Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0304896500 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHÔI THƯ |
496.360.320 VND | 30 day |
| 1 | Máy xay thịt Đài Loan 0,5Hp |
K2237
|
1 | Cái | Khung inox, công suất 0.5HP | Việt Nam | 11,000,000 |
|
| 2 | Tủ đựng chén đĩa |
K2238
|
2 | Cái | KT: 120x40x160(cm) inox không từ tính, 4 tầng, cửa kính khung inox | Việt Nam | 6,600,000 |
|
| 3 | Nồi cơm điện 7 kg |
K2239
|
2 | Cái | Hiểu Sharp loại 7kg hoặc 10lit | Việt Nam | 4,400,000 |
|
| 4 | Nồi inox (40 cm) |
K2240
|
2 | Cái | Inox không từ tính, ĐK 40cm, | Việt Nam | 3,300,000 |
|
| 5 | Nồi inox (34 cm) |
K2241
|
2 | Cái | Inox không từ tính, ĐK 34cm, | Việt Nam | 2,200,000 |
|
| 6 | Nồi inox (30 cm) |
K2242
|
2 | Cái | Inox không từ tính, ĐK 30cm, | Việt Nam | 1,870,000 |
|
| 7 | Nồi inox (28 cm) |
K2243
|
2 | Cái | Inox không từ tính, ĐK 28cm, | Việt Nam | 1,650,000 |
|
| 8 | Chảo xào đồ ăn |
K2244
|
2 | Cái | Inox không từ tính, ĐK 50cm, có tay cầm | Việt Nam | 880,000 |
|
| 9 | Chảo chống dính |
K2245
|
2 | Cái | Vật liệu thép mạ crom niken chống dính | Việt Nam | 660,000 |
|
| 10 | Máy xắt củ quả |
K2246
|
1 | Cái | Công suất 0.5HP | Việt Nam | 12,100,000 |
|
| 11 | Tủ lạnh 305 lít |
RT31CG5424B1SV
|
1 | Cái | Tủ lạnh Samsung Inverter 305 lít RT31CG5424B1SV | Việt Nam | 8,250,000 |
|
| 12 | Tủ lạnh mi ni 94 lit |
EUM0930AD-VN
|
1 | Cái | Tủ lạnh Electrolux 94 lít EUM0930AD-VN | Việt Nam | 4,650,000 |
|
| 13 | Bếp ga khè công nghiệp |
K2247
|
1 | Cái | KT: D210 x R60 x C55-75(cm) khung inox 304, 3 lò | Việt Nam | 22,000,000 |
|
| 14 | Bếp ga đôi |
K2248
|
1 | Cái | KT: D140 x R60 x C55-75(cm) khung inox 304, 2 lò | Việt Nam | 14,300,000 |
|
| 15 | Khay inox cho trẻ |
K2249
|
150 | Cái | Inox không từ tính, 5 ngăn | Việt Nam | 84,000 |
|
| 16 | Thìa inox cho trẻ |
K2250
|
150 | Cái | inox không từ tính dài 12cm | Việt Nam | 22,000 |
|
| 17 | Tô inox |
K2251
|
150 | Cái | inox 2 lớp | Việt Nam | 36,300 |
|
| 18 | Đĩa inox |
K2252
|
150 | Cái | Inox ĐK 20cm | Việt Nam | 24,200 |
|
| 19 | Kệ úp khay, chén inox |
K2253
|
2 | Cái | KT: 60x40x120(cm) inox không từ tính | Việt Nam | 4,400,000 |
|
| 20 | Chậu rửa inox (60 cm) |
K2254
|
2 | Cái | ĐK 60cm inox | Việt Nam | 660,000 |
|
| 21 | Chậu rửa inox (50 cm) |
K2255
|
2 | Cái | ĐK 50cm inox | Việt Nam | 550,000 |
|
| 22 | Chậu rửa inox (40 cm) |
K2256
|
2 | Cái | ĐK 40cm inox | Việt Nam | 440,000 |
|
| 23 | Xô inox có nắp đậy (30 cm) |
K2257
|
5 | Cái | inox không từ tính | Việt Nam | 385,000 |
|
| 24 | Xô inox có nắp đậy (27 cm) |
K2258
|
5 | Cái | inox không từ tính | Việt Nam | 352,000 |
|
| 25 | Xô inox có nắp đậy (25 cm) |
K2259
|
5 | Cái | inox không từ tính | Việt Nam | 330,000 |
|
| 26 | Cân (20kg) |
K2260
|
1 | Cái | Loại cân đơn 20kg nhơn hòa | Việt Nam | 680,000 |
|
| 27 | Bộ dao nhà bếp |
K2261
|
1 | Bộ | Gồm 5 loại : dao chặt, dao sắt thái, dao bào, dao vừa, dao nhỏ | Việt Nam | 550,000 |
|
| 28 | Kéo cắt thực phẩm |
K2262
|
2 | Cây | Bằng thép dài 30cm | Việt Nam | 66,000 |
|
| 29 | Tủ (giá) ca cốc |
MN231002
|
