Package No. 01: Procurement of tools, consumables, and medicinal materials from Kien Giang Medical College

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 01: Procurement of tools, consumables, and medicinal materials from Kien Giang Medical College
Contractor Selection Type
Appoint contractors
Tender value
192.654.500 VND
Publication date
14:11 05/12/2025
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
581/QĐ-CĐYT
Approval Entity
KIEN GIANG MEDICAL COLLEGE
Approval date
03/12/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0305321015

DONG HAI IMPORT EXPORT SERVICES TRADING COMPANY LIMITED

191.647.000 VND 15 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Chỉ không tan
Chỉ không tan
1 Hộp Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) Kích thước: số 2/0, dài 75 cm Kích thước kim tam giác: 3/8c, dài 26 mm Qui cách đóng gói: Hộp 24 Tép Việt Nam 504,000
2 Ống hút đàm
Ống hút đàm
20 Ống Chất liệu nhựa PVC Phân loại: dây hút đàm có khóa Size: 16 Chiều dài 50cm Trung Quốc 3,000
3 Hộp đựng vật nhọn
Hộp đựng vật nhọn
20 Hộp Dung tích: 1,5 lít Chất liệu: Nhựa HDPE Việt Nam 18,000
4 Bọc đựng rác xanh
Bọc đựng rác xanh
10 Kg Kích thước: 40 cm * 70 cm Việt Nam 73,000
5 Bọc đựng rác vàng
Bọc đựng rác vàng
10 Kg Kích thước: 40 cm * 70 cm Việt Nam 73,000
6 Khăn bông nhỏ 35x50
Khăn bông nhỏ 35x50
60 Cái Kích thước: 35x50 cm Việt Nam 25,000
7 Khăn bông vừa 50x100
Khăn bông vừa 50x100
20 Cái Kích thước: 50x100 cm Việt Nam 60,000
8 Ống đặt nội khí quản số 7 và 8
Ống đặt nội khí quản số 7 và 8
5 Cái Chất liệu: nhựa PVC Đóng gói riêng lẻ từng túi Size: 7 và 8 Trung Quốc 32,000
9 Dây met cột NKQ
Dây met cột NKQ
10 Cái Chất liệu: Vải dệt + Xốp 2 lớp Chiều dài: 39cm Việt Nam 85,000
10 Băng cuộn gạc
Băng cuộn gạc
10 Bịch Chất liệu: 100% sợi cotton Kích thước: 1m2 x 7cm Qui cách đóng gói: Bịch/50 cuộn Việt Nam 50,000
11 Băng thun
Băng thun
20 Cuộn Chất liệu: sợi polyester và cao su thiên nhiên Kích thước: 7,5cm*3m Loại: 2 móc Việt Nam 14,000
12 Búa phản xạ
Búa phản xạ
2 Cái Ðầu búa: hình tam giác Thân búa: inox Kích thước: Chiều dài 18cm Trung Quốc 35,000
13 Phấn (Johnson) 200 gr
Phấn (Johnson) 200 gr
5 Chai Qui cách đóng gói: Chai 200g Thái Lan 58,000
14 Que gòn dùng rửa vết thương
Que gòn dùng rửa vết thương
30 Gói Chất liệu: 100% cotton tự nhiên Qui cách đóng gói: 20 que/Gói Việt Nam 18,000
15 Dầu xoa bóp
Dầu xoa bóp
10 Chai Thành phần: Tinh dầu Bạc hà, Tinh dầu Long não, Tinh dầu Tràm, Tinh dầu Hương nhu, Tinh dầu Quế, Tinh dầu Gừng, Methyl Salicylate (từ cây thảo mộc), Ethanol, Paraffin Oil. Quy cách đóng gói: Chai 50ml Việt Nam 281,000
16 Cồn 90 độ
Cồn 90 độ
3 Chai Công thức hoá học: C2H5OH Nồng độ: 90% Quy cách đóng gói: Chai 1 Lít Việt Nam 49,000
17 Khẩu trang y tế
Khẩu trang y tế
10 Hộp Loại 4 lớp Qui cách đóng gói: Hộp 50 cái Việt Nam 29,000
18 Găng tay y tế
Găng tay y tế
5 Hộp Loại: có bột Size L Qui cách đóng gói: Hộp 50 đôi Malaysia 81,000
19 Tinh dầu
Tinh dầu
