Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1701662099 | 1701662099 | KIEN GIANG BOOKSTORE SUPPORT EDUCATIONAL DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
98.692.000 VND | 15 day |
| 1 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
Không
|
1 | Bộ | Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 2,480,000 |
|
| 2 | Bộ học liệu điện tử |
Không
|
1 | Bộ | Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh); - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài. | Việt Nam | 32,810,000 |
|
| 3 | Tranh về thích ứng với những thay đổi |
Không
|
0.0001 | Tờ | Tranh thực hành gồm 01 tờ. Nội dung tranh thể hiện: Hướng dẫn cách thích ứng với những thay đổi: - Chấp nhận thực tại, biết cách điều khiển cảm xúc; - Hướng tới tương lai, thiết lập lại các mục tiêu, tập trung vào các điều tích cực; - Tin tưởng vào bản thân và tương lai. Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). | Việt Nam | 188,000 |
|
| 4 | Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng |
Không
|
0.0001 | Tờ | Minh họa: - Tham gia gói bánh chưng cùng các bạn trong lớp làm quà tặng các bạn có hoàn cảnh khó khăn. - Các bạn trong chi đội tổ chức đi thăm hỏi gia đình thương binh liệt sĩ nhân ngày 27-2 nhưng 2 bạn trong chi đội rủ nhau đi chơi không tham gia. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip được tích hợp trong USB môn giáo dục công dân | Việt Nam | 612,000 |
|
| 5 | Video/clip về bảo vệ hòa bình |
Không
|
0.0001 | Bộ | Minh họa: đất nước bị tàn phá do chiến tranh và được xây dựng phát triển trong hòa bình. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip được tích hợp trong USB môn giáo dục công dân | Việt Nam | 612,000 |
|
| 6 | Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Minh họa: đất nước bị tàn phá do chiến tranh và được xây dựng phát triển trong hòa bình. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video/ clip được tích hợp trong USB môn giáo dục công dân" | Việt Nam | 208,000 |
|
| 7 | Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945 |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Bộ lược đồ gồm 02 tờ: - 01 tờ lược đồ diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới II ở châu Âu; - 01 tờ lược đồ thể hiện diễn biến chính của Chiến tranh thế giới II ở châu Á - Thái Bình Dương; - Lược đồ có ghi rõ địa danh hồi đó đối chiếu với địa danh ngày nay; Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 420,000 |
|
| 8 | Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945. |
Không
|
0.0001 | Bộ | "01 tờ lược đồ Việt Nam thể hiện được diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945. Kích thước (720x1020)mm, , có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 210,000 |
|
| 9 | Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991 |
Không
|
0.0001 | Bộ | "01 lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991. Kích thước (720x1020)mm, , có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). " | Việt Nam | 208,000 |
|
| 10 | Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991 |
Không
|
0.0001 | Bộ | "01 tờ lược đồ thể hiện được tình hình thế giới và vị thế của Mỹ và các nước Tây Âu, từ 1945 đến 1991. Kích thước (720x1020)mm, , có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử). " | Việt Nam | 208,000 |
|
| 11 | Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba. |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Phim về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim tư liệu được tích hợp trong USB môn lịch sử" | Việt Nam | 612,000 |
|
| 12 | Phim tài liệu về một một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. |
Không
|
0.0001 | Bộ | "01 phim thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim tư liệu được tích hợp trong USB môn lịch sử" | Việt Nam | 612,000 |
|
| 13 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946 |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Bộ phim gồm 02 phim tài liệu thể hiện được một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 nam 1946: - 01 phim về cuộc đấu tranh chống “giặc đói, giặc dốt” và giặc ngoại xâm của nhân dân Việt Nam; - 01 phim về cuộc bầu cử Quốc hội khóa I của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim tư liệu được tích hợp trong USB môn lịch sử" | Việt Nam` | 1,224,000 |
