Processing a fixed prosthesis and removable prosthesis

        Watching
Tender ID
Views
11
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Processing a fixed prosthesis and removable prosthesis
Bidding method
Online bidding
Tender value
46.969.567.000 VND
Publication date
16:10 24/11/2025
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
1357/QĐ-RHMTW
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ho Chi Minh City Central Odonto-Stomatology Hospital
Approval date
24/11/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0302980059 Liên danh Hộ kinh doanh Labo Phục hình răng giả Tú Mỹ và Công ty TNHH Nha Khoa Thái Bình Dương

LABO PHỤC HÌNH RĂNG GIẢ TÚ MỸ

43.133.224.000 VND 43.133.224.000 VND 24 day
2 vn0304028624 Liên danh Hộ kinh doanh Labo Phục hình răng giả Tú Mỹ và Công ty TNHH Nha Khoa Thái Bình Dương

PACIFIC DENTAL CO., LTD

43.133.224.000 VND 43.133.224.000 VND 24 day
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
# Contractor's name Role
1 LABO PHỤC HÌNH RĂNG GIẢ TÚ MỸ main consortium
2 PACIFIC DENTAL CO., LTD sub-partnership
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0304268351 NGUYEN VIET TIEN JOINT STOCK COMPANY Evaluate according to regulations 2
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ
4.282
răng
Theo quy định tại Chương V
345,000
2
Chụp hợp kim Crom - Cobalt cẩn sứ
5.488
răng
Theo quy định tại Chương V
510,000
3
Chụp hợp kim nung kết cẩn sứ (Ceramill Sintron)
2.500
răng
Theo quy định tại Chương V
690,000
4
Chụp hợp kim thường cẩn sứ
300
răng
Theo quy định tại Chương V
235,000
5
Chụp sứ Cercon
2.500
răng
Theo quy định tại Chương V
1,300,000
6
Chụp sứ toàn phần Cercon HT (Cercon High Translucency)
4.682
răng
Theo quy định tại Chương V
1,400,000
7
Chụp sứ Zirconia Zolid
12.768
răng
Theo quy định tại Chương V
1,100,000
8
Cánh dán
10
răng
Theo quy định tại Chương V
90,000
9
Cùi giả Cercon
1.000
cùi
Theo quy định tại Chương V
325,000
10
Cùi giả Zirconia
280
cùi
Theo quy định tại Chương V
670,000
11
Cùi giả Titan
344
cùi
Theo quy định tại Chương V
170,000
12
Chụp kim loại
66
răng
Theo quy định tại Chương V
65,000
13
Chụp nhựa
258
răng
Theo quy định tại Chương V
30,000
14
Mão chụp lồng
88
răng
Theo quy định tại Chương V
90,000
15
Cầu dán ép nhựa
15
răng
Theo quy định tại Chương V
150,000
16
Chụp hợp kim Titanium
40
răng
Theo quy định tại Chương V
175,000
17
Chụp hợp kim Crom - Cobalt
10
răng
Theo quy định tại Chương V
240,000
18
Nắp đậy
10
cái
Theo quy định tại Chương V
20,000
19
Cầu răng tạm
6.420
răng
Theo quy định tại Chương V
30,000
20
Chụp sứ Zirconia Zolid gen-x
1.000
răng
Theo quy định tại Chương V
1,350,000
21
Chụp sứ Lava
300
răng
Theo quy định tại Chương V
1,450,000
22
Mặt dán sứ ( không tính chất dán)
2.500
răng
Theo quy định tại Chương V
780,000
23
Hàm khung Titanium
696
khung
Theo quy định tại Chương V
780,000
24
Hàm khung kim loại
50
khung
Theo quy định tại Chương V
410,000
25
Hàm khung liên kết attachment thường
1.000
khung
Theo quy định tại Chương V
250,000
26
Hàm khung liên kết attachment kim loại Titanium (chưa tính răng)
112
khung
Theo quy định tại Chương V
830,000
27
Mắc cài đơn khung liên kết
72
cái
Theo quy định tại Chương V
330,000
28
Mắc cài đôi khung liên kết
30
cái
Theo quy định tại Chương V
550,000
29
Mắc cài bi
8
cái
Theo quy định tại Chương V
430,000
30
Mắc cài bi Rhien 83
18
cái
Theo quy định tại Chương V
1,200,000
31
Ron cao su mắc cài đơn
86
cái
Theo quy định tại Chương V
270,000
32
Ron cao su mắc cài đôi
42
cái
Theo quy định tại Chương V
400,000
33
Ron cao su mắc cài bi
28
cái
Theo quy định tại Chương V
400,000
34
Ron cao su mắc cài bi Rhien 83
18
cái
Theo quy định tại Chương V
500,000
35
Răng giả tháo lắp loại 3
910
răng
Theo quy định tại Chương V
45,000
36
Răng giả tháo lắp loại 2
868
răng
Theo quy định tại Chương V
50,000
37
Răng giả tháo lắp loại 1
258
răng
Theo quy định tại Chương V
85,000
38
Răng giả tháo lắp Composite
38.152
răng
Theo quy định tại Chương V
100,000
39
Răng giả tháo lắp sứ
2.230
răng
Theo quy định tại Chương V
210,000
40
Lưới loại 2
448
cái
Theo quy định tại Chương V
80,000
41
Lưới loại 1
450
cái
Theo quy định tại Chương V
115,000
42
Sửa hàm giả gãy
126
hàm
Theo quy định tại Chương V
45,000
43
Đệm hàm nhựa thường
78
hàm
Theo quy định tại Chương V
135,000
44
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa trong
70
hàm
Theo quy định tại Chương V
290,000
45
Móc mềm
1.206
cái
Theo quy định tại Chương V
170,000
46
Hàm giả tháo lắp nhựa tạm
636
răng
Theo quy định tại Chương V
30,000
47
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp
138
cái
Theo quy định tại Chương V
33,000
48
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
644
hàm
Theo quy định tại Chương V
320,000
49
Máng hở mặt nhai nhựa cứng
420
cái
Theo quy định tại Chương V
147,500
50
Máng tẩy nhựa mềm
1.462
cặp
Theo quy định tại Chương V
50,000
51
Máng tẩy nhựa cứng
10
cặp
Theo quy định tại Chương V
40,000
52
Nút bịt
116
nút
Theo quy định tại Chương V
185,000
53
Thanh ngang để làm hàm giả tháo lắp (chưa tính răng)
440
cái
Theo quy định tại Chương V
170,000
54
Máng nhai
11.220
cái
Theo quy định tại Chương V
220,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second