Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3300483610 | 3300483610 | HA VI PRODUCTION AND TRADE LIMITED COMPANY |
171.000.000 VND | 30 day |
| 1 | Bình ủ nước+ giá để |
MN121006
|
1 | Cái | Vật liệu inox không bị oxi hóa, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 3,130,000 |
|
| 2 | Cốc uống nước |
MN231008
|
8 | Cái | Loại thông dụng, vật liệu bằng inox 304 có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 68,000 |
|
| 3 | Thùng đựng nước có vòi |
MN121015
|
1 | Cái | Vật liệu không bị oxi hóa, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,850,000 |
|
| 4 | Bập bênh |
MN122026
|
2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, kích thước khoảng (800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 5 | Thú nhún |
MN122027
|
2 | Con | Vật liệu bằng chất dẻo có đường bơm hơi, đảm bảo kín hơi, là hình các con thú. Kích thước khoảng (550x250x300)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 850,000 |
|
| 6 | Xe ngồi có bánh |
MN122030
|
1 | Cái | Bằng gỗ, có ghế ngồi và tay nắm phía trước, 4 bánh xe bằng gỗ chắc chắn dùng cho trẻ ngồi đẩy. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 560,000 |
|
| 7 | Thả vòng |
MN122034
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm: - Cọc được gắn trên đế chắc chắn cao khoảng 300mm. - Gồm 6 vòng đường kính của thân vòng 20mm; đường kính vòng khoảng 160mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 8 | Các con vật đẩy |
MN122035
|
3 | Con | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, hình các con vật, kích thước khoảng (100x100x150)mm, có cán dài khoảng 450mm, đường kính thân cán khoảng 12mm và có bán xe để đẩy dễ dàng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 560,000 |
|
| 9 | Giỏ trái cây |
MN122038
|
2 | Giỏ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn có màu tự nhiên, gồm khoảng 12 loại quả khác nhau, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm, có giỏ đựng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 285,000 |
|
| 10 | Búp bê bé trai |
MN122039
|
5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 11 | Búp bê bé gái |
MN122040
|
5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 350mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 12 | Hề tháp |
MN122041
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu đảm bảo an toàn. Cấu trúc gồm một trục đường kính khoảng 10mm được gắn vào đế có đường kính khoảng 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính khoảng 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao khoảng 190mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp. Kích thước tối thiểu của chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 218,000 |
|
| 13 | Đồ chơi nhồi bông |
MN122045
|
4 | Con | Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước khoảng (200x100x100)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 280,000 |
|
| 14 | Xếp tháp |
MN122046
|
5 | Bộ | Bằng nhựa, xếp thành hinh khung tháp với các mầu khác nhau Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 15 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MN122048
|
2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các dụng cụ nhà bếp như bếp, xoong, nồi, bát . Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250,000 |
|
| 16 | Phách gõ |
MN122052
|
8 | Đôi | Gồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24,000 |
|
| 17 | Trống cơm |
MN122053
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 165,000 |
|
| 18 | Trống con |
MN122054
|
5 | Cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, có dùi trống. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 19 | Bàn giáo viên |
MN231012
|
1 | Cái | KT: D1200 x R600 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa HDPE cao cấp dày 45mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung bàn bằng hộp vuông 20x20 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Ø60 dày 1.2mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su có thể điều chỉnh tăng, giảm chiều cao, đảm bảo chắc chắn, an toàn, gồm 4 màu: Xanh cốm, xanh dương, đỏ, vàng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 20 | Ghế giáo viên |
MN231013
|
2 | Cái | KT: Mặt ghế 320 x 320(mm), tựa ghế 340 x 240(mm), lên đỉnh tựa là 630mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 350mm đảm bảo chắc chắn, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: Xanh cốm, đỏ.. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 390,000 |
|
| 21 | Tivi LCD Sam Sung - Smart 55 inche |
MN231018
|
1 | Cái | Loại màn hình: LCD Loại đèn nền: Led nền Khả năng kết nối: HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3) Hỗ trợ định dạng qua USBFAT16/FAT32/NTFS. Tổng các ngõ vào HDMI 3 (2 ở bên hông,1 ở phía sau) Ngõ vào VIDEO hỗ hợp 1 (Phía dưới) Ngõ ra loa SUBWOOFER 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe) . (Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số 1 (Phía dưới). HDMI Tích hợp kênh trao đổi âm thanh (ARC). (Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/cáp) 1 (Bên). Ngõ ra tai nghe 1 (Phía sau). Cổng USB 3 (Bên cạnh). Mã phát USB : PEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG Chuẩn WI-FI: Wi-Fi 802.11b/g/n. Kết nối phương tiện. Ngõ ra âm thanh: 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe). Nõ vào intenet 1 (Phía dưới) Hình ảnh (Panel): Độ phân giải màn hình (Ngang x dọc, Điemr ảnh): 3840 x 2160. Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display, Công nghệ Live Colour™. Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer. Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160p (24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160p (24, 25, 30, 50, 60 Hz), 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i Chế độ hình ảnh: Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Điện ảnh, Thể thao, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Game, Đồ họa, HDR sống động, Video HDR. Motionflow™ XR 200. Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại). Cấu hình loa:Toàn dải (Phản xạ âm trầm) x2, loại loa Bass Reflex Speaker. Công suất âm thanh: 10W + 10W Âm thanh (Xử lý) | ĐNA | 14,500,000 |
|
| 22 | Gậy thể dục to |
MN232025
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 600mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 23 | Cổng chui |
MN232029
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhập khẩu; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (67x60x31)cm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 790,000 |
|
| 24 | Lồng hộp vuông |
MN232033
|
15 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ hoặc nhựa 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 25 | Lồng hộp tròn |
MN232034
|
15 | Bộ | Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa hoặc gỗ đồng màu, có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 50mm, cao 35mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 65,000 |
|
| 26 | Búa cọc |
MN232037
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, được cấu trúc: - Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. - Cọc dài khoảng 50mm,đường kính 20mm được khoang thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 - Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm. | Việt Nam | 310,000 |
|
| 27 | Búa 3 bi 2 tầng |
MN232038
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm. cán dài khoảng 180mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 280,000 |
|
| 28 | Các con kéo dây có khớp |
MN232039
|
3 | Con | Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (200x90x90)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo. | Việt Nam | 480,000 |
|
| 29 | Bộ tháo lắp vòng |
MN232040
|
5 | Bộ | Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều màu, đường kính tối thiểu 35mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 30 | Bộ xây dựng trên xe 35CT |
MN232041
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe. Có dây kéo. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 450,000 |
|
| 31 | Hàng rào nhựa |
MN232042
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: - Hàng rào có kích thước khoảng (150x50)mm. - Trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào từ 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 32 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
MN232045
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 33 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
MN232046
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật sống trong rừng, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 34 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
MN232047
|
2 | Bộ | Gồm hình các loại rau, củ, quả thông thường, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 35 | Tranh ghép các con vật |
MN232048
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 150,000 |
|
| 36 | Tranh ghép các loại quả |
MN232049
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các loại quả phổ biến, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 150,000 |
|
| 37 | Đồ chơi nhồi bông |
MN232050
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước(200x100x100)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 280,000 |
|
| 38 | Đồ chơi với cát |
MN232051
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 220,000 |
|
| 39 | Con rối |
MN232063
|
1 | Bộ | Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,250,000 |
|
| 40 | Khối hình to |
MN232064
|
