Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301721868 | Công ty TNHH Xây dựng Nội thất Thiết bị Cường Thịnh Vina |
171.776.000 VND | 20 day |
| 1 | Bục bật sâu |
MN28
|
8 | Cái | Bằng gỗ MDF, sơn mầu chịu nước, chống ẩm, có khoét gờ để có thể lật lên dễ dàng, KT (400x300x300)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 529,000 |
|
| 2 | Cân thăng bằng |
MN29
|
6 | Cái | Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. | Việt Nam | 144,000 |
|
| 3 | Đồng hồ lắp ráp |
MN30
|
4 | Bộ | Bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (157x168x25)mm, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 167,000 |
|
| 4 | Bảng quay 2 mặt |
MN31
|
4 | Cái | Kích thước mặt bảng: (700x1100)mm. - Bảng sử dụng 2 mặt: Vật liệu một mặt thép có từ tính 0,4 mm màu xanh, có dòng kẻ mờ 50x50mm, viết phấn, có thể dùng để hướng dẫn trẻ tập viết chữ. Một mặt bằng nỉ chất lượng cao. Khung nhôm chuyên dụng bo quanh bảng chắc chắn. Có chốt hãm chống xoay ở giữa. - Cốt bảng bằng vật liệu nhựa nguyên tấm, chịu lực cao, dày 15mm. - Khung nhôm chuyên dụng bóng sáng, không gỉ. , 4 ke góc bằng nhựa cao cấp. - Khung đỡ bảng, giằng, chân làm bằng sắt hộp (30x30x1)mm đảm bảo chắc chắn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng . Có 4 bánh xe (02 bánh có chốt hãm định vị) giúp di chuyển dễ dàng độ bền cao. -Điều chỉnh được độ cao phù hợp với kích thước của trẻ và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | Việt Nam | 1,884,000 |
|
| 5 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác |
MN32
|
6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton có kích thước khoảng (410x355x70)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 635,000 |
|
| 6 | Tủ ca, cốc |
MN33
|
1 | Cái | Tủ ca cốc - 3 tầng Kích thước: D600xS250xC1000mm Tủ được làm bằng inox SUS 201. - Khung tủ được làm bằng Inox hộp 25x25mm dày 0,5mm, tấm bịt bằng Inox tấm dày 0,4mm. Dưới đáy tủ có khay hứng nước. - Cánh tủ: Khung dược làm bằng Inox hộp 20x20mm dày 0,5mm, cánh bằng meca trong dày 5mm. - Tủ gồm 3 tầng có thể úp được tối thiểu 35 ca cốc. Các tầng được làm bằng inox hộp 15x15 dày 0,5mm, các thanh ngang bằng inox tròn Φ9,5 dày 0,4mm. Đáy cách mặt đất 150mm, đảm bảo an toàn và vệ sinh cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 2,498,000 |
|
| 7 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ |
MN34
|
2 | Cái | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ bằng sắt 15 ô KT ô : W300 x D350 x H300 mm Tủ có 1 khối gồm 15 ngăn đều nhau, cánh sắt mở,có núm hoăc tay nắm âm chất liệu bằng thép, sơn tĩnh điện phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ | Việt Nam | 6,100,000 |
|
| 8 | Cốc uống nước |
MN35
|
80 | Cái | Vật liệu bằng inox SUS304 đảm bảo yêu cầu an toàn về vệ sinh, có quai cầm, đường kính khoảng 70mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với yêu cầu của Quy chuẩn QCVN12-3:2011/BYT. | Việt Nam | 65,000 |
|
| 9 | Trống da |
MN36
|
8 | Cái | Vật liệu bằng nhựa bọc giả da, đường kính 150mm, có dùi trống. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 97,000 |
|
| 10 | Bóng to |
MN37
|
60 | Quả | Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 12,000 |
|
| 11 | Bộ dinh dưỡng 1 |
MN38
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 12 | Bộ dinh dưỡng 2 |
MN39
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cà tím dài, gấc, bắp cải thảo, mướp được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 13 | Bộ dinh dưỡng 3 |
