Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301458026 | 0301458026 |
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ ĐIỆN TOÁN SÀI GÒN |
4.040.000.000 VND | 4.040.000.000 VND | 90 day |
1 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,90): UBND huyện và Văn phòng HĐND - UBND |
|
267.5 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
8,030,000 |
||
2 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Nội vụ |
|
28.2 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
3 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Thanh tra huyện |
|
9.9 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
4 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Dân tộc và Tôn giáo |
|
0.8 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
5 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Y tế |
|
19.3 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
6 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Tài nguyên và Môi trường |
|
19 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
7 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Tài chính - Kế hoạch |
|
70.8 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
8 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
24.2 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
9 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
25 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
10 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Tư pháp |
|
15.4 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
11 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Kinh tế |
|
29.3 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
12 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Văn hóa - Thông tin |
|
0.7 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
13 |
Dịch vụ kỹ thuật Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng, tích đống, bó gói (hệ số phức tạp 0,7): Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
31.7 |
Mét tài liệu |
Theo quy định tại Chương V |
6,600,000 |
||
14 |
Dịch vụ kỹ thuật phần mềm quản lý lưu trữ cơ quan /tài liệu hiện hành (phần mềm nội bộ, phần mềm bản quyền cơ sở dữ liệu, kết nối-liên thông dữ liệu dùng chung, an toàn-bảo mật thông tin, hướng dẫn sử dụng, bảo trì-bảo hành) |
|
1 |
Dịch vụ |
Theo quy định tại Chương V |
81,595,000 |