1 | Cái | Bằng inôc hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 25 cái ca, cốc uống nước của trẻ, kt 50x80x25cm | Việt Nam | 2,420,000 |
|
| 30 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
MN231003
|
1 | Cái | Bằng nhựa nguyên sinh màu tươi sáng , thành tủ nhựa PP, cánh tủ ABS. KT khoảng 1.750x1.100x350 mm gồm 15 ô KT mổi ô 350x300x350 mm .Có thể tháo rời và lắp đặt số ô theo yêu cầu của khách hàng | Việt Nam | 7,260,000 |
|
| 31 | Vòng thể dục nhỏ |
MN232026
|
10 | Cái | Vòng thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Việt Nam | 34,650 |
|
| 32 | Vòng thể dục to |
MN232027
|
2 | Cái | Vòng thể dục to. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Việt Nam | 43,659 |
|
| 33 | Bập bênh |
MN232028
|
2 | Cái | Bằng vật liệu nhựa hoặc gỗ. Kích thước 40x60x40cm, Là các con vật như ngựa, Voi có đế cong | Việt Nam | 1,501,500 |
|
| 34 | Cột ném bóng |
MN232030
|
2 | Cái | Vật liệu bằng thép một màu, có chân đế chắc chắn, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 800mm. Đường kính vòng cầu ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang. Kèm theo túi. | Việt Nam | 642,180 |
|
| 35 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
MN232031
|
5 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa hoặc gỗ. Đồ chơi thể hiện là các con vật hoặc các PTGT quen thuộc. | Việt Nam | 314,160 |
|
| 36 | Hộp thả hình |
MN232032
|
5 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to-nhỏ), 2 hình vuông (to-nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to, nhỏ tương ứng. | Việt Nam | 184,800 |
|
| 37 | Lồng hộp vuông |
MN232033
|
5 | Bộ | 4 khối gỗ sơn màu (xanh, đỏ, vàng, lam); 4 kích thước so sánh lồng vào nhau; Kích thước hộp ngoài cùng : 10 x 10 cm | Việt Nam | 103,950 |
|
| 38 | Lồng hộp tròn |
MN232034
|
5 | Bộ | 4 hộp tròn bằng nhựa KT:3x6x9x12cm. Có 3 màu khác nhau ( nâu xanh vàng). | Việt Nam | 50,820 |
|
| 39 | Bộ xâu hạt |
MN232035
|
10 | Bé | Dây vải 1 đầu thắt nút, một dầu nhọn.ĐK dây 2mm, dài từ 30-40mm. 10 hạt nhựa có ĐK của hạtĐK lỗ hạt:2,5mm. 3 màu khác nhau( đỏ, xanh, vàng). | Việt Nam | 41,580 |
|
| 40 | Bộ xâu dây |
MN232036
|
5 | Bộ | Bằng nhựa, gỗ, 4 màu (xanh, đỏ, vàng, lam) có hình dạng khác nhau như con vật, quả, hoa, lá…(kích thước to để trẻ không cho vào miệng) | Việt Nam | 92,400 |
|
| 41 | Búa cọc |
MN232037
|
5 | Bộ | Bằng gỗ, phủ bóng | Việt Nam | 178,678.5 |
|
| 42 | Búa 3 bi 2 tầng |
MN232038
|
2 | Bộ | Bằng gỗ. | Việt Nam | 207,900 |
|
| 43 | Các con kéo dây có khớp |
MN232039
|
3 | Con | Bằng gỗ sơn màu | Việt Nam | 337,260 |
|
| 44 | Bộ tháo lắp vòng |
MN232040
|
5 | Bộ | 4 vòng tròn đặc. ĐK vòng ngoài: 3x6x9x12cm. ĐK lỗ vòng:1,5cm. Vòng có 3 màu khác nhau( đỏ, xanh, vàng). Đế cắm( cọc cắm dài 25 cm. ĐK cọc1,3cm) | Việt Nam | 189,420 |
|
| 45 | Bộ xây dựng trên xe |
MN232041
|
2 | Bộ | Bằng gỗ sơn mầu (xếp các hình = 35 chi tiết) | Việt Nam | 473,550 |
|
| 46 | Hàng rào nhựa lớn |
MN232042
|
3 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu | Việt Nam | 115,500 |
|
| 47 | Bộ rau, củ, quả |
MN232043
|
3 | Bộ | Bằng nhựa | Việt Nam | 427,350 |
