Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2301252597 | Công ty TNHH Trung Thu FOOD |
3.759.471.520 VND | 10 month |
| 1 | Đậu phụ |
DAUH
|
1.000 | Kg | Đậu có màu trắng ngà, mới, không có mùi chua | Việt Nam | 35,000 |
|
| 2 | Hành lá |
HAL
|
200 | Kg | Hành phải còn tươi, lá xanh, không bị héo hay là bị úa ở ngọn, Tươi ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 3 | Hành khô |
HK
|
100 | Kg | Củ đều, cầm chắc tay, không bị mềm hay ủng. Phần vỏ bên ngoài củ hành tím khô, bên trong căng mọng, có màu tím tươi và đều màu | Việt Nam | 45,000 |
|
| 4 | Su su |
SS
|
1.000 | Kg | Quả mềm, dễ bấm, tươi, vỏ bóng mỡ, có nhiều gai, không bầm dập. Quả to đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 5 | Cà rốt |
CR
|
500 | Kg | Có màu cam tươi sáng, có độ nặng và chắc thịt. Vỏ bên ngoài bóng, nhẵn mịn, không sần sùi hoặc xuất hiện các đốm li ti. Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 24,000 |
|
| 6 | Dứa |
DR
|
250 | Kg | Dứa có màu xanh, vàng, tươi ngon | Việt Nam | 45,000 |
|
| 7 | Tỏi |
TO
|
14.2964 | Kg | Căng mẩy, thơm, không bị héo | Việt Nam | 50,000 |
|
| 8 | Bắp cải ta |
BCK
|
1.000 | Kg | Tròn, lá màu xanh đậm, tươi, không héo | Việt Nam | 25,000 |
|
| 9 | Gừng |
GUN
|
10 | Kg | Có lớp vỏ ngoài mỏng và sần sùi, không mịn và nhẵn bóng, phần bên trong có màu sắc đậm hơn so với màu vỏ, cây và thơm | Việt Nam | 45,000 |
|
| 10 | Ngô ngọt tươi bỏ lõi |
NNBV
|
500 | Kg | Hạt to, tròn, căng, mẩy | Việt Nam | 38,000 |
|
| 11 | Rau cải (Cải ngọt) |
RCT
|
700 | Kg | Màu tươi đẹp, bắp to tròn, không úa, không có vết thâm đen | Việt Nam | 24,000 |
|
| 12 | Rau mồng tơi |
MT
|
380 | Kg | Ngọn nhỏ và có màu xanh thẫm, không có màu tái, nhìn cứng cáp | Việt Nam | 23,000 |
|
| 13 | Rau ngót |
RN
|
285 | Kg | Có lá mỏng nhưng cứng. Lá rau không bị dày mềm, hoặc lá xoăn lại, bất thường | Việt Nam | 28,000 |
|
| 14 | Mướp |
M
|
250 | kg | Quả to, căng mọng, màu da xanh, non | Việt Nam | 20,000 |
|
| 15 | Bí xanh |
BX
|
1.000 | Kg | Quả to, căng mọng, màu da xanh, non | Việt Nam | 21,000 |
|
| 16 | Bí đỏ |
BD
|
1.000 | Kg | Có vỏ màu xanh, vàng cam, màu sắc tươi sáng, khi ấn vào có cảm giác cứng tay, cuống tươi | Việt Nam | 21,000 |
|
| 17 | Khoai tây |
KHT
|
1.000 | Kg | Củ to, không bị thối dập, màu vàng đặc trưng, không mọc mầm | Việt Nam | 25,000 |
|
| 18 | Củ cải |
CUC
|
600 | Kg | Củ to, không bị thối dập, màu trắng đặc trưng | Việt Nam | 22,000 |
|
| 19 | Trứng gà, vịt |
TRGA
|
800 | kg | Trứng mới, vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng, không bị nứt, vỡ | Việt Nam | 85,000 |
|
| 20 | Trứng cút |
TRGA
|
500 | kg | Trứng mới, quả có vỏ cứng, hơi nhám khi sờ, không có vết nứt, màu sắc đều, và không bị ố vàng | Việt Nam | 75,000 |
|
| 21 | Chuối tiêu hồng |
CTHK
|
1.500 | Kg | Chín đều, không chất bảo …, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 28,000 |
|
| 22 | Chuối tây |
CLK
|
1.500 | Kg | Chín đều, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 28,000 |
|
| 23 | Dưa hấu |
DUH
|
