Package No. 03: Urban public services in Cam Pha ward in 2026

        Watching
Tender ID
Views
10
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 03: Urban public services in Cam Pha ward in 2026
Bidding method
Online bidding
Tender value
58.756.000.000 VND
Publication date
22:19 11/03/2026
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
62/QĐ-CUDV
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Cam Pha Ward Service Center
Approval date
11/03/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn5700487243 5700487243 Liên danh Công ty cổ phần Môi trường đô thị Cẩm Phả - Công ty cổ phần đầu tư và phát triển MTĐT Quảng Ninh – Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong.

CAM PHA UBRAN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY

56.486.375.486,504 VND 56.486.375.486 VND 334 day
2 vn5701351982 5701351982 Liên danh Công ty cổ phần Môi trường đô thị Cẩm Phả - Công ty cổ phần đầu tư và phát triển MTĐT Quảng Ninh – Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong.

QUANG NINH URBAN ENVIRONMENT INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT - STOCK COMPANY

56.486.375.486,504 VND 56.486.375.486 VND 334 day
3 vn5700759835 5700759835 Liên danh Công ty cổ phần Môi trường đô thị Cẩm Phả - Công ty cổ phần đầu tư và phát triển MTĐT Quảng Ninh – Công ty TNHH xây dựng và phát triển Thanh Phong.

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN THANH PHONG

56.486.375.486,504 VND 56.486.375.486 VND 334 day
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
888.9
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
62,237.8192
2
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
0.95
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
3
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
3555.6
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
249,449.1794
4
Tưới nước bồn hoa bằng ô tô tưới nước
81.68
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
5
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết
3555.6
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
311,189.0961
6
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.43
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
7
Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
9146.83
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
68,710.5524
8
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
36.98
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
9
Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
36587.3
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
273,846.4045
10
Bảo vệ và duy trì vệ sinh khuôn viên công viên
1.092
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
485,574
11
Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
36587.3
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
327,619.8804
12
Cây xanh dọc mương Cẩm Đông - Cẩm Bình (bao gồm cây bóng mát, thảm lá màu gốc cây 2 bên vỉa hè)
Theo quy định tại Chương V
13
Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng 2 tấn; cự ly trung bình 20 km
167
đồng/tấn
Theo quy định tại Chương V
320,459.4549
14
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
3.42
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
15
Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn; cự ly trung bình 20 km
5.010
đồng/tấn
Theo quy định tại Chương V
260,432.3083
16
Tưới nước bồn cảnh cỏ màu bằng ô tô tưới nước
294.12
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
17
Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cự ly trung bình 20 km
18.370
đồng/tấn
Theo quy định tại Chương V
240,006.2388
18
Cây xanh khu đô thị TTP
Theo quy định tại Chương V
19
Vệ sinh công cộng
Theo quy định tại Chương V
20
Phát cỏ bằng máy
1066.99
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
21
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công, quét đường
1145.48
đồng/10.000m2
Theo quy định tại Chương V
1,244,756.3845
22
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
533.5
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
23
Công tác quét đường phố bằng cơ giới
5727.42
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
120,107.7473
24
Bón phân thảm cỏ
177.83
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
25
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, chân cột điện, miệng cống hàm ếch
2749.32
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
398,322.043
26
Làm cỏ tạp
1066.99
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
27
Quét, gom rác đường phố bằng thủ công, quét hè
3893.96
đồng/10.000m2
Theo quy định tại Chương V
896,224.5968
28
Xén lề cỏ nhung
782.08
100md/lần
Theo quy định tại Chương V
226,050
29
Duy trì thủ công dải phân cách
1321.34
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
398,322.043
30
Trồng dặm cỏ nhung
889.16
1m2/lần
Theo quy định tại Chương V
113,008
31
Công tác tưới nước rửa đường
10.829
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
177,176.1274
32
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
7646.78
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
33
công tác tưới nước rửa đường. tăng cường ngày lễ sự kiện trong năm
581
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
177,176.1274
34
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
61.18
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
35
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
379.02
đồng/100m3
Theo quy định tại Chương V
262,456.3757
36
Tưới nước bồn cảnh lỏ màu bằng ô tô tưới nước
5261.22
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
97,440
37
Duy trì vệ sinh trên biển
Theo quy định tại Chương V
38
Thay hoa bồn hoa giống
13.4
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
39
Thu gom, nhặt, vớt rác ven bờ biển
426.69
đồng/km
Theo quy định tại Chương V
1,087,446.1228
40
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
20.1
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
41
CHIẾU SÁNG
Theo quy định tại Chương V
42
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
13.4
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
43
Duy trì chiếu sáng
Theo quy định tại Chương V
44
Tưới nước bồn hoa bằng ô tô tưới nước
288.1
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
45
Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ 15 ngày/tháng
