Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0202314746 | 0202314746 | DINH SU MEAL FOOD SUPPLY AND PROCESSING COMPANAY LIMITED |
495.441.500 VND | 4 month |
| 1 | Bắp cải |
Không
|
15 | Kg | Cây phải tươi, mới, to đều, không sâu, không bị dập nát, không bị úa lá già. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 2 | Bầu |
Không
|
60 | Kg | Quả đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 25,000 |
|
| 3 | Bí đỏ |
Không
|
50 | Kg | Quả đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 20,000 |
|
| 4 | Bí xanh |
Không
|
155 | Kg | Quả đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 22,000 |
|
| 5 | Cà chua |
Không
|
85 | Kg | Quả to đều chín đỏ, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 6 | Cà rốt |
Không
|
100 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 22,000 |
|
| 7 | Cần, tỏi tây |
Không
|
5 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 66,000 |
|
| 8 | Củ cải trắng |
Không
|
40 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 18,000 |
|
| 9 | Củ dền |
Không
|
27 | Kg | Củ đều, không thối, ngon, không chất bảo quản. | Việt Nam | 44,000 |
|
| 10 | Củ từ |
Không
|
100 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 33,000 |
|
| 11 | Chuối xanh |
Không
|
20 | Kg | Quả đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 18,000 |
|
| 12 | Dưa cải sen |
Không
|
14 | Kg | Vàng tươi, không váng. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 13 | Đậu phụ |
Không
|
41 | Kg | Đậu trắng, không mùi chua, không bị nát. Không chất phụ gia | Việt Nam | 34,000 |
|
| 14 | Gừng |
Không
|
5.5 | Kg | Quả đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 44,000 |
|
| 15 | Giá đỗ |
Không
|
16 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 16 | Hành củ khô |
Không
|
10 | Kg | Quả đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 65,000 |
|
| 17 | Hành lá |
Không
|
10 | Kg | Phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 18 | Hành tây |
Không
|
6.5 | Kg | Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 19 | Khoai lang |
Không
|
65 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 20 | Khoai sọ |
Không
|
25 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 31,000 |
|
| 21 | Khoai tây |
Không
|
35 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 20,000 |
|
| 22 | Lá lốt |
Không
|
1.5 | Kg | Phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất. | Việt Nam | 65,000 |
|
| 23 | Măng trúc |
Không
|
45 | Túi | Măng có màu vàng nhạt, không chua không hôi, cứng cáp không nắt | Việt Nam | 25,000 |
|
| 24 | Nghệ |
Không
|
1.5 | Kg | Quả đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 70,000 |
|
| 25 | Ngô vàng |
Không
|
600 | Cái | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 11,000 |
|
| 26 | Quả me |
Không
|
3 | Kg | Không bị thối, mốc, dập nát | Việt Nam | 44,000 |
|
| 27 | Quả mướp |
Không
|
35 | Kg | Đều, không thối, cong, không biến đổi gen, không có chất kích thích. | Việt Nam | 28,500 |
|
| 28 | Rau cải bó xôi |
Không
|
7 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 29 | Rau cải thảo |
Không
|
12 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, là già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 30 | Rau cải xanh |
Không
|
30 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 31 | Rau rút |
Không
|
30 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 44,000 |
|
| 32 | Rau đay |
Không
|
130 | Kg | Đối với rau ăn lá phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 33 | Rau mồng tơi |
Không
|
100 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, là giả, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 34 | Rau mùi |
Không
|
11 | Kg | Phải tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất. | Việt Nam | 55,000 |
|
| 35 | Rau ngót |
Không
|
45 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 33,500 |
|
| 36 | Su su |
Không
|
40 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 20,000 |
|
| 37 | Súp lơ xanh |
Không
|
24 | Kg | Củ đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 50,000 |
|
| 38 | Tía tô |
Không
|
2.5 | Kg | Tươi, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, là giả, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 65,000 |
|
| 39 | Tỏi ta |
Không
|
4 | Kg | Quả đều, không bị thối, mốc, không có chất bảo quản | Việt Nam | 65,000 |
|
| 40 | Thì là |
Không
|
3 | Kg | Lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 41 | Bánh đa |
Không
|
100 | Kg | Khô, không bết. Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 25,000 |
|
| 42 | Bột canh Iốt Hải Châu |
Không
|
40 | kg | Khô, không bết. Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 27,500 |
|
| 43 | Bột sắn dây |
Không
|
15 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 230,000 |
|
| 44 | Dầu ăn Simpli |
Không
|
43 | Lít | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 70,000 |
|
| 45 | Đỗ tương |
Không
|
57 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 46 | Đỗ xanh |
Không
|
175 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 60,000 |
|
| 47 | Đường trắng |
Không
|
135 | Kg | Khô, không bết. Không chảy nước. | Việt Nam | 27,500 |
|
| 48 | Gạo nếp |
Không
|
75 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mọt mọt | Việt Nam | 35,000 |
|
| 49 | Gạo tẻ |
