Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107770604 | 0107770604 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH PHÚ THÁI |
842.366.821 VND | 8 month |
| 1 | Bắp cải |
N/A
|
66.5 | kg | Bắp tròn đều, chắc tay, cuốn chặt Kích thước đồng đều theo quy cách thu mua Không méo mó, không nứt vỡ Lá ngoài xanh tươi hoặc xanh nhạt tự nhiên Không úa vàng, không thâm đen Không tồn dư thuốc BVTV vượt mức cho phép Không lẫn đất, cát, côn trùng | Việt Nam | 22,000 |
|
| 2 | Bầu |
N/A
|
59 | kg | Quả thẳng, cân đối, đúng đặc trưng giống Kích thước đồng đều theo quy cách thu mua Không cong vẹo, không dị dạng Vỏ xanh nhạt đến xanh trung bình, màu tự nhiên Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng cho phép Bề mặt sạch, không dính đất cát | Việt Nam | 25,000 |
|
| 3 | Đỗ đen |
N/A
|
47 | kg | Hạt nguyên vẹn, tròn hoặc bầu, đúng đặc trưng giống Kích thước đồng đều, không lép Không nứt vỡ, không mẻ hạt Màu đen đồng nhất, bóng tự nhiên Không bị mọt, sâu ăn hạt Không lẫn đất, cát, sạn | Việt Nam | 79,000 |
|
| 4 | Bánh đa nem |
N/A
|
133 | kg | Bánh tròn đều hoặc vuông đều theo quy cách Độ dày đồng nhất, không quá mỏng hoặc quá dày Mép bánh nguyên vẹn, không rách vỡ Mùi thơm nhẹ của gạo, không mùi chua, mốc Không lẫn tạp chất (cát, trấu, côn trùng) | Việt Nam | 6,500 |
|
| 5 | Bún |
N/A
|
38 | kg | Sợi bún trắng đều, tròn, kích thước đồng nhất Sợi tơi, không bết dính thành cục Không đứt gãy nhiều Mùi đặc trưng của gạo, không chua, không hôi Không lẫn tạp chất (cát, sạn, côn trùng) Sản xuất từ gạo đạt tiêu chuẩn vệ sinh | Việt Nam | 16,500 |
|
| 6 | Bí xanh |
N/A
|
192 | kg | Quả thẳng, cân đối, đúng đặc trưng giống Kích thước đồng đều theo quy cách thu mua Không cong vẹo, không dị dạng Vỏ xanh nhạt đến xanh đậm, màu tự nhiên Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép Bề mặt sạch, không dính đất cát | Việt Nam | 28,000 |
|
| 7 | Bí đỏ |
N/A
|
238.2 | kg | Quả tròn hoặc dẹt đều, đúng đặc trưng giống Kích thước đồng đều theo quy cách thu mua Không méo mó, không nứt vỏ Vỏ xanh đậm hoặc cam nhạt (tùy giống), màu tự nhiên Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép Bề mặt sạch, không dính đất cát | Việt Nam | 18,000 |
|
| 8 | Cà chua |
N/A
|
84.3 | kg | Nguyên vẹn, không dập nát, không nứt nẻ, không bị biến dạng. Màu đặc trưng của giống và cấp độ chín (xanh, hồng, đỏ), đồng đều trong cùng lô hàng. | Việt Nam | 38,000 |
|
| 9 | Cải ngọt |
N/A
|
358.6 | kg | Cây cải thẳng, thân chắc, tươi. Lá to vừa, đồng đều, không cong gập bất thường. Không dập nát, không nứt thân. Lá màu xanh tươi sáng, đặc trưng của cải xanh. Không ngả vàng, không có đốm nâu hoặc cháy lá. Cuống lá xanh nhạt đến xanh đậm, không thâm đen. Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 10 | Cà rốt |
N/A
|
105.5 | kg | Củ thẳng, thuôn dài, đúng đặc trưng giống Kích thước đồng đều theo quy cách thu mua Không cong vẹo, không dị dạng Màu cam tươi hoặc cam đậm tự nhiên Bề mặt sạch, không dính nhiều đất cát Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép | Việt Nam | 21,000 |
|
| 11 | Chuối tiêu hồng |
N/A
|
2.906 | kg | Quả cong đều, thẳng hoặc hơi cong tự nhiên, hai đầu tròn, không méo mó. Bóng, nhẵn, màu vàng tươi đặc trưng của chuối chín; không có vết đen lớn, không trầy xước sâu, không dập nát. Màu vàng nhạt hoặc vàng đậm, mịn, chắc nhưng mềm dẻo, không xơ, không nát. Ngọt thơm đặc trưng, không chua, không có mùi lạ. Không có cuống lá, đất cát, côn trùng, hoặc vật lạ khác. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 12 | Cá rô phi |
