Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0305321015 | DONG HAI IMPORT EXPORT SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
191.647.000 VND | 15 day |
| 1 | Chỉ không tan |
Chỉ không tan
|
1 | Hộp | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) Kích thước: số 2/0, dài 75 cm Kích thước kim tam giác: 3/8c, dài 26 mm Qui cách đóng gói: Hộp 24 Tép | Việt Nam | 504,000 |
|
| 2 | Ống hút đàm |
Ống hút đàm
|
20 | Ống | Chất liệu nhựa PVC Phân loại: dây hút đàm có khóa Size: 16 Chiều dài 50cm | Trung Quốc | 3,000 |
|
| 3 | Hộp đựng vật nhọn |
Hộp đựng vật nhọn
|
20 | Hộp | Dung tích: 1,5 lít Chất liệu: Nhựa HDPE | Việt Nam | 18,000 |
|
| 4 | Bọc đựng rác xanh |
Bọc đựng rác xanh
|
10 | Kg | Kích thước: 40 cm * 70 cm | Việt Nam | 73,000 |
|
| 5 | Bọc đựng rác vàng |
Bọc đựng rác vàng
|
10 | Kg | Kích thước: 40 cm * 70 cm | Việt Nam | 73,000 |
|
| 6 | Khăn bông nhỏ 35x50 |
Khăn bông nhỏ 35x50
|
60 | Cái | Kích thước: 35x50 cm | Việt Nam | 25,000 |
|
| 7 | Khăn bông vừa 50x100 |
Khăn bông vừa 50x100
|
20 | Cái | Kích thước: 50x100 cm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 8 | Ống đặt nội khí quản số 7 và 8 |
Ống đặt nội khí quản số 7 và 8
|
5 | Cái | Chất liệu: nhựa PVC Đóng gói riêng lẻ từng túi Size: 7 và 8 | Trung Quốc | 32,000 |
|
| 9 | Dây met cột NKQ |
Dây met cột NKQ
|
10 | Cái | Chất liệu: Vải dệt + Xốp 2 lớp Chiều dài: 39cm | Việt Nam | 85,000 |
|
| 10 | Băng cuộn gạc |
Băng cuộn gạc
|
10 | Bịch | Chất liệu: 100% sợi cotton Kích thước: 1m2 x 7cm Qui cách đóng gói: Bịch/50 cuộn | Việt Nam | 50,000 |
|
| 11 | Băng thun |
Băng thun
|
20 | Cuộn | Chất liệu: sợi polyester và cao su thiên nhiên Kích thước: 7,5cm*3m Loại: 2 móc | Việt Nam | 14,000 |
|
| 12 | Búa phản xạ |
Búa phản xạ
|
2 | Cái | Ðầu búa: hình tam giác Thân búa: inox Kích thước: Chiều dài 18cm | Trung Quốc | 35,000 |
|
| 13 | Phấn (Johnson) 200 gr |
Phấn (Johnson) 200 gr
|
5 | Chai | Qui cách đóng gói: Chai 200g | Thái Lan | 58,000 |
|
| 14 | Que gòn dùng rửa vết thương |
Que gòn dùng rửa vết thương
|
30 | Gói | Chất liệu: 100% cotton tự nhiên Qui cách đóng gói: 20 que/Gói | Việt Nam | 18,000 |
|
| 15 | Dầu xoa bóp |
Dầu xoa bóp
|
10 | Chai | Thành phần: Tinh dầu Bạc hà, Tinh dầu Long não, Tinh dầu Tràm, Tinh dầu Hương nhu, Tinh dầu Quế, Tinh dầu Gừng, Methyl Salicylate (từ cây thảo mộc), Ethanol, Paraffin Oil. Quy cách đóng gói: Chai 50ml | Việt Nam | 281,000 |
|
| 16 | Cồn 90 độ |
Cồn 90 độ
|
3 | Chai | Công thức hoá học: C2H5OH Nồng độ: 90% Quy cách đóng gói: Chai 1 Lít | Việt Nam | 49,000 |
|
| 17 | Khẩu trang y tế |
Khẩu trang y tế
|
10 | Hộp | Loại 4 lớp Qui cách đóng gói: Hộp 50 cái | Việt Nam | 29,000 |
|
| 18 | Găng tay y tế |
Găng tay y tế
|
5 | Hộp | Loại: có bột Size L Qui cách đóng gói: Hộp 50 đôi | Malaysia | 81,000 |
|
| 19 | Tinh dầu |
Tinh dầu
|
5 | Chai | Loại: Dầu oliu Công dụng: Massage Qui cách đóng gói: Chai 100ml | Pháp | 242,000 |
|
| 20 | Kim châm cứu |
Kim châm cứu
|
5 | Hộp | Vô trùng Loại dùng 01 lần Size: 0.30*40mm | Trung Quốc | 40,000 |
|
| 21 | Cồn tuyệt đối (cồn 99,5%) |
Cồn tuyệt đối (cồn 99,5%)
|
2 | Chai | Công thức hoá học: C2H5OH Độ tinh khiết: ≥ 99,5% Trạng thái: lỏng, không màu Qui cách đóng gói: Chai 1 lit | Việt Nam | 58,000 |
|
| 22 | Cồn 90 độ |
Cồn 90 độ
|
3 | Chai | Công thức hoá học: C2H5OH Nồng độ: 90% Quy cách đóng gói: Chai 1 Lít | Việt Nam | 52,000 |
