Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1900685238 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Kim Hoàng |
1.007.869.000 VND | 60 day |
| 1 | Laptop Asus Vivobook 16 X1605VA - MB360W (i5 1335U, 16GB, 512GB, WUXGA, Win11) |
X1605VA - MB360W
|
2 | Máy | Bộ xử lý: Công nghệ CPU: Intel Core i5 Raptor Lake - 1335U; Số nhân: 10; Số luồng: 12; Tốc độ CPU: 1.30 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng); Đồ hoạ (GPU) Card màn hình: Card tích hợp - Intel Iris Xe Graphics; Bộ nhớ RAM, Ổ cứng: RAM: 16 GB; Loại RAM: DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB); Tốc độ Bus RAM: 3200 MHz; Hỗ trợ RAM tối đa: 40 GB; Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe Màn hình: Kích thước màn hình: 16"; Độ phân giải: WUXGA (1920 x 1200); Tấm nền: IPS; Tần số quét: 60Hz; Công nghệ màn hình: Chống chói Anti Glare; 300 nits Cổng kết nối & tính năng mở rộng: Cổng giao tiếp: 1 x USB 2.0, Jack tai nghe 3.5 mm, 2 x USB 3.2, HDMI, 1 x USB Type-C (chỉ hỗ trợ Power Delivery); Kết nối không dây: Wi-Fi 6E (802.11ax), Bluetooth 5.3; Webcam: HD webcam; Đèn bàn phím: Không có đèn; Bảo mật: Công tắc khoá camera; Bảo mật vân tay Công nghệ âm thanh: SonicMaster audio; Tản nhiệt: Tản nhiệt ASUS IceCool Plus; Quạt: ceBlade 87 cánh Tính năng khác: Lớp phủ ASUS Antimicrobial Guard, Độ bền chuẩn quân đội MIL STD 810H, Bản lề mở 180 độ, Kích thước - Khối lượng – Pin: Thông tin Pin: 3-cell Li-ion, 42 Wh; Hệ điều hành: Windows 11 Home SL; Thời điểm ra mắt: 2023 trở về sau; Kích thước: Dài 358.7 mm - Rộng 249.5 mm - Dày 19.9 mm - 1.88 kg; Chất liệu: Vỏ nhựa. | Trung Quốc | 13,775,000 |
|
| 2 | Loa hộp Soundking Control-282T |
Control-282T
|
4 | Cái | - Kiểu loa 2-Way Configuration - Tần số đáp ứng 80Hz~20kHz - Power Handing 100V 32W/16W/8W/4W/ 8Ohm - Max. SPL 115dB - Độ nhạy (1W@1m) 90 dB - Crossover 3kHz - Nominal Impedance 8Ω/100V - LF FB0601(6.5") - HF 1" Dome - Trọng lượng 6 kg | Trung Quốc | 2,308,500 |
|
| 3 | Loa kéo di động ACNOS CB392G |
CB392G
|
1 | Cái | Màu sắc: Màu Đen - Lưới màu vàng Loại thùng: Thùng gỗ - bánh xe Bluetooth: 5.0 Nguồn cấp: 110 – 240VAC, 50/60Hz Hệ thống loa: 1 Loa Bass 4 tấc (40cm) + Loa Treble Công suất ra (RMS) / (PMPO): 100W (RMS) / 450W (PMPO) Ngõ vào: MP3 USB, OPTICAL IN, GUITAR, LINE IN, LINE OUT, AC IN Kích thước thùng carton (RxCxS) : 480 x 770 x 470 mm Kích thước loa (RxCxS) : 420 x 725 x 415 mm Cân nặng: 27.5 kg Phụ kiện tiêu chuẩn: 2 Micro không dây UHF, Dây nguồn AC, Phiếu bảo hành, Sách hướng dẫn sử dụng; Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 5,130,000 |
|
| 4 | Tăng âm ô tô 60W Toa CA-160 |
CA-160
|
1 | Cái | - Nguồn điện: Điện áp tiêu chuẩn: 14 V DC; Điện áp cho phép: 10 - 16 V DC (có thể sử dụng ắc qui 12 V). - Công suất tiêu thụ: 9 A hoặc thấp hơn (tại công suất ra). - Công suất ra: 60 W. - Trở kháng ngõ ra: 4 Ω (BRN), 8 Ω (ORG), chung (WHT), có thể thay đổi bằng cách thay đổi cách nối dây kết nối. - Độ méo: Dưới 5% (tại 1,000 Hz công suất ra). - Đáp tuyến tần số: 100 - 10,000 Hz. - Ngõ vào: Mic1, 2: 600 Ω, 4 mV, kiểu giắc 6 ly, Aux : 10 kΩ, 500 mV, kiểu giắc 6 ly. - Thành phần: Mặt trước: nhựa ABS, màu đen, Vỏ : Tôn mạ kẽm. - Kích thước: 178 (R) × 50 (C) × 170 (S) mm (không bao gồm phụ kiện lắp đặt). - Khối lượng: 1.2 kg. - Phụ kiện đi kèm: Micro cầm tay x 1, tai gắn x 1, ốc gắn x 1 bộ, Cầu chì (12 A) x 1, dây kết nối x 1 bộ. - Micro đi kèm: Kiểu Micro điện động đa hướng với công tắc ấn nói,Trở kháng: 600 Ω; Độ nhạy : -53 dB (1 kHz, 0 dB = 1 V/Pa) | Indonesia | 1,975,050 |
|
| 5 | Loa thùng toàn dải đôi Soundking SX-2215F |
SX-2215F
|
2 | Cái | - Kiểu loa: 2x15” two way full range cabinet . - Tần số: 45Hz~20kHz (-10dB) . - Độ nhạy (1W@1m): 100dB . - Trở kháng: 4Ω . - Công suất: 800W - 3200W (peak) . - Phân tần: 1.8kHz . - Loa bass: 2x15" MF/LF / 75mm voice coil . - Loa trebel: Ti/PEN composite membrane / 75mm voice coil . - Góc phủ loa: 80°x60° . - Max. SPL: 128 dB . - Trọng lượng(NW): 54kg . - Kích thước (W*H*D): 475x1060x444 (mm) . | Trung Quốc | 11,157,750 |
|
| 6 | Bàn trộn tín hiệu kỹ thuật số Yamaha DM3S |
DM3S
|
1 | Cái | - Đầu vào analog:16 Mic/Line (12 XLR + 4 XLR/TRS Phones Combo). - Đầu ra analog:8 (XLR); Dante:- (không); Mạng:1 (RJ-45); USB đến máy chủ:1 (USB Type-B, USB2.0); USB đến thiết bị:1 (USB loại A). - Thiết bị di động:1 (Điện thoại TRS); DC:1 (XLR 4 chân, nguồn DC IN). - Giao diện người dùng:1x Màn hình cảm ứng đa điểm 9 inch, 9x fader (8 kênh + 1 chính), 1x bộ mã hóa vòng quay "Chạm và Xoay". - PC/máy Mac:Ghi âm 18 bản nhạc, Phát lại 18 bản nhạc. - Thiết bị lưu trữ USB:Ghi 2 rãnh (ổ cứng USB/SSD/bộ nhớ flash), Phát lại 2 rãnh (ổ cứng USB/SSD/bộ nhớ flash);Tỷ lệ tần số lấy mẫu:96 kHz / 48 kHz. - Độ trễ tín hiệu:Ít hơn 1,3 ms, (CH INPUT đến OMNI OUT, Fs=96 kHz). - Phản hồi thường xuyên:+0,5, -1,0 dB 20 Hz-20 kHz, tham chiếu đến mức đầu ra danh nghĩa@1 kHz, INPUT đến OMNI OUT. - Tổng méo hài:Ít hơn 0,01 % 20 Hz - 20 kHz@+4 dBu thành 10 kΩ, INPUT tới OMNI OUT, Mức tăng đầu vào= Tối thiểu*1. - Tiếng ồn đầu vào tương đương:Loại -126 dBu, Mức tăng đầu vào = Tối đa.. - Tiếng ồn đầu ra còn lại:-84 dBu, tắt ST chính*2. - Dải động:Loại 110 dB, Bộ chuyển đổi DA, Loại 106 dB, INPUT to OMNI OUT, Input Gain=Min.. - Xuyên âm:-100 dB, các kênh INPUT/OMNI OUT liền kề, Độ lợi đầu vào = Tối thiểu. @1kHz*3. - Yêu cầu năng lượng:DC24 V/2,5 A, PA-L500 (100 V-240 V, 50 Hz/60 Hz). - Sự tiêu thụ năng lượng:43 W; Kích thước (R x C x D):320 mm × 455 mm × 140 mm; Trọng lượng:6.5 kg | Malaysia | 46,170,000 |
|
| 7 | Dây loa 2x2.5mm2 Soundking SPM-280 Pro |
SPM-280 Pro
|
200 | Mét | Dây cáp loa SoundKing SPM280 PRO 2x2.5 Ø.8.0mm | Trung Quốc | 41,040 |
|
| 8 | Đèn par led SVT PAR 20X12W |
SVT PAR 20X12W
|
10 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Tên sản phẩm: Đèn LED PAR 20x12W Nguồn điện: 900–240V, 50–60Hz Công suất tiêu thụ: 300W Công suất bóng: 20 bóng x 12W Màu sắc: Đỏ, Xanh lá, Xanh dương, Vàng nắng (04 màu độc lập) Chế độ hoạt động: DMX, Tự động, Cảm biến theo nhạc Vỏ đèn: Nhôm tản nhiệt, sơn tĩnh điện chống nóng Số kênh DMX: 4/8 CH Kích thước (DxRxC): 25 x 25 x 36 cm Trọng lượng: 5 kg | Trung Quốc | 2,244,375 |
|
| 9 | Bàn họp quây rỗng giữa 800mm. Các mặt bàn chung chân |
CT5022H1R8
|
1 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: - Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong - Bàn quây rỗng giữa 800mm, các mặt bàn chung chân - Bàn họp thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay... - Sản phẩm bàn họp CT5022H1R8 sử dụng trong phòng họp, phòng hội thảo. Kích Thước: W5000 x D2200 x H760 mm; Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng; Phiếu bảo hành | VN | 20,962,462.5 |
|
| 10 | Tăng âm liền mixer 240W Toa A-2240 H |
A-2240
|
1 | Cái | - Nguồn điện :220 - 240 V AC, or 24 - 30 V DC . - Công suất ra :240 W . - Công suất tiêu thụ :238 W (EN60065), 520 W (với nguồn AC ở mức công suất ra), 15 A (với nguồn DC ở mức công suất ra) . - Đáp tuyến tần số :50 - 20,000 Hz (±3 dB) . - Độ méo âm :Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất ra . - Ngõ vào :MIC 1-3: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc 6 ly AUX 1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen) - Ngõ ra :Đầu ra loa: cân bằng Trở kháng cao: 42Ω (100V), 21Ω (70V) Trở kháng thấp: 4Ω (31V) Ngõ ra cho ghi âm: 0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen) . - Nguồn phantom :DC +21 V (MIC 1) . - Tỷ lệ S/N :Trên 60dB . - Điều chỉnh âm sắc :Âm trầm: ±10dB tại 100Hz Âm bổng: : ±10dB tại 10kHz . - Chế độ ngắt tiếng :MIC1: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC 1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30dB . - Hiển thị :Nguồn, tín hiệu, mức đỉnh . - Vật liệu :Bảng điều khiển: Nhựa ABS, đen Vỏ máy: Thép tấm, đen . - Kích thước :420 (R) x 100.9 (C) x 360.3 (S)mm . - Khối lượng :13.2 kg . | Indonesia | 7,733,475 |
|
| 11 | Loa nén 30W Toa SC-630 |
SC-630
|
2 | Cái | - Công suất:30 W (Công suất di động: 15 W). - Trở kháng: 8 Ω. - Cường độ âm:113 dB (1 W, 1 m tại 500 Hz to 2.5 kHz mức đỉnh). - Đáp tuyến tần số: 250 Hz - 10 kHz. - Tiêu chuẩn chống bụi/nước: IP65. - Cực dây:Hot: Đen, Com: Trắng. - Nhiệt độ hoạt động: -20 ℃ tới +55 ℃ (không ngưng tụ). - Vật liệu: Phần vành loa: nhôm, màu trắng đục. - :Phần phản xạ của loa: nhựa ABS, màu trắng đục. - :Viền gắn khung: nhôm, màu xám, sơn tĩnh điện. - :Khung, tai gắn và ốc vít: bằng thép không gỉ. - Kích thước: 285 (R) × 227 (C) × 277 (S) mm. - Khối lượng: 1.7 kg.). | Indonesia | 974,700 |
|
| 12 | Amply liền mixer Nanomax EV-1940 |
EV-1940
|
1 | Cái | - Công suất: 3600W/ 2 kênh - Transistor: Sử dụng 40 sò công suất lớn Toshiba - 6 ngõ vào micro - Dãy tần hoạt động: 20Hz – 20Khz - Các nút chỉnh Low, Mid, Hi cho từng kênh và Master - Nút chỉnh Hi, Low cho Echo - Ngõ vào music - Thiết kế sang trọng, đèn LED báo tín hiệu vào ra - Kết nối Bluetooth 5.0 - Điện áp: AC 220V/50Hz - Kích thướt: (D*R*C) 430 *430*150mm - Sản xuất tại Việt Nam | Việt Nam | 6,027,750 |
|
| 13 | Micro không dây cầm tay 2 mic Shure BLX288A/B58 |
BLX288A/B58
|
2 | Bộ | - Hệ thống hoạt động đồng thời mỗi băng tần: Tối đa 12 hệ thống - Hệ thống: Analog/Kỹ thuật số: Analog - Hệ thống: Dải tần số: 542–572 MHz - Hệ thống: Phạm vi hoạt động: 300 ft (khoảng 91 m) trong điều kiện không vật cản - Hệ thống: Dải tần đáp ứng: 50Hz–15kHz - Bao gồm micro: Có, 2 micro SM58 *Microphone: Loại: Dynamic; Hướng thu (Polar Pattern): Cardioid; Mức SPL tối đa: 94 dB SPL; Dải tần đáp ứng: 50Hz–15kHz; Bộ phát (Transmitter); Dạng: Micro cầm tay tích hợp capsule; Dải động: 100 dB (A-weighted); Tính năng tắt tiếng (Mute): Có; Loại pin: ; pin AA; Thời lượng pin: 14 giờ; Kích thước: 8.8″ x 2.1″; Trọng lượng: 0.48 lbs (không gồm pin) *Bộ thu (Receiver): Loại ăng-ten: Cố định; Loại: Đặt bàn (Table Top); Hiển thị: LED; Ngõ ra: 2 x XLR, 2 x 1/4″; Nguồn cấp: Adapter DC 12–15V; Kích thước: 15.3″ x 1.6″ x 4.6″; Trọng lượng: 0.94 lbs - Mã sản phẩm của hãng: BLX288/SM58-H10 hoặc tương đương | Trung Quốc | 27,958,500 |
|
| 14 | Dây tín hiệu Soundking FMC-368 Pro |
FMC-368 PRO
|
200 | Mét | Dây tín hiệu Soundking FMC368 PRO là sản phẩm của tập đoàn Soundking, chuyên dùng cho những hệ thống âm thanh với hiệu quả sử dụng vượt trội cùng mức giá rất "bình dân", là sự lựa chọn tốt cho những ai muốn tăng hiệu quả truyền tín hiệu trong dàn âm thanh của mình. Với kết cấu 3 ruột dây bên trong, trong đó mỗi ruột bao gồm rất nhiều sợi dây đồng nhỏ có độ tinh khiết cao, dây tín hiệu FMC368 PRO mang đến khả năng truyền tín hiệu âm thanh có tính ổn định cao. Đặc biệt với vỏ nhựa làm bằng hợp chất PVC sẽ giúp sản phẩm chống nhiễu hiệu quả trong quá trình hoạt động. | Trung Quốc | 29,497.5 |
|
| 15 | Đèn Leb Cob SVT Par Cob 4x80W |
Par Cob 4x80W
|
4 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Hãng: SVT; Loại Đèn: Đèn Par Led; Điện áp: AC 90-240V, 50-60 Hz; Công suất bóng: 4 x 80W Số kênh DMX: 4/8 CH; Có 03 chế độ chạy chính: Tự động, cảm biến theo nhạc, theo tín hiệu DMX. Kích thước: 25 x 25 x 36 cm; Trọng lượng: 5 kg | Trung Quốc | 2,436,750 |
|
| 16 | Ghế họp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc PVC ốp tay nhựa |
SL718
|
30 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Kích thước: Rộng 580 – sâu 650 – cao 1000; Loại ghế tĩnh chân quỳ Ghế phòng họp SL718 chất liệu chân khung thép, đệm tựa bọc da Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương | VN | 1,410,750 |
|
| 17 | Micro cổ ngỗng Takstar MS400-1 |
MS400-1
|
1 | Cái | - Mẫu cực: Cardioid ≤-16dB (0-180°) - Đáp ứng tần số: 50Hz-16KHz - Độ nhạy: -30dB±3dB (0dB=1V/Pa ở 1kHz) - Suy giảm tần số thấp: 100Hz 8 dB/octave - Trở kháng đầu ra: 100Ω±30% - Yêu cầu về nguồn điện: Nguồn phantom 12-52V - Trọng lượng tịnh: 680g | Trung Quốc | 1,795,500 |
|
| 18 | Micro cổ ngỗng JTS S428 + MX428 |
S428 + MX428
|
2 | Bộ | - Thông số: JTS MX428 - Chủng loại:Micro tụ điện / micro điện dung. - Góc định hướng:Micro đa hướng. - Trở kháng: 220Ω ± 30%. - Độ nhạy: -56dB±3dB (0dB=1V/µbar). - Đáp tuyến tần số: 80 ~ 18.000 Hz. - Nguồn : 3V (pin AA x 2) – 9-52V (phantom). - Chiều dài cần micro: 608mm. - Đầu ra kết nối: XLR (M) loại (điện phân). - Trọng lượng: 135g. - Thành phẩm: Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen. - Phụ kiện đi kèm: Màng chắn gió ×1. * Thông số: JTS S428. - Micro sử dụng: Micro GM-52 I 2Ll GM-5218L - Đáp tuyến tần số: 20 Hz – 20 kHz. - Trở kháng định danh 6000Ω, cân bằng - Nguồn điện: 3VDC (pin AA x 2) – 9-52V (phantom). - Trọng lượng :1.22Kg. | Trung Quốc | 2,693,250 |
|
| 19 | Jack Speakon Soundking SK4P |
SK4P
|
