Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301514318 | 3301514318 | HUNG GIA TRANG COMPANY LIMITED |
236.300.000 VND | 20 day |
| 1 | Lồng hộp tròn |
MN33
|
10 | Bộ | Gồm 7 trụ bằng nhựa nhiều màu, có thể lồng vào nhau, trụ lớn nhất đường kính ngoài của trụ 95mm cao 50mm. trụ nhỏ nhất có đường kính ngoài 50mm, cao 49mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 2 | Bộ xâu hạt |
MN34
|
20 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm 12 khối tròn đường kính 30mm. Các khối có khoan lỗ để luồn dây. Dây dài 220mm gắn kim gỗ 50mm, một đầu có bi tròn 25mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 110,000 |
|
| 3 | Bộ xâu dây hình khối |
MN35
|
10 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 12 khối hình vuông, cầu, trụ, tam giác, kích thước chuẩn 35mm. Các khối có khoan lỗ để luồn dây. Dây dài 220mm gắn kim gỗ 60mm, một đầu có bi tròn 15mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 105,000 |
|
| 4 | Bộ búa cọc |
MN36
|
10 | Bộ | Bằng gỗ. Kích thước 100x100x200mm. Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, cọc dài 50mm, đường kính 18mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 50mm, cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 136,000 |
|
| 5 | Búa 3 bi 2 tầng |
MN37
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 43mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi khoảng 42mm, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm, cán dài khoảng 180mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 6 | Các con kéo dây có khớp |
MN38
|
6 | Con | Vật liệu bằng gỗ hình con cá sấu sơn màu, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 236,000 |
|
| 7 | Bộ tháo lắp vòng |
MN39
|
10 | Bộ | Gồm nhiều chi tiết hình móc xích bằng nhựa nhiều màu, không liền có thể móc vào nhau tạo thành dây xích dài, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 66,000 |
|
| 8 | Bộ xây dựng trên xe |
MN40
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, gồm 35 chi tiết: 4 khối tam giác vuông (22x45x85x100)mm, 8 khối tam giác vuông cân (22x45x65)mm, 4 khối trụ (22x45)mm, 7 khối chữ nhật (22x30x45)mm, 3 khối chữ nhật (22x30x90)mm, 1 khối chữ nhật (22x30x270)mm, 6 khối hình vuông (22x45x45)mm, 2 khối trụ (15x90)mm Được lắp trên xe có kích thước khoảng (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 344,000 |
|
| 9 | Hàng rào nhựa |
MN41
|
6 | Bộ | Bằng nhựa HDPE có kích thước (490x410) mm, gồm các nan lắp ghép với nhau thành 1 tấm, 4 thanh đứng (400x40x10)mm, 2 thanh ngang (490x40x10)mm, 2 chân đế (170x45x20)mm. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 78,000 |
|
| 10 | Bộ rau, củ, quả |
MN42
|
6 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. Đựng trong hộp KT (210x160x45)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 355,000 |
|
| 11 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
MN43
|
4 | Bộ | Gồm 20 loài động vật nuôi trong gia đình. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 110,000 |
|
| 12 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
MN44
|
4 | Bộ | Gồm 20 loài động vật sống dưới nước. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 110,000 |
|
| 13 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
MN45
|
4 | Bộ | Gồm 20 loài động vật sống trong rừng. Sản phẩm được in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 110,000 |
|
| 14 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
MN46
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn có màu tự nhiên, gồm khoảng 10 loại quả khác nhau, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm, có giỏ đựng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 78,000 |
