Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1201560797 | 1201560797 |
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG DUY THẮNG |
434.312.098,111 VND | 434.312.000 VND | 60 day | 02/11/2023 |
1 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
184.249 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
34,033 |
||
2 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
|
104.515 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,267 |
||
3 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
288.764 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
47,212 |
||
4 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
288.764 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
56,245 |
||
5 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
|
35.514 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,635 |
||
6 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
|
35.514 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,301 |
||
7 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
35.514 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
185,695 |
||
8 |
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
|
3.946 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,896,497 |
||
9 |
Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép |
|
0.988 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,682,940 |
||
10 |
Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép |
|
0.862 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,988,688 |
||
11 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
|
1.348 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
305,747 |
||
12 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông |
|
50.103 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
29,245 |
||
13 |
Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
|
1.455 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
1,889,758 |
||
14 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m |
|
0.047 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,360,171 |
||
15 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.1 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,618,857 |
||
16 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
1.053 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,457,971 |
||
17 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
|
0.246 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,515,567 |
||
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m |
|
0.021 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,749,809 |
||
19 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.072 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,008,495 |
||
20 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
0.862 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,237,172 |
||
21 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng |
|
0.194 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
22,672,081 |
||
22 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
1.595 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,027,885 |
||
23 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
39.886 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,023 |
||
24 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
24.928 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
196,365 |
||
25 |
Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 |
|
14.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
43,289 |
||
26 |
Trát xà dầm, vữa XM mác 75 |
|
24.794 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
138,842 |
||
27 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
|
50.103 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,267 |
||
28 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
89.608 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
56,245 |
||
29 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
50.103 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
47,212 |
||
30 |
Lắp dựng hàng rào song sắt |
|
80.85 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
181,939 |
||
31 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
101.85 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,173 |
||
32 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
101.85 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,580 |
||
33 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông |
|
312.636 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
29,245 |
||
34 |
Cạo rỉ các kết cấu thép trên khung bảo vệ của cửa |
|
14.268 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
66,467 |
||
35 |
Vệ sinh trên bề mặt cửa gỗ |
|
45.576 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
26,587 |
||
36 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
17.555 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,580 |
||
37 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
63.476 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
39,430 |
||
38 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
118.823 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
34,033 |
||
39 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
|
200.183 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,267 |
||
40 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
181.223 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
37,894 |
||
41 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
137.783 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
47,212 |
||
42 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
181.223 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
44,459 |
||
43 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
137.783 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
56,245 |
||
44 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m |
|
3.104 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,555,738 |
||
45 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm |
|
18 |
lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
7,210 |
||
46 |
Gia công khung vách thép |
|
0.096 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,595,441 |
||
47 |
Lắp dựng khung vách thép |
|
0.096 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
3,713,702 |
||
48 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
0.027 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
2,484,001 |
||
49 |
Ốp vách bằng tôn phẳng dày 4,5zem |
|
0.043 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,755,875 |
||
50 |
Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5 zem |
|
0.21 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,755,875 |
||
51 |
Lắp dựng cửa khung nhôm kính |
|
2.386 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
104,291 |
||
52 |
Vách kính khung nhôm mặt tiền |
|
4.654 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
171,381 |
||
53 |
Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4,8ly (giá bao gồm vật tư + kính + khóa + pk hoàn thiện) |
|
1.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,544,393 |
||
54 |
Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 4,8ly (giá bao gồm vật tư + kính + khóa + pk hoàn thiện) |
|
0.906 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,544,393 |
||
55 |
Khung nhôm kính hệ 700 (giá bao gồm vật tư + kính + khóa + pk hoàn thiện) |
|
4.654 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,544,393 |
||
56 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 |
|
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
75,259 |
||
57 |
Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm |
|
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
237,464 |
||
58 |
Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 |
|
80.79 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
27,670 |
||
59 |
Thép mạ kẽm V40x40x4 |
|
7.16 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
27,670 |
||
60 |
Bulong D10,L=100 |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
6,435 |
||
61 |
Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 |
|
34.54 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
27,670 |
||
62 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
11.337 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,580 |
||
63 |
Lớp cách nhiệt 2 mặt bạc (VT+NC lắp đặt ) |
|
5.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
74,646 |
||
64 |
Lắp đặt CB 16A |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
156,151 |
||
65 |
Lắp đặt ổ cắm ba |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
96,687 |
||
66 |
Lắp đặt đèn led 1.2m loại máng siêu mỏng |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
234,658 |
||
67 |
Lắp đặt quạt treo tường |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
460,531 |
||
68 |
Lắp đặt công tắc điện 10A |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
40,264 |
||
69 |
Lắp đặt dây điện 1,5mm2 |
|
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
14,345 |
||
70 |
Lắp đặt dây điện 2,5mm2 |
|
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
20,714 |
||
71 |
Lắp đặt ống nhựa D16 |
|
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
18,012 |
||
72 |
Khung + mặt ổ cắm ( loại nổi) |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
36,036 |
||
73 |
Khung + mặt công tắc ( loại nổi) |
|
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
30,888 |
||
74 |
Băng keo điện |
|
1 |
cuồn |
Theo quy định tại Chương V |
6,435 |
||
75 |
Vệ sinh sạch nền gạch cũ |
|
105 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,952 |
||
76 |
Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 8mm |
|
96.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
261,021 |
||
77 |
Cung cấp xốp lót |
|
96.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
6,564 |
||
78 |
Cung cấp mặt sàn gỗ công nghiệp dày 8mm |
|
96.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
263,834 |
||
79 |
Cung cấp nẹp gỗ công nghiệp len chân tường |
|
56 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
77,220 |
||
80 |
Tháo dỡ hàng rào lưới B40 |
|
108.795 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,722 |
||
81 |
Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép |
|
1.004 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,682,940 |
||
82 |
Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép |
|
0.617 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,988,688 |
||
83 |
Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm |
|
4.11 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,300,091 |
||
84 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
|
33.681 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
15,952 |
||
85 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
|
27.529 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,611 |
||
86 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
15.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,173 |
||
87 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
|
5.832 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
420,070 |
||
88 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
|
1.871 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
289,795 |
||
89 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
|
0.077 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,451,780 |
||
90 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
|
0.294 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,710,790 |
||
91 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
|
0.016 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,121,958 |
||
92 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
1.152 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,795,942 |
||
93 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm |
|
0.013 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,432,817 |
||
94 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
|
0.058 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
19,121,958 |
||
95 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
1.058 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,457,971 |
||
96 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06 mm, chiều cao <= 6m |
|
0.062 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,360,171 |
||
97 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.121 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,360,171 |
||
98 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
|
0.282 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,515,567 |
||
99 |
Cung cấp + trải lớp nilong lót |
|
4.239 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
3,861 |
||
100 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
|
1.696 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,237,172 |
||
101 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m |
|
0.056 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
24,749,809 |
||
102 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
|
0.162 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
25,008,495 |
||
103 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m |
|
0.064 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
23,808,621 |
||
104 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng |
|
0.355 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
22,672,081 |
||
105 |
Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 |
|
7.883 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,027,885 |
||
106 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
197.089 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
100,023 |
||
107 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
|
20.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
196,365 |
||
108 |
Trát xà dầm, vữa XM mác 75 |
|
31.085 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
138,842 |
||
109 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
|
13.618 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,267 |
||
110 |
Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
297.366 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
56,245 |
||
111 |
Gia công & LD chông sắt hàng rào D14x150mm |
|
10.34 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,433,888 |
||
112 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
25.94 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,580 |
||
113 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông |
|
48.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
29,245 |
||
114 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
|
38.738 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
10,635 |
||
115 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 |
|
38.738 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
51,301 |
||
116 |
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … |
|
38.738 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
185,695 |
||
117 |
Bả bằng bột bả vào tường |
|
6.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
34,033 |
||
118 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
|
42.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
40,267 |
||
119 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
48.54 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
47,212 |
||
120 |
Tháo dỡ & LD sắt lan can bị hư hỏng nặng |
|
0.003 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
181,939 |
||
121 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại |
|
23.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
53,173 |
||
122 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
23.46 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
52,580 |
||
123 |
Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông |
|
288.764 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
29,245 |