5 Chai Loại: Dầu oliu Công dụng: Massage Qui cách đóng gói: Chai 100ml Pháp 242,000
20 Kim châm cứu
Kim châm cứu
5 Hộp Vô trùng Loại dùng 01 lần Size: 0.30*40mm Trung Quốc 40,000
21 Cồn tuyệt đối (cồn 99,5%)
Cồn tuyệt đối (cồn 99,5%)
2 Chai Công thức hoá học: C2H5OH Độ tinh khiết: ≥ 99,5% Trạng thái: lỏng, không màu Qui cách đóng gói: Chai 1 lit Việt Nam 58,000
22 Cồn 90 độ
Cồn 90 độ
3 Chai Công thức hoá học: C2H5OH Nồng độ: 90% Quy cách đóng gói: Chai 1 Lít Việt Nam 52,000
23 NaCl 0.9%
NaCl 0.9%
5 Chai Hàm lượng NaCl : 0.9% Quy cách đóng gói: Chai 500ml Việt Nam 14,000
24 Hóa chất định lượng Glucose (GLU 440)
GLU 440
2 Hộp Quy cách đóng gói: 10 X 44 ml Cộng Hòa Séc 917,000
25 Hóa chất định lượng Urea (UREA 275)
UREA 275
1 Hộp Quy cách đóng gói: R1: 5 X 44 ml R2: 5 X 11ml Cộng Hòa Séc 920,000
26 Hóa chất định lượng Creatinine (CREA 275)
CREA 275
1 Hộp Quy cách đóng gói: R1: 5 X 44 ml R2: 5 X 11ml Cộng Hòa Séc 577,000
27 Hóa chất định lượng AST/GOT (AST/GOT 330)
AST/GOT 330
1 Hộp Quy cách đóng gói: R1: 6X 44ml R2: 3 X 22ml Cộng Hòa Séc 878,000
28 Hóa chất định lượng ALT/GPT (ALT/GPT 330)
ALT/GPT 330
1 Hộp Quy cách đóng gói: R1: 6X 44ml R2: 3 X 22ml Cộng Hòa Séc 878,000
29 Hóa chất định lượng GGT (GGT 110)
GGT 110
3 Hộp Quy cách đóng gói: R1: 2 X 44 ml R2: 2 x 11 ml Cộng Hòa Séc 899,000
30 Hóa chất định lượng Triglycerides (TG 440)
TG 440
1 Hộp Quy cách đóng gói: 10 x 44 ml Cộng Hòa Séc 2,493,000
31 Hóa chất định lượng Cholesterol (CHOL 440)
CHOL 440
2 Hộp Quy cách đóng gói: 10 x 44 ml Cộng Hòa Séc 1,401,000
32 Hóa chất định lượng Protein toàn phần (TP 440)
TP 440
1 Hộp Quy cách đóng gói: 10 x 44 ml Cộng Hòa Séc 789,000
33 Hóa chất định lượng Bilirubin máu (BIL T 330)
BIL T 330
1 Hộp Quy cách đóng gói: R1: 6X 44ml R2: 3 X 22ml Cộng Hòa Séc 769,000
34 Que thử nước tiểu 11 thông số
24063
2 Hộp Quy cách đóng gói: Hộp 150 test Đức 810,000
35 Nước cất
Nước cất
10 Lít Loại: nước cất 2 lần Việt Nam 20,000
36 Dầu soi kính hiển vi
1046990500
2 Chai Refractive index (n 20/D) 1.515 - 1.517 Density (d 20 °C/4 °C) 1.0245 -1.0265 Transmission (380 nm; 1 cm) ≥65 % Transmission (400 nm; 1 cm) ≥78 % Transmission (450 nm; 1 cm) ≥90 % Fluorescence (as quinine at 365 nm) ≤ 1500 ppb Viscosity (20 °C) 100-120 mPa.s Quy cách đóng gói: Chai 500 mL Sigma 1,795,000
37 Xylene
Xylene
3 Chai Xylene Trung Quốc 166,000
38 Thuốc thử nhóm máu anti A
Thuốc thử nhóm máu anti A
1 Lọ Quy cách đóng gói: Lọ 10 ml Ai Cập 112,000
39 Thuốc thử nhóm máu anti B
Thuốc thử nhóm máu anti B
1 Lọ Quy cách đóng gói: Lọ 10 ml Ai Cập 112,000
40 Thuốc thử nhóm máu anti AB
Thuốc thử nhóm máu anti AB
1 Lọ Quy cách đóng gói: Lọ 10 ml Ai Cập 112,000
41 Khẩu trang y tế
Khẩu trang y tế
2 Hộp Loại 4 lớp Qui cách đóng gói: Hộp 50 cái Việt Nam 29,000
42 Găng tay y tế
Găng tay y tế
5 Hộp Loại: có bột Size M Qui cách đóng gói: Hộp 50 đôi Malaysia 81,000
43 Pipet nhựa 1ml
Pipet nhựa 1ml
1 Hộp Dung tích: 1 mL Chất liệu: Nhựa Qui cách đóng gói: Hộp 500 cái Trung Quốc 197,000