|
| 15 | Tranh ghép các con vật |
MN47
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, kích thước tối thiểu khoảng (200x260)mm. Chi tiết ghép tối thiểu từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 119,000 |
|
| 16 | Tranh ghép các loại quả |
MN48
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các loại quả phổ biến kích thước tối thiểu khoảng (200x260)mm. Chi tiết ghép tối thiểu từ 5 đến 7 mảnh tùy từng loại quả. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 119,000 |
|
| 17 | Đồ chơi nhồi bông |
MN49
|
4 | Bộ | Vật liệu làm bằng vải mịn, nhồi bông, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước tối thiểu khoảng 200mm. Đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 152,000 |
|
| 18 | Đồ chơi với cát |
MN50
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 119,000 |
|
| 19 | Tranh động vật nuôi trong gia đình |
MN51
|
2 | Bộ | Gồm 24 ảnh động vật nuôi, in 1 mặt 4 màu, bằng giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 20 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
MN52
|
2 | Bộ | Gồm 24 ảnh các loài hoa + 24 ảnh các loại rau, củ, quả in 1 mặt 4 màu,giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 138,000 |
|
| 21 | Tranh các phương tiện giao thông |
MN53
|
2 | Bộ | Gồm 20 ảnh phương tiện giao thông, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 57,000 |
|
| 22 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
MN54
|
2 | Bộ | Gồm 20 tranh cảnh báo nguy hiểm, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 57,000 |
|
| 23 | Bộ tranh truyện nhà trẻ |
MN55
|
2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. 32 tranh, minh họa 11 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m². KT: 300 x 390(mm). Đóng kiểu lịch bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 24 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
MN56
|
2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Gồm 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m². KT: 300 x 390(mm).Đóng kiểu lịch bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 171,000 |
|
| 25 | Lô tô các loại quả |
MN57
|
10 | Bộ | Gồm 25 loại quả, in 1 mặt 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m². KT: 70x100(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 26 | Lô tô các con vật |
MN58
|
10 | Bộ | Gồm 25 loại động vật, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m². KT: 70x100(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 27 | Lô tô các phương tiện giao thông |
MN59
|
10 | Bộ | Gồm 25 phương tiện giao thông, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m². KT: 70x100(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 28 | Ảnh các loại hoa |
MN60
|
10 | Bộ | Ảnh 24 loài hoa, in 1 mặt 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m². KT: 190x270(mm). Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 29 | Con rối |
MN61
|
1 | Bộ | Rối kể chuyện loại đầu tròn được làm từ vải và bông đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, 1 bộ gồm 37 nhân vật thể hiện 10 câu chuyện bao gồm: - Cháu chào ông ạ: 4 nhân vật - Thỏ con không vâng lời: 4 nhân vật - Đôi bạn nhỏ: 3 nhân vật - Quả thị: 4 nhân vật - Cây táo: 5 nhân vật - Thỏ ngoan: 3 nhân vật - Quả trứng: 4 nhân vật - Con cáo: 5 nhân vật - Sẻ con: 3 nhân vật - Chim và cá: 2 nhân vật Kích thước các nhân vật khoảng 160x210mm. | Việt Nam | 4,856,000 |
|
| 30 | Khối hình to |
MN62
|
8 | Bộ | Gồm 14 khối bằng nhựa màu để nhận biết các hình khối.Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, gồm các hình: 4 khối hình vuông KT 6x6cm, 4 khối hình chữ nhật KT 12x3cm, 2 khối hình tam giác vuông cân cạnh 6cm, 2 khối hình trụ KT 6x6cm, 2 khối hình tròn đường kính 8cm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 71,000 |
|
| 31 | Khối hình nhỏ |
MN63
|
8 | Bộ | Gồm 14 khối bằng nhựa màu để nhận biết các hình khối.Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, gồm các hình: 4 khối hình vuông KT 4x4cm, 4 khối hình chữ nhật KT 8x2cm, 2 khối hình tam giác vuông cân cạnh 4cm, 2 khối hình trụ KT 4x4cm, 2 khối hình tròn đường kính 5cm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 40,000 |
|
| 32 | Búp bê bé trai (cao - thấp) |
MN64
|
6 | Bộ | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 288,000 |
|
| 33 | Búp bê bé gái (cao- thấp) |
MN65
|
6 | Bộ | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 329,000 |
|
| 34 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MN66
|
4 | Bộ | "Vật liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ nấu bếp như bếp ga đôi, bồn rửa, nồi , chảo, nồi áp suất, bình siêu tốc, cốc, đĩa, và một số dụng cụ nấu ăn thông dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN." | Việt Nam | 225,000 |
|
| 35 | Bộ bàn ghế giường tủ |
MN67
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu tươi sáng không độc hại, mô phỏng các đồ dùng trong gia đình. Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x95)mm, 01tủ (230x178x90)mm, 01 bàn (148x89x70)mm, 1 ghế dài (217x112x95)mm và 2 ghế đơn (105x112x95)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 383,000 |
|
| 36 | Bộ dụng cụ bác sỹ |
MN68
|
4 | Bộ | Giỏ đồ nghề bác sỹ bao gồm: - Giỏ có quai xách hình trái tim - Đựng kèm theo bộ đồ chơi đồ nghề Bác sĩ (Tai nghe, bệnh nhân, lọ thuốc, nhiệt kế, giường bệnh nhân, kính hiển vi, khay đựng dụng cụ y tế, máy chụp x - quang, cân, xi lanh, ....) - Kích thước: 23 x 15,5cm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 203,000 |
|
| 37 | Giường búp bê |
MN69
|
4 | Bộ | Bằng gỗ được sơn phủ bóng, có đệm, mô tả theo giường thật có kích thước (500x320x100)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 267,000 |
|
| 38 | Xắc xô 2 mặt to |
MN70
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 180mm. Không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 29,000 |
|
| 39 | Xắc xô 2 mặt nhỏ |
MN71
|
10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 120mm. Không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 40 | Phách gõ |
MN72
|
10 | Đôi | Gồm 2 thanh bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (19x250x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 41 | Trống cơm |
MN73
|
10 | Cái | Bằng nhựa, đường kính 120mm, chiều dài 270mm, có dây đeo, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 42,000 |
|
| 42 | Xúc xắc |
MN74
|
12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 63,000 |
|
| 43 | Trống con |
MN75
|
10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa bọc giả da, đường kính 150mm, có dùi trống. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 94,000 |
|
| 44 | Đất nặn |
MN76
|
20 | Hộp | Gồm 12 màu cơ bản, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. Đảm bảo an toàn cho trẻ. | Việt Nam | 31,000 |
|
| 45 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu |
MN77
|
20 | Hộp | Bút sáp 12 màu + phấn màu 10 viên + bút chì 12 màu. Loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. Đảm bảo an toàn cho trẻ. | Việt Nam | 87,000 |
|
| 46 | Bảng con |
MN78
|
20 | Cái | Vật liệu bằng nhựa HIPS, KT(240x180)mm, một mặt trắng, một mặt sơn màu có kẻ ô, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 47 | Bộ nhận biết, tập nói, |
MN79
|