|
| 48 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
MN232044
|
2 | Bộ | Bằng nhựa hoặc bằng bìa cứng in 2 mặt cán láng có chân đế: Gà, chó, mèo, lợn, trâu bò. | Việt Nam | 144,375 |
|
| 49 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
MN232045
|
2 | Bộ | Bằng nhựa gồm: Tôm, cá, cua, ốc…. | Việt Nam | 144,375 |
|
| 50 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
MN232046
|
2 | Bộ | Bằng nhựa gồm : Voi, khỉ, hổ, sư tử. | Việt Nam | 144,375 |
|
| 51 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
MN232047
|
2 | Bộ | Bằng nhựa: bắp cải, su hào, cà rốt, khoai tây, ngô, bí đỏ, cà chua. | Việt Nam | 138,600 |
|
| 52 | Tranh ghép các con vật |
MN232048
|
1 | Bộ | Gồm 15 Tranh ghép.Bằng gỗ sơn mầu . KT tranh: 25 x 30 cm. Gồm các con vật đại diện các nhóm vật nuôi trong nhà, động vạt rừng…. | Việt Nam | 132,132 |
|
| 53 | Tranh ghép các loại quả |
MN232049
|
1 | Bộ | Gồm 8 Tranh ghép bằng gỗ sơn màu gồm các loại quả ở mục 44 . KT tranh: 25 x 30 cm. | Việt Nam | 132,132 |
|
| 54 | Đồ chơi nhồi bông con ( to + nhỏ) |
MN232050
|
1 | Bộ | 10 đồ chơi bằng vải màu nhồi bông. Mỗi loại có kích thước to và nhỏ.( các con vật nuôi và các con vật sống trên rừng) | Việt Nam | 577,500 |
|
| 55 | Đồ chơi với cát |
MN232051
|
2 | Bộ | Bằng nhựa ( xẻng, xô, khuôn bánh) | Việt Nam | 297,990 |
|
| 56 | Tranh động vật nuôi trong gia đình |
MN232053
|
1 | Bé | 8 bức tranh: gà mái, gà trống,vịt ,trâu, bò, mèo, chú, lợn. KT: 19 x 27 cm, giấy Couche 120g/m2, in 1 mặt 4 màu, cán láng. | Việt Nam | 69,300 |
|
| 57 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
MN232054
|
1 | Bé | 7 bức(rau muống, băp cải, su hào, cà rốt, cà chua, bí đỏ, mướp)KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng bóng | Việt Nam | 92,400 |
|
| 58 | Tranh các phương tiện giao thông |
MN232055
|
1 | Bé | 5 bức (xe đạp, máy bay,tàu hỏa, xe máy, otô); KT: 19 x 27cm; giấy Couche 120g/m2 in 4 màu 1 mặt cán láng | Việt Nam | 69,300 |
|
| 59 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
MN232056
|
1 | Bộ | Giấy cotton láng , tranh lật | Việt Nam | 69,300 |
|
| 60 | Bộ tranh truyện nhà trẻ |
MN232057
|
2 | Bộ | 29 tranh, 9 truyện, in 2 mặt trên giấy Couche, kích thước: 45 x 36 cm | Việt Nam | 279,510 |
|
| 61 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
MN232058
|
2 | Bộ | 9 bài thơ, tranh lật, in 2 mặt trên giấy Couche 230g/m2, kích thước: 45 x 36 cm | Việt Nam | 161,700 |
|
| 62 | Lô tô các loại quả |
MN232059
|
25 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm in trên giấy cán láng | Việt Nam | 27,951 |
|
| 63 | Lô tô các con vật |
MN232060
|
25 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm | Việt Nam | 27,951 |
|
| 64 | Lô tô các phương tiện giao thông |
MN232061
|
25 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm. | Việt Nam | 27,951 |
|
| 65 | Lô tô các hoa |
MN232062
|
25 | Bé | In trên giấy Couche 250g/m2 ; KT: 10 x 7 cm | Việt Nam | 27,951 |
|
| 66 | Con rối |
MN232063
|
1 | Bộ | Bao gồm các con rối theo các chuyện kể của lứa tuổi | Việt Nam | 231,000 |
|
| 67 | Khối hình to |