|
| 23 | NaCl 0.9% |
NaCl 0.9%
|
5 | Chai | Hàm lượng NaCl : 0.9% Quy cách đóng gói: Chai 500ml | Việt Nam | 14,000 |
|
| 24 | Hóa chất định lượng Glucose (GLU 440) |
GLU 440
|
2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 X 44 ml | Cộng Hòa Séc | 917,000 |
|
| 25 | Hóa chất định lượng Urea (UREA 275) |
UREA 275
|
1 | Hộp | Quy cách đóng gói: R1: 5 X 44 ml R2: 5 X 11ml | Cộng Hòa Séc | 920,000 |
|
| 26 | Hóa chất định lượng Creatinine (CREA 275) |
CREA 275
|
1 | Hộp | Quy cách đóng gói: R1: 5 X 44 ml R2: 5 X 11ml | Cộng Hòa Séc | 577,000 |
|
| 27 | Hóa chất định lượng AST/GOT (AST/GOT 330) |
AST/GOT 330
|
1 | Hộp | Quy cách đóng gói: R1: 6X 44ml R2: 3 X 22ml | Cộng Hòa Séc | 878,000 |
|
| 28 | Hóa chất định lượng ALT/GPT (ALT/GPT 330) |
ALT/GPT 330
|
1 | Hộp | Quy cách đóng gói: R1: 6X 44ml R2: 3 X 22ml | Cộng Hòa Séc | 878,000 |
|
| 29 | Hóa chất định lượng GGT (GGT 110) |
GGT 110
|
3 | Hộp | Quy cách đóng gói: R1: 2 X 44 ml R2: 2 x 11 ml | Cộng Hòa Séc | 899,000 |
|
| 30 | Hóa chất định lượng Triglycerides (TG 440) |
TG 440
|
1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 x 44 ml | Cộng Hòa Séc | 2,493,000 |
|
| 31 | Hóa chất định lượng Cholesterol (CHOL 440) |
CHOL 440
|
2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 x 44 ml | Cộng Hòa Séc | 1,401,000 |
|
| 32 | Hóa chất định lượng Protein toàn phần (TP 440) |
TP 440
|
1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 x 44 ml | Cộng Hòa Séc | 789,000 |
|
| 33 | Hóa chất định lượng Bilirubin máu (BIL T 330) |
BIL T 330
|
1 | Hộp | Quy cách đóng gói: R1: 6X 44ml R2: 3 X 22ml | Cộng Hòa Séc | 769,000 |
|
| 34 | Que thử nước tiểu 11 thông số |
24063
|
2 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp 150 test | Đức | 810,000 |
|
| 35 | Nước cất |
Nước cất
|
10 | Lít | Loại: nước cất 2 lần | Việt Nam | 20,000 |
|
| 36 | Dầu soi kính hiển vi |
1046990500
|
2 | Chai | Refractive index (n 20/D) 1.515 - 1.517 Density (d 20 °C/4 °C) 1.0245 -1.0265 Transmission (380 nm; 1 cm) ≥65 % Transmission (400 nm; 1 cm) ≥78 % Transmission (450 nm; 1 cm) ≥90 % Fluorescence (as quinine at 365 nm) ≤ 1500 ppb Viscosity (20 °C) 100-120 mPa.s Quy cách đóng gói: Chai 500 mL | Sigma | 1,795,000 |
|
| 37 | Xylene |
Xylene
|
3 | Chai | Xylene | Trung Quốc | 166,000 |
|
| 38 | Thuốc thử nhóm máu anti A |
Thuốc thử nhóm máu anti A
|
1 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ 10 ml | Ai Cập | 112,000 |
|
| 39 | Thuốc thử nhóm máu anti B |
Thuốc thử nhóm máu anti B
|
1 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ 10 ml | Ai Cập | 112,000 |
|
| 40 | Thuốc thử nhóm máu anti AB |
Thuốc thử nhóm máu anti AB
|
1 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ 10 ml | Ai Cập | 112,000 |
|
| 41 | Khẩu trang y tế |
Khẩu trang y tế
|
2 | Hộp | Loại 4 lớp Qui cách đóng gói: Hộp 50 cái | Việt Nam | 29,000 |
|
| 42 | Găng tay y tế |
Găng tay y tế
|
5 | Hộp | Loại: có bột Size M Qui cách đóng gói: Hộp 50 đôi | Malaysia | 81,000 |
|
| 43 | Pipet nhựa 1ml |
Pipet nhựa 1ml
|
1 | Hộp | Dung tích: 1 mL Chất liệu: Nhựa Qui cách đóng gói: Hộp 500 cái | Trung Quốc | 197,000 |
|
| 44 | Giá đỡ micropipette dạng tròn |
Giá đỡ micropipette dạng tròn
|
2 | Cái | Chất liệu: Nhựa Loại: Tròn, 6 vị trí | Trung Quốc | 883,000 |
|
| 45 | Ống đựng máu chống đông EDTA |
Ống đựng máu chống đông EDTA
