Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000036606 | HỘ KINH DOANH CỬA HÀNG HÓA CHẤT VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HƯNG THỊNH |
86.740.000 VND | 60 day |
| 1 | KOH |
KOH-TQ
|
600 | kg | Vảy cứng, Độ tinh khiết ≥ 90%; Quy cách: 25 kg/bao. | Trung Quốc | 35,200 |
|
| 2 | PEG-400 |
PEG-400-TQ
|
660 | kg | Chất lỏng, pH: 5,0-7,0; độ nhớt (25oC): 88 - 94cP; Quy cách: 230 kg/phuy | Malaysia | 42,000 |
|
| 3 | Toluene chai 2,5 lít |
Toluene chai 2,5 lít-Merk
|
1 | Chai | Chai 2,5 lít. Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Màu sắc ≤ 10Hazen, độ axit ≤ 0,0002 meq/g, Độ kiềm (độ kiềm) ≤ 0,0006 meq/g; Tạp chất: Clorua (Cl-) ≤ 0,5ppm, Sulfat (SO₄2-) ≤ 1 ppm, Thiophen ≤ 0,0001%, Các hợp chất lưu huỳnh (như S) ≤ 0,003%, Benzen (GC) ≤ 0,005%, Nước ≤ 0,03% | Đức | 1,180,000 |
|
| 4 | Dichlorometane chai 1 lít |
Dichlorometane-Merk
|
1 | Chai | Chai 1 lít . Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8%, Màu sắc ≤ 10 Hazen, độ axit ≤ 0,0002 meq/g, độ kiềm ≤ 0,0002 meq/g; Tạp chất: Chloroform (GC) ≤ 0,005%, Ethanol (GC) ≤ 0,02%, Methanol (GC) ≤ 0,1%, nước ≤ 0,01% | Đức | 840,000 |
|
| 5 | n-Hexane chai 2,5 lít |
n-Hexane chai 2,5 lít-Merk
|
1 | Chai | Chai 2,5 lít. Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,0%, Màu sắc ≤ 10Hazen, Độ kiềm ≤ 0,0002meq/g, độ axit ≤ 0,0002meq/g, Tạp chất: Các hợp chất lưu huỳnh (như S) ≤ 0,005%, cặn bay hơi ≤ 0,001%, nước ≤ 0,005% | Đức | 2,980,000 |
|
| 6 | HCl, chai 1 lít |
HCl-Merk
|
1 | Chai | Chai 1 lít. Độ tinh khiết ≥37,0 %; màu ≤ 10 hazen; Tạp chất: Clo tự do ≤ 1,0ppm; Phosphat ≤ 0,5 ppm; Sulfat ≤ 1,0 ppm; Sulfit ≤ 0,5ppm; tro cặn (như SO₄2-) ≤ 3ppm; các chất không bay hơi ≤ 10ppm | Đức | 650,000 |
|
| 7 | H2SO4, chai 1 lít |
H2SO4-Merk
|
1 | Chai | Chai 1 lít; Độ tinh khiết ≥ 95%; Màu ≤10 Hazen, Tạp chất: Clorua ≤0,1ppm; Nitrat (NO3-) ≤0,2ppm; Phốtphát (PO₄3-) ≤0,5ppm; cặn tro ≤ 3ppm | Đức | 740,000 |
|
| 8 | HNO3, chai 1 lít |
HNO-Merk
|
1 | Chai | Chai 2,5 lít. Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,0%, Màu sắc ≤ 10Hazen, Độ kiềm ≤ 0,0002meq/g, độ axit ≤ 0,0002meq/g, Tạp chất: Các hợp chất lưu huỳnh (như S) ≤ 0,005%, cặn bay hơi ≤ 0,001%, nước ≤ 0,005% | Đức | 890,000 |
|
| 9 | NaOH, lọ 500g |
NaOH- Merk
|
1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99,0; tạp chất: Cacbonat (theo Na2CO3) ≤ 1,0%; Clorua ≤ 0,012%; Phosphat ≤ 0,0005%; silic đioxit ≤ 0,001% | Đức | 730,000 |
|
| 10 | Na2SO4, lọ 500g |
Na2SO4-Merk
|
