Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104489787 |
NGOC HUNG TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
747.610.000 VND | 747.610.000 VND | 12 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0401535154 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN RỒNG Á CHÂU | No rating | |
| 2 | vn0400101517 | DANANG PRINTING AND SERVICEJOINT STOCK COMPANY | No rating | |
| 3 | vn0314742154 | LAM GIA BAO PRINTING SERVICE TRADING PRODUCTION COMPANY LIMITED | No rating | |
| 4 | vn0400540320 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ NGỌC AN | No rating |
1 |
Biểu mẫu |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Biên bản điều chỉnh hóa đơn điện tử |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
200 |
||
3 |
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
|
14.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
180 |
||
4 |
Giấy khám / chữa bệnh theo yêu cầu |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
200 |
||
5 |
Phiếu chẩn đoán TB học cổ tử cung |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
200 |
||
6 |
Phiếu đăng ký hiến máu |
|
10.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
180 |
||
7 |
Phiếu kiểm soát y cụ và gạc trong phòng mổ |
|
12.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
180 |
||
8 |
Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết |
|
56.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
160 |
||
9 |
Bảng theo dõi bệnh nhân tại khoa |
|
11.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
350 |
||
10 |
Đơn thuốc |
|
32.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
140 |
||
11 |
Giấy cam đoan chấp nhận PT, thủ thuật và GMHS |
|
42.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
140 |
||
12 |
Giấy nhận tiền |
|
6.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
150 |
||
13 |
Giấy tạm ứng viện phí |
|
30.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
100 |
||
14 |
Giấy cam đoan CN điều trị bằng dược chất phóng xạ |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
150 |
||
15 |
Khai thác tiền sử dị ứng thuốc của người bệnh |
|
81.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
130 |
||
16 |
Phiếu khám tầm soát ung thư vú, phụ khoa |
|
700 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
200 |
||
17 |
Phiếu đăng ký hiến tiểu cầu |
|
2.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
200 |
||
18 |
Phiếu gây mê hồi sức |
|
35.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
180 |
||
19 |
Phiếu khám tiền mê |
|
12.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
180 |
||
20 |
Phiếu khám sức khỏe tổng quát |
|
1.300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
400 |
||
21 |
Phiếu xạ trị |
|
2.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
400 |
||
22 |
Phiếu hẹn xạ trị |
|
2.300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
200 |
||
23 |
Bì |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
24 |
Bì phim cắt lớp vi tính |
|
50.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
2,800 |
||
25 |
Bì phim Spect CT |
|
11.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,500 |
||
26 |
Bì XQuang 28x35 |
|
75.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,600 |
||
27 |
Bì X-quang kỹ thuật số 31x40 |
|
25.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,800 |
||
28 |
Bìa bệnh án 1 gáy |
|
69.500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,200 |
||
29 |
Bìa bệnh án 3 gáy |
|
4.500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,800 |
||
30 |
Bìa bệnh án ngoại trú |
|
4.200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,300 |
||
31 |
Túi phim cộng hưởng từ |
|
12.500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,000 |
||
32 |
Sổ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
33 |
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực |
|
25 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
34 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
|
25 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
35 |
Sổ bàn giao vật tư y tế thường trực |
|
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
36 |
Sổ theo dõi sử dụng vật tư y tế trong tủ trực |
|
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
37 |
Sổ theo dõi sử dụng thuốc trong tủ trực |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
38 |
Sổ đơn thuốc "N" |
|
60 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
39 |
Sổ biên bản bình phiếu chăm sóc |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
12,000 |
||
40 |
Sổ phân công chăm sóc toàn diện, |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
12,000 |
||
41 |
Sổ bình bệnh án |
|
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
42 |
Sổ chẩn đoán hình ảnh |
|
25 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
43 |
Sổ theo dõi các thuốc cần chia liều khi sử dụng |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
44 |
Sổ kiểm tra |
|
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
17,000 |
||
45 |
Sổ lĩnh thuốc gây nghiện |
|
40 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
46 |
Sổ lĩnh thuốc hướng tâm thần |
|
35 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
47 |
Sổ lĩnh và phát máu |
|
100 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
48 |
Sổ trả thuốc gây nghiện |
|
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
49 |
Sổ trả thuốc hướng tâm thần |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
50 |
Sổ GCN nghỉ việc hưởng BHXH |
|
30 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
51 |
Sổ đi buồng |
|
90 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
52 |
Sổ mời hội chẩn |
|
45 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
15,000 |
||
53 |
Sổ điều trị bệnh cần chữa trị dài ngày" đơn thuốc N" |
|
4.500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
2,800 |
||
54 |
Sổ khám bệnh y bạ |
|
90.000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
1,800 |
||
55 |
Sổ báo cáo tổ tiệt trùng |
|
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
17,000 |
||
56 |
Sổ báo cáo tổ giặt là |
|
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
17,000 |
||
57 |
Nhãn dán |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
58 |
Nhãn dán tiệt trùng |
|
18.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
300 |
||
59 |
Nhãn dán nước cất |
|
1.300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500 |
||
60 |
Nhãn niêm phong hộp chống sốc |
|
250 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,000 |
||
61 |
Nhãn dán mẫu bệnh phẩm |
|
30.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
500 |