Package No. 01: Food supply

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 01: Food supply
Contractor Selection Type
Choose contractor in special cases
Tender value
1.345.900.000 VND
Publication date
11:03 29/10/2025
Type of contract
Fixed unit price
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
64/QĐ-MNNP
Approval Entity
Ngu Phuc Kindergarten
Approval date
28/10/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn8616829374 8616829374

HỘ KINH DOANH NGUYỄN THỊ THU

1.345.900.000 VND 360 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Củ khoai tây
0
400 kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích.. không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 19,000
2 Củ khoai sọ
0
400 kg Củ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 32,000
3 Củ canh
0
500 kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích.. không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 32,000
4 Củ cà rốt
0
400 kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 18,000
5 Củ cải
0
300 kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 18,000
6 Củ su hào
0
50 kg Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 35,000
7 Củ đền
0
40 kg Củ đều, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 40,000
8 Củ Gừng
0
10 kg Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản Việt Nam 40,000
9 Củ hành tây
0
60 kg Củ to đều, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 18,000
10 Củ Tỏi khô
0
10 kg Củ đều, không bị mốc, mọc mầm, không có chất bảo quản Việt Nam 60,000
11 Củ hành khô
0
120 kg Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản Việt Nam 58,000
12 Quả cà chua
0
400 kg Quả to đều, chín đỏ, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, không có chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 29,000
13 Quả bí xanh
0
500 kg Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 21,000
14 Quả bầu
0
200 kg Quả to đều trên dưới, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 24,000
15 Quả mướp
0
150 kg Quả đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 25,000
16 Quả bí ngô (bí đỏ)
0
600 kg Quả to đều, già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 20,000
17 Quả khế; Chay tươi; dọc; me
0
30 kg Quả đều, không thối, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 45,000
18 Quả su su
0
100 kg Quả to đều, non, không ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 18,000
19 Quả đậu bắp; Đậu đũa; Đậu cu ve.
0
50 kg Quả đều, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 33,000
20 Quả gấc
0
100 kg Quả đều, tươi, non, không sâu, thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 60,000
21 Ruột quả gấc
0
20 kg Không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật Việt Nam 120,000
22 Thì là; rau mùi
0
3 kg Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không có chất kích thích. Việt Nam 70,000
23 Rau răm
0
2 kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất. Việt Nam 40,000
24 Rau ngổ
0
3 kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất. Việt Nam 20,000
25 Hành lá
0
50 kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen Việt Nam 55,000
26 Cây cần tây; Tỏi tây
0
20 kg Đều trên dưới, không dập nát, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 58,000
27 Rau muống
0
200 kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen Việt Nam 20,000
28 Rau cải xoong
0
10 kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen Việt Nam 20,000
29 Rau ngót
0
150 kg Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen Việt Nam 35,000
30 Rau cần ta
0
20 kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích Việt Nam 25,000
31 Rau đay
0
100 kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích Việt Nam 30,000
32 Rau mồng tơi
0
200 kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 24,000
33 Rau dền
0
100 kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 30,000
34 Rau cải xanh
0
96 kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích Việt Nam 23,000
35 Rau cải canh
0
100 kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích Việt Nam 30,000
36 Rau cải cúc
0
50 kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích Việt Nam 30,000
37 Lơ xanh, lơ trắng
0
30 kg Cây phải tươi, ngon, không thối, không sâu, không cuống thân cây. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 53,000
38 Giá đỗ
0
10 kg Tươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn mập trắng Việt Nam 19,000
39 Bắp cải
0
30 kg Cây phải tươi, mỡ, to đều, chặt, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ Việt Nam 20,000
40 Lá nốt; lá tía tô
0
5 kg Xanh, tươi, đều, không dập, không ngả màu, không thối nhũn. Việt Nam 27,000
41 Chuối xanh
0
50 kg Xanh, tươi, đều, không dập, không ngả màu, không thối nhũn. Việt Nam 18,000
42 Nấm hương khô
0
4 kg Mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản. Việt Nam 320,000
43 Quả Thanh long trắng và đỏ
0
50 kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 50,000
44 Dưa vàng
0
50 kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 55,000
45 Chuối tây
0
50 kg Chín đều, không chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 30,000
46 Cam vàng
0
50 kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 50,000
47 Dưa hấu đỏ
0
50 kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 25,000
48 Quả Lê
0
50 kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 55,000
49 Quả táo đỏ
0
50 kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 58,000
50 Đậu phụ tấm trằng
0
140 kg Tươi, ngon, không có mùi lạ, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 32,000
51 Gạo BC
0
6.580 Kg Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản, không mối mọt. Việt Nam 20,000
52 Gạo nếp
0
100 Kg Không nấm mốc, khổng ngả màu, không lẫn tạp chất không chất bảo quản, không mối mọt. Việt Nam 34,000
53 Bột sắn dây
0
20 Kg Mới, không nấm mốc. Việt Nam 150,000
54 Bột năng
0
3 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 40,000
55 Bún
0
300 Kg Sợi đều, không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 18,000
56 Đỗ xanh vỡ vỏ
0
350 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 55,000
57 Hạt sen
0
50 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 220,000
58 Muối hạt
0
60 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 9,000
59 Bột canh
0
120 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 28,000
60 Dầu Simply
0
300 1L Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 68,000
61 Mắm sơn Hải
0
120 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 40,000
62 Đường cát trắng
0
60 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 28,000
63 Nước cốt dừa
0
20 Kg Đảm bảo tối thiểu ½ hạn sử dụng Việt Nam 87,000
64 Thịt gà ta bỏ đầu, chân
0
580 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 165,000
65 Thịt ngan pháp bỏ đầu, chân
0
300 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 158,000
66 Thịt lợn nạc mông (vai)
0
500 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ Việt Nam 150,000
67 Thịt lợn mông, vai sấn
0
250 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm; không có mùi lạ. Việt Nam 135,000
68 Sườn ốp
0
350 Kg Thịt trên xương tươi, màu hồng, Việt Nam 173,000
69 Mỡ phần lợn
0
270 Kg Mỡ phần rắn lên có mùi thơm đặc trưng, không khét Việt Nam 84,000
70 Tim lợn
0
130 Kg Tươi, không có mùi lạ Việt Nam 310,000
71 Thịt bò mông, vai nạc khô
0
500 Kg Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Việt Nam 300,000
72 Trứng vịt
0
200 Kg Trứng tươi, mới, vỏ tròn, không bị méo mó. Việt Nam 76,000
73 Chim câu cả con đã làm sạch
0
150 Kg Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia cầm, chim và thú nuôi... sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm Việt Nam 320,000
74 Cá vược 1,6->3,0 Kg/con
0
100 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 200,000
75 Cá song
0
100 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 290,000
76 Lươn sống loại 1 (2-4 con/kg)
0
200 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 250,000
77 Mực mai 1,6->2,2 Kg/con
0
200 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 225,000
78 Tép đồng
0
80 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 162,000
79 Tôm canh
0
80 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 125,000
80 Tôm nớt loại 45-50 con/Kg
0
600 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 265,000
81 Cáy đồng
0
80 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 130,000
82 Cua đồng
0
80 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 168,000
83 Rạm đồng loại nhỡ
0
100 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ Việt Nam 260,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second