Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0103967021 | Liên danh TN-TĐ |
TRI NAM GROUP JOINT STOCK COMPANY |
19.264.395.800 VND | 19.396.413.301 VND | 60 day | ||
| 2 | vn0106294984 | Liên danh TN-TĐ |
THANH DAT INFORMATION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
19.264.395.800 VND | 19.396.413.301 VND | 60 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | TRI NAM GROUP JOINT STOCK COMPANY | main consortium |
| 2 | THANH DAT INFORMATION TECHNOLOGY COMPANY LIMITED | sub-partnership |
| Number | Menu of goods | Amount | Calculation Unit | Origin | Price/Winning bid price/Bidding price (VND) | Form Name | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa gắn tường (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
3 | Cặp | China | 19,332,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Bộ chống phản hồi âm (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Bộ | China | 22,086,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Màn hình Led trong nhà P2.5 (Indoor) và hệ thống điều khiển, hệ khung vật tư lắp đặt (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
15 | M2 | Việt Nam | 25,488,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Hệ thống cáp video (Cáp âm thanh, cáp video, dây điện, cáp micro,..) (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | gói | Việt Nam | 16,362,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Bàn họp chủ tịch (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 13,640,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Ghế chủ tịch (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Chiếc | Việt Nam | 8,186,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Thiết bị mã hóa và giải mã Hội nghị truyền hình (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Laos | 124,740,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Smart Camera 4K 12x (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Laos | 138,240,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | IP Table Microphone đa hướng (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Laos | 66,204,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Switch 16 cổng 10/100/1000T PoE và 2 cổng 100/1000X SFP (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Đài Loan | 64,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Màn hình 65” (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 37,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Tủ rack 12U D600 (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 4,536,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | UPS Công suất 2kVA (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | China | 32,238,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Hệ thống cáp video (Cáp âm thanh, cáp video, dây điện, cáp micro,..) (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | gói | Việt Nam | 13,662,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Hộp chủ tịch cần dài (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | China | 17,928,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Hộp đại biểu cần dài (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
12 | Chiếc | China | 15,444,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Loa gắn tường 30w (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Cặp | China | 19,332,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Amply mixer 240W (Thiết bị đặt tại nhánh Tiểu đoàn 3- Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Cái | China | 21,870,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Bàn phiên dịch (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Chiếc | Bồ Đào Nha | 82,620,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Microphone cần dài (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Chiếc | China | 7,884,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Tai nghe cho Phiên dịch viên (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Chiếc | China | 5,238,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Bồ Đào Nha | 95,580,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Bộ truyền phát hồng ngoại tích hợp giao diện chuyên dụng (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Bộ | Bồ Đào Nha | 138,780,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Máy tính vận hành hệ thống (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Bộ | Case máy tính: Malaysia Màn hình: Trung Quốc | 95,580,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Bộ phát hồng ngoại (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Chiếc | Bồ Đào Nha | 98,550,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Chân đế gắn tường cho bộ phát hồng ngoại (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Chiếc | China | 5,130,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Bộ thu hồng ngoại 4 kênh (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
52 | Chiếc | China | 7,722,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Tai nghe cho đại biểu (bộ 10 chiếc) (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
6 | Bộ | Philippines | 8,424,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m cho hệ hội thảo (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Sợi | China | 6,048,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Sợi | China | 3,888,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Pin cho bộ thu hồng ngoại (bộ 10 chiếc) (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