|
| 14 | Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954 |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Bộ lược đồ Việt Nam gồm 03 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954: - 01 lược đồ về Chiến thắng Việt Bắc năm 1947; - 01 tờ lược đồ về Chiến thắng biên giới 1950; - 01 tờ lược đồ thể hiện được diễn biến chính của Chiến dịch Điện Biên Phủ. Kích thước (720x1020)mm, , có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam` | 630,000 |
|
| 15 | Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Bộ lược đồ Việt Nam gồm 3 tờ thể hiện được tình hình chính trị - quân sự ở Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975. Gợi ý: - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện Phong trào Đồng Khởi; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1968; - 01 tờ lược đồ miền Nam Việt Nam thể hiện cuộc Tổng tấn công và nổi dậy Xuân 1975; Kích thước (720x1020)mm, , có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam` | 630,000 |
|
| 16 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). |
Không
|
0.0001 | Bộ | "01 phim thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim tư liệu được tích hợp trong USB môn lịch sử " | Việt Nam | 612,000 |
|
| 17 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Bộ phim tài liệu gồm 3 phim thể hiện được những sự kiện lịch sử quan trọng tiêu biểu cho thành tựu của công cuộc đổi mới và hội nhập quốc tế, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ năm 1991 đến nay. Gợi ý: - 01 phim thể hiện quá trình chủ động hội nhập quốc tế của Việt Nam từ năm 1991 đến nay; - 01 phim thể hiện những thành tựu đổi mới trong lĩnh vực kinh tế - xã hội của Việt Nam từ năm 1991 đến nay; - 01 phim thể hiện những thành tựu về giáo dục, văn hóa, khoa học và công nghệ của Việt Nam từ năm 1991 đến nay. Video/Clip/Phim (tài liệu/tư liệu/mô phỏng) có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt Phim tư liệu được tích hợp trong USB môn lịch sử" | Việt Nam | 1,836,000 |
|
| 18 | Bản đồ Dân số Việt Nam |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: mật độ dân số; quy mô dân số các đô thị; kèm biểu đồ hình cột thể hiện tình hình gia tăng dân số qua các năm, 2 tháp dân số, biểu đồ hình miền thể hiện cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế (số liệu cập nhật). Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 19 | Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: ranh giới các vùng nông nghiệp; vùng trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm; vùng trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả; vùng rừng; vùng nông lâm kết hợp; vùng nuôi trồng thủy sản tập trung; sản phẩm chuyên môn hóa của từng vùng: cây lúa, cây thực phẩm, các cây công nghiệp (chè, cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, dừa, mía, lạc, đậu tương), cây ăn quả, vật nuôi (trâu, bò, lợn, gia cầm). Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 20 | Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: các trung tâm công nghiệp, các ngành công nghiệp chủ yếu trong mỗi trung tâm; các trung tâm công nghiệp có quy mô khác nhau. Kèm hình ảnh về ngành khai thác dầu khí, dệt may, chế biến thủy sản, chế biến cây công nghiệp. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 21 | Bản đồ giao thông Việt Nam |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: các tuyến đường bộ huyết mạch, các tuyến đường sắt, các tuyến đường biển, các cảng lớn (biển/ sông) và các sân bay; kèm theo hình ảnh về cảng biển, cảng sông, đường sắt, sân bay, đường bộ. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 22 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, một số loại đất (đất phù sa, đất mặn, đất phèn, đất lầy thụt, đất xám trên phù sa cổ, đất feralit), khoáng sản, vườn quốc gia, hang động, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 23 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, một số loại đất (đất phù sa, đất mặn, đất phèn, đất lầy thụt, đất xám trên phù sa cổ, đất feralit), khoáng sản, vườn quốc gia, hang động, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 24 | Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm, hang động; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Bắc Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 25 | Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, khoáng sản, bãi cá, bãi tôm, vườn quốc gia, bãi tắm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 26 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, khoáng sản, vườn quốc gia, khu vực đất badan; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Tây Nguyên trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 27 | Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, hồ lớn, các loại đất, khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đông Nam Bộ trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 28 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện: - Địa hình, sông ngòi, các loại đất (đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn, đất khác), khoáng sản, vườn quốc gia, bãi tắm, bãi cá, bãi tôm; - Đầy đủ ranh giới với các nước láng giềng, các vùng giáp ranh; vùng biển, đảo; - Bản đồ phụ: vị trí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long trên lãnh thổ Việt Nam. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 29 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Bản đồ treo tường, thể hiện các bãi tắm, bãi cá, bãi tôm, các điểm khoáng sản (mỏ dầu, mỏ khí, mỏ titan, muối), cảng biển; kèm một số hình ảnh về khai thác khoáng sản, sản xuất muối, khai thác hải sản, bãi biển, cảng biển. Kích thước (720x1020)mm, có dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2 cán OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 208,000 |
|
| 30 | Vòng năng lượng trên Trái Đất |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Mô tả năng lượng truyền từ Mặt Trời đến Trái Đất được thực vật hấp thụ và chuyển hóa. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 188,000 |
|
| 31 | Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Mô tả quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 188,000 |
|
| 32 | Sơ đồ quá trình phiên mã |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Mô tả quá trình phiên mã. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 188,000 |
|
| 33 | Sơ đồ quá trình nguyên phân |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Mô tả quá trình nguyên phân. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 188,000 |
|
| 34 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Mô tả quá trình giảm phân. Tranh có kích thước (1020x720)mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 188,000 |
|
| 35 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Gồm: - Bảng thép và bộ giá thí nghiệm; Đèn tạo ánh sáng trắng (TBDC); - Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, có đế nam châm; - Màn chắn có khe chắn hẹp bằng thép sơn tĩnh điện màu đen dày 0.6mm kích thước (49x39x20)mm và màn quan sát bằng thép dày 0.5mm, sơn tĩnh điện màu trắng, được dập thành hình lăng trụ tam giác kích thước (99x45x80)mm, có đế nam châm. - Đựng trong hộp nhựa nắp trong suốt có kích thước (260 x190 x 45)mm. Đáy hộp có lót mốt xốp và tấm từ tính để giữ cố định các lăng kính." | Việt Nam | 850,000 |
|
| 36 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Gồm: - Đèn tạo ánh sáng trắng (TBDC); Biến áp nguồn (TBDC); Dây nối (TBDC); - Giấy kẻ ô li loại thông dụng. - Cốc nhựa trong suốt hình trụ, thành mỏng, đường kính 100mm, cao 100mm, dán giấy tối màu 2/3 thân cốc, có khe sáng 1mm. - Tấm nhựa có in vòng tròn chia độ đường kính 159mm, dày 2mm." | Việt Nam | 272,000 |
|
| 37 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Gồm: - Nguồn sáng, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì, giá quang học (TBDC); - Màn chắn sáng bằng nhựa cứng màu đen kích thước: (80x100)mm, bên trong có lỗ tròn gắn tấm tole sơn tĩnh điện mang hình chữ F cao 25 mm; - Màn ảnh bằng nhựa trắng mờ, kích thước: (80x100)mm. - Đựng trong hộp nhựa có kích thước: (118x170x25)mm." | Việt Nam | 266,000 |
|
| 38 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Gồm: - Biến trở, dây nối, bộ thu nhận số liệu và cảm biến dòng điện (TBDC). - Đế lắp 2 pin loại AA, có đầu nối ở giữa, có 3 lỗ cắm Ф4mm để lấy điện áp ra (1,5V và 3V), 2 viên pin loại AA. - Công tắc được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bóng đèn được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bảng lắp mạch điện bằng nhựa kích thước: (140x170)mm, có đục lỗ để gắn các thiết bị. - Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước: (260x190x43)mm." | Việt Nam | 514,000 |