MN40
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 10 loại: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, ớt, ngô, trứng gà, trứng vịt, quả me được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 14 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MN41
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Gồm 6 loại: 02 bánh dày, 01 bánh nướng, 01 bánh dẻo, 06 giò; 06 chả, 01 gà quay, 01 bánh mì, được đặt trong rổ nhựa và túi lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 15 | Hàng rào lắp ghép lớn |
MN42
|
10 | Túi | Bằng nhựa HDPE có kích thước (490x410) mm, gồm các nan lắp ghép với nhau thành 1 tấm, 4 thanh đứng (400x40x10)mm, 2 thanh ngang (490x40x10)mm, 2 chân đế (170x45x20)mm. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 81,000 |
|
| 16 | Búp bê bé trai |
MN43
|
6 | Con | Loại thông dụng bằng nhựa và vải mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 380mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 176,000 |
|
| 17 | Búp bê bé gái |
MN44
|
6 | Con | Loại thông dụng bằng nhựa và vải mềm, có chiều cao 380mm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 176,000 |
|
| 18 | Bộ xếp hình trên xe |
MN45
|
6 | Bộ | Gồm 25 chi tiết bằng gỗ, 5 khối chữ nhật (25x25x100)mm, 2 khối hình chữ nhật khuyết cầu (25x25x100)mm, 1 khối chữ nhật (25x50x100)mm, 2 khối hình vuông (25x50)mm, 2 khối tam giác cân (25x35x70)mm, 1 khối tam giác cân (25x50x98)mm, 02 khối bán nguyệt (25x25x53)mm, 02 khối trụ (25x75)mm, 6 khối chữ nhật (25x25x50)mm, 02 khối hình thang vuông (25x50x75)mm. Tất cả được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70)mm. Có hướng dẫn sử dụng đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 334,000 |
|
| 19 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
MN46
|
3 | Bộ | Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: 2 khối chữ nhật khuyết cầu (20x40x160)mm, 4 khối chữ nhật khuyết cầu (20x40x120)mm, 6 khối tam giác cân (22x40x56)mm, 2 khối lập phương (40x40x40)mm, 4 khối lập phương (20x40x40)mm, 2 khối hình thang (40x40x80)mm, 2 khối chữ nhật (40x40x80)mm và 14 khối trụ (20x40)mm. Tất cả được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ. Có hướng dẫn sử dụng đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 327,000 |
|
| 20 | Gạch xây dựng |
MN47
|
10 | Thùng | Bằng nhựa HIPS, màu đỏ không độc hại, bề mặt bằng phẳng không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên nguyên kích thước khoảng (140x70x35) mm, 9 viên nửa khoảng (70x70x35) mm . Dụng cụ xây gồm: dao xây kích thước khoảng (225x78)mm, bay kich thước khoảng(240x65)mm, thước nhựa (300x38)mm, bàn xoa khoảng(220x80)mm, quả dọi. Tất cả được đóng trong thùng caton. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN. | Việt Nam | 419,000 |
|
| 21 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
MN48
|
2 | Bộ | Bằng gỗ thông chà nhẵn. Gồm: 3 con ốc 80x35x13mm, các dụng cụ kỹ thuật, bulong, búa 150x70x30x20mm, tô vít 160x25mm, clê 150x55x10mm và thanh hình chữ nhật có khoan lỗ để bắt vít 02 cái kích thước 80x40x10mm, 2 cái kích thước 120x40x10mm, 2 cái kích thước 160x40x10mm. Tất cả chi tiết được đựng trong hộp gỗ có tay xách KT:(248x140x150)mm. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 378,000 |
|
| 22 | Bộ động vật biển |
MN49
|