6 | Gói | China | 6,642,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Bộ sạc pin, lưu trữ cho các bộ thu hồng ngoại (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Bồ Đào Nha | 90,180,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Cabin phiên dịch, kích thước 1,6m x 1,6m x 2m, có quạt, đèn bàn (Hệ thống dịch Cabin - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 43,200,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Máy tính bảng để phát bản dịch lên màn hình LED (Hệ thống hỗ trợ dịch tự động - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 26,460,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Tai nghe phiên dịch theo thời gian thực (Hệ thống hỗ trợ dịch tự động - Hệ thống Phiên dịch – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 25,380,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Màn hình led trong nhà P3,91 (Indoor) (Phòng thi Olympic Ngoại ngữ) |
78 | m2 | Việt Nam | 17,161,200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Hệ thống điều khiển màn hình tấm LED và phụ kiện, lắp đặt (Phòng thi Olympic Ngoại ngữ) |
1 | Gói | Trung Quôc | 54,540,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Laptop trình chiếu (Phòng thi Olympic Ngoại ngữ) |
1 | Chiếc | Trung Quôc | 37,260,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Xây dựng phần mềm và CSDL quản lý bài giảng ngoại ngữ (Phần mềm và CSDL Ngoại ngữ) |
1 | Phần mềm | Việt Nam | 470,000,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Xây dựng bài giảng ngoại ngữ điện tử (Phần mềm và CSDL Ngoại ngữ) |
90 | Bài giảng điện tử | Việt Nam | 33,480,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG, QUẢN TRỊ, VẬN HÀNH |
1 | Gói | Việt Nam | 178,200,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Đèn LED Super Soft Panel (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
10 | Chiếc | Trung Quốc | 22,734,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Đèn LED FRESNEL (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
3 | Chiếc | Trung Quốc | 21,470,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Đèn LED Keylight (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
3 | Chiếc | Trung Quốc | 26,946,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Bàn điều khiển đèn DMX, 24 kênh (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Đài Loan | 34,214,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Bộ chia tín hiệu DMX (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Trung Quốc | 4,449,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Móc treo đèn và đánh số (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
16 | Cái | Trung Quốc | 507,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Tay treo đèn điều chỉnh độ cao (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
5 | Cái | Trung Quốc | 3,996,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Hệ thống treo đèn ô bàn cờ gia công trong nước (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Việt Nam | 21,837,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Dây bảo hiểm cho đèn gia công trong nước (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
18 | Sợi | Việt Nam | 140,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Cáp điện cho từng đèn 2x1,5mm2 (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
150 | mét | Việt Nam | 24,840 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Dây tín hiệu điều khiển đèn DMX (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
200 | mét | Việt Nam | 81,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt tổng hợp (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Gói | Việt Nam | 14,580,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Tấm phông vải (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
90 | m2 | Việt Nam | 324,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Khung đỡ ray đỡ phông (Hệ thống ánh sáng phòng Studio, phông chromakey và phụ kiện thi công lắp đặt – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Việt Nam | 5,454,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Máy quay phim HD/4K loại cầm tay chuyên nghiệp dòng XDCAM dùng cho Studio và lưu động (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Thái Lan | 204,120,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Pin dung lượng lớn cho Camera (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
4 | Cục | Trung Quốc | 8,726,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Sạc pin đôi (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Bộ | Trung Quốc | 3,477,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Thẻ nhớ chuyên dụng + Kèm theo đầu đọc thẻ (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
