Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0200534922 |
LE HAI LONG COMMERCIAL PRODUCTION COMPANY LIMITED |
435.550.000 VND | 435.550.000 VND | 30 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106031128 | NETANDROID VIET NAM COMPANY LIMITED | Contractor ranked 2nd |
1 |
Tờ kẹp phai tuyên truyền (có tai đựng tài liệu). Nội dung, hình ảnh màu theo yêu cầu đơn vị. |
|
30.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
2,100 |
||
2 |
Tờ rơi tuyên truyền Luật quản lý bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự (Hình ảnh màu theo yêu cầu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
3 |
Tờ rơi tuyên truyền Luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ (Hình ảnh màu theo yêu cầu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
4 |
Tờ rơi tuyên truyền Luật phòng thủ dân sự (Hình ảnh màu theo yêu cầu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
5 |
Tờ rơi tuyên truyền Luật khám bệnh, chữa bệnh (Hình ảnh màu theo yêu cầu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
6 |
Tờ rơi tuyên truyền truyền khai thác hợp pháp, có trách nhiệm vì một nghề cá bền vững (Hình ảnh màu theo yêu cầu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
7 |
Tờ rơi tuyên truyền Luật hòa giải cơ sở (Hình ảnh màu theo yêu cầu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
8 |
Tờ rơi tuyên truyền Luật Tố cáo (Hình ảnh màu theo mẫu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
9 |
Tờ rơi tuyên truyền thực hiện đề án 1371 (Hình ảnh màu theo yêu cầu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
10 |
Tờ rơi tuyên truyền Luật phòng, chống bạo lực gia đình (Hình ảnh màu theo yêu cầu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
11 |
Tờ rơi tuyên truyền Luật Thi đua, khen thưởng (Hình ảnh màu theo yêu cầu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
12 |
Tờ rơi tuyên truyền Luật thực hiện dân chủ ở cơ sở (Hình ảnh màu theo yêu cầu của đơn vị) |
|
22.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
13 |
Đóng sổ bìa cứng (nội dung, hình ảnh theo mẫu yêu cầu cảu đơn vị) |
|
3.000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
42,000 |
||
14 |
Tờ rơi 8 chiến công của Hải quân nhân dân Việt Nam |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,800 |
||
15 |
Bằng khen (theo mẫu của đơn vị). |
|
6.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
800 |
||
16 |
Giấy khen (theo mẫu của đơn vị). |
|
32.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
600 |
||
17 |
Chiến sĩ thi đua cơ sở (theo mẫu của đơn vị). |
|
9.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
650 |
||
18 |
Danh hiệu Đơn vị tiên tiến (theo mẫu của đơn vị). |
|
7.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
700 |
||
19 |
Danh hiệu Chiến sĩ tiên tiến (theo mẫu của đơn vị). |
|
16.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
650 |
||
20 |
Danh hiệu Lao động tiên tiến (theo mẫu của đơn vị). |
|
6.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
800 |
||
21 |
Danh hiệu Tập thể Lao động tiên tiến (theo mẫu đơn vị). |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100 |
||
22 |
Danh hiệu Đơn vị Quyết thắng (theo mẫu của đơn vị). |
|
2.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500 |
||
23 |
Danh hiệu Lao động xuất sắc (theo mẫu của đơn vị). |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,100 |
||
24 |
Danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc (theo mẫu đơn vị). |
|
2.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,500 |