N/A
|
297.5 | kg | Cá nguyên con, hình dáng cân đối, không dị dạng Kích cỡ đồng đều theo quy cách thu mua Không trầy xước, không dập nát Mắt trong, sáng, lồi tự nhiên Mang đỏ tươi, không nhớt, không thâm Không tồn dư kháng sinh, hóa chất cấm Cá sạch, không dính bùn đất | Việt Nam | 126,000 |
|
| 13 | Miến |
N/A
|
2.3 | kg | Sợi miến thẳng, đều, mịn Miến trắng trong, sáng tự nhiên Không xỉn màu, ngả vàng hoặc có đốm lạ Không có mốc, không bạc màu Không lẫn tạp chất (cát, bụi, côn trùng, sạn) Không sử dụng hàn the, formol, chất tẩy trắng cấm | Việt Nam | 41,000 |
|
| 14 | Cua nguyên con |
N/A
|
38.7 | kg | Cua còn nguyên vỏ, chân và càng đầy đủ; không dập nát, không mất chi; di chuyển linh hoạt (cua sống). Hoạt động bình thường, không liệt chân, không có mùi lạ; mai bóng sáng. Thịt săn chắc, màu trắng ngà đến vàng nhạt; không có mùi ôi hay mùi hóa chất; không nhớt. Mai và chân có màu đặc trưng (xanh đậm, nâu đỏ tùy loài); thịt màu trắng sáng, gạch màu vàng cam. Không lẫn bùn, đất, dị vật; không lẫn cua chết lâu ngày. | Việt Nam | 185,000 |
|
| 15 | Chả nạc |
N/A
|
198.3 | kg | Được làm từ thịt nạc sạch, tươi, không lẫn xương hoặc gân quá nhiều, Không sử dụng thịt ôi, thối, hoặc thịt tái chế kém chất lượng Hình dạng đều, dẻo, chắc, không vỡ vụn Màu hồng nhạt tự nhiên, không đỏ sẫm hoặc xám Mùi thịt tự nhiên, không hôi, không chua, không mùi lạ Không tồn dư kháng sinh, chất bảo quản, hàn the, formol, phẩm màu cấm | Việt Nam | 159,000 |
|
| 16 | Củ cải trắng |
N/A
|
9 | kg | Củ thẳng, thuôn dài hoặc hơi tròn tùy giống Kích thước đồng đều theo quy cách thu mua Không cong vẹo, không dị dạng, không nứt vỏ Vỏ trắng sáng, đều màu, không ngả vàng, không thâm đen Ruột củ trắng tinh, không đốm, không rỗng Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép Bề mặt củ sạch, không dính đất cát nhiều | Việt Nam | 19,000 |
|
| 17 | Dưa hấu |
N/A
|
712.5 | kg | Màu sắc vàng sáng, đồng đều, không xanh tái, không sẫm màu. Hạt nguyên, không nát vụn quá mức. Không lẫn vỏ đỗ, hạt chưa chà hết vỏ. Không có mùi lạ: không mốc, không chua, không mùi hóa chất. Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | Việt Nam | 26,000 |
|
| 18 | Bánh bao |
N/A
|
1.661 | cái | Bánh tròn đều, kích thước đồng đều theo quy cách Vỏ bánh nhẵn, không nứt, không rách, mép kín, hình thức hấp dẫn Vỏ bánh trắng, mềm, dẻo (bánh tươi) Nhân đặc, đồng đều, không quá khô hoặc quá ướt Nguyên liệu đạt tiêu chuẩn vệ sinh ATTP, HACCP, ISO 22000 Không lẫn dị vật (cát, lông, mảnh nhựa…) | Việt Nam | 3,500 |
|
| 19 | Đậu phụ |
N/A
|
163.7 | kg | Trắng ngà hoặc trắng kem tự nhiên của đậu nành; đồng đều, không ngả vàng, không có vết mốc. Thơm đặc trưng của đậu nành, không chua, không hôi, không có mùi lạ. Rắn chắc vừa phải, đàn hồi, không bở nát, không dính tay, không có nước rỉ ra quá nhiều. Không chứa tạp chất lạ (xác côn trùng, đất, cát, vỏ đậu...). | Việt Nam | 27,000 |
|
| 20 | Đường xuất khẩu |
N/A
|
85.5 | kg | Đường kính trắng Hoa Mai xuất khẩu hoặc tương đương. Thành phần: Hàm lượng Saccaroza ≥ 99% Đóng gói 1kg. Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn tối thiểu 06 tháng HSD | Việt Nam | 30,000 |
|
| 21 | Su hào |
N/A
|
146.5 | kg | Tròn đều, củ và phần cuống cân đối, đúng đặc trưng giống Kích thước đồng đều theo quy cách thu mua Không méo mó, không dị dạng, không nứt Vỏ xanh nhạt hoặc xanh vừa, màu tự nhiên Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép Bề mặt củ sạch, không dính nhiều đất cát | Việt Nam | 21,000 |
|
| 22 | Lá lốt |
N/A
|
14.5 | kg | Màu sắc: Xanh tươi, đồng đều, không vàng úa hay bị héo. Hình dạng: Lá nguyên vẹn, không rách, không bị sâu đục, không có dấu hiệu bệnh hại. Kích thước: Lá vừa phải, dày, không quá mỏng hoặc quá già cứng. Mùi vị: Hơi cay nồng đặc trưng, không có mùi lạ (mùi mốc, hóa chất). | Việt Nam | 38,000 |
|
| 23 | Gà công nghiệp |
N/A
|
417.4 | kg | Gà đã được làm sạch lông, bỏ nội tạng (hoặc để nguyên nội tạng theo yêu cầu), không dập nát, không gãy xương Màu sắc da: Vàng nhạt / vàng tự nhiên đặc trưng của gà ta, không thâm đen, không đỏ bầm, không xanh tái Thịt: Tươi, săn chắc, đàn hồi, không nhũn, không có mùi lạ Mỡ: Màu vàng nhạt, phân bố dưới da tự nhiên, không bị mùi ôi Mùi: Mùi tự nhiên của gà ta, không mùi thuốc, không mùi hôi hoặc mùi hóa chất Không có tồn dư kháng sinh, chất tạo nạc, tăng trọng (Clenbuterol, Salbutamol, Beta-agonist…) vượt mức cho phép Không tồn dư Kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As…) vượt tiêu chuẩn | Việt Nam | 89,000 |
|
| 24 | Gia vị kho tàu |
N/A
|
260 | gói | Gia vị kho tàu Knor hoặc tương đương | Việt Nam | 6,500 |
|
| 25 | Giá đỗ |
N/A
|
1.5 | kg | Màu sắc: Trắng sáng, thân và rễ tươi, không vàng úa hay chuyển nâu. Hình dạng: Thẳng, mọc đều, không bị cong queo, không quá dài hoặc quá ngắn. Kích thước: Tùy loại đỗ (đỗ xanh, đỗ tương), thường từ 3–7 cm với đỗ xanh. Mùi vị: Hơi thơm đặc trưng của giá, không có mùi chua, mốc hay lạ. Không lẫn tạp chất: Không có vỏ đỗ, rác, cát, lá héo hay nấm mốc. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 26 | Giò lợn |
N/A
|
230.1 | kg | Giò lợn chín: Màu trắng sáng hoặc vàng nhạt, đồng đều trên toàn bộ bề mặt. Giò nguyên: Thẳng, tròn hoặc đều theo khuôn, không nứt, không rỗ. Nguyên liệu: được làm từ thịt lợn tươi, không bệnh, không ôi thiu Không lẫn tạp chất: Không có xương vụn, lông, vỏ bì, tạp chất khác. Hóa chất: Không vượt mức cho phép với nitrit, phụ gia, chất bảo quản. | Việt Nam | 159,000 |
|
| 27 | Hành lá |
N/A
|
42.1 | kg | Cây nguyên vẹn, thẳng, đồng đều, không gãy dập, không dập nát, không sâu bệnh. Thân trắng, lá xanh tươi đặc trưng, đồng đều, không úa vàng, không đốm bệnh. Mùi đặc trưng của hành tươi, không có mùi lạ (mùi hôi, chua, hóa chất). Không còn đất, cát, tạp chất hữu cơ bám trên thân, lá hoặc rễ. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 28 | Khoai tây |
N/A
|
188 | kg | Khoai tây nguyên vẹn, không bị nứt, dập nát, sâu bệnh. Kích thước đồng đều trong cùng lô, hình tròn, bầu dục hoặc thon tùy giống. Bề mặt củ phẳng, không lồi lõm quá mức. Vỏ màu nâu nhạt, vàng nhạt hoặc đỏ tùy giống, đều màu. Không có vết thâm đen, mốc trắng, vết cắt hay dấu côn trùng. Bề mặt khô ráo, không nhũn, không nhớt. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 29 | Mỳ bún |
N/A
|
130.5 | kg | Sợi mỳ đều, thẳng, không gãy vụn quá nhiều. Chiều dài và đường kính đồng đều trong cùng lô. Không lẫn tạp chất, sợi hư hỏng hoặc sợi kết dính cục lớn. Màu trắng ngà hoặc trắng hơi vàng, đồng đều. Không có sợi màu xám, xanh, đen, vết ố hay mốc. Mỳ khô: khô ráo, giòn, không dính. Mỳ tươi: dai, dẻo, không bị nhão, hư hỏng hay nhớt. Không có mùi lạ, mùi mốc hoặc mùi hóa chất. Khi nấu: sợi mềm, dai vừa phải, không bở nát. | Việt Nam | 16,500 |
|
| 30 | Gia vị phở |
N/A
|
8 | gói | Gia vị nêm sẵn phở bò Aji Quick Ajinomoto hoặc tương đương | Việt Nam | 1,500 |
|
| 31 | Su su |
N/A
|
120 | kg | Màu sắc: Xanh tươi, đồng đều; không có đốm thâm, vàng, hay nâu do bệnh. Hình dạng: Đặc trưng hình quả thận, quả tròn hoặc hơi bầu dục; bề mặt nhẵn hoặc có gân nhẹ, không bị biến dạng quá nhiều. Bề mặt: Không có vết sâu, lỗ hổng, rạn nứt, mốc hoặc dấu hiệu hư hỏng. Vỏ: Giòn, căng, không nhăn nheo; vỏ còn nguyên không bị trầy xước nặng Thuốc bảo vệ thực vật: Không vượt mức dư lượng tối đa cho phép. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 32 | Nấm hương |
N/A
|
4.6 | kg | Mũ nấm: Tròn đều, dày, không méo mó Màu sắc: Nâu nhạt đến nâu sẫm tự nhiên, bề mặt khô ráo Kích thước: Đồng đều (tùy theo phân loại: lớn, trung bình, nhỏ) Cuống: Ngắn, chắc, không quá xơ Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng cho phép | Việt Nam | 320,000 |
|
| 33 | Ngan |
N/A
|
65.5 | kg | Thịt có màu hồng đậm đến đỏ hồng đặc trưng của thịt gia cầm thủy cầm. Da có màu vàng nhạt hoặc trắng ngà tự nhiên, không thâm tím. Không xuất hiện đốm lạ (xanh, tím, đen…). Thịt ngan tươi có mùi đặc trưng, không tanh hôi bất thường. Không có mùi ôi, mùi hóa chất hoặc mùi thuốc kháng sinh. Thịt săn chắc, đàn hồi; ấn nhẹ vào có thể hồi lại. Không chảy nhớt, không rỉ dịch bất thường. | Việt Nam | 141,000 |
|
| 34 | Ngũ vị hương |
N/A
|
97 | gói | Ngũ Vị Hương Hãng Hoàng Thịnh hoặc tương đương | Việt Nam | 1,500 |
|
| 35 | Ngao |
N/A
|
144.5 | kg | Ngao còn sống, vỏ khép chặt Vỏ nguyên vẹn, không nứt, vỡ Thịt đầy, săn chắc, màu trắng ngà hoặc vàng nhạt Không nhiễm vi sinh vật gây bệnh vượt mức cho phép Không tích lũy kim loại nặng (Hg, Pb, Cd…) vượt quy định | Việt Nam | 25,000 |
|
| 36 | Bánh Tipo |
N/A
|
106 | cái | Bánh trứng Tipo hoặc tương đương | Việt Nam | 1,833 |
|
| 37 | Hành tây |
N/A
|
8.3 | kg | Củ hành: Tròn đều, chắc, không méo mó Kích thước: Đồng đều Vỏ ngoài: Khô, mỏng, ôm chặt củ Màu sắc: Trắng, vàng hoặc tím đặc trưng, đồng nhất Củ cứng chắc, không mềm, không nhũn Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép | Việt Nam | 15,000 |
|
| 38 | Thanh long |
N/A
|
177 | kg | Trái nguyên vẹn, không dập nát, không biến dạng, tai còn tươi, cong tự nhiên Hồng đỏ tươi đến đỏ đậm tự nhiên, không có vết thâm, nám đen, không xỉn màu Màu trắng/đỏ tự nhiên (tùy giống), mọng nước, không bị nhũn hoặc ủng Mùi thơm nhẹ tự nhiên, không có mùi chua, lên men hoặc hóa chất Sạch, không dính đất, hóa chất bảo quản, không có nấm mốc | Việt Nam | 34,000 |
|
| 39 | Thịt bò |
N/A
|
106.2 | kg | Màu sắc: Đỏ tươi đến đỏ sẫm tự nhiên, bề mặt sáng Thớ thịt: Mịn, săn chắc, đàn hồi tốt Mỡ: Trắng ngà hoặc vàng nhạt, phân bố tự nhiên Bề mặt: Khô ráo, không nhớt, không tụ nước Không nhiễm vi sinh vật gây bệnh vượt giới hạn cho phép (E.coli, Salmonella…) Không tồn dư kháng sinh, hormone tăng trưởng, chất cấm | Việt Nam | 269,000 |
|
| 40 | Tôm đồng |
N/A
|
20.6 | kg | Tôm còn sống hoặc mới đánh bắt Vỏ: Trong, sáng, màu xanh nâu hoặc nâu nhạt tự nhiên Thân: Cong tự nhiên, chắc Đầu: Dính chặt với thân, không rời Chân, râu: Nguyên vẹn, không rụng nhiều Thịt săn chắc, đàn hồi tốt | Việt Nam | 192,000 |
|
| 41 | Trứng gà quê |
N/A
|
495.2 | kg | Trứng nguyên vẹn, hình bầu dục đều, không nứt, không móp méo, không dập Sạch, khô, không dính phân, không có mùi lạ, màu sắc tự nhiên (trắng/kem/nâu tùy giống) Phân loại đồng đều theo size Không bị bám bẩn, không có tạp chất, không mùi lạ Không có mùi thối, mùi hôi, mùi hóa chất Không có dư lượng hóa chất, kháng sinh vượt giới hạn QCVN 8-1:2011/BYT. Không tồn dư kim loại nặng theo Không vượt quy định QCVN 8-2:2011/BYT | Việt Nam | 74,000 |
|
| 42 | Mộc nhĩ |
N/A
|
1.2 | kg | Tai nấm nguyên vẹn, không rách nát Kích thước đồng đều, tai dày Màu sắc: Nâu sẫm đến đen tự nhiên (mặt dưới hơi nâu nhạt) Bề mặt khô, sạch, không bám nhiều tạp chất Mộc nhĩ khô hoàn toàn, không ẩm Mùi thơm nhẹ đặc trưng của mộc nhĩ | Việt Nam | 195,000 |
|
| 43 | Thì là |
N/A
|
3.2 | kg | Thân, lá: Màu xanh tươi tự nhiên, không úa vàng Cây: Thẳng, mềm vừa, không dập nát Lá: Tơi, nhỏ, không rách nát, không héo Kích thước: Đồng đều, không quá già Rau tươi, giòn, có độ đàn hồi | Việt Nam | 40,000 |
|
| 44 | Thịt vai sấn |
N/A
|
944.9 | kg | Thịt màu hồng nhạt đến đỏ tươi tự nhiên, đồng đều, không tái nhợt, không thâm đen Mùi đặc trưng của thịt lợn tươi, không có mùi ôi, mùi chua, mùi kháng sinh hoặc hóa chất Thịt săn chắc, đàn hồi tốt; ấn tay không để lại vết lõm lâu Khô ráo tự nhiên (không nhớt, không rỉ nước), đã bỏ hoàn toàn phần bì/mỡ ngoài, không dính lông hoặc tạp chất Thớ thịt nhỏ, mịn, chắc đặc trưng phần mông/sấn Không tồn dư lượng kháng sinh, Kim loại nặng (Pb, As, Cd...) vượt tiêu chuẩn. Không tồn dư Chất cấm (Salbutamol, Clenbuterol…) | Việt Nam | 138,000 |
|
| 45 | Chuối lá |
N/A
|
131 | kg | Quả cong đều, thẳng hoặc hơi cong tự nhiên, hai đầu tròn, không méo mó. Bóng, nhẵn, màu vàng tươi đặc trưng của chuối chín; không có vết đen lớn, không trầy xước sâu, không dập nát. Màu vàng nhạt hoặc vàng đậm, mịn, chắc nhưng mềm dẻo, không xơ, không nát. Ngọt thơm đặc trưng, không chua, không có mùi lạ. Không có cuống lá, đất cát, côn trùng, hoặc vật lạ khác. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 46 | Trai |
N/A
|
8 | kg | Trai còn sống, vỏ khép chặt Khi chạm hoặc gõ nhẹ, trai phản ứng khép vỏ Không có trai chết (vỏ há, không phản ứng, có mùi lạ) | Việt Nam | 19,000 |
|
| 47 | Trứng chim cút |
N/A
|
378 | kg | Trứng có hình bầu dục đều, kích thước đồng đều trong cùng lô. Vỏ không bị móp méo, không nứt. Vỏ có màu trắng – nâu đốm đặc trưng, sạch, khô. Không dính phân, đất, lông hoặc các chất bẩn khác. Không có mùi lạ. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 48 | Gà ta |
N/A
|
6 | kg | Gà đã được làm sạch lông, bỏ nội tạng (hoặc để nguyên nội tạng theo yêu cầu), không dập nát, không gãy xương Màu sắc da: Vàng nhạt / vàng tự nhiên đặc trưng của gà ta, không thâm đen, không đỏ bầm, không xanh tái Thịt: Tươi, săn chắc, đàn hồi, không nhũn, không có mùi lạ Mỡ: Màu vàng nhạt, phân bố dưới da tự nhiên, không bị mùi ôi Mùi: Mùi tự nhiên của gà ta, không mùi thuốc, không mùi hôi hoặc mùi hóa chất Không có tồn dư kháng sinh, chất tạo nạc, tăng trọng (Clenbuterol, Salbutamol, Beta-agonist…) vượt mức cho phép Không tồn dư Kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As…) vượt tiêu chuẩn | Việt Nam | 133,000 |
|
| 49 | Bánh gạo mặn |
N/A
|
285 | gói | Bánh gạo mặn One One hoặc tương đương | Việt Nam | 29,000 |
|
| 50 | Xúc xích |
N/A
|
41 | kg | Hình dạng: Cây xúc xích nguyên vẹn, thẳng đều Bề mặt: Mịn, khô ráo, không rách vỏ, không nhớt Màu sắc: Hồng nhạt đến hồng đỏ tự nhiên, đồng đều Không có đốm lạ, mốc hay biến màu Không nhiễm vi sinh vật gây bệnh vượt giới hạn cho phép Không sử dụng chất cấm, phụ gia ngoài danh mục cho phép | Việt Nam | 115,000 |
|
| 51 | Mùi ta |
N/A
|
4 | kg | Thân, lá: Màu xanh tươi tự nhiên, không úa vàng Lá: Nhỏ, mềm, không rách nát Cây: Thẳng, không dập nát Kích thước: Đồng đều, không quá già hoặc quá non Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép | Việt Nam | 35,000 |
|
| 52 | Xương ba |
N/A
|
276.6 | kg | Xương có màu trắng ngà đến trắng hồng tự nhiên. Phần thịt bám xương có màu hồng nhạt, không bị tái xanh hoặc thâm đen. Không có đốm đỏ thẫm bất thường hoặc vùng bầm tụ máu lớn. Có mùi thịt/xương tươi đặc trưng. Không có mùi hôi, mùi ôi, mùi lạ (hóa chất, thuốc thú y). Xương chắc, không bị mủn hoặc mềm bất thường. Mỡ bám quanh có màu vàng nhạt, không bị ôi, không bị chuyển sang màu nâu đậm. Không có nhớt, không rỉ dịch lạ. | Việt Nam | 83,000 |
|
| 53 | Mồng tơi |
N/A
|
47 | kg | Lá xanh tươi, đặc trưng của mồng tơi; không vàng úa, không dập nát. Nguyên vẹn, sạch, không sâu bệnh, không thối, không héo. Mùi đặc trưng của rau tươi, không có mùi lạ (mốc, chua, hôi). Cành non, lá vừa; đồng đều về kích cỡ trong cùng lô hàng. Không có đất cát, cỏ dại, côn trùng, vật lạ. | Việt Nam | 24,000 |
|
| 54 | Rau muống |
N/A
|
43 | kg | Thân rau: Xanh tươi, giòn, không dập nát Lá: Xanh tự nhiên, không úa vàng, không rách Đốt thân: Non vừa, không quá già Kích thước: Đồng đều Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép Không nhiễm kim loại nặng (đặc biệt với rau muống nước) | Việt Nam | 24,000 |
|
| 55 | Đỗ xanh |
N/A
|
20.9 | kg | Hạt: Nguyên vẹn, tròn đều, không nứt vỡ Kích thước: Đồng đều Màu sắc: Xanh lục tự nhiên, sáng Vỏ hạt mịn, không nhăn nhiều Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép Không sử dụng chất bảo quản, chất tạo màu trái phép | Việt Nam | 59,000 |
|
| 56 | Chim bồ câu |
N/A
|
37.1 | kg | Màu thịt: Đỏ hồng đến đỏ sẫm tự nhiên, đồng đều Da: Trắng hồng hoặc hồng nhạt, không bầm tím Thớ thịt: Săn chắc, mịn Bề mặt: Khô ráo, không nhớt Thịt tươi, mới giết mổ Chim bồ câu khỏe mạnh trước khi giết mổ Không nhiễm vi sinh vật gây bệnh vượt giới hạn cho phép | Việt Nam | 337,000 |
|
| 57 | Dưa vàng |
N/A
|
16 | kg | Quả nguyên vẹn, hình tròn hoặc bầu dục đặc trưng của giống; không méo mó, không biến dạng. Màu vàng đặc trưng (từ vàng nhạt đến vàng cam), đồng đều; không dập nát, không thối, không có vết nứt sâu. Ngọt, thơm đặc trưng; không chua, không có mùi vị lạ. Không có đất, cát, lá, cuống hư, hoặc côn trùng. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 58 | Rau dăm |
N/A
|
0.2 | kg | Thân rau: Xanh tươi, giòn, không dập nát Lá: Xanh tự nhiên, không úa vàng, không rách Đốt thân: Non vừa, không quá già Kích thước: Đồng đều Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép Không nhiễm kim loại nặng (đặc biệt với rau muống nước) | Việt Nam | 25,000 |
|
| 59 | Tỏi |
N/A
|
0.8 | kg | Củ tỏi: Nguyên vẹn, chắc, không méo mó Tép tỏi: Đều, căng, không lép Vỏ ngoài: Khô, sạch, ôm chặt củ Màu sắc: Trắng hoặc tím nhạt tự nhiên, đồng đều Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép Không sử dụng chất bảo quản, chất tẩy trắng trái phép | Việt Nam | 51,000 |
|
| 60 | Dầu ăn |
N/A
|
289.5 | lít | Coba, Tường An hoặc tương đương | Việt Nam | 69,000 |
|
| 61 | Bột canh |
N/A
|
536 | kg | Bột canh Iot Hải Châu hoặc tương đương | Việt Nam | 4,500 |
|
| 62 | Mỳ chính |
N/A
|
37.7 | kg | Mỳ chính Ajinomoto hoặc tương đương | Việt Nam | 78,000 |
|
| 63 | Muối |
N/A
|
29 | kg | Dạng tinh thể rắn, khô, hạt đều, không vón cục, không chảy nước. Trắng, trắng xám hoặc trắng ánh hồng nhẹ (đặc trưng của muối biển tự nhiên). Không có tạp chất cơ học nhìn thấy được như cát, sạn, rong rêu. Được đóng gói nguyên vẹn, không chảy nước | Việt Nam | 15,000 |
|
| 64 | Mắm |
N/A
|
31.72 | lít | Nước mắm Nam Ngư hoặc tương đương | Việt Nam | 74,667 |
|
| 65 | Bánh Tipo bông lan |
N/A
|
510 | cái | Bánh Bông lan Tipo hoặc tương đương | Việt Nam | 2,500 |
|
| 66 | Hành khô |
N/A
|
30.1 | kg | Củ hành nguyên vẹn, chắc, không bị nứt, sâu bệnh hay mục. Kích thước đồng đều trong cùng lô, không quá to hoặc quá nhỏ. Vỏ khô, mỏng nhưng bao bọc củ đều. Vỏ ngoài màu vàng nâu đến nâu đỏ, đều màu, không ẩm mốc. Không có vết đen, vết thối, dấu côn trùng hay dập nát. Khi sờ vào vỏ củ khô, không bị nhớt. | Việt Nam | 36,000 |
|
| 67 | Bánh mì Toggat |
N/A
|
1.927 | cái | Nhãn hiệu Kinh đô hoặc tương đương | Việt Nam | 4,000 |
|
| 68 | Lạc sống |
N/A
|
81.9 | kg | Hạt lạc: Nguyên vẹn, căng đều, không nứt vỡ Kích thước: Tương đối đồng đều Vỏ lụa: Hồng nhạt đến đỏ tự nhiên, bám chặt hạt Không nhăn nheo, không lép nhiều Lạc khô ráo, không ẩm Không nhiễm nấm mốc sinh độc tố aflatoxin vượt giới hạn cho phép Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức quy định | Việt Nam | 72,000 |
|
| 69 | Vừng |
N/A
|
12.8 | kg | Hạt vừng: Nhỏ, đều, nguyên vẹn Màu sắc: Trắng ngà, vàng nhạt hoặc đen tự nhiên (tùy loại), đồng đều Không lép nhiều, không vỡ nát Không nhiễm nấm mốc sinh độc tố aflatoxin vượt giới hạn cho phép Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức quy định | Việt Nam | 95,000 |
|
| 70 | Bánh tẻ |
N/A
|
1.508 | cái | Hình dạng: Bánh nguyên vẹn, gói chắc tay Lớp lá gói: Xanh tự nhiên (lá dong/lá chuối), không rách, không mốc Kích thước: Đồng đều, không quá to hoặc quá nhỏ Không rò rỉ nhân, không nát Vỏ bánh: Trắng ngà, mịn, dẻo vừa, không bở, không nhão Nhân bánh: Phân bố đều, không vón cục Thịt nhân: Chín kỹ, thơm Không có tạp chất, dị vật | Việt Nam | 6,500 |
|
| 71 | Bột chiên giòn |
N/A
|
2 | kg | Bột chiên giòn Ajiqick hoặc tương đương | Việt Nam | 35,000 |
|
| 72 | Nước hàng |
N/A
|
8 | chai | Màu sắc: Nâu cánh gián đến nâu đậm tự nhiên Độ trong: Tương đối trong, không vẩn đục Kết cấu: Dạng lỏng sánh nhẹ, không lắng cặn bất thường Mùi thơm đặc trưng của đường thắng | Việt Nam | 1,500 |
|
| 73 | Đậu cove |
N/A
|
3 | kg | Quả đậu: Thẳng hoặc hơi cong tự nhiên, không méo mó Vỏ: Xanh tươi, bóng nhẹ, không nhăn Kích thước: Đồng đều, quả non vừa Hạt bên trong: Chưa già, chưa lộ rõ Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép Không nhiễm vi sinh vật gây hại | Việt Nam | 25,000 |
|
| 74 | Mỳ gạo |
N/A
|
26.5 | kg | Sợi mỳ đều, thẳng, không gãy vụn quá nhiều. Chiều dài và đường kính đồng đều trong cùng lô. Không lẫn tạp chất, sợi hư hỏng hoặc sợi kết dính cục lớn. Màu trắng ngà hoặc trắng hơi vàng, đồng đều. Không có sợi màu xám, xanh, đen, vết ố hay mốc. Mỳ khô: khô ráo, giòn, không dính. Mỳ tươi: dai, dẻo, không bị nhão, hư hỏng hay nhớt. Không có mùi lạ, mùi mốc hoặc mùi hóa chất. Khi nấu: sợi mềm, dai vừa phải, không bở nát. | Việt Nam | 39,000 |
|
| 75 | Dừa nạo |
N/A
|
5.3 | kg | Sợi dừa: Trắng ngà tự nhiên, sợi đều Kết cấu: Tơi, không vón cục Không lẫn vỏ nâu, không tạp chất Được làm từ dừa tươi nạo | Việt Nam | 78,000 |
|
| 76 | Ngô ngọt |
N/A
|
12 | kg | Vàng tươi, đồng đều, đặc trưng của giống ngô; không có hạt sẫm màu, cháy hoặc biến màu. Thơm đặc trưng của ngô ngọt, không có mùi lạ (mùi chua, mốc, ôi...). Hạt rời, không bị dập nát, không dính thành khối; hạt đầy, căng, không lép. | Việt Nam | 47,000 |
|
| 77 | Nước cốt dừa |
N/A
|
2 | hộp | Nước cốt dừa WONDERFARM hoặc tương đương | Việt Nam | 58,000 |
|
| 78 | Bột năng |
N/A
|
2 | kg | Bột năng Tuấn Phương hoặc tương đương | Việt Nam | 67,000 |
|
| 79 | Rau khoai lang |
N/A
|
9.4 | kg | Ngọn, thân: Xanh tươi, non, không dập nát Lá: Xanh đều, không úa vàng, không rách Độ non: Thân mềm vừa, không quá già, không xơ Kích thước: Đồng đều Không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt mức cho phép Không nhiễm kim loại nặng | Việt Nam | 17,000 |
|
| 80 | Phồng tôm |
N/A
|
9 | kg | Bánh phồng tôm Sa Giang hoặc tương đương | Việt Nam | 45,000 |
|
| 81 | Gà ta |
N/A
|
30.8 | kg | Gà đã được làm sạch lông, bỏ nội tạng (hoặc để nguyên nội tạng theo yêu cầu), không dập nát, không gãy xương Màu sắc da: Vàng nhạt / vàng tự nhiên đặc trưng của gà ta, không thâm đen, không đỏ bầm, không xanh tái Thịt: Tươi, săn chắc, đàn hồi, không nhũn, không có mùi lạ Mỡ: Màu vàng nhạt, phân bố dưới da tự nhiên, không bị mùi ôi Mùi: Mùi tự nhiên của gà ta, không mùi thuốc, không mùi hôi hoặc mùi hóa chất Không có tồn dư kháng sinh, chất tạo nạc, tăng trọng (Clenbuterol, Salbutamol, Beta-agonist…) vượt mức cho phép Không tồn dư Kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As…) vượt tiêu chuẩn | Việt Nam | 133,000 |
|
| 82 | Gừng |
N/A
|
0.5 | kg | Củ nguyên vẹn, không dập nát, không gãy vỡ Hình dạng đặc trưng của gừng, củ chắc, nhiều nhánh rõ Vỏ mỏng, màu vàng nhạt đến vàng nâu tự nhiên Không bị thối, mốc, đốm đen hay vết bệnh | Việt Nam | 37,000 |
|
| 83 | Sữa chua to |
N/A
|
7.963 | hộp | Sữa chua Vinamilk, Phù Đổng hoặc tương đương | Việt Nam | 6,157 |
|
| 84 | Sữa chua nhỏ |
N/A
|
648 | hộp | Sữa chua Vinamilk, Phù Đổng hoặc tương đương | Việt Nam | 4,190 |
|
| 85 | Nước rửa chén |
N/A
|
95 | can | Can 3,8 lít Sunlight hoặc tương đương | Việt Nam | 85,000 |
|
| 86 | Gạo tẻ |
N/A
|
3.716 | kg | Màu sắc: trắng tự nhiên hoặc trắng ngà, đồng đều, không ố vàng. Hạt: nguyên, đều, không mốc, không mùn, không nứt vỡ quá mức. Mùi: thơm tự nhiên (nếu gạo thơm), không mùi lạ, không chua, không mốc. Không lẫn sạn, vỏ trấu, tạp chất hữu cơ/vô cơ. | Việt Nam | 31,000 |
|
| 87 | Gạo nếp |
N/A
|
59 | kg | Gạo nếp ngon có hạt tròn, đều, căng bóng, màu trắng đục tự nhiên và có mùi thơm đặc trưng. Gạo không bị gãy, mủn, có màu trắng bất thường hoặc có mùi lạ. | Việt Nam | 32,000 |
|
| 88 | Gạo nếp cái hoa vàng |
N/A
|
27 | kg | Gạo nếp ngon có hạt tròn, đều, căng bóng, màu trắng đục tự nhiên và có mùi thơm đặc trưng. Gạo không bị gãy, mủn, có màu trắng bất thường hoặc có mùi lạ. | Việt Nam | 36,000 |
|