Package No. 01: Construction

        Watching
Tender ID
Views
2
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 01: Construction
Bidding method
Online bidding
Tender value
3.938.489.000 VND
Publication date
15:06 04/02/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
KQ2500025882_2502041451
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Lang Son City Urban Management Office
Approval date
04/02/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn4900101738

LANG SON WATER SUPPLY AND DRAINAGE JOINT STOCK COMPANY

3.929.527.599,86 VND 3.929.527.599 VND 40 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
11.2
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
2
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm
288
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
3
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
27
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
4
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Vạn Thọ: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2:
201.6
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
5
Tấm Fomex dày 18mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
4
tấm
Theo quy định tại Chương V
800,000
6
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn):
473.6
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
7
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
39
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
8
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2:
112
chậu
Theo quy định tại Chương V
32,000
9
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
31.8
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
10
Thảm cỏ nhân tạo:
50
M2
Theo quy định tại Chương V
180,000
11
Cắt tấm Fomex dày 18mm làm mô hình theo TK
9.8
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
12
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Calimero: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2
1353.6
CHẬU
Theo quy định tại Chương V
125,000
13
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
80.6
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
14
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2:
57
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
15
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
47.5933
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
16
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn):
46
chậu
Theo quy định tại Chương V
180,000
17
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
18
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2:
184
chậu
Theo quy định tại Chương V
32,000
19
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
160
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
20
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mai Tứ Quý: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 (cây đơn):
244.8
chậu
Theo quy định tại Chương V
18,000
21
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
160
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
22
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m:
2
cây
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
23
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
2
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
24
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm:
60
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
25
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
26
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chậu nhựa (D310)mm:
2
chậu
Theo quy định tại Chương V
300,000
27
HẠNG MỤC: THÁC SUỐI NGÀN HOA
0
Theo quy định tại Chương V
28
Cung cấp và lắp đặt giỏ hoa Lan treo:
88
giỏ
Theo quy định tại Chương V
300,000
29
Gia công hệ khung thép
0.6513
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
30
Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3
3.808
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
25,000
31
Lắp dựng kết cấu thép
0.6513
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
32
Nhân công bảo vệ khu vực trang trí đường hoa Xuân
90
công
Theo quy định tại Chương V
230,000
33
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK
0.1709
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
34
Thu dọn, vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau khi trang trí
1
gói
Theo quy định tại Chương V
8,250,000
35
Lắp cột thép các loại
0.1709
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
36
Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >20cm
23.800
1 chậu
Theo quy định tại Chương V
2,000
37
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
16.9093
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
38
HẠNG MỤC: BỨC TRANH LẠNG SƠN
0
Theo quy định tại Chương V
39
Tấm cót tre làm mô hình theo thiết kế
96
m2
Theo quy định tại Chương V
800,000
40
Gia công hệ khung thép
1.2866
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
41
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
111
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
42
Lắp dựng kết cấu khung thép
1.2866
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
43
Rải bạt lót đổ cát nền (Vận dụng mã hiệu)
1.216
100m2
Theo quy định tại Chương V
800,000
44
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK
149.004
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
45
Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5)
24.4
m3
Theo quy định tại Chương V
270,000
46
Tấm gỗ thông bản rộng 200mm, dày 15mm KT (1200x2400)mm;
48
tấm
Theo quy định tại Chương V
500,000
47
Gạch chỉ 220x105x65 xếp viền đổ cát, công ty TNHH Hồng Phong (CBG 09/2024 Lạng Sơn)
504.5455
viên
Theo quy định tại Chương V
1,200
48
Thi công chậu hoa gỗ thông
124.704
m2
Theo quy định tại Chương V
30,000
49
Xếp gạch chỉ làm viền đổ cát (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5)
111
m
Theo quy định tại Chương V
15,000
50
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
7
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
51
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
52
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
53
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
80
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
54
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
55
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
80
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
56
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
57
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
58
HẠNG MỤC: CỔNG ĐÈN LỒNG
0
Theo quy định tại Chương V
59
Gia công hệ khung thép
0.1274
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
60
Lắp dựng kết cấu thép
0.1274
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
61
Sơn hiệu ứng màu vàng đồng
13.872
m2
Theo quy định tại Chương V
300,000
62
HẠNG MỤC: HOA KHAI PHÚ QUÝ
0
Theo quy định tại Chương V
63
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
104
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
64
Gia công hệ khung thép
0.3628
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
65
Rải bạt lót đổ cát nền (Vận dụng mã hiệu)
1.1
100m2
Theo quy định tại Chương V
800,000
66
Lắp dựng kết cấu khung thép
0.3628
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
67
Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5)
22
m3
Theo quy định tại Chương V
270,000
68
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo thiết kế
0.0058
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
69
Gạch chỉ 220x105x65 xếp viền đổ cát, công ty TNHH Hồng Phong (CBG 09/2024 Lạng Sơn)
472.7273
viên
Theo quy định tại Chương V
1,200
70
Lắp cột thép các loại
0.0058
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
71
Xếp gạch chỉ làm viền đổ cát (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5)
104
m
Theo quy định tại Chương V
15,000
72
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK
0.6747
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
73
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
74
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
18.64
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
75
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
140
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
76
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
18.64
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
77
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
140
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
78
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
31
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
79
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
80
Mua trúc D40 láng mịn mặt làm mô hình theo thiết kế
190
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
81
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
82
Mành tre trang trí làm mô hình theo thiết kế
0.42
m2
Theo quy định tại Chương V
910,000
83
HẠNG MỤC: CHÚC MỪNG NĂM MỚI
0
Theo quy định tại Chương V
84
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
85
Gia công hệ khung thép
0.3006
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
86
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
2.56
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
87
Lắp dựng kết cấu thép
0.3006
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
88
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
2.56
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
89
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
5.4
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
90
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
51
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
91
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
5.4
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
92
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
17.45
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
93
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024)
6
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
94
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
118.72
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
95
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập)
13.8
m2
Theo quy định tại Chương V
140,000
96
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
136.17
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
97
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
13.8
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
98
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
115.6083
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
99
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
2
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
100
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
6.807
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
101
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
3.1
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
102
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
103
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
3.1
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
104
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
105
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
8
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
106
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
107
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
27.3
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
108
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
109
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
35
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
110
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
111
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
62.3
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
112
HẠNG MỤC: THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
0
Theo quy định tại Chương V
113
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
43.25
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
114
Gia công hệ khung thép
0.112
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
115
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
9
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
116
Lắp dựng kết cấu thép
0.112
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
117
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
118
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
9.6
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
119
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
120
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
9.6
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
121
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
122
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
24.2
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
123
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
124
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024)
7
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
125
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
0.3006
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
126
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập)
16.96
m2
Theo quy định tại Chương V
140,000
127
HẠNG MỤC: I LOVE LẠNG SƠN
0
Theo quy định tại Chương V
128
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
16.96
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
129
Gia công hệ khung thép
0.5077
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
130
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
5
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
131
Lắp dựng kết cấu thép
0.5077
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
132
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
11.26
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
133
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
6.3
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
134
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
11.26
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
135
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
6.3
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
136
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
8
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
137
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
18.1
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
138
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
19.61
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
139
Mua trúc D40 láng mịn mặt làm mô hình theo thiết kế
744
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
140
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
0.46
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
141
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024)
6
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
142
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
20.07
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
