Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302980059 | Liên danh Hộ kinh doanh Labo Phục hình răng giả Tú Mỹ và Công ty TNHH Nha Khoa Thái Bình Dương |
LABO PHỤC HÌNH RĂNG GIẢ TÚ MỸ |
43.133.224.000 VND | 43.133.224.000 VND | 24 day | ||
| 2 | vn0304028624 | Liên danh Hộ kinh doanh Labo Phục hình răng giả Tú Mỹ và Công ty TNHH Nha Khoa Thái Bình Dương |
PACIFIC DENTAL CO., LTD |
43.133.224.000 VND | 43.133.224.000 VND | 24 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | LABO PHỤC HÌNH RĂNG GIẢ TÚ MỸ | main consortium |
| 2 | PACIFIC DENTAL CO., LTD | sub-partnership |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0304268351 | NGUYEN VIET TIEN JOINT STOCK COMPANY | Evaluate according to regulations 2 |
1 |
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ |
|
4.282 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
345,000 |
||
2 |
Chụp hợp kim Crom - Cobalt cẩn sứ |
|
5.488 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
510,000 |
||
3 |
Chụp hợp kim nung kết cẩn sứ (Ceramill Sintron) |
|
2.500 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
690,000 |
||
4 |
Chụp hợp kim thường cẩn sứ |
|
300 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
235,000 |
||
5 |
Chụp sứ Cercon |
|
2.500 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
1,300,000 |
||
6 |
Chụp sứ toàn phần Cercon HT (Cercon High Translucency) |
|
4.682 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
1,400,000 |
||
7 |
Chụp sứ Zirconia Zolid |
|
12.768 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
1,100,000 |
||
8 |
Cánh dán |
|
10 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
9 |
Cùi giả Cercon |
|
1.000 |
cùi |
Theo quy định tại Chương V |
325,000 |
||
10 |
Cùi giả Zirconia |
|
280 |
cùi |
Theo quy định tại Chương V |
670,000 |
||
11 |
Cùi giả Titan |
|
344 |
cùi |
Theo quy định tại Chương V |
170,000 |
||
12 |
Chụp kim loại |
|
66 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
65,000 |
||
13 |
Chụp nhựa |
|
258 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
14 |
Mão chụp lồng |
|
88 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
90,000 |
||
15 |
Cầu dán ép nhựa |
|
15 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
150,000 |
||
16 |
Chụp hợp kim Titanium |
|
40 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
175,000 |
||
17 |
Chụp hợp kim Crom - Cobalt |
|
10 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
240,000 |
||
18 |
Nắp đậy |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
20,000 |
||
19 |
Cầu răng tạm |
|
6.420 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
20 |
Chụp sứ Zirconia Zolid gen-x |
|
1.000 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
1,350,000 |
||
21 |
Chụp sứ Lava |
|
300 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
1,450,000 |
||
22 |
Mặt dán sứ ( không tính chất dán) |
|
2.500 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
780,000 |
||
23 |
Hàm khung Titanium |
|
696 |
khung |
Theo quy định tại Chương V |
780,000 |
||
24 |
Hàm khung kim loại |
|
50 |
khung |
Theo quy định tại Chương V |
410,000 |
||
25 |
Hàm khung liên kết attachment thường |
|
1.000 |
khung |
Theo quy định tại Chương V |
250,000 |
||
26 |
Hàm khung liên kết attachment kim loại Titanium (chưa tính răng) |
|
112 |
khung |
Theo quy định tại Chương V |
830,000 |
||
27 |
Mắc cài đơn khung liên kết |
|
72 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
330,000 |
||
28 |
Mắc cài đôi khung liên kết |
|
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
550,000 |
||
29 |
Mắc cài bi |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
430,000 |
||
30 |
Mắc cài bi Rhien 83 |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,200,000 |
||
31 |
Ron cao su mắc cài đơn |
|
86 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
270,000 |
||
32 |
Ron cao su mắc cài đôi |
|
42 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
33 |
Ron cao su mắc cài bi |
|
28 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
400,000 |
||
34 |
Ron cao su mắc cài bi Rhien 83 |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
500,000 |
||
35 |
Răng giả tháo lắp loại 3 |
|
910 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
36 |
Răng giả tháo lắp loại 2 |
|
868 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
37 |
Răng giả tháo lắp loại 1 |
|
258 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
85,000 |
||
38 |
Răng giả tháo lắp Composite |
|
38.152 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
100,000 |
||
39 |
Răng giả tháo lắp sứ |
|
2.230 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
210,000 |
||
40 |
Lưới loại 2 |
|
448 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
80,000 |
||
41 |
Lưới loại 1 |
|
450 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
115,000 |
||
42 |
Sửa hàm giả gãy |
|
126 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
45,000 |
||
43 |
Đệm hàm nhựa thường |
|
78 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
135,000 |
||
44 |
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa trong |
|
70 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
290,000 |
||
45 |
Móc mềm |
|
1.206 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
170,000 |
||
46 |
Hàm giả tháo lắp nhựa tạm |
|
636 |
răng |
Theo quy định tại Chương V |
30,000 |
||
47 |
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp |
|
138 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
33,000 |
||
48 |
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo |
|
644 |
hàm |
Theo quy định tại Chương V |
320,000 |
||
49 |
Máng hở mặt nhai nhựa cứng |
|
420 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
147,500 |
||
50 |
Máng tẩy nhựa mềm |
|
1.462 |
cặp |
Theo quy định tại Chương V |
50,000 |
||
51 |
Máng tẩy nhựa cứng |
|
10 |
cặp |
Theo quy định tại Chương V |
40,000 |
||
52 |
Nút bịt |
|
116 |
nút |
Theo quy định tại Chương V |
185,000 |
||
53 |
Thanh ngang để làm hàm giả tháo lắp (chưa tính răng) |
|
440 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
170,000 |
||
54 |
Máng nhai |
|
11.220 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
220,000 |