Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5500217948 |
SON LA ENVIRONMENT AND URBAN SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
11.587.708.571,941 VND | 11.578.708.000 VND | 366 day | 30/12/2023 |
1 |
THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, VỆ SINH CÔNG CỘNG ĐÔ THỊ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-VI |
|
8709.007 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
418,933 |
||
3 |
Công tác Quét đường. Đô thị loại III-V |
|
1304.341 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
872,778 |
||
4 |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V |
|
2325.428 |
10.000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
628,400 |
||
5 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V |
|
791.88 |
1km |
Theo quy định tại Chương V |
279,289 |
||
6 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn |
|
3.294 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
251,530 |
||
7 |
Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày |
|
3.294 |
tấn rác |
Theo quy định tại Chương V |
59,640 |
||
8 |
Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước < 10m3 |
|
508.44 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
374,489 |
||
9 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường |
|
35.591 |
100m3 nước |
Theo quy định tại Chương V |
202,431 |
||
10 |
Quét vệ sinh đường trong công viên loại đường nhựa, XM+ gạch hình sin |
|
12.72 |
10000 m2 /tháng |
Theo quy định tại Chương V |
2,315,616 |
||
11 |
DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, TRANG TRÍ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
12 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng tay (buổi tối) |
|
1.830 |
1 trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
89,395 |
||
13 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ |
|
4.575 |
1 trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
66,074 |
||
14 |
TIỀN ĐIỆN |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
15 |
Thanh toán theo tiền điện (theo hoá đơn) |
|
800.000.000 |
khoản |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
||
16 |
DUY TRÌ CÂY XANH, CÔNG VIÊN, BỒN HOA |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
17 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 |
|
8863.68 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
77,817 |
||
18 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 |
|
1712.88 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
78,579 |
||
19 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy |
|
2215.92 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
57,118 |
||
20 |
Làm cỏ tạp |
|
1477.28 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
116,602 |
||
21 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
|
285.48 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
153,741 |
||
22 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
|
1477.28 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
29,485 |
||
23 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m |
|
9.5 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,768,140 |
||
24 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
|
81 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
655,825 |
||
25 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
614.8333 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
164,261 |
||
26 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
373.6667 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
1,065,782 |
||
27 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
|
0.52 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
11,412,898 |
||
28 |
Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 |
|
40 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
1,147,584 |
||
29 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 |
|
50 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
2,513,883 |
||
30 |
CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
31 |
Trồng hoa vào chậu (Đk chậu 1,2m) |
|
353.25 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
137,000 |
||
32 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
3.689 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
12,954 |
||
33 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
2.242 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
23,446 |
||
34 |
Sửa chữa, bổ sung, lắp đặt thớt cờ + lá cờ |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
5,775,000 |
||
35 |
DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
36 |
Sửa chữa, duy trì thoát nước |
|
100.000.000 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
1 |
||
37 |
TRÔNG COI, BẢO VỆ, QUÉT DỌN NGHĨA TRANG |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
38 |
Chi phí nhân công quản lý, dọn dẹp nghĩa trang |
|
366 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
295,393 |
||
39 |
SỬA CHỮA ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN TRANG TRÍ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
40 |
Sửa chữa, thay thế các thiết bị điện cần thiết (trước khi thực hiện, chủ đầu tư phải đánh giá thực tế và lập dự toán chi tiết) |
|
200.000.000 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
1 |