10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 6 con: cá voi (24,5 x 9 x 4,5)cm, cá đuối (10 x 14,5 x 1)cm, cá heo (16 x 7 x 5,5)cm, cá voi sát thủ (19,5 x 8,5 x 8,5)cm, cá mập (20 x 3,5 x 6)cm, cá mập đầu búa (16,5 x 3,5 x 5,5)cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 225,000 |
|
| 23 | Bộ động vật sống trong rừng |
MN50
|
10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, không độc hại đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 6 loại động vật sống trong rừng như sau: voi (160x70x100)mm, sư tử (170x30x100)mm, báo (195x40x75)mm, cọp (200x40x75)mm, nai (111x100)mm, tê giác (60x30)mm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 225,000 |
|
| 24 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
MN51
|
10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 5 con: lạc đà (120x35x90)mm, ngựa (135x35x110)mm, thỏ (50x30x60)mm, bò (90x25x50)mm, cừu (115x30x85)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 225,000 |
|
| 25 | Bộ côn trùng |
MN52
|
10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa chất lượng cao. Toàn bộ được sử dụng màu tươi sáng, đảm bảo an toàn. Gồm 8 con : bọ cánh cam (160x95x25)mm, châu chấu (130x35x30)mm, cào cào (120x30x30)mm, ong (140x140x40)mm, chuồn chuồn (130x140x20)mm, nhái (185x115x30)mm, rết (165x40x5)mm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 225,000 |
|
| 26 | Nam châm thẳng |
MN53
|
10 | Cái | Loại thẳng, bọc nhựa, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước(100x15x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 19,000 |
|
| 27 | Kính lúp |
MN54
|
3 | Cái | Loại thông dụng, thể hiện độ phóng to, thu nhỏ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước đường kính 60mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 32,000 |
|
| 28 | Bộ làm quen với toán |
MN55
|
15 | Bộ | Gồm 70 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m². Sản phẩm phủ OPP. Giúp bé làm quen với những khái niệm đầu tiên của Toán học. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN | Việt Nam | 57,000 |
|
| 29 | Con rối |
MN56
|
4 | Bộ | Rối kể chuyện loại đầu tròn được làm từ vải và bông đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, 1 bộ gồm 49 nhân vật thể hiện 10 câu chuyện bao gồm: - Nhổ củ cải: 7 nhân vật - Chú vịt xám: 5 nhân vật - Chú Thỏ tinh khôn: 2 nhân vật - Bác Gấu đen và 2 chú thỏ: 3 nhân vật - Giọng hát chim sơn ca: 3 nhân vật - Hoa mào gà: 2 nhân vật - Đôi bạn tốt: 5 nhân vật - Cóc kiện trời: 8 nhân vật - Ba cô tiên: 8 nhân vật - Cô bé Quàng khăn đỏ: 6 nhân vật Kích thước các nhân vật khoảng 160x210mm. | Việt Nam | 5,337,000 |
|
| 30 | Đồng hồ học đếm 2 mặt |
MN57
|
2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau. KT: 300x300x90mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 397,000 |
|
| 31 | Hộp thả hình |
MN58
|
3 | Cái | Vật liệu: Bằng gỗ thông, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, khích thước đóng gói khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có KT tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 203,000 |
|
| 32 | Bàn tính học đếm |
MN59
|
3 | Cái | - Bàn tính được làm bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. '- Bao gồm các chi tiết sau: + 05 cọc bằng gỗ thông Ø12mm. + Đế bàn tính bằng gỗ thông. Kích thước 260x72x40mm. + 30 hạt tính bằng gỗ, kích thước Ø36mm gồm 5 màu khác nhau. + Thẻ số bằng gỗ chất lượng cao: có khoảng 20 thẻ các loại kích thước (30x35x1,2)mm, in số từ (1-10), và dấu so sánh (+; - ; =). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 246,000 |