|
1 | Hộp | Dung tích: 2ml Qui cách đóng gói: Hộp 100 ống | Việt Nam | 94,000 |
|
| 46 | Ống đựng máu chống đông Heparin |
Ống đựng máu chống đông Heparin
|
1 | Hộp | Dung tích: 2ml Qui cách đóng gói: Hộp 100 ống | Việt Nam | 112,000 |
|
| 47 | Ống đựng máu chống đông Natri citrate |
Ống đựng máu chống đông Natri citrate
|
1 | Hộp | Dung tích: 2ml Qui cách đóng gói: Hộp 100 ống | Việt Nam | 108,000 |
|
| 48 | Bơm tiêm loại 10cc |
Bơm tiêm loại 10cc
|
1 | Hộp | Dung tích: 10mL Kích cỡ kim: 23G x 1” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây | Việt Nam | 131,000 |
|
| 49 | Bơm tiêm loại 3cc |
Bơm tiêm loại 3cc
|
1 | Hộp | Dung tích: 3mL Kích cỡ kim: 23G x 1” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây | Việt Nam | 85,000 |
|
| 50 | Khẩu trang y tế |
Khẩu trang y tế
|
10 | Hộp | Loại 4 lớp Qui cách đóng gói: Hộp 50 cái | Việt Nam | 28,000 |
|
| 51 | Găng tay y tế (size M) |
Găng tay y tế (size M)
|
10 | Hộp | Loại: có bột Size M Qui cách đóng gói: Hộp 50 đôi | Malaysia | 77,000 |
|
| 52 | Bông gòn |
Bông gòn
|
2 | Gói | Chẩt liệu: 100% bông xơ tự nhiên Khả năng thấm hút cao Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 234,000 |
|
| 53 | Pipet nhựa 1ml |
Pipet nhựa 1ml
|
400 | Cái | Pipet nhựa 1ml | Trung Quốc | 750 |
|
| 54 | Bình tia |
Bình tia
|
8 | Cái | Dung tích: 500ml Chất liệu: Nhựa | Trung Quốc | 21,000 |
|
| 55 | Bình định mức 200ml |
Bình định mức 200ml
|
10 | Cái | Dung tích: 200ml. Chất liệu: Thủy tinh | Trung Quốc | 72,000 |
|
| 56 | Bình đo tỷ trọng (Lọ picnomet) có nhiệt kế kèm bình |
BLS.1107.03
|
3 | Cái | Tiêu chuẩn: ISO 3507 Dung tích: 50ml Chất liệu: Thủy tinh Boro 3.3 Đi kèm với nhiệt kế | Ấn Độ | 548,000 |
|
| 57 | Cốc có mỏ 100ml |
Cốc có mỏ 100ml
|
6 | Cái | Dung tích: 100ml Chất liệu: Thủy tinh Loại: Có mỏ | Trung Quốc | 12,000 |
|
| 58 | Cốc có mỏ 250ml |
Cốc có mỏ 250ml
|
4 | Cái | Dung tích: 250ml Chất liệu: Thủy tinh Loại: Có mỏ | Trung Quốc | 18,000 |
|
| 59 | Cốc có mỏ 50ml |
Cốc có mỏ 50ml
|
20 | Cái | Dung tích: 50ml Chất liệu: Thủy tinh Loại: Có mỏ | Trung Quốc | 11,000 |
|
| 60 | Ly có chân 50ml |
Ly có chân 50ml
|
20 | Cái | Dung tích: 50ml Chất liệu: Thủy tinh Loại: Có chân | Việt Nam | 82,000 |
|
| 61 | Pipet chính xác 2ml |
BLS.VP.189
|
5 | Cái | Tiêu chuẩn: ISO 648 Dung tích: 2 ml Chất liệu: Thủy tinh Boro 3.3 Sai số (±ml): 0.01 | Ấn Độ | 45,000 |
|
| 62 | Phễu lọc |
Phễu lọc
|
10 | Cái | Tiêu chuẩn: ISO 4798 Dung tích: 2 ml Chất liệu: Thủy tinh Boro 3.3 Đường kính miệng phễu: 65mm | Ấn Độ | 49,000 |
|
| 63 | Chai thủy tinh trắng 50ml |
BLS.1105.02
|
10 | Cái | Tiêu chuẩn: DIN/ISO 4796 Dung tích: 50 ml Chất liệu: Thủy tinh Boro 3.3, nắp vặn nhựa PE Có thể hấp tiệt trùng | Ấn Độ | 67,000 |
|
| 64 | Giấy lọc Ø 11cm |
Giấy lọc Ø 11cm
|
20 | Hộp | Loại: Định tính Tốc độ lọc: Trung Đường kính: 11 cm Qui cách đóng gói: Hộp 100 tờ | Trung Quốc | 75,000 |
|
| 65 | Quả bóp cao su |
Quả bóp cao su
|
70 | Cái | Chất liệu: Cao su Loại: 1 van, 90mL | Trung Quốc | 26,000 |
|
| 66 | Chai thủy tinh trắng nút nhám miệng rộng (125ml) |
Chai thủy tinh trắng nút nhám miệng rộng (125ml)
|
2 | Cái | Dung tích: 125 mL Chất liệu: Thủy tinh | Trung Quốc | 23,000 |
|
| 67 | Bếp đun cách thủy |
Bếp đun cách thủy
|
2 | Cái | Công suất: 600 W Dung tích: 6 lít Dải nhiệt độ: Nhiệt độ phòng – 99,9 °C Kích thước buồng làm việc: 30x15x14cm | Trung Quốc | 2,643,000 |