2 | Bộ | Bằng vải, đuợc thêu các hình ảnh gồm các hình, sách có nội dung: "Mẹ và con", "Màu sắc", "Chúc ngủ ngon", "Khám phá", "Số đếm".... Kích thước khoảng (200x200)mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 3,444,000 |
|
| 48 | Cô tấm giếng nước |
MN80
|
1 | Cái | KT: Tấm C1100mm giếng nước đường kính 70c m Đúc nguyên khối bằng nhựa composite. Sơn vẽ màu sắc bền đẹp ngoài trời. | Việt Nam | 7,000,000 |
|
| 49 | Bộ bạch tuyết và bảy chú lùn |
MN81
|
1 | Bộ | * Bạch tuyết cao 1200mm * Chú lùn cao : 0,6 m Đúc nguyên khối bằng nhựa composite. Sơn vẽ màu sắc bền đẹp ngoài trời. | Việt Nam | 14,400,000 |
|
| 50 | Thú nhún lò xo nhựa Composite |
A475
|
1 | Con | Được làm bằng chất liệu nhựa Composite tổng hợp siêu bền. Lò xo thép siêu bền.Đế được làm bằng bản mã siêu dày. | Việt Nam | 3,600,000 |
|
| 51 | Mâm quay 6 con Ngựa |
A615
|
1 | Bộ | ĐK: 2200mm Khung vành mâm và xương chịu lực chữ Thập được uốn và đan bằng thép hộp 30 x 60mm bản rộng. Sàn mâm quay bằng inox cao cấp có đột dập chống trượt an toàn. Mâm Quay giao động bằng hệ bi 6208 cỡ lớn. Trục giao động được tiện từ thanh thép đặc f40 vô cùng chắc chắn và bền bỉ. Tự hành bằng vô lăng. Có ô che mưa nắng Chỗ ngồi bằng Composite mô tả hình con ngựa Có lan can bảo vệ. Sản phẩm được sơn tĩnh điện toàn bộ Màu sắc đa dạng | Việt Nam | 19,000,000 |
|
| 52 | Nhà bóng lục giác |
A703
|
1 | bộ | KT: 2300*2900m. Hình lục giác, khung thép ống, sàn bằng tôn . Các vách ngăn bịt lưới chắn B40. Cầu trượt bằng nhựa Composite, có thang leo trèo và 01 bảng ném bóng rổ. Giá chưa bao gồm bóng nhựa | Việt Nam | 28,000,000 |
|
| 53 | Bập bênh 4 chỗ Ghế thép siêu bền |
A472
|
1 | Chiếc | KT: 2500*500*500mm Khung thép ống sơn tĩnh điện toàn bộ . Ghế bằng bản mã thép hình tròn bo viền dày 15 cm. Bập bênh giao động bằng trục bi. Đế được làm bằng tấm bản mã dập dày dặn. cố định xuống sân chơi bằng vít lở sắt | Việt Nam | 8,000,000 |
|
| 54 | Bập bênh thuyền |
A401
|
1 | Chiếc | KT: 1300*620*600. Mô phỏng hình chiếc thuyền khung bằng thép ống chắc chắn. | Việt Nam | 4,725,000 |
|
| 55 | Giá phơi khăn mặt |
MN01
|
1 | Cái | KT khoảng : D1000xR400xC1000mm Vật liệu bằng Inox SUS 201, phần khung và chân bằng ống Φ16 dày 0,5mm, giàn phơi khăn gồm 11 nan ống Φ9.5 dày 0.5mm. Có thể phơi được tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 558,000 |
|
| 56 | Tủ ca, cốc |
MN02
|
1 | Cái | Tủ ca cốc - 3 tầng Kích thước: D600xS250xC1000mm Tủ được làm bằng inox SUS 201. - Khung tủ được làm bằng Inox hộp 25x25mm dày 0,5mm, tấm bịt bằng Inox tấm dày 0,4mm. Dưới đáy tủ có khay hứng nước. - Cánh tủ: Khung dược làm bằng Inox hộp 20x20mm dày 0,5mm, cánh bằng meca trong dày 5mm. - Tủ gồm 3 tầng có thể úp được tối thiểu 35 ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15 dày 0,5mm, các thanh ngang bằng inox tròn Φ9,5 dày 0,4mm. Đáy cách mặt đất 150mm, đảm bảo an toàn và vệ sinh cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 2,429,000 |
|
| 57 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
MN03
|
2 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ bằng gỗ tự nhiên 15 ô Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 15mm. Cánh tủ lắp bản lề bật chắc chắn. Hậu tủ bằng gỗ cao su ghép thanh dày 10mm, Toàn bộ tủ được phun phủ PU. - Kích thước mỗi ô khoảng: D350xC300xS350mm; Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 9,845,000 |
|
| 58 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn |
MN04
|
3 | Cái | Tủ đựng chăn, chiếu, màn bằng gỗ KT: D1600xC1200xS400mm; Chất liệu gỗ cao su ghép thanh dày 15mm; tủ có 4 cánh; Phía trong làm 3 tầng để chăn, chiếu thông thoáng (2 đợt ngang, có thanh chống võng); Ở giữa có đố rộng 10cm để lắp cánh. Cánh được lắp bằng bản lề bật chắc chắn, đóng mở dễ dàng, kín, khít. Hậu bằng gỗ cao su ghép thanh dày 10mm. Toàn bộ tủ được phun phủ PU. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 8,576,000 |