4 | Chiếc | Trung Quốc | 1,998,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Chân máy quay chuyên dụng (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 10,918,800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Điều khiển Camera (Remote Camera) (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Bộ | Đài Loan | 5,821,200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Micro phỏng vấn chuyên dụng cầm tay có dây kèm theo (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 6,555,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Bộ gắn logo chuyên dụng cho micro phỏng vấn Microphone Flag (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Uk | 1,630,800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Bộ micro phỏng vấn không dây cài áo (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Bộ | Trung Quốc | 16,383,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Đèn Led gắn trên Camera (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 6,912,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Màn hình hiển thị gắn trên Camera + Nguồn ngoài (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 10,746,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Pin cấp nguồn cho màn hình (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Viên | Trung Quốc | 3,639,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Bộ sạc pin đôi cho màn hình (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Trung Quốc | 3,996,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Áo che mưa (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 3,618,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Túi mềm chuyên dụng đựng máy quay (Camera chuyên dụng và phụ kiện – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Intercom tích hợp Tally (Bàn trộn, router, intercom and Tally, màn hình hiển thị – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Đài Loan | 48,330,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Màn hình kiểm tra lắp trong phòng kỹ thuật (Bàn trộn, router, intercom and Tally, màn hình hiển thị – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Malaysia | 21,470,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Màn hình kiểm tra tín hiệu trong phòng Studio (Bàn trộn, router, intercom and Tally, màn hình hiển thị – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Malaysia | 36,212,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Màn hình kiểm tra tín hiệu chuẩn (Bàn trộn, router, intercom and Tally, màn hình hiển thị – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Singapore | 48,546,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Giá treo Tivi có bánh xe (Bàn trộn, router, intercom and Tally, màn hình hiển thị – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 2,203,200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Bộ livestream, trường quay ảo, dựng hình chuyên dụng (Linh kiện nhập ngoại, tích hợp trong nước) (Bộ ghi phát file, bộ livestream trường quay ảo – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Việt Nam | 265,334,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Bàn điều khiển (Bộ ghi phát file, bộ livestream trường quay ảo – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Trung Quốc | 28,749,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Bộ chạy chữ nhắc lời Teleprompter (Bộ nhắc lời cho PTV – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Trung Quốc | 34,970,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Bộ máy tính điều khiển bộ Cue, linh kiện nhập ngoại tích hợp trong nước (Bộ nhắc lời cho PTV – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Việt Nam | 41,580,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Bàn trộn âm thanh (Thiết bị âm thanh cho Studio – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 19,656,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Micro rùa để bàn (Thiết bị âm thanh cho Studio – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 11,901,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Loa kiểm tra âm thanh (Thiết bị âm thanh cho Studio – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Trung Quốc | 12,009,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Tai nghe kiểm tra âm thanh (Thiết bị âm thanh cho Studio – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Cái | Trung Quốc | 1,803,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Micro truyền tin (Thiết bị âm thanh cho Studio – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Indonesia | 2,916,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Bộ lưu điện (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Bộ | Trung Quốc | 7,635,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Tủ chống ẩm (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 12,376,800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Cáp tín hiệu Canare (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
100 | mét | Japan | 108,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Giắc BNC (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
20 | Cái | Trung Quốc | 199,800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Cáp tín hiệu Audio (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
100 | mét | Japan | 62,640 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Jắc Đực + Cái (3 pin XLR) (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
10 | Cặp | EU | 453,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Jắc 6 ly (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