|
| 68 | Bát sứ (có tay cầm) |
Bát sứ (có tay cầm)
|
5 | Cái | Chất liệu: Sứ Loại: có tay cầm Màu sắc: Trắng Dung tích: 250ml | Trung Quốc | 113,000 |
|
| 69 | Đũa thủy tinh |
Đũa thủy tinh
|
20 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh Đường kính: 6mm Chiều dài: 300mm | Trung Quốc | 8,000 |
|
| 70 | Chai nâu nắp vặn xanh 1000ml |
Chai nâu nắp vặn xanh 1000ml
|
6 | Cái | Dung tích: 1000ml Chất liệu: Thủy tinh Màu sắc: Nâu | Trung Quốc | 77,000 |
|
| 71 | Chai thuỷ tinh nhỏ giọt nâu 60ml |
Chai thuỷ tinh nhỏ giọt nâu 60ml
|
5 | Cái | Dung tích: 60ml Chất liệu: Thủy tinh | Trung Quốc | 29,000 |
|
| 72 | Chai thuỷ tinh nhỏ giọt nâu 125ml |
Chai thuỷ tinh nhỏ giọt nâu 125ml
|
10 | Cái | Dung tích: 125ml Chất liệu: Thủy tinh | Trung Quốc | 30,000 |
|
| 73 | Dụng cụ sắc thuốc bằng điện |
Dụng cụ sắc thuốc bằng điện
|
3 | Cái | Dung tích: 3L Công suất: 450W | Trung Quốc | 453,000 |
|
| 74 | Chổi rửa ống nghiệm |
Chổi rửa ống nghiệm
|
80 | Cái | Kích thước chiều dài: 20 cm | Việt Nam | 18,000 |
|
| 75 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ |
Cân kỹ thuật 2 số lẻ
|
6 | Cái | Mức cân tối đa: 3200g Mức cân tối thiểu: 0.1g Bước nhảy: 0.01g Độ lặp lại: ±0.01g Độ tuyến tính: ±0.01g Kích thước đĩa cân: Đĩa vuông 155x155mm, chất liệu inox chống rỉ sét Hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn ngoài Đơn vị cân: g, ct, tola, kg, gsm, oz, ozt, gn, lb, TAR, TMR Màn hình: LCD | Trung Quốc | 3,619,000 |
|
| 76 | Tủ lạnh (2 cánh 130 lít) |
AQR-T160FA(BS)
|
1 | Cái | Số cửa: 2 cửa Dung tích: 130 lít | Việt Nam | 7,382,000 |
|
| 77 | Bộ cối chày thủy tinh có nắp đậy nghiền iod (đường kính 18cm) |
Bộ cối chày thủy tinh có nắp đậy nghiền iod (đường kính 18cm)
|
1 | Bộ | Vật liệu: thủy tinh Độ dày: 5mm Đường kính 18cm | Trung Quốc | 332,000 |
|
| 78 | Giấy cân 10x10 cm |
Giấy cân 10x10 cm
|
10 | Hộp | Kích thước: 10x10 cm Qui cách đóng gói: Hộp (500 tờ) | Trung Quốc | 126,000 |
|
| 79 | Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi |
GSP-6 Pro
|
3 | Cái | Phạm vi đo nhiệt độ: -40 - 85 ℃ Phạm vi đo độ ẩm: 0 ~ 100 % Độ chính xác: ±0.3°C (từ -20°C đến +40°C), ±0.5°C (các phạm vi khác) / ±3% RH (tại 25°C, từ 20% đến 80% RH), ±5% RH (phạm vi khác) Độ phân giải: 0.1°C/°F, 0.1% RH Kết nối dữ liệu: USB Type-C Bộ nhớ lưu dữ liệu: 100.000 giá trị | Trung Quốc | 1,666,000 |
|
| 80 | Khay đếm thuốc |
Khay đếm thuốc
|
6 | Cái | Kích thước: 18*13*1cm Chất liệu: Inox | Việt Nam | 61,000 |
|
| 81 | Máy tính |
Máy tính
|
2 | Cái | Máy tính thực hành, loại để bàn mini Màn hình hiển thị: Dấu phẩy đánh dấu 3 chữ số, Màn hình tinh thể lỏng Bộ nhớ: Bộ nhớ độc lập Lượng số hiển thị: 12 | Trung Quốc | 340,000 |
|
| 82 | Nhiệt kế y tế |
Nhiệt kế y tế
|
6 | Cái | Dùng đo nhiệt độ cơ thể Vạch chia độ rõ nét, dễ quan sát. Khoảng đo: từ 35 độ C - 42 độ C. | Trung Quốc | 31,000 |
|
| 83 | Máy đo huyết áp |
HEM-7141T1
|
2 | Cái | Màn hình LCD kỹ thuật số Phạm vi áp suất vòng bít 0 – 229 mmHg Phạm vi đo huyết áp + Tâm thu: 60 – 260 mmHg + Tâm trương: 40 -215 mmHg Phạm vi đo nhịp tim 40 – 180 nhịp/phút Độ chính xác + Huyết áp: ±3 mmHg + Mạch: ±5% kết quả hiển thị trên màn hình Bơm hơi: Bơm điện tự động Xả hơi: Van xả áp tự động Phương pháp đo Phương pháp đo dao động Phương pháp truyền Bluetooth® tiết kiệm điện Chế độ hoạt động Hoạt động liên tục | Việt Nam | 1,168,000 |