143
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập)
15.3
m2
Theo quy định tại Chương V
140,000
144
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
23.9
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
145
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
15.3
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
146
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
34.212
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
147
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
4
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
148
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
149
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
9.65
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
150
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
151
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
9.65
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
152
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
153
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
7
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
154
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
155
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
16.7
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
156
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
157
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
16.7
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
158
HẠNG MỤC: XUÂN HỘI TỤ
0
Theo quy định tại Chương V
159
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
20.7917
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
160
Gia công hệ khung thép
0.2147
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
161
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
28.6
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
162
Lắp dựng kết cấu thép
0.2147
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
163
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
164
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0.0258
tấn
Theo quy định tại Chương V
14,000,000
165
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
80
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
166
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0.0258
tấn
Theo quy định tại Chương V
3,000,000
167
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
80
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
168
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
18.8
m2
Theo quy định tại Chương V
35
169
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
2
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
170
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
18.8
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
171
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
172
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
14
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
173
HẠNG MỤC: GÙI HOA TƯƠI SẮC
0
Theo quy định tại Chương V
174
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
2
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
175
Gia công hệ khung thép
0.0495
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
176
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
3.8
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
177
Lắp dựng kết cấu thép
0.0495
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
178
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
3.8
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
179
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
4
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
180
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
9
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
181
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
4
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
182
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
3.8
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
183
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
15.6
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
184
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
18.88
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
185
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
186
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
22.68
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
187
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
80
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
188
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
18.9
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
189
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
80
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
190
Lợp mái che tường bằng tấm nhựa
0.0411
100m2
Theo quy định tại Chương V
35,000,000
191
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
2
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
192
Tấm gỗ thông bản rộng 100mm, dày 100mm KT (1200x2400)mm; hao hụt 1.1 (https://phanhoanggia.com/go-thong/)
2
tấm
Theo quy định tại Chương V
500,000
193
HẠNG MỤC: CHIẾC BÁNH SẮC MÀU
0
Theo quy định tại Chương V
194
Cắt tấm gỗ thông dày 100mm làm mô hình theo thiết kế
3.876
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
195
Gia công hệ khung thép
0.2306
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
196
Thi công vách ngăn bằng gỗ thông (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
3.876
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
197
Lắp dựng kết cấu thép
0.2306
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
198
Tấm gỗ thông bản rộng 50mm, dày 50mm KT (1200x2400)mm; hao hụt 1.1 (https://phanhoanggia.com/go-thong/)
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
500,000
199
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK
0.4405
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
200
Gia công, lắp dựng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
0.0329
1m3
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
201
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
29.4
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
202
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
11.02
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
203
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
29.4
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
204
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
205
Mành tre trang trí làm mô hình theo thiết kế
6.2
m2
Theo quy định tại Chương V
910,000
206
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
207
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
208
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
209
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
210
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
211
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
212
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
213
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
214
HẠNG MỤC: CỔNG ÁNH SÁNG
0
Theo quy định tại Chương V
215
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
216
Góc hoa 1
0
Theo quy định tại Chương V
217
HẠNG MỤC: CAO TỐC KHỞI SẮC XUÂN
0
Theo quy định tại Chương V
218
Gia công giằng mái thép
1.6686
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
219
Gia công hệ khung thép
1.1173
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
220
Lắp dựng giằng thép
1.6686
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
221