15.015
trạm/ngày
Theo quy định tại Chương V
83,765
46
Duy trì cây cảnh tạo hình
2.3
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
47
Sửa chữa điện chiếu sáng, trang trí
Theo quy định tại Chương V
48
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa
0.23
100cây
Theo quy định tại Chương V
7,063,662
49
Thay bóng cao áp, chiều cao cột H < 12m,
15
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
10,005,572
50
Tưới nước cây cảnh trổ hoa bằng ô tô tưới nước
197.8
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
96,548
51
Thay bóng cao áp
10
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
8,968,133
52
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
15.17
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
53
Thay bóng đèn ống
10
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
11,153,982
54
Trồng dặm cây hàng rào
303.3
1m2 trồng dặm/lần
Theo quy định tại Chương V
104,071
55
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ, chiều cao cột H < 12m
50
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,539,742
56
Tưới nước cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
1304.19
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
57
Thay thế thiết bị đèn Led bằng máy
150
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,618,615
58
Duy trì cây bóc bẹ
134
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
73,946
59
Thay đèn âm đất
40
1 bộ
Theo quy định tại Chương V
2,543,116
60
Duy trì cây xanh bóng mát
Theo quy định tại Chương V
61
Thay bảng điện cửa cột
200
cái
Theo quy định tại Chương V
222,537
62
Duy trì cây bóng mát loại 1
5.844
1cây/năm
Theo quy định tại Chương V
211,755
63
Thay nắp cửa cột
200
cái
Theo quy định tại Chương V
255,455
64
Giải toả cành cây gẫy, d <= 20cm
300
1cành/lần
Theo quy định tại Chương V
247,034
65
Đánh số cột bằng Sơn
500
cột
Theo quy định tại Chương V
319,324
66
Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1
100
1cây/lần
Theo quy định tại Chương V
1,890,372
67
Thay vỏ tủ điều khiển chiếu sáng
20
cái
Theo quy định tại Chương V
6,606,771
68
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn, cây loại 1
50
1cây
Theo quy định tại Chương V
2,003,261
69
Thay thế tủ điều khiển chiếu sáng
10
Tủ
Theo quy định tại Chương V
16,796,326
70
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
1.000
1cây/lần
Theo quy định tại Chương V
924,848
71
Lau chùi đèn trên giá cao
187.6
10 đèn / lần
Theo quy định tại Chương V
922,511
72
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
5.844
1cây
Theo quy định tại Chương V
14,929
73
Thay bộ xà đơn dài > 1m không sứ, không dây
100
bộ
Theo quy định tại Chương V
1,487,898
74
Thay cần đèn chao cao áp
100
bộ
Theo quy định tại Chương V
3,618,615
75
Thay cáp treo
50
40m
Theo quy định tại Chương V
4,471,777
76
Thay cáp treo
50
40m
Theo quy định tại Chương V
5,246,305
77
Thay cáp ngầm dưới hè phố
20
40m
Theo quy định tại Chương V
21,130,073
78
Nối cáp ngầm hè phố
20
mối nối
Theo quy định tại Chương V
4,803,660
79
Thay cột đèn bê tông ly tâm
5
cột
Theo quy định tại Chương V
14,325,622
80
Thay cột đèn loại cột sắt
30
cột
Theo quy định tại Chương V
13,025,015
81
Thay quả cầu nhựa bằng máy
200
quả
Theo quy định tại Chương V
1,002,479
82
Nắn chỉnh cột điện nghiêng, xoay, cong vênh
50
cột
Theo quy định tại Chương V
527,170
83
Căn chỉnh cần đèn, bóng đèn xoay
70
1 cần
Theo quy định tại Chương V
309,835
84
Thay thế dây đèn trang trí thả ngoài trời
10
20m
Theo quy định tại Chương V
1,753,050
85
Thay thế dây đèn trang trí cuốn xung quanh cây
10
20m
Theo quy định tại Chương V
437,335
86
Thay thế cột đèn trang trí chiều cao H≤4m
10
1 cột
Theo quy định tại Chương V
4,839,747
87
Thay thế đèn cầu trang trí trên cột chiều cao H≤4m
10
20 bóng
Theo quy định tại Chương V
3,284,640
88
CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
89
Dải phân cách Bái Tử Long và Võ Huy Tâm
Theo quy định tại Chương V
90
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
4.61
100m2/ năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
91
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
396.46
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
92
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.17
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
93
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước
21.19
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
94
Duy trì cây cảnh trổ hoa
1.17
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
23,462,954
95
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước
107.81
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
96
Thay hoa bồn hoa giống
30.8
100 m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
97
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
46.2
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
98
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
30.8
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
99
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
709.5
100 m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
100
Dải phân cách Bái Tử Long kéo dài
Theo quy định tại Chương V
101
Phát cỏ bằng máy
2.76
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
102
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
1.38
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
103
Bón phân thảm cỏ
0.46
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
104
Xén lề cỏ nhung
120
100md/lần
Theo quy định tại Chương V
226,050
105
Làm cỏ tạp
2.76
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
106
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước
19.78
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
107
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
0.69
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
108
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
59.34
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
109
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.08
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
110
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước
6.88
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
111
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.47
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
23,462,954
112
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước
40.42
100cây/lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
113
Thay hoa bồn hoa giống
5.68
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
114
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
8.52
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
115
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
5.68
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
116
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
122.12
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
117
Công viên Phường Cẩm Thành
Theo quy định tại Chương V
118
Phát cỏ bằng máy
20.69
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
119
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
10.34
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
120
Bón phân thảm cỏ
3.45
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
121
Xén lề cỏ nhung
7.68
100md/lần
Theo quy định tại Chương V
226,050
122
Làm cỏ tạp
20.69
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
123
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
148.26
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
124
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
0.69
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
125
Tưới nước cây hàng rào đường viền bằng ô tô tưới nước
59.17
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
126
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.97
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
127
Tưới nước bồn cảnh thảm màu bằng ô tô tưới nước
83.08
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
128
Tưới nước bồn hoa bằng ô tô tưới nước
192.9
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
129
Thay hoa bồn hoa giống
2.24
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
130
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
13.46
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
131
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
13.46
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
132
Bảo vệ và Duy trì vệ sinh khuôn viên
164.31
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
485,574
133
Vườn hoa thanh niên (phường Cẩm Tây cũ)
Theo quy định tại Chương V
134
Phát cỏ bằng máy
82.26
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
135
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
41.13
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
136
Bón phân thảm cỏ
13.71
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
137
Xén lề cỏ nhung
33.68
100md/lần
Theo quy định tại Chương V
226,050
138
Làm cỏ tạp
82.26
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
139
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
589.54
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
140
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
1.74
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
141
Tưới nước cây hàng rào đường viền bằng ô tô tưới nước
149.55
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
142
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
7.28
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
143
Tưới nước bồn cảnh thảm màu bằng ô tô tưới nước
625.99
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
144
Thay hoa bồn hoa giống
2.99
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
145
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
17.94
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
146
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
2.99
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
147
Tưới nước bồn hoa bằng ô tô tưới nước
257.14
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
148
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.39
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
149
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
119.54
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
150
Bảo vệ và Duy trì vệ sinh khuôn viên
63.63
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
485,574
151
Trung tâm văn hóa
Theo quy định tại Chương V
152
Phát cỏ bằng máy
80.44
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
153
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
40.22
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
154
Bón phân thảm cỏ
13.41
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
155
Xén lề cỏ nhung
43.08
100md/lần
Theo quy định tại Chương V
226,050
156
Làm cỏ tạp
80.44
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
157
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
576.48
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
158
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
1.43
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
159
Tưới nước cây hàng rào đường viền bằng ô tô tưới nước
122.72
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
160
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
2.02
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
161
Tưới nước bồn cảnh lá màu bằng ô tô tưới nước
174.07
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
162
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.65
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
163
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
55.9
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
164
Trung tâm văn hóa - Hội người cao tuổi - Nhà thi đấu
Theo quy định tại Chương V
165
Phát cỏ bằng máy
27.41
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
166
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
13.71
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
167
Bón phân thảm cỏ
4.57
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
168
Xén lề cỏ nhung
18.82
100md/lần
Theo quy định tại Chương V
226,050
169
Làm cỏ tạp
27.41
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
170
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
196.49
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
171
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
0.94
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
172
Tưới nước cây hàng rào đường viền bằng ô tô tưới nước
81.49
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
173
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
2.49
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
174
Tưới nước bồn cảnh thảm màu bằng ô tô tưới nước