44 Giá đỡ micropipette dạng tròn
Giá đỡ micropipette dạng tròn
2 Cái Chất liệu: Nhựa Loại: Tròn, 6 vị trí Trung Quốc 883,000
45 Ống đựng máu chống đông EDTA
Ống đựng máu chống đông EDTA
1 Hộp Dung tích: 2ml Qui cách đóng gói: Hộp 100 ống Việt Nam 94,000
46 Ống đựng máu chống đông Heparin
Ống đựng máu chống đông Heparin
1 Hộp Dung tích: 2ml Qui cách đóng gói: Hộp 100 ống Việt Nam 112,000
47 Ống đựng máu chống đông Natri citrate
Ống đựng máu chống đông Natri citrate
1 Hộp Dung tích: 2ml Qui cách đóng gói: Hộp 100 ống Việt Nam 108,000
48 Bơm tiêm loại 10cc
Bơm tiêm loại 10cc
1 Hộp Dung tích: 10mL Kích cỡ kim: 23G x 1” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây Việt Nam 131,000
49 Bơm tiêm loại 3cc
Bơm tiêm loại 3cc
1 Hộp Dung tích: 3mL Kích cỡ kim: 23G x 1” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây Việt Nam 85,000
50 Khẩu trang y tế
Khẩu trang y tế
10 Hộp Loại 4 lớp Qui cách đóng gói: Hộp 50 cái Việt Nam 28,000
51 Găng tay y tế (size M)
Găng tay y tế (size M)
10 Hộp Loại: có bột Size M Qui cách đóng gói: Hộp 50 đôi Malaysia 77,000
52 Bông gòn
Bông gòn
2 Gói Chẩt liệu: 100% bông xơ tự nhiên Khả năng thấm hút cao Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 234,000
53 Pipet nhựa 1ml
Pipet nhựa 1ml
400 Cái Pipet nhựa 1ml Trung Quốc 750
54 Bình tia
Bình tia
8 Cái Dung tích: 500ml Chất liệu: Nhựa Trung Quốc 21,000
55 Bình định mức 200ml
Bình định mức 200ml
10 Cái Dung tích: 200ml. Chất liệu: Thủy tinh Trung Quốc 72,000
56 Bình đo tỷ trọng (Lọ picnomet) có nhiệt kế kèm bình
BLS.1107.03
3 Cái Tiêu chuẩn: ISO 3507 Dung tích: 50ml Chất liệu: Thủy tinh Boro 3.3 Đi kèm với nhiệt kế Ấn Độ 548,000
57 Cốc có mỏ 100ml
Cốc có mỏ 100ml
6 Cái Dung tích: 100ml Chất liệu: Thủy tinh Loại: Có mỏ Trung Quốc 12,000
58 Cốc có mỏ 250ml
Cốc có mỏ 250ml
4 Cái Dung tích: 250ml Chất liệu: Thủy tinh Loại: Có mỏ Trung Quốc 18,000
59 Cốc có mỏ 50ml
Cốc có mỏ 50ml
20 Cái Dung tích: 50ml Chất liệu: Thủy tinh Loại: Có mỏ Trung Quốc 11,000
60 Ly có chân 50ml
Ly có chân 50ml
20 Cái Dung tích: 50ml Chất liệu: Thủy tinh Loại: Có chân Việt Nam 82,000
61 Pipet chính xác 2ml
BLS.VP.189
5 Cái Tiêu chuẩn: ISO 648 Dung tích: 2 ml Chất liệu: Thủy tinh Boro 3.3 Sai số (±ml): 0.01 Ấn Độ 45,000
62 Phễu lọc
Phễu lọc
10 Cái Tiêu chuẩn: ISO 4798 Dung tích: 2 ml Chất liệu: Thủy tinh Boro 3.3 Đường kính miệng phễu: 65mm Ấn Độ 49,000
63 Chai thủy tinh trắng 50ml
BLS.1105.02
10 Cái Tiêu chuẩn: DIN/ISO 4796 Dung tích: 50 ml Chất liệu: Thủy tinh Boro 3.3, nắp vặn nhựa PE Có thể hấp tiệt trùng Ấn Độ 67,000
64 Giấy lọc Ø 11cm
Giấy lọc Ø 11cm
20 Hộp Loại: Định tính Tốc độ lọc: Trung Đường kính: 11 cm Qui cách đóng gói: Hộp 100 tờ Trung Quốc 75,000
65 Quả bóp cao su
Quả bóp cao su
70 Cái Chất liệu: Cao su Loại: 1 van, 90mL Trung Quốc 26,000
66 Chai thủy tinh trắng nút nhám miệng rộng (125ml)
Chai thủy tinh trắng nút nhám miệng rộng (125ml)
2 Cái Dung tích: 125 mL Chất liệu: Thủy tinh Trung Quốc 23,000
67 Bếp đun cách thủy
Bếp đun cách thủy
2 Cái Công suất: 600 W Dung tích: 6 lít Dải nhiệt độ: Nhiệt độ phòng – 99,9 °C Kích thước buồng làm việc: 30x15x14cm Trung Quốc 2,643,000
68 Bát sứ (có tay cầm)
Bát sứ (có tay cầm)
5 Cái Chất liệu: Sứ Loại: có tay cầm Màu sắc: Trắng Dung tích: 250ml Trung Quốc 113,000
69 Đũa thủy tinh
Đũa thủy tinh
20 Cái Chất liệu: Thủy tinh Đường kính: 6mm Chiều dài: 300mm Trung Quốc 8,000
70 Chai nâu nắp vặn xanh 1000ml
Chai nâu nắp vặn xanh 1000ml
6 Cái Dung tích: 1000ml Chất liệu: Thủy tinh Màu sắc: Nâu Trung Quốc 77,000
71 Chai thuỷ tinh nhỏ giọt nâu 60ml
Chai thuỷ tinh nhỏ giọt nâu 60ml
5 Cái Dung tích: 60ml Chất liệu: Thủy tinh Trung Quốc 29,000
72 Chai thuỷ tinh nhỏ giọt nâu 125ml
Chai thuỷ tinh nhỏ giọt nâu 125ml
10 Cái Dung tích: 125ml Chất liệu: Thủy tinh Trung Quốc 30,000
73 Dụng cụ sắc thuốc bằng điện
Dụng cụ sắc thuốc bằng điện
3 Cái Dung tích: 3L Công suất: 450W Trung Quốc 453,000
74 Chổi rửa ống nghiệm
Chổi rửa ống nghiệm
80 Cái Kích thước chiều dài: 20 cm Việt Nam 18,000
75 Cân kỹ thuật 2 số lẻ
Cân kỹ thuật 2 số lẻ
6 Cái Mức cân tối đa: 3200g Mức cân tối thiểu: 0.1g Bước nhảy: 0.01g Độ lặp lại: ±0.01g Độ tuyến tính: ±0.01g Kích thước đĩa cân: Đĩa vuông 155x155mm, chất liệu inox chống rỉ sét Hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn ngoài Đơn vị cân: g, ct, tola, kg, gsm, oz, ozt, gn, lb, TAR, TMR Màn hình: LCD Trung Quốc 3,619,000
76 Tủ lạnh (2 cánh 130 lít)
AQR-T160FA(BS)
1 Cái Số cửa: 2 cửa Dung tích: 130 lít Việt Nam 7,382,000
77 Bộ cối chày thủy tinh có nắp đậy nghiền iod (đường kính 18cm)
Bộ cối chày thủy tinh có nắp đậy nghiền iod (đường kính 18cm)
1 Bộ Vật liệu: thủy tinh Độ dày: 5mm Đường kính 18cm Trung Quốc 332,000
78 Giấy cân 10x10 cm
Giấy cân 10x10 cm
10 Hộp Kích thước: 10x10 cm Qui cách đóng gói: Hộp (500 tờ) Trung Quốc 126,000
79 Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi
GSP-6 Pro
3 Cái Phạm vi đo nhiệt độ: -40 - 85 ℃ Phạm vi đo độ ẩm: 0 ~ 100 % Độ chính xác: ±0.3°C (từ -20°C đến +40°C), ±0.5°C (các phạm vi khác) / ±3% RH (tại 25°C, từ 20% đến 80% RH), ±5% RH (phạm vi khác) Độ phân giải: 0.1°C/°F, 0.1% RH Kết nối dữ liệu: USB Type-C Bộ nhớ lưu dữ liệu: 100.000 giá trị Trung Quốc 1,666,000
80 Khay đếm thuốc
Khay đếm thuốc
6 Cái Kích thước: 18*13*1cm Chất liệu: Inox Việt Nam 61,000
81 Máy tính
Máy tính
2 Cái Máy tính thực hành, loại để bàn mini Màn hình hiển thị: Dấu phẩy đánh dấu 3 chữ số, Màn hình tinh thể lỏng Bộ nhớ: Bộ nhớ độc lập Lượng số hiển thị: 12 Trung Quốc 340,000
82 Nhiệt kế y tế
Nhiệt kế y tế
6 Cái Dùng đo nhiệt độ cơ thể Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát. Khoảng đo: từ 35 độ C - 42 độ C. Trung Quốc 31,000
83 Máy đo huyết áp
HEM-7141T1
2 Cái Màn hình LCD kỹ thuật số Phạm vi áp suất vòng bít 0 – 229 mmHg Phạm vi đo huyết áp + Tâm thu: 60 – 260 mmHg + Tâm trương: 40 -215 mmHg Phạm vi đo nhịp tim 40 – 180 nhịp/phút Độ chính xác + Huyết áp: ±3 mmHg + Mạch: ±5% kết quả hiển thị trên màn hình Bơm hơi: Bơm điện tự động Xả hơi: Van xả áp tự động Phương pháp đo Phương pháp đo dao động Phương pháp truyền Bluetooth® tiết kiệm điện Chế độ hoạt động Hoạt động liên tục Việt Nam 1,168,000
84 Natri benzoat
Natri benzoat
1 Chai Công thức hoá học: NaC6H5CO2 Qui cách đóng gói: Chai 250g Trung Quốc 110,000
85 Acid boric
Acid boric
2 Chai Công thức hoá học: H3BO3 Qui cách đóng gói: Chai 500g Trung Quốc 92,000
86 Lanolin
Lanolin
1 Chai Qui cách đóng gói: Chai 500g Australia 664,000
87 Acid Benzoic
Acid Benzoic
4 Chai Công thức hoá học: C7H6O2 Qui cách đóng gói: Chai 250g Trung Quốc 131,000
88 Amoni chlorid
Amoni chlorid
2 Chai Công thức hoá học: NH4Cl Qui cách đóng gói: Chai 500g Trung Quốc 66,000
89 Mật ong
Mật ong
2 Lít Mật ong nguyên chất Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít Việt Nam 302,000
90 Glycerin
Glycerin
7 Chai Công thức hoá học: C3H8O3 Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 500ml Trung Quốc 149,000
91 Dầu lạc
Dầu lạc
7 Lít Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít Việt Nam 184,000
92 Tinh dầu Bạc hà
Tinh dầu Bạc hà
1 Lít Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít Việt Nam 1,659,000
93 Tinh dầu Khuynh diệp
Tinh dầu Khuynh diệp
0.5 Lít Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít Việt Nam 2,066,000
94 Tinh dầu đinh hương
Tinh dầu đinh hương
0.5 Lít Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít Việt Nam 1,780,000
95 Tinh dầu hương nhu
Tinh dầu hương nhu
0.5 Lít Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít Việt Nam 3,016,000
96 Natri Borat
Natri Borat
2 Chai Công thức hoá học: Na2B4O7 Qui cách đóng gói: Chai 500g Trung Quốc 91,000
97 Dầu parafin
Dầu parafin
7 Chai Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 500ml Trung Quốc 114,000
98 Vaselin
Vaselin
2 Chai Qui cách đóng gói: Chai 500g Trung Quốc 131,000
99 Nipagin M
Nipagin M
0.5 Gói Qui cách đóng gói: Gói 1kg Trung Quốc 830,000
100 Cồn 90 (Ethanol)
Cồn 90 (Ethanol)
6 Can Công thức hoá học: C2H5OH Nồng độ: 90% Qui cách đóng gói: Can 10 lít Việt Nam 468,000
101 Etanol tinh khiết
Etanol tinh khiết
2 Chai - Công thức hoá học: C2H5OH - Độ tinh khiết: ≥ 99,9% - Trạng thái: lỏng, không màu - Qui cách đóng gói: Chai 500ml Trung Quốc 73,000
102 Cồn 96 (Ethanol)
Cồn 96 (Ethanol)
1 Can Công thức hoá học: C2H5OH Nồng độ: 96% Qui cách đóng gói: Can 10 lít Việt Nam 498,000
103 Acid sulfuric (H2SO4)
Acid sulfuric (H2SO4)
4 Chai - Công thức hoá học: H2SO4 - Độ tinh khiết: 98% - Trạng thái: lỏng, không màu - Qui cách đóng gói:Chai 500ml Trung Quốc 70,000
104 Bạc nitrat (AgNO3)
Bạc nitrat (AgNO3)
6 Chai Công thức hoá học: AgNO3 Độ tinh khiết: ≥ 99.8 pH Value: 5.0~6.0 Chloride(Cl) : ≤0.001 % Sulfate(SO4): ≤0.004 % Iron(Fe): ≤0.0004 % Cupric(Cu): ≤0.001 % Lead(Pb): ≤0.001 % Trung Quốc 4,676,000
105 NaOH dạng viên
NaOH dạng viên
1 Chai Công thức hoá học: NaOH Qui cách đóng gói: Chai 500g Trung Quốc 58,000
106 Aceton (CH3COCH3)
Aceton (CH3COCH3)
4 Chai Công thức hoá học: CH3COCH3 Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 500ml Trung Quốc 114,000
107 Acid acetic (CH3COOH)
Acid acetic (CH3COOH)
2 Chai Công thức hoá học: CH3COOH Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 500ml Trung Quốc 76,000
108 Calci Clorid (CaCl2)
Calci Clorid (CaCl2)
3 Chai Công thức hoá học: CaCl2 Qui cách đóng gói: Chai 500g Trung Quốc 64,000
109 Acid hydrocloric (HCl)
Acid hydrocloric (HCl)
4 Chai Công thức hoá học: HCl Nồng độ 37% Qui cách đóng gói: Chai 500ml Trung Quốc 66,000
110 Natri hydroxyd (NaOH)
Natri hydroxyd (NaOH)
2 Chai Công thức hoá học: NaOH Qui cách đóng gói: Chai 500g Trung Quốc 58,000
111 Cây Kim ngân hoa
Cây Kim ngân hoa
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 1,659,000
112 Cây Bồ công anh
Cây Bồ công anh
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 181,000
113 Cây Kinh giới
Cây Kinh giới
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 224,000
114 Cây Ké đầu ngựa
Cây Ké đầu ngựa
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 277,000
115 Cây Bạc hà
Cây Bạc hà
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 333,000
116 Rễ cỏ tranh
Rễ cỏ tranh
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 315,000
117 Cây Cúc hoa
Cây Cúc hoa
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 831,000
118 Hạt Hạnh nhân
Hạt Hạnh nhân
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 452,000
119 Hạt Ý dĩ
Hạt Ý dĩ
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 224,000
120 Cam thảo
Cam thảo
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 461,000
121 Bột nghệ
Bột nghệ
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 542,000
122 Bột Lạc tiên
Bột Lạc tiên
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 542,000
123 Tía tô
Tía tô
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 261,000
124 Đậu Đen
Đậu Đen
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 163,000
125 Hoa Hòe
Hoa Hòe
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 326,000
126 Diếp Cá
Diếp Cá
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 127,000
127 Râu Mèo
Râu Mèo
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 127,000
128 Actiso
Actiso
0.5 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 1,265,000
129 Tô Mộc
Tô Mộc
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 127,000
130 Hoàng Cầm
Hoàng Cầm
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 633,000
131 Hồng Hoa
Hồng Hoa
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 1,084,000
132 Xạ Can
Xạ Can
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 542,000
133 Lựu
Lựu
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 271,000
134 Cau
Cau
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 217,000
135 Bình Vôi
Bình Vôi
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 217,000
136 Hoàng Liên
Hoàng Liên
0.5 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 4,336,000
137 Vàng Đắng
Vàng Đắng
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 145,000
138 Vông Nem