Lắp dựng kết cấu thép
1.1173
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
222
Căng lưới thép làm vòm sắt (Vận dụng mã hiệu)
150.1643
m2
Theo quy định tại Chương V
230,000
223
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
15.2
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
224
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK
492.3286
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
225
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
15.2
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
226
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK
0.1842
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
227
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
90
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
228
Lắp cột thép các loại
0.1842
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
229
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024)
58
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
230
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK
16.8605
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
231
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập)
155.2
m2
Theo quy định tại Chương V
140,000
232
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
143.5
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
233
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
155.2
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
234
Rải bạt lót đổ cát nền (Vận dụng mã hiệu)
2.1392
100m2
Theo quy định tại Chương V
800,000
235
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
39
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
236
Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5)
42.78
m3
Theo quy định tại Chương V
270,000
237
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
104
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
238
Gạch chỉ 220x105x65 xếp viền đổ cát, công ty TNHH Hồng Phong (CBG 09/2024 Lạng Sơn)
1.305
viên
Theo quy định tại Chương V
1,200
239
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
104
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
240
Xếp gạch chỉ làm viền đổ cát (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5)
287.1
m
Theo quy định tại Chương V
15,000
241
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
216
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
242
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
14
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
243
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
12
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
244
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
245
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
120
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
246
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
247
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
120
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
248
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
249
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
250
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
251
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
252
Góc hoa 2
0
Theo quy định tại Chương V
253
HẠNG MỤC: ĐỊA CẦU
0
Theo quy định tại Chương V
254
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK
0.087
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
255
Gia công hệ khung thép
0.2293
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
256
Lắp cột thép các loại
0.087
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
257
Lắp dựng kết cấu thép
0.2293
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
258
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
8.4547
1m2
Theo quy định tại Chương V
550,000
259
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
22
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
260
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
24.07
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
261
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024)
3
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
262
Rải bạt lót đổ cát nền (Vận dụng mã hiệu)
0.202
100m2
Theo quy định tại Chương V
800,000
263
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập)
5.7
m2
Theo quy định tại Chương V
140,000
264
Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5)
4.04
m3
Theo quy định tại Chương V
270,000
265
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
5.7
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
266
Gạch chỉ 220x105x65 xếp viền đổ cát, công ty TNHH Hồng Phong (CBG 09/2024 Lạng Sơn)
219
viên
Theo quy định tại Chương V
1,200
267
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
268
Xếp gạch chỉ làm viền đổ cát (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5)
48.18
m
Theo quy định tại Chương V
15,000
269
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
1.6
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
270
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
271
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
1.6
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
272
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
273
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
12
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
274
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
275
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
1.6
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
276
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
277
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
29
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
278
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
279
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
30.6
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
280
HẠNG MỤC: LINH VẬT NĂM 2025
0
Theo quy định tại Chương V
281
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
115.6083
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
282
Gia công hệ khung thép
0.2276
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
283
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
4.7
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
284
Lắp dựng kết cấu thép
0.2276
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
285
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
286
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
70.44
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
287
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
288
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
70.44
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
289
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
290
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
15.74
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
291
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
292
Mây tre đan làm mô hình theo thiết kế
22.68
m2
Theo quy định tại Chương V
800,000
293
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
294
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
295
HẠNG MỤC: KHU VỰC CỔNG KẾT
0
Theo quy định tại Chương V
296
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
0.82
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
297
Gia công hệ khung thép
0.1158
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
298
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
0.82
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