MN232064
|
8 | Bộ | 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật | Việt Nam | 80,850 |
|
| 68 | Khối hình nhỏ |
MN232065
|
8 | Bộ | 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật | Việt Nam | 51,975 |
|
| 69 | Búp bê bé trai |
MN232066
|
4 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Việt Nam | 138,600 |
|
| 70 | Búp bê bé gái |
MN232067
|
4 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Việt Nam | 138,600 |
|
| 71 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MN232068
|
3 | Bộ | Bằng nhựa hoặc gỗ gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, bình lọ, ca cốc… | Việt Nam | 138,600 |
|
| 72 | Bộ bàn ghế giường tủ |
MN232069
|
2 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu | Việt Nam | 1,730,300 |
|
| 73 | Bộ dụng cụ bác sỹ (022) |
MN232070
|
2 | Bộ | Bằng nhựa… | Việt Nam | 473,550 |
|
| 74 | Giường búp bê |
MN232071
|
2 | Bộ | Bằng gỗ Kích thước ….. | Việt Nam | 726,000 |
|
| 75 | Phách gõ |
MN232074
|
10 | §«i | Bằng gỗ sơn màu | Việt Nam | 17,325 |
|
| 76 | Trống cơm |
MN232075
|
5 | Cái | Bằng nhựa, kích thước 25x40cm | Việt Nam | 76,230 |
|
| 77 | Trống con |
MN232077
|
10 | Cái | Bằng gỗ bọc da hoặc vật liệu phát âm đúng tiếng trống ; đường kính 15 cm. | Việt Nam | 69,300 |
|
| 78 | Bộ nhận biết, tập nói |
MN232081
|
1 | Bộ | Tùy theo yêu cầu | Việt Nam | 138,600 |
|
| 79 | Tủ (giá) đựng ca cốc |
MN341002
|
3 | Cái | Tủ đựng ca, cốc, kích thước 600x200x1000mm. Làm bằng vật liệu Inox. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc , đáy, cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Việt Nam | 2,420,000 |
|
| 80 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
MN231003
|
2 | Cái | Bằng nhựa nguyên sinh màu tươi sáng , thành tủ nhựa PP, cánh tủ ABS. KT khoảng 1.750x1.100x350 mm gồm 15 ô KT mổi ô 350x300x350 mm .Có thể tháo rời và lắp đặt số ô theo yêu cầu của khách hàng | Việt Nam | 7,260,000 |
|
| 81 | Đàn organ |
MN341019
|
3 | Cái | Đàn organ Casio LK-300TV. Hệ thống phím sáng ( on/off), 61 phím sáng, 32 nốt polyphony( maximum) 514 tiếng chất lượng cao(371 panel tone, 128 GM tone, 14 drum sets) 120 tiết điệu- 20 bản mẫu dùng cho piano, 100 bản nhạc mẫu( 50 bài với chức năng Karaokê- 50 bài Piano) 200 bài nhạc chương trình mầm non Việt Nam, hệ thống tự học đàn thoe 3 bước ( 3- Step lesson), màn hình LCD hiển thị thông tin, âm thanh chất lượng cao, bài nhạc mở rộng tối đa 10 bài khoảng 320 Kb, chức năng thu âm: 1 bài( với Song/ Piano bank tuner) và tracks x 1 bài( với tiết điệu) khoảng 5200notes thời gian thực thu, khe cắm thẻ nhớ SD, cổng USB kết nối với máy tính, kích thước Đ60 x R 375 xC 146 mm. cân nặng 5,6 kg. AC adapter AD-5 | China | 11,550,000 |
|
| 82 | Mô hình hàm răng |
MN342022
|
4 | Cái | Mô hình hàm răng, vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | Việt Nam | 103,950 |
|
| 83 | Vòng thể dục to |
MN342023
|
5 | Cái | Vòng thể dục to. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Việt Nam | 43,659 |
|
| 84 | Gậy thể dục to |
MN342024
|
4 | Cái | Bằng nhựa có đk 20mm, chiều dài 50 cm | Việt Nam | 16,170 |