|
| 84 | Natri benzoat |
Natri benzoat
|
1 | Chai | Công thức hoá học: NaC6H5CO2 Qui cách đóng gói: Chai 250g | Trung Quốc | 110,000 |
|
| 85 | Acid boric |
Acid boric
|
2 | Chai | Công thức hoá học: H3BO3 Qui cách đóng gói: Chai 500g | Trung Quốc | 92,000 |
|
| 86 | Lanolin |
Lanolin
|
1 | Chai | Qui cách đóng gói: Chai 500g | Australia | 664,000 |
|
| 87 | Acid Benzoic |
Acid Benzoic
|
4 | Chai | Công thức hoá học: C7H6O2 Qui cách đóng gói: Chai 250g | Trung Quốc | 131,000 |
|
| 88 | Amoni chlorid |
Amoni chlorid
|
2 | Chai | Công thức hoá học: NH4Cl Qui cách đóng gói: Chai 500g | Trung Quốc | 66,000 |
|
| 89 | Mật ong |
Mật ong
|
2 | Lít | Mật ong nguyên chất Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít | Việt Nam | 302,000 |
|
| 90 | Glycerin |
Glycerin
|
7 | Chai | Công thức hoá học: C3H8O3 Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 500ml | Trung Quốc | 149,000 |
|
| 91 | Dầu lạc |
Dầu lạc
|
7 | Lít | Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít | Việt Nam | 184,000 |
|
| 92 | Tinh dầu Bạc hà |
Tinh dầu Bạc hà
|
1 | Lít | Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít | Việt Nam | 1,659,000 |
|
| 93 | Tinh dầu Khuynh diệp |
Tinh dầu Khuynh diệp
|
0.5 | Lít | Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít | Việt Nam | 2,066,000 |
|
| 94 | Tinh dầu đinh hương |
Tinh dầu đinh hương
|
0.5 | Lít | Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít | Việt Nam | 1,780,000 |
|
| 95 | Tinh dầu hương nhu |
Tinh dầu hương nhu
|
0.5 | Lít | Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 1 Lít | Việt Nam | 3,016,000 |
|
| 96 | Natri Borat |
Natri Borat
|
2 | Chai | Công thức hoá học: Na2B4O7 Qui cách đóng gói: Chai 500g | Trung Quốc | 91,000 |
|
| 97 | Dầu parafin |
Dầu parafin
|
7 | Chai | Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 500ml | Trung Quốc | 114,000 |
|
| 98 | Vaselin |
Vaselin
|
2 | Chai | Qui cách đóng gói: Chai 500g | Trung Quốc | 131,000 |
|
| 99 | Nipagin M |
Nipagin M
|
0.5 | Gói | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Trung Quốc | 830,000 |
|
| 100 | Cồn 90 (Ethanol) |
Cồn 90 (Ethanol)
|
6 | Can | Công thức hoá học: C2H5OH Nồng độ: 90% Qui cách đóng gói: Can 10 lít | Việt Nam | 468,000 |
|
| 101 | Etanol tinh khiết |
Etanol tinh khiết
|
2 | Chai | - Công thức hoá học: C2H5OH - Độ tinh khiết: ≥ 99,9% - Trạng thái: lỏng, không màu - Qui cách đóng gói: Chai 500ml | Trung Quốc | 73,000 |
|
| 102 | Cồn 96 (Ethanol) |
Cồn 96 (Ethanol)
|
1 | Can | Công thức hoá học: C2H5OH Nồng độ: 96% Qui cách đóng gói: Can 10 lít | Việt Nam | 498,000 |
|
| 103 | Acid sulfuric (H2SO4) |
Acid sulfuric (H2SO4)
|
4 | Chai | - Công thức hoá học: H2SO4 - Độ tinh khiết: 98% - Trạng thái: lỏng, không màu - Qui cách đóng gói:Chai 500ml | Trung Quốc | 70,000 |
|
| 104 | Bạc nitrat (AgNO3) |
Bạc nitrat (AgNO3)
|
6 | Chai | Công thức hoá học: AgNO3 Độ tinh khiết: ≥ 99.8 pH Value: 5.0~6.0 Chloride(Cl) : ≤0.001 % Sulfate(SO4): ≤0.004 % Iron(Fe): ≤0.0004 % Cupric(Cu): ≤0.001 % Lead(Pb): ≤0.001 % | Trung Quốc | 4,676,000 |
|
| 105 | NaOH dạng viên |
NaOH dạng viên
|
1 | Chai | Công thức hoá học: NaOH Qui cách đóng gói: Chai 500g | Trung Quốc | 58,000 |
|
| 106 | Aceton (CH3COCH3) |
Aceton (CH3COCH3)
|
4 | Chai | Công thức hoá học: CH3COCH3 Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 500ml | Trung Quốc | 114,000 |