299
Lắp dựng kết cấu thép
0.1158
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
300
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
0.6833
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
301
Gia công cột bằng thép hình
0.0731
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
302
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
303
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK
0.3815
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
304
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
305
Lắp cột thép các loại
0.4546
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
306
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
307
Sơn hiệu ứng màu theo thiết kế
17.3143
m2
Theo quy định tại Chương V
300,000
308
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
309
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
22.4806
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
310
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
311
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
16
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
312
HẠNG MỤC: CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
0
Theo quy định tại Chương V
313
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
16
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
314
Gia công hệ khung thép
0.5595
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
315
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
30
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
316
Lắp dựng kết cấu thép
0.5595
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
317
Mua trúc D40mm làm mô hình theo thiết kế
278
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
318
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK
0.0614
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
319
Tấm mành mây tre đan làm mô hình theo thiết kế
13.5
m2
Theo quy định tại Chương V
800,000
320
Lắp cột thép các loại
0.0614
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
321
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
10
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
322
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK
5.6202
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
323
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
120
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
324
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
25.8
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
325
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
120
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
326
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
25.8
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
327
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
328
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
28.2
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
329
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
330
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024)
6
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
331
HẠNG MỤC: TRANG TRÍ HOA CẢNH
0
Theo quy định tại Chương V
332
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập)
16.2
m2
Theo quy định tại Chương V
140,000
333
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2
160
chậu
Theo quy định tại Chương V
32,000
334
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
3
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
335
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2
129.6
chậu
Theo quy định tại Chương V
30,000
336
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
6.04
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
337
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2
37
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
338
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
6.04
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
339
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn)
86
chậu
Theo quy định tại Chương V
180,000
340
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
47
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
341
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Mai Địa Thảo: Chiều cao cả chậu (30-35)cm; đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 (cây đơn)
148
chậu
Theo quy định tại Chương V
35,000
342
Tấm Fomex dày 18mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
800,000
343
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2
403.2
chậu
Theo quy định tại Chương V
30,000
344
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
6.04
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
345
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Hàn: Chiều cao cả chậu (35-40)cm; đường kính tán ĐK= (35-40)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(220/200 x 190)mm; mật độ xếp hoa 6 chậu/m2
105
chậu
Theo quy định tại Chương V
220,000
346
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
119.49
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
347
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2
28
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
348
Cắt CNC tấm Fomex dày 18mm làm mô hình theo TK
2.57
m2
Theo quy định tại Chương V
130,000
349
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn)
30
chậu
Theo quy định tại Chương V
180,000
350
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
128.1
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
351
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m
3
chậu
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
352
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
120.25
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
353
Cung cấp và lắp đặt cây Quất tươi: cây Quất cao 2,5m
1
chậu
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
354
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
17.503
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
355
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm
6
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
356
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
357
Mô hình Quả Dưa gọt xốp KT (D1060xC1200)mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
358
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
359
Mô hình miếng Dưa gọt xốp KT (D1095xC840)mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
360
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
361
Mô hình Bánh Tét gọt xốp KT (D370xC1200)mm
1
cái
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
362
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
363
Đèn lồng củ tỏi Hội An
6
đèn
Theo quy định tại Chương V
400,000
364
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
365
Trải thảm cỏ nhân tạo
30
m2
Theo quy định tại Chương V
180,000
366
HẠNG MỤC: NÓN HOA DÂN TỘC - VƯỜN HOA XUÂN
0
Theo quy định tại Chương V
367
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2
740
chậu
Theo quy định tại Chương V
32,000
368
NÓN HOA DÂN TỘC
0
Theo quy định tại Chương V
369
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn)
2.176
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
370
Gia công hệ khung thép
0.1466
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
371
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2
4478.4
chậu
Theo quy định tại Chương V
30,000
372
Lắp dựng kết cấu thép
0.1466
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
373
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm
56
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
374
Căng lưới thép để đặt hoa (Vận dụng mã hiệu)
1.33
m2
Theo quy định tại Chương V
230,000
375
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mai Tứ Quý: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 (cây đơn)
864
chậu
Theo quy định tại Chương V
18,000
376
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
25
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
377
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn)
684.8
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
378
Cót tre bọc mô hình theo thiết kế
9.62
m2
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
379
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm
12
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
380
Mây tre đan làm mô hình theo thiết kế
3.35
m2
Theo quy định tại Chương V
800,000
381
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2
128
chậu
Theo quy định tại Chương V
32,000
382
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
383
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn)
204.8
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
384
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
385
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Vạn Thọ: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2
230.4
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
386
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
387
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2
23
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
388
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
389
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m
2
chậu
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
390
VƯỜN HOA XUÂN
0
Theo quy định tại Chương V
391
Thảm cỏ nhân tạo
10
M2
Theo quy định tại Chương V
180,000
392
Gia công hệ khung thép
0.0481
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
393
Mô hình gọt xốp nghệ thuật KT (D970xC1750)mm (linh vật Rắn năm Ất Tỵ)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
28,000,000
394
Lắp dựng kết cấu thép
0.0481
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
395
Mô hình gọt xốp nghệ thuật KT (D1000xC1610)mm (linh vật Rắn năm Ất Tỵ)
1
cái
Theo quy định tại Chương V
28,000,000
396
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
0.0481
tấn
Theo quy định tại Chương V
160,000
397
Hoa lụa D900
1
bông
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
398
Tấm Fomex dày 18mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
15.853
m
Theo quy định tại Chương V
800,000
399
Hoa lụa D800
1
bông
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
400
Cắt tấm Fomex dày 18mm làm mô hình theo TK
2
tấm
Theo quy định tại Chương V
110,000
401
Hoa lụa D600
1
bông
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
402
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
4.8
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
403
Hoa lụa D550
1
bông
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
404
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
4.8
m2
Theo quy định tại Chương V
255,000
405
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2
39.5
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
406
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
4
m
Theo quy định tại Chương V
910,000
407
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn)
73
chậu
Theo quy định tại Chương V
180,000
408
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
2.1
10m
Theo quy định tại Chương V
819,000
409
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2
392.4
chậu
Theo quy định tại Chương V
30,000
410
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
55,000
411
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Chậu hoa treo có móc sắt; hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm
14
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
412
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
413
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Phong Lữ: Chiều cao cả chậu (30-35)cm; đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 (cây đơn)
652
chậu
Theo quy định tại Chương V
60,000
414
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
40
m
Theo quy định tại Chương V
220,000
415
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2
637.2
chậu
Theo quy định tại Chương V
30,000
416
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
417
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Phong Lữ: Chiều cao cả chậu (30-35)cm; đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 (cây đơn)
284
chậu
Theo quy định tại Chương V
60,000
418
HẠNG MỤC: DẢI LỤA THỔ CẨM
0
Theo quy định tại Chương V
419
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Hàn: Chiều cao cả chậu (35-40)cm; đường kính tán ĐK= (35-40)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(220/200 x 190)mm; mật độ xếp hoa 6 chậu/m2
108.6
chậu
Theo quy định tại Chương V
220,000
420
Gia công hệ khung thép
0.414
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
421
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn)
464
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
422
Lắp dựng kết cấu thép
0.414
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
423
Chong chóng (D450xH640)mm
12
cái
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
424
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo thiết kế
0.1208
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
425
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2
164
chậu
Theo quy định tại Chương V
32,000
426
Lắp cột thép các loại
0.1208
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
427
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Phong Lữ: Chiều cao cả chậu (30-35)cm; đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 (cây đơn)
294
chậu
Theo quy định tại Chương V
60,000
428
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK
11.2403
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
429
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mai Tứ Quý: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 (cây đơn)
349.2
chậu
Theo quy định tại Chương V
18,000
430
Mua Tre D40mm làm khung mô hình theo TK
46.4
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
431
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Chậu hoa treo có móc sắt; hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm
28
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
432
Mua trúc D40 láng mịn mặt làm mô hình theo thiết kế
43.927
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
433
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2
37
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
434
Vải lụa thổ cẩm làm mô hình theo thiết kế, khổ 90cm
35.9333
m
Theo quy định tại Chương V
600,000
435
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2
168
chậu
Theo quy định tại Chương V
32,000
436
Căng vải lụa làm mô hình theo TK (VDMH)
32.34
m2
Theo quy định tại Chương V
120,000
437
Cung cấp và lắp đặt cây Đào thân gỗ hoa lụa cao 2,5m
2
chậu
Theo quy định tại Chương V
7,000,000
438
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
16
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
439
Hoa lụa KT (D2149xC580)mm
2
bông
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
440
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
120
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
441
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2