|
| 59 | Giường lưới |
MN05
|
25 | Cái | Kích thước: (D1200xR600xC100)mm. Mặt giường bằng vải lưới cao cấp, chịu lực, chống giãn, không thấm nước, khung giường bằng sắt ống 21 dày 1,2 ly được sơn tĩnh điện, có 2 thanh chống võng Ø16 sơn tĩnh điện, chân đế bằng nhựa PP màu nguyên sinh đảm bảo an toàn. Sản phẩm có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng và tiện dụng. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 406,000 |
|
| 60 | Bình ủ nước |
MN06
|
1 | Cái | Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với yêu cầu của Quy chuẩn QCVN12-3:2011/BYT. | Việt Nam | 4,060,000 |
|
| 61 | Giá để giày dép |
MN07
|
2 | Cái | Giá giày dép 5 tầng Kích thước khoảng: 1000x1000x250/350mm Khung giá được làm bằng vật liệu inox, ống Φ19 độ dày 0.6 mm, và ống Φ9.5 độ dày 0.6mm. Giá gồm 5 tầng. Để được tối thiểu 35 đôi giày, dép không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 1,065,000 |
|
| 62 | Cốc uống nước |
MN08
|
25 | Cái | Vật liệu bằng inox SUS304 đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm, đường kính khoảng 70mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với yêu cầu của Quy chuẩn QCVN12-3:2011/BYT. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 63 | Bô có ghế tựa và nắp đậy |
MN09
|
10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao đảm bảo chắc chắn, an toàn. Gồm: bô có nắp đậy, ghế có tựa và tay vịn. Đảm bảo chắc chắn và an toàn cho trẻ | Việt Nam | 122,000 |
|
| 64 | Xô |
MN10
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, có nắp đậy, có dung tích khoảng 16 lít. Kích thước: 35 x 32 x 31 cm | Việt Nam | 122,000 |
|
| 65 | Chậu |
MN11
|
4 | Cái | Chậu bằng nhựa chất lượng cao, đảm bảo an toàn vệ sinh cho trẻ. Kích thước: Ø 38,9 x 12,2 cm | Việt Nam | 77,000 |
|
| 66 | Bàn giáo viên |
MN12
|
1 | Cái | - Kích thước: (D950 x R500 x C550)mm (± 4mm) - Mặt bàn bằng nhựa PP, chịu nước, chịu lực. Toàn bộ xương bàn được đúc liền mặt bàn nhằm đỡ mặt bàn chắc chắn không cong vênh. - Chân bàn bằng ống sắt Φ22 dày 1,2 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện, chiều cao khoảng 550mm đảm bảo chắc chắn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 635,000 |
|
| 67 | Ghế giáo viên |
MN13
|
2 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa PP, đúc nguyên chiếc, KT mặt ghế: 320x285mm, chiều cao từ đất lên mặt ghế: 342mm, chiều cao tựa 624mm, trọng lượng 2,4kg, chịu nước, chịu lực. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 343,000 |
|
| 68 | Bàn cho trẻ |
MN14
|
6 | Cái | - Kích thước: (D900 x R480 x C460)mm (±4mm) - Mặt bàn bằng nhựa PP, chịu nước, chịu lực, phía dưới có 2 xương bàn dọc và 04 xương bàn ngang. Toàn bộ xương bàn bằng nhựa được đúc liền với mặt bàn nhằm đỡ mặt bàn chắc chắn không cong vênh. Trọng lượng mặt bàn 2,2 kg/chiếc (±0,1 kg). - Chân bàn bằng ống sắt Φ22 dày 1,2 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện, chiều cao khoảng 500mm đảm bảo chắc chắn an toàn. Dưới mặt bàn có khung 760x340mm bằng thép hộp 14*14*1,0 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện đỡ mặt bàn, liên kết với chân bàn và bắt vít vào mặt bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 507,000 |
|
| 69 | Ghế cho trẻ |
MN15
|
25 | Cái | Chiều cao ghế khoảng 260mm. Bằng nhựa cao cấp, chịu nước, chịu lực, đúc liền có thể xếp chồng lên nhau, gọn gàng. Kích thước mặt ghế khoảng (250x250)mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Màu sắc: có 4 màu: xanh lá, xanh dương, đỏ, vàng Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 147,000 |
|
| 70 | Thùng đựng rác |
MN16
|
1 | Cái | Kích thước khoảng (300x260x360)mm. Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, có nắp đậy. | Việt Nam | 266,000 |
|
| 71 | Giá để đồ chơi và học liệu Gíá góc văn học |
MN17
|
2 | Cái | Kích thước 1200 x 300 x 800 mm Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Kệ gồm 1 bên chia 3 tầng đợt thẳng, 1 bên 3 tầng đợt dốc, chân có bánh xe di chuyển. | Việt Nam | 1,995,000 |
|
| 72 | Kệ góc hàng rào |
MN18
|
2 | Cái | Kích thước: 1200 x 300 x 800 mm Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. , chân có bánh xe di chuyển. | Việt Nam | 1,805,000 |
|
| 73 | Giá đồ chơi học liệu số 5 |
MN19
|
2 | Cái | Kích thước: 900 x 300 x900 mm Vật liệu: gỗ MDF dày 17mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 7753:2007; sản phẩm được sơn màu sắc ,phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm.hậu làm MDF 5mm, chân có bánh xe di chuyển. | Việt Nam | 1,558,000 |
|
| 74 | Tủ bếp (Góc gia đình) |
MN20
|
2 | Cái | Kích thước: 2000 x 400 x 800 mm Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá tạo hình một tủ bếp gia đình , chân có bánh xe di chuyển. | Việt Nam | 4,180,000 |
|
| 75 | Bóng nhỏ |
MN21
|
20 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 90mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 3,000 |
|
| 76 | Bóng to |
MN22
|
12 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 12,000 |
|
| 77 | Gậy thể dục nhỏ |
MN23
|
25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 7,000 |
|
| 78 | Gậy thể dục to |
MN24
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 14,000 |
|
| 79 | Vòng thể dục nhỏ |
MN25
|
25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 300mm, gồm 4 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện, tạo kỹ năng tư duy và vận động các cơ tay. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 80 | Vòng thể dục to |
MN26
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 600mm, gồm 5 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 47,000 |
|
| 81 | Bập bênh |
MN27
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa đúc liền, thân là hình các con vật, đồ vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm, có đế cong. Kích thước khoảng (750x380x520)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 735,000 |
|
| 82 | Cổng chui |
MN28
|
4 | Cái | Kích thước (500x500)mm. Chân đế rộng 200mm.Vật liệu bằng sắt Ø16 dày 1,2mm, uốn kiểu chữ U, chân được bịt cao su đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 105,000 |
|
| 83 | Cột ném bóng |
MN29
|
4 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện có chân đế chắc chắn bằng nhựa hình tròn, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 393,000 |
|
| 84 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
MN30
|
10 | Con | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng (150x70x70)mm và con giống có kích thước khoảng (200x100x100)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 407,000 |
|
| 85 | Hộp thả hình |
MN31
|
10 | Bộ | Vật liệu: Bằng gỗ thông, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, khích thước đóng gói khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có KT tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 218,000 |
|
| 86 | Lồng hộp vuông |
MN32
|
10 | Bộ | Gồm 6 hộp vuông bằng nhựa nhiều màu, có thể lồng vào nhau, hộp lớn nhất có kích thước khoảng (80x80x80)mm, hộp nhỏ nhất có kích thước khoảng (50x50x50), đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 45,000 |
|