|
| 107 | Acid acetic (CH3COOH) |
Acid acetic (CH3COOH)
|
2 | Chai | Công thức hoá học: CH3COOH Trạng thái: lỏng Qui cách đóng gói: Chai 500ml | Trung Quốc | 76,000 |
|
| 108 | Calci Clorid (CaCl2) |
Calci Clorid (CaCl2)
|
3 | Chai | Công thức hoá học: CaCl2 Qui cách đóng gói: Chai 500g | Trung Quốc | 64,000 |
|
| 109 | Acid hydrocloric (HCl) |
Acid hydrocloric (HCl)
|
4 | Chai | Công thức hoá học: HCl Nồng độ 37% Qui cách đóng gói: Chai 500ml | Trung Quốc | 66,000 |
|
| 110 | Natri hydroxyd (NaOH) |
Natri hydroxyd (NaOH)
|
2 | Chai | Công thức hoá học: NaOH Qui cách đóng gói: Chai 500g | Trung Quốc | 58,000 |
|
| 111 | Cây Kim ngân hoa |
Cây Kim ngân hoa
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 1,659,000 |
|
| 112 | Cây Bồ công anh |
Cây Bồ công anh
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 181,000 |
|
| 113 | Cây Kinh giới |
Cây Kinh giới
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 224,000 |
|
| 114 | Cây Ké đầu ngựa |
Cây Ké đầu ngựa
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 277,000 |
|
| 115 | Cây Bạc hà |
Cây Bạc hà
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 333,000 |
|
| 116 | Rễ cỏ tranh |
Rễ cỏ tranh
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 315,000 |
|
| 117 | Cây Cúc hoa |
Cây Cúc hoa
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 831,000 |
|
| 118 | Hạt Hạnh nhân |
Hạt Hạnh nhân
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 452,000 |
|
| 119 | Hạt Ý dĩ |
Hạt Ý dĩ
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 224,000 |
|
| 120 | Cam thảo |
Cam thảo
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 461,000 |
|
| 121 | Bột nghệ |
Bột nghệ
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 542,000 |
|
| 122 | Bột Lạc tiên |
Bột Lạc tiên
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 542,000 |
|
| 123 | Tía tô |
Tía tô
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 261,000 |
|
| 124 | Đậu Đen |
Đậu Đen
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 163,000 |
|
| 125 | Hoa Hòe |
Hoa Hòe
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 326,000 |
|
| 126 | Diếp Cá |
Diếp Cá
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 127,000 |
|
| 127 | Râu Mèo |
Râu Mèo
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 127,000 |
|
| 128 | Actiso |
Actiso
|
0.5 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 1,265,000 |
|
| 129 | Tô Mộc |
Tô Mộc
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 127,000 |
|
| 130 | Hoàng Cầm |
Hoàng Cầm
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 633,000 |
|
| 131 | Hồng Hoa |
Hồng Hoa
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 1,084,000 |
|
| 132 | Xạ Can |
Xạ Can
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 542,000 |
|
| 133 | Lựu |
Lựu
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 271,000 |
|
| 134 | Cau |
Cau
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 217,000 |
|
| 135 | Bình Vôi |
Bình Vôi
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 217,000 |
|
| 136 | Hoàng Liên |
Hoàng Liên
|
0.5 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 4,336,000 |
|
| 137 | Vàng Đắng |
Vàng Đắng
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 145,000 |
|
| 138 | Vông Nem |
Vông Nem
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 163,000 |
|
| 139 | Mã Tiền |
Mã Tiền
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 452,000 |
|
| 140 | Dừa Cạn |
Dừa Cạn
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 163,000 |
|
| 141 | Tâm Sen |
Tâm Sen
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 633,000 |
|
| 142 | Bách Bộ |
Bách Bộ
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 235,000 |
|
| 143 | Cam Thảo Bắc |
Cam Thảo Bắc
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 461,000 |
|
| 144 | Viễn Chí |
Viễn Chí
|
0.5 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 2,710,000 |
|
| 145 | Tam Thất |
Tam Thất
|
0.5 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 2,529,000 |
|
| 146 | Bồ Kết (Bột) |
Bồ Kết (Bột)
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 362,000 |
|
| 147 | Phan Tả Diệp |
Phan Tả Diệp
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 181,000 |
|
| 148 | Thảo Quyết Minh |
Thảo Quyết Minh
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 127,000 |
|
| 149 | Thuyền Thoái |
Thuyền Thoái
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 3,252,000 |
|
| 150 | Hà Thủ Ô Đỏ |
Hà Thủ Ô Đỏ
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 452,000 |
|
| 151 | Ba Kích |
Ba Kích
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 1,265,000 |
|
| 152 | Đại Hoàng |
Đại Hoàng
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 416,000 |
|
| 153 | Tinh dầu Quế |
Tinh dầu Quế
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 1,446,000 |
|
| 154 | Xuyên Khung |
Xuyên Khung
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 416,000 |
|
| 155 | Sắn dây (Tinh bột) |
Sắn dây (Tinh bột)
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 362,000 |
|
| 156 | Hoài Sơn |
Hoài Sơn
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 542,000 |
|
| 157 | Mạch Môn |
Mạch Môn
|
1 | Kg | Qui cách đóng gói: Gói 1kg | Việt Nam | 1,355,000 |
|
| 158 | Bơm tiêm 50ml |
Bơm tiêm 50ml
|
1 | Hộp | Dung tích: 50mL Không kèm kim Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 25 cây | Việt Nam | 159,000 |
|
| 159 | Bơm tiêm 10ml ( hộp 100 cái) |
Bơm tiêm 10ml ( hộp 100 cái)
|
4 | Hộp | Dung tích: 10mL Kích cỡ kim: 23G x 1” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây | Việt Nam | 138,000 |
|
| 160 | Bơm tiêm 5ml ( hộp 100 cái) |
Bơm tiêm 5ml ( hộp 100 cái)
|
11 | Hộp | Dung tích: 5mL Kích cỡ kim: 23G x 1” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây | Việt Nam | 95,000 |
|
| 161 | Bơm tiêm 3ml ( hộp 100 cái) |
Bơm tiêm 3ml ( hộp 100 cái)
|
5 | Hộp | Dung tích: 3mL Kích cỡ kim: 23G x 1” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây | Việt Nam | 93,000 |
|
| 162 | Bơm tiêm 1ml ( hộp 100 cái) |
Bơm tiêm 1ml ( hộp 100 cái)
|
1 | Hộp | Dung tích: 1mL Kích cỡ kim: 26G x 1/2” Vật liệu: + Đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh + Thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây | Việt Nam | 93,000 |
|
| 163 | Kim tiêm sử dụng một lần 18G x 1.1/2'' |
Kim tiêm sử dụng một lần 18G x 1.1/2''
|
12 | Hộp | Kích cỡ kim: 18G x 1.1/2'' Chất liệu thân kim tiêm: Thép không gỉ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây | Việt Nam | 45,000 |
|
| 164 | Kim luồn số 22 |
Kim luồn số 22
|
4 | Hộp | ích thước: 22G Vật liệu kim: thép không gỉ Vô trùng, sử dụng một lần Qui cách đóng gói: Hộp 100 cây | Ấn | 288,000 |