864
chậu
Theo quy định tại Chương V
35,000
442
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
120
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
443
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn)
595.2
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
444
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
445
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Hàn: Chiều cao cả chậu (35-40)cm; đường kính tán ĐK= (35-40)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(220/200 x 190)mm; mật độ xếp hoa 6 chậu/m2
397.2
chậu
Theo quy định tại Chương V
220,000
446
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
447
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chậu nhựa (D310)mm
264
chậu
Theo quy định tại Chương V
300,000
448
HẠNG MỤC: SÂN KHẤU VUI XUÂN
0
Theo quy định tại Chương V
449
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Thu Hải Đường: Máng nhựa (600x200x200)mm
64
chậu
Theo quy định tại Chương V
380,000
450
Sân khấu vui xuân
0
Theo quy định tại Chương V
451
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Máng nhựa (600x200x200)mm
64
chậu
Theo quy định tại Chương V
380,000
452
Gia công hệ khung thép
1.3011
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
453
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Vàng: Máng nhựa (600x200x200)mm
64
chậu
Theo quy định tại Chương V
380,000
454
Lắp dựng kết cấu khung thép
1.3011
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
455
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm
24
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
456
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024)
49
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
457
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa LiLy: Chiều cao cả chậu (45-60)cm; đường kính tán ĐK=(35-45)cm; thân cây cao (35-40)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm, chậu 3cây; mật độ 12 chậu/m2
804
chậu
Theo quy định tại Chương V
123,000
458
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập)
132
m2
Theo quy định tại Chương V
140,000
459
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn)
1734.4
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
460
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
132
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
461
Thảm cỏ nhân tạo
70
m2
Theo quy định tại Chương V
180,000
462
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
463
Đèn lồng củ tỏi Hội An và bóng đèn sáng bên trong (D220xH250)mm
250
đèn
Theo quy định tại Chương V
400,000
464
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
0.84
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
465
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m
1
CÂY
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
466
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
0.84
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
467
Hoa lụa D900
2
bông
Theo quy định tại Chương V
2,500,000
468
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
41
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
469
Hoa lụa D800
2
bông
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
470
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
46.9
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
471
Hoa lụa D650
2
bông
Theo quy định tại Chương V
1,500,000
472
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
61.45
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
473
Hoa lụa D400
2
bông
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
474
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
108.35
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
475
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2
328
chậu
Theo quy định tại Chương V
32,000
476
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
161.9083
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
477
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mai Tứ Quý: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 (cây đơn)
201.6
chậu
Theo quy định tại Chương V
18,000
478
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
2.6
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
479
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn)
142
chậu
Theo quy định tại Chương V
180,000
480
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
481
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chậu nhựa (D310)mm
88
chậu
Theo quy định tại Chương V
300,000
482
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
80
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
483
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2:
28
chậu
Theo quy định tại Chương V
32,000
484
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
80
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
485
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Vạn Thọ: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2:
130
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
486
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
487
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Thược dược Chiều cao cả chậu (50-60)cm; đường kính tán ĐK=(25-30)cm; thân cây cao (50-55)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm, mật độ 15 chậu/m2:
60
chậu
Theo quy định tại Chương V
90,000
488
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
489
Gùi dân tộc KT (D380xH440)mm:
40
cái
Theo quy định tại Chương V
1,250,000
490
Bên trái, phải sân khấu vui xuân (02 mô hình)
0
Theo quy định tại Chương V
491
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm:
40
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
492
Gia công hệ khung thép
0.2875
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
493
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m:
10
chậu
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
494
Lắp dựng kết cấu khung thép
0.2875
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
495
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2:
27
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
496
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
11.4
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
497
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Sống Đời: Cây đơn; Chiều cao cả chậu (20-30)cm; chậu hoa KT (D(190/140)xH150)mm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2:
96
chậu
Theo quy định tại Chương V
50,000
498
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
11.4
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
499
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2:
58
chậu
Theo quy định tại Chương V
32,000
500
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
28
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
501
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn):
86.4
chậu
Theo quy định tại Chương V
25,000
502
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024)
5
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
503
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2:
68.4
chậu
Theo quy định tại Chương V
30,000
504
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập)
11.2
m2
Theo quy định tại Chương V
140,000
505
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Hàn: Chiều cao cả chậu (35-40)cm; đường kính tán ĐK= (35-40)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(220/200 x 190)mm; mật độ xếp hoa 6 chậu/m2:
9
chậu
Theo quy định tại Chương V
220,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second