1.500 | Kg | Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 24 | Thanh long |
THAL
|
1.500 | Kg | Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 25 | Bột canh Hải Châu |
BCK
|
500 | Kg | Hải Châu hoặc tương đương,Thành phần: Muối I-ốt, chất điều vị, bột tỏi, bột tiêu,Hàm lượng muối ăn (NaCl) ≥ 74%,Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 28,000 |
|
| 26 | Đường kính trắng xuất khẩu gói 1Kg |
DT DHM
|
400 | Kg | Đường kính trắng xuất khẩu hoặc tương đương,Thành phần: Hàm lượng Saccaroza ≥ 99%,Khối lượng tịnh: ≥ 1 Kg/gói,Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 27 | Mắm |
NMNC
|
450 | Chai | Thành phần: Nước mắm cốt cá cơm (cá, muối), nước muối, đường…Thể tích thực: ≥ 900 ml/chai,rên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 67,000 |
|
| 28 | Nấm hương khô |
NAM
|
60 | Kg | Có phần mũ tròn, dày, không bị nứt. Phần mũ nấm chắc, không bị quá mỏng. Có mùi thơm đặc trưng của nấm mới. Được đóng thành túi | Việt Nam | 310,000 |
|
| 29 | Dầu đậu nành Meizan 5 lít |
DCB
|
500 | Lít | Meizan Gold hoặc tương đương,Thành phần: Dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương tinh luyện, vitamin A palmitat,…Thể tích thực: ≥ 5 lít/can,Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 71,000 |
|
| 30 | Hạt nêm Knor thịt thăn, xương ống 900g |
HN
|
100 | Kg | Knor hoặc tương đương,Thành phần: thịt heo, xương ống, tủy và cà rốt…Khối lượng tịnh: ≥ 1 Kg/gói,ầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | 2025 -2026 | 60,000 |
|
| 31 | gạo tẻ Pc |
GTE
|
13.000 | Kg | không bị mốis mọt ,không bị mốc ,không hoá chất | Việt Nam | 20,000 |
|
| 32 | Gạo nếp cái hoa vàng |
GNET
|
1.500 | Kg | Gạo nếp ngon có hạt tròn, đều, căng bóng, màu trắng đục tự nhiên và có mùi thơm đặc trưng. Gạo không bị gãy, mủn, có màu trắng bất thường hoặc có mùi lạ. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 33 | Mì gạo |
MG
|
1.500 | Kg | Mì có màu trắng tự nhiên, không ẩm mốc | Việt Nam | 36,000 |
|
| 34 | Đỗ đen |
DDB
|
150 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 80,000 |
|
| 35 | Đỗ xanh không vỏ |
DXB
|
300 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 50,000 |
|
| 36 | Nước cốt dừa |
NCD
|
50 | Kg | Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 100,000 |
|
| 37 | Bánh bông lan cuộn kem Solite 360g |
BGN
|
100 | Hộp | Bánh ngọt Solite hoặc tương đương,hành phần: Bột mì, đường, shortening, trứng gà, dầu cọ, nước đường fructose, mạch nha, chất giữ ẩm, bột bắp, bột nguyên trứng, chất nhũ hoá, sữa tươi, hương thực phẩm tổng hợp,…Đóng gói: ≥ 18g/cái ( 20 cái 1 hộp, đóng gói theo cái).Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 50,000 |
|
| 38 | Bánh gạo An vị Tảo biển 14 gói (111.3g) |
BGM
|
500 | Gói | Thành phần: 100% giống gạo Nhật Japonica, qua công nghệ nướng đa chiều hiện đại tạo thành những miếng bánh giòn tan lôi cuốn. Mằn mặn ngọt nhẹ thanh thanh.Đóng gói: ≥ 14 cái/ gói (đóng gói theo cái).Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 25,000 |
|
| 39 | Bánh mỳ khô dặc ruột |
BM
|
