Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0101268476 | 0101268476 | Công ty TNHH Thiết Bị Minh Tâm |
180.445.650 VND | 180.445.650 VND | 60 day | 60 ngày |
1 |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
HemosIL Factor diluent _ 1x100mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn máy trên hệ thống đông máu. Dạng Lỏng. Nhóm VTYT: nhóm 1 |
null
|
722,400 |
|
2 |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
HemosIL Cleaning solution _ 1x500mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
2 |
Hộp |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần Acid clohydric 100 mmol/L. Dạng Lỏng. Nhóm VTYT: nhóm 1 |
null
|
2,239,650 |
|
3 |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
HemosIL Cleaning agent _ 1x80mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
2 |
Hộp |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động. Thành phần dung dịch natri hypoclorit chứa < 5% clo tồn tại. Dạng Lỏng. Nhóm VTYT: nhóm 1 |
null
|
707,700 |
|
4 |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
HemosIL RecombiPlasTin 2G _ 5x8mL+5x8mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
9 |
Hộp |
Hóa chất dùng để XN thời gian PT, ISI ≤ 1,05. Dạng Bột khô và chất đệm pha loãng. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 10 ngày ở nhiệt độ 2-8 độ C và ≥ 4 ngày ở 15 độ C trên máy. Nhóm VTYT: nhóm 1 |
null
|
5,502,000 |
|
5 |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
HemosIL Normal Control ASSAYED _ 10x1mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho XN đông máu như PT,APTT, TT,Fibrinogen, các loại yếu tố, yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bình thường Dạng Bột khô. Thời gian ổn định ≥ 24 giờ với XN PT, APTT, Fibrinogen, TT. Nhóm VTYT: nhóm 1 |
null
|
2,472,750 |
|
6 |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
HemosIL Low Abnormal Control ASSAYED _ 10x1mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho XN đông máu như PT,APTT, TT,Fibrinogen, Antithrombin, Protein S, Protein C, Hepatocomplex ở dải đo bất thường thấp. Dạng Bột khô. Thời gian ổn định ≥ 24 giờ với XN PT, APTT, Fibrinogen, TT. Nhóm VTYT: nhóm 1 |
null
|
3,067,050 |
|
7 |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
HemosIL High Abnormal Control ASSAYED _ 10x1mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho XN đông máu như PT,APTT, Hepatocomplex ở dải đo bất thường cao. Dạng Bột khô. Thời gian ổn định ≥ 24 giờ với XN PT, APTT. Nhóm VTYT: nhóm 1 |
null
|
2,915,850 |
|
8 |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
HemosIL SynthASil _ 5x10mL+5x10mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
5 |
Hộp |
Hóa chất dùng để XN thời gian APTT đóng gói kèm theo Calcium Chloride. Dạng Lỏng. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ C , ≥ 10 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy, ≥ 3 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy. Nhóm VTYT: nhóm 1 |
null
|
3,373,650 |
|
9 |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
HemosIL Fibrinogen-C _ 10x2mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
5 |
Hộp |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen-Clauss. Dạng Bột khô. Độ ổn định sử dụng sau khi hoàn nguyên (hoặc mở nắp) ≥ 3 ngày nhiệt độ 2-8 độ C , ≥ 1 tháng nhiệt độ -20 độ C, ≥ 3 ngày nhiệt độ 15 độ C trên máy, ≥ 8 giờ nhiệt độ 15 độ C trên máy. Nhóm VTYT: nhóm 1 |
null
|
8,910,300 |
|
10 |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
HemosIL Rinse solution _ 1x4000mL _ Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
9 |
Bình |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động. Thành phần 2-Methyl-4-isothiazolin-3-one hydrochloride (Methylisothiazolinone hydrochloride)< 0.005 %. Dạng Lỏng. Nhóm VTYT: nhóm 1 |
null
|
3,820,950 |
|
11 |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
ACL TOP Cuvettes _ 2400cuvette _ Sunrise Technologies SA, Tây Ban Nha sản xuất cho Instrumentation Laboratory Company, Mỹ
|
2 |
Hộp |
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động. Dạng nhựa rắn 4 cóng liền khối trên một thanh. Nhóm VTYT: nhóm 3 |
null
|
9,662,100 |