1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,0 %; Tạp chất: Chất không hòa tan ≤0,01%; Clorua (Cl) ≤0,001%; Phốt phát (PO3-4) ≤0,001%; Tổng nitơ (N) ≤ 0,0005%; kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%; As ≤ 0,0001%; Ca ≤ 0,005%, Fe ≤ 0,0005%; K ≤0,002%; Mg≤ 0,001%; khối lượng mất khi sấy (130 oC) ≤ 0,5 % | Đức | 721,000 |
|
| 11 | Method 1613 Cleanup Standard (³⁷Cl₄, 96%) |
Method 1613 Cleanup Standard (³⁷Cl₄, 96%)-CIL
|
1 | Bộ | Độ tinh khiết ≥96%, nồng độ 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxin - ³⁷Cl₄: 0,8 ng/mL; Quy cách đóng gói: 01 ống x 7,5mL trong Nonan. Hạn sử dụng ≥ 36 tháng | Mỹ | 8,000,000 |
|
| 12 | Septa và nắp cho vial |
Septa-đài loan
|
1 | 100 cái | Hộp 100 cái; Nắp chất liệu PTFE; nắp vặn và septa kích thước 9mm; Màng ngắn: PTFE/ Silicone | Đài Loan | 350,000 |
|
| 13 | Vial 2ml, hộp 100 cái |
Vial-Đai loan
|
1 | Hộp | Vial 2ml bằng thủy tinh trong suốt; nắp vặn có màng đệm làm bằng polypropylene; dung tích 2ml; Vệt ghi nhãn rộng để dễ dàng ghi thông tin mẫu; Vạch chia rõ, đậm dễ nhận diện các mức thể tích: 0,5; 1,0; 1,5 ml; miệng tiêu chuẩn với ren vít 8/425; Phân tích trong GC-MS | Đài Loan | 900,000 |
|
| 14 | Cột than carboxen |
Cột than carboxen- Nhật Bản
|
3 | Cái | Hộp 5 cột; Làm bằng thủy tinh cứng, đường kính ngoài: 10mm, chiều dài: 300 mm, các bon hoạt tính tẩm silicagel: 1g/cột; TeCDDs < 2 pg; PeCDDs < 2 pg; HxCDDs < 5 pg; HpCDDs < 5 pg; OCDD < 10 pg; TeCDFs < 2pg; PeCDFs < 2pg; HxCDFs < 5pg; HpCDFs < 5 pg; OCDF < 10pg; TeCBs <10 pg; PeCBs < 10 pg; HxCBs <10 pg; HpCBs <10 pg | Nhật Bản | 1,210,000 |
|
| 15 | Cột silicagel đa lớp |
Cột silicagel đa lớp -2025
|
3 | Cái | Vỏ ngoài làm bằng thủy tinh cứng, kích thước đường kính ngoài x chiều dài: 6,35 mm x 35 cm; Quy cách đóng gói: 05 cột/hộp | Mỹ | 2,650,000 |
|
| 16 | Lọ thủy tinh 10ml, có nắp |
Lọ- trung quốc
|
8 | Cái | Lọ 10 mL, thủy tinh borosilicate, nắp nhựa PP, màu trắng có đệm septa, đệm septa chất liệu PE, kích thước: d x h = 22 x 50 mm, nắp vặn. | Trung Quốc | 16,500 |
|
| 17 | Cốc thủy tinh 100ml |
Cốc-Đđức
|
1 | Cái | Chất liệu thủy chịu nhiệt, kích thước (Đường kính x chiều cao): 50x70mm, thang chia vạch rõ ràng, chính xác, dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao | Đức | 102,000 |
|
| 18 | Màng siêu lọc kích thước lỗ 0,45μm, Hộp 50 cái |
Màng siêu lọc kích thước lỗ 0,45μm, Hộp 50 cái-Whatman
|
1 | Hộp | Vật liệu vỏ: Polypropylene (PP); Đường kính màng: 25mm; Kích thước lỗ: 0,45µm; Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp | Đức | 4,845,000 |
|
| 19 | Khí N2 |
Khí N2-Đức Giang
|
1 | Bình | Độ tinh khiết ≥ 99,999%; Thể tích 40 lít, áp suất: ≥150 bar | Việt Nam | 3,260,000 |
|