Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0202045130 | 0202045130 | HDN TECHNOLOGY DEVELOPMENT LIMITED COMPANY |
860.203.000 VND | 150 day |
| 1 | Gia công, lắp dựng vách bằng nhựa nano lam sóng |
NNN
|
18.207 | M2 | - Kích thước 200x3000x 20 phủ film vân gỗ. Khung xương thép hộp | Việt Nam | 1,296,000 |
|
| 2 | Gia công, lắp dựng vách màn hình Led |
VML
|
11.967 | M2 | - Kích thước 200 x 300 x 20 lam sóng gỗ nhựa. Khung xương thép hộp | Việt Nam | 1,944,000 |
|
| 3 | Gia công, lắp dựng phào gỗ bao quanh màn hình Led |
PGML
|
11.1 | M | - Kích thước: 100x10 | Việt Nam | 356,400 |
|
| 4 | Gia công, lắp dựng chỉ gỗ bao vách chữ |
CGML
|
12.36 | M | - Bộ chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" - Quy cách: Chỉ nhựa vân gỗ kích thước 40x3000x20 | Việt Nam | 213,840 |
|
| 5 | Gia công, lắp dựng bộ chữ |
BC01
|
1 | Bộ | - Bộ chữ: " THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG, PHƯỜNG AN HẢI" - Quy cách: Bộ chữ mika gương màu đỏ cao 170mm; chữ meka dán chân xốp cao 2cm có nền chữ bằng alu đỏ bóng khung xương hộp kẽm 20x40x1.4; - Bao gồm: Lá cờ đỏ sao vàng , búa liềm nổi | Việt Nam | 11,880,000 |
|
| 6 | Gia công, lắp dựng bộ chữ |
BC02
|
1 | Bộ | - Bộ chữ: " ĐẢNG CỘNG SẢN ViỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" - Quy cách: Bộ chữ Mika gương mạ vàng cao 200mm; Chữ meka dán chân xốp cao 2cm có nền chữ bằng alu vàng bóng khung xương hộp kẽm 20x40x1.4 | Việt Nam | 10,692,000 |
|
| 7 | Màn hình led ma trận P1.53 trong nhà |
P1.53
|
6.24 | M2 | - Kích thước (DxR): 3200 x 1950 (mm) - Khoảng cách điểm anh: 1.53mm - Mật độ điểm ảnh: 422500dots/m2 - Cấu hình Pixel: 1R1G1B - LED Type: SMD1212 - Kích thước module: W320*H160 - Trọng lượng module: 498g - Độ phân giải module: W208*H104 dots - Số lượng module/m2: 19.53 tấm/m2 - Khoảng cách xem lý tưởng: ≥ 1.53m - Độ sáng: ≥500cd/m2 - Góc nhìn: H≥160°, V≥140° - Chế độ quét: 1/52 Scan - Giao diện: Giao diện tự định nghĩa 26P - Công suất tiêu thụ tối đa : 31W/tấm - Công suất tiêu thụ tối thiểu: 16W/tấm - Độ xử lý tín hiệu: 65536 - Tỉ lệ khung hình video : 60 khung hình/s - Tốc độ làm tươi (Refresh rate): ≥3840Hz - Màu: 281 tỉ màu | Trung Quốc | 39,204,000 |
|
| 8 | Phụ kiện lắp đặt cho màn hình Led |
PKLDML
|
1 | Bộ | (Aptomat, dây điện, đầu cốt, nam châm, ốc vít, nẹp, …) | Việt Nam | 4,320,000 |
|
| 9 | Bộ xử lý hình ảnh cho màn hình led |
OVP-K6
|