213.93
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
175
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.65
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
176
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
55.9
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
177
Tiểu cảnh khu vực công viên bến do ( phường cẩm trung cũ)
Theo quy định tại Chương V
178
Phát thảm cỏ thuần chủng
477.6
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
179
Phát thảm cỏ không thuần chủng
1222.7
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
180
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
238.8
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
181
Bón phân thảm cỏ
79.6
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
182
Xén lề cỏ nhung
156.31
100md/lần
Theo quy định tại Chương V
226,050
183
Làm cỏ tạp
477.6
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
184
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
3422.8
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
185
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
7.82
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
186
Tưới nước cây hàng rào đường viền bằng ô tô tưới nước
672.14
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
187
Duy trì cây cảnh tạo hình
7.54
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
188
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
648.44
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
189
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
1.89
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
190
Tưới nước bồn cảnh thảm màu bằng ô tô tưới nước
162.94
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
191
Bảo vệ và Duy trì vệ sinh khuôn viên
291.2
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
485,574
192
Khu đô thị Thịnh Phát (phường Cẩm Bình cũ)
Theo quy định tại Chương V
193
Phát cỏ bằng máy
57.51
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
194
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
43.13
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
195
Bón phân thảm cỏ
14.38
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
196
Xén lề cỏ nhung
60.17
100md/lần
Theo quy định tại Chương V
226,050
197
Làm cỏ tạp
57.51
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
198
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
618.25
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
199
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
1.41
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
200
Tưới nước cây hàng rào đường viền bằng ô tô tưới nước
121.09
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
201
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.83
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
202
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
29.88
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
203
Thay hoa bồn hoa giống
1.68
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
204
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
2.51
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
205
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
1.68
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
206
Tưới nước bồn hoa bằng ô tô tưới nước
36.03
100 m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
207
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
1.67
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
208
Tưới nước bồn cảnh lá màu bằng ô tô tưới nước
143.62
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
209
Đài tưởng niệm Vũng Đục, phường Cẩm Đông
Theo quy định tại Chương V
210
Bảo vệ và Duy trì vệ sinh khuôn viên
42.88
ha/ngày đêm
Theo quy định tại Chương V
485,574
211
Công tác chăm sóc thường xuyên cây xanh, thảm cỏ đảo giao thông Nút giao Km150+00
Theo quy định tại Chương V
212
Phát cỏ bằng máy
120.34
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
213
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
60.17
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
214
Bón phân thảm cỏ
20.06
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
215
Xén lề cỏ nhung
46.33
100md/lần
Theo quy định tại Chương V
226,050
216
Làm cỏ tạp
120.34
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
217
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
862.41
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
218
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.56
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
219
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
48.16
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
220
Thay hoa bồn hoa giống
8.54
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
221
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
734.35
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
222
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
8.54
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
223
Tưới nước bồn hoa bằng ô tô tưới nước
734.35
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
224
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
6.47
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
225
Tưới nước cây bờ viền thuần chủng bằng ô tô tưới nước
9.7
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
226
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
1.58
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
227
Tưới nước bồn cảnh thảm màu bằng ô tô tưới nước
33.94
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
228
Giải phân cách từ Km149+900 tới cầu 2
Theo quy định tại Chương V
229
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
1.37
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
230
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
117.85
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
231
Giải phân cách từ Km145+00 tới Km149+820,79
Theo quy định tại Chương V
232
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
24.77
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
233
Tưới nước cây bờ viền thuần chủng bằng ô tô tưới nước
2130.22
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
234
Công tác duy trì chăm sóc cây xanh khuôn viên đường tổ 3 Diêm Thủy, đường dân cư Diêm Thủy, cây xanh dọc QL 18 đoạn qua phường Cẩm Bình cũ