8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối: - 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (60x60)mm - 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (30x120)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 - 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 60mm - 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60mm, cao khoảng 60mm | Việt Nam | 140,000 |
|
| 41 | Khối hình nhỏ |
MN232065
|
8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối: - 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (40x40)mm - 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (20x80)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 - 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 40mm - 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40mm, cao khoảng 40mm | Việt Nam | 120,000 |
|
| 42 | Búp bê bé trai |
MN232066
|
4 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 400mm và 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 43 | Búp bê bé gái |
MN232067
|
4 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 400mm và 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 44 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MN232068
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35xx35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250,000 |
|
| 45 | Bộ bàn, ghế, giường, tủ |
MN232069
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 620,000 |
|
| 46 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MN232070
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 47 | Giường búp bê |
MN232071
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 420,000 |
|
| 48 | Phách gõ |
MN232074
|
8 | Cặp | Gồm 2 thanh bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24,000 |
|
| 49 | Xúc xắc |
MN232076
|
6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 85,000 |
|
| 50 | Cốc uống nước |
MN451002
|
32 | Cái | Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, đảm bảo an toàn, vệ sinh Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 68,000 |
|
| 51 | Giá để giày dép |
MN451008
|
3 | Cái | Vật liệu inox không bị oxi hóa, đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn.KT khoảng 1,000x250x700 Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,650,000 |
|
| 52 | Xô |
MN451009
|
1 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 88,000 |
|
| 53 | Chậu |
MN451010
|
3 | Cái | Loại thông dụng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 75,000 |
|
| 54 | Bàn giáo viên |
MN451011
|
1 | Cái | KT: D1200 x R600 x C500(mm). Mặt bàn bằng nhựa HDPE cao cấp dày 45mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Khung bàn bằng hộp vuông 20x20 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Ø60 dày 1.2mm sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su có thể điều chỉnh tăng, giảm chiều cao, đảm bảo chắc chắn, an toàn, gồm 4 màu: Xanh cốm, xanh dương, đỏ, vàng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 55 | Ghế giáo viên |
MN451012
|
2 | Cái | KT: Mặt ghế 320 x 320(mm), tựa ghế 340 x 240(mm), lên đỉnh tựa là 630mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 350mm đảm bảo chắc chắn, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: Xanh cốm, đỏ.. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 390,000 |
|
| 56 | Thùng đựng rác |
MN451016
|
1 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 150,000 |
|
| 57 | Tivi LCD - Smart 55 inche |
MN451017
|
2 | cái | Loại màn hình: LCD Loại đèn nền: Led nền Khả năng kết nối: HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3) Hỗ trợ định dạng qua USBFAT16/FAT32/NTFS. Tổng các ngõ vào HDMI 3 (2 ở bên hông,1 ở phía sau) Ngõ vào VIDEO hỗ hợp 1 (Phía dưới) Ngõ ra loa SUBWOOFER 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe) . (Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số 1 (Phía dưới). HDMI Tích hợp kênh trao đổi âm thanh (ARC). (Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/cáp) 1 (Bên). Ngõ ra tai nghe 1 (Phía sau). Cổng USB 3 (Bên cạnh). Mã phát USB : PEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG Chuẩn WI-FI: Wi-Fi 802.11b/g/n. Kết nối phương tiện. Ngõ ra âm thanh: 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe). Nõ vào intenet 1 (Phía dưới) Hình ảnh (Panel): Độ phân giải màn hình (Ngang x dọc, Điemr ảnh): 3840 x 2160. Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display, Công nghệ Live Colour™. Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer. Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160p (24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160p (24, 25, 30, 50, 60 Hz), 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i Chế độ hình ảnh: Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Điện ảnh, Thể thao, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Game, Đồ họa, HDR sống động, Video HDR. Motionflow™ XR 200. Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại). Cấu hình loa:Toàn dải (Phản xạ âm trầm) x2, loại loa Bass Reflex Speaker. Công suất âm thanh: 10W + 10W Âm thanh (Xử lý) | ĐNA | 14,500,000 |
|
| 58 | Giá để đồ chơi và học liệu |
MN451020
|
1 | Cái | Kích thước: 109x34x82cm ,nhiều màu sắc; giá gồm 7 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Hoặc vật liệu Gỗ, sơn phủ PU, kích thước: (1.200x250x900) nhiều màu sắc; giá gồm 3 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 2,950,000 |
|
| 59 | Bàn chải đánh răng trẻ em |
MN452021
|
12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 60 | Mô hình hàm răng |
MN452022
|
5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước: 70x90x55 )mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 178,000 |
|
| 61 | Gậy thể dục nhỏ |
MN452024
|
30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 62 | Gậy thể dục cho giáo viên |
MN452028
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 63 | Nguyên liệu để đan tết |
MN452032
|
3 | Bộ | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 730,000 |
|
| 64 | Kéo thủ công |
MN452035
|
18 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 65 | Kéo văn phòng |
MN452036
|
1 | Cái | Loại thông dụng.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 75,000 |
|
| 66 | Bút chì đen |
MN452037
|
5 | Cái | Loại 2B thông dụng, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 67 | Bộ dinh dưỡng 2 |
MN452041
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 68 | Bộ dinh dưỡng 3 |
MN452042
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 69 | Bộ lắp ghép khối X |
MN452047
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, hình chữ X, gồm 16 khối, KT(3,5x3,5x3,5)mm, Sơn 4 màu có thể ghép đa chiều, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 310,000 |
|
| 70 | Búp bê bé trai |
MN452048
|
2 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 71 | Búp bê bé gái |
MN452049
|
2 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 72 | Bộ đồ chơi gia đình |
MN452050
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: nhà, tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 620,000 |
|
| 73 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MN452051
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 74 | Bộ ghép hình hoa |
MN452053
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 360,000 |
|
| 75 | Bộ lắp ráp nút tròn |
MN452054
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250,000 |
|
| 76 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
MN452058
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 680,000 |
|
| 77 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
MN452059
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 195,000 |
|
| 78 | Bộ côn trùng |
MN452064
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 79 | Nam châm thẳng |
MN452066
|
2 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 75,000 |
|
| 80 | Phễu nhựa |
MN452068
|
5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 81 | Ghép nút lớn |
MN452075
|
5 | Túi | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 260,000 |
|
| 82 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình |
MN452076
|
2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250,000 |
|
| 83 | Tranh số lượng |
MN452086
|
1 | Tờ | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 84 | Bộ chữ và số |
MN452095
|
6 | Bộ | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2 hoặc vật liệu khác, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10. Kích thước khoảng (40x80)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 85 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác |
MN4520100
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,040,000 |
|
| 86 | Gạch xây dựng |
MN4520101
|
2 | Thùng | Vật liệu gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,018,000 |
|
| 87 | Con rối |
MN4520102
|
2 | Bộ | Bằng vải hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,250,000 |
|
| 88 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
MN4520103
|
5 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 320,000 |
|
| 89 | Nhà bóng |
MNĐCNTTC040
|
1 | Bộ | Kích thước : Dài 3.6m, Rộng 2.8m, Cao 2.6m, Đường kính nhà bóng 2.7m. Nhà bóng gồm 2 cửa vào: 1 cửa là 1 cầu thang, 1 cầu trượt đơn nhỏ; 1 cửa là thang leo cong trèo lên, phía trong là tay vịn leo. Mái nhà 6 mảnh bằng nhựa Composite đúc liền khối.( không bóng) | Việt Nam | 29,000,000 |
|
| 90 | Xích đu thuyền rồng |
MNĐCNTTC064
|
1 | Bộ | Kích thước : Dài 3,25m, Rộng 1,6m, Cao 1,8m. Khung bằng sắt ống Ø60, Ø34,Ø32, Ø27 dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Đầu, Đuôi Rồng, ghế ngồi làm bằng tấm nhựa Composite đúc liền nguyên khối, màu sắc tươi sáng đa dạng. Có mái che bằng tấm nhựa Composite. | Việt Nam | 17,820,000 |
|