Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4900101738 |
LANG SON WATER SUPPLY AND DRAINAGE JOINT STOCK COMPANY |
3.929.527.599,86 VND | 3.929.527.599 VND | 40 day |
1 |
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
11.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
2 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm |
|
288 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
3 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
27 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
4 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Vạn Thọ: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2: |
|
201.6 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
5 |
Tấm Fomex dày 18mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
4 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
6 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn): |
|
473.6 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
7 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
39 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
8 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2: |
|
112 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
9 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
31.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
10 |
Thảm cỏ nhân tạo: |
|
50 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
11 |
Cắt tấm Fomex dày 18mm làm mô hình theo TK |
|
9.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
12 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Calimero: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 |
|
1353.6 |
CHẬU |
Theo quy định tại Chương V |
125,000 |
||
13 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
80.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
14 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2: |
|
57 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
15 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
47.5933 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
16 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn): |
|
46 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
17 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
18 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2: |
|
184 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
19 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
160 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
20 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mai Tứ Quý: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 (cây đơn): |
|
244.8 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
18,000 |
||
21 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
160 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
22 |
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m: |
|
2 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
23 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
24 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm: |
|
60 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
25 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
26 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chậu nhựa (D310)mm: |
|
2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
27 |
HẠNG MỤC: THÁC SUỐI NGÀN HOA |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
28 |
Cung cấp và lắp đặt giỏ hoa Lan treo: |
|
88 |
giỏ |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
29 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.6513 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
30 |
Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 |
|
3.808 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
31 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.6513 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
32 |
Nhân công bảo vệ khu vực trang trí đường hoa Xuân |
|
90 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
33 |
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK |
|
0.1709 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
34 |
Thu dọn, vệ sinh hoàn trả mặt bằng sau khi trang trí |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
8,250,000 |
||
35 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.1709 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
36 |
Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >20cm |
|
23.800 |
1 chậu |
Theo quy định tại Chương V |
2,000 |
||
37 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
16.9093 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
38 |
HẠNG MỤC: BỨC TRANH LẠNG SƠN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
39 |
Tấm cót tre làm mô hình theo thiết kế |
|
96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
40 |
Gia công hệ khung thép |
|
1.2866 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
41 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
111 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
42 |
Lắp dựng kết cấu khung thép |
|
1.2866 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
43 |
Rải bạt lót đổ cát nền (Vận dụng mã hiệu) |
|
1.216 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
44 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK |
|
149.004 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
45 |
Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5) |
|
24.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
46 |
Tấm gỗ thông bản rộng 200mm, dày 15mm KT (1200x2400)mm; |
|
48 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
47 |
Gạch chỉ 220x105x65 xếp viền đổ cát, công ty TNHH Hồng Phong (CBG 09/2024 Lạng Sơn) |
|
504.5455 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
1,200 |
||
48 |
Thi công chậu hoa gỗ thông |
|
124.704 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
49 |
Xếp gạch chỉ làm viền đổ cát (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5) |
|
111 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
50 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
51 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
52 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
53 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
54 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
55 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
56 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
57 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
58 |
HẠNG MỤC: CỔNG ĐÈN LỒNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
59 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.1274 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
60 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.1274 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
61 |
Sơn hiệu ứng màu vàng đồng |
|
13.872 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
62 |
HẠNG MỤC: HOA KHAI PHÚ QUÝ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
63 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
104 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
64 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.3628 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
65 |
Rải bạt lót đổ cát nền (Vận dụng mã hiệu) |
|
1.1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
66 |
Lắp dựng kết cấu khung thép |
|
0.3628 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
67 |
Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5) |
|
22 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
68 |
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo thiết kế |
|
0.0058 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
69 |
Gạch chỉ 220x105x65 xếp viền đổ cát, công ty TNHH Hồng Phong (CBG 09/2024 Lạng Sơn) |
|
472.7273 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
1,200 |
||
70 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.0058 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
71 |
Xếp gạch chỉ làm viền đổ cát (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5) |
|
104 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
72 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK |
|
0.6747 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
73 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
74 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
18.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
75 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
140 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
76 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
18.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
77 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
140 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
78 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
31 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
79 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
80 |
Mua trúc D40 láng mịn mặt làm mô hình theo thiết kế |
|
190 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
81 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
82 |
Mành tre trang trí làm mô hình theo thiết kế |
|
0.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
83 |
HẠNG MỤC: CHÚC MỪNG NĂM MỚI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
84 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
85 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.3006 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
86 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
2.56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
87 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.3006 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
88 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
2.56 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
89 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
5.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
90 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
51 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
91 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
5.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
92 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
17.45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
93 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024) |
|
6 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
94 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
118.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
95 |
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập) |
|
13.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
96 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
136.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
97 |
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
13.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
98 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
115.6083 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
99 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
2 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
100 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
6.807 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
101 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
3.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
102 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
103 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
3.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
104 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
105 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
8 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
106 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
107 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
27.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
108 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
109 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
110 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
111 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
62.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
112 |
HẠNG MỤC: THÀNH PHỐ LẠNG SƠN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
113 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
43.25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
114 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.112 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
115 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
9 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
116 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.112 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
117 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
118 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
9.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
119 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
120 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
9.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
121 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
122 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
24.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
123 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
124 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024) |
|
7 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
125 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
0.3006 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
126 |
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập) |
|
16.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
127 |
HẠNG MỤC: I LOVE LẠNG SƠN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
128 |
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
16.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
129 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.5077 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
130 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
5 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
131 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.5077 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
132 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
11.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
133 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
6.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
134 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
11.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
135 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
6.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
136 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
8 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
137 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
18.1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
138 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
19.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
139 |
Mua trúc D40 láng mịn mặt làm mô hình theo thiết kế |
|
744 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
140 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
0.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
141 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024) |
|
6 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
142 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
20.07 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
143 |
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập) |
|
15.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
144 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
23.9 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
145 |
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
15.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
146 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
34.212 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
147 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
4 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
148 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
149 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
9.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
150 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
151 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
9.65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
152 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
153 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
7 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
154 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
155 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
16.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
156 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
157 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
16.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
158 |
HẠNG MỤC: XUÂN HỘI TỤ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
159 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
20.7917 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
160 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.2147 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
161 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
28.6 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
162 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.2147 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
163 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
164 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m |
|
0.0258 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
14,000,000 |
||
165 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
166 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
|
0.0258 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,000,000 |
||
167 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
168 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
18.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
35 |
||
169 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
170 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
18.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
171 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
172 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
14 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
173 |
HẠNG MỤC: GÙI HOA TƯƠI SẮC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
174 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
2 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
175 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.0495 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
176 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
3.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
177 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.0495 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
178 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
3.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
179 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
180 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
9 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
181 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
182 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
3.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
183 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
15.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
184 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
18.88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
185 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
186 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
22.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
187 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
188 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
18.9 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
189 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
190 |
Lợp mái che tường bằng tấm nhựa |
|
0.0411 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
35,000,000 |
||
191 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
192 |
Tấm gỗ thông bản rộng 100mm, dày 100mm KT (1200x2400)mm; hao hụt 1.1 (https://phanhoanggia.com/go-thong/) |
|
2 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
193 |
HẠNG MỤC: CHIẾC BÁNH SẮC MÀU |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
194 |
Cắt tấm gỗ thông dày 100mm làm mô hình theo thiết kế |
|
3.876 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
195 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.2306 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
196 |
Thi công vách ngăn bằng gỗ thông (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
3.876 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
197 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.2306 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
198 |
Tấm gỗ thông bản rộng 50mm, dày 50mm KT (1200x2400)mm; hao hụt 1.1 (https://phanhoanggia.com/go-thong/) |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
199 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK |
|
0.4405 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
200 |
Gia công, lắp dựng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
0.0329 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
201 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
29.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
202 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
11.02 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
203 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
29.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
204 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
205 |
Mành tre trang trí làm mô hình theo thiết kế |
|
6.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
206 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
207 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
208 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
209 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
210 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
211 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
212 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
213 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
214 |
HẠNG MỤC: CỔNG ÁNH SÁNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
215 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
216 |
Góc hoa 1 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
217 |
HẠNG MỤC: CAO TỐC KHỞI SẮC XUÂN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
218 |
Gia công giằng mái thép |
|
1.6686 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
219 |
Gia công hệ khung thép |
|
1.1173 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
220 |
Lắp dựng giằng thép |
|
1.6686 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
221 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
1.1173 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
222 |
Căng lưới thép làm vòm sắt (Vận dụng mã hiệu) |
|
150.1643 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
223 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
15.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
224 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK |
|
492.3286 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
225 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
15.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
226 |
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK |
|
0.1842 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
227 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
90 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
228 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.1842 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
229 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024) |
|
58 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
230 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK |
|
16.8605 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
231 |
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập) |
|
155.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
232 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
143.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
233 |
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
155.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
234 |
Rải bạt lót đổ cát nền (Vận dụng mã hiệu) |
|
2.1392 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
235 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
39 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
236 |
Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5) |
|
42.78 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
237 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
104 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
238 |
Gạch chỉ 220x105x65 xếp viền đổ cát, công ty TNHH Hồng Phong (CBG 09/2024 Lạng Sơn) |
|
1.305 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
1,200 |
||
239 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
104 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
240 |
Xếp gạch chỉ làm viền đổ cát (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5) |
|
287.1 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
241 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
216 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
242 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
14 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
243 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
244 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
245 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
246 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
247 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
248 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
249 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
250 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
251 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
252 |
Góc hoa 2 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
253 |
HẠNG MỤC: ĐỊA CẦU |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
254 |
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK |
|
0.087 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
255 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.2293 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
256 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.087 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
257 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.2293 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
258 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
8.4547 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
259 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
22 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
260 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
24.07 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
261 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024) |
|
3 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
262 |
Rải bạt lót đổ cát nền (Vận dụng mã hiệu) |
|
0.202 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
263 |
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập) |
|
5.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
264 |
Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5) |
|
4.04 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
265 |
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
5.7 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
266 |
Gạch chỉ 220x105x65 xếp viền đổ cát, công ty TNHH Hồng Phong (CBG 09/2024 Lạng Sơn) |
|
219 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
1,200 |
||
267 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
268 |
Xếp gạch chỉ làm viền đổ cát (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.5) |
|
48.18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
269 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
1.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
270 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
271 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
1.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
272 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
273 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
12 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
274 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
275 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
1.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
276 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
277 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
29 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
278 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
279 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
30.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
280 |
HẠNG MỤC: LINH VẬT NĂM 2025 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
281 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
115.6083 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
282 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.2276 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
283 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
4.7 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
284 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.2276 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
285 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
286 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
70.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
287 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
288 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
70.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
289 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
290 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
15.74 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
291 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
292 |
Mây tre đan làm mô hình theo thiết kế |
|
22.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
293 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
294 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
295 |
HẠNG MỤC: KHU VỰC CỔNG KẾT |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
296 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
0.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
297 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.1158 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
298 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
0.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
299 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.1158 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
300 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
0.6833 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
301 |
Gia công cột bằng thép hình |
|
0.0731 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
302 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
303 |
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK |
|
0.3815 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
304 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
305 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.4546 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
306 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
307 |
Sơn hiệu ứng màu theo thiết kế |
|
17.3143 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
308 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
309 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
22.4806 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
310 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
311 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
312 |
HẠNG MỤC: CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
313 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
314 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.5595 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
315 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
316 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.5595 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
317 |
Mua trúc D40mm làm mô hình theo thiết kế |
|
278 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
318 |
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK |
|
0.0614 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
319 |
Tấm mành mây tre đan làm mô hình theo thiết kế |
|
13.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
320 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.0614 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
321 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
322 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK |
|
5.6202 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
323 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
324 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
25.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
325 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
326 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
25.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
327 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
328 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
28.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
329 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
330 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024) |
|
6 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
331 |
HẠNG MỤC: TRANG TRÍ HOA CẢNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
332 |
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập) |
|
16.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
333 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 |
|
160 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
334 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
3 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
335 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 |
|
129.6 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
336 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
6.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
337 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2 |
|
37 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
338 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
6.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
339 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn) |
|
86 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
340 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
47 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
341 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Mai Địa Thảo: Chiều cao cả chậu (30-35)cm; đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 (cây đơn) |
|
148 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
342 |
Tấm Fomex dày 18mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
343 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 |
|
403.2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
344 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
6.04 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
345 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Hàn: Chiều cao cả chậu (35-40)cm; đường kính tán ĐK= (35-40)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(220/200 x 190)mm; mật độ xếp hoa 6 chậu/m2 |
|
105 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
346 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
119.49 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
347 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2 |
|
28 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
348 |
Cắt CNC tấm Fomex dày 18mm làm mô hình theo TK |
|
2.57 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
130,000 |
||
349 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn) |
|
30 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
350 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
128.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
351 |
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m |
|
3 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
352 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
120.25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
353 |
Cung cấp và lắp đặt cây Quất tươi: cây Quất cao 2,5m |
|
1 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
354 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
17.503 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
355 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm |
|
6 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
356 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
357 |
Mô hình Quả Dưa gọt xốp KT (D1060xC1200)mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
358 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
359 |
Mô hình miếng Dưa gọt xốp KT (D1095xC840)mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
360 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
361 |
Mô hình Bánh Tét gọt xốp KT (D370xC1200)mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
362 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
363 |
Đèn lồng củ tỏi Hội An |
|
6 |
đèn |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
364 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
365 |
Trải thảm cỏ nhân tạo |
|
30 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
366 |
HẠNG MỤC: NÓN HOA DÂN TỘC - VƯỜN HOA XUÂN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
367 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 |
|
740 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
368 |
NÓN HOA DÂN TỘC |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
369 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn) |
|
2.176 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
370 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.1466 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
371 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 |
|
4478.4 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
372 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.1466 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
373 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm |
|
56 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
374 |
Căng lưới thép để đặt hoa (Vận dụng mã hiệu) |
|
1.33 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
375 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mai Tứ Quý: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 (cây đơn) |
|
864 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
18,000 |
||
376 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
377 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn) |
|
684.8 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
378 |
Cót tre bọc mô hình theo thiết kế |
|
9.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,350,000 |
||
379 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm |
|
12 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
380 |
Mây tre đan làm mô hình theo thiết kế |
|
3.35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
381 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 |
|
128 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
382 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
383 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn) |
|
204.8 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
384 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
385 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Vạn Thọ: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 |
|
230.4 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
386 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
387 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2 |
|
23 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
388 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
389 |
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m |
|
2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
390 |
VƯỜN HOA XUÂN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
391 |
Thảm cỏ nhân tạo |
|
10 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
392 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.0481 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
393 |
Mô hình gọt xốp nghệ thuật KT (D970xC1750)mm (linh vật Rắn năm Ất Tỵ) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
28,000,000 |
||
394 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.0481 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
395 |
Mô hình gọt xốp nghệ thuật KT (D1000xC1610)mm (linh vật Rắn năm Ất Tỵ) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
28,000,000 |
||
396 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
0.0481 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
397 |
Hoa lụa D900 |
|
1 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
398 |
Tấm Fomex dày 18mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
15.853 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
800,000 |
||
399 |
Hoa lụa D800 |
|
1 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
400 |
Cắt tấm Fomex dày 18mm làm mô hình theo TK |
|
2 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
401 |
Hoa lụa D600 |
|
1 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
402 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
4.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
403 |
Hoa lụa D550 |
|
1 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
404 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
4.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
405 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2 |
|
39.5 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
406 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
407 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn) |
|
73 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
408 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
2.1 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
409 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 |
|
392.4 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
410 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
411 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Chậu hoa treo có móc sắt; hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm |
|
14 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
412 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
413 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Phong Lữ: Chiều cao cả chậu (30-35)cm; đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 (cây đơn) |
|
652 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
414 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
415 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 |
|
637.2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
416 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
417 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Phong Lữ: Chiều cao cả chậu (30-35)cm; đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 (cây đơn) |
|
284 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
418 |
HẠNG MỤC: DẢI LỤA THỔ CẨM |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
419 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Hàn: Chiều cao cả chậu (35-40)cm; đường kính tán ĐK= (35-40)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(220/200 x 190)mm; mật độ xếp hoa 6 chậu/m2 |
|
108.6 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
420 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.414 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
421 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn) |
|
464 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
422 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.414 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
423 |
Chong chóng (D450xH640)mm |
|
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
424 |
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo thiết kế |
|
0.1208 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
425 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 |
|
164 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
426 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.1208 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
427 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Phong Lữ: Chiều cao cả chậu (30-35)cm; đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 (cây đơn) |
|
294 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
428 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK |
|
11.2403 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
429 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mai Tứ Quý: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 (cây đơn) |
|
349.2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
18,000 |
||
430 |
Mua Tre D40mm làm khung mô hình theo TK |
|
46.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
431 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Chậu hoa treo có móc sắt; hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm |
|
28 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
432 |
Mua trúc D40 láng mịn mặt làm mô hình theo thiết kế |
|
43.927 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
433 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2 |
|
37 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
434 |
Vải lụa thổ cẩm làm mô hình theo thiết kế, khổ 90cm |
|
35.9333 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
600,000 |
||
435 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 |
|
168 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
436 |
Căng vải lụa làm mô hình theo TK (VDMH) |
|
32.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
437 |
Cung cấp và lắp đặt cây Đào thân gỗ hoa lụa cao 2,5m |
|
2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
7,000,000 |
||
438 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
16 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
439 |
Hoa lụa KT (D2149xC580)mm |
|
2 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
440 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
441 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 |
|
864 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
442 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
443 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn) |
|
595.2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
444 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
445 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Hàn: Chiều cao cả chậu (35-40)cm; đường kính tán ĐK= (35-40)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(220/200 x 190)mm; mật độ xếp hoa 6 chậu/m2 |
|
397.2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
446 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
447 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chậu nhựa (D310)mm |
|
264 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
448 |
HẠNG MỤC: SÂN KHẤU VUI XUÂN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
449 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Thu Hải Đường: Máng nhựa (600x200x200)mm |
|
64 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
380,000 |
||
450 |
Sân khấu vui xuân |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
451 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Máng nhựa (600x200x200)mm |
|
64 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
380,000 |
||
452 |
Gia công hệ khung thép |
|
1.3011 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
453 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Vàng: Máng nhựa (600x200x200)mm |
|
64 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
380,000 |
||
454 |
Lắp dựng kết cấu khung thép |
|
1.3011 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
455 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm |
|
24 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
456 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024) |
|
49 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
457 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa LiLy: Chiều cao cả chậu (45-60)cm; đường kính tán ĐK=(35-45)cm; thân cây cao (35-40)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm, chậu 3cây; mật độ 12 chậu/m2 |
|
804 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
123,000 |
||
458 |
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập) |
|
132 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
459 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn) |
|
1734.4 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
460 |
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
132 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
461 |
Thảm cỏ nhân tạo |
|
70 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
462 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
463 |
Đèn lồng củ tỏi Hội An và bóng đèn sáng bên trong (D220xH250)mm |
|
250 |
đèn |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
464 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
0.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
465 |
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m |
|
1 |
CÂY |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
466 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
0.84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
467 |
Hoa lụa D900 |
|
2 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
468 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
41 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
469 |
Hoa lụa D800 |
|
2 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
470 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
46.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
471 |
Hoa lụa D650 |
|
2 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
472 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
61.45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
473 |
Hoa lụa D400 |
|
2 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
474 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
108.35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
475 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2 |
|
328 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
476 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
161.9083 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
477 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mai Tứ Quý: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 (cây đơn) |
|
201.6 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
18,000 |
||
478 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
2.6 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
479 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn) |
|
142 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
480 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
481 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chậu nhựa (D310)mm |
|
88 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
482 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
483 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2: |
|
28 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
484 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
80 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
485 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Vạn Thọ: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2: |
|
130 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
486 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
487 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Thược dược Chiều cao cả chậu (50-60)cm; đường kính tán ĐK=(25-30)cm; thân cây cao (50-55)cm; chậu nhựa (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm, mật độ 15 chậu/m2: |
|
60 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
488 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
489 |
Gùi dân tộc KT (D380xH440)mm: |
|
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,250,000 |
||
490 |
Bên trái, phải sân khấu vui xuân (02 mô hình) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
491 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D340xH170)mm: |
|
40 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
492 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.2875 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
493 |
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m: |
|
10 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |
||
494 |
Lắp dựng kết cấu khung thép |
|
0.2875 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
495 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2: |
|
27 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
496 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
11.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
497 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Sống Đời: Cây đơn; Chiều cao cả chậu (20-30)cm; chậu hoa KT (D(190/140)xH150)mm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2: |
|
96 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
498 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
11.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
499 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Xác Pháo: Cây đơn; đường kính tán (15)cm; chiều cao cây (15-20)cm; tổng chiều cao cây (cả chậu) (20-25)cm; mật độ xếp hoa 20 chậu/m2: |
|
58 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
32,000 |
||
500 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
28 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
501 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa mix màu (Dạ Yến Thảo, Ngọc Thảo, Mai Địa Thảo): Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18)cm; thân cây cao (12-15)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 32 chậu/m2 (cây đơn): |
|
86.4 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
502 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,3mm; độ dày tấm 3mm; hao hụt 1.1 (Tấm Alu Alcorest, GCVT số 269 ngày 18/11/2024) |
|
5 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
503 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2: |
|
68.4 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
504 |
Cắt tấm Alu cán decal làm mô hình theo TK (Lấy theo giá thiết kế lập) |
|
11.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,000 |
||
505 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Hàn: Chiều cao cả chậu (35-40)cm; đường kính tán ĐK= (35-40)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(220/200 x 190)mm; mật độ xếp hoa 6 chậu/m2: |
|
9 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |