Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0801409450 | Liên danh nhà thầu XĐ-HA |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG XỨ ĐÔNG |
6.232.899.800 VND | 6.232.899.000 VND | 30 day | ||
| 2 | vn0800911273 | Liên danh nhà thầu XĐ-HA |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HALUTA |
6.232.899.800 VND | 6.232.899.000 VND | 30 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG XỨ ĐÔNG | main consortium |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HALUTA | sub-partnership |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0201093967 | Liên danh nhà thầu CVCX-XD-DL Hải Phòng | HAI PHONG GREEN PARK JOINT STOCK COMPANY | The 2nd ranked contractor |
| 2 | vn0200534915 | Liên danh nhà thầu CVCX-XD-DL Hải Phòng | HAIPHONG PUBLIC WORKS AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY | The 2nd ranked contractor |
| 3 | vn0200534908 | Liên danh nhà thầu CVCX-XD-DL Hải Phòng | HAI PHONG PUBLIC WORKS AND TOURISM SERVICES JOINT STOCK COMPANY | The 2nd ranked contractor |
1 |
Trồng cây Bàng đài loan D10-D12cm, H=4-4.5m, đường kính bầu đất: 0,7m x 0,7m x 0,7m |
|
75 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
2 |
Trồng cây phượng D15-D18cm, cao H=4-4.5m, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m |
|
11 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
3 |
LÀM Ô BỒN CÂY |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
4 |
Ván khuôn gỗ. Ván móng bồn cây |
|
0.88 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,500,000 |
||
5 |
Bê tông móng bồn cây đá 1x2, mác 200 |
|
8.78 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,700,000 |
||
6 |
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bê tông bó bồn cây |
|
1.95 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
7 |
Sản xuất viên bê tông bó bồn cây đá 1x2 mác 250 |
|
7.81 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,500,000 |
||
8 |
Lắp đặt viên bê tông bó bồn |
|
976 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
9 |
TRỒNG BỔ SUNG, THAY THẾ CÂY SÂU MỤC, CÂY CHẾT KHÔ CÁC PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, LÊ CHÂN, HẢI AN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
10 |
Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 1 |
|
133 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
11 |
Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 2 |
|
308 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
12 |
Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 3 |
|
39 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
13 |
Trồng cây phượng D12-D14cm, cao H=3.5-4.0m, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m |
|
474 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,500,000 |
||
14 |
Trồng cây xà cừ D12-14cm, H=3.5-4m, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) |
|
6 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
15 |
Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 80cm |
|
9.83 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
16 |
Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 |
|
59.14 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
1,700,000 |
||
17 |
Hoàn trả vỉa hè bằng lát gạch xi măng 300x300mm |
|
563.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
18 |
Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% |
|
0.13 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
85,000,000 |
||
19 |
Hoàn trả vỉa hè bằng lát gạch Xi măng tự chèn dày 5,5cm |
|
637.44 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
520,000 |
||
20 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, độ chặt yêu cầu K = 0,95 |
|
0.64 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
65,000,000 |
||
21 |
Hoàn trả vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75, PCB30 |
|
28.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
22 |
TRỒNG BỔ SUNG, THAY THẾ CÂY SÂU MỤC, CÂY CHẾT KHÔ TUYẾN ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (353) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
23 |
Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 1 |
|
5 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
24 |
Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 2 |
|
99 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
25 |
Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 3 |
|
4 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
26 |
PHẦN TRÔNG BỔ SUNG CÂY |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
27 |
Trồng cây phượng D15-D18cm, cao H=4-4.5m, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m |
|
33 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,500,000 |
||
28 |
Trồng cây bằng lăng D10-D12cm, H=3-3.5m, đường kính bầu đất: 0,7m x 0,7m x 0,7m |
|
21 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
29 |
Trồng cây long não D15-D20cm, H=4-4.5m, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m |
|
54 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
12,500,000 |
||
30 |
TRỒNG BỔ SUNG, THAY THẾ CÂY SÂU MỤC, CÂY CHẾT KHÔ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG PHƯỜNG KIẾN AN, PHƯỜNG PHÙ LIỄN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
31 |
PHẦN ĐỐN HẠ CÂY |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
32 |
Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 1 |
|
19 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
2,000,000 |
||
33 |
Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 2 |
|
151 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
1,500,000 |
||
34 |
Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 3 |
|
1 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
1,000,000 |
||
35 |
PHẦN TRÔNG BỔ SUNG CÂY |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
|||
36 |
Trồng cây Bằng lăng D10-D12cm, H=3-3.5m, kích thước bầu đất: 0,7m x 0,7m x 0,7m |
|
36 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |