Package No. 01

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 01
Contractor Selection Type
Choose contractor in special cases
Tender value
1.970.272.000 VND
Publication date
10:27 01/11/2025
Type of contract
Fixed unit price
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
65/QĐ-MNĐH
Approval Entity
Dai Hop Kindergarten
Approval date
30/10/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vnz000044157

HỘ KINH DOANH CỬA HÀNG PHÂN PHỐI THỰC PHẨM SẠCH PHÚC TUỆ MINH 1

1.970.272.000 VND 330 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Ngao trắng
0
180 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 32,000
2 Tép đồng
0
110 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 165,000
3 Cà ra
0
140 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 190,000
4 Bề bề sống để xay
0
100 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 150,000
5 Củ khoai tây
0
330 Kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích.. không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 19,000
6 Cà chua
0
80 Kg Quả to đều chín đỏ, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 29,000
7 Củ cà rốt, củ cải, củ hành tây
0
156 Kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 18,000
8 Củ đền, củ gừng
0
70 Kg Củ đều, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 40,000
9 Củ sen
0
80 Kg Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản Việt Nam 38,000
10 Củ Tỏi khô
0
70 Kg Củ đều, không bị mốc, mọc mầm, không có chất bảo quản Việt Nam 60,000
11 Củ hành khô
0
40 Kg Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản Việt Nam 58,000
12 Quả dứa, củ giềng, quả mướp, quả chanh, dưa chuột
0
80 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, mắt to đều, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 25,000
13 Quả bầu
0
150 Kg Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 24,000
14 Quả bí ngô (bí đỏ), rau ngổ
0
80 Kg Quả to đều, già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 20,000
15 Quả khế; Chay tươi; dọc; me, chay tươi, rau sống, rau thơm
0
30 Kg Quả đều, không thối, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 45,000
16 Quả su su
0
180 Kg Quả to đều, non, không ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 18,000
17 Quả đậu bắp; Đậu đũa; Đậu cu ve.
0
50 Kg Quả đều, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 33,000
18 Quả gấc
0
60 Kg Quả đều, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 60,000
19 Thì là; rau mùi
0
60 Kg Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không có chất kích thích. Việt Nam 70,000
20 Rau răm
0
10 Kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất. Việt Nam 40,000
21 Rau muống, cải xong
0
12 Kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất. Việt Nam 20,000
22 Hành lá
0
60 Kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen Việt Nam 55,000
23 Cây cần tây; Tỏi tây
0
30 Kg Đều trên dưới, không dập nát, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 58,000
24 Rau ngót, bắp cải tím
0
90 Kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen Việt Nam 35,000
25 Rau đay, rau dền, rau cải canh, cải cúc
0
150 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích Việt Nam 30,000
26 Rau mồng tơi
0
150 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 24,000
27 Rau cải xanh, cải chíp
0
100 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích Việt Nam 23,000
28 Rau cải thảo
0
120 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích Việt Nam 18,000
29 Lơ xanh, lơ trắng
0
50 Kg Cây phải tươi, ngon, không thối, không sâu, không cuống thân cây. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 53,000
30 Giá đỗ
0
30 Kg Tươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn mập trắng Việt Nam 19,000
31 Rau rút
0
50 Kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen Việt Nam 34,000
32 Bắp ngô
0
50 Kg Bắp to, ngon, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 40,000
33 Bắp cải
0
120 Kg Cây phải tươi, mỡ, to đều, chặt, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 20,000
34 Dưa chua, dọc mùng
0
20 Kg Vàng đều, thon, không dập, không nhũn. Việt Nam 22,000
35 Lá nốt; lá tía tô
0
10 Kg Xanh, tươi, đều, không dập, không ngả màu, không thối nhũn. Việt Nam 27,000
36 Chuối xanh
0
60 Kg Xanh, tươi, đều, không dập, không ngả màu, không thối nhũn. Việt Nam 18,000
37 Nghệ tươi
0
1 Kg Không dập, không ngả màu, không thối nhũn. Việt Nam 55,000
38 Nấm đùi gà
0
35 Kg Tươi, mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản, không chất kích thích Việt Nam 58,000
39 Nấm hương khô
0
35 Kg Mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản. Việt Nam 320,000
40 Nấm hương tươi
0
35 Kg Tươi, mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản, không chất kích thích Việt Nam 210,000
41 Nước mẻ
0
50 Kg không mùi thiu, không chất bảo quản, không chất kích thích Việt Nam 19,000
42 Cùi dừa nạo
0
50 Kg Không bị hỏng, không có mùi lạ, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Việt Nam 110,000
43 Nước dừa, chuối tây, cam sành
0
100 Kg Không bị hỏng, không có mùi lạ, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Việt Nam 30,000
44 Quả Thanh long trắng và đỏ, cam, quýt, bưởi
0
264 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 50,000
45 Dưa vàng, xoài, lê, dưa vàng, bơ
0
264 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 55,000
46 Chanh leo
0
60 Kg Quả đều, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 48,000
47 Dưa hấu đỏ
0
120 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 25,000
48 Dưa hấu ruột vàng
0
120 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 32,000
49 Quả táo đỏ
0
50 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 58,000
50 Nho không hạt
0
121 Quả Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 130,000
51 Quả Xoài cat chu
0
122 Quả Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 70,000
52 Quả ổi
0
100 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 26,000
53 Củ đậu
0
100 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 23,000
54 Gạo BC
0
8.580 Kg Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản, không mối mọt. Việt Nam 20,000
55 Gạo bắc hương
0
5.000 Kg Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 23,000
56 Gạo nếp
0
451 Kg Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản, không mối mọt. Việt Nam 34,000
57 Bột gạo tẻ, bột mỳ
0
50 Kg Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản Việt Nam 35,000
58 Bột sắn dây
0
80 Kg Mới, không nấm mốc. Việt Nam 150,000
59 Bột năng
0
5 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 40,000
60 Bột dong
0
30 Kg Mới, không nấm mốc. Việt Nam 42,000
61 Bánh bao
0
1.500 Cái Mới, thơm, ngon, ngọt Việt Nam 5,200
62 Bún
0
380 Kg Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 18,000
63 Bánh phở, bánh đa tươi
0
380 Kg Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 26,000
64 Miến dong
0
280 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 70,000
65 Bánh mì que
0
1.500 Cái Mới, thơm, ngon, ngọt Việt Nam 2,000
66 Bánh mì nhỡ
0
1.500 Cái Mới, thơm, ngon, ngọt Việt Nam 5,600
67 Bánh mì to
0
1.500 Cái Mới, thơm, ngon, ngọt Việt Nam 7,500
68 Bánh mì to đại
0
1.500 Cái Mới, thơm, ngon, ngọt Việt Nam 15,000
69 Đỗ xanh không vỏ
0
330 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 58,000
70 Đỗ đen xanh lòng
0
330 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 88,000
71 Đỗ đỏ
0
250 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 70,000
72 Đỗ tương
0
350 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 35,000
73 Hạt vừng
0
155 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 87,000
74 Lạc khô trắng
0
250 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 68,000
75 Lạc khô đỏ
0
250 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 93,000
76 Hạt sen
0
150 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 220,000
77 Mộc nhĩ
0
6 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 160,000
78 Muối I ốt
0
53 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 12,000
79 Muối hạt
0
300 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 9,000
80 Bột canh
0
50 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 28,000
81 Bột ngọt
0
20 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 85,000
82 Hạt nêm
0
30 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 80,000
83 Dầu ông vua . Simply
0
132 1L Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 68,000
84 Mắm cát hải chai
0
200 0,65L Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 52,000
85 Mắm Nam ngư
0
100 0,5L Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 43,000
86 Mắm sơn Hải
0
100 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 40,000
87 Đường cát trắng
0
175 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 28,000
88 Đường vàng
0
176 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 32,000
89 Đường phèn
0
50 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 45,000
90 Đường thốt nốt
0
175 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 60,000
91 Sữa ông thọ
0
44 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 95,000
92 Nước cốt dừa
0
44 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 87,000
93 Sữa tươi Vilamilk;
0
3.000 Hộp 110ml Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 6,500
94 Sữa tươi True milk
0
3.000 Hộp 110ml Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 7,000
95 Sữa chua
0
3.000 Hộp Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 6,800
96 Dầu hào
0
11 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 105,000
97 Bơ tường An
0
6 Hộp 80g Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 20,000
98
0
16 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 125,000
99 Mì Kokomi
0
150 Gói 90g Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 5,500
100 Lá rong biển
0
150 Gói Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 43,000
101 Bánh cuốn
0
150 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 28,000
102 Gia vị sốt vang
0
120 Gói Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 25,000
103 Hạt tiêu xay
0
2 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 220,000
104 Tương cà, bột chiên giòn
0
50 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 50,000
105 Tương ớt
0
50 Chai Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 20,000
106 Nước sốt me
0
50 Chai Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 71,000
107 Bơ lạt
0
12 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 125,000
108 Phô mai
0
12 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 370,000
109 Bột chiên xù
0
80 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 68,000
110 Bột cà ri
0
100 Gói Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 2,000
111 Thịt gà làm sạch (1.4-1.7kg/con)
0
250 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 145,000
112 Đùi, Ức gà tây
0
350 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 85,000
113 Thịt ngan pháp bỏ đầu, chân, cổ
0
150 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 160,000
114 Thịt lợn nạc thăn
0
120 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ Việt Nam 155,000
115 Thịt lợn mông, vai sấn
0
420 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ. Việt Nam 135,000
116 Thịt chân giò
0
420 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ Việt Nam 117,000
117 Thịt ba chỉ thượng
0
150 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ Việt Nam 154,000
118 Xương sống
0
80 Kg Thịt trên xương tươi, màu hồng, Việt Nam 100,000
119 Sườn sánh không cục, sườn ốp
0
120 Kg Thịt trên xương tươi, màu hồng, Việt Nam 173,000
120 Xương đuôi heo
0
120 Kg Thịt trên xương tươi, màu hồng, Việt Nam 95,000
121 Xương ống heo
0
80 Kg Thịt trên xương tươi, màu hồng, Việt Nam 57,000
122 Mỡ phần lợn
0
80 Kg Mỡ phần rắn lên có mùi thơm đặc trưng, không khét Việt Nam 84,000
123 Tim lợn
0
50 Kg Tươi, không có mùi lạ Việt Nam 310,000
124 Giò sống, chả sống
0
70 Kg Giò, chả nhuyễn, không lẫn gân sợ, màu hồng không hàn the, chất bảo quản Việt Nam 160,000
125 Chả cá Lị pha cá Mối
0
70 Kg Chả không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. Việt Nam 165,000
126 Thịt bò mông
0
190 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Việt Nam 300,000
127 Thịt sườn bò
0
60 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Việt Nam 275,000
128 Trứng vịt
0
4.000 Quả Trứng tươi, mới, vỏ tròn, không bị méo mó. Việt Nam 4,200
129 Trứng chim cút
0
7.000 Quả Trứng tươi, mới, vỏ tròn, không bị méo mó. Việt Nam 900
130 Chim câu cả con đã làm sạch
0
120 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 340,000
131 Chim cút làm sạch
0
50 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 250,000
132 Thịt vịt bỏ đầu, chân, cổ
0
250 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 125,000
133 Xúc xích to
0
3.500 Cái Còn hạn sử dụng Việt Nam 5,200
134 Cá trắm làm sạch
0
220 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 105,000
135 Cá rô phi 1,2->1,5Kg/con
0
280 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 58,000
136 Cá chép
0
90 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 78,000
137 Cá thu phấn
0
50 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 175,000
138 Cá diêu hồng
0
40 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 90,000
139 Cá vược
0
180 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 200,000
140 Cá quả miền nam
0
50 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 155,000
141 Cá song
0
150 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 290,000
142 Cá Hồi
0
150 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 400,000
143 Cá sủ
0
180 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 160,000
144 Cá lăng
0
180 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 17,000
145 Cá tầm
0
70 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 250,000
146 Ếch làm sạch bỏ da và ruột
0
100 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 210,000
147 Mực mai
0
30 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 230,000
148 Ốc bươu loại ngon
0
242 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 124,000
149 Tép đồng
0
80 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 165,000
150 Tôm rảo đồng, tôm lớt
0
100 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 270,000
151 Tôm riu
0
80 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 260,000
152 Cáy
0
110 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 100,000
153 Cua đồng
0
70 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 168,000
154 Rạm
0
150 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 268,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second