Package No. 01: Construction

        Watching
Tender ID
Views
3
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 01: Construction
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.526.496.000 VND
Publication date
15:07 04/02/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
KQ2500025804_2502041444
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Lang Son City Urban Management Office
Approval date
04/02/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn4900101738

LANG SON WATER SUPPLY AND DRAINAGE JOINT STOCK COMPANY

1.518.182.923,5 VND 1.518.182.923 VND 40 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
KHU VỰC: MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN
0
Theo quy định tại Chương V
2
Gia công hệ khung thép
0.6984
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
3
Lắp dựng kết cấu thép
0.6984
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
4
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
42
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
5
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
42
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
6
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
29
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
7
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
2
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
8
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
4.66
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
9
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
4.66
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
10
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
41
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
11
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
35.225
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
12
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
75.715
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
13
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
110.94
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
14
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
120.2496
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
15
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
9.2
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
16
Dây cờ tam giác (cờ tổ quốc, cờ Đảng), mật độ treo 3 cờ/m,
200
m
Theo quy định tại Chương V
135,000
17
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V (đèn pha led rạng đông)
5
bộ
Theo quy định tại Chương V
820,000
18
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
19
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
20
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
21
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
22
KHU VỰC VỊ TRÍ TRUNG TÂM
0
Theo quy định tại Chương V
23
Đồi hoa Đào
0
Theo quy định tại Chương V
24
Mua Cây hoa Đào tươi, đường kính D ≥15cm, H≥1,8m
15
cây
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
25
Mua Cây hoa Đào tươi, đường kính D ≥10cm, H≥1,5m
20
cây
Theo quy định tại Chương V
3,200,000
26
Mua Cây hoa Đào tươi, đường kính D ≥5cm, H≥1,2m
80
cây
Theo quy định tại Chương V
1,300,000
27
Mua Cây hoa Đào tươi, đường kính D ≥3cm, H≥1,0m
45
cây
Theo quy định tại Chương V
850,000
28
Đào gốc cây Đào, đường kính gốc cây ≤20cm
170
gốc
Theo quy định tại Chương V
45,000
29
Nhân công bó gọn gốc cây Đào
170
gốc
Theo quy định tại Chương V
35,000
30
Mua bạt ni long đóng bầu gốc cây Đào
255
m2
Theo quy định tại Chương V
5,000
31
Vận chuyển, bốc hạ cây đến vị trí trồng; Kích cỡ bầu 0.7x0.7x0.7m
170
1 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
45,000
32
Trồng cây Đào vào đồi hoa
1.7
100cây
Theo quy định tại Chương V
3,450,000
33
Mua đất đắp tạo hình khối quả đồi
230
m3
Theo quy định tại Chương V
110,000
34
Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III (Đào xúc đất tạo hình đồi và đào xúc đất đổ đi)
5.6
100m3
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
35
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Vận chuyển đất đắp tạo đồi; vận chuyển đất đi đổ)
5.6
100m3
Theo quy định tại Chương V
2,730,000
36
Nhân công san đất tạo hình đồi hoa đào
10
công
Theo quy định tại Chương V
450,000
37
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3
20.4
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
65,000
38
Trồng dặm cỏ nhung
1.390
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
110,000
39
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (Tưới duy trì trong thời gian 30 ngày, 3 ngày tưới nước 1 lần)
139
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
65,000
40
Gia công hệ khung thép
0.5433
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
41
Lắp dựng kết cấu thép
0.5433
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
42
Ván ép phủ phim dày 12mm (CBG 01/2024 Bắc Giang)
19.54
m2
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
43
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
19.54
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
44
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
16.3
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
45
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
2
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
46
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
2.83
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
47
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
2.83
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
48
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
82
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
49
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
78.4
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
50
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
141.4695
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
51
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
219.8695
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
52
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
120.2496
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
53
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
8.178
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
54
Thành phố Lạng Sơn
0
Theo quy định tại Chương V
55
Gia công hệ khung thép
0.1962
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
56
Lắp dựng kết cấu thép
0.1962
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
57
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
8.2
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
58
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
8.2
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
59
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,21mm; độ dày tấm 5mm (Alcorest hoặc tương đương); hao hụt 1.1
6
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
60
Cắt tấm Alu theo thiết kế
14.6
m2
Theo quy định tại Chương V
145,000
61
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
14.6
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
62
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
4
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
63
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
8.61
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
64
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
8.61
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
65
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
9
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
66
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
17.886
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
67
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
4.34
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
68
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
22.226
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
69
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
22.9584
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
70
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
20
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
71
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
80,000
72
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
73
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
74
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
75
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
76
Trái tim
0
Theo quy định tại Chương V
77
Gia công hệ khung thép
0.0824
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
78
Lắp dựng kết cấu thép
0.0824
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
79
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
3.53
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
80
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
3.53
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
81
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,21mm; độ dày tấm 5mm (Alcorest hoặc tương đương); hao hụt 1.1
2
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
82
Cắt tấm Alu làm mô hình theo TK
5.33
m2
Theo quy định tại Chương V
145,000
83
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
5.33
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
84
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
85
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
0.45
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
86
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
0.45
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
87
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
10
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
88
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
9.45
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
89
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
15.19
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
90
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
24.64
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
91
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
17.475
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
92
Mua tấm xốp dày 10cm làm mô hình, KT 1000x2000mm (https://tanphuminhcorp.com/tin-tuc/cap-nhat-gia-xop-chong-nong-moi-nhat-nam-2022.html)
1
tấm
Theo quy định tại Chương V
150,000
93
Cắt tấm xốp làm mô hình theo TK
4.19
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
94
Dán xốp vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
4.19
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
95
Mua hoa lụa để trang trí mô hình theo thiết kế
1.76
m2
Theo quy định tại Chương V
1,750,000
96
Gắn hoa lụa vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
1.76
m2
Theo quy định tại Chương V
40,000
97
Mua cỏ nhân tạo để trang trí mô hình theo thiết kế
2.43
m2
Theo quy định tại Chương V
90,000
98
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
1.3
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
99
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
819,000
100
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
101
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
102
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
103
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
1
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
104
Vòm hoa
0
Theo quy định tại Chương V
105
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK
0.2937
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
106
Lắp cột thép các loại
0.2937
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,005,000
107
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK
26.3554
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
108
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
7
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
109
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
17.736
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
110
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
75.715
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
111
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
14.78
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
112
Dây cờ tam giác (cờ tổ quốc, cờ Đảng), mật độ treo 3 cờ/m,
31.4
m
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
113
KHU VỰC: LỐI VÀO ĐÀI PHUN NƯỚC SỐ 1
0
Theo quy định tại Chương V
114
Gia công hệ khung thép
0.4256
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
115
Lắp dựng kết cấu thép
0.4256
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
116
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo thiết kế
0.0058
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
117
Lắp cột thép các loại
0.0058
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
118
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
0.6747
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
119
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang)
9.4
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
120
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC)
9.4
m2
Theo quy định tại Chương V
245,000
121
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào
16.6
m
Theo quy định tại Chương V
160,000
122
Mua trúc D40 láng mịn mặt làm mô hình theo thiết kế
760.6
m
Theo quy định tại Chương V
40,000
123
Mành tre trang trí làm mô hình theo thiết kế
0.4
m2
Theo quy định tại Chương V
910,000
124
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
2
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
125
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
4.83
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
126
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
4.83
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
127
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
19
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
128
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
18.15
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
129
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
32.761
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
130
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
50.911
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
131
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
31.3258
m
Theo quy định tại Chương V
255,000
132
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
14.1
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
133
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
820,000
134
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
100
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
135
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
100
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
136
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
137
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
138
KHU VỰC: LỐI VÀO ĐÀI PHUN NƯỚC SỐ 02
0
Theo quy định tại Chương V
139
Gia công hệ khung thép
0.185
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
140
Lắp dựng kết cấu thép
0.185
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
141
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK
0.0604
tấn
Theo quy định tại Chương V
10,000,000
142
Lắp cột thép các loại
0.0604
tấn
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
143
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
5.6202
1m2
Theo quy định tại Chương V
55,000
144
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024)
11
tấm
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
145
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK
27.35
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
146
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
27.35
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
147
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html)
21
tấm
Theo quy định tại Chương V
270,000
148
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK
13.81
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
149
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK
42.01
m2
Theo quy định tại Chương V
110,000
150
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC)
55.82
m2
Theo quy định tại Chương V
36,000
151
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện)
57.8
m
Theo quy định tại Chương V
910,000
152
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình
54
10m
Theo quy định tại Chương V
910,000
153
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
820,000
154
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2
40
m
Theo quy định tại Chương V
55,000
155
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm
40
m
Theo quy định tại Chương V
23,000
156
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A
1
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
157
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A
3
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
158
CÔNG TÁC TRANG TRÍ HOA CẢNH
0
Theo quy định tại Chương V
159
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2
69
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
160
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn)
168
chậu
Theo quy định tại Chương V
180,000
161
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m; trồng vào chậu sứ D500
4
chậu
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
162
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2
85
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
163
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn)
195
chậu
Theo quy định tại Chương V
180,000
164
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Mai Địa Thảo: Chiều cao cả chậu (30-35)cm; đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 28 chậu/m2 (cây đơn)
375.2
chậu
Theo quy định tại Chương V
35,000
165
Hoa lụa KT (D740xC680)mm
2
bông
Theo quy định tại Chương V
145,000
166
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Đỗ Quyên: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; chậu nhựa (D340 x H170)mm
300
chậu
Theo quy định tại Chương V
300,000
167
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; Chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2
216
chậu
Theo quy định tại Chương V
30,000
168
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm
10
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
169
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Chậu hoa treo có móc sắt; hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao) = (340/150 x 200)mm
20
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
170
Bông hoa lưới thép đan thủ công (D400xC927)mm
8
bông
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
171
Bông hoa lưới thép đan thủ công (D500xC927)mm
8
bông
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
172
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn)
26
chậu
Theo quy định tại Chương V
180,000
173
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D350 x H180)mm
20
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
174
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm
16
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
175
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Chậu hoa treo có móc sắt; hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao) = (340/150 x 200)mm
20
chậu
Theo quy định tại Chương V
280,000
176
Bông hoa lưới thép đan thủ công (D400xC927)mm
8
bông
Theo quy định tại Chương V
1,000,000
177
Bông hoa lưới thép đan thủ công (D500xC927)mm
8
bông
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
178
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện
83.4667
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
25,000
179
Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >20cm
1.565
1 chậu
Theo quy định tại Chương V
2,000
180
Nhân công bảo vệ khu vực trang trí lễ hội hoa Đào
60
công
Theo quy định tại Chương V
230,000
181
Thu dọn, vệ sinh khu vực trang trí hoàn trả mặt bằng
1
gói
Theo quy định tại Chương V
6,000,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second