Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0315679716 | LU GIA MEDICAL COMPANY LIMITED |
204.905.000 VND | 45 day |
| 1 | Máy điện tim |
ECG - 3150
|
2 | Cái | Cung cấp bao gồm: Máy chính kèm dây nguồn với màn hình 5 inch tích hợp 1 cổng LAN, 2 cổng USB và phụ kiện chuẩn đi kèm: - 1 bộ chuyển đổi nguồn (AC adaptor). - 1 dây điện tim. - 6 điện cực hút ở ngực bằng núm cao su. - 4 điện cực kẹp chi. - 1 cuộn giấy ghi theo máy. - 1 bút lau đầu máy ghi nhiệt. - 1 pin sạc. - 1 đĩa CD tài liệu kỹ thuật, 1 đĩa hướng dẫn đọc kết quả điện tim ECAPS 12C. - 1 Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Anh - Việt). Tính năng kỹ thuật Thu tín hiệu điện tim Điện trở vào: 50 M (tại 0.67 Hz). Điện cực offset: ± 550 mV. Tính năng bảo vệ ngõ vào: chức năng bảo vệ chống sốc điện. Tỷ số triệt nhiễu đồng pha (CMRR): > 105 dB (tại 10 V). Dòng mạch vào: < 0.05 A. Chuẩn độ điện thế: 10 mm/mV, không hơn 2%. Nhiễu trong: ≤ 20 µVp-p. Kênh tham chiếu: ≤ -40 dB. Đáp ứng tần số: 10 Hz điểm chuẩn, 0.05 đến 150 Hz (+0.4 dB /-3.0 dB), 150 Hz (≥ 71% lọc thông cao: 150 Hz). Tần số mẫu: 8000 mẫu/giây. Xử lý tín hiệu Tần số lấy mẫu: 500 mẫu/giây, 1.25 µv/LSB. Đáp ứng tín hiệu tối thiểu: 20 µVp-p. Bộ lọc nhiễu điện cơ: 25/35 Hz. Bộ lọc thông cao: 75, 100, 150 Hz (≥ 3 dB). Bộ lọc nhiễu điện lưới AC: 50/60 Hz. Lọc trôi đường nền: yếu: -20 dB (0.1Hz), mạnh: -34 dB (0.1Hz). Hằng số thời gian: 3.2 giây. Độ nhạy: 5, 10, 20 mm/mV. Nhận biết tạo nhịp: có sẵn. Bộ chuyển đổi A/D: 32 bit. Màn hình hiển thị Kích thuớc: 5 inch. Loại màn hình: màu LCD TFT (có đèn nền). Độ phân giải: 800 x 480 điểm. Hiển thị thông số: sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, cài đặt chế độ ghi, chế độ hoạt động, nhịp tim, phức hợp QRS, thông báo lỗi, trạng thái tiếp xúc điện cực, nhiễu. Máy ghi Mật độ in: 200 dpi (8 dots/mm). Mật độ đường quét: 1 ms. Số kênh: 1, 1 + nhịp, 3. Tốc độ giấy: 25 mm/giây, 50 mm/giây. Thông số in: sóng điện tim, nhịp tim, phiên bản phần mềm, ngày và giờ, tốc độ giấy, độ nhạy, tên đạo trình, bộ lọc, thông tin bệnh nhân (số thứ tự ID, giới tính, tuổi), đánh dấu sự kiện, tiếp xúc điện cực, nhiễu. Loại giấy ghi: giấy cuộn dài 30 m, chiều rộng 63 mm. Nhiễu cơ khí: ≤ 48 dB ở tốc độ 25 mm/s. Phân tích điện tim Tên chương trình: ECAPS 12C. Độ tuổi phân tích: từ trẻ sơ sinh đến người lớn. Mục tìm ra kết quả điện tim: khoảng 200. Mục phân tích kết quả: 5. Cổng kết nối USB loại A: 2. Cổng LAN: 1. Giao tiếp: Mạng không dây LAN: tiêu chuẩn mạng không dây LAN: IEEE 802.11a/b/g/n/ac. | Trung Quốc | 36,400,000 |
|
| 2 | Máy xông khí dung Omron |
NE - C106
|