1 | Bộ | - Model: OVP-K6 - Nguồn video đầu vào: + DVI*1 - Tiêu chuẩn VESA: Tương thích hướng xuống 1920*1080@60Hz, hỗ trợ 3840*2160@30Hz + HDMI*2 - tương thích hướng xuống 1920*1080@60Hz, HDMI 1.4 + VGA*1 - Tiêu chuẩn VESA, tương thích hướng xuống UXGA@60Hz + CV*1 - Hỗ trợ video ghép PAL\NTSC + USB*1 - USB2.0, hỗ trợ nội dung 1080p@30fps hoặc 720p@60fps bằng đèn flash U. + Hỗ trợ hiển thị video, hiển thị hình ảnh, chế độ hiển thị hỗn hợp video và hình ảnh. - Cổng đầu ra Video: + 6 cổng Gigabit Ethernet đầu ra, kết nối màn hình LED bằng cáp LAN, kết nối trực tiếp với card nhận + Tổng số pixel: 3,93 triệu pixels, chiều rộng ≤ 3840 pixels, chiều cao ≤ 2500pixels - Cổng vào/ra âm thanh: Tích hợp cổng đầu vào âm thanh HDMI + Cổng đầu vào âm thanh mô phỏng 3,5 mm + Cổng đầu ra âm thanh mô phỏng 3,5 mm - Giao diện điều khiển: Điều khiển qua USB, mạng LAN, RS232 (giao diện điều khiển trung tâm) - Điện áp đầu vào: 100-240V~50/60Hz - Công suất tối đa: 35W - Hoạt động : Menu LCD, Nút bảng điều khiển, LedshowTV, OVP Builder, Builder APP - Màn hinh LCD: Màn hình LCD màu 2", độ phân giải 320*240 - Phụ kiện đi kèm: Cáp nguồn 3Pin 1,5M * 1, Ăng-ten WIFI*1, Cáp mạng Cat 6 1,5M*1, Cáp USB-AB 1,5M * 1, Cáp HDMI2.0 1,5M * 1, HDMI sang DVI*1; | Trung Quốc | 13,068,000 |
|
| 10 | Khung màn led |
KML
|
6.24 | M2 | - Quy cách: Thép trụ được làm bằng sắt hộp mạ kẽm KT: 40mmx40mmx2mm; Thép gắn led kích thước: 20mm x 40mm x2mm | Việt Nam | 1,620,000 |
|
| 11 | Bộ nguồn dùng cho đèn led không kèm dây điện và phích cắm. |
MA300SH5F
|
19 | Cái | - Nhãn hiệu: MA300SH5F - Nguồn điện đầu vào: 200-240V AC. - Nguồn điện đầu ra: 5V-60A | Trung Quốc | 712,800 |
|
| 12 | Card thu tín hiệu của thiết bị xử lý tín hiệu hữu tuyến, dùng cho màn hình dẹt. |
BX-V75E
|
20 | Cái | - Model: BX-V75E - Điện áp : 5V - Phạm vi điều khiển max : 384*256 pixel - Điều khiển max : 98.000pixle - Hỗ trợ tối đa : chiều cao 768pixel | Trung Quốc | 594,000 |
|
| 13 | Bộ máy tính |
SingPC i5122.5FS691TM20V4
|
1 | Bộ | Bộ máy tính - Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-12400F Processor, 2.5 GHz (up to 4.4 GHz), 18MB Cache, 6 Core 12 Thread, Socket FCLGA1700 (Alder Lake) - Bảng mạch chủ: Intel® H610 Chipset (Đồng bộ cùng thương hiệu máy tính) - Cổng kết nối (I/O): + Intel® Socket LGA1700 for Intel® Core™ 14th & 13th Gen Processors, Intel® Core™ 12th Gen, Pentium® Gold and Celeron® Processors* + Bộ nhớ mở rộng: Supports Dual Channel DDR4 1866/ 2133/ 2400/ 2666/ 2933/ 3200 Non-ECC 2 x DDR4 DIMM Memory Slot, Max. Supports up to 64GB Memory, Hỗ trợ tăng tốc bộ nhớ XMP + Khe cắm mở rộng: 1 x PCIe 4.0 x16 Slot, 1 x PCIe 4.0 x1 Slot + Cổng kết nối phía sau: 2 x USB 3.2, 2 x USB 2.0, 1 x PS/2 Keyboard, 1 x PS/2 Mouse, 1 x VGA, 1 x HDMI, 1 x DisplayPort, 1 x LAN (RJ45), 3 x Audio jack(s) + Cổng kết nối bên trong: 4 x SATA 6Gb/s, 1 x M.2 (M Key) Socket, 1 x M.2 Socket Wi-Fi & Bluetooth, supports 2 x USB 3.2, supports 2 x USB 2.0, 1 x COM, 1 x TPM, 1 x Front Panel Audio, 1 x System Panel (Power, Led), 2 x System Fan, 1 x Clear CMOS - Bộ nhớ trong (Ram): 16GB (2x8) DDR4 Bus 3200Mhz - Ổ cứng HDD: 1TB Sata, 7200rpm - Ổ cứng SSD: SSD 256GB