|
| 85 | Cột ném bóng |
MN342025
|
6 | Cái | Vật liệu bằng thép một màu, có chân đế chắc chắn, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 800mm. Đường kính vòng cầu ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang. Kèm theo túi. | Việt Nam | 642,180 |
|
| 86 | Vòng thể dục nhỏ |
MN342026
|
25 | Cái | Vòng thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Việt Nam | 34,650 |
|
| 87 | Gậy thể dục nhỏ |
MN342027
|
25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm dài khoản 300mm. | Việt Nam | 13,860 |
|
| 88 | Trống da |
MN342029
|
1 | Cái | Cỡ nhỡ để cô làm hiệu lệnh. | Việt Nam | 115,500 |
|
| 89 | Cổng chui |
MN342030
|
1 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện; kích thước 50 x 50 cm; Đảm bảo chắc chắn cho trẻ khi sử dụng | Việt Nam | 94,710 |
|
| 90 | Bộ dinh dưỡng 1 |
MN342040
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải. Su hào, cà rốt, mướp, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Kích thước chi tiết nhỏ nhất(35x35x35)mm. | Việt Nam | 103,950 |
|
| 91 | Bộ dinh dưỡng 2 |
MN342041
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Kích thước chi tiết nhỏ nhất(35x35x35)mm | Việt Nam | 103,950 |
|
| 92 | Bộ dinh dưỡng 3 |
MN342042
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứgn gà, trứng vịt . Kích thước chi tiết nhỏ nhất(35x35x35)mm. | Việt Nam | 103,950 |
|
| 93 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MN342043
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.Kích thước chi tiết nhỏ nhất(35x35x35)mm | Việt Nam | 103,950 |
|
| 94 | Hàng rào lắp ghép lớn |
MN342044
|
8 | Túi | Hàng rào lắp ghép lớn: Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền một tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x400)mm, có chân đế. | Việt Nam | 115,500 |
|
| 95 | Ghép nút lớn |
MN342045
|
5 | Túi | Gồm khoảng 164 chit tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, Kích thước tối thiểu của một chi tiết ( 35x35x5mm), các chi tiết được ghép lẫn với nhau | Việt Nam | 161,700 |
|
| 96 | Búp bê bé trai |
MN342047
|
5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Việt Nam | 138,600 |
|
| 97 | Búp bê bé gái |
MN342048
|
5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. | Việt Nam | 138,600 |
|
| 98 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MN342049
|
8 | Bộ | Bằng nhựa hoặc gỗ gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, bình lọ, ca cốc… | Việt Nam | 138,600 |
|
| 99 | Bộ dụng cụ bác sỹ (022) |
MN342050
|
5 | Bộ | Bằng nhựa… | Việt Nam | 473,550 |
|
| 100 | Bộ xếp hình trên xe |
MN342051
|
17 | Bộ | Bằng gỗ sơn mầu (hộp có bánh xe và hình con vịt) | Việt Nam | 473,550 |
|
| 101 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
MN342052
|
8 | Bộ | bằng gỗ sơn mầu gồm 36 Chi tiết Lắp ráp các phương tiện giao thông thông thường | Việt Nam | 316,470 |
|
| 102 | Gạch xây dựng |
MN342053
|
5 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140zx70x35)mm. và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | Việt Nam | 808,500 |
|