Không
|
2.010 | Kg | Khô, không bết, Không chảy nước. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 50 | Hạt nêm Arjngon |
Không
|
5 | Kg | Khô, không bết. Không chảy nước. Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 70,000 |
|
| 51 | Hạt sen khô |
Không
|
1.5 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 230,000 |
|
| 52 | Lạc đỏ |
Không
|
7 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 93,000 |
|
| 53 | Miến dong |
Không
|
75 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 80,000 |
|
| 54 | Nấm hương |
Không
|
4 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 343,000 |
|
| 55 | Nước cốt dừa |
Không
|
20 | Hộp | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 35,000 |
|
| 56 | Sữa bò tươi |
Không
|
35 | Lít | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 42,000 |
|
| 57 | Sữa đặc Ông Thọ |
Không
|
35 | Hộp | Đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 58 | Vừng trắng |
Không
|
7 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiểu 1/2 hạn sử dụng | Việt Nam | 88,000 |
|
| 59 | Cá hồi |
Không
|
25 | Kg | Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên, không bị nát, tanh, ưỡn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bảo quản | Việt Nam | 300,000 |
|
| 60 | Cá phi |
Không
|
50 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 60,000 |
|
| 61 | Cá song |
Không
|
31 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 310,000 |
|
| 62 | Cá vược |
Không
|
40 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 190,000 |
|
| 63 | Cáy biển |
Không
|
45 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 148,000 |
|
| 64 | Cua đồng |
Không
|
45 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 190,000 |
|
| 65 | Chim bồ câu |
Không
|
30 | Kg | Thịt tươi, sống, ngon phải được lấy từ ngan sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm | Việt Nam | 375,000 |
|
| 66 | Ếch đồng |
Không
|
55 | Kg | Sống, đúng chủng loại yêu cầu có mùi lạ Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 132,000 |
|
| 67 | Lươn |
Không
|
25 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 250,000 |
|
| 68 | Mỡ lợn |
Không
|
2 | Kg | Mỡ phần lẫn có mùi thơm đặc trưng, không khét | Việt Nam | 95,000 |
|
| 69 | Mực ống |
Không
|
36 | Kg | Thủy hải sản tươi, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 360,000 |
|
| 70 | Ngao |
Không
|
100 | Kg | Ngao tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn | Việt Nam | 65,000 |
|
| 71 | Ốc bươu |
Không
|
60 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 150,000 |
|
| 72 | Sườn lợn |
Không
|
60 | Kg | Bỏ cục, thịt sườn tươi, màu hông nguyên tấm | Việt Nam | 155,000 |
|
| 73 | Tim lợn |
Không
|
27 | Kg | Tươi, mới, sạch, màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. | Việt Nam | 315,000 |
|
| 74 | Tôm bộp |
Không
|
145 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 250,000 |
|
| 75 | Tôm canh |
Không
|
50 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ | Việt Nam | 155,000 |
|
| 76 | Thịt gà ta |
Không
|
110 | Kg | Thịt tươi, sống, ngon phải được lấy từ gà sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm, bỏ đầu cổ cánh | Việt Nam | 150,000 |
|
| 77 | Thịt lợn mông |
Không
|
590 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ. Thịt mạt, thịt mịn, có độ đàn hồi, không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 135,000 |
|
| 78 | Thịt ngan |
Không
|
113 | Kg | Thịt tươi, sống, ngon phải được lấy từ ngan sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm, bỏ đầu cổ cánh | Việt Nam | 155,000 |
|
| 79 | Thịt bò mông |
Không
|
95 | Kg | Tươi, mới, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ. Thịt mạt, thịt mịn, có độ đàn hồi, không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra; Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm, không có mùi lạ. Nước luộc thịt thơm, trong, váng mỡ to (khi luộc thịt) | Việt Nam | 320,000 |
|
| 80 | Thịt vịt |
Không
|
55 | Kg | Thịt tươi, sống, ngon phải được lấy từ ngan sống, khoẻ mạnh, và an toàn thực phẩm, bỏ đầu cổ cánh | Việt Nam | 120,000 |
|
| 81 | Trứng chim cút |
Không
|
3.100 | Quả | Trứng tươi, mới, Tròn, không bị méo mó, Không có mùi lạ, vỏ không bị loang quá, Lòng trắng trong, lòng đỏ có màu đặc trưng. Không bị loãng. | Việt Nam | 850 |
|
| 82 | Trứng gà ta |
Không
|
1.300 | Quả | Trứng tươi, mới, Tròn, không bị méo mó, Không có mùi lạ, vỏ không bị loang quá, Lòng trắng trong, lòng đỏ có màu đặc trưng. Không bị loãng. | Việt Nam | 3,500 |
|
| 83 | Xương đuôi lợn |
Không
|
50 | Kg | Thịt trên xương tươi, màu hồng, nước luộc thịt trong, thơm mùi đặc trưng. | Việt Nam | 105,000 |
|
| 84 | Cam sành |
Không
|
240 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 85 | Chuối tây |
Không
|
255 | kg | Chín đều, không chất bảo quản. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 86 | Dưa vàng |
Không
|
30 | Kg | Ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 55,000 |
|
| 87 | Dưa hấu |
Không
|
240 | Kg | Ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 33,000 |
|
| 88 | Nho rubi không hạt |
Không
|
20 | Kg | Ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 132,000 |
|
| 89 | Thanh long trắng |
Không
|
320 | Kg | Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên. | Việt Nam | 44,000 |
|