M.2 NVMe - Giao tiếp mạng: Realtek 10/100/1000 Mbs - Card rời: VGA 4GB GDDR6 - Card âm thanh (Onboard): Realtek® ALC897 Codec 7.1-Channel High Definition Audio - Vỏ máy & Nguồn: Case SingPC – Nguồn ATX 550W (Fan12): + Cổng kết nối mặt case: 2 cổng âm thanh vào - ra, 1 x USB 3.0, 2 x USB 2.0 + Kiểu dáng: Có tay xách di động" - Bàn phím & Chuột: Bàn phím & Chuột quang không dây 2.4G RF SingPC (Phím: có phím báo pin yếu, có phím báo pin yếu - Chuột: cảm biến 1200 Dpi, phạm vi hoạt động 10m) | Việt Nam | 22,000,000 |
|
| 14 | Micro có dây |
BM¬630USB
|
3 | Cái | - Hộp mực: Hộp ngưng tụ Ø16mm - Mẫu cực: đa hướng - Đáp ứng tần số: 30Hz-20kHz - Độ nhạy: 25±3dB (0dB=1V/Pa ở 1kHz) - Độ méo:<1,5% ở 1kHz - Tỷ lệ S/N: >62dB - Nguồn điện: USB (DC 5V/500mA) - Truyền dữ liệu: Cáp USB (USB Type A) - Tốc độ lấy mẫu: 44,1/48kHz - Tốc độ bit: 16bit - Trọng lượng tịnh: 205g | Trung Quốc | 2,500,000 |
|
| 15 | Vang số |
VS-800
|
1 | Bộ | - Dải tần : 100Hz - 20KHz ≤±3db - Điện áp : AC 220V/50HZ - SNR : >90db - Trọng lượng : 4.2kg | Trung Quốc | 7,128,000 |
|
| 16 | Loa hộp treo tường |
T-774
|
4 | Cái | - Công suất 15W; 4"+1.5" - Kích thước 222 x 160 x 160mm - Trọng lượng 1.8Kg | Trung Quốc | 1,485,000 |
|
| 17 | Bộ khuếch đại kèm mixer |
T-B120E
|
1 | Bộ | - Bộ khuếch đại kèm mixer công suất 120W (Mixer Amplifier with MP3/USB/Bluetooth/SD card/FM) - Đầu ra loa 4~16Ω/ 100V - Đầu vào MIC: +5mV, Cổng kết nối XLR cân bằng với nguồn 48V. - Đầu vào AUX 1 -2: 350mV, đầu nối RCA không cân bằng. - Dải tần 80 Hz ~ 16KHz (-3dB) - S/N ≥ 75dB - THD ≤ 1% - Nguồn điện sử dụng ~ 220V 50Hz - Công xuất định mức: 120w - Công xuất tiêu thụ: 180w - Trọng lượng: 2.6Kg - Kích thước 215 x 208 x 65mm | Trung Quốc | 9,504,000 |
|
| 18 | Mic để bàn bục phát biểu |
TS-338
|
1 | Chiếc | - Cần mic dài 50cm | Trung Quốc | 3,564,000 |
|
| 19 | Tủ rack 10UD600 (có bánh xe) |
10UD600
|
1 | Chiếc | - Loại: Tủ Đứng Di Động - Góc tủ: Làm bằng sắt dập mạ crom bong - 4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, Đinh tán neo kép - Kết cấu: Cạnh tủ được bọc nhôm, Gỗ ép dày 9mm tráng nhựa mặt - Phụ kiên: 4 bánh xe 2 bánh khóa được, khóa lưỡi móc dễ khóa - Kích thước (HxWxD): 480mm x 530mm x 680mm | Việt Nam | 3,240,000 |
|
| 20 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo với 30 micro |
TS-0605M
|
1 | Bộ | - Số lượng MIC hỗ trợ: ≤30 - Tần số đáp ứng: 30Hz~20KHz - Tỷ lệ S/N: >75 dB(A) - Dải rộng: >80 dB - Crosstalk: >80 dB - THD: <0.05% - Nguồn nuôi: 24V DC - Ngõ vào âm thanh: LINE IN : 350mV Cân bằng - Ngõ ra âm thanh: LINE OUT 1: 1V Cân bằng - Tải ngõ ra: >1KΩ - Công suất tĩnh: 10W - Công suất ngõ ra: 70W - Cổng kết nối: 8 PIN dạng cắm - Tiêu chuẩn: IEC60914 - Nhiệt độ: -10℃~+60℃ - Độ ẩm: 20%~80% không đọng sương - Màu sắc: Màu đen - Kích thước(L×W×H): 210x132x50 mm | Trung Quốc | 21,384,000 |
|
| 21 | Micro đại biểu |
TS-0602A
|
6 | Chiếc | - Dải tần 80 Hz ~ 16KHz - Trở kháng đầu vào micrô: 1kΩ - Độ nhạy -46dBV/Pa - PL đỉnh 100 dB (THD>3%) - S/N > 80 dB - THD <0,1% - Kết nối: dây cáp 8 lõi - Nguồn cấp: 24V DC từ bộ trung tâm - Độ dài cần 415/460/480mm - Kích thước 144 x 128 x 62mm | Trung Quốc | 7,700,000 |
|
| 22 | Micro chủ tịch |
TS-0602
|
1 | Chiếc | - Kích thước 144 x 128 x 62mm - Dải tần 80 Hz ~ 16KHz - Trở kháng đầu vào micrô: 1kΩ - Độ nhạy -34±2dB(0dB=1V/Pa, tại 1kHz) - SPL đỉnh 100 dB (THD>3%) - S/N > 80 dB - THD <0,1% - Kết nối: dây cáp 8 lõi - Nguồn cấp: 24V DC từ bộ trung tâm - Độ dài cần 415/460/480mm - Kích thước 144 x 128 x 62mm" | Trung Quốc | 7,128,000 |
|
| 23 | Dây nối dài 10m 2 đầu giắc đực, giắc cái 8 chân |
TS-10L
|
1 | Chiếc | ITC: TS-10L | Trung Quốc | 2,376,000 |
|
| 24 | Dây cáp âm thanh |
SP-215
|
100 | M | ACS SP-215 | Trung Quốc | 33,264 |
|
| 25 | Vật tư phụ |
VTP
|
1 | Trọn gói | - Dây cáp tín hiệu 1đầu 3.5 ra 2 đầu bông sen AV RCA Choseal - Dây cáp AV 2 đầu hoa sen đực ra 2 đầu hoa sen đực 1.8m - USB HuB 1 ra 4, usb nối dài | Việt Nam | 4,752,000 |
|
| 26 | Ghế họp |
PH-GH1
|
44 | Cái | - Hàng đặt thiết kế theo yêu cầu - Mô tả: : Ghế hội trường gỗ tự nhiên cao cấp, sơn phủ PU cao cấp. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Tựa liền khung. Đệm tựa bọc bọc da thật - Kích thước (DxRxC): 630 x 560 x 1140 (mm) | Việt Nam | 5,184,000 |
|
| 27 | Ghế chủ toạ |
PH-GCT1
|
1 | Cái | - Hàng đặt thiết kế theo yêu cầu, thiết kế theo phong cách tân cổ điển - Mô tả: Chất liệu khung gỗ tự nhiên cao cấp, sơn phủ PU cao cấp. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ. Tựa liền khung. Đệm tựa bọc bọc da thật - Kích thước (DxRxC): 760 x 620 x 1260 (mm) | Việt Nam | 11,880,000 |
|
| 28 | Bàn hội trường |
PH-BHT1
|
1 | Bộ | - Hàng đặt thiết kế theo yêu cầu - Kích thước (DxRxC): 8000 x 2000 x 750 (mm) - Mặt bàn: Sử dụng gỗ tự nhiên cao cấp. Mặt bàn dày 80 mm. Ghép nguyên tấm theo tiêu chuẩn chống cong vênh, co ngót. Bề mặt sơn PU cao cấp 5 lớp chống trầy xước, chống ẩm, độ bóng hoàn thiện cao. Bo cạnh và soi chỉ trang trí CNC thẩm mỹ - Khung và yếm bàn: Khung chịu lực bằng gỗ tự nhiên đồng bộ. Yếm bàn dày 20 mm, tạo dáng sang trọng. Kết cấu liên kết bằng mộng và bulong chuyên dụng, đảm bảo độ ổn định khi sử dụng lâu dài - Chân bàn: Chân hộp gỗ tự nhiên kích thước lớn. Có hệ giằng tăng cứng chống rung lắc. - Hệ thống kỹ thuật: Tích hợp hộp kỹ thuật âm bàn đi dây điện, mạng, HDMI (nếu có yêu cầu). Có nắp kỹ thuật đồng màu mặt bàn - Màu sắc: cánh gián đỏ nâu hoặc theo yêu cầu. Bề mặt hoàn thiện nhẵn mịn, đồng đều màu sắc. Các cạnh được xử lý an toàn, không sắc cạnh - Bảo hành: 24 tháng | Việt Nam | 102,600,000 |
|