Vông Nem
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 163,000
139 Mã Tiền
Mã Tiền
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 452,000
140 Dừa Cạn
Dừa Cạn
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 163,000
141 Tâm Sen
Tâm Sen
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 633,000
142 Bách Bộ
Bách Bộ
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 235,000
143 Cam Thảo Bắc
Cam Thảo Bắc
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 461,000
144 Viễn Chí
Viễn Chí
0.5 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 2,710,000
145 Tam Thất
Tam Thất
0.5 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 2,529,000
146 Bồ Kết (Bột)
Bồ Kết (Bột)
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 362,000
147 Phan Tả Diệp
Phan Tả Diệp
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 181,000
148 Thảo Quyết Minh
Thảo Quyết Minh
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 127,000
149 Thuyền Thoái
Thuyền Thoái
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 3,252,000
150 Hà Thủ Ô Đỏ
Hà Thủ Ô Đỏ
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 452,000
151 Ba Kích
Ba Kích
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 1,265,000
152 Đại Hoàng
Đại Hoàng
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 416,000
153 Tinh dầu Quế
Tinh dầu Quế
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 1,446,000
154 Xuyên Khung
Xuyên Khung
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 416,000
155 Sắn dây (Tinh bột)
Sắn dây (Tinh bột)
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 362,000
156 Hoài Sơn
Hoài Sơn
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 542,000
157 Mạch Môn
Mạch Môn
1 Kg Qui cách đóng gói: Gói 1kg Việt Nam 1,355,000
158 Bơm tiêm 50ml
Bơm tiêm 50ml
1 Hộp Dung tích: 50mL Không kèm kim Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 25 cây Việt Nam 159,000
159 Bơm tiêm 10ml ( hộp 100 cái)
Bơm tiêm 10ml ( hộp 100 cái)
4 Hộp Dung tích: 10mL Kích cỡ kim: 23G x 1” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây Việt Nam 138,000
160 Bơm tiêm 5ml ( hộp 100 cái)
Bơm tiêm 5ml ( hộp 100 cái)
11 Hộp Dung tích: 5mL Kích cỡ kim: 23G x 1” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây Việt Nam 95,000
161 Bơm tiêm 3ml ( hộp 100 cái)
Bơm tiêm 3ml ( hộp 100 cái)
5 Hộp Dung tích: 3mL Kích cỡ kim: 23G x 1” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây Việt Nam 93,000
162 Bơm tiêm 1ml ( hộp 100 cái)
Bơm tiêm 1ml ( hộp 100 cái)
1 Hộp Dung tích: 1mL Kích cỡ kim: 26G x 1/2” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây Việt Nam 93,000
163 Kim tiêm sử dụng một lần 18G x 1.1/2''
Kim tiêm sử dụng một lần 18G x 1.1/2''
12 Hộp Kích cỡ kim: 18G x 1.1/2'' Chất liệu thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây Việt Nam 45,000
164 Kim luồn số 22
Kim luồn số 22
4 Hộp ích thước: 22G Vật liệu kim: thép không gỉ Vô trùng, sử dụng một lần Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây Ấn 288,000
