Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0801259646 | Công ty TNHH TM Tiến Phúc |
210.011.400 VND | 3 month |
| 1 | Củ khoai tây |
TP1
|
110 | Kg | Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 23,100 |
|
| 2 | Cà chua |
TP2
|
85 | Kg | Quả to đều, chín đỏ, không thối,không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 28,000 |
|
| 3 | Củ cà rốt |
TP3
|
75 | Kg | Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 23,100 |
|
| 4 | Củ cải trắng |
TP4
|
30 | Kg | Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 18,900 |
|
| 5 | Củ khoai sọ |
TP5
|
20.2 | Kg | Củ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt nam | 42,000 |
|
| 6 | Củ hành tây |
TP6
|
10 | Kg | Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 21,000 |
|
| 7 | Củ dền |
TP7
|
8 | Kg | Củ đều, không thối, ngon, không có chất kích thích. | Việt nam | 31,500 |
|
| 8 | Gừng củ |
TP8
|
9 | Kg | Củ đều không thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt nam | 50,400 |
|
| 9 | Củ sả |
TP9
|
8 | Kg | Củ đều, không héo | Việt nam | 21,000 |
|
| 10 | Quả dứa |
TP10
|
11 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, mắt to đều, không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt nam | 25,200 |
|
| 11 | Quả bí xanh |
TP11
|
160 | Kg | Quả to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 29,400 |
|
| 12 | Quả bầu |
TP12
|
65 | Kg | Quả to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 23,700 |
|
| 13 | Quả mướp |
TP13
|
140 | Kg | Quả to, đều trên dưới, không có ong châm, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 27,300 |
|
| 14 | Quả bí ngô (bí đỏ) |
TP14
|
85 | Kg | quả to, đều, trên dưới, không ong châm, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 18,900 |
|
| 15 | Quả tai chua, me chua tươi |
TP15
|
3 | Kg | Quả đều không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt nam | 46,200 |
|
| 16 | Hành khô |
TP16
|
21 | Kg | Củ đều, không thối , không nấm mốc, không chất bảo quản | Việt nam | 63,000 |
|
| 17 | Tỏi khô |
TP17
|
1.5 | Kg | Củ đều, không thối , không nấm mốc, không chất bảo quản | Việt nam | 77,700 |
|
| 18 | Hành lá |
TP18
|
21 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 54,600 |
|
| 19 | Rau mùi |
TP19
|
3 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 54,600 |
|
| 20 | Rau răm |
TP20
|
1.5 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 54,600 |
|
| 21 | Thì là |
TP21
|
1.5 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 54,600 |
|
| 22 | Rau ngót |
TP22
|
40 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 37,800 |
|
| 23 | Rau đay |
TP23
|
31 | Kg | Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 27,300 |
|
| 24 | Rau mồng tơi |
TP24
|
79 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 23,100 |
|
| 25 | Cải thảo |
TP25
|
75 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 21,000 |
|
| 26 | Rau cải mơ |
TP26
|
30 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 21,000 |
|
| 27 | Rau cải ngọt |
TP27
|
60 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 21,000 |
|
| 28 | Lơ xanh |
TP28
|
15 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 39,900 |
|
| 29 | Ngô ngọt |
TP29
|
55 | Kg | Bắp đều, hạt mẩy, không sâu, không thối, không biến đổi gien, không có chất kích thích… chất bảo vệ thực vật, Thu hoạch đúng thời vụ | Việt nam | 42,000 |
|
| 30 | Cải cúc |
TP30
|
50 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 19,500 |
|
| 31 | Su su |
TP31
|
60 | Kg | Quả to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 21,000 |
|
| 32 | Su hào |
TP32
|
50 | Kg | Qủ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt nam | 18,900 |
|
| 33 | Giá đỗ |
TP33
|
40 | Kg | Tươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn, mập, trắng. | Việt nam | 16,800 |
|
| 34 | Nấm kim |
TP34
|
18 | Kg | Tươi, mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt nam | 58,800 |
|
| 35 | Nấm đùi gà |
TP35
|
36 | Kg | Tươi, mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt nam | 55,600 |
|
| 36 | Thanh long |
TP36
|
185 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt nam | 54,600 |
|
| 37 | Dưa vàng |
TP37
|
200 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt nam | 54,600 |
|
| 38 | Dưa hấu miền Nam |
TP38
|
180 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt nam | 23,100 |
|
| 39 | Chuối tây |
TP39
|
150 | Kg | Chín đều không chất bảo quản, không chất kích thích. | Việt nam | 37,800 |
|
| 40 | Đậu phụ rán |
TP40
|
110 | Kg | Đậu mới rán thơm, vàng không cháy, không chua, không chất phụ gia độc hại | Việt nam | 37,000 |
|
| 41 | Bún khô |
TP41
|
89 | Kg | Sợi đều, khống nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 32,400 |
|
| 42 | Bánh đa gạo |
TP42
|
90 | Kg | Sợi đều, khống nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 32,400 |
|
| 43 | Miến dong |
TP43
|
42 | Kg | Sợi đều, khống nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 83,000 |
|
| 44 | Nước cốt dừa |
TP44
|
6 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 37,500 |
|
| 45 | Hạt sen khô |
TP45
|
7 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 197,400 |
|
| 46 | Nấm hương khô |
TP46
|
3 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 309,750 |
|
| 47 | Mộc nhĩ |
TP47
|
3 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 161,700 |
|
| 48 | Đỗ xanh tách vỏ |
TP48
|
90 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 56,700 |
|
| 49 | Lạc hạt đỏ |
TP49
|
19 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 73,500 |
|
| 50 | Đường kính |
TP50
|
6 | Kg | Khô , không bết , không chảy nước. Đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 32,400 |
|
| 51 | Muối I ốt tinh |
TP51
|
42 | Kg | Khô , không bết , không chảy nước. Đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 10,800 |
|
| 52 | Nước mắm Cát Hải |
TP52
|
43 | Kg | Đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 45,900 |
|
| 53 | Mì chính A Jinomoto |
TP53
|
21 | Kg | Đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 88,000 |
|
| 54 | Dầu ăn Neptune 1l |
TP54
|
165 | Kg | Đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng | Việt nam | 67,200 |
|
| 55 | Trứng vịt |
TP55
|
125 | Kg | Trứng tươi mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn , không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá, . Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. | Việt nam | 67,200 |
|
| 56 | Trứng chim cút lột vỏ |
TP56
|
110 | Kg | Trứng tươi mới. Không có mùi lạ, lòng đỏ tròn, lòng trắng tươi không chuyển màu, không nhận quả vỡ | Việt nam | 100,440 |
|
| 57 | Tôm lớp nhỡ loại 40-50 con/kg |
TP57
|
88 | Kg | Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, . Không có dịch nhớt , không có mùi lạ. | Việt nam | 306,600 |
|
| 58 | Tép đồng |
TP58
|
12 | Kg | Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, . Không có dịch nhớt , không có mùi lạ. | Việt nam | 168,000 |
|
| 59 | Cá trắm cỏ phi lê |
TP59
|
81 | Kg | Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, . Không lẫn xương không có mùi lạ. | Việt nam | 147,000 |
|
| 60 | Cá rô phi phi lê |
TP60
|
73 | Kg | Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, . Không lẫn xương không có mùi lạ. | Việt nam | 128,100 |
|
| 61 | Cá Tầm nguyên con |
TP61
|
12 | Kg | Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, . Không lẫn xương không có mùi lạ. | Việt nam | 300,300 |
|
| 62 | Cá thu cắt khúc |
TP62
|
52 | Kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên , không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bao quản | Việt nam | 235,200 |
|
| 63 | Cá Hồi cắt khúc |
TP63
|
12 | Kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên , không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bao quản | Việt nam | 325,500 |
|
| 64 | Lươn làm sạch |
TP64
|
6 | Kg | Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, mổ sạch bỏ đầu và nội tạng; không có mùi lạ. | Việt nam | 273,000 |
|
| 65 | Ngao |
TP65
|
128 | Kg | Ngao trắng tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn. | Việt nam | 19,500 |
|
| 66 | Cua đồng |
TP66
|
28 | Kg | Cua đồng tươi sống, đều con, không có con chết , con bé quá | Việt nam | 197,400 |
|