Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301514318 | 3301514318 | HUNG GIA TRANG COMPANY LIMITED |
140.000.000 VND | 15 day |
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
MN02
|
2 | Cái | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ bằng nhựa 18 ô Tủ gồm 18 ô, kích thước mỗi ô: rộng 350mm, cao 325mm, sâu 350mm. Tủ được làm bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh, cánh tủ có 3 màu cơ bản (cam, vàng, dương). Trên mỗi ô tủ có thiết kế ô để thẻ ghi tên mỗi trẻ và khoét vị trí mở giúp trẻ thao tác dễ dàng. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 7,550,000 |
|
| 2 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn |
MN03
|
4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếu bằng sắt Kích thước : W1600 x D500 x H1280 mm Chất liệu bằng thép, sơn tĩnh điện phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ, có cánh và ngăn đựng chăn, màn, gối và chiếu phù hợp, bên trong có 2 đợt chia 3 ngăn. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 5,900,000 |
|
| 3 | Giá để giày dép |
MN04
|
4 | Cái | Giá giày dép 5 tầng Kích thước khoảng: 1000x1000x250/350mm Khung giá được làm bằng vật liệu inox, ống Φ19 độ dày 0.6 mm, và ống Φ9.5 độ dày 0.6mm. Giá gồm 5 tầng. Để được tối thiểu 35 đôi giày, dép không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn an toàn. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 950,000 |
|
| 4 | Bàn cho trẻ |
MN05
|
20 | Cái | - Kích thước: (D900 x R480 x C500)mm (±4mm) - Mặt bàn bằng nhựa PP, chịu nước, chịu lực, phía dưới có 2 xương bàn dọc và 04 xương bàn ngang. Toàn bộ xương bàn bằng nhựa được đúc liền với mặt bàn nhằm đỡ mặt bàn chắc chắn không cong vênh. Trọng lượng mặt bàn 2,2 kg/chiếc (±0,1 kg). - Chân bàn bằng ống sắt Φ22 dày 1,2 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện, chiều cao khoảng 500mm đảm bảo chắc chắn an toàn. Dưới mặt bàn có khung 760x340mm bằng thép hộp 14*14*1,0 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện đỡ mặt bàn, liên kết với chân bàn và bắt vít vào mặt bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 425,000 |
|
| 5 | Giá để đồ chơi và học liệu |
MN06
|
8 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu nhựa Kích thước: (D1080 x C800 x S350 ) mm. Chất liệu: Bằng nhựa. Có nhiều màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Kệ được chia nhiều ngăn.Tháo lắp dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 2,500,000 |
|
| 6 | Bàn giáo viên |
MN07
|
4 | Cái | - Kích thước: (D950 x R500 x C550)mm (± 4mm) - Mặt bàn bằng nhựa PP, chịu nước, chịu lực. Toàn bộ xương bàn được đúc liền mặt bàn nhằm đỡ mặt bàn chắc chắn không cong vênh. - Chân bàn bằng ống sắt Φ22 dày 1,2 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện, chiều cao khoảng 550mm đảm bảo chắc chắn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 520,000 |
|
| 7 | Ghế giáo viên |
MN08
|
8 | Cái | - Vật liệu bằng nhựa PP, đúc nguyên chiếc, KT mặt ghế: 320x285mm, chiều cao từ đất lên mặt ghế: 342mm, chiều cao tựa 624mm, trọng lượng 2,4kg, chịu nước, chịu lực. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 275,000 |
|
| 8 | Giường lưới |
MN09
|
40 | Cái | Kích thước: (D1200xR600xC100)mm. Mặt giường bằng vải lưới cao cấp, chịu lực, chống giãn, không thấm nước, khung giường bằng sắt ống 21 dày 1,2 ly được sơn tĩnh điện, có 2 thanh chống võng Ø16 sơn tĩnh điện, chân đế bằng nhựa PP màu nguyên sinh đảm bảo an toàn. Sản phẩm có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng và tiện dụng. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 380,000 |
|
| 9 | Mô hình hàm răng |
MN10
|
1 | Cái | Bằng nhựa chất lượng cao, không độc hại, màu sắc phù hợp thực tế đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước (70x90x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 56,000 |
|
| 10 | Vòng thể dục to |
MN11
|
10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 600mm, gồm 5 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 11 | Gậy thể dục to |
MN12
|
10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 12,000 |
|
| 12 | Bóng các loại |
MN13
|
100 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính từ 80mm đến 150 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 8,000 |
|
| 13 | Nguyên liệu để đan tết |
MN14
|
2.5 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm khoảng 40 giỏ nhựa/ bộ nhiều màu dùng để học đan tết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 440,000 |
|
| 14 | Bộ dinh dưỡng 1 |
MN15
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 56,000 |
|
| 15 | Bộ dinh dưỡng 2 |
MN16
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cà tím dài, gấc, bắp cải thảo, mướp được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 56,000 |
|
| 16 | Bộ dinh dưỡng 3 |
MN17
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, ớt, ngô, trứng gà, trứng vịt, quả me được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 56,000 |
|
| 17 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MN18
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 6 loại: 02 bánh dày, 01 bánh nướng, 01 bánh dẻo, 06 giò; 06 chả, 01 gà quay, 01 bánh mì, được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 56,000 |
|
| 18 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
MN19
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới (122x150)mm, xẻng (83x213)mm, cuốc (190x85x74)mm, xới (75x188)mm, bồ cào (190x87)mm, kéo cắt cành (55x120)mm, xô Φ(158x100)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 19 | Bộ lắp ráp kỹ thuật |
MN20
|
4 | Bộ | Bằng gỗ thông chà nhẵn một số chi tiết sơn màu. Gồm: bàn ê tô 330x230x370mm, 3 con ốc 80x35x13mm, các dụng cụ kỹ thuật, bulong, búa 140x70x30x20mm, tô vít 140x25mm, etô 140x140x40mm, clê 150x55x10mm và thanh hình chữ nhật có khoan lỗ để bắt vít 02 cái kích thước 80x40x10mm, 2 cái kích thước 120x40x10mm, 2 cái kích thước160x40x10mm. Tất cả chi tiết được đựng trong hộp gỗ có tay xách KT:(280x140x130)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 550,000 |
|
| 20 | Bộ xếp hình xây dựng |
MN21
|
4 | Bộ | Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 2 khối trụ (35x70)mm, 2 khối trụ (35x105)mm, 8 khối trụ (35x35)mm, 3 khối tam giác đều (40x40x40)mm, 3 khối tam giác cân (35x35x70)mm, 6 khối tam giác vuông (35x35x70mm), 2 khối chữ nhật (17,5x35x70)mm, 4 khối chữ nhật (35x35x70)mm, 4 khối chữ nhật (17x35x105)mm, 4 khối chữ nhật khuyết cầu (35x35x70)mm, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu (35x70x140)mm, 8 khối chữ X (35x35x35)mm và 4 khối bán nguyệt (15x35)mm. Tất cả được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ.. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 470,000 |
|
| 21 | Bộ luồn hạt |
MN22
|
10 | Bộ | Luồn hạt hình phi thuyền: gồm 4 khung thép đường kính 4mm, được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ có KT (D420xR120xC18)mm, có các hạt bằng gỗ có khối hình khác nhau bao gồm - Khối vuông: 02 khối KT 20x20x20mm. - Khối cầu: 13 khối – F30. - Khối xuyến nhỏ: 12 khối –F25. - Khối xuyến lớn: 5 khối – F30. Các khối được sơn màu khác nhau được luồn vào khung sắt dùng cho trẻ luyện tay. Kích thước hình khối của bộ luồn hạt (400x150x280)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 350,000 |
|
| 22 | Bộ lắp ghép |
MN23
|
8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa 5 màu, gồm 55 chi tiết. Kích thước khối (90 x90x15)mm có thể lắp ghép đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau. Trọng lượng 1000gram. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 23 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
MN24
|
4 | Bộ | Bằng nhựa, gồm có 4 loại phương tiện giao thông: 1. Xe đạp lắp ráp: D115xR55xC111mm 2. Xe máy lắp ráp: D150xR50xC70mm 3. Xe cảnh sát lắp ráp: D120xR60xC90mm 4. Xe ô tô lắp ráp: D120xR70xC55mm Bộ đồ chơi kèm theo 1 tua vít để tháo lắp. Sản phẩm được đựng trong túi PVC có kích thước khoảng: 350x170mm Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 24 | Bộ lắp ráp xe lửa |
MN25
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ thông bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 40 chi tiết các hình khối được sơn nhiều màu sắc phù hợp với lứa tuổi mầm non, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu có bánh xe bằng nhựa được liên kết với nhau bằng khớp nối. Kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x20)mm, có dây kéo. Kích thước đoàn tàu: dài 365mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 305,000 |