20 | Cái | Thiết kế 4 chân (4P): Cho phép truyền tải tín hiệu âm thanh đa kênh hoặc công suất cao, phù hợp với các hệ thống loa stereo hoặc bi-amp. Cơ chế khóa an toàn: Cơ chế khóa chắc chắn giúp ngăn chặn tình trạng rơi rớt hoặc lỏng lẻo, đảm bảo kết nối ổn định trong suốt quá trình sử dụng. Chất liệu bền bỉ: Vỏ ngoài được làm từ nhựa ABS cao cấp, chống va đập và chịu nhiệt tốt, đảm bảo độ bền cao trong môi trường sử dụng khắc nghiệt. Dễ dàng lắp đặt: Thiết kế đơn giản, dễ dàng lắp đặt và tháo rời, tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình thi công hệ thống âm thanh. Tương thích rộng rãi: Phù hợp với nhiều loại cáp và thiết bị âm thanh, đảm bảo tính linh hoạt trong việc thiết kế và mở rộng hệ thống. | Trung Quốc | 89,775 |
|
| 20 | Đèn Moving Head SVT Beam 450 Smart |
BEAM 450 SMART
|
10 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Hãng: SVT; Loại Đèn: Đèn Moving Head Ứng dụng mở rộng: Quán bar, Quán Pub, Beer Club, Quán Lounge, Sân khấu, sự kiện, Quán Bar, Phòng Trà, Phòng Bay Điện áp: AC100V-240V, 50 / 60HZ 600w; Màu sắc: 13 màu + trắng; Gobo: 17 gobos + trắng; Chế độ kênh: 16 kênh DMX512 tiêu chuẩn quốc tế; Hiển thị: Màn hình LCD + Cuộn Nguồn sáng: 450W; Góc chùm: Điều chỉnh góc chùm song song 0-3 độ Màu cố định: 1 tấm; Mẫu tĩnh: 14 mẫu hình ảnh cố định 7 mẫu có thể xoay Lăng kính: hai tấm lăng kính có lớp phủ lăng kính; Chất lượng màu: được nhập khẩu từ ITALIA, nguyên liệu thô nhiệt độ cao đặc biệt, để đạt được sự mạnh mẽ, tươi sáng và sống động; Ngang / dọc: góc quét ngang 540 độ (quét chính xác 16BIT), góc quét dọc 270 độ (quét chính xác 16BIT) Giao diện hiển thị: chạm + nút; Góc chùm: Điều chỉnh góc chùm song song 0-3 độ Làm mờ tuyến tính: thiết bị làm mờ độc lập, làm mờ tuyến tính 0-100% Tốc độ cao: nhấp nháy xung, nhấp nháy đồng bộ và không đồng bộ, tốc độ nhấp nháy 1-20 lần mỗi giây Kích thước thùng: 36× 29 × 58cm; Khối lượng: 17kg | Trung Quốc | 12,183,750 |
|
| 21 | Tủ gỗ 3 buồng HP1960-3BK |
HP1960-3BK
|
2 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: - Tủ tài liệu gỗ 3 buồng Hòa Phát; Tủ có 1 buồng cánh dài mở treo quần áo; Phía trên là 2 buồng khung cánh gỗ kết hợp kính mở; Phía dưới khoang 2 cánh gỗ mở; Chân có đệm nhựa chịu lực; Sản phẩm tủ tài liệu HP1960-3BK cao cấp dùng trong phòng làm việc, Tủ được sử dụng để lưu trữ file tài liệu, hồ sơ... Kích Thước: W1200 x D400 x H1960 mm; CHất liệu: Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng; Phiếu BH | VN | 3,576,892.5 |
|
| 22 | Micro không dây cầm tay 2 mic Takstar TS-3310UH |
TS-3310UH
|
1 | Bộ | - Dải tần số: 470–932 MHz (Tùy vào khu vực quốc gia) - Độ ổn định tần số: ±10 ppm - Độ nhạy: 10 dBuV - Khả năng khử nhiễu kênh lân cận: 65 dB - Khử nhiễu hình ảnh tần số: 75 dB - Ngõ ra âm thanh: 200 mV - Trở kháng đầu ra: o Đầu nối XLR: 200Ω o Đầu nối 1/4” (6.3mm): 1KΩ - Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu (S/N): 100 dB - Độ méo tiếng: <0.1% - Dải tần đáp ứng: 50Hz – 18KHz - Khoảng cách thu: 100 mét - Hiển thị chức năng: LCD - Nguồn điện: DC 12V - Kích thước: 210 x 180 x 45mm - Trọng lượng: khoảng 745g - Vật liệu: Vỏ sắt, mặt nhôm | Trung Quốc | 2,436,750 |
|
| 23 | Công suất 1000W x 4 kênh Crest & Carver AV-3200 |
AV-3200
|
2 | Cái | - Công suất (8 Ohm): 1000W x 4 - Công suất (4 Ohm): 1600W x 4 - Công suất cầu (8 Ohm): 3200W x 2 - Đáp ứng tần số: 15Hz-25KHz (+0 /-1dB) - Tỷ lệ tín hiệu nhiễu tại 1KHz: <0,035% - IMD 60Hz & 7KHz, 4:1: <0.04% - Cường độ âm thanh: > 100dB - Độ nhạy đầu vào: 1V - Trở kháng đầu vào: 10K ohm cân bằng - Cổng kết nối đầu vào: Jack XLR-3 cái - Cổng kết nối đầu ra: Jack Speakon - Điện cầu ch́: F25A - Trọng lượng: 31kg - Kích thước (L x W x H): 485 x 450 x 85 mm | Trung Quốc | 18,596,250 |
|
| 24 | Jack canon cái Soundking NC3F |
NC3F
|
20 | Cái | Jack canon cái Soundking NC3F sử dụng kết nối thiết bị: mixer, microphone, equalizer, amplifier... trong dàn âm thanh, phù hợp cho các hệ thống lắp đặt cố định lẫn trình diễn linh động. Sản phẩm chính hãng nhãn hiệu Soundking, có độ ổn định cao, bền bỉ và giá thành rẻ cạnh tranh. Giắc canon Soundking NC3F (giắc cái) sử dụng kết hợp với model Soundking NC3M (giắc đực), lớp vỏ kim loại bền bỉ, chuôi nhựa giữ dây nhẹ và bền, logo Soundking in trên thân giắc đẹp mắt. | Trung Quốc | 32,062.5 |
|
| 25 | Mixer điều khiển đèn SVT KINGKONG 1024 |
KINGKONG 1024
|
