Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000040037 | 004064002944 | Ngô Ngọc Quân |
74.090.500 VND | 60 day |
| 1 | Bệnh án Nhi khoa: Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex |
|
1.200 | Quyển | Bệnh án Nhi khoa: Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex | Việt Nam | 8,040 |
|
| 2 | Bệnh án Nội khoa: Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex |
|
700 | Quyển | Bệnh án Nội khoa: Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex | Việt Nam | 8,040 |
|
| 3 | Bệnh án Ngoại khoa: Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex |
|
500 | Quyển | Bệnh án Ngoại khoa: Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex | Việt Nam | 8,040 |
|
| 4 | Bệnh án Truyền nhiễm: Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex |
|
1.000 | Quyển | Bệnh án Truyền nhiễm: Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex | Việt Nam | 8,040 |
|
| 5 | Bệnh án Ngoại trú trung tâm: Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex |
|
300 | Quyển | Bệnh án Ngoại trú trung tâm: Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex | Việt Nam | 8,040 |
|
| 6 | Bệnh án Ngoại trú(Trạm): Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex |
|
500 | Quyển | Bệnh án Ngoại trú(Trạm): Lõi 13 tờ in 2 mặt khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 + Bìa duplex | Việt Nam | 8,040 |
|
| 7 | Sổ khám bệnh(Xanh): Khổ giấy A5, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
1.000 | Quyển | Sổ khám bệnh(Xanh): Khổ giấy A5, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 4,500 |
|
| 8 | Phiếu theo dõi chăm sóc cấp 1- A3: Khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
500 | Tờ | Phiếu theo dõi chăm sóc cấp 1- A3: Khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 700 |
|
| 9 | Phiếu theo dõi và chăm sóc(Cấp 2 - 3): Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
10.000 | Tờ | Phiếu theo dõi và chăm sóc(Cấp 2 - 3): Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 350 |
|
| 10 | Phụ lục I: Quy ước mã hoá chăm sóc: Khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
7.500 | Tờ | Phụ lục I: Quy ước mã hoá chăm sóc: Khổ giấy A3, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 700 |
|
| 11 | Phiếu theo dõi truyền dịch: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
5.500 | Tờ | Phiếu theo dõi truyền dịch: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 700 |
|
| 12 | Đơn thuốc trắng: Khổ giấy A5, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
1.500 | Tờ | Đơn thuốc trắng: Khổ giấy A5, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 175 |
|
| 13 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
500 | Tờ | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 350 |
|
| 14 | Phiếu chiếu/chụp X - Quang: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
500 | Tờ | Phiếu chiếu/chụp X - Quang: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 350 |
|
| 15 | Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật,thủ thuật và gây mê hồi sức: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
300 | Tờ | Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật,thủ thuật và gây mê hồi sức: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 700 |
|
| 16 | Bảng kiểm chuẩn bị và bàn giao người bệnh trước phẫu thuật: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
500 | Tờ | Bảng kiểm chuẩn bị và bàn giao người bệnh trước phẫu thuật: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 700 |
|
| 17 | Phiếu tư vấn - hướng dẫn - giáo dục sức khoẻ: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
3.500 | Tờ | Phiếu tư vấn - hướng dẫn - giáo dục sức khoẻ: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 700 |
|
| 18 | Phiếu theo dõi điều trị: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
4.500 | Tờ | Phiếu theo dõi điều trị: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 700 |
|
| 19 | Phiếu điều trị trẻ sơ sinh sau sinh: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
500 | Tờ | Phiếu điều trị trẻ sơ sinh sau sinh: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 1,400 |
|
| 20 | Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
6.000 | Tờ | Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 700 |
|
| 21 | Phiếu siêu âm: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
500 | Tờ | Phiếu siêu âm: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 350 |
|
| 22 | Phiếu nhận định ban đầu vào viện tại khoa nội trú: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
7.500 | Tờ | Phiếu nhận định ban đầu vào viện tại khoa nội trú: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 700 |
|
| 23 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
500 | Tờ | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 350 |
|
| 24 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 |
|
8.000 | Tờ | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú: Khổ giấy A4, bằng giấy Bãi Bằng, độ trắng tiêu chuẩn 84, định lượng 70g/m2 | Việt Nam | 700 |
|