Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4900101738 |
LANG SON WATER SUPPLY AND DRAINAGE JOINT STOCK COMPANY |
1.518.182.923,5 VND | 1.518.182.923 VND | 40 day |
1 |
KHU VỰC: MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
2 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.6984 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
3 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.6984 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
4 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
5 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
6 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
29 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
7 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
2 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
8 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
4.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
9 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
4.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
10 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
41 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
11 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
35.225 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
12 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
75.715 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
13 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
110.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
14 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
120.2496 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
15 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
9.2 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
16 |
Dây cờ tam giác (cờ tổ quốc, cờ Đảng), mật độ treo 3 cờ/m, |
|
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
17 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V (đèn pha led rạng đông) |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
820,000 |
||
18 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
19 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
20 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
21 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
22 |
KHU VỰC VỊ TRÍ TRUNG TÂM |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
23 |
Đồi hoa Đào |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
24 |
Mua Cây hoa Đào tươi, đường kính D ≥15cm, H≥1,8m |
|
15 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
25 |
Mua Cây hoa Đào tươi, đường kính D ≥10cm, H≥1,5m |
|
20 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,200,000 |
||
26 |
Mua Cây hoa Đào tươi, đường kính D ≥5cm, H≥1,2m |
|
80 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
1,300,000 |
||
27 |
Mua Cây hoa Đào tươi, đường kính D ≥3cm, H≥1,0m |
|
45 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
850,000 |
||
28 |
Đào gốc cây Đào, đường kính gốc cây ≤20cm |
|
170 |
gốc |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
29 |
Nhân công bó gọn gốc cây Đào |
|
170 |
gốc |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
30 |
Mua bạt ni long đóng bầu gốc cây Đào |
|
255 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
5,000 |
||
31 |
Vận chuyển, bốc hạ cây đến vị trí trồng; Kích cỡ bầu 0.7x0.7x0.7m |
|
170 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
32 |
Trồng cây Đào vào đồi hoa |
|
1.7 |
100cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,450,000 |
||
33 |
Mua đất đắp tạo hình khối quả đồi |
|
230 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
34 |
Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III (Đào xúc đất tạo hình đồi và đào xúc đất đổ đi) |
|
5.6 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
35 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (Vận chuyển đất đắp tạo đồi; vận chuyển đất đi đổ) |
|
5.6 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,730,000 |
||
36 |
Nhân công san đất tạo hình đồi hoa đào |
|
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
37 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
|
20.4 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
38 |
Trồng dặm cỏ nhung |
|
1.390 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
39 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (Tưới duy trì trong thời gian 30 ngày, 3 ngày tưới nước 1 lần) |
|
139 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
40 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.5433 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
41 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.5433 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
42 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
19.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
43 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
19.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
44 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
16.3 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
45 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
2 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
46 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
2.83 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
47 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
2.83 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
48 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
82 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
49 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
78.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
50 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
141.4695 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
51 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
219.8695 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
52 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
120.2496 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
53 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
8.178 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
54 |
Thành phố Lạng Sơn |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
55 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.1962 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
56 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.1962 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
57 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
8.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
58 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
8.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
59 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,21mm; độ dày tấm 5mm (Alcorest hoặc tương đương); hao hụt 1.1 |
|
6 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
60 |
Cắt tấm Alu theo thiết kế |
|
14.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
145,000 |
||
61 |
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
14.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
62 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
4 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
63 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
8.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