| 103 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
MN342054
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới , xẻng, cuốc, xới… Kích thước tối thiểu của một chi tiết (35x35x35)mm. | Việt Nam | 308,385 |
|
| 104 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
MN342055
|
5 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa gồm kìm, ốc vít, eto,cle, búa,tôvít… | Việt Nam | 103,950 |
|
| 105 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
MN342056
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau.kích thước một chi tiết tối thiểu (35x35x35mm). | Việt Nam | 161,700 |
|
| 106 | Bộ động vật biển |
MN342057
|
5 | Bộ | Bằng nhựa | Việt Nam | 144,375 |
|
| 107 | Nhận biết bộ động vật sống trong rừng |
MN342058
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng giấy chân đế gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại sống trong rừng khác nhau. Kích thuớc tối thiểu của một chi tiết (35x35x35mm) | Việt Nam | 203,280 |
|
| 108 | Bộ nhận biết động vật nuôi trong gia đình |
MN342059
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng giấy chân đế gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại khác nhau. Kích thước tối thiểu của một chi tiết (35x35x35)mm | Việt Nam | 203,280 |
|
| 109 | Bộ nhận biết côn trùng |
MN342060
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng giấy chân đế gỗ gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thuớc tối thiểu của một chi tiết (35x35x35)mm | Việt Nam | 203,280 |
|
| 110 | Nam châm thẳng |
MN342061
|
8 | Cái | Nam châm thẳng. Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiều (35x35x35)mm | Việt Nam | 150,150 |
|
| 111 | Kính lúp |
MN342062
|
8 | Cái | Kính lúp. Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm | Việt Nam | 92,400 |
|
| 112 | Phễu nhựa |
MN342063
|
7 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Kích thước tối thiểu (35x35x35mm) | Việt Nam | 9,240 |
|
| 113 | Bể chơi với cát và nước |
MN342064
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa composite, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150mm) | Việt Nam | 1,963,500 |
|
| 114 | Bộ làm quen với toán |
MN342065
|
45 | Bộ | Bằng giấy gồm 67 chi tiết | Việt Nam | 57,750 |
|
| 115 | Con rối |
MN342066
|
1 | Bộ | Bao gồm các con rối theo các chuyện kể của lứa tuổi | Việt Nam | 231,000 |
|
| 116 | Bộ hình học phẳng |
MN342067
|
11 | Túi | mỗi túi có 2 x 4, hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật | Việt Nam | 35,805 |
|
| 117 | Bảng quay 2 mặt |
MN342068
|
2 | Cái | Một mặt bằng tole Hàn Quốc, một mặt bằng nỉ, khung bọc nhôm định hình , kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm. có chân bằng thép sơn tĩnh điện chắc chắn, điều chỉnh được độ cao, mặt bảng quay được để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. | Việt Nam | 1,320,000 |
|
| 118 | Đồng hồ học đếm 2 mặt |
MN342072
|
5 | Cái | Bằng gỗ sơn mầu (Tập số, tập đếm, 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm các hạt gỗ) | Việt Nam | 392,700 |
|
| 119 | Hộp thả hình |
MN342073
|
