Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3300483610 | HA VI PRODUCTION AND TRADE LIMITED COMPANY |
169.680.000 VND | 10 day |
| 1 | Vòng thể dục to |
MN342023
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 67,000 |
|
| 2 | Gậy thể dục to |
MN342024
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 3 | Xắc xô |
MN342028
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 87,000 |
|
| 4 | Bóng to |
MN342032
|
15 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 5 | Bộ dinh dưỡng 1 |
MN342040
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 6 | Bộ dinh dưỡng 2 |
MN342041
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 7 | Bộ dinh dưỡng 3 |
MN342042
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 8 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MN342043
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 9 | Hàng rào lắp ghép |
MN342044
|
5 | Túi | Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350 x 400)mm. Có chân đế. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 10 | Ghép nút lớn |
MN342045
|
4 | Túi | Khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 260,000 |
|
| 11 | Tháp dinh dưỡng |
MN342046
|
2 | Tờ | Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 12 | Búp bê bé trai |
MN342047
|
2 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 13 | Búp bê bé gái |
MN342048
|
2 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 14 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MN342049
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250,000 |
|
| 15 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MN342050
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 16 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 CT |
MN342052
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 460,000 |
|
| 17 | Gạch xây dựng |
MN342053
|
1 | Thùng | Vật liệu gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1,018,000 |
|
| 18 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
MN342054
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 220,000 |
|
| 19 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
MN342055
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa… Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 680,000 |
|
| 20 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
MN342056
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 195,000 |
|
| 21 | Bộ động vật biển |
MN342057
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 22 | Bộ động vật sống trong rừng |
MN342058
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 23 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
MN342059
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 24 | Bộ côn trùng |
MN342060
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 25 | Nam châm thẳng |
MN342061
|
2 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 75,000 |
|
| 26 | Kính lúp |
MN342062
|
2 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 33,000 |
|
| 27 | Phễu nhựa |
MN342063
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 10,000 |
|
| 28 | Bộ hình học phẳng |
MN342067
|
25 | Túi | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 4 loại hình hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Mỗi loại 2 kích thước, dày 5 ly , Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 20,000 |
|
| 29 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
MN342069
|
3 | Bộ | Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 58,000 |
|
| 30 | Tranh các con vật |
MN342070
|
3 | Bộ | 16 bức. KT: 19x27(cm), in 4 màu trên giấy Couche 120g/m2, cán láng 1 mặt. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 58,000 |
|
| 31 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp |
MN342071
|
3 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 58,000 |
|
| 32 | Bàn tính học đếm |
MN342074
|
3 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 320,000 |
|
| 33 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
MN342078
|
1 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 70,000 |
|
| 34 | Dập ghim |
MN342083
|
1 | Cái | Loại thông dụng, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 80,000 |
|
| 35 | Gậy thể dục nhỏ |
MN562025
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn F20, dài khoảng 300mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 12,000 |
|
| 36 | Xắc xô ( Cô) |
MN562026
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 87,000 |
|
| 37 | Gậy thể dục to |
MN562028
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn F20 dài khoảng 500mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 38 | Bóng các loại |
MN562030
|
16 | Quả | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm đến 150mm. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 39 | Dây thừng |
MN562032
|
3 | Cái | Loại không dãn, chiều dài khoảng 2,5m; đường kính 10mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 45,000 |
|
| 40 | Bộ dinh dưỡng 1 |
MN562038
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 41 | Bộ dinh dưỡng 2 |
MN562039
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp…Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 42 | Bộ dinh dưỡng 3 |
MN562040
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt…Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 43 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MN562041
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ...Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 44 | Bộ lắp ghép khối X |
MN562046
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35. Gồm 16 khối, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 310,000 |
|
| 45 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
MN562047
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn. Bao gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 195,000 |
|
| 46 | Bộ lắp ráp xe lửa |
MN562048
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. KT chi tiết nhỏ nhất 35x35x35, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 440,000 |
|
| 47 | Bộ động vật sống dưới nước |
MN562050
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn. Bao gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 48 | Bộ động vật sống trong rừng |
MN562051
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn. Bao gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 49 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
MN562052
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 50 | Bộ côn trùng |
MN562053
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước chi tiết nhỏ nhất 35x35x35.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240,000 |
|
| 51 | Cân chia vạch |
MN562054
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35 x 35 x 35)mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 165,000 |
|
| 52 | Đồng hồ học số, học hình |
MN562062
|
1 | Cái | Bằng gỗ , mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12, lắp ráp được. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình (35x35x35)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 445,000 |
|
| 53 | Bàn tính học đếm |
MN562063
|
4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau, đường kính tối thiểu 35mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 320,000 |
|
| 54 | Bộ chữ cái |
MN562074
|
17 | Bộ | Gồm 29 thẻ chữ, KT (20x60) in 29 chữ cái tiếng Việt (font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm). Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 15,000 |
|
| 55 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản |
MN562075
|
9 | Bộ | Vật liệu bằng giấy couche, định lượng tối thiểu 200g/m2. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản, kích thước khoảng (105x75)mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 56 | Lịch của trẻ |
MN562076
|
3 | Bộ | Bằng vãi thêu, kích thước tối thiểu (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ,Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 570,000 |
|
| 57 | Tranh ảnh về Bác Hồ |
MN562077
|
3 | Bộ | KT tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 58,000 |
|
| 58 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến |
MN562079
|
1 | Bộ | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hằng ngày của giáo viên, bác sĩ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân…,. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 360,000 |
|
| 59 | Bộ đồ chơi nhà bếp |
MN562084
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo…, Kích thước thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250,000 |
|
| 60 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống |
MN562086
|
6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 220,000 |
|
| 61 | Búp bê bé trai |
MN562088
|
5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 62 | Búp bê bé gái |
MN562089
|
5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185,000 |
|
| 63 | Doanh trại bộ đội |
MN562091
|
2 | Bộ | Bằng giấy duplex 450g/m2, có chân đế, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35)mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 280,000 |
|
| 64 | Bộ trang phục bộ đội |
MN562092
|
2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, phù hợp với lứa tuổi. Gồm: Mũ, Áo, Quần, và huy hiệu,Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 501,000 |
|
| 65 | Bộ trang phục công nhân |
MN562093
|
2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 320,000 |
|
| 66 | Bộ dụng cụ bác sỹ |
MN562094
|
6 | Bộ | Bằng nhựa, mô phỏng các dụng cụ sử dụng trong ngành y tế,Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 106,000 |
|
| 67 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết |
MN562097
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nữa trụ. Kích thước tối thiểu của khối,Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 530,000 |
|
| 68 | Hàng rào lắp ghép |
MN562098
|
2 | Túi | Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x 400)mm. Có chân đế.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 69 | Ghép nút lớn |
MN562059
|
2 | Bộ | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 260,000 |
|
| 70 | Ghép hình hoa |
MN562060
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 360,000 |
|
| 71 | Hàng rào lắp ghép |
MN562098
|
3 | Túi | Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350x 400)mm. Có chân đế.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180,000 |
|
| 72 | Lô tô động vật |
MN562068
|
20 | Bộ | KT tối thiểu 100x70, in 4 màu trên giấy couche, định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 73 | Lô tô thực vật |
MN562069
|
20 | Bộ | KT tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 74 | Lô tô phương tiện giao thông |
MN562070
|
20 | Bộ | KT tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 75 | Lô tô đồ vật |
MN562071
|
20 | Bộ | KT tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy couche, định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18,000 |
|
| 76 | Nhà chơi cầu trượt |
ĐCMNNCCT
|
1 | Bộ | Kích thước :255x165x125cm Gồm 1 nhà chơi có mái che, 1 Cầu trượt đơn, 1 nhà bóng. Các chi tiết được làm bằng nhựa nhập khẩu màu sắc tươi sáng, đa dạng. | Việt Nam | 9,480,000 |
|
| 77 | Bộ Bạch tuyết 7 chú lùn |
ĐCVCTBT7CL
|
1 | Bộ | Kích thước Bạch Tuyết:1,1x0,6m Kích thước 7 chú lùn:0.35x0,48m Bằng vật liệu nhựa composite chất lượng cao, Gồm 1 Nàng Bạch Tuyết và 7 chú lùn | Việt Nam | 14,500,000 |
|
| 78 | Bóng phi 7.5 |
ĐCB7.5
|
2.000 | Qủa | VL: Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 7.5mm, được làm bằng nhựa nhiều màu, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ | Việt Nam | 4,500 |
|
| 79 | Bóng phi 10 |
ĐCB10
|
1.000 | Qủa | VL: Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 10mm, được làm bằng nhựa nhiều màu, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ | Việt Nam | 6,700 |
|
| 80 | Giá đồ chơi và học liệu |
MN341020
|
11 | Cái | VL: Nhựa nhập: Kích thước: 900x800x420; giá gồm 3 tầng 7 ngăn, được làm bằng nhựa nhiều màu, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ: hoặc Alumax – inox kích thước: (1.200x250x900) nhiều màu sắc; giá gồm 3 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 2,950,000 |
|
| 81 | Giá đẩy tivi |
GTV2
|
1 | Cái | Giá đỡ tivi di động (55 - 85 inch) là chiếc giá treo di động lớn được thiết kế theo mô đun mới nhất lớp ngoài sơn màu đen tĩnh điện sang trọng với 2 cột cực cứng độ cao điều chỉnh từ 1350mm (53") tới 1650mm (65"). Giá đỡ tivi bánh xe di động thiết kế có trọng lượng lến tới 200 lbs (90.9kg) hoặc màn hình phẳng 80" với 4 bánh xe, dễ dàng di chuyển ở bất cứ đâu. | Việt Nam | 2,456,000 |
|
| 82 | Tivi smart 55 Inch Sam Sung |
U8000F
|
3 | Cái | Loại màn hình: LCD Loại đèn nền: Led nền Khả năng kết nối: HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3) Hỗ trợ định dạng qua USBFAT16/FAT32/NTFS. Tổng các ngõ vào HDMI 3 (2 ở bên hông,1 ở phía sau) Ngõ vào VIDEO hỗ hợp 1 (Phía dưới) Ngõ ra loa SUBWOOFER 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe) . (Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số 1 (Phía dưới). HDMI Tích hợp kênh trao đổi âm thanh (ARC). (Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/cáp) 1 (Bên). Ngõ ra tai nghe 1 (Phía sau). Cổng USB 3 (Bên cạnh). Mã phát USB : PEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG Chuẩn WI-FI: Wi-Fi 802.11b/g/n. Kết nối phương tiện. Ngõ ra âm thanh: 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe). Nõ vào intenet 1 (Phía dưới) Hình ảnh (Panel): Độ phân giải màn hình (Ngang x dọc, Điemr ảnh): 3840 x 2160. Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display, Công nghệ Live Colour™. Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer. Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160p (24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160p (24, 25, 30, 50, 60 Hz), 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i Chế độ hình ảnh: Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Điện ảnh, Thể thao, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Game, Đồ họa, HDR sống động, Video HDR. Motionflow™ XR 200. Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại). Cấu hình loa:Toàn dải (Phản xạ âm trầm) x2, loại loa Bass Reflex Speaker. Công suất âm thanh: 10W + 10W Âm thanh (Xử lý) | Việt Nam | 18,000,000 |
|