64 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
8.61 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
65 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
9 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
66 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
17.886 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
67 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
4.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
68 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
22.226 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
69 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
22.9584 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
70 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
20 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
71 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
80,000 |
||
72 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
73 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
74 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
75 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
76 |
Trái tim |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
77 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.0824 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
78 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.0824 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
79 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
3.53 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
80 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
3.53 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
81 |
Tấm Alu ngoài trời KT (1220x2440)mm, độ dày nhôm 0,21mm; độ dày tấm 5mm (Alcorest hoặc tương đương); hao hụt 1.1 |
|
2 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
82 |
Cắt tấm Alu làm mô hình theo TK |
|
5.33 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
145,000 |
||
83 |
Dán Alu vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
5.33 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
84 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
85 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
0.45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
86 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
0.45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
87 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
10 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
88 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
9.45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
89 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
15.19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
90 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
24.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
91 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
17.475 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
92 |
Mua tấm xốp dày 10cm làm mô hình, KT 1000x2000mm (https://tanphuminhcorp.com/tin-tuc/cap-nhat-gia-xop-chong-nong-moi-nhat-nam-2022.html) |
|
1 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
93 |
Cắt tấm xốp làm mô hình theo TK |
|
4.19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
94 |
Dán xốp vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
4.19 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
95 |
Mua hoa lụa để trang trí mô hình theo thiết kế |
|
1.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,750,000 |
||
96 |
Gắn hoa lụa vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
1.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
97 |
Mua cỏ nhân tạo để trang trí mô hình theo thiết kế |
|
2.43 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
98 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
1.3 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
99 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
819,000 |
||
100 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
101 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
102 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
103 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
104 |
Vòm hoa |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
105 |
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK |
|
0.2937 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
106 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.2937 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,005,000 |
||
107 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn màu theo TK |
|
26.3554 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
108 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
7 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
109 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
17.736 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
110 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
75.715 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
111 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
14.78 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
112 |
Dây cờ tam giác (cờ tổ quốc, cờ Đảng), mật độ treo 3 cờ/m, |
|
31.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
1,350,000 |
||
113 |
KHU VỰC: LỐI VÀO ĐÀI PHUN NƯỚC SỐ 1 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
114 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.4256 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
115 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.4256 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
116 |
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo thiết kế |
|
0.0058 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
117 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.0058 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
118 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
0.6747 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
119 |
Ván ép phủ phim dày 12mm (VD CBG 01/2024 Bắc Giang) |
|
9.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
120 |
Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm (Vận dụng mã hiệu tính VLP, NC) |
|
9.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
245,000 |
||
121 |
Mua Trúc D40mm cao 17cm láng mịn mặt, cố định bằng dây thép làm hàng rào |
|
16.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
160,000 |
||
122 |
Mua trúc D40 láng mịn mặt làm mô hình theo thiết kế |
|
760.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
123 |
Mành tre trang trí làm mô hình theo thiết kế |
|
0.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
124 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
2 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
125 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
4.83 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
126 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
4.83 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
127 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
19 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
128 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
18.15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
129 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
32.761 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
130 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
50.911 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
131 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
31.3258 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
255,000 |
||
132 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
14.1 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
133 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
820,000 |
||
134 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
135 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
136 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
137 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
138 |
KHU VỰC: LỐI VÀO ĐÀI PHUN NƯỚC SỐ 02 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
139 |
Gia công hệ khung thép |
|
0.185 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
140 |
Lắp dựng kết cấu thép |
|
0.185 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
141 |
Gia công cột bằng thép hình, sơn màu theo TK |
|
0.0604 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
10,000,000 |
||
142 |
Lắp cột thép các loại |
|
0.0604 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
143 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
|
5.6202 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
144 |
Tấm Mica Đài Loan trắng đục dày 3mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (GCVT số 255+256 ngày 01+02/11/2024) |
|
11 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
145 |
Cắt CNC tấm Mica trắng đục xuyên sáng làm mô hình theo TK |
|
27.35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
146 |
Dán Mica vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
27.35 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
147 |
Tấm Fomex dày 5mm KT(1220x2440)mm; hao hụt 1.1 (Báo giá https://hungphugiagroup.vn/bao-gia-tam-formex-format-2246.html) |
|
21 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
148 |
Cắt tấm Fomex dày 5mm làm mô hình theo TK |
|
13.81 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
149 |
Cắt tấm Fomex cán decal in PP làm mô hình theo TK |
|
42.01 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
110,000 |
||
150 |
Dán Fomex vào các kết cấu dạng tấm (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC) |
|
55.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
36,000 |
||
151 |
Mua + dán decal theo thiết kế khổ 1,2m (đã bao gồm chi phí thi công hoàn thiện) |
|
57.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
152 |
Lắp đèn Led dây trang trí các mô hình |
|
54 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
910,000 |
||
153 |
Lắp đặt đèn Led pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V |
|
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
820,000 |
||
154 |
Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
55,000 |
||
155 |
Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi luồn dây D20mm |
|
40 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
23,000 |
||
156 |
Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |
||
157 |
Lắp đặt bộ đổi nguồn đèn Led 220/12V-30A |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
158 |
CÔNG TÁC TRANG TRÍ HOA CẢNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
159 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2 |
|
69 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
160 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn) |
|
168 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
161 |
Cung cấp và lắp đặt cây hoa Đào tươi: cây Đào cao 2,5m; trồng vào chậu sứ D500 |
|
4 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
162 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm; mật độ xếp hoa 5 chậu/m2 |
|
85 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
163 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn) |
|
195 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
164 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Mai Địa Thảo: Chiều cao cả chậu (30-35)cm; đường kính tán ĐK=(20-25)cm; thân cây cao (10-13)cm; chậu nhựa (miệng/đáy x cao)=(170/150 x 130)mm; mật độ xếp hoa 28 chậu/m2 (cây đơn) |
|
375.2 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
35,000 |
||
165 |
Hoa lụa KT (D740xC680)mm |
|
2 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
145,000 |
||
166 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Đỗ Quyên: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; chậu nhựa (D340 x H170)mm |
|
300 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
167 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc vàng: Chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(18-20)cm; thân cây cao (15-20)cm; Chậu nhựa dẻo (miệng/đáy x cao)=(140/120 x 130)mm; mật độ xếp hoa 36 chậu/m2 |
|
216 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
168 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm |
|
10 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
169 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Chậu hoa treo có móc sắt; hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao) = (340/150 x 200)mm |
|
20 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
170 |
Bông hoa lưới thép đan thủ công (D400xC927)mm |
|
8 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
171 |
Bông hoa lưới thép đan thủ công (D500xC927)mm |
|
8 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
172 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Trạng Nguyên: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(30-40)cm; thân cây cao (40-50)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(150/180 x 146)mm; mật độ xếp hoa 10 chậu/m2 (cây đơn) |
|
26 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
180,000 |
||
173 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa (D350 x H180)mm |
|
20 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
174 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Cúc Mâm Xôi: Chiều cao cả chậu (40-60)cm; đường kính tán ĐK=(50-70)cm; chậu nhựa PE (đáy/miệng x cao)=(220/250 x 190)mm |
|
16 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
175 |
Cung cấp và lắp đặt chậu hoa Dạ Yến Thảo: Chậu hoa treo có móc sắt; hoa rủ (30-35)cm; chiều cao cả chậu (20-30)cm; đường kính tán ĐK=(40-50)cm; chậu nhựa PE (miệng/đáy x cao) = (340/150 x 200)mm |
|
20 |
chậu |
Theo quy định tại Chương V |
280,000 |
||
176 |
Bông hoa lưới thép đan thủ công (D400xC927)mm |
|
8 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
177 |
Bông hoa lưới thép đan thủ công (D500xC927)mm |
|
8 |
bông |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
178 |
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm bơm điện |
|
83.4667 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
179 |
Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >20cm |
|
1.565 |
1 chậu |
Theo quy định tại Chương V |
2,000 |
||
180 |
Nhân công bảo vệ khu vực trang trí lễ hội hoa Đào |
|
60 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
230,000 |
||
181 |
Thu dọn, vệ sinh khu vực trang trí hoàn trả mặt bằng |
|
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
6,000,000 |