3 | Hộp | Cung cấp bao gồm: - Máy chính: 1 cái. - Dây truyền: 1 cái. - Mặt lạ xống: 1 cái. - Dây nguồn: 1 bộ. - 1 Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Anh - Việt). Đặc tính kỹ thuật: Tốc độ đầu ra khí dung: 0,109 ml/phút. Tốc độ đầu ra khí dung: 0,109 ml/phút. Tốc độ xông hiệu quả: 0,3 ml/phút. Đầu ra khí dung: 0,517 ml. Kích thước hạt sương: 4,56 µm. Dung tích cốc thuốc: 10 ml. Nguồn điện: 220 V. | Nhật Bản | 735,000 |
|
| 3 | Bơm tiêm điện |
TE-SS730
|
2 | Cái | Cung cấp bao gồm: Bơm tiêm điện, kèm thiết bị phụ trợ và phụ kiện tiêu chuẩn, trong đó đã bao gồm: - Máy chính: 1 cái. - Pin sạc gắn sẵn trong máy: 1 chiếc. - Dây nguồn: 1 chiếc. - Khóa treo/Kẹp cọc truyền: 1 chiếc. - 1 Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Anh - Việt). Đặc tính kỹ thuật: Có thể dùng các kích cỡ ống tiêm như sau: 5 ml, 10 ml, 20 ml, 50 ml. Có thể sử dụng xylanh của các hãng khác nhau. Độ chính xác: Sai số ± 2% bao gồm ống tiêm theo tiêu chuẩn IEC/EN 60601-2-24. Tốc độ dòng chảy 0,01 - 1,200 ml/h. Tốc độ truyền nhanh tối đa 1200 ml/h (sử dụng với ống tiêm 50 ml). Có chức năng khóa bàn phím khi đang truyền. Chế độ chờ/tạm dừng: Thời gian chờ/tạm dừng cài đặt lên đến 24h. Có thể điều chỉnh âm lượng chuông báo động. Bộ nhớ lưu sự kiện: 10,000 sự kiện. Gắn được vào cây truyền dịch hoặc tay ngang giường bệnh. Tự động tính tốc độ truyền theo thể tích, thời gian hoặc theo liều lượng thuốc. Pin sử dụng: Loại Pin: Lithium. Thời gian sạc đầy pin: ≥ 8 giờ khi sử dụng nguồn điện lưới và máy được tắt. Hoạt động liên tục khoảng 12 tiếng (pin mới, nạp đầy, tốc độ 5 mL/h, nhiệt độ xung quanh 25o C). Đèn báo mức pin được hiển thị bằng 5 cột pin trên màn hình LCD. Màn hình hiển thị: Loại màn hình: LCD. Màn hình màu LCD 4,3 inch hiển thị rõ ràng. Tốc độ tiêm nhanh Đối với bơm tiêm 5 ml khoảng 150 ml/h. Đối với bơm tiêm 10 ml khoảng 300 ml/h. Đối với bơm tiêm 20 ml khoảng 400 ml/h. Đối với bơm tiêm 50 ml: khoảng 1200 ml/h. Chế độ truyền theo tốc độ (ml/h): Đối với bơm tiêm 5 ml: 0.01 - 150 mL/h. Đối với bơm tiêm 10 ml, 20 ml, 30 ml: 0.01 - 300 mL/h. Đối với bơm tiêm 50/60 ml: 0.01 - 1200 mL/h Cài đặt tốc độ: núm xoay Lượng dung dịch truyền thiết lập trước từ 0.1 đến 9999 ml (bước đặt 0.1 ml). Thời gian cài đặt tiêm: 1 phút đến 99 giờ 59 phút (bước đặt 1 phút). Tốc độ bơm nhanh (bolus) khi ấn và giữ phím: Đối với bơm tiêm 5 ml: 100 mL/h. Đối với bơm tiêm 10, 20, 30 mL: 100 - 300 mL/h. Đối với bơm tiêm 50/60ml: 100 - 1200 mL/h Thời gian tiêm nhanh: Từ 1 giây đến 60 phút (bước đặt 1 giây). Giới hạn cảnh báo áp lực nghẽn có thể cài đặt: 10 đến 120 kPa (Có 10 mức để cài đặt). Có đèn chỉ thị hoạt động báo tình trạng máy: Đèn nháy màu xanh: Máy đang hoạt động. Không có đèn: Máy đang tắt/chế độ chờ. Đèn nháy màu đỏ: Máy đang có sự cố cần kiểm tra. Đèn nháy xanh và đỏ thay phiên nhau: Chế độ tự kiểm tra theo quy trình. Đèn đỏ: Lỗi thiết bị Báo động khi máy gần hết dịch truyền. Báo động khi thân của bơm tiêm lắp đặt không đúng. Báo động khi Ắc quy yếu. Báo động khi chưa cài tốc độ tiêm/ thể tích dịch truyền. Báo động khi tốc độ truyền đặt lớn hơn giới hạn thể tích dịch định truyền. Báo động áp lực tắc nghẽn Áp lực báo tắc nghẽn có thể cài ở 10 mức. Thay đổi tốc độ khi máy đang hoạt động. Cảnh báo lỗi nguồn khi mất cả 2 nguồn điện lưới và ắc quy hỏng. Hoạt động ở chế độ ban đêm. Chế độ giữ vein tự động (KOV). Cài đặt thời gian bảo trì máy. Máy tự động giảm tốc độ tiêm khi phát hiện có tắc nghẽn. Máy có thể xếp chồng lên nhau, 3 máy trên cùng 1 rack, tối đa 9 máy (tùy chọn) | Nhật Bản | 28,720,000 |
|
| 4 | Bơm tiêm 50ml |
Bơm tiêm 50ml
|
50 | Cái | Đầu khóa xoắn (Luer Lock) dùng cho máy bơm tiêm điện (Terumo Syringe) SS*50LE | Nhật Bản | 15,750 |
|
| 5 | Bơm tiêm 10ml |
Bơm tiêm 10ml
|
50 | Cái | Đầu khóa xoắn (Luer Lock) (Terumo Syringe 10ml) SS+10L | Nhật Bản | 9,450 |
|
| 6 | Máy truyền dịch |
TOP - 2300
|
2 | Máy | Cung cấp bao gồm: - 1 Máy chính. - 1 Dây nguồn. - 1 Cảm biến nhỏ giọt. - 1 pin trong máy. - 1 Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Anh - Việt). Đặc tính kỹ thuật Nguồn điện: Nguồn điện AC 100 - 240 V 10%, 50/60Hz. Nguồn cung cấp DC: 15 V 10%. Nguồn pin: Pin sạc DC 12V, 1800 mAh, Ni - MH (Model: BP - 23). Thời gian hoạt động khoảng 4 giờ (nếu pin được sạc đầy ở tốc độ truyền 25 mL/h). Dòng điện vào: Nguồn cung cấp AC: 0.3 A. Nguồn cung cấp DC: 1.5 A. Sử dụng dây truyền dịch: Sử dụng bộ truyền TOP - H 20 giọt/mL, 60 giọt/ml, các bộ truyền dịch tiêu chuẩn. Tốc độ truyền: Chế độ mL/h (mỗi bước tăng 1 ml/giờ) 1 - 999 mL/h (loại dây Top - H). 1 - 300 mL/h (loại dây tiêu chuẩn 20 giọt/mL). 1 - 150 mL/h (loại dây tiêu chuẩn 60 giọt/mL). Chế độ giọt/phút (mỗi bước tăng 1 giọt/giờ) 1 - 333 giọt/phút (loại dây Top - H). 1 - 100 giọt/phút (loại dây 20 giọt/mL). 1 - 150 giọt/phút (loại dây 60 giọt/mL). Chế độ Micro mode (truyền nhỏ): mỗi bước tăng 0.1 mL/h - 99.9 mL/h (loại dây Top - H). Tốc độ purge: Tốc độ dòng chảy tối đa của bộ dây truyền dịch được sử dụng. KVO: Tốc độ bình thường: 1 - 10 mL/h (mỗi bước tăng 1 mL/h). Tốc độ nhỏ: 0.1 mL/h khi cài ở tốc độ nhỏ hơn 0.9 mL/h. Giới hạn thể tích truyền: Tốc độ bình thường: 1 - 9999 mL (mỗi bước tăng 1 mL). Tốc độ truyền nhỏ: 0.1 - 999.9 mL (mỗi bước tăng 0.1 mL). Tổng thể tích truyền: Tốc độ bình thường: 0 - 9999 mL (mỗi bước tăng 1 mL). Tốc độ nhỏ: 0.0 - 999.9 mL (mỗi bước tăng 0.1 mL). Độ chính xác: Chế độ mL/giờ - Tốc độ bình thường: ± 5% sử dụng dây Top - H. 10% khi chọn tốc độ 20 giọt/mL, 60 giọt/mL (sử dụng dây truyền dịch tiêu chuẩn). - Tốc độ truyền nhỏ: chỉ sử dụng dây Top - H 10% khi cài tốc độ 0.1 - 0.9 mL/h Chế độ giọt/phút. ± 2% (ở mức truyền ≥ 300 giọt). Áp suất phát hiện khi nghẽn: Có thể cài đặt ở 4 mức khi dùng bộ truyền dịch TOP - H P13: Cao < 150 kPa (< 1100 mmHg). P12: Trung bình < 120 kPa (< 900 mmHg). P11: Thấp < 80 kPa (< 600 mmHg). P10: Rất thấp < 40 kPa (< 300 mmHg). Khi lưu lượng ở mức 0.9 mL/h hoặc thấp hơn sử dụng mức P10 Có thể cài đặt ở 2 mức khi dùng bộ truyền dịch chuẩn 20 giọt/mL, 60 giọt/mL P21: Cao < 150 kPa (< 1100 mmHg) P20: Thấp < 80 kPa (< 600 mmHg) Phát hiện bọt khí: Có 3 mức: Ar0: Mức cao. Phát hiện bọt khí có kích thước khoảng 50 l. Ar1: Trung bình. Phát hiện bọt khí có kích thước khoảng 0.1 ml/15 phút. Ar2: Mức thấp. Phát hiện bọt khí có kích thước khoảng 1 ml/15 phút. Khi lưu lượng ở mức 10 mL/h hoặc thấp hơn sử dụng mức Ar1 ngay cả khi được cài đặt ở mức Ar2). Báo động/Cảnh báo Có bọt khí, chai đựng rỗng, lỗi tốc độ dòng chảy, dòng chảy tự do, lỗi bộ truyền Nghẽn, Pin yếu, Tự động tắt nguồn, Chuyển qua pin, Pin trục trặc, Cửa mở, Lỗi sensor, Nhắc nhở, Kiểm tra cài đặt, Hoàn tất truyền dịch, Bật nguồn, Lỗi hệ thống. Các chức năng đặc biệt KVO: chức năng tự động giữ ven khi quá trình truyền hoàn tất. Tự động tắt: khi máy ở trạng thái chờ trong khoảng ba phút trong khi hệ thống được vận hành từ pin bên trong thì chuông sẽ kêu. Nếu để ở trạng thái này thêm ba phút nữa, máy sẽ tự động tắt nguồn. Lập lại báo động: nếu làm câm báo động mà không tái lập báo động sau 2 phút máy sẽ báo động lại. Nhớ dữ liệu: Lưu lượng bơm và thể tích bơm sẽ được lưu trong bộ nhớ. Cài đặt âm báo động: Có thể xác định kiểu âm chờ và âm hoạt động. Báo động nguồn điện: Khi mất điện cung cấp bên ngoài đồng thời máy chuyển sang dùng pin trong máy. Chức năng khóa phím: Trong quá trình truyền, đặt hệ thống vào trạng thái Khóa phím. Nhật ký quá trình truyền: Lịch sử của hoạt động bơm có thể được kiểm tra khi truyền dịch bắt đầu và dừng lại. Đèn báo thời gian bảo dưỡng: Khi đến ngày bảo trì đã định đèn báo hiệu sẽ sáng. Làm tươi pin xạc. Báo gọi y tá: Khi có bất kỳ báo động xảy ra, tín hiệu báo gọi y tá được phát ra Các điều kiện vận hành Nhiệt độ môi trường: 5 C đến 40 C (khi sạc pin ở điều kiện 5 C đến 30 C Độ ẩm : 20 - 90% (không ngưng tụ) Áp suất : 70 - 106 kPa Các điều kiện vận chuyển và cất giữ Nhiệt độ môi trường : -10 C đến 40 C Độ ẩm : 10 - 90% (không ngưng tụ) Áp suất : 50 - 106 kPa Cấp an toàn: Cấp 2, kiểu CF, IPX1 Kích thước: 84 (Rộng) x 190 (Cao) x 185 (Sâu)mm. Trọng lượng: Khoảng 2.0 kg | Malaysia | 35,600,000 |
|