Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301607114 |
CÔNG TY TNHH MTV CÔNG NGHỆ CAO QUỐC ĐẠT |
105.863.000 VND | 105.863.000 VND | 15 day | 26/12/2023 |
| Number | Menu of goods | Amount | Calculation Unit | Origin | Price/Winning bid price/Bidding price (VND) | Form Name | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Video tả con vật, cây cối (Chủ đề 2: Viết đoạn văn, bài văn; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học- Môn Tiếng Việt) |
3 | Bộ | TG0437-001/IIT/Việt Nam | 200,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (Số và phép tính; Dụng cụ; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học- Môn Toán) |
55 | Bộ | T4-02/Trường Việt/Việt Nam | 20,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất (Thống kê và xác xuất; Dụng cụ; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học- Môn Toán) |
8 | Bộ | T4-04/Trường Việt/Việt Nam | 83,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 4 | Bộ thiết bị hình học thực hành phân số (Số và phép tính; Mô hình; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học- Môn Toán) |
55 | Bộ | T4-06/Trường Việt/Việt Nam | 40,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 5 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (Hình học và đo lường; Mô hình; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học- Môn Toán) |
55 | Bộ | TE37-T4505/07/TEDC/Việt Nam | 80,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 6 | Đài đĩa CD (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | CD-X2A/OonePro/Việt Nam | 1,734,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 7 | Tivi 55inch (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Samsung 55inch AU7700/Việt Nam | 14,400,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 8 | Bộ học liệu bằng tranh (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Ngoại Ngữ) |
6 | Bộ | Công ty TNHH Dịch vụ - Thương mại và In Minh Phúc (IMP) | 255,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 9 | Bộ học liệu điện tử (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | TG0437-031 | 8,686,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 10 | Video, clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn (Chủ đề: Nhân ái; VIDEO/CLIP; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Đạo Đức) |
2 | Bộ | TG0437-004 | 200,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 11 | Video, clip Yêu lao động (Chủ đề: Chăm chỉ; VIDEO/CLIP; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Đạo Đức) |
2 | Bộ | TG0437-005 | 200,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 12 | Video, clip Tôn trọng tài sản của người khác (Chủ đề: Trung thực; VIDEO/CLIP; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Đạo Đức) |
2 | Bộ | TG0437-006 | 200,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 13 | Quả địa cầu (Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Tự nhiên và xã hội) |
2 | Quả | QCTN30_CN/TEDC/Việt Nam | 408,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 14 | Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (Chủ đề: Trung du và miền núi Bắc bộ; Tranh ảnh; Thiết bị dùng cho lớp 4; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Lịch sử và Địa lý) |
8 | Bộ | LS&ĐL4-04/Trường Việt/Việt Nam | 38,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 15 | Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung (Chủ đề: Duyên hải miền Trung; Tranh ảnh; Thiết bị dùng cho lớp 4; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Lịch sử và Địa lý) |
8 | Bộ | LS&ĐL4-06/Trường Việt/Việt Nam | 40,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 16 | Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên (Chủ đề: Tây Nguyên; Tranh ảnh; Thiết bị dùng cho lớp 4; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Lịch sử và Địa lý) |
8 | Bộ | LS&ĐL4-07/trường Việt/Việt Nam | 30,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 17 | Video/clip: Một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ (Chủ đề: Trung du và miền núi Bắc bộ; VIDEO/CLIP; Thiết bị dùng cho lớp 4; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Lịch sử và Địa lý) |
2 | Bộ | TG0437-010 | 200,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 18 | Phim tư liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông Hồng (Chủ đề: Đồng bằng Bắc bộ; VIDEO/CLIP; Thiết bị dùng cho lớp 4; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Lịch sử và Địa lý) |
2 | Bộ | TG0437-011 | 200,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 19 | Video/clip: Một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung (Chủ đề: Duyên hải miền Trung; VIDEO/CLIP; Thiết bị dùng cho lớp 4; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Lịch sử và Địa lý) |
2 | Bộ | TG0437-012 | 200,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 20 | Video/clip: Danh lam thắng cảnh ở cố đô Huế (Chủ đề: Duyên hải miền Trung; VIDEO/CLIP; Thiết bị dùng cho lớp 4; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Lịch sử và Địa lý) |
2 | Bộ | TG0437-013/IIT/Việt Nam | 200,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 21 | Video/clip: Lễ hội cồng chiêng (Chủ đề: Tây Nguyên; VIDEO/CLIP; Thiết bị dùng cho lớp 4; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Lịch sử và Địa lý) |
2 | Bộ | TG0437-014 | 200,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 22 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Công nghệ) |
10 | Bộ | TE37-CN01/TEDC/Việt Nam | 225,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 23 | Bộ dụng cụ thủ công (Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Công nghệ) |
14 | Bộ | CN1-01/Trường Việt/Việt Nam | 165,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 24 | Đích đấm, đá (cầm tay) (Võ; Thiết bị theo chủ đề; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Giáo dục thể chất) |
10 | Chiếc | DL V15250/Động Lực/Việt Nam | 135,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 25 | Phao bơi (Bơi; Thiết bị theo chủ đề; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Giáo dục thể chất) |
10 | Chiếc | TTTTBO.HL.C01/Thăng Long/Việt Nam | 200,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 26 | Sào cứu hộ (Bơi; Thiết bị theo chủ đề; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Giáo dục thể chất) |
1 | Chiếc | DLS005/Động Lực/Việt Nam | 663,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 27 | Phao cứu sinh (Bơi; Thiết bị theo chủ đề; Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học - Môn Giáo dục thể chất) |
4 | Chiếc | DLP006/Động Lực/Việt Nam | 274,000 | Bảng chào giá hàng hóa | |
| 28 | Tivi 55inch (Tivi dạy học, phòng học bộ môn) |
4 | Chiếc | Samsung 55inch AU7700/Việt Nam | 14,000,000 | Bảng chào giá hàng hóa |