|
| 25 | Ghép nút lớn |
MN26
|
15 | Bộ | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 26 | Bộ ghép hình hoa |
MN27
|
13 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa 5 màu (đỏ, vàng, hồng, xanh lá, xanh dương), đường kính hoa 54mm, dày 2mm và thanh liên kết (95x13x2)mm. Gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 92,000 |
|
| 27 | Đồng hồ học số, học hình |
MN28
|
4 | Cái | Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 6 nhóm hình khác nhau tròn, vuông, tam giác, chữ nhật, hình thang, hình lục giác tổng cộng 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được trên đồng hồ, kim đồng hồ gồm 2 kim quay được. KT (283x283x50)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 230,000 |
|
| 28 | Bàn tính học đếm |
MN29
|
4 | Bộ | - Bàn tính được làm bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. '- Bao gồm các chi tiết sau: + 05 cọc bằng gỗ thông không độc Ø12mm. + Đế bàn tính bằng gỗ thông. Kích thước 260x72x40mm. + 30 hạt tính bằng gỗ, kích thước Ø36mm gồm 5 màu khác nhau. + Thẻ số bằng gỗ chất lượng cao: có khoảng 20 thẻ các loại kích thước (30x35x1,2)mm, in số từ (1-10), và dấu so sánh (+; - ; =). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 212,000 |
|
| 29 | Bộ chữ cái |
MN30
|
10 | Bộ | Gồm 44 chữ cái, chữ số và dấu thanh (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt,giấy couché định lượng 230g/m². KT: 50x59(mm). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 16,000 |
|
| 30 | Bộ dụng cụ lao động |
MN31
|
4 | Bộ | Bằng nhựa PP&HDPE, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: xô, bình tưới, xẻng, cuốc, xới, cào. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 31 | Bộ đồ chơi nhà bếp |
MN32
|
4 | Bộ | "Vật liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ nấu bếp như bếp ga đôi, bồn rửa, nồi , chảo, nồi áp suất, bình siêu tốc, cốc, đĩa, và một số dụng cụ nấu ăn thông dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN." | Việt Nam | 198,000 |
|
| 32 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình |
MN33
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu tươi sáng không độc hại, mô phỏng các đồ dùng trong gia đình. Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x95)mm, 01tủ (230x178x90)mm, 01 bàn (148x89x70)mm, 1 ghế dài (217x112x95)mm và 2 ghế đơn (105x112x95)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 320,000 |
|
| 33 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống |
MN34
|
4 | Bộ | Bằng nhựa HDPE chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng nhựa màu tươi sáng, không độc hại. Bao gồm: 4 cốc, 1 bát tô, 4 bát ăn cơm, 1 chén trà, 1 rổ, 1 ấm, 2 thìa, 1 muôi, 4 đôi đũa, 2 đĩa, 1 khay. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 34 | Doanh trại bộ đội |
MN35
|
4 | Bộ | Gồm 20 hình, giới thiệu hoạt động và quân phục của các quân binh chủng trong quân đội. In 2 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m²,có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 35 | Gạch xây dựng |
MN36
|
10 | Thùng | Bằng nhựa HIPS, màu đỏ không độc hại, bề mặt bằng phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên nguyên (140x70x35) mm, 9 viên nửa(70x70x35) mm . Dụng cụ xây gồm: dao xây, bay, thước nhựa, bàn xoa, quả dọi. Tất cả được đóng trong thùng caton. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 474,000 |
|
| 36 | Bộ xếp hình xây dựng |
MN37
|
4 | Bộ | Bằng gỗ, sơn mầu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x53)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 328,000 |
|
| 37 | Tủ đựng ca cốc |
MN01
|
10 | Cái | Tủ ca cốc - 3 tầng Kích thước: D600xS250xC1000mm Tủ được làm bằng inox SUS 201. - Khung tủ được làm bằng Inox hộp 25x25mm dày 0,5mm, tấm bịt bằng Inox tấm dày 0,4mm. Dưới đáy tủ có khay hứng nước. - Cánh tủ: Khung dược làm bằng Inox hộp 20x20mm dày 0,5mm, cánh bằng meca trong dày 5mm. - Tủ gồm 3 tầng có thể úp được tối thiểu 35 ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15 dày 0,5mm, các thanh ngang bằng inox tròn Φ9,5 dày 0,4mm. Đáy cách mặt đất 150mm, đảm bảo an toàn và vệ sinh cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 2,140,000 |
|