|
| 33 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi |
MN60
|
1 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Gồm 32 tranh, minh họa 10 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m². KT: 350 x 440(mm). Đóng kiểu lịch bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 324,000 |
|
| 34 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi |
MN61
|
1 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi. Gồm 28 tranh, minh họa 22 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m². KT: 350 x 440(mm). Đóng kiểu lịch bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 284,000 |
|
| 35 | Bảng con |
MN62
|
25 | Cái | Bằng nhựa HIPS, kích thước (240x180)mm, một mặt trắng, một mặt sơn màu có kẻ ô, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN | Việt Nam | 23,000 |
|
| 36 | Màu nước |
MN63
|
25 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Hộp gồm 06 màu đựng trong lọ riêng biệt , dạng keo đặc , dung tích 15ml/lọ .Đảm bảo an toàn cho trẻ | Việt Nam | 102,000 |
|
| 37 | Bút lông cỡ to |
MN64
|
10 | Cái | Loại thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | Việt Nam | 10,000 |
|
| 38 | Bút lông cỡ nhỏ |
MN65
|
10 | Cái | Loại thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | Việt Nam | 9,000 |
|
| 39 | Dập ghim |
MN66
|
3 | Cái | Loại thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | Việt Nam | 52,000 |
|
| 40 | Bìa các màu |
MN67
|
50 | Tờ | Loại thông dụng, nhiều màu khổ A4 | Việt Nam | 1,000 |
|
| 41 | Giấy trắng A0 |
MN68
|
20 | Tờ | Loại thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | Việt Nam | 25,000 |
|
| 42 | Dập lỗ |
MN69
|
1 | Cái | Loại thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | Việt Nam | 97,000 |
|
| 43 | Súng bắn keo |
MN70
|
1 | Cái | Loại thông dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | Việt Nam | 203,000 |
|
| 44 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
MN71
|
50 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ và nhựa gồm: song loan, phách gỗ, xắc xô 2 mặt nhỏ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2009/BKHCN | Việt Nam | 75,000 |
|
| 45 | Bàn lục giác gỗ tự nhiên |
MN72
|
10 | Bộ | Kt: D1200xR1200xC500mm | Việt Nam | 1,800,000 |
|
| 46 | Giá giày dép |
MN01
|
6 | Cái | Giá giày dép 5 tầng Khung hộp Kích thước: 1000x1000x250/350mm Có 5 tầng để dép Chân khung giá được làm bằng inox Hộp 15x15 độ dày 0.7mm các thanh nan làm bằng inox ống 9.5 mm độ dày 0.5mm. Các mối hàn đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 1,800,000 |
|
| 47 | Giá để đồ chơi và học liệu |
MN02
|
2 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu 3 tầng gỗ tự nhiên ghép thanh Kích thước: (D1200 x C900 x S300 ) mm. Chất liệu: Chất liệu: Gỗ MFC dày 18mm phủ melamin giúp chống trầy sước. Dán chỉ dày 1mm cùng màu ván và được dán bằng keo hạt qua máy dán chỉ tự động để đảm bảo độ bền. Lưng kệ bằng gỗ MDF dày 5mm. Kệ được chia nhiều ngăn, có 04 bánh xe chắc chắn để tiện việc di chuyển. Đảm bảo chắc chắn, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 3,382,000 |
|
| 48 | Đàn Organ |
MN03
|