|
| 165 | Dây truyền dịch |
Dây truyền dịch
|
100 | Sợi | Có kim cánh bướm Tiệt trùng | Trung Quốc | 3,900 |
|
| 166 | Natri clorid 0,9% |
Natri clorid 0,9%
|
4 | Thùng | Hàm lượng Natri clorid: 0.9% Qui cách đóng gói: Thùng 12 chai/ Chai 1000mL | Việt Nam | 198,000 |
|
| 167 | Nước cất 5ml ( hôp 50 ống) |
Nước cất 5ml ( hôp 50 ống)
|
15 | Hộp | Qui cách đóng gói: Hộp 10 Vỉ x 5 Ống x 5ml | Việt Nam | 70,000 |
|
| 168 | Băng keo cuộn urgo |
Băng keo cuộn urgo
|
50 | Cuộn | Băng keo lụa, keo có độ dính Size: 2.5cm x 5m | Thái Lan | 35,000 |
|
| 169 | Băng cá nhân |
Băng cá nhân
|
5 | Hộp | Thành phần: Polyethylene, vải. Qui cách đóng gói: Hộp 102 miếng | Thái Lan | 83,000 |
|
| 170 | Gạc |
Gạc
|
100 | Mét | Chẩt liệu: 100% sợi cotton Khả năng thấm hút cao | Việt Nam | 6,000 |
|
| 171 | Bông gòn thấm nước |
Bông gòn thấm nước
|
4 | Kg | Chẩt liệu: 100% bông xơ tự nhiên Khả năng thấm hút cao | Việt Nam | 212,000 |
|
| 172 | Dây garo |
Dây garo
|
30 | Sợi | Chất liệu: Vải thun Có khóa nhựa | Trung Quốc | 18,000 |
|
| 173 | PVP- Iodine 10% |
PVP- Iodine 10%
|
20 | Chai | Qui cách đóng gói: Chai 90mL | Việt Nam | 26,000 |
|
| 174 | Cồn 70 độ |
Cồn 70 độ
|
16 | Lít | Hàm lượng Ethanol: 70% | Việt Nam | 71,000 |
|
| 175 | Găng tay bảo vệ Size 7,5 |
Găng tay bảo vệ Size 7,5
|
20 | Hộp | Loại: Có bột Size: 7,5 Tiệt trùng từng đôi Qui cách đóng gói: Hộp 50 đôi | Malaysia | 240,000 |
|
| 176 | Lifebuoy rửa tay |
Lifebuoy rửa tay
|
20 | Chai | Qui cách đóng gói: Chai 450g | Việt Nam | 111,000 |
|
| 177 | Dầu gội tóc |
Dầu gội tóc
|
2 | Chai | Qui cách đóng gói: Chai 480ml | Việt Nam | 225,000 |
|
| 178 | Xà bông Omo |
Xà bông Omo
|
1 | Túi | Qui cách đóng gói: Túi 4.3kg | Việt Nam | 251,000 |
|
| 179 | Tăm bông |
Tăm bông
|
10 | Gói | Chẩt liệu: 100% bông xơ tự nhiên Đầu bông: Ø5 mm Qui cách đóng gói: Gói 100 cây | Việt Nam | 31,000 |
|
| 180 | Ống thông tiểu 2 nhánh |
Ống thông tiểu 2 nhánh
|
30 | Cái | Loại: 2 nhánh Chất liệu: cao su tự nhiên, phủ 1 lớp silicone Size: 16 Chiều dài 400mm Đóng gói trong từng túi riêng lẻ | Trung Quốc | 18,000 |
|
| 181 | Ống thông tiểu Nelaton |
Ống thông tiểu Nelaton
|
20 | Cái | Loại: 1 nhánh Chất liệu: cao su tự nhiên, phủ 1 lớp silicone Size: 14 Chiều dài 400mm Đóng gói trong từng túi riêng lẻ | Trung Quốc | 11,000 |
|
| 182 | Túi chứa nước tiểu |
Túi chứa nước tiểu
|
30 | Túi | Loại: có van xả Dung tích: 2000mL | Trung Quốc | 7,000 |
|
| 183 | Bàn chải đánh răng |
Bàn chải đánh răng
|
10 | Cái | Bàn chải đánh răng | Việt Nam | 22,000 |
|
| 184 | Kem đánh răng P/S |
Kem đánh răng P/S
|
2 | Chai | Qui cách đóng gói: Chai 230g | Việt Nam | 51,000 |
|
| 185 | Dây truyền máu |
Dây truyền máu
|
20 | Sợi | Bộ lọc 200 micron và kim tiêm 18G Tốc độ truyền khoản 20ml/giot. | Trung Quốc | 9,000 |
|
| 186 | Ống thông miệng hầu (Tube Mayo) |
Ống thông miệng hầu (Tube Mayo)
|
5 | Cái | Chất liệu: Nhựa y tế EVA Size số 3: 90mm Màu sắc: Vàng Tiệt trùng đóng gói riêng lẻ | Trung Quốc | 6,000 |
|
| 187 | Vaselin |
Vaselin
|
10 | tuýp | Qui cách đóng gói: 10 g/tuýp | Việt Nam | 26,000 |
|
| 188 | Qua đè lưỡi |
Qua đè lưỡi
|
10 | Hộp | Chất liệu: Gỗ Tiệt trùng đóng gói riêng lẻ Qui cách đóng gói: Hộp 100 cái | Việt Nam | 25,000 |
|
| 189 | Dây cho ăn (Type Levine bơm cho ăn) |
Dây cho ăn (Type Levine bơm cho ăn)
|
40 | Ống | Size: Số 16 | Trung Quốc | 4,000 |
|