Procurement of chemicals for automatic coagulation testing machine

        Watching
Tender ID
Views
31
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Procurement of chemicals for automatic coagulation testing machine
Bidding method
Online bidding
Tender value
180.453.000 VND
Estimated price
180.453.000 VND
Completion date
09:10 14/10/2022
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
60 ngày
Bid award
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period
1 0101268476 0101268476

Công ty TNHH Thiết Bị Minh Tâm

180.445.650 VND 180.445.650 VND 60 day 60 ngày
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
HemosIL Factor diluent _ 1x100mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
2
Hộp
Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu. Dạng Lỏng. Nhóm VTYT: nhóm 1
null
722,400
2
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
HemosIL Cleaning solution _ 1x500mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
2
Hộp
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần Acid clohydric 100 mmol/L. Dạng Lỏng. Nhóm VTYT: nhóm 1
null
2,239,650
3
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
HemosIL Cleaning agent _ 1x80mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
2
Hộp
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần dung dịch natri hypoclorit chứa < 5% clo tồn tại. Dạng Lỏng. Nhóm VTYT: nhóm 1
null
707,700
4
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
HemosIL RecombiPlasTin 2G _ 5x8mL+5x8mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
9
Hộp
Hóa chất dùng để XN thời gian PT, ISI ≤ 1,05. Dạng Bột khô và chất đệm pha loãng. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 10 ngày ở nhiệt độ 2-8 độ C và ≥ 4 ngày ở 15 độ C trên máy. Nhóm VTYT: nhóm 1
null
5,502,000
5
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
HemosIL Normal Control ASSAYED _ 10x1mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
1
Hộp
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho XN đông máu như PT,APTT, TT,Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường Dạng Bột khô. Thời gian ổn định ≥ 24 giờ với XN PT, APTT, Fibrinogen, TT. Nhóm VTYT: nhóm 1
null
2,472,750
6
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
HemosIL Low Abnormal Control ASSAYED _ 10x1mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
1
Hộp
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho XN đông máu như PT,APTT, TT,Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường thấp. Dạng Bột khô. Thời gian ổn định ≥ 24 giờ với XN PT, APTT, Fibrinogen, TT. Nhóm VTYT: nhóm 1
null
3,067,050
7
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
HemosIL High Abnormal Control ASSAYED _ 10x1mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
1
Hộp
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho XN đông máu như PT,APTT, Hepatocomplex ở dải đo bất thường cao. Dạng Bột khô. Thời gian ổn định ≥ 24 giờ với XN PT, APTT. Nhóm VTYT: nhóm 1
null
2,915,850
8
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
HemosIL SynthASil _ 5x10mL+5x10mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
5
Hộp
Hóa chất dùng để XN thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride. Dạng Lỏng. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ C , ≥ 10 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy, ≥ 3 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Nhóm VTYT: nhóm 1
null
3,373,650
9
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
HemosIL Fibrinogen-C _ 10x2mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
5
Hộp
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen-Clauss. Dạng Bột khô. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 3 ngày nhiệt độ 2-8 độ C , ≥ 1 tháng nhiệt độ -20 độ C, ≥ 3 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy, ≥ 8 giờ nhiệt độ 15 độ C trên máy. Nhóm VTYT: nhóm 1
null
8,910,300
10
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
HemosIL Rinse solution _ 1x4000mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
9
Bình
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động. Thành phần 2-Methyl-4-isothiazolin-3-one hydrochloride (Methylisothiazolinone hydrochloride)< 0.005 %. Dạng Lỏng. Nhóm VTYT: nhóm 1
null
3,820,950
11
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
ACL TOP Cuvettes _ 2400cuvette _ Sunrise Technologies SA, Tây Ban Nha sản xuất cho Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
2
Hộp
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động. Dạng nhựa rắn 4 cóng liền khối trên một thanh. Nhóm VTYT: nhóm 3
null
9,662,100
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second