Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3300483610 | 3300483610 | HA VI PRODUCTION AND TRADE LIMITED COMPANY |
97.200.000 VND | 30 day |
| 1 | Giá đựng ca cốc |
MN231002
|
1 | Cái | Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc. KT khoảng 970x450x1020, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,400,000 |
|
| 2 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ |
MN121003
|
2 | Cái | Kích thước tủ: Rộng 1.07m x Cao 1.34m x Sâu 0.35m. Kích thước mỗi Ô: rộng 350mm, cao 325mm, sâu 350mm, chất liệu được đúc bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh, cánh tủ có 3 màu cơ bản (cam, vàng, dương) Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 7,530,000 |
|
| 3 | Bình ủ nước+ giá để |
MN121006
|
1 | Cái | Vật liệu inox không bị oxi hóa, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 3,130,000 |
|
| 4 | Bô có ghế tựa và nắp đậy |
MN121009
|
5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Gồm:- Bô có nắp đậy.- Ghế có tựa và tay vịn Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 5 | Bàn cho trẻ |
MN121012
|
5 | Cái | KT: D900 x R480 x C460(mm). Mặt bàn bằng PP dày 4mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,125,000 |
|
| 6 | Ghế cho trẻ |
MN121013
|
10 | Cái | Bằng nhựa PVC chịu nước, chịu lực. KT mặt ghế khoảng 260x260, chiều cao khoảng 280mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 7 | Vòng thể dục nhỏ |
MN122023
|
20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 38,000 |
|
| 8 | Vòng thể dục to |
MN122024
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 67,000 |
|
| 9 | Thú nhún |
MN122027
|
2 | Con | Vật liệu bằng chất dẻo có đường bơm hơi, đảm bảo kín hơi, là hình các con thú. Kích thước khoảng (550x250x300)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 850,000 |
|
| 10 | Bộ xếp hình trên xe 28 CT |
MN122036
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 28 chi tiết là các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn được xếp trên xe có dây kéo. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 420,000 |
|
| 11 | Bộ nhận biết những con vật nuôi |
MN122037
|
1 | Bộ | Gồm 20 tranh gia cầm và gia súc, in 2 mặt, 4 mầu, giấy duplex 900g/m2, có giá đỡ bằng gỗ, sản phẩm phủ PVE an toàn, chống ẩm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 214,000 |
|
| 12 | Xe cũi thả hình |
MN122044
|
2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Xe cũi có kích thước khoảng (150x200x150)mm, 4 bánh xe, đường kính nan cũi tối thiểu 10mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có ít nhất 5 lỗ hình học cơ bản (hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và bán nguyệt) và các khối hình tương ứng để thả có tỉ lệ và kích thước tương ứng; các khối hình để thả được sơn màu cơ bản có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm và đảm bảo không thể thả lẫn các hình với nhau. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 450,000 |
|
| 13 | Bộ tranh nhận biết tập nói |
MN122049
|
2 | Bộ tranh | Gồm 8 tranh KT (350x440)mm, in 1 mặt, 4 mầu, giấy duplex định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE chống ẩm, chịu nước, an toàn, bền đẹp. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 304,000 |
|
| 14 | Phách gõ |
MN122052
|
15 | Đôi | Gồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24,000 |
|
| 15 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ |
MN231003
|
4 | Cái | Kích thước tủ: Rộng 1.07m x Cao 1.34m x Sâu 0.35m. Kích thước mỗi Ô: rộng 350mm, cao 325mm, sâu 350mm, chất liệu được đúc bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh, cánh tủ có 3 màu cơ bản (cam, vàng, dương) Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 7,530,000 |
|
| 16 | Bình ủ nước+ giá để |
MN231006
|
1 | Cái | Vật liệu inox không bị oxi hóa, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 3,130,000 |
|
| 17 | Tivi LCD Sam Sung - Smart 55 inche |
MN231018
|
1 | Cái | Loại màn hình: LCD Loại đèn nền: Led nền Khả năng kết nối: HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3) Hỗ trợ định dạng qua USBFAT16/FAT32/NTFS. Tổng các ngõ vào HDMI 3 (2 ở bên hông,1 ở phía sau) Ngõ vào VIDEO hỗ hợp 1 (Phía dưới) Ngõ ra loa SUBWOOFER 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe) . (Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số 1 (Phía dưới). HDMI Tích hợp kênh trao đổi âm thanh (ARC). (Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/cáp) 1 (Bên). Ngõ ra tai nghe 1 (Phía sau). Cổng USB 3 (Bên cạnh). Mã phát USB : PEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG Chuẩn WI-FI: Wi-Fi 802.11b/g/n. Kết nối phương tiện. Ngõ ra âm thanh: 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe). Nõ vào intenet 1 (Phía dưới) Hình ảnh (Panel): Độ phân giải màn hình (Ngang x dọc, Điemr ảnh): 3840 x 2160. Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display, Công nghệ Live Colour™. Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer. Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160p (24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160p (24, 25, 30, 50, 60 Hz), 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i Chế độ hình ảnh: Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Điện ảnh, Thể thao, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Game, Đồ họa, HDR sống động, Video HDR. Motionflow™ XR 200. Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại). Cấu hình loa:Toàn dải (Phản xạ âm trầm) x2, loại loa Bass Reflex Speaker. Công suất âm thanh: 10W + 10W Âm thanh (Xử lý) | ĐNA | 14,500,000 |
|
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu |
MN231021
|
3 | Cái | Kích thước: 109x34x82cm ,nhiều màu sắc; giá gồm 7 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Hoặc vật liệu Gỗ, sơn phủ PU, kích thước: (1.200x250x900) nhiều màu sắc; giá gồm 3 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 2,950,000 |
|
| 19 | Gậy thể dục nhỏ |
MN232024
|
25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 20 | Gậy thể dục to |
MN232025
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 600mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 21 | Vòng thể dục nhỏ |
MN232026
|
25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 38,000 |
|
| 22 | Vòng thể dục to |
MN232027
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 67,000 |
|
| 23 | Cột ném bóng |
MN232030
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 118cm đến 158cm, đường kính vòng ném khoảng 400mm, kèm theo lưới.Kích thước:53x53x158cmn Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,255,000 |
|
| 24 | Tranh ghép các con vật |
MN232048
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 150,000 |
|
| 25 | Tranh ghép các loại quả |
MN232049
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các loại quả phổ biến, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 150,000 |
|
| 26 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
MN232056
|
2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 58,000 |
|
| 27 | Bộ bàn, ghế, giường, tủ |
MN232069
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 620,000 |
|
| 28 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MN232070
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 29 | Phách gõ |
MN232074
|
10 | Cặp | Gồm 2 thanh bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24,000 |
|
| 30 | Kẹp sắt cỡ nhỏ |
MN4520111
|
3 | Cái | lọai thông dụng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,000 |
|