Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn8616829374 | 8616829374 | HỘ KINH DOANH NGUYỄN THỊ THU |
1.345.900.000 VND | 360 day |
| 1 | Củ khoai tây |
0
|
400 | kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích.. không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 19,000 |
|
| 2 | Củ khoai sọ |
0
|
400 | kg | Củ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 32,000 |
|
| 3 | Củ canh |
0
|
500 | kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích.. không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 32,000 |
|
| 4 | Củ cà rốt |
0
|
400 | kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 5 | Củ cải |
0
|
300 | kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 6 | Củ su hào |
0
|
50 | kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 35,000 |
|
| 7 | Củ đền |
0
|
40 | kg | Củ đều, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 40,000 |
|
| 8 | Củ Gừng |
0
|
10 | kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 40,000 |
|
| 9 | Củ hành tây |
0
|
60 | kg | Củ to đều, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 10 | Củ Tỏi khô |
0
|
10 | kg | Củ đều, không bị mốc, mọc mầm, không có chất bảo quản | Việt Nam | 60,000 |
|
| 11 | Củ hành khô |
0
|
120 | kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 58,000 |
|
| 12 | Quả cà chua |
0
|
400 | kg | Quả to đều, chín đỏ, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 29,000 |
|
| 13 | Quả bí xanh |
0
|
500 | kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 21,000 |
|
| 14 | Quả bầu |
0
|
200 | kg | Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 24,000 |
|
| 15 | Quả mướp |
0
|
150 | kg | Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 25,000 |
|
| 16 | Quả bí ngô (bí đỏ) |
0
|
600 | kg | Quả to đều, già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 20,000 |
|
| 17 | Quả khế; Chay tươi; dọc; me |
0
|
30 | kg | Quả đều, không thối, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 45,000 |
|
| 18 | Quả su su |
0
|
100 | kg | Quả to đều, non, không ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 19 | Quả đậu bắp; Đậu đũa; Đậu cu ve. |
0
|
50 | kg | Quả đều, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 33,000 |
|
| 20 | Quả gấc |
0
|
100 | kg | Quả đều, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 60,000 |
|
| 21 | Ruột quả gấc |
0
|
20 | kg | Không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật | Việt Nam | 120,000 |
|
| 22 | Thì là; rau mùi |
0
|
3 | kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không có chất kích thích. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 23 | Rau răm |
0
|
2 | kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 24 | Rau ngổ |
0
|
3 | kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 25 | Hành lá |
0
|
50 | kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 55,000 |
|
| 26 | Cây cần tây; Tỏi tây |
0
|
20 | kg | Đều trên dưới, không dập nát, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 58,000 |
|
| 27 | Rau muống |
0
|
200 | kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 20,000 |
|
| 28 | Rau cải xoong |
0
|
10 | kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 20,000 |
|
| 29 | Rau ngót |
0
|
150 | kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen | Việt Nam | 35,000 |
|
| 30 | Rau cần ta |
0
|
20 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích | Việt Nam | 25,000 |
|
| 31 | Rau đay |
0
|
100 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích | Việt Nam | 30,000 |
|
| 32 | Rau mồng tơi |
0
|
200 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 24,000 |
|
| 33 | Rau dền |
0
|
100 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 30,000 |
|
| 34 | Rau cải xanh |
0
|
96 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích | Việt Nam | 23,000 |
|
| 35 | Rau cải canh |
0
|
100 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích | Việt Nam | 30,000 |
|
| 36 | Rau cải cúc |
0
|
50 | kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích | Việt Nam | 30,000 |
|
| 37 | Lơ xanh, lơ trắng |
0
|
30 | kg | Cây phải tươi, ngon, không thối, không sâu, không cuống thân cây. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 53,000 |
|
| 38 | Giá đỗ |
0
|
10 | kg | Tươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn mập trắng | Việt Nam | 19,000 |
|
| 39 | Bắp cải |
0
|
30 | kg | Cây phải tươi, mỡ, to đều, chặt, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 20,000 |
|
| 40 | Lá nốt; lá tía tô |
0
|