6 | Cái | Bằng gỗ sơn màu, trên bề mặt có khoét hình tròn (to-nhỏ), 2 hình vuông (to-nhỏ), các khối gỗ tròn, vuông có kích thước to, nhỏ tương ứng. | Việt Nam | 184,800 |
|
| 120 | Bàn tính học đếm |
MN342074
|
9 | Cái | Vật liệu bằng gỗ, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc gỗ có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35 mm. | Việt Nam | 299,145 |
|
| 121 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
MN342089
|
3 | Bộ | Gồm các loại thông dụng( phách gỗ, song loan, xắc xô 2 mặt nhỏ) đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x.35x35)mm. | Việt Nam | 92,400 |
|
| 122 | Thang leo đa năng |
K0261
|
1 | Bộ | Bằng sắt sơn tĩnh điện. C180xR60xD250 | Việt Nam | 3,990,000 |
|
| 123 | Cầu thăng bằng |
K0269
|
1 | Cái | C130xR40xD200. Bằng sắt sơn tĩnh điện. | Việt Nam | 3,465,000 |
|
| 124 | Cầu trượt cá heo |
K0276
|
1 | Cái | D260xR60xC160cm. Khung sắt cầu trượt composite. | Việt Nam | 5,460,000 |
|
| 125 | Đu treo thuyền Rồng |
K0339
|
1 | Cái | Vật liệu composite. D200xR120xC120 | Việt Nam | 12,600,000 |
|
| 126 | Nhà banh mặt thú |
K0371
|
1 | Cái | Khung ống kẽm, mái dù 6 múi, thang leo hình con giống, cầu trượt composite. R280xC300cm, có giá bóng rổ và 2000 quả bóng, ĐK 280cm. | Việt Nam | 25,200,000 |
|
| 127 | Smart TV VERTEX 55inch |
VT-5501
|
3 | Cái | Smart TV VERTEX 55inch Thương hiệu: VERTEX Model: VT-5501 Xuất xứ: Trung Quốc Chứng nhận: ISO9001:2015, ISO14001:2015, ISO45001:2018 | Việt Nam | 12,600,000 |
|
| 128 | Smart TV VERTEX 65inch |
VT-6501
|
1 | Cái | Smart TV VERTEX 65inch Thương hiệu: VERTEX Model: VT-6501 Xuất xứ: Trung Quốc Chứng nhận: ISO9001:2015, ISO14001:2015, ISO45001:2018 Smart TV VERTEX 65inch Thương hiệu: VERTEX Model: VT-6501 Xuất xứ: Trung Quốc Chứng nhận: ISO9001:2015, ISO14001:2015, ISO45001:2018 | Việt Nam | 14,500,000 |
|
| 129 | Tủ đựng trang phục múa phòng nghệ thuật |
K4567
|
1 | Cái | Bộ gồm 3 cái ghép lại, bằng ván công nghiệp phủ venir màu sắc phù hộp với trẻ, kích thước : tủ 1: 60x40x150(cm), Tủ 2 : 60x40x180(cm); Tủ 3: 60x40x120(cm); mỗi tủ có 2 cửa mở, 1 ngăn kéo và có thanh treo quần áo múa. | Việt Nam | 4,840,000 |
|
| 130 | Thảm lót phòng nghệ thuật |
K2230
|
80 | m2 | Thảm sợi indo dày 3mm, màu sắc tươi sáng phù hợp phòng nghệ thuật | Việt Nam | 330,000 |
|
| 131 | Kệ để xoong nồi |
K2231
|
1 | Cái | KT: Dài 160 x Rộng 60 x Cao 120(cm), inox 304 dày 1mm, gồm 3 tầng song thưa | Việt Nam | 7,700,000 |
|
| 132 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng |
K2232
|
2 | Chiếc | KT: 60x90x110(cm), inox 304 gồm 2 tầng có khung thanh bảo vệ, có tay cẩm và 4 bánh xe di chuyển | Việt Nam | 6,600,000 |
|
| 133 | Bàn tiếp phẩm |
K2233
|
1 | Cái | KT: 80x160x76(cm) Inox 304 dày 1mm, | Việt Nam | 6,600,000 |
|
| 134 | Bàn chế biến thức ăn |
K2234
|
1 | Cái | KT: 80x160x76(cm) Inox 304 dày 1mm, | Việt Nam | 6,600,000 |
|
| 135 | Bàn chia thức ăn 2 tầng |
K2235
|
1 | Cái | KT: 80x180x76(cm) Inox 304 dày 1mm, 2 tầng | Việt Nam | 9,900,000 |
|
| 136 | Giá treo khăn tròn 2 tầng |
K2236
|
8 | Cái | KT : ĐK vòng 1: 50cm, Vòng 2 : 30cm, inox không từ tính | Việt Nam | 770,000 |
|