|
| 39 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Gồm: - Biến áp nguồn; dây nối; ampe kế; Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC); - Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC) hoặc Cảm biến dòng điện (TBDC); - Điện trở các loại 10R, 16R được gắn trên đế nhựa có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bảng lắp mạch điện bằng nhựa kích thước 140x170 mm, có đục lỗ để gắn các thiết bị. - Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước: (260x190x43)mm." | Việt Nam | 456,000 |
|
| 40 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Gồm: - Nam châm (TBDC); - Cuộn dây 8000 vòng bằng đồng Ф0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 2 lỗ cắm bằng đồng Ф4mm, được gắn trên giá đỡ bằng thép kích thước (47x58x7)mm có trục quay; - Hai đèn LED 5mm mắc song song ngược chiều gắn trên đế nhựa có nắp bảo vệ trong suốt, trên tấm mạch in có gắn hai giắc cắm Ф4mm; - Đế bằng nhôm hợp kim kích thước (59x270x30)mm, hai đầu có chặn bằng nhựa kích thước (35x59x5)mm; Trên đế có 1 ổ bi lỗ Ф4mm để lắp trục quay và khoan 2 lỗ Ф4mm để gắn giá kẹp thanh nam châm, xiết chặt bằng bu lông ở hai đầu. - Hai giá kẹp thanh nam châm có trục quay bằng thép có kích thước (25x30x50)mm. - Một lõi chữ I bằng tôn silic kích thước: (18x20x70)mm có díp đàn hồi. - Đựng trong hộp gỗ có kích thước: (110x110x320)mm." | Việt Nam | 1,866,000 |
|
| 41 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Gồm - Ống nghiệm, đèn cồn và Bộ ống dẫn thủy tinh các loại, Bát sứ, Bộ giá thí nghiệm (TBDC); - Copper (II) sulfate ngậm nước (CuSO4.5H2O); Hydrochloric acid 37% (HCl); Silve nitrate (AgNO3) (TBDC); - Đinh sắt (100g) - Dây đồng 1 mét - Đồng phoi bào (Cu) (100g) - Giấy phenolphtalein; - Ống dẫn bằng cao su (Kích thước Ф 6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá)." | Việt Nam | 1,330,000 |
|
| 42 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Gồm: - Ống nghiệm, Chén sứ, Đèn cồn (TBDC). - Sodium (Na) (50g) - Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) (200g)" | Việt Nam | 1,536,000 |
|
| 43 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Gồm: - Ống nghiệm (TBDC). - Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml - iodine (I2) - 5g" | Việt Nam | 894,000 |
|
| 44 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Cho phép: - Quan sát hiện tượng phản xạ ánh sáng; - Thao tác thay đổi góc tới dẫn đến thay đổi góc phản xạ Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên" | Việt Nam | 612,000 |
|
| 45 | Phần mềm 3D mô phỏng sự khúc xạ ánh sáng |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Cho phép: - Quan sát hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường không khí sang môi trường nước; - Thực hiện thao tác thay đổi góc tới dẫn đến thay đổi góc khúc xạ. Video/clip có độ phân giải full HD (1920x1080), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt; Video được tích hợp trong USB môn khoa học tự nhiên" | Việt Nam | 612,000 |
|
| 46 | Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
Không
|
0.0001 | Bộ | Mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung. Cao tối thiểu 600 mm, rộng 200 mm có thể tháo rời các bộ phận, chất liệu PVC. | Việt Nam | 1,200,000 |
|
| 47 | Công tơ điện 1 pha |
Không
|
0.0001 | Cái | Công tơ điện một pha loại kỹ thuật số, hiển thị LCD 250V/40A/50Hz. | Việt Nam | 1,938,000 |
|
| 48 | Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Gồm: - Bảng điện nhựa khoan lỗ, kích thước (200x300) mm; - Công tắc ba cực gắn bảng điện, dòng điện 16A/250VAC; - Công tắc hai cực gắn bảng điện, dòng điện 16A/250V AC; - Ổ cắm điện gắn bảng, dòng điện 16A/250V; - Đèn điện led, đui xoáy 12W/250V/50Hz; - Đèn điện ống led, chiều dài 1.2m/12W/220V/50Hz; - Áptômát 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA AC; - Cầu đấu dây điện loại kẹp, thẳng, 2 cầu, dòng điện 10A. " | Việt Nam | 4,114,000 |
|
| 49 | Tranh: Một số loại sâu hại cây ăn quả |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Tranh mô tả một số loại sâu hại cây ăn quả phổ biến: Sâu đục quả; bọ xít hại nhãn, vải; sâu vẽ bùa hại cây có múi; sâu xanh hại cây có múi. Mỗi loại sâu hại một tranh riêng có đầy đủ hình ảnh con trưởng thành, trứng, con non, nhộng (nếu có) và hình ảnh cây ăn quả bị sâu hại. Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 100,000 |