4 | Cái | EU | 216,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Sợi | Trung Quốc | 1,706,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Cáp HDMI 2.0 dài 2m (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Sợi | Trung Quốc | 248,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Cáp HDMI 2.0 dài 1m (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Sợi | Trung Quốc | 156,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Bộ chia HDMI (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Bộ | Trung Quốc | 1,728,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Julo cuốn dây tín hiệu Video (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 6,372,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | Phụ kiện khác (đinh, vít,nở, dây điện,…) (Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Gói | Việt Nam | 3,726,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Vận chuyển, lắp đặt, tích hợp (Dịch vụ - Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Gói | Việt Nam | 27,648,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Chuyển giao công, nghệ và hướng dẫn sử dụng (Dịch vụ - Phụ kiện, tích hợp – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Gói | Việt Nam | 9,018,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Bịt ô của sổ phòng studio Kích thước: 1.8*1.95 (Hệ thống cách âm, khung nhôm, phụ kiện (dài 7,5m, rộng 6,7m, cao 3,6m) – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
3.5 | m2 | Việt Nam | 1,188,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Dựng vách ngăn cách âm phòng studio với kỹ thuật Kích thước: 6.7*4.35-0.9*2.2-1.8*1.2 (Hệ thống cách âm, khung nhôm, phụ kiện (dài 7,5m, rộng 6,7m, cao 3,6m) – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
24.9 | m2 | Việt Nam | 1,544,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Trần chống vang phòng kỹ thuật Kích thước: 2.65*6.7 (Hệ thống cách âm, khung nhôm, phụ kiện (dài 7,5m, rộng 6,7m, cao 3,6m) – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
17.8 | m2 | Việt Nam | 885,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | Trần cách âm chống vang phòng studio Kích thước: 4.72*6.7 (Hệ thống cách âm, khung nhôm, phụ kiện (dài 7,5m, rộng 6,7m, cao 3,6m) – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
31.6 | m2 | Việt Nam | 1,328,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Hệ thống vách cách âm chống vang xung quanh 4 mặt phòng thu gồm các lớp: Kích thước: (4.72+6.7)*2*3.6-1.2*1.8-0.9*2.2-1.3*2.85 (Hệ thống cách âm, khung nhôm, phụ kiện (dài 7,5m, rộng 6,7m, cao 3,6m) – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
77.4 | m2 | Việt Nam | 3,078,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Chỉ nối, phào, nẹp (Hệ thống cách âm, khung nhôm, phụ kiện (dài 7,5m, rộng 6,7m, cao 3,6m) – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Gói | Việt Nam | 27,000,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Thảm trải sàn phòng Studio Kích thước: 4.72*6.7 (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
31.6 | m2 | Việt Nam | 615,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 107 | Thảm trải sàn phòng kỹ thuật Kích thước: 2.65*6.7 (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
17.8 | m2 | Việt Nam | 615,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 108 | Cửa nhôm hệ xingfa 2 cánh cách âm phòng Studio với hành lang ( 2.85m x 1.3m x 1 bộ) Kích thước: 2.85*1.3 (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
3.7 | m2 | Việt Nam | 4,968,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 109 | Cửa nhôm hệ xingfa 2 cánh cách âm phòng Studio với phòng kỹ thuật ( 0.9m x 2.2m x 2 bộ) Kích thước: 0.9*2.2*2 (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
4 | m2 | Việt Nam | 4,968,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 110 | Ô kính truyền tin giữa phòng kỹ thuật và phòng Studio (1,2m x 1.8m x 2 bộ) Kích thước: 1.2*1.8*2 (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
4.3 | m2 | Việt Nam | 4,773,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 111 | Đèn led âm trần cho Studio (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
6 | Bộ | Việt Nam | 1,803,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 112 | Ổ cắm đôi ba chấu + Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
7 | Bộ | Việt Nam | 507,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 113 | Ổ cắm đơn ba chấu + Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Bộ | Việt Nam | 399,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 114 | Đèn báo OnAir (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 1,803,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 115 | Quạt hút âm trần (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Bộ | China | 4,730,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 116 | Phụ kiện lắp đặt quạt hút âm trần (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Gói | Việt Nam | 3,456,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 117 | Điều hòa âm trần 24.000BTU cho phòng Studio (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Thái Lan | 40,176,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 118 | Điều hòa âm trần 15.000BTU cho phòng kỹ thuật (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Thái Lan | 24,267,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 119 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa (Ống đồng, dây điện, ống bảo ôn, giá treo, băng quấn, Automat…) (Thảm trải sàn, cửa, ổ cắm, đèn led âm trần, quạt thông gió, điều hòa, đèn báo OnAir – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Gói | Việt Nam | 10,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 120 | Bàn cho phát thanh viên (Bàn ghế cho phòng Studio – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 23,274,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 121 | Ghế ngồi cho phát thanh viên và khách mời (Bàn ghế cho phòng Studio – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