165 Dây truyền dịch
Dây truyền dịch
100 Sợi Có kim cánh bướm Tiệt trùng Trung Quốc 3,900
166 Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9%
4 Thùng Hàm lượng Natri clorid: 0.9% Qui cách đóng gói: Thùng 12 chai/ Chai 1000mL Việt Nam 198,000
167 Nước cất 5ml ( hôp 50 ống)
Nước cất 5ml ( hôp 50 ống)
15 Hộp Qui cách đóng gói: Hộp 10 Vỉ x 5 Ống x 5ml Việt Nam 70,000
168 Băng keo cuộn urgo
Băng keo cuộn urgo
50 Cuộn Băng keo lụa, keo có độ dính Size: 2.5cm x 5m Thái Lan 35,000
169 Băng cá nhân
Băng cá nhân
5 Hộp Thành phần: Polyethylene, vải. Qui cách đóng gói: Hộp 102 miếng Thái Lan 83,000
170 Gạc
Gạc
100 Mét Chẩt liệu: 100% sợi cotton Khả năng thấm hút cao Việt Nam 6,000
171 Bông gòn thấm nước
Bông gòn thấm nước
4 Kg Chẩt liệu: 100% bông xơ tự nhiên Khả năng thấm hút cao Việt Nam 212,000
172 Dây garo
Dây garo
30 Sợi Chất liệu: Vải thun Có khóa nhựa Trung Quốc 18,000
173 PVP- Iodine 10%
PVP- Iodine 10%
20 Chai Qui cách đóng gói: Chai 90mL Việt Nam 26,000
174 Cồn 70 độ
Cồn 70 độ
16 Lít Hàm lượng Ethanol: 70% Việt Nam 71,000
175 Găng tay bảo vệ Size 7,5
Găng tay bảo vệ Size 7,5
20 Hộp Loại: Có bột Size: 7,5 Tiệt trùng từng đôi Qui cách đóng gói: Hộp 50 đôi Malaysia 240,000
176 Lifebuoy rửa tay
Lifebuoy rửa tay
20 Chai Qui cách đóng gói: Chai 450g Việt Nam 111,000
177 Dầu gội tóc
Dầu gội tóc
2 Chai Qui cách đóng gói: Chai 480ml Việt Nam 225,000
178 Xà bông Omo
Xà bông Omo
1 Túi Qui cách đóng gói: Túi 4.3kg Việt Nam 251,000
179 Tăm bông
Tăm bông
10 Gói Chẩt liệu: 100% bông xơ tự nhiên Đầu bông: Ø5 mm Qui cách đóng gói: Gói 100 cây Việt Nam 31,000
180 Ống thông tiểu 2 nhánh
Ống thông tiểu 2 nhánh
30 Cái Loại: 2 nhánh Chất liệu: cao su tự nhiên, phủ 1 lớp silicone Size: 16 Chiều dài 400mm Đóng gói trong từng túi riêng lẻ Trung Quốc 18,000
181 Ống thông tiểu Nelaton
Ống thông tiểu Nelaton
20 Cái Loại: 1 nhánh Chất liệu: cao su tự nhiên, phủ 1 lớp silicone Size: 14 Chiều dài 400mm Đóng gói trong từng túi riêng lẻ Trung Quốc 11,000
182 Túi chứa nước tiểu
Túi chứa nước tiểu
30 Túi Loại: có van xả Dung tích: 2000mL Trung Quốc 7,000
183 Bàn chải đánh răng
Bàn chải đánh răng
10 Cái Bàn chải đánh răng Việt Nam 22,000
184 Kem đánh răng P/S
Kem đánh răng P/S
2 Chai Qui cách đóng gói: Chai 230g Việt Nam 51,000
185 Dây truyền máu
Dây truyền máu
20 Sợi Bộ lọc 200 micron và kim tiêm 18G Tốc độ truyền khoản 20ml/giot. Trung Quốc 9,000
186 Ống thông miệng hầu (Tube Mayo)
Ống thông miệng hầu (Tube Mayo)
5 Cái Chất liệu: Nhựa y tế EVA Size số 3: 90mm Màu sắc: Vàng Tiệt trùng đóng gói riêng lẻ Trung Quốc 6,000
187 Vaselin
Vaselin
10 tuýp Qui cách đóng gói: 10 g/tuýp Việt Nam 26,000
188 Qua đè lưỡi
Qua đè lưỡi
10 Hộp Chất liệu: Gỗ Tiệt trùng đóng gói riêng lẻ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cái Việt Nam 25,000
189 Dây cho ăn (Type Levine bơm cho ăn)
Dây cho ăn (Type Levine bơm cho ăn)
40 Ống Size: Số 16 Trung Quốc 4,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second