Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0801339806 | Công ty TNHH Tổng công ty Nông Sản Việt |
466.949.500 VND | 270 day |
| 1 | Dầu ăn Simply 5L |
0
|
27 | Can | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 285,000 |
|
| 2 | Dầu ăn Neptune 5L |
0
|
18 | Can | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 290,000 |
|
| 3 | Mì chính Ajinomotor (1,8kg) |
0
|
36 | Gói | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 75,000 |
|
| 4 | Bột canh Hải Châu (900g) |
0
|
54 | Gói | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 20,000 |
|
| 5 | Muối nghiền Iốt (500g) |
0
|
9 | Gói | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 6,000 |
|
| 6 | Muối hạt to (gói 900g) |
0
|
18 | Gói | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 6,000 |
|
| 7 | Nước mắm Cát Hải loại I (1lít) |
0
|
72 | Chai | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 8 | Đường kính COBA (1kg) |
0
|
18 | Kg | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 9 | Bột chiên giòn Đồng Tiền (1kg) |
0
|
27 | Kg | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 40,000 |
|
| 10 | Bột chiên xù vàng PANKO- Nhật Bản túi 1kg (Breadcrumes) |
0
|
54 | Kg | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 80,000 |
|
| 11 | Bột tẩm khô chiên giòn Aji-Quick Ajinomoto 210g/gói |
0
|
67.5 | Kg | Khô, không bết, không chảy nước. Đảm bảo tối 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 35,000 |
|
| 12 | Miến sạch |
0
|
8.1 | Kg | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 70,000 |
|
| 13 | Bánh đa nem Ba Làng |
0
|
405 | Tập | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng. | Việt Nam | 7,000 |
|
| 14 | Lạc đỏ bóc tay |
0
|
45 | Kg | Hạt lạc đều, bóng, khô, không mốc, mọt. Không chất bảo quản | Việt Nam | 80,000 |
|
| 15 | Mộc nhĩ khô |
0
|
8.1 | Kg | Mộc nhĩ có cánh to, dày, khô, không chất bảo quản | Việt Nam | 140,000 |
|
| 16 | Nấm hương khô |
0
|
8.1 | Kg | Nấm nguyên hình, thân nấm ngắn, to, dày, khi dùng tay bóp không bị gãy, khô, có mùi thơm. Không chất bảo quản. | Việt Nam | 280,000 |
|
| 17 | Khoai tây |
0
|
162 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích… chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 18 | Cà chua |
0
|
81 | Kg | Quả to đều , chín đỏ, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 25,000 |
|
| 19 | Củ Cà rốt |
0
|
81 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 24,000 |
|
| 20 | Củ cải đường |
0
|
126 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 21,000 |
|
| 21 | Củ gừng |
0
|
7.2 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 40,000 |
|
| 22 | Củ xả |
0
|
7.2 | Kg | Củ đều, không héo | Việt Nam | 20,000 |
|
| 23 | Bí đao (bí xanh) |
0
|
252 | Kg | Quả to đều trên dưới, không thối, không bị ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 17,000 |
|
| 24 | Quả bí ngô (bí đỏ) |
0
|
189 | Kg | Qua to đều, già, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 17,000 |
|
| 25 | Rau ngót |
0
|
108 | Kg | Đối với ra ăn lá phải Tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không chất kích thích… chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 35,000 |
|
| 26 | Rau mồng tơi |
0
|
108 | Kg | Đối với ra ăn lá phải Tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không chất kích thích… chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 27 | Rau cải |
0
|
108 | Kg | Đối với ra ăn lá phải Tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không chất kích thích… chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 18,000 |
|
| 28 | Giá đỗ |
0
|
36 | Kg | Tươi ngon, không có chất kích thích, thân ngắn, mập, trắng | Việt Nam | 18,000 |
|
| 29 | Hành củ |
0
|
27 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, móp, không chất bảo quản | Việt Nam | 55,000 |
|
| 30 | Tỏi khô |
0
|
27 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, móp, không chất bảo quản | Việt Nam | 55,000 |
|
| 31 | Hành tây |
0
|
9 | Kg | Củ to đều, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 32 | Hành lá |
0
|
9 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không chất kích thích… chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 33 | Thì là |
0
|
9 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không chất kích thích… chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 50,000 |
|
| 34 | Cần tây |
0
|
9 | Kg | Đều trên dưới, tươi, ngon, không thối, không héo úa, dập nát, không biến đổi gen, không có chất kích thích…, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 50,000 |
|
| 35 | Rau mùi |
0
|
9 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không chất kích thích… chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 36 | Rau răm |
0
|
9 | Kg | Phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, già, không tạp chất, không chất kích thích. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 20,000 |
|
| 37 | Quả sấu |
0
|
5 | Kg | Phải tươi, ngon, nguyên quả, nguyên vỏ, không sâu, không chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ | Việt Nam | 20,000 |
|
| 38 | Dưa hấu Việt Nam |
0
|
963 | Kg | Đối với quả an tráng miệng phải tươi ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 18,000 |
|
| 39 | Củ đậu |
0
|
135 | Kg | Đối với quả an tráng miệng phải tươi ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 18,000 |
|
| 40 | Ổi Vietgap |
0
|
432 | Kg | Đối với quả an tráng miệng phải tươi ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 20,000 |
|
| 41 | Thanh long trắng |
0
|
585 | Kg | Đối với quả an tráng miệng phải tươi ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 25,000 |
|
| 42 | Thanh long đỏ |
0
|
351 | Kg | Đối với quả an tráng miệng phải tươi ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 30,000 |
|
| 43 | Bưởi |
0
|
117 | Kg | Đối với quả an tráng miệng phải tươi ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 18,000 |
|
| 44 | Thịt thăn bò (Loại 1) |
0
|
72 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch không dính lông và tạp chất lạ; thịt mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra. Màu sắc: Màu đặc trung của sản phẩm, mùi: đặc trung của sản phẩm, không có mùi lạ, nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to ( khi luộc thịt). | Việt Nam | 270,000 |
|
| 45 | Thịt nạc thăn |
0
|
144 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt chắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; mùi đặc trưng của sản phẩm không có mùi lạ. Thịt không có dư lượng hoá chất | Việt Nam | 125,000 |
|
| 46 | Thịt lạc vai |
0
|
144 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ; Thịt mặt chắt mịn, có độ đàn hồi, ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; mùi đặc trưng của sản phẩm không có mùi lạ. Thịt không có dư lượng hoá chất | Việt Nam | 130,000 |
|
| 47 | Thịt lạc vay xay |
0
|
144 | Kg | Tươi, mới, sạch. Màu sắc đỏ hồng không dính lông và tạp chất lạ; mùi đặc trưng của sản phẩm không có mùi lạ. Thịt không có dư lượng hoá chất | Việt Nam | 130,000 |
|
| 48 | Xương cục ốp thịt |
0
|
27 | Kg | Thịt xương tươi, màu hồng nguyên khối, không có sụn bám. Có mùi đặc trưng, không có mùi lạ. | Việt Nam | 85,000 |
|
| 49 | Thị gà ta loại I làm sẵn (nguyên con) 1,5-1,7kg/con |
0
|
234 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm nuôi sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm. Không có dư lượng hoá chất | Việt Nam | 110,000 |
|
| 50 | Thị ngan làm sẵn (nguyên con) |
0
|
234 | Kg | Thịt gia cầm tươi, sống, ngon phải được lấy từ gia súc, gia cầm nuôi sống, khỏe mạnh, và an toàn thực phẩm. Không có dư lượng hoá chất | Việt Nam | 110,000 |
|
| 51 | Giò lụa loại I |
0
|
72 | Kg | Trả quế có tính đàn hồi tốt, khi ăn không bị nát, không bở mà cũng không quá khô cứng. Có mùi thơm đặc trưng, Không hoá chất, không hằn the. Không có chất gây độc hại đến sức khoẻ | Việt Nam | 125,000 |
|
| 52 | Chả quế loại I |
0
|
72 | Kg | Trả quế có tính đàn hồi tốt, khi ăn không bị nát, không bở mà cũng không quá khô cứng. Có mùi thơm đặc trưng, Không hoá chất, không hằn the. Không có chất gây độc hại đến sức khoẻ | Việt Nam | 125,000 |
|
| 53 | Mọc loại I |
0
|
72 | Kg | Mọc được làm từ thịt vai ngon, giò sống, . Chất lượng mọc nấm hương trắng mịn, thơm ngon, dai giòn, béo, ngậy. Không chất bảo quản. Không có chất gây độc hại đến sức khoẻ | Việt Nam | 125,000 |
|
| 54 | Xúc xích |
0
|
72 | Kg | Xúc xích được làm từ thịt vai ngon, giò sống. Chất lượng thơm ngon, dai giòn, béo, ngậy. Không chất bảo quản. Không có chất gây độc hại đến sức khoẻ | Việt Nam | 125,000 |
|
| 55 | Đậu rán |
0
|
126 | Kg | Đậu được làm từ nguyên liệu không biến đổi gen. Đậu rán màu vàng nhạt nguyên cái. Có mùi thơm đặc trưng. Không bị nát | Việt Nam | 25,000 |
|
| 56 | Trứng cút |
0
|
216 | Kg | Trứng tươi, mới, không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng | Việt Nam | 80,000 |
|
| 57 | Trứng gà ta |
0
|
216 | Kg | Trứng tươi, mới, không có mùi lạ, vỏ tròn, không bị méo mó. Lòng trắng trong không bị loãng quá. Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng | Việt Nam | 60,000 |
|
| 58 | Tôm 55-60 |
0
|
162 | Kg | Đều con, tươi sống, không ươn, không có mùi lạ, không có hoá chất độc hại khác | Việt Nam | 250,000 |
|
| 59 | Tép |
0
|
30 | Kg | Tép tươi, sống, không ươn, không có mùi lạ, không có dịch nhớt, không hoá chất độc hại | Việt Nam | 170,000 |
|
| 60 | Cá trắm làm sạch bỏ ruột (3-4kg/con) |
0
|
405 | Kg | Cá tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu, không ươn, không có dịch nhớt, không có mùi lạ, không hoá chất độc hại | Việt Nam | 100,000 |
|
| 61 | Gạo BC loại I |
0
|
3.240 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối, mọt | Việt Nam | 18,000 |
|