1 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Thông số kỹ thuật của Bàn KingKong 1024. Điện áp sử dụng: 110-240V AC; Màn hình LCD 16k màu hiển thị rõ nét; Số thiết bị điều khiển: 96; Số kênh điều khiển tối đa của mỗi thiết bị: 60 thiết bị 16 kênh, và 42 thiết bị 24 kênh Tính năng thay đổi địa chỉ đèn: Có; Cần điều khiển Pan/Tilt riêng: Có; Đảo kênh đầu ra: Có; Đổi kênh: Có; Cảnh lưu sẵn: 60;Số cảnh chạy kết hợp cùng lúc: 10;Giá trị thay đổi của cảnh: 600 Kiểm soát thời gian chạy của các cảnh: cần in/out riêng biệt và giảm giá trị LTP; Số chương ; rình lưu sẵn của mỗi cảnh: 5; Tính năng thay đổi cảnh và giá trị điều khiển cùng khóa cảnh; Nút điều khiển cảnh riêng biệt: có; Chương trình chạy chung: dimmer, RGB, Pan/Tilt, CMY, Color, Gobo… Chương trình chạy đồng thời: 5; Chế độ chiếu nâng cao: Global, playback, fixture.; Hiển thị thời gian thực Có; Núm vặn chỉnh giá trị của kênh: Có; USB: Hỗ trợ USB Fat32. Thời gian bảo hành: 36 tháng. | Trung Quốc | 11,542,500 |
|
| 26 | Giá thép đa năng GS2K1 |
GS2K1
|
2 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Giá thép đa năng đựng tài liệu; Giá chia thành 5 tầng, gồm các đợt cố định; Thanh trụ thép hộp chắc chắn; Sản phẩm giá thép đa năng GS2K1 thường được dùng trong văn phòng, trường học, thư viện đựng hồ sơ, tài liệu, sách vở… Kích Thước: W1030 x D457 x H2000 mm; Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp; Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | VN | 2,218,725 |
|
| 27 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh Soundking PR-480 |
PR-480
|
2 | Cái | Ngõ vào (Input): 4; Ngõ ra (Output): 8; Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz, ±0.3 dBu; Dải động: >110 dBu; Độ méo hài tổng (THD): <0.01% tại 1 kHz (0 dBu); Độ xuyên âm (Cross-talk): >70 dBu trong dải 20Hz–20kHz; CMRR (Tỷ lệ triệt nhiễu chế độ chung): >75 dBu tại 1 kHz Ngõ vào (Input): Loại: Kết nối XLR cân bằng (Balanced XLR); Mức tín hiệu vào tối đa: +15 dBu; Trở kháng đầu vào: ≥ 8 kΩ Ngõ ra (Output): Loại: Kết nối XLR cân bằng (Balanced XLR); Mức tín hiệu ra tối đa: +15 dBu; Trở kháng đầu ra: ≤ 50 Ω; Xử lý tín hiệu số (DSP); Bộ chuyển đổi A/D – D/A: Sigma-delta 24 bit; Xử lý số: DSP 32 bit; Tần số lấy mẫu: 48 kHz Màn hình: Loại hiển thị: LCD, hiển thị thông số hiện tại và tất cả các cài đặt Nguồn điện: Nguồn cấp: AC 95V – 250V, 50/60 Hz Kích thước & Trọng lượng: Kích thước: 48.2 × 20.5 × 4.4 cm; Trọng lượng: 2.3 kg | Trung Quốc | 17,955,000 |
|
| 28 | Jack canon đực Soundking NC3M |
NC3M
|
20 | Cái | Điện dung giữa các địa chỉ liên lạc: ≤ 4 pF Tiếp xúc kháng: ≤ 3 m& OMEGA; Độ bền điện môi: 1,5 kVdc Vật liệu chống điện: > 10 GΩ (ban đầu) Đánh giá hiện tại cho mỗi liên hệ: 16 A Điện áp định mức: <50 V | Trung Quốc | 32,062.5 |
|
| 29 | Chân treo đèn có tay quay |
CDCTQ
|
2 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Chiều cao: 2M – 4,5M Chiều dài thanh ngang: 2.0M, có 8 ốc bắt đèn trên 1 thanh (Có 2 thanh ngang) Chịu tải: 200kg Kích thước đóng gói: 200x25x25cm (1 bộ) Trọng lượng: 17kg | Việt Nam | 3,206,250 |
|
| 30 | Ghế đệm nhựa các mầu. Khung thép dập sơn tĩnh điện, bắt xuống sàn |
SC03K
|
472 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: -Ghế sân vận động The One SC03K khung thép cao cấp. Ghế sử dụng khung thép dập sơn tĩnh điện, được bắt xuống sàn. Đệm thái lưng cụt làm bằng nhựa màu bền đẹp. Ghế sân vận động SC03K có độ bền cao, kết cấu vững chắc, thường được dùng cho khu vực khán đài của các sân vận động, nhà thi đấu, sân khấu ngoài trời,… Kích thước: Rộng 450 x Sâu 410 x Cao 295 mm; Chất liệu: Khung thép dập sơn tĩnh điện; Đệm nhựa màu; Xuất xứ: Sản phẩm của Nội thất The One; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà máy | VN | 378,337.5 |
|
| 31 | Vang cơ Nanomax V-1800 |
V-1800
|
2 | Cái | - Dải tần hoạt động: 20Hz ~ 20KHz. - Cổng vào âm thanh: Aux1 – Aux2 – Optical – Mic1, 2, 3, 4. - Cổng ra âm thanh: Main L/R, Center, Sub. - Kết nối USB phát nhạc MP3. - Tích hợp chức năng chống hú. - Trọng lượng: 2Kg. - Kích thước: (482 × 135 × 45) mm. - Điện áp sử dụng: AC–220V / 50Hz. | Việt Nam | 2,180,250 |
|
| 32 | Máy tạo khói SVT FOG-1800 |
FOG-1800
|
2 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Điện áp sử dụng: 110-240V AC. Công suất buồng đốt: 1800W Thời gian làm nóng: 3-5 phút Lưu lượng khói: 20.000Cu.ft/phút Cự ly phun: 5-7 mét Điều khiển: Remote Dung tích bình chứa: 2.7 lít Loại dầu khói sử dụng: Dầu khói DJ thông thường Cân nặng: ~7kg Bảo hành: 12 tháng. | Trung Quốc | 2,436,750 |