1 | cái | "Bàn phím: 61 phím chuần theo kiểu phím piano; Nhấn phím cảm ứng: 3 mức nhạy, (Tắt/mở); Nguồn âm thanh: AHL (Ba phần tử); Phức điệu tối đa: 64; Âm sắc 900 âm cài sẵn, (800+100) trong đó 100 âm do người dùng tạo); Bàn phím đôi, Chia bàn phím (điểm phân chia có thể người dùng tự tạo theo ý muốn, chọn điểm thấp cao độ hơn tùy chọn mỗi bên của bàn phím, cài đặt điểm hợp âm tùy chọn mỗi bên của bàn phím) Hiệu ứng hệ thống Hồi âm: 32 kiểu, Tắt; Hợp xướng: 16 kiểu, Âm; Phát chậm: 20 kiểu, Âm; DSP: 100 loại (Có thể áp dụng cho âm do người dùng tạo bằng cách sử dụng tính năng chỉnh sửa DSP.), âm DSP Hiệu ứng tổng Bộ cân bằng (10 giá trị đặt sẵn) Bộ cân bằng của người dùng gồm 4 băng tần Hiệu ứng đầu vào bên ngoài Hủy bỏ trung tâm (triệt tiêu giọng hát) cho đầu vào từ Giắc cắm cổng âm thanh vào Máy gõ nhịp Phách: 0 (tắt âm nhấn), 1 đến 16 Nhịp: Tốc độ nhịp: 20 đến 255 Bài hát mẫu: 3 Kho bài hát Bài hát cài sẵn: 30 Bài hát do người dùng ghi: 10 Bài hát trong bộ nhớ USB: Hỗ trợ phát tệp MIDI tiêu chuẩn (định dạng SMF 0/1), tệp CASIO MIDI (định dạng CMF) trên ổ đĩa flash USB. Phát âm thanh từ USB Hỗ trợ phát tệp âm thanh trên ổ đĩa flash USB. Định dạng tệp được hỗ trợ: định dạng WAV, 44,1 kHz 16 bit Chức năng khác: Hủy bỏ trung tâm (triệt tiêu giọng hát) Nhạc đệm tự động Nhịp điệu cài sẵn: 235 Nhịp điệu do người dùng tạo: 100 Giá trị đặt sẵn một chạm: 235 Giá trị đặt sẵn cho nhạc: 310 (Có chuỗi hợp âm) Các phím đoản khúc Số phím: 4; Đoản khúc của người dùng: 100 (4 đoản khúc x 25 phím); Chế độ chỉnh sửa: Sao chép, xóa, chỉnh sửa đoản khúc; Chức năng trộn âm Bộ phận bị ảnh hưởng: bộ phận nguồn âm thanh, bộ phận đầu vào micro; Thông số: Phần bật/tắt, âm lượng, chỉnh âm trái phải, gửi hồi âm, gửi phát chậm; Đăng ký; Tối đa 128 thiết lập (8 thiết lập x 16 kho), chuỗi đăng ký Chỉnh sửa âm Chỉnh sửa âm đặt sẵn, chỉnh sửa DSP; Bộ nhớ để lưu âm đã chỉnh sửa (tối đa 100) Chỉnh sửa nhịp điệu Tạo nhịp điệu mới, chỉnh sửa nhịp điệu; Bộ nhớ để lưu nhịp điệu đã tạo/chỉnh sửa (tối đa 100) Bộ ghi MIDI Ghi âm thời gian thực, phát lại; Ghi âm màn trình diễn organ: 10 bài hát, 17 rãnh (1 rãnh hệ thống, 16 rãnh solo); Dung lượng bộ nhớ: Khoảng 40.000 nốt (mỗi bài hát); Chế độ chỉnh sửa: sửa bài hát, sửa rãnh nhạc, sửa sự kiện, nhập từng bước; Chức năng khác: Lồng nhạc, ghi đè Bàn đạp Pedan Kéo dài, đều đều, nhẹ, nhịp điệu/bài hát, biểu cảm Bộ điều khiển Bánh xe điều chỉnh cao độ, nút KÉO DÀI, nút LUYẾN NGẮT, nút ĐIỀU CHẾ/CÓ THỂ GÁN Chức năng khác Dịch phím: ±1 quãng tám (-12 đến 0 đến +12 nửa cung); Chuyển quãng tám: Trên 1/Trên 2/Dưới 1/Dưới 2, ± 3 quãng tám; Tinh chỉnh: A4 = 415,5 tới 465,9 Hz (Mặc định ban đầu: 440.0 Hz); Chỉnh thô phần: Đối với mỗi phần của bản nhạc organ, ± 2 quãng tám (-24 đến 0 đến +24 nửa cung); Tinh chỉnh phần: Đối với mỗi phần của bản nhạc organ, ± 99 cent; Thang âm: + 17 thang âm đặt sẵn, tinh chỉnh thang âm; Hòa âm tự động: 12 kiểu; Hợp âm rải: 150 kiểu MIDI Nhận được 16 kênh đa âm sắc, chuẩn GM mức 1 Đầu vào/đầu ra Cổng ổ đĩa flash USB: Kiểu A; Cổng USB: Kiểu B kết nối với thiết bị khác (Máy vi tính, smartphone, tablet,...); Giắc cắm bàn đạp 1: Giắc chuẩn; Giắc cắm bàn đạp 2, biểu cảm: Giắc chuẩn; Giắc cắm tai nghe: Giắc cắm stereo chuẩn Giắc cắm cổng âm thanh vào: Giắc cắm stereo mini/Trở kháng đầu vào 9 kΩ, Độ nhạy đầu vào 200 mV; Giắc cắm đường dây ra: Giắc cắm tiêu chuẩn x 2/Trở kháng đầu ra 2,3 kΩ, Điện áp đầu ra 1,9 V (RMS) MAX Giắc cắm đầu vào micrô (có Volume riêng co micro): Giắc cắm tiêu chuẩn (Kết nối micrô động.)/ Trở kháng đầu vào 3 kΩ, Độ nhạy đầu vào 10 mV Giắc nguồn: DC 24V Bộ cấp điện Chỉ bộ đổi nguồn AC; Bộ đổi nguồn AC: AD-E24250LW; Tự động tắt nguồn: Khoảng 30 phút sau thao tác cuối cùng; Có thể tắt.; Loa: KT 10cm x 2 (Công suất: 15W + 15W) Tiêu thụ điện: 15 W | Việt Nam | 17,500,000 |
|
| 49 | Mô hình hàm răng |
MN04
|
6 | Cái | Bằng nhựa chất lượng cao, không độc hại, màu sắc phù hợp thực tế đảm bảo chắc chắn an toàn. Kích thước (70x90x55)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 68,000 |
|
| 50 | Vòng thể dục to |
MN05
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 600mm, gồm 5 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 48,000 |
|
| 51 | Gậy thể dục nhỏ |
MN06
|
25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 7,000 |
|
| 52 | Gậy thể dục to |
MN07
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn, đường kính 24mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 14,000 |
|
| 53 | Cột ném bóng |
MN08
|
2 | Cái | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện có chân đế chắc chắn bằng nhựa hình tròn, rộng Φ400mm, chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 405,000 |
|
| 54 | Dây thừng |
MN09
|
4 | Cái | Loại không dãn, chiều dài khoảng 2500mm, đường kính khoảng 10mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 68,000 |
|
| 55 | Nguyên liệu để đan tết |
MN10
|
3 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm khoảng 40 giỏ nhựa/ bộ nhiều màu dùng để học đan tết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 729,000 |
|
| 56 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
MN11
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới (122x150)mm, xẻng (83x213)mm, cuốc (190x85x74)mm, xới (75x188)mm, bồ cào (190x87)mm, kéo cắt cành (55x120)mm, xô Φ(158x100)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 57 | Bộ lắp ghép |
MN12
|
6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa 5 màu, gồm 55 chi tiết. Kích thước khối (90 x90x15)mm có thể lắp ghép đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau. Trọng lượng 1000gram. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 243,000 |
|
| 58 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
MN13
|
6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 6 loại phương tiện giao thông: 1. Xe bus D115xR50xC45mm, 2. Xe tải: D105xR50xC45mm, 3. Xe con: D90xR50xC40mm 4. Xe cứu hoả: D100xR50xC45mm 5. Xe cứu thương: D100xR50xC45mm 6. Xe chở xăng: D105xR50xC45mm. Đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 165,000 |
|
| 59 | Bộ lắp ráp xe lửa |
MN14
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ thông bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 40 chi tiết các hình khối được sơn nhiều màu sắc phù hợp với lứa tuổi mầm non, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu có bánh xe bằng nhựa được liên kết với nhau bằng khớp nối. Kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x20)mm, có dây kéo. Kích thước đoàn tàu: dài 365mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 338,000 |
|
| 60 | Bộ sa bàn giao thông |
MN15
|
2 | Bộ | Kích thước mặt sa bàn (600x600)mm bề mặt được phủ tấm kim loại dày 0,4 mm cán phủ màn PE in hình ảnh 2D thể hiện nút giao thông lắp vào khung nhôm chuyên dùng có các góc nhựa bo tròn đảm bảo an toàn khi sử dụng. - Bộ biển báo được làm bằng nhựa màu tươi sáng, có 7 loại biển báo gồm: cấm rẽ phải, cấm rẽ trái, đường một chiều, hướng phải theo, cấm người đi bộ, đường dành cho người đi bộ, đường cấm có chân đế gắn nam châm. Đèn tín hiệu bằng nhựa: 04 cột, chân đế đính nam châm dễ dàng di chuyển trên mặt sa bàn mà không bị ngã. Bục điều khiển giao thông bằng nhựa. - Các loại phương tiện giao thông bằng nhựa chất lượng cao, màu sắc tươi sáng: xe ô tô con, xe bus, xe tải. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 1,296,000 |
