Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101119040 |
NHAT QUANG PRITING, TRADE & CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
1.313.677.500 VND | 1.313.677.500 VND | 12 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101988890 | CAO MINH CONSTRUCTION AND BOOK PRINTING JOINT STOCK COMPANY | 3rd | |
| 2 | vn0101437981 | P.P TRADING AND MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY | 5th | |
| 3 | vn0101268892 | INTERNATIONAL TRADING ADVERTISEMENT AND PRINTING COMPANY LIMITED | 2nd | |
| 4 | vn0101459382 | TAN GIA BINH COMPANY LIMITED | 4th | |
| 5 | vn0101786767 | Công ty TNHH Văn Hóa và Truyền thông Hoàng Minh | 6th |
1 |
Bảng kê TT tiền bồi dưỡng cho người hiến TCM |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
210 |
||
2 |
Bảng kê chi phí cho người hiến TCM tình nguyện |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
210 |
||
3 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 250ml |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
160 |
||
4 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 350ml |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
160 |
||
5 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 450ml |
|
3.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
210 |
||
6 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 250ml không XN |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
210 |
||
7 |
Bảng kê chi phí dành cho NHM TN 350ml không XN |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
160 |
||
8 |
Bao đựng phim Xquang 22x27cm |
|
40.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
1,700 |
||
9 |
Bao đựng phim CT 37x47cm |
|
4.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
3,000 |
||
10 |
Đơn thuốc |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
105 |
||
11 |
Giấy cam kết điều trị bằng hóa chất |
|
21.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
160 |
||
12 |
Giấy hẹn trả kết quả xét nghiệm |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
70 |
||
13 |
Nhãn chiếu xạ chế phẩm máu |
|
15.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
150 |
||
14 |
Nhãn hồng cầu mẫu A,B,O 5% |
|
19.500 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
155 |
||
15 |
Nhãn Panel hồng cầu SL kháng thể bất thường O1, O2, O3 5% |
|
2.600 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
850 |
||
16 |
Nhãn khối tiểu cầu gạn tách. |
|
50.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
120 |
||
17 |
Nhãn mẫu bệnh phẩm lưu |
|
20.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
170 |
||
18 |
Nội quy bệnh phòng |
|
23.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
170 |
||
19 |
Phiếu cam kết truyền máu |
|
47.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
160 |
||
20 |
Phiếu gửi phòng tài vụ |
|
30.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
60 |
||
21 |
Phiếu khám chuyên khoa |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
105 |
||
22 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
|
95.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
150 |
||
23 |
Phiếu yêu cầu tiệt khuẩn |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
200 |
||
24 |
Phiếu xét nghiệm huyết tủy đồ |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
170 |
||
25 |
Phôi phiếu đăng ký hiến máu |
|
580.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
150 |
||
26 |
Phiếu chỉ định XN gói quà tặng cho người hiến máu tình nguyện (màu xanh) |
|
300.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
240 |
||
27 |
Phiếu chỉ định XN gói quà tặng cho người hiến máu tình nguyện (màu vàng) |
|
250.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
240 |
||
28 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú (A4, 2 mặt 2 nội dung) |
|
9.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
170 |
||
29 |
Phong bì tiêu chuẩn (A4/3) |
|
12.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
500 |
||
30 |
Phong bì Viện A4 |
|
6.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
1,200 |
||
31 |
Phong bì Viện A5 |
|
4.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
750 |
||
32 |
Sổ khám bệnh |
|
70.000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
950 |
||
33 |
Sổ danh sách cấp giấy chứng nhận |
|
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
34 |
Sổ biên bản nghiệm thu kết quả tiếp nhận máu |
|
50 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
35 |
Sổ bàn giao máu |
|
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
36 |
Sổ bàn giao Phiếu theo dõi mẫu XN đơn vị máu |
|
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
37 |
Sổ bàn giao phiếu ĐKHM |
|
7 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
38 |
Sổ bàn giao XN Tiểu cầu gạn tách |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
39 |
Sổ bàn giao quà tặng XN tiểu cầu máy |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
40 |
Sổ đăng ký bàn giao khối Tiểu cầu gạn tách |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
41 |
Sổ bảng kiểm an toàn thủ thuật chụp CT-Scanner |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
42 |
Sổ BN cam kết chụp CT-Scanner |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
25,000 |
||
43 |
Sổ bảng kiểm an toàn thủ thuật nội soi |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
44 |
Sổ BN cam kết nội soi (A5, 2 mặt) |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
45 |
Sổ báo cáo giao ban |
|
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
46 |
Sổ cấp giấy báo tử |
|
3 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
170,000 |
||
47 |
Sổ đơn thuốc gây nghiện (N) |
|
3 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
170,000 |
||
48 |
Sổ đơn thuốc hướng tâm thần |
|
3 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
170,000 |
||
49 |
Sổ giao ban |
|
13 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
50 |
Sổ giao nhận mẫu và theo dõi KQXN CMV |
|
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
51 |
Sổ xử lý sản phẩm |
|
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
52 |
Sổ hồ sơ theo dõi máy ép máu tự động |
|
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
53 |
Sổ nhật ký báo cáo sự cố nhà cung ứng/nhà bán hàng |
|
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
60,000 |
||
54 |
Sổ giao ban khoa Điều dưỡng |
|
30 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
55 |
Sổ theo dõi sử dụng nối dây tự động vô trùng |
|
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
56 |
Sổ nhận dự trù chế phẩm máu đặc biệt |
|
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
57 |
Sổ nhận máu toàn phần và theo dõi KQXN |
|
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
70,000 |
||
58 |
Sổ lệnh điều xe |
|
100 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
59 |
Sổ phiếu mượn tài sản |
|
250 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
60 |
Sổ giao nhận đồ vải |
|
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
61 |
Sổ theo dõi điều trị |
|
2.000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
5,000 |
||
62 |
Sổ ghi kết quả định danh kháng thể bất thường |
|
30 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
63 |
Sổ ghi kết quả xác định kháng nguyên nhóm máu ngoài hệ ABO |
|
30 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
64 |
Sổ quản lý mẫu bệnh phẩm |
|
30 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
65 |
Tem logo viện |
|
120.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
35 |
||
66 |
Tem niêm phong 14x20mm |
|
60.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
80 |
||
67 |
Tem niêm phong 17x24mm |
|
40.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
120 |
||
68 |
Tờ hướng dẫn sử dụng Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
5.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
40 |
||
69 |
Tờ hướng dẫn sử dụng HCM 14x20 cm |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
250 |
||
70 |
Tờ tiêu đề A4 |
|
280.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
230 |
||
71 |
Túi giấy đựng thuốc |
|
220.000 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
300 |
||
72 |
Túi giấy đựng tiêu bản |
|
15.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
170 |
||
73 |
Vỏ hộp hồng cầu mẫu |
|
15.600 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
1,000 |
||
74 |
Vỏ hộp panel hồng cầu SL kháng thể bất thường |
|
2.600 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
1,800 |
||
75 |
Giấy chứng nhận hiến máu tình nguyện loại không scan chữ ký |
|
1.200.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
320 |
||
76 |
Giấy chứng nhận HM tình nguyện loại có scan chữ ký in tên viện |
|
300.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
240 |
||
77 |
Bìa bệnh án |
|
74.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
2,150 |
||
78 |
Bìa bệnh án ngoại trú |
|
14.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
2,150 |