|
| 33 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh Behringer SX-3040 |
SX-3040
|
1 | Cái | Thông số kỹ thuật: Processor Behringer SX3040 Số kênh: 2 Đáp tuyến tần số: 10Hz~120KHz Tỉ lệ S/N: >90dB Kích thước: 483 x 217 x 45mm Trọng lượng: 2.2Kg | Trung Quốc | 2,565,000 |
|
| 34 | Loa cầm tay Toa ER-2230W |
ER-2230W
|
4 | Cái | Nguồn điện: Pin: R20P (D) × 10 (15V DC); Nguồn ngoài: 12V DC Công suất định mức: 30 W; Công suất tối đa: 45 W; Tín hiệu âm thanh: Còi (1,6 đến 2,4 kHz) Thời lượng pin: Giọng nói: Khoảng 17 giờ (JEITA*); Còi: Khoảng 90 phút (JEITA*); Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Tầm âm thanh Giọng nói: Khoảng 800 m (JEITA*); Còi: Khoảng 1000 m (JEITA*) Độ nhạy đầu vào AUX: –10 dB (*1) (300 mV), 10 kΩ (jack 3,5mm, chấp nhận stereo plug), có điều chỉnh âm lượng; Đầu vào Micro ngoài: 600 Ω, không cân bằng, jack φ6,3 mm, có điều chỉnh âm lượng; Màng loa (Diaphragm) : Polyimide (cuộn dây giọng nói, bobbin); Xử lý kháng khuẩn: Microphone Chỉ báo pin còn lại: Đèn LED (cũng là đèn báo nguồn); Sáng liên tục: Hoạt động bình thường; Nhấp nháy: Pin cần thay; Nhiệt độ hoạt động: –10 ℃ đến +40 ℃; Hoàn thiện bề mặt: Vòng còi: Nhựa vinyl, màu xám; Loa: Nhôm, xám nhạt, sơn; Thân: Nhôm đúc, xám, sơn; Dây đeo: Nylon, đen, phụ kiện: Nhựa ABS, xám Kích thước: φ351 × 512 mm; Trọng lượng: 3,6 kg (không gồm pin); Micro: 150 g Phụ kiện kèm theo: Jack mini φ3,5 mm (đầu vào AUX) ×1; Dây nguồn ngoài (1m) ×1; Nắp chống nước (*3); Tùy chọn: Chân loa: ST-16A; Micro: Dòng DM | Indonesia | 4,232,250 |
|
| 35 | Bộ quản lý nguồn DB2-02 |
DB2-02
|
2 | Cái | - Màu Mặt Trước:Đen Sắt; Điều Kiện Đầu Vào Nguồn (Pha Đơn 3 Dây):AC90-260V 50-60Hz, hai pha (ba dây: Line, Neutral, Earth); Số Kênh:8 ổ cắm relay điều khiển + 2 ổ cắm đầu ra trực tiếp; Công Suất Đầu Ra Relay:Kênh đơn: 5000W / Tổng: 7000W (chịu tải phản kháng tối đa); Thông Số Ổ Cắm Đầu Ra:Vật liệu ABS chống cháy, chịu dòng 16A, lõi đồng thau, ổ cắm chuẩn universal. - Tính Năng: 1. Bật tuần tự / Tắt ngược; 2. Nút PASS cho phép bật cùng lúc; 3. Hiển thị điện áp chính xác; 4. Bảo vệ quá dòng; 5. Tắt riêng từng kênh trên panel; 6. Cổng USB đầu ra tối đa 5V/500mA, có thể cấp nguồn đèn DJ. - Thời Gian Chuyển Đổi / Hẹn Giờ:Mặc định 1 giây; Dòng Tiếp Điểm Relay Đầu Ra:30A 277VAC; Thông Số Bo Mạch:Bo mạch sợi thủy tinh hai mặt, dây nguồn chính được tăng độ dày; Thông Số Bộ nguồn:Bộ nguồn switching tích hợp, hỗ trợ điện áp toàn cầu AC90-260V 50-60Hz; Dây Nguồn Chính:Dây 3 x 4mm², dài 1.5m, đầu cắm tiêu chuẩn Châu Âu; Loại Công Tắc Chính:Công tắc dạng tàu vuông (Square Ship Type). - Chức Năng Bật Tắt Riêng:Hỗ trợ điều khiển từng kênh riêng biệt trên mặt panel; Loại Hiển Thị Điện Áp:Đồng hồ volt sử dụng LED ống kỹ thuật số đỏ - xanh lá; Chức Năng Lọc Nhiễu (EMI):Không có; Cầu Dao Bảo Vệ Ngắn Mạch / Quá Dòng:Có cầu dao bảo vệ dây nóng, dây nguội. Bảo vệ quá dòng 63A; Kích Thước Thiết Bị:Dài 480mm × Rộng 185mm × Cao 46mm (không chuẩn 1U); Kích Thước Đóng Gói Riêng:Dài 555mm × Rộng 255mm × Cao 85mm (thùng US beef carton), trọng lượng: 2.9KG; Tổng Trọng Lượng & Kích Thước Thùng Ngoài:1 kiện gồm 5 bộ, tổng 16KG, kích thước thùng: 257 × 85 × 555mm. | Trung Quốc | 1,667,250 |
|
| 36 | Thùng đựng Loa |
TĐL
|
4 | Thùng | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Phong cách chuyên nghiệp, thùng đựng máy tủ gỗ 6U xách tay, cạnh bọc nhôm, 2 nắm mở trước sau Size: ngang: 609, cao 384, sâu 651 (chưa tính nắp) Đơn vị: cái | Việt Nam | 4,104,000 |
|
| 37 | Loa line array passive Soundking AR-310F |
AR-310F
|
4 | Cái | - Chủng loại :Loa line-array, loa passive . - Thiết kế :2-Way . - Đáp ứng tần số :20Hz - 20kHz . - Góc định hướng âm :120° (H) x 10° (V) . - LF :2 x 10" / Nam châm Neodynium . - HF :2 x 1,75" / Nam châm Neodynium . - Độ nhạy tiêu chuẩn (1W@1m) :HF: 110dB / LF: 102dB . - Trở kháng định mức :HF: 16Ω / LF: 8Ω . - Công suất :HF: 560W / LF: 1600W; Cường độ âm SPL tối đa :HF: 140dB / LF: 137dB . - Tần số cắt :2 kHz . - Kích thước (WxHxD) :810 x 290 * 490(mm) . - Trọng lượng :28 kg . - Góc tùy chỉnh :Góc 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 độ có thể điều chỉnh | Trung Quốc | 24,752,250 |
|
| 38 | Tủ nhựa 6US |
6-US
|
2 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Cao : 27 cm; Rộng : 50 cm; Sâu : 23 cm | Taiwan | 2,372,625 |
|
| 39 | Loa siêu trầm liền công suất Soundking TX-18SAD |
TX-18SAD
|
2 | Cái | Nguồn cấp: Loa subwoofer chủ động 18" (DSP) Công suất: 800 – 1600W Mức áp suất âm tối đa (SPL Max): 130 dB (Peak) Đáp tuyến tần số: 45Hz – 100Hz (±3 dB) Đáp tuyến tần số mở rộng: 35Hz – 150Hz (−10 dB) Loa trầm (LF): Củ loa 18" Ngõ vào: 2 cổng XLR cân bằng (Balanced XLR In) Ngõ ra: 2 cổng XLR cân bằng (Balanced XLR Out) Điện áp hoạt động: 230V / 50Hz Khối lượng tịnh: 34 kg Kích thước (Rộng x Cao x Sâu): 530 × 667 × 615 mm | Trung Quốc | 13,722,750 |
|
| 40 | Máy ảnh Sony ZV-E10K |
Sony ZV-E10K
|
1 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Cảm biến: Exmor APS-C CMOS 24.2 Megapixels Bộ xử lý: BIONZ X & trade Màn hình cảm ứng: 3.0 inch lật 180 độ Lấy nét tự động: Fast Hybird Độ nhạy sáng ISO: 100-32000 (mở rộng 51200) Tốc độ màn trập: 30 1/1400 giây Tốc độ chụp: 11 ảnh/ giây Quay phim Tích hợp: Wifi/ NFC/ Bluetooth Pin tương thích Trọng lượng: 343g | Trung Quốc | 17,442,000 |
|
| 41 | Loa kiểm âm liền công suất Soundking TX-12AD |
TX-12AD
|
2 | Cái | Nguồn cấp: Loa active 2 đường tiếng, bass 12 inch (DSP) Công suất: 400 – 600 W; Mức áp suất âm tối đa (SPL Max): 127 dB (Peak) Đáp tuyến tần số: 60Hz – 18kHz (−3 dB); Đáp tuyến tần số mở rộng: 55Hz – 20kHz (−10 dB); Loa trầm (LF): Bass 12", cuộn dây 63.5 mm Loa treble (HF): Cuộn dây 34.4 mm; Góc phủ âm (H × V): 80° × 60° Tần số cắt (Crossover): 2.5 kHz Ngõ vào: 2 cổng Jack/XLR, XLR-1/4", cổng LINK OUT XLR Điện áp hoạt động: 100–240V; Khối lượng tịnh: 18 kg Kích thước (R × C × S): 365 × 601 × 341 mm | Trung Quốc | 10,131,750 |
|
| 42 | Tủ máy 1 mét không có ngăn để mixer |
12U
|
2 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Hàng gia công VN Size chứa thiết bị: 12u Không có khoang chứa mixer Ngang: 55cm sâu 65cm Chiều cao 60cm + bánh xe 12cm = 72cm Ván ép dày 3mm Bọc nhôm Cứng cáp chắc chắn | Việt Nam | 3,847,500 |
|
| 43 | Đàn organ Korg PA-700 + bao da |
PA-700
|
1 | Cây | Bàn phím: 61 phím kích thước đầy đủ với hành động không trọng lượng Kiểm soát biểu thức: 1 x Pitch / Modulation, 4 x Pad; Trưng bày: Màn hình cảm ứng LED màu 7 “/ 17,8 cm Âm thanh & Bài hát: Số lượng âm thanh, bộ dụng cụ hoặc mẫu: 1700 x Cài đặt sẵn âm thanh Polyphony tối đa: 128 Giọng nói; Bộ nhớ trong: 256 MB; Hiệu ứng tích hợp: Bộ mô phỏng bộ khuếch đại, Hợp xướng, EQ, Hồi âm Chức năng Hiệu suất: Sequencer, Split / Layer, Transpose, Điều chỉnh điều chỉnh Loa tích hợp: 2; Bộ khuếch đại: 2 x 25 W Tự động đệm: Số lượng cài đặt sẵn kiểu: 370 x Factory; Các loại Hợp âm tự động MIDI & Ghi âm; Định dạng tệp MIDI: SMF 0 (Phát lại và Ghi lại); Bộ nhớ ghi chú MIDI: Tổng cộng 200.000 ghi chú Số lượng bản nhạc ghi: 16 x MIDI; Định dạng ghi âm: MP3 Kết nối: Đầu vào dòng 2 x 1/4 “Đầu vào; 1 x 1/4″ TS Dụng cụ / Đầu vào micrô; 2 x 1/4 “Đầu ra đường; 1 x Đầu vào MIDI 5 chân DIN; 1 x Đầu ra MIDI 5 chân DIN; Hỗ trợ bàn đạp 1 x 1/4 “Damper / Sustain; 1 x 1/4″ Có thể gán / Biểu thức; USB 1 x USB Type-A (Bộ nhớ ngoài); 1 x USB Type-B (Host Connection, MIDI); Nguồn điện đầu vào AC: 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz; Bộ đổi nguồn AC / DC: Đã bao gồm; Sự tiêu thụ năng lượng: 25 W; Màu sắc: Đen / Đỏ đậm Phụ kiện đi kèm Music Rest Kích thước: 148,8 x 405,5 x 52 “/ 378 x 1030 x 132 cm; Trọng lượng: 21,8 lb / 9,9 kg; Trọng lượng gói hàng: 30,15 lb; Kích thước hộp (LxWxH) : 45,5 x 21,5 x 10,5 | Trung Quốc | 33,986,250 |
|
| 44 | Cùm treo đèn Beam |
CTD
|
30 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau:Được thiết kế với chức năng tương tự móc treo Led. Móc treo beam có thiết kế cũng từ hợp kim nhôm siêu bền, nhưng được thiết kế chịu tải trọng lớn hơn. Chuyên sử dụng treo các loại đèn Beam 230 ,260,280,330,350.vvvvv. | Việt Nam | 192,375 |
|
| 45 | Đàn Guitar Acoustic Cort AD880CE + Bao da |
AD880CE
|
1 | Cây | - Chất liệu mặt top:Gỗ Spruce; Chất liệu lưng & hông:Gỗ Mahogany; Dáng đàn:Dreadnought; Kiểu khuyết (Cutaway):Venetian; Cấu trúc:Ghép cần kiểu Dovetail. - Hệ thống thanh giằng:Advanced X-Bracing; Chiều dài scale:25.5″ (648 mm); Hệ thống điện tử:Cort® CE304T; Viền đàn (Binding):Màu trắng ngà với Tiger Acryl Purfling; Đường kính lỗ thoát âm:100 mm. - Rosette:Tiger Acryl nhiều lớp; Chất liệu ngựa đàn (Bridge):Gỗ Laurel; Chốt ngựa đàn:Màu trắng ngà – chấm đen; Lược & ngựa:PPS; Chiều rộng lược đàn:1 11/16″ (43 mm); Chất liệu cần đàn:Gỗ Mahogany; Dạng cần:C Shape; Độ dày cần:Ngăn 1: 21.0 mm / Ngăn 7: 22.5 mm; Gót cần:Kiểu tam giác. - Ty chỉnh cần (Truss rod):Dual Acting / dùng khóa 4 mm. - Chất liệu phím đàn:Gỗ Merbau. - Độ cong phím (Radius):15.75” (R400). - Số phím:20 phím; Inlay:Chấm (Dot); Kiểu đầu đàn:Cort Basic; Khóa đàn:Die-Cast; Dây đàn:Dây bọc chống gỉ; Màu sắc:Natural Gloss (NAT); Natural Satin (NS); Black (BK); Phiên bản đặc biệt:Có bản dành cho người thuận tay trái | Trung Quốc | 5,386,500 |
|
| 46 | Dây tín hiệu Soundking FMC-368 Pro |
FMC-368 PRO
|
50 | Mét | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Dây tín hiệu SoundKing FMC368 PRO Ø6.8mm màu đen | Trung Quốc | 29,497.5 |
|
| 47 | Jack canon cái Soundking NC3F |
NC3F
|
30 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Loại kết nối: XLR 3-pin (cái). Vật liệu: Vỏ bằng kim loại, chuôi nhựa cứng cáp để bảo vệ dây cáp. Ứng dụng: Dùng để kết nối các thiết bị âm thanh chuyên nghiệp trong dàn âm thanh. Ưu điểm: Độ ổn định cao và bền bỉ. Giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều hệ thống âm thanh. Có thể sử dụng cùng với jack đực Soundking NC3M để tạo thành một cặp kết nối. Thiết kế: Logo Soundking được in trên thân jack. | Trung Quốc | 32,062.5 |
|
| 48 | Jack canon đực Soundking NC3M |
NC3M
|
30 | Cái | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Điện dung giữa các địa chỉ liên lạc: ≤ 4 pF Tiếp xúc kháng: ≤ 3 m& OMEGA; Độ bền điện môi: 1,5 kVdc Vật liệu chống điện: > 10 GΩ (ban đầu) Đánh giá hiện tại cho mỗi liên hệ: 16 A Điện áp định mức: <50 V | Trung Quốc | 32,062.5 |
|
| 49 | Ổ cắm điện Lioa 6 lỗ - 10m |
Lioa 6 lỗ - 10m
|
5 | Cái | ổ cắm lioa 3 ổ dây dài 10M chịu tải 10A: 3 ổ đa năng 3 chấu 10A -2200wcó công tắc on-off có CP 10A bảo vệ quá tải, chập mạch , ổ cắm thế hệ mới hãng lioa sản xuất, dây dài 10m 2 lõi dây 2 x 0,75mm , phù hợp sử dụng cho các thiết bị điện tử điện dân dụng, sử dụng nhiều thiết bị cùng 1 lúc. Tổng công suất các thiết bị không vượt quá 2200w , nếu sử dụng quá ổ cắm có rơle bảo vệ quá tải tự ngắt bằng CP 10A | Việt Nam | 256,500 |
|
| 50 | Dây điện cấp nguồn Cadivi CVV 2x4.0 |
CVV 2x4.0
|
50 | Mét | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Dây có tiết diện từ 1x16mm² Ruột dẫn bằng đồng cao cấp Được làm từ đồng nguyên chất 99.99%, đảm bảo độ dẫn điện cao, giảm tổn hao điện năng. Có thể là loại một sợi cứng hoặc nhiều sợi xoắn mềm, phù hợp với nhu cầu sử dụng linh hoạt. Lớp cách điện PVC chắn chắn chất lượng cao; Chống cháy lan, đảm bảo an toàn khi sử dụng; Giúp dây chịu được nhiệt độ lên đến 70°C, ổn định trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau; Bảo vệ dây khỏi các tác động cơ học, hóa chất và độ ẩm, kéo dài tuổi thọ sử dụng; Giúp cáp hoạt động tốt trong nhà lẫn ngoài trời; Tiết diện và số lõi đa dạng | Việt Nam | 58,187 |
|
| 51 | Cáp điện Cadivi 4x16 mm2 + 1x16mm (TE) |
CVV 4x16mm2
|
50 | Mét | Tương đương thông số kỹ thuật như sau: Dây có tiết diện từ 1x16mm² Ruột dẫn bằng đồng cao cấp Được làm từ đồng nguyên chất 99.99%, đảm bảo độ dẫn điện cao, giảm tổn hao điện năng. Có thể là loại một sợi cứng hoặc nhiều sợi xoắn mềm, phù hợp với nhu cầu sử dụng linh hoạt. Lớp cách điện PVC chắn chắn chất lượng cao Chống cháy lan, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Giúp dây chịu được nhiệt độ lên đến 70°C, ổn định trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Bảo vệ dây khỏi các tác động cơ học, hóa chất và độ ẩm, kéo dài tuổi thọ sử dụng. Giúp cáp hoạt động tốt trong nhà lẫn ngoài trời. Tiết diện và số lõi đa dạng | Việt Nam | 352,687.5 |
|
| 52 | Phụ kiện lắp đặt |
PK
|
1 | Bộ | Cung cấp các vật tư phụ để đấu nối hoàn thiện hệ thống đủ điều kiện vận hành | VN | 1,026,000 |
|
| 53 | Phí nhân công lắp đặt âm thanh , ánh sáng |
PNC
|
1 | HT | Lắp đặt hoàn thiện, chạy thử, vận hành, hướng dẫn bảo trì trong quá trình khai thác sử dụng | VN | 2,052,000 |
|