Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0201811544 | Doanh Nghiệp Tư Nhân Thanh Gấm |
1.359.640.500 VND | 330 day |
| 1 | Thịt nạc |
Thịt nạc
|
650 | kg | Tươi ngọn, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ. Thịt mặt cắt mịn có độ đàn hồi , ấn ngón tay vào bề mặt thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra. Màu săc đặc trưng của sản phẩm. Mùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt trong, thơm, váng mỡ to khi luộc thịt. | Việt Nam | 165,000 |
|
| 2 | Thịt vai |
Thịt vai
|
1.250 | kg | Tươi ngọn, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ. Thịt mặt cắt mịn có độ đàn hồi , ấn ngón tay vào bề mặt thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra. Màu săc đặc trưng của sản phẩm. Mùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt trong, thơm, váng mỡ to khi luộc thịt. | Việt Nam | 155,000 |
|
| 3 | Sườn k sống |
Sườn k sống
|
150 | kg | Thịt sườn tươi, màu hồng nguyên tấm, không có sụn bám | Việt Nam | 180,000 |
|
| 4 | Thịt bò |
Thịt bò
|
280 | kg | Tươi ngọn, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ. Thịt mặt cắt mịn có độ đàn hồi , ấn ngón tay vào bề mặt thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra. Màu săc đặc trưng của sản phẩm. Mùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt trong, thơm, váng mỡ to khi luộc thịt. | Việt Nam | 280,000 |
|
| 5 | Xương ống |
Xương ống
|
350 | kg | Xương tươi, tủy bám chặt vào thành ống tủy. Nước luộc thịt trong, thơm, váng mỡ to khi luộc thịt. | Việt Nam | 100,000 |
|
| 6 | Thịt gà sống |
Thịt gà sống
|
720 | kg | Thịt gia cầm tươi sống, ngon, được lấy từ gia cầm nuôi sống, khỏe mạnh, an toàn thực phẩm | Việt Nam | 115,000 |
|
| 7 | Cá vược |
Cá vược
|
120 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại, không có dịch, nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 290,000 |
|
| 8 | Cáy lông |
Cáy lông
|
50 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại, không có dịch, nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 170,000 |
|
| 9 | Cua đồng |
Cua đồng
|
80 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại, không có dịch, nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 180,000 |
|
| 10 | Ếch sống |
Ếch sống
|
180 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại, không có dịch, nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 130,000 |
|
| 11 | Lươn sống |
Lươn sống
|
180 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại, không có dịch, nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 230,000 |
|
| 12 | Tép gạo |
Tép gạo
|
80 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại, không có dịch, nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 170,000 |
|
| 13 | Tôm |
Tôm
|
90 | kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại, không có dịch, nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 280,000 |
|
| 14 | Trứng gà ta |
Trứng gà ta
|
90 | kg | Trứng tươi, mới, không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trứng trong, không bị loáng. Lòn đỏ cáo màu dặc trưng không bị loãng | Việt Nam | 70,000 |
|
| 15 | Trứng chim cút |
Trứng chim cút
|
180 | kg | Trứng tươi, mới, không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trứng trong, không bị loáng. Lòn đỏ cáo màu dặc trưng không bị loãng | Việt Nam | 110,000 |
|
| 16 | Gạo tẻ BC |
Gạo tẻ BC
|
5.731 | kg | Bánh mới làm, mùi thơm đặc trưng, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 21,000 |
|
| 17 | Gạo nếp cháo |
Gạo nếp cháo
|
135 | kg | Không nấm mốc, không chất bào quản, không mối mọt | Việt Nam | 28,000 |
|
| 18 | Gạo nếp xôi |
Gạo nếp xôi
|
160 | kg | Không nấm mốc, không chất bào quản, không mối mọt | Việt Nam | 35,000 |
|
| 19 | Bánh bao chay |
Bánh bao chay
|
430 | kg | Bánh mới làm, mùi thơm đặc trưng, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 87,500 |
|
| 20 | Bánh bông lan |
Bánh bông lan
|
270 | kg | Bánh mới làm, mùi thơm đặc trưng, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 100,000 |
|
| 21 | Bánh phở |
Bánh phở
|
550 | kg | Bánh mới làm, mùi thơm đặc trưng, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 35,000 |
|
| 22 | Miến |
Miến
|
42 | kg | Không nấm mốc, không chất bào quản, không mối mọt | Việt Nam | 80,000 |
|
| 23 | Bắp cải |
Bắp cải
|
110 | kg | Cây phải mới, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 30,000 |
|
| 24 | Rau cải |
Rau cải
|
108 | kg | Cây phải mới, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 40,000 |
|
| 25 | Cần, tỏi tây |
Cần, tỏi tây
|
30 | kg | Cây phải mới, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 70,000 |
|
| 26 | Bắp ngô |
Bắp ngô
|
90 | kg | Bắp phải mới, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 45,000 |
|
| 27 | Bầu |
Bầu
|
90 | kg | Quả mới, to đều trên dưới, không thối,không sâu, không có tạp chất, bị ong châm, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 35,000 |
|
| 28 | Bí đỏ |
Bí đỏ
|
250 | kg | Quả mới, to đều trên dưới, không thối,không sâu, không có tạp chất, bị ong châm, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 25,000 |
|
| 29 | Bí xanh |
Bí xanh
|
100 | kg | Quả mới, to đều trên dưới, không thối,không sâu, không có tạp chất, bị ong châm, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 30,000 |
|
| 30 | Cà chua |
Cà chua
|
120 | kg | Quả mới, to đều nhau, chín đỏ, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 35,000 |
|
| 31 | Cà rốt |
Cà rốt
|
450 | kg | Củ mới, to đều nhau, chín đỏ, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 28,000 |
|
| 32 | Củ cải |
Củ cải
|
50 | kg | Củ mới, to đều nhau, chín đỏ, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 35,000 |
|
| 33 | Chuối xanh |
Chuối xanh
|
120 | kg | Quả to đều nhau, không bị dập nát, không không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 20,000 |
|
| 34 | Đỗ cô ve |
Đỗ cô ve
|
40 | kg | Quả to đều nhau, không bị dập nát, không không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 40,000 |
|
| 35 | Dứa |
Dứa
|
18 | kg | Quả to đều nhau, không bị dập nát, không không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 25,000 |
|
| 36 | Giá đỗ |
Giá đỗ
|
14 | kg | Giá mới làm, mầm đều nhau, không bị dập nát, không không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 25,000 |
|
| 37 | Tỏi ta |
Tỏi ta
|
14 | kg | Củ tươi, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 70,000 |
|
| 38 | Gừng |
Gừng
|
14 | kg | Củ tươi, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 50,000 |
|
| 39 | Hành củ |
Hành củ
|
45 | kg | Củ tươi, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 50,000 |
|
| 40 | Hành lá |
Hành lá
|
26 | kg | Cây tươi, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 60,000 |
|
| 41 | Rau mùi |
Rau mùi
|
26 | kg | Cây tươi, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 60,000 |
|
| 42 | Hành tây |
Hành tây
|
21 | kg | Củ tươi, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 25,000 |
|
| 43 | Khoai sọ |
Khoai sọ
|
90 | kg | Củ tươi, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 37,000 |
|
| 44 | Khoai tây |
Khoai tây
|
140 | kg | Củ tươi, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 24,000 |
|
| 45 | Lá lốt |
Lá lốt
|
5 | kg | Lá tươi, không bị dập nát, không sâu, không nấm mốc,không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 50,000 |
|
| 46 | Tía tô |
Tía tô
|
5 | kg | Lá tươi, không bị dập nát, không sâu, không nấm mốc,không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 50,000 |
|
| 47 | Mướp |
Mướp
|
80 | kg | Quả phải mới, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, bị ong châm, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 35,000 |
|
| 48 | Nấm đùi gà |
Nấm đùi gà
|
20 | kg | Nấm tươi mới, không bị dập nát, không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 60,000 |
|
| 49 | Nghệ tươi |
Nghệ tươi
|
2 | kg | Quả phải mới, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, bị ong châm, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 50,000 |
|
| 50 | Quả me |
Quả me
|
18 | kg | Quả phải mới, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, bị ong châm, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 50,000 |
|
| 51 | Rau đay |
Rau đay
|
60 | kg | Cây phải mới, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 35,000 |
|
| 52 | Rau mùng tơi |
Rau mùng tơi
|
250 | kg | Cây phải mới, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 35,000 |
|
| 53 | Rau ngót |
Rau ngót
|
60 | kg | Rau tươi, mới, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 45,000 |
|
| 54 | Rau răm |
Rau răm
|
2 | kg | Cây phải mới, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 50,000 |
|
| 55 | Sả |
Sả
|
10 | kg | Củ tươi, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 30,000 |
|
| 56 | Su hào |
Su hào
|
130 | kg | Củ tươi, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 50,000 |
|
| 57 | Su su |
Su su
|
15 | kg | Củ tươi, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 27,000 |
|
| 58 | Súp lơ trắng |
Súp lơ trắng
|
30 | kg | Cây tươi, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 50,000 |
|
| 59 | Súp lơ xanh |
Súp lơ xanh
|
30 | kg | Cây tươi, to đều nhau, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật…Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 50,000 |
|
| 60 | Thìa là |
Thìa là
|
18 | kg | Cây tươi, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật… | Việt Nam | 100,000 |
|
| 61 | Đậu phụ trắng |
Đậu phụ trắng
|
160 | kg | Đậu mới làm màu trắng tự nhiên, không bị chua, không có chất bảo quản | Việt Nam | 40,000 |
|
| 62 | Cam đường |
Cam đường
|
500 | kg | Quả to, chín, tươi ngon, ngọt tự nhiên, không dập, thối, không chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 63 | Chuối tây |
Chuối tây
|
650 | kg | Quả chín, tươi ngon, không dập, thối, không chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 64 | Quả roi |
Quả roi
|
500 | kg | Quả tươi ngon, không dập, thối, không chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 65 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
1.600 | kg | Quả tươi ngon, ngọt tự nhiên, không dập, thối, không chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 66 | Quả bưởi |
Quả bưởi
|
1.300 | kg | Quả tươi ngon, không dập, thối, không chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 67 | Quả quýt |
Quả quýt
|
500 | kg | Quả tươi ngon, ngọt tự nhiên, không dập, thối, không chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 68 | Thanh long |
Thanh long
|
1.130 | kg | Quả tươi ngon, ngọt tự nhiên, không dập, thối, không chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 69 | Dưa lưới |
Dưa lưới
|
500 | kg | Quả tươi ngon, ngọt tự nhiên, không dập, thối, không chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 70 | Bột năng |
Bột năng
|
38 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 71 | Cốt dừa |
Cốt dừa
|
4 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 100,000 |
|
| 72 | Đỗ xanh truội |
Đỗ xanh truội
|
85 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 60,000 |
|
| 73 | Mẻ |
Mẻ
|
88 | chai | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 5,000 |
|
| 74 | Mộc nhĩ |
Mộc nhĩ
|
1 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 140,000 |
|
| 75 | Nấm hương |
Nấm hương
|
3 | kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 320,000 |
|
| 76 | Dầu Simply |
Dầu Simply
|
492 | lít | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 80,000 |
|
| 77 | Bột canh |
Bột canh
|
87 | kg | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 35,000 |
|
| 78 | Muối iot |
Muối iot
|
44 | kg | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 35,000 |
|
| 79 | Gói kho tàu |
Gói kho tàu
|
164 | gói | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 10,000 |
|
| 80 | Nước mắm SH 0,5l |
Nước mắm SH 0,5l
|
136.5 | lít | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 43,000 |
|
| 81 | Đường |
Đường
|
40 | Kg | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 35,000 |
|