3 | Chiếc | Việt Nam | 1,911,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 122 | Bàn chuyên dụng cho kỹ thuật gia công trong nước (Bàn ghế cho phòng Studio – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 19,656,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 123 | Ghế ngồi cho kỹ thuật viên (Bàn ghế cho phòng Studio – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
2 | Chiếc | Việt Nam | 2,646,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 124 | Phần mềm dựng hình -Adobe Premiere Pro (Phần mềm dựng hình – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
3 | Licence/ năm | USA | 7,950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 125 | Phần mềm thiết kế bài giảng - Adobe Captivate (Phần mềm dựng hình – Phòng Studio Ngoại Ngữ) |
3 | Licence/ năm | USA | 10,950,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 126 | Màn hình tương tác 86" và phụ kiện (Hệ thống tương tác – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 129,060,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 127 | Giá treo tường cho màn hình 86" + lắp đặt (Hệ thống tương tác – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 15,616,800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 128 | Bảng trượt ngang kích thước (4.000x1.220)mm (± 5%) (Hệ thống tương tác – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 16,383,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 129 | Amply mixer 240W (Hệ thống âm thanh – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Cái | China | 21,848,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 130 | Loa hộp 30W gắn tường (Hệ thống âm thanh – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
2 | Cặp | China | 19,332,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 131 | Micro không dây cầm tay (bao gồm 1 bộ thu, mic cầm tay, mic choàng đầu) (Hệ thống âm thanh – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Bộ | China | 39,960,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 132 | Vật tư phụ lắp đặt (cáp cho loa, cáp kết nối micro, âm ly, ghen đi dây,…) (Hệ thống âm thanh – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Gói | Việt Nam | 3,002,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 133 | Camera trực tuyến cho giảng viên (Hệ thống ghi hình và phát trực tuyến – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Chiếc | Trung quôc | 24,300,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 134 | Camera trực tuyến cho học viên (Hệ thống ghi hình và phát trực tuyến – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 66,258,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 135 | Bộ gá gắn tường cho camera (Hệ thống ghi hình và phát trực tuyến – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
2 | Chiếc | Việt Nam | 8,618,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 136 | Bàn điều khiển camera (Hệ thống ghi hình và phát trực tuyến – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Bộ | Trung Quốc | 77,004,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 137 | Bộ xử lý, chuyển mạch hình ảnh và ghi hình (Hệ thống ghi hình và phát trực tuyến – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 118,260,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 138 | Bộ phát Wifi cao cấp (Hệ thống ghi hình và phát trực tuyến – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
2 | Chiếc | Trung Quốc | 97,200,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 139 | Thiết bị capture hình ảnh từ HDMI sang USB (Hệ thống ghi hình và phát trực tuyến – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Cái | Trung Quốc | 29,700,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 140 | Cáp HDMI 1.4 dài 20m (Hệ thống ghi hình và phát trực tuyến – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
2 | Sợi | Trung Quốc | 2,332,800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 141 | Cáp mạng UTP CAT6 (Hệ thống ghi hình và phát trực tuyến – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
150 | m | Trung Quốc | 34,560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 142 | Bộ giải mã tín hiệu IP sang HDMI và USB (Hệ thống ghi hình và phát trực tuyến – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 32,400,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 143 | Bục giảng tương tác thông minh (Máy tính và phần mềm cho giảng viên – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Bộ | Trung Quốc | 273,240,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 144 | Máy tính laptop cho giảng viên (Máy tính và phần mềm cho giảng viên – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Bộ | Trung Quốc | 34,020,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 145 | Phần mềm điều khiển cho giảng viên (Máy tính và phần mềm cho giảng viên – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Licence | Canada | 80,900,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 146 | Bộ tai nghe và micro chuyên dụng cho giảng viên (Máy tính và phần mềm cho giảng viên – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Cái | Canada | 5,886,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 147 | Máy tính laptop cho học viên Máy tính và phần mềm cho học viên – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
40 | Bộ | Trung Quốc | 34,020,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 148 | Phần mềm điều khiển cho học viên (Máy tính và phần mềm cho học viên – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
