Procurement of materials to build a small engine testing platform; Purchase equipment and repair tools for training; Purchase supplies and spare parts for equipment repair at motorbike classes

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Procurement of materials to build a small engine testing platform; Purchase equipment and repair tools for training; Purchase supplies and spare parts for equipment repair at motorbike classes
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
350.000.000 VND
Publication date
11:13 09/11/2025
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
7167/QDD_HV
Approval Entity
Military Technical Academy
Approval date
07/11/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vnz000030279

HỘ KINH DOANH NGUYỄN HỮU HOÀNG VŨ

350.000.000 VND 45 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Cảm biến lưu lượng nhiên liệu; Model: PFA Clamp Flow Meter 0045THP01LA
Model: PFA Fixed Flow Meter 0045THP01XA
1 Cái Đường kính trong: 4,6 mm (0,18") ; Dải lưu lượng tuyến tính: 0,1-1,8 L/min; Lưu lượng tối thiểu: 0,06 L/min; Độ chính xác: ±1% of reading; Vật liệu ướt: PVDF, Ruby; Kiểu nối ống: đuôi chuột 7 mm; Cỡ ống mềm nối vào cút đuôi chuột: 6mm; Nhiệt độ chất lỏng: -20°C đến 80°C; Áp suất tối đa ở 20°C: 20 bar; Độ nhớt: 0,8-10 cP; Hằng số K (p = pulses): 120.000 p/L; Tín hiệu đầu ra: 5-24 Vdc; Công suất tiêu thụ: 34 mA tại 5 V; Cáp mặc định: PVC 1 m; NSX: 2024+ Hà Lan 7,500,000
2 Cảm biến lưu lượng nhiên liệu; Model: PFA Clamp Flow Meter 0045THP01LA
Model: PFA Clamp Flow Meter 0045THP01LA
1 Cái Đường kính trong: 4,6 mm; Dải lưu lượng tuyến tính: 0,1-1,8 L/phút (0,03-0,53 GPM); Lưu lượng tối thiểu: 0,06 L/phút (0,02 GPM); Độ chính xác: 1%; Vật liệu tiếp xúc: PFA, Ruby; Kiểu ống nối: đuôi chuột 7mm; Cỡ ống mềm nối vào cút đuôi chuột: 6 mm; Nhiệt độ chất lỏng: -20°C đến 80°C; Áp suất tối đa tại 20°C: 20 Bar; Độ nhớt: 0,8-10 cP; Hệ số K (P = xung): 115.000 P/L; Tín hiệu đầu ra: 5-24 VDC; Công suất tiêu thụ: 34 mA tại 5 V; Cáp mặc định: PVC 1 m ; NSX: 2024+ Hà Lan 7,500,000
3 Cảm biến đo chênh áp; Model: SDP1108-R
Model: SDP1108-R
2 Cái Loại cảm biến: Differential Pressure Transducer; Áp suất vận hành: 0- 500 Pa ; Loại áp suất: Vi sai (Differential); Độ chính xác: 1 %; Độ phân giải: 0.0075 mV/Pa ; Loại đầu ra: Analog ; Kích cỡ cổng: 3.4 mm ; Kiểu gắn: SMD/SMT ; Điện áp đầu ra: 250 mV to 4 V ; Điện áp cấp vận hành: 5 V ; Chỉ số IP: IP20 ; Nhiệt độ làm việc tối đa: + 60 C ; Nhiệt độ làm việc tối thiểu: - 10 C ; Dòng cấp nguồn vận hành: 5.1 mA ; NSX: 2024+ Thụy sĩ 5,800,000
4 Cảm biến nhiệt độ K; Model: TMPTIK1.501M1M47
Model: TMPTIK1.501M1M47
6 Cái Loại cảm biến: Cặp nhiệt K; Loại đầu nối Pot Seal; Phạm vi nhiệt độ: -200°C đến 1200°C; Chiều dài đầu dò: 150mm; Đường kính: 1.5mm; Chất liệu: Inconel 600; Độ chính xác: Loại 1 (Class 1); NSX: 2024+ Anh 2,800,000
5 Thanh trượt và con trượt; Model: HGW15HA
Model: HGW15HA
2 Cái Vật liệu thép hợp kim; Chiều dài: 61.4 mm; Chiều rộng: 