Theo quy định tại Chương V
235
Phát cỏ bằng máy
21.72
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
236
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
10.86
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
237
Bón phân thảm cỏ
3.62
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
238
Làm cỏ tạp
21.72
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
239
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
155.63
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
240
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
8.18
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
241
Tưới nước bồn cảnh lá màu bằng ô tô tưới nước
703.27
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
242
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.02
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
243
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
1.72
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
244
Thay hoa bồn hoa giống
42.9
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
245
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
64.35
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
246
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
42.9
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
247
Tưới nước bồn hoa bằng ô tô tưới nước
922.32
100 m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
248
Duy trì cây cảnh tạo hình
2.39
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
249
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
205.54
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
250
Khu dân cư dọc phía Nam QL18 đoạn từ Cầu 1 đến cầu 2
Theo quy định tại Chương V
251
Phát cỏ bằng máy
20.52
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
252
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
10.26
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
253
Bón phân thảm cỏ
3.42
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
254
Làm cỏ tạp
20.52
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
255
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
147.06
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
256
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
6.12
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
257
Tưới nước bồn cảnh lỏ màu bằng ô tô tưới nước
525.95
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
258
Duy trì cây cảnh tạo hình
1.07
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
259
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
92.02
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
260
Thay hoa bồn hoa giống
5.03
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
261
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
7.54
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
262
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
5.03
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
263
Tưới nước bồn hoa bằng ô tô tưới nước
108.1
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
264
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.28
100cây/năm
Theo quy định tại Chương V
19,520,739
265
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng ô tô tưới nước
24.08
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
266
Cây xanh vỉa hè từ vòng xuyến Cẩm Đông đến Cầu 2
Theo quy định tại Chương V
267
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
0.31
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
268
Tưới nước bồn cảnh thảm màu bằng ô tô tưới nước
26.66
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
269
Công tác duy trì cây xanh, thảm cỏ, bồn cảnh, thàm màu đường bao biển GĐ2 (đoạn từ cuối TTP đến đường Vũng Đục)
Theo quy định tại Chương V
270
Phát cỏ bằng máy
226.84
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
271
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
113.42
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
272
Bón phân thảm cỏ
37.81
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
273
Làm cỏ tạp
226.84
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
274
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
1625.66
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
275
Duy trì bồn cảnh không hàng rào
6.86
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
11,255,155
276
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
589.79
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
277
Thay hoa bồn hoa giống
13.07
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
278
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
19.61
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
279
Bón phân và xử lý đất bồn hoa
13.07
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
178,007
280
Tưới nước bồn cảnh, lá màu bằng ô tô tưới nước
281.05
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
281
Duy trì cây bóc bẹ
62
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
73,946
282
Duy trì Công viên Trung Tâm (rạp ngoài trời)
Theo quy định tại Chương V
283
Phát cỏ bằng máy
534.78
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
72,838
284
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
267.39
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
36,885
285
Bón phân thảm cỏ
89.13
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
56,011
286
Xén lề cỏ nhung
267.39
100md/lần
Theo quy định tại Chương V
226,050
287
Làm cỏ tạp
534.78
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
150,700
288
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng ô tô tưới nước
3832.59
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
96,548
289
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
4.9
100m2/năm
Theo quy định tại Chương V
6,127,482
290
Tưới nước cây hàng rào đường viền bằng ô tô tưới nước
421.68
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
97,440
291
CÔNG TÁC VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
292
Thay hoa bồn hoa giống
0.95
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
1,356,302
293
Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Theo quy định tại Chương V
294
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
5.7
100m2/lần
Theo quy định tại Chương V
85,109
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second