Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0110527751 | 0110527751 |
Institute of Science and Technology for Energy and Environment |
998.792.640 VND | 998.792.640 VND | 270 day |
1 |
Cd(Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
2 |
Hg(Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
3 |
Pb(Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
4 |
As (Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
5 |
pH dất (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
6 |
Nhu cầu sử dụng oxy (SOD);(Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
224,640 |
||
7 |
Chất hữu cơ (CHC); (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
600,480 |
||
8 |
Sulfua tổng số (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
9 |
Cd (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
10 |
Hg (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
11 |
Pb (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
12 |
As (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
13 |
Cu (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
14 |
Zn (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
15 |
Quan trắc và cảnh báo môi trường NTTS thường xuyên vùng nuôi trồng thủy sản nước ngọt (Tần suất quan trắc: 18 đợt/năm; Tháng 3 - 11/2026) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
16 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
17 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
18 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
19 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
20 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
21 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
22 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
23 |
Sulfur tổng số (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
24 |
TSS (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
25 |
COD (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
26 |
Coliform (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
27 |
Tảo độc (mật độ, thành phần);(Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,800,360 |
||
28 |
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm P hữu cơ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,199,880 |
||
29 |
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ(PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,199,880 |
||
30 |
Cd (Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
31 |
Hg (Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
32 |
Pb (Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
33 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
34 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
35 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
36 |
Độ kiềm(Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
37 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
38 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
39 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
40 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
41 |
Sulfur tổng số (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
42 |
TSS (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
43 |
Coliform (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
44 |
COD (Phân tích trong phòng PKN) |
|
54 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
45 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
46 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
47 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
48 |
EC (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
49 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
50 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
51 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
52 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
53 |
H2S (Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
54 |
TSS (Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
55 |
COD (Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
56 |
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm P hữu cơ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,199,880 |
||
57 |
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ (PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,199,880 |
||
58 |
Cd (Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
59 |
Hg (Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
60 |
Pb (Phân tích trong phòng PKN) |
|
9 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
61 |
Quan trắc môi trường đột xuất vùng nuôi tôm hùm lồng bè |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
62 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
63 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
64 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
65 |
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
66 |
EC ( Quan trắc ngoài hiện trường |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
67 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
68 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
69 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
70 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
71 |
H2S (Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
72 |
TSS(Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
73 |
COD(Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
74 |
Coliform(Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
75 |
Quan trắc môi trường đột xuất vùng nuôi tôm nước lợ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
76 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
77 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
78 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
79 |
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
80 |
EC ( Quan trắc ngoài hiện trường |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
81 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
82 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
83 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
84 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
85 |
H2S (Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
86 |
TSS(Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
87 |
Độ kiềm(Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
88 |
Coliform(Phân tích trong phòng PKN) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
89 |
Quan trắc môi trường đột xuất vùng nuôi trồng thủy sản nước ngọt |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
90 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
91 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
92 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
93 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
94 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
95 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
96 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
97 |
Sulfur tổng số (Phân tích trong phòng PKN) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
98 |
TSS (Phân tích trong phòng PKN) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
99 |
COD (Phân tích trong phòng PKN) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
100 |
Coliform (Phân tích trong phòng PKN) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
101 |
Tảo độc (mật độ, thành phần);(Phân tích trong phòng PKN) |
|
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,800,360 |
||
102 |
Quan trắc và cảnh báo môi trường NTTS thường xuyên vùng nuôi tôm nước lợ (Tần suất quan trắc: 18 đợt/năm; Tháng 3 - 11/2026) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
103 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
104 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
105 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
106 |
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
107 |
EC (Quan trắc ngoài hiện trường |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
108 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
109 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
110 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
111 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
112 |
H2S (Phân tích trong phòng PKN) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
113 |
TSS(Phân tích trong phòng PKN) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
114 |
Độ kiềm(Phân tích trong phòng PKN) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
115 |
Coliform (Phân tích trong phòng PKN) |
|
108 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
116 |
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm P hữu cơ(Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,199,880 |
||
117 |
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ( Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
1,199,880 |
||
118 |
Cd(Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
119 |
Hg(Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
120 |
Pb(Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
121 |
As (Phân tích trong phòng PKN) |
|
18 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180,360 |
||
122 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
123 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
124 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
125 |
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
126 |
EC ( Quan trắc ngoài hiện trường |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
127 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
128 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
129 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
130 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
131 |
H2S (Phân tích trong phòng PKN) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
132 |
TSS (Phân tích trong phòng PKN) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
133 |
Độ kiềm(Phân tích trong phòng PKN) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
134 |
COD(Phân tích trong phòng PKN) |
|
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
135 |
Quan trắc và cảnh báo môi trường NTTS thường xuyên vùng nuôi tôm hùm lồng bè (Tần suất quan trắc: 26 đợt/năm; Tháng 3, 4/2026 và tháng 9 – tháng 11/2026 tần suất quan trắc 2 đợt/tháng; tháng 5 – tháng 8 tần suất 4 đợt/năm) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
136 |
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
137 |
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
138 |
pH (Quan trắc ngoài hiện trường) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
74,520 |
||
139 |
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
140 |
EC ( Quan trắc ngoài hiện trường |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
141 |
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
142 |
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
143 |
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
144 |
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
145 |
H2S (Phân tích trong phòng PKN) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
150,120 |
||
146 |
TSS (Phân tích trong phòng PKN) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
119,880 |
||
147 |
COD (Phân tích trong phòng PKN) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |
||
148 |
Coliform (Phân tích trong phòng PKN) |
|
156 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,240 |