40 | Licence | Canada | 21,100,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 149 | Bộ tai nghe và micro chuyên dụng cho học viên (Máy tính và phần mềm cho học viên – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
40 | Cái | Canada | 5,886,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 150 | Bàn giảng viên (Nội thất cho phòng học – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Bộ | - | 8,370,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 151 | Bàn xếp di động cho học viên (Nội thất cho phòng học – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
40 | Bộ | Trung Quôc | 8,370,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 152 | Ghế giảng viên (Nội thất cho phòng học – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Bộ | Trung Quôc | 5,810,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 153 | Ghế xếp di động cho học viên (Nội thất cho phòng học – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
40 | Bộ | Trung Quôc | 5,810,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 154 | Máy chủ điều khiến và màn hình (Hệ thống lưu trữ và điều khiển phòng học thông minh – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Bộ | Máy chủ: Malaysia Màn hình:Trung Quốc | 858,600,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 155 | Tủ sạc di động thông minh cho Laptop & Tablet (Hệ thống lưu trữ và điều khiển phòng học thông minh – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Bộ | Trung Quôc | 77,760,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 156 | Bộ lưu điện 6KVA (Hệ thống lưu trữ và điều khiển phòng học thông minh – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 51,570,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 157 | Thiết bị lưu trữ bao gồm ram 4GB, 4x2TB (Hệ thống lưu trữ và điều khiển phòng học thông minh – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Bộ | Đài Loan | 42,336,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 158 | Tủ Rack 20U (HxWxD) 1120 x 600 x 1000 mm (Hệ thống mạng cho phòng học – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Bộ | Việt Nam | 9,666,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 159 | Switch 16 cổng 10/100/1000T PoE và 2 cổng 100/1000X SFP (Hệ thống mạng cho phòng học – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Chiếc | Đài Loan | 64,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 160 | Cáp mạng UTP CAT6 (Hệ thống mạng cho phòng học – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | cuộn | trung Quố | 8,186,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 161 | Điều hòa không khí Inverter 18.000 BTU (Hệ thống mạng cho phòng học – Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
3 | Bộ | Thái Lan | 22,572,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 162 | Lắp đặt mạng, điện, âm thanh, thiết bị và vật tư, phụ kiện (đủ cho hệ thống) (Phòng học Ngoại Ngữ thông minh) |
1 | Gói | Việt Nam | 106,920,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 163 | Máy chủ hệ thống và màn hình (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Bộ | Máy chủ: Malaysia Màn hình:Trung Quốc | 858,600,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 164 | Phần mềm kết nối (MCU mềm) (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Licence | NAUY | 750,000,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 165 | Thiết bị mã hóa và giải mã Hội nghị truyền hình (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Laos | 124,740,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 166 | Smart Camera 4K 12x (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Chiếc | Laos | 138,240,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 167 | IP Table Microphone đa hướng (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
3 | Chiếc | Laos | 66,204,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 168 | Switch 16 cổng 10/100/1000T PoE và 2 cổng 100/1000X SFP (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Đài Loan | 64,800,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 169 | Máy tính bảng điều khiển (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Laos | 90,990,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 170 | Tủ Rack 20U (HxWxD) 1120 x 600 x 1000 mm (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Việt Nam | 9,687,600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 171 | Bộ lưu điện 6KVA (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Trung Quốc | 51,570,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 172 | Hộp chủ tịch cần dài (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Chiếc | China | 17,982,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 173 | Hộp đại biểu cần dài (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
48 | Chiếc | China | 15,444,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 174 | Bộ micro không dây cầm tay (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Bộ | China | 23,382,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 175 | Khối điều khiển trung tâm (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
2 | Chiếc | China | 36,180,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 176 | Bàn trộn âm thanh (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | Đức | 78,624,000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 177 | Âm ly 2 Kênh công suất 600W (Thiết bị đặt tại phòng hội nghị trung tâm - Hệ thống Hội nghị truyền hình – Phòng Hội thảo thông minh) |
1 | Chiếc | China | 45,770,400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |