Package No. 04: Sample collection and analysis

        Watching
Tender ID
Views
5
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Package No. 04: Sample collection and analysis
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.333.902.352 VND
Publication date
11:08 29/05/2026
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
68/QĐ-CCTSBĐ
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Department of Fisheries and Islands
Approval date
29/05/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0110527751 0110527751

Institute of Science and Technology for Energy and Environment

998.792.640 VND 998.792.640 VND 270 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Cd(Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
2
Hg(Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
3
Pb(Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
4
As (Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
5
pH dất (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
6
Nhu cầu sử dụng oxy (SOD);(Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
224,640
7
Chất hữu cơ (CHC); (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
600,480
8
Sulfua tổng số (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
9
Cd (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
10
Hg (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
11
Pb (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
12
As (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
13
Cu (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
14
Zn (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
15
Quan trắc và cảnh báo môi trường NTTS thường xuyên vùng nuôi trồng thủy sản nước ngọt (Tần suất quan trắc: 18 đợt/năm; Tháng 3 - 11/2026)
0
Theo quy định tại Chương V
16
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
17
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
18
pH (Quan trắc ngoài hiện trường)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
19
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
20
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
21
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
22
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
23
Sulfur tổng số (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
24
TSS (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
25
COD (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
26
Coliform (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
27
Tảo độc (mật độ, thành phần);(Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,800,360
28
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm P hữu cơ (Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,199,880
29
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ(PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,199,880
30
Cd (Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
31
Hg (Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
32
Pb (Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
33
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
34
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
35
pH (Quan trắc ngoài hiện trường)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
36
Độ kiềm(Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
37
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
38
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
39
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
40
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
41
Sulfur tổng số (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
42
TSS (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
43
Coliform (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
44
COD (Phân tích trong phòng PKN)
54
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
45
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
46
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
47
pH (Quan trắc ngoài hiện trường)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
48
EC (Quan trắc ngoài hiện trường)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
49
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
50
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
51
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
52
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
53
H2S (Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
54
TSS (Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
55
COD (Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
56
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm P hữu cơ (Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,199,880
57
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ (PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,199,880
58
Cd (Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
59
Hg (Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
60
Pb (Phân tích trong phòng PKN)
9
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
61
Quan trắc môi trường đột xuất vùng nuôi tôm hùm lồng bè
0
Theo quy định tại Chương V
62
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
63
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
64
pH (Quan trắc ngoài hiện trường)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
65
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
66
EC ( Quan trắc ngoài hiện trường
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
67
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
68
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
69
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
70
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
71
H2S (Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
72
TSS(Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
73
COD(Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
74
Coliform(Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
75
Quan trắc môi trường đột xuất vùng nuôi tôm nước lợ
0
Theo quy định tại Chương V
76
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
77
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
78
pH (Quan trắc ngoài hiện trường)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
79
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
80
EC ( Quan trắc ngoài hiện trường
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
81
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
82
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
83
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
84
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
85
H2S (Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
86
TSS(Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
87
Độ kiềm(Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
88
Coliform(Phân tích trong phòng PKN)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
89
Quan trắc môi trường đột xuất vùng nuôi trồng thủy sản nước ngọt
0
Theo quy định tại Chương V
90
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
91
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
92
pH (Quan trắc ngoài hiện trường)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
93
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
94
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
95
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
96
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
97
Sulfur tổng số (Phân tích trong phòng PKN)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
98
TSS (Phân tích trong phòng PKN)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
99
COD (Phân tích trong phòng PKN)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
100
Coliform (Phân tích trong phòng PKN)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
101
Tảo độc (mật độ, thành phần);(Phân tích trong phòng PKN)
2
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,800,360
102
Quan trắc và cảnh báo môi trường NTTS thường xuyên vùng nuôi tôm nước lợ (Tần suất quan trắc: 18 đợt/năm; Tháng 3 - 11/2026)
0
Theo quy định tại Chương V
103
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
104
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
105
pH (Quan trắc ngoài hiện trường)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
106
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
107
EC (Quan trắc ngoài hiện trường
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
108
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
109
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
110
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
111
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
112
H2S (Phân tích trong phòng PKN)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
113
TSS(Phân tích trong phòng PKN)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
114
Độ kiềm(Phân tích trong phòng PKN)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
115
Coliform (Phân tích trong phòng PKN)
108
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
116
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm P hữu cơ(Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,199,880
117
Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo hữu cơ( Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,199,880
118
Cd(Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
119
Hg(Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
120
Pb(Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
121
As (Phân tích trong phòng PKN)
18
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,360
122
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
123
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
124
pH (Quan trắc ngoài hiện trường)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
125
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
126
EC ( Quan trắc ngoài hiện trường
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
127
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
128
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
129
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
130
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
131
H2S (Phân tích trong phòng PKN)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
132
TSS (Phân tích trong phòng PKN)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
133
Độ kiềm(Phân tích trong phòng PKN)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
134
COD(Phân tích trong phòng PKN)
36
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
135
Quan trắc và cảnh báo môi trường NTTS thường xuyên vùng nuôi tôm hùm lồng bè (Tần suất quan trắc: 26 đợt/năm; Tháng 3, 4/2026 và tháng 9 – tháng 11/2026 tần suất quan trắc 2 đợt/tháng; tháng 5 – tháng 8 tần suất 4 đợt/năm)
0
Theo quy định tại Chương V
136
Nhiệt độ nước (Quan trắc ngoài hiện trường)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
137
Oxy hòa tan (DO) (Quan trắc ngoài hiện trường)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
138
pH (Quan trắc ngoài hiện trường)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
74,520
139
Độ mặn (Quan trắc ngoài hiện tường)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
140
EC ( Quan trắc ngoài hiện trường
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
141
N-NH4+ (Phân tích trong phòng PKN)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
142
N-NO2- (Phân tích trong phòng PKN)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
143
N-NO3-(Phân tích trong phòng PKN)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
144
P-PO43- (Phân tích trong phòng PKN)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
135,000
145
H2S (Phân tích trong phòng PKN)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
150,120
146
TSS (Phân tích trong phòng PKN)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
119,880
147
COD (Phân tích trong phòng PKN)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
148
Coliform (Phân tích trong phòng PKN)
156
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,240
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second