|
| 61 | Ghép nút lớn |
MN16
|
10 | Bộ | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 97,000 |
|
| 62 | Bộ ghép hình hoa |
MN17
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa 5 màu (đỏ, vàng, hồng, xanh lá, xanh dương), đường kính hoa 54mm, dày 2mm và thanh liên kết (95x13x2)mm. Gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 91,000 |
|
| 63 | Các khối hình học |
MN18
|
40 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, nhiều màu để nhận biết các khối hình. Bề mặt các khối phẳng, không sắc cạnh, an toàn cho trẻ, gồm 5 loại khối hình: khối chữ nhật, khối vuông, khối trụ tròn, khối hình tròn, khối tam giác, kích thước tối thiểu 1 khối hình là 8x8x8cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 54,000 |
|
| 64 | Bộ que tính |
MN19
|
35 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HDPE nhiều màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 9,000 |
|
| 65 | Bộ dụng cụ lao động |
MN20
|
2 | Bộ | Bằng nhựa PP&HDPE, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: xô, bình tưới, xẻng, cuốc, xới, cào. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 66 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình |
MN21
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu tươi sáng không độc hại, mô phỏng các đồ dùng trong gia đình. Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x95)mm, 01tủ (230x178x90)mm, 01 bàn (148x89x70)mm, 1 ghế dài (217x112x95)mm và 2 ghế đơn (105x112x95)mm. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm đã được kiểm định và chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 354,000 |
|
| 67 | Bộ trang phục nấu ăn |
MN22
|
1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế. Chất liệu bằng vải mịn. Gồm: áo, mũ Kích thước phù hợp với lứa tuổi Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 79,000 |
|
| 68 | Bộ trang phục công an |
MN23
|
2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế. Chất liệu bằng vải thô cao cấp. Gồm: quần, áo, mũ, gậy, còi. Kích thước phù hợp với lứa tuổi Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 594,000 |
|
| 69 | Bộ trang phục bộ đội |
MN24
|
2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế. Chất liệu bằng vải Kate. Gồm: quần, áo, mũ Kích thước phù hợp với lứa tuổi Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 446,000 |
|
| 70 | Bộ trang phục công nhân |
MN25
|
2 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế. Chất liệu bằng vải Kate. Gồm: quần, áo. Kích thước phù hợp với lứa tuổi Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 243,000 |
|
| 71 | Vòng thể dục nhỏ |
MN26
|
50 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, đường kính ống 24mm, đường kính vòng 300mm, gồm 4 đoạn lắp đặt thành vòng tròn, tháo lắp thuận tiện, tạo kỹ năng tư duy và vận động các cơ tay. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 19,000 |
|
| 72 | Ghế băng thể dục |
MN27
|
6 | Cái | Chất liệu bằng gỗ. KT: D2000xR200xC250mm, chân sắt bằng sắt được giằng bằng thanh gỗ KT(1900x100x10)mm. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 1,128,000 |
|