5 | kg | Xanh, tươi, đều, không dập, không ngả màu, không thối nhũn. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 41 | Chuối xanh |
0
|
50 | kg | Xanh, tươi, đều, không dập, không ngả màu, không thối nhũn. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 42 | Nấm hương khô |
0
|
4 | kg | Mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản. | Việt Nam | 320,000 |
|
| 43 | Quả Thanh long trắng và đỏ |
0
|
50 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 50,000 |
|
| 44 | Dưa vàng |
0
|
50 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 55,000 |
|
| 45 | Chuối tây |
0
|
50 | kg | Chín đều, không chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 30,000 |
|
| 46 | Cam vàng |
0
|
50 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 50,000 |
|
| 47 | Dưa hấu đỏ |
0
|
50 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 25,000 |
|
| 48 | Quả Lê |
0
|
50 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 55,000 |
|
| 49 | Quả táo đỏ |
0
|
50 | kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 58,000 |
|
| 50 | Đậu phụ tấm trằng |
0
|
140 | kg | Tươi, ngon, không có mùi lạ, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 32,000 |
|
| 51 | Gạo BC |
0
|
6.580 | Kg | Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 52 | Gạo nếp |
0
|
100 | Kg | Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản, không mối mọt. | Việt Nam | 34,000 |
|
| 53 | Bột sắn dây |
0
|
20 | Kg | Mới, không nấm mốc. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 54 | Bột năng |
0
|
3 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 40,000 |
|
| 55 | Bún |
0
|
300 | Kg | Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 18,000 |
|
| 56 | Đỗ xanh vỡ vỏ |
0
|
350 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 55,000 |
|
| 57 | Hạt sen |
0
|
50 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 220,000 |
|
| 58 | Muối hạt |
0
|
60 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 9,000 |
|
| 59 | Bột canh |
0
|
120 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 28,000 |
|
| 60 | Dầu Simply |
0
|
300 | 1L | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 68,000 |
|
| 61 | Mắm sơn Hải |
0
|
120 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 40,000 |
|
| 62 | Đường cát trắng |
0
|
60 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 28,000 |
|
| 63 | Nước cốt dừa |
0
|
20 | Kg | Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng | Việt Nam | 87,000 |
|
| 64 | Thịt gà ta bỏ đầu, chân |
0
|
580 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 165,000 |
|
| 65 | Thịt ngan pháp bỏ đầu, chân |
0
|
300 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 158,000 |
|
| 66 | Thịt lợn nạc mông (vai) |
0
|
500 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ | Việt Nam | 150,000 |
|
| 67 | Thịt lợn mông, vai sấn |
0
|
250 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ. | Việt Nam | 135,000 |
|
| 68 | Sườn ốp |
0
|
350 | Kg | Thịt trên xương tươi, màu hồng, | Việt Nam | 173,000 |
|
| 69 | Mỡ phần lợn |
0
|
270 | Kg | Mỡ phần rắn lên có mùi thơm đặc trưng, không khét | Việt Nam | 84,000 |
|
| 70 | Tim lợn |
0
|
130 | Kg | Tươi, không có mùi lạ | Việt Nam | 310,000 |
|
| 71 | Thịt bò mông, vai nạc khô |
0
|
500 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 72 | Trứng vịt |
0
|
200 | Kg | Trứng tươi, mới, vỏ tròn, không bị méo mó. | Việt Nam | 76,000 |
|
| 73 | Chim câu cả con đã làm sạch |
0
|
150 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 320,000 |
|
| 74 | Cá vược 1,6->3,0 Kg/con |
0
|
100 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 200,000 |
|
| 75 | Cá song |
0
|
100 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 290,000 |
|
| 76 | Lươn sống loại 1 (2-4 con/kg) |
0
|
200 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 250,000 |
|
| 77 | Mực mai 1,6->2,2 Kg/con |
0
|
200 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 225,000 |
|
| 78 | Tép đồng |
0
|
80 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 162,000 |
|
| 79 | Tôm canh |
0
|
80 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 125,000 |
|
| 80 | Tôm nớt loại 45-50 con/Kg |
0
|
600 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 265,000 |
|
| 81 | Cáy đồng |
0
|
80 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 130,000 |
|
| 82 | Cua đồng |
0
|
80 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 168,000 |
|
| 83 | Rạm đồng loại nhỡ |
0
|
100 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 260,000 |
|