Printing documents and books 2025

        Watching
Tender ID
Views
1
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Printing documents and books 2025
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.466.730.400 VND
Publication date
10:56 05/12/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
1755/QĐ-HHTM
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Central Institute of Hematology and Blood Transfusion
Approval date
05/12/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0101119040

NHAT QUANG PRITING, TRADE & CONSTRUCTION COMPANY LIMITED

1.313.677.500 VND 1.313.677.500 VND 12 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0101988890 CAO MINH CONSTRUCTION AND BOOK PRINTING JOINT STOCK COMPANY 3rd
2 vn0101437981 P.P TRADING AND MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY 5th
3 vn0101268892 INTERNATIONAL TRADING ADVERTISEMENT AND PRINTING COMPANY LIMITED 2nd
4 vn0101459382 TAN GIA BINH COMPANY LIMITED 4th
5 vn0101786767 Công ty TNHH Văn Hóa và Truyền thông Hoàng Minh 6th
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bảng kê TT tiền bồi dưỡng cho người hiến TCM
3.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
210
2
Bảng kê chi phí cho người hiến TCM tình nguyện
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
210
3
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 250ml
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
160
4
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 350ml
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
160
5
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 450ml
3.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
210
6
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 250ml không XN
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
210
7
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 350ml không XN
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
160
8
Bao đựng phim Xquang 22x27cm
40.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,700
9
Bao đựng phim CT 37x47cm
4.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
3,000
10
Đơn thuốc
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
105
11
Giấy cam kết điều trị bằng hóa chất
21.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
160
12
Giấy hẹn trả kết quả xét nghiệm
6.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
70
13
Nhãn chiếu xạ chế phẩm máu
15.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
150
14
Nhãn hồng cầu mẫu A,B,O 5%
19.500
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
155
15
Nhãn Panel hồng cầu SL kháng thể bất thường O1, O2, O3 5%
2.600
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
850
16
Nhãn khối tiểu cầu gạn tách.
50.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
120
17
Nhãn mẫu bệnh phẩm lưu
20.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
170
18
Nội quy bệnh phòng
23.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
170
19
Phiếu cam kết truyền máu
47.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
160
20
Phiếu gửi phòng tài vụ
30.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
60
21
Phiếu khám chuyên khoa
8.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
105
22
Phiếu theo dõi truyền dịch
95.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
150
23
Phiếu yêu cầu tiệt khuẩn
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
200
24
Phiếu xét nghiệm huyết tủy đồ
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
170
25
Phôi phiếu đăng ký hiến máu
580.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
150
26
Phiếu chỉ định XN gói quà tặng cho người hiến máu tình nguyện (màu xanh)
300.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
240
27
Phiếu chỉ định XN gói quà tặng cho người hiến máu tình nguyện (màu vàng)
250.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
240
28
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú (A4, 2 mặt 2 nội dung)
9.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
170
29
Phong bì tiêu chuẩn (A4/3)
12.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
500
30
Phong bì Viện A4
6.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,200
31
Phong bì Viện A5
4.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
750
32
Sổ khám bệnh
70.000
Quyển
Theo quy định tại Chương V
950
33
Sổ danh sách cấp giấy chứng nhận
10
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
34
Sổ biên bản nghiệm thu kết quả tiếp nhận máu
50
Quyển
Theo quy định tại Chương V
150,000
35
Sổ bàn giao máu
7
Quyển
Theo quy định tại Chương V
50,000
36
Sổ bàn giao Phiếu theo dõi mẫu XN đơn vị máu
7
Quyển
Theo quy định tại Chương V
50,000
37
Sổ bàn giao phiếu ĐKHM
7
Quyển
Theo quy định tại Chương V
50,000
38
Sổ bàn giao XN Tiểu cầu gạn tách
20
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
39
Sổ bàn giao quà tặng XN tiểu cầu máy
20
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
40
Sổ đăng ký bàn giao khối Tiểu cầu gạn tách
20
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
41
Sổ bảng kiểm an toàn thủ thuật chụp CT-Scanner
20
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
42
Sổ BN cam kết chụp CT-Scanner
20
Quyển
Theo quy định tại Chương V
25,000
43
Sổ bảng kiểm an toàn thủ thuật nội soi
20
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
44
Sổ BN cam kết nội soi (A5, 2 mặt)
20
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
45
Sổ báo cáo giao ban
15
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
46
Sổ cấp giấy báo tử
3
Quyển
Theo quy định tại Chương V
170,000
47
Sổ đơn thuốc gây nghiện (N)
3
Quyển
Theo quy định tại Chương V
170,000
48
Sổ đơn thuốc hướng tâm thần
3
Quyển
Theo quy định tại Chương V
170,000
49
Sổ giao ban
13
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
50
Sổ giao nhận mẫu và theo dõi KQXN CMV
15
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
51
Sổ xử lý sản phẩm
15
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
52
Sổ hồ sơ theo dõi máy ép máu tự động
5
Quyển
Theo quy định tại Chương V
50,000
53
Sổ nhật ký báo cáo sự cố nhà cung ứng/nhà bán hàng
5
Quyển
Theo quy định tại Chương V
60,000
54
Sổ giao ban khoa Điều dưỡng
30
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
55
Sổ theo dõi sử dụng nối dây tự động vô trùng
10
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
56
Sổ nhận dự trù chế phẩm máu đặc biệt
15
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
57
Sổ nhận máu toàn phần và theo dõi KQXN
15
Quyển
Theo quy định tại Chương V
70,000
58
Sổ lệnh điều xe
100
Quyển
Theo quy định tại Chương V
30,000
59
Sổ phiếu mượn tài sản
250
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
60
Sổ giao nhận đồ vải
20
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
61
Sổ theo dõi điều trị
2.000
Quyển
Theo quy định tại Chương V
5,000
62
Sổ ghi kết quả định danh kháng thể bất thường
30
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
63
Sổ ghi kết quả xác định kháng nguyên nhóm máu ngoài hệ ABO
30
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
64
Sổ quản lý mẫu bệnh phẩm
30
Quyển
Theo quy định tại Chương V
40,000
65
Tem logo viện
120.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
35
66
Tem niêm phong 14x20mm
60.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
80
67
Tem niêm phong 17x24mm
40.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
120
68
Tờ hướng dẫn sử dụng Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
40
69
Tờ hướng dẫn sử dụng HCM 14x20 cm
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
250
70
Tờ tiêu đề A4
280.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
230
71
Túi giấy đựng thuốc
220.000
Túi
Theo quy định tại Chương V
300
72
Túi giấy đựng tiêu bản
15.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
170
73
Vỏ hộp hồng cầu mẫu
15.600
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,000
74
Vỏ hộp panel hồng cầu SL kháng thể bất thường
2.600
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
1,800
75
Giấy chứng nhận hiến máu tình nguyện loại không scan chữ ký
1.200.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
320
76
Giấy chứng nhận HM tình nguyện loại có scan chữ ký in tên viện
300.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
240
77
Bìa bệnh án
74.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
2,150
78
Bìa bệnh án ngoại trú
14.000
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
2,150
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second