|
| 50 | Tranh: Một số loại bệnh hại cây ăn quả |
Không
|
0.0001 | Tờ | "Tranh mô tả một số loại bệnh hại phổ biến: Bệnh thán thư trên xoài, bệnh loét trên cây có múi, bệnh vàng lá hại cây có múi. Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (có thể thay thế bằng tranh/ ảnh điện tử)." | Việt Nam | 100,000 |
|
| 51 | Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng. |
Không
|
0.0001 | Tệp | "Video thời gian tối đa 5 phút, hướng dẫn, làm mẫu các bước trong quy trình nhân giống vô tính cây ăn quả: giâm cành, chiết cành, ghép đoạn cành, ghép mắt nhỏ có gỗ. Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn công nghệ" | Việt Nam | 584,000 |
|
| 52 | Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng. |
Không
|
0.0001 | Tệp | "Video thời gian tối đa 5 phút, hướng dẫn, làm mẫu các bước trong quy trình nhân giống vô tính cây rừng (Có thể sử dụng chung với chuyên đề trồng cây ăn quả). Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải full HD (1920x1080) hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. Video được tích hợp trong USB môn công nghệ" | Việt Nam | 584,000 |
|
| 53 | Bộ tranh về ô nhiễm môi trường |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Bộ 3 tranh rời kích thước (290x210mm), in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh/thẻ minh họa các hình ảnh: - Ô nhiễm môi trường nước (ao, hồ, sông, biển); - Ô nhiễm môi trường đất (rác thải, túi ni lông, đổ thải); - Ô nhiễm môi trường không khí (mùi, khói bụi)." | Việt Nam | 56,000 |
|
| 54 | Bảng vẽ cá nhân |
Không
|
0.0001 | Cái | "Bảng vẽ cá nhân: Kích thước: 300 x 420 x 5 mm. Chất liệu: Bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU 3 lớp, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng." | Việt Nam | 310,000 |
|
| 55 | Giá vẽ |
Không
|
0.0001 | Cái | "Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A): Chất liệu: gỗ palet, không cong vênh, tạo cảm giác tự nhiên và chắc chắn khi sử dụng. Màu sắc: màu vàng vân gỗ. Kích thước: chiều cao 1.3m, chiều rộng 0.6m" | Việt Nam | 1,780,000 |
|
| 56 | Bộ mẫu vẽ mĩ thuật (bộ 6 khối) |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Bộ mẫu vẽ mĩ thuật (bộ 6 khối): Mẫu vẽ có tất cả 6 hình khối, bao gồm 3 khối cơ bản và 3 khối nâng cao, trong đó: Các khối cơ bản bao gồm: 01 khối lập phương kích thước: (250×250)mm 01 khối cầu đường kính 200mm 01 khối bình chóp tam giác cân, đáy hình vuông, kích thước: các cạnh đáy (200×200)mm; cao 400mm Các khối biết thể bao gồm: 01 khối hộp chữ nhật kích thước: dài 300mm, rộng 150mm; cao 100mm 01 khối trụ kích thước: cao 300mm; đường kính 150mm 01 khối chóp nón kích thước: chiều cao 350mm, đường kính đáy 250mm." | Việt Nam | 1,970,000 |
|
| 57 | Bảng phụ giáo viên |
Không
|
0.0001 | Cái | "Kích thước: 70 x 90 cm Chất liệu: Nhựa dẻo Màu sắc: 1 mặt xanh viết phấn và 1 mặt trắng viết bút lông." | Việt Nam | 1,700,000 |
|
| 58 | Bảng nhóm học sinh |
Không
|
0.0001 | Cái | "Bảng nhóm ngang và đứng: Kích thước: 60 x 40 cm Chất liệu: Nhựa dẻo mỏng Màu sắc: 1 mặt xanh viết phấn và 1 mặt trắng viết bút lông. Số lượng: 5 cái bảng ngang, 5 cái bảng đứng" | Việt Nam | 800,000 |
|
| 59 | Dàn âm thanh |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Xuất xứ: Việt Nam Loa Arirang 301 - Kiểu loại 8”3 Way - Công suất min: 150W - Công suất max: 300W - Trở kháng 8 Ohms - Dãi tần 40Hz – 20Khz - Độ nhạy 94 dB - Kích thước (RxCxD) 312 x520x570 mm - Trọng lượng: 14Kg Amply Arirang PA -203III - Điện áp: AC 220V, 50Hz - Công suất tiêu thụ: 520W - Công suất âm thanh: 180W + 180W/ 4Ohm - Các ngõ kết nối: Kết nối Bluetooth "'- 2 ngõ vào âm thanh - 2 ngõ vào MICRO - 1 ngõ ra MICRO - 1 ngõ ra LINE - 1 ngõ ra REC - 1 ngõ EFFECTOR IN/OUT - Kích thước: 475(D) x 440(R) x 195(C) mm - Trọng lượng: 11 Kg - Bảo hành 12 Tháng Micro Không dây arirang WMU 336 - Khoảng cách: 30 mét | Việt Nam | 24,000,000 |
|
| 60 | Bộ sách giáo khoa kết nối tri thức lớp 9 (15 cuốn) |
Không
|
0.0001 | Bộ | "Bộ sách giáo khoa lớp 9 theo chương trình của bộ giáo dục và đào tạo. Bộ sách gồm 15 cuốn: - Sách giáo khoa: 14 cuốn - Sách tiếng anh của nhà xuất bản giáo dục: 1 cuốn." | Việt Nam | 2,700,000 |
|