1.000 | cái | Bánh mì khô có màu vàng đều, không bị cháy xém, có mùi thơm đặc trưng của bột mì, không có mùi ẩm mốc hay mùi lạ. Bánh có độ cứng vừa phải, không quá mềm hoặc quá vụn | Việt Nam | 2,700 |
|
| 40 | Bánh bông lan star 40g |
BBSN
|
1.000 | hôp | Togazz hoặc tương đương,Bánh mỳ nho,Thành phần Bánh mì tươi vị lá dứa, cốm sữa: Bột mì, đường, dầu thực vật (dầu cọ), chất làm ẩm, men, mạch nha, chất ổn định, shortening, whey bột, tinh bột bắp, muối, chất nhũ hóa, chất bảo quản, hương liệu tổng hợp (bơ, dừa, lá dứa, bơ sữa), chất tạo màu tổng hợp, enzyme maltogenic amylase, chất chống oxy hóa.Đóng gói: ≥ 30 g/gói (cái),Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 35,000 |
|
| 41 | Bánh tẻ |
BANHT
|
18.000 | Cái | Thành phần Bánh mì tươi vị thịt lợn, mọc nhĩ, nấm hương, gạo tẻ, dầu thực vật. | Việt Nam | 6,000 |
|
| 42 | Cá trắm cỏ(loại 3-4kg/con) |
CTRK
|
600 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ.thịt cá săn chắc, có độ đàn hồi; và cá không có mùi tanh, ươn, hoặc mùi khai. | Việt Nam | 140,000 |
|
| 43 | Ngao |
NGAO
|
700.1 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 44 | Tôm biển |
TOM
|
400 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 400,000 |
|
| 45 | Thịt gà ta (bỏ đầu, cổ, chân) |
GTNC
|
2.000 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt gà; Mùi: Đặc trưng của thịt gà, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 156,000 |
|
| 46 | Thịt nạc vai |
TLSM
|
4.500 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 145,000 |
|
| 47 | Thịt lợn sấn (mông, vai, thăn) |
TLSM
|
6.000 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 130,000 |
|
| 48 | Sú giò |
SU
|
300 | Kg | Sú giò ngon có màu tươi, không tái, không có mùi lạ, có mùi đặc trưng của thịt lợn, được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 140,000 |
|
| 49 | Thịt trâu, bò |
TBOM
|
983.4 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt bò; Mùi: Đặc trưng của thịt bò, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 263,000 |
|
| 50 | Xương cục |
XUB
|
300 | Kg | Xương cúp ngon có màu tươi, không tái, không có mùi lạ, có mùi đặc trưng của thịt lợn. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 51 | Tim |
TIM
|
200 | Kg | Tim tươi, bề mặt khô, sạch, không dính tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 265,000 |
|
| 52 | Chim bồ câu làm sạch |
TCC
|
200 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi ân ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt chim; Mùi: Đặc trưng của thịt chim, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 350,000 |
|
| 53 | Mỡ |
MOL
|
200 | Kg | Có màu trắng đục, không có màu sậm, không bị ôi, thiu hay có mùi khét. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 54 | Giò lợn |
GIO
|
55 | Kg | Thành phần: Thịt heo, mỡ heo, hỗn hợp gia vị (nước mắm, muối, đường, tiêu). Giò không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. Đóng gói: Tự chế biến, sản xuất trong ngày | Việt Nam | 150,000 |
|
| 55 | Nước rửa chén bát Lipon 3600ml - Thái Lan |
NRB
|
200 | Can | Đảm bảo an toàn cho sức khỏe | Việt Nam | 150,000 |
|