Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000044157 | HỘ KINH DOANH CỬA HÀNG PHÂN PHỐI THỰC PHẨM SẠCH PHÚC TUỆ MINH 1 |
1.970.272.000 VND | 330 day |
| 1 | Ngao trắng |
0
|
180 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 32,000 |
|
| 2 | Tép đồng |
0
|
110 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 165,000 |
|
| 3 | Cà ra |
0
|
140 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 190,000 |
|
| 4 | Bề bề sống để xay |
0
|
100 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 150,000 |
|
| 5 | Củ khoai tây |
0
|
330 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích.. không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 19,000 |
|
| 6 | Cà chua |
0
|
80 | Kg | Quả to đều chín đỏ, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 29,000 |
|
| 7 | Củ cà rốt, củ cải, củ hành tây |
0
|
156 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 8 | Củ đền, củ gừng |
0
|
70 | Kg | Củ đều, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 40,000 |
|
| 9 | Củ sen |
0
|
80 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 38,000 |
|
| 10 | Củ Tỏi khô |
0
|
70 | Kg | Củ đều, không bị mốc, mọc mầm, không có chất bảo quản | Việt Nam | 60,000 |
|
| 11 | Củ hành khô |
0
|
40 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 58,000 |
|
| 12 | Quả dứa, củ giềng, quả mướp, quả chanh, dưa chuột |
0
|
80 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, mắt to đều, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 25,000 |
|
| 13 | Quả bầu |
0
|
150 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 24,000 |
|
| 14 | Quả bí ngô (bí đỏ), rau ngổ |
0
|
80 | Kg | Quả to đều, già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 20,000 |
|
| 15 | Quả khế; Chay tươi; dọc; me, chay tươi, rau sống, rau thơm |
0
|
30 | Kg | Quả đều, không thối, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 45,000 |
|
| 16 | Quả su su |
0
|
180 | Kg | Quả to đều, non, không ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 17 | Quả đậu bắp; Đậu đũa; Đậu cu ve. |
0
|
50 | Kg | Quả đều, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 33,000 |
|
| 18 | Quả gấc |
0
|
60 | Kg | Quả đều, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 60,000 |
|
| 19 | Thì là; rau mùi |
0
|
60 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không có chất kích thích. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 20 | Rau răm |
0
|
10 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 21 | Rau muống, cải xong |
0
|
12 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 22 | Hành lá |
0
|
60 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 55,000 |
|
| 23 | Cây cần tây; Tỏi tây |
0
|
30 | Kg | Đều trên dưới, không dập nát, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 58,000 |
|
| 24 | Rau ngót, bắp cải tím |
0
|
90 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 35,000 |
|
| 25 | Rau đay, rau dền, rau cải canh, cải cúc |
0
|
150 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích | Việt Nam | 30,000 |
|
| 26 | Rau mồng tơi |
0
|
150 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 24,000 |
|
| 27 | Rau cải xanh, cải chíp |
0
|
100 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích | Việt Nam | 23,000 |
|
| 28 | Rau cải thảo |
0
|
120 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích | Việt Nam | 18,000 |
|
| 29 | Lơ xanh, lơ trắng |
0
|
50 | Kg | Cây phải tươi, ngon, không thối, không sâu, không cuống thân cây. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 53,000 |
|
| 30 | Giá đỗ |
0
|
30 | Kg | Tươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn mập trắng | Việt Nam | 19,000 |
|
| 31 | Rau rút |
0
|
50 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 34,000 |
|
| 32 | Bắp ngô |
0
|
50 | Kg | Bắp to, ngon, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 40,000 |
|
| 33 | Bắp cải |
0
|
120 | Kg | Cây phải tươi, mỡ, to đều, chặt, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 20,000 |
|
| 34 | Dưa chua, dọc mùng |
0
|
20 | Kg | Vàng đều, thon, không dập, không nhũn. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 35 | Lá nốt; lá tía tô |
0
|
10 | Kg | Xanh, tươi, đều, không dập, không ngả màu, không thối nhũn. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 36 | Chuối xanh |
0
|
60 | Kg | Xanh, tươi, đều, không dập, không ngả màu, không thối nhũn. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 37 | Nghệ tươi |
0
|
1 | Kg | Không dập, không ngả màu, không thối nhũn. | Việt Nam | 55,000 |
|
| 38 | Nấm đùi gà |
0
|
35 | Kg | Tươi, mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 58,000 |
|
| 39 | Nấm hương khô |
0
|
35 | Kg | Mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản. | Việt Nam | 320,000 |
|
| 40 | Nấm hương tươi |
0
|
35 | Kg | Tươi, mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 210,000 |
|
| 41 | Nước mẻ |
0
|
50 | Kg | không mùi thiu, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 19,000 |
|
| 42 | Cùi dừa nạo |
0
|
50 | Kg | Không bị hỏng, không có mùi lạ, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 110,000 |
|
| 43 | Nước dừa, chuối tây, cam sành |
0
|
100 | Kg | Không bị hỏng, không có mùi lạ, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 44 | Quả Thanh long trắng và đỏ, cam, quýt, bưởi |
0
|
264 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 50,000 |
|
| 45 | Dưa vàng, xoài, lê, dưa vàng, bơ |
0
|
264 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 55,000 |
|
| 46 | Chanh leo |
0
|
60 | Kg | Quả đều, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 48,000 |
|
| 47 | Dưa hấu đỏ |
0
|
120 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 25,000 |
|
| 48 | Dưa hấu ruột vàng |
0
|
120 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 32,000 |
|
| 49 | Quả táo đỏ |
0
|
50 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 58,000 |
|
| 50 | Nho không hạt |
0
|
121 | Quả | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 130,000 |
|
| 51 | Quả Xoài cat chu |
0
|
122 | Quả | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 70,000 |
|
| 52 | Quả ổi |
0
|
100 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 26,000 |
|
| 53 | Củ đậu |
0
|
100 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 23,000 |
|
| 54 | Gạo BC |
0
|
8.580 | Kg | Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 55 | Gạo bắc hương |
0
|
5.000 | Kg | Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 23,000 |
|
| 56 | Gạo nếp |
0
|
451 | Kg | Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 34,000 |
|
| 57 | Bột gạo tẻ, bột mỳ |
0
|
50 | Kg | Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản | Việt Nam | 35,000 |
|
| 58 | Bột sắn dây |
0
|
80 | Kg | Mới, không nấm mốc. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 59 | Bột năng |
0
|
5 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 40,000 |
|
| 60 | Bột dong |
0
|
30 | Kg | Mới, không nấm mốc. | Việt Nam | 42,000 |
|
| 61 | Bánh bao |
0
|
1.500 | Cái | Mới, thơm, ngon, ngọt | Việt Nam | 5,200 |
|
| 62 | Bún |
0
|
380 | Kg | Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 18,000 |
|
| 63 | Bánh phở, bánh đa tươi |
0
|
380 | Kg | Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 26,000 |
|
| 64 | Miến dong |
0
|
280 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 70,000 |
|
| 65 | Bánh mì que |
0
|
1.500 | Cái | Mới, thơm, ngon, ngọt | Việt Nam | 2,000 |
|
| 66 | Bánh mì nhỡ |
0
|
1.500 | Cái | Mới, thơm, ngon, ngọt | Việt Nam | 5,600 |
|
| 67 | Bánh mì to |
0
|
1.500 | Cái | Mới, thơm, ngon, ngọt | Việt Nam | 7,500 |
|
| 68 | Bánh mì to đại |
0
|
1.500 | Cái | Mới, thơm, ngon, ngọt | Việt Nam | 15,000 |
|
| 69 | Đỗ xanh không vỏ |
0
|
330 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 58,000 |
|
| 70 | Đỗ đen xanh lòng |
0
|
330 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 88,000 |
|
| 71 | Đỗ đỏ |
0
|
250 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 70,000 |
|
| 72 | Đỗ tương |
0
|
350 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 35,000 |
|
| 73 | Hạt vừng |
0
|
155 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 87,000 |
|
| 74 | Lạc khô trắng |
0
|
250 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 68,000 |
|
| 75 | Lạc khô đỏ |
0
|
250 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 93,000 |
|
| 76 | Hạt sen |
0
|
150 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 220,000 |
|
| 77 | Mộc nhĩ |
0
|
6 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 160,000 |
|
| 78 | Muối I ốt |
0
|
53 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 12,000 |
|
| 79 | Muối hạt |
0
|
300 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 9,000 |
|
| 80 | Bột canh |
0
|
50 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 28,000 |
|
| 81 | Bột ngọt |
0
|
20 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 85,000 |
|
| 82 | Hạt nêm |
0
|
30 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 80,000 |
|
| 83 | Dầu ông vua . Simply |
0
|
132 | 1L | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 68,000 |
|
| 84 | Mắm cát hải chai |
0
|
200 | 0,65L | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 52,000 |
|
| 85 | Mắm Nam ngư |
0
|
100 | 0,5L | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 43,000 |
|
| 86 | Mắm sơn Hải |
0
|
100 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 40,000 |
|
| 87 | Đường cát trắng |
0
|
175 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 28,000 |
|
| 88 | Đường vàng |
0
|
176 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 32,000 |
|
| 89 | Đường phèn |
0
|
50 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 90 | Đường thốt nốt |
0
|
175 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 60,000 |
|
| 91 | Sữa ông thọ |
0
|
44 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 95,000 |
|
| 92 | Nước cốt dừa |
0
|
44 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 87,000 |
|
| 93 | Sữa tươi Vilamilk; |
0
|
3.000 | Hộp 110ml | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 6,500 |
|
| 94 | Sữa tươi True milk |
0
|
3.000 | Hộp 110ml | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 7,000 |
|
| 95 | Sữa chua |
0
|
3.000 | Hộp | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 6,800 |
|
| 96 | Dầu hào |
0
|
11 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 105,000 |
|
| 97 | Bơ tường An |
0
|
6 | Hộp 80g | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 20,000 |
|
| 98 | Bơ |
0
|
16 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 125,000 |
|
| 99 | Mì Kokomi |
0
|
150 | Gói 90g | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 5,500 |
|
| 100 | Lá rong biển |
0
|
150 | Gói | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 43,000 |
|
| 101 | Bánh cuốn |
0
|
150 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 28,000 |
|
| 102 | Gia vị sốt vang |
0
|
120 | Gói | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 25,000 |
|
| 103 | Hạt tiêu xay |
0
|
2 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 220,000 |
|
| 104 | Tương cà, bột chiên giòn |
0
|
50 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 50,000 |
|
| 105 | Tương ớt |
0
|
50 | Chai | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 20,000 |
|
| 106 | Nước sốt me |
0
|
50 | Chai | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 71,000 |
|
| 107 | Bơ lạt |
0
|
12 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 125,000 |
|
| 108 | Phô mai |
0
|
12 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 370,000 |
|
| 109 | Bột chiên xù |
0
|
80 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 68,000 |
|
| 110 | Bột cà ri |
0
|
100 | Gói | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 2,000 |
|
| 111 | Thịt gà làm sạch (1.4-1.7kg/con) |
0
|
250 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 145,000 |
|
| 112 | Đùi, Ức gà tây |
0
|
350 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 85,000 |
|
| 113 | Thịt ngan pháp bỏ đầu, chân, cổ |
0
|
150 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 160,000 |
|
| 114 | Thịt lợn nạc thăn |
0
|
120 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ | Việt Nam | 155,000 |
|
| 115 | Thịt lợn mông, vai sấn |
0
|
420 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ. | Việt Nam | 135,000 |
|
| 116 | Thịt chân giò |
0
|
420 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ | Việt Nam | 117,000 |
|
| 117 | Thịt ba chỉ thượng |
0
|
150 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ | Việt Nam | 154,000 |
|
| 118 | Xương sống |
0
|
80 | Kg | Thịt trên xương tươi, màu hồng, | Việt Nam | 100,000 |
|
| 119 | Sườn sánh không cục, sườn ốp |
0
|
120 | Kg | Thịt trên xương tươi, màu hồng, | Việt Nam | 173,000 |
|
| 120 | Xương đuôi heo |
0
|
120 | Kg | Thịt trên xương tươi, màu hồng, | Việt Nam | 95,000 |
|
| 121 | Xương ống heo |
0
|
80 | Kg | Thịt trên xương tươi, màu hồng, | Việt Nam | 57,000 |
|
| 122 | Mỡ phần lợn |
0
|
80 | Kg | Mỡ phần rắn lên có mùi thơm đặc trưng, không khét | Việt Nam | 84,000 |
|
| 123 | Tim lợn |
0
|
50 | Kg | Tươi, không có mùi lạ | Việt Nam | 310,000 |
|
| 124 | Giò sống, chả sống |
0
|
70 | Kg | Giò, chả nhuyễn, không lẫn gân sợ, màu hồng không hàn the, chất bảo quản | Việt Nam | 160,000 |
|
| 125 | Chả cá Lị pha cá Mối |
0
|
70 | Kg | Chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. | Việt Nam | 165,000 |
|
| 126 | Thịt bò mông |
0
|
190 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 127 | Thịt sườn bò |
0
|
60 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. | Việt Nam | 275,000 |
|
| 128 | Trứng vịt |
0
|
4.000 | Quả | Trứng tươi, mới, vỏ tròn, không bị méo mó. | Việt Nam | 4,200 |
|
| 129 | Trứng chim cút |
0
|
7.000 | Quả | Trứng tươi, mới, vỏ tròn, không bị méo mó. | Việt Nam | 900 |
|
| 130 | Chim câu cả con đã làm sạch |
0
|
120 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 340,000 |
|
| 131 | Chim cút làm sạch |
0
|
50 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 250,000 |
|
| 132 | Thịt vịt bỏ đầu, chân, cổ |
0
|
250 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 125,000 |
|
| 133 | Xúc xích to |
0
|
3.500 | Cái | Còn hạn sử dụng | Việt Nam | 5,200 |
|
| 134 | Cá trắm làm sạch |
0
|
220 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 105,000 |
|
| 135 | Cá rô phi 1,2->1,5Kg/con |
0
|
280 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 58,000 |
|
| 136 | Cá chép |
0
|
90 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 78,000 |
|
| 137 | Cá thu phấn |
0
|
50 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 175,000 |
|
| 138 | Cá diêu hồng |
0
|
40 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 90,000 |
|
| 139 | Cá vược |
0
|
180 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 200,000 |
|
| 140 | Cá quả miền nam |
0
|
50 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 155,000 |
|
| 141 | Cá song |
0
|
150 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 290,000 |
|
| 142 | Cá Hồi |
0
|
150 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 400,000 |
|
| 143 | Cá sủ |
0
|
180 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 160,000 |
|
| 144 | Cá lăng |
0
|
180 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 17,000 |
|
| 145 | Cá tầm |
0
|
70 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 250,000 |
|
| 146 | Ếch làm sạch bỏ da và ruột |
0
|
100 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 210,000 |
|
| 147 | Mực mai |
0
|
30 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 230,000 |
|
| 148 | Ốc bươu loại ngon |
0
|
242 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 124,000 |
|
| 149 | Tép đồng |
0
|
80 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 165,000 |
|
| 150 | Tôm rảo đồng, tôm lớt |
0
|
100 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 270,000 |
|
| 151 | Tôm riu |
0
|
80 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 260,000 |
|
| 152 | Cáy |
0
|
110 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 100,000 |
|
| 153 | Cua đồng |
0
|
70 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 168,000 |
|
| 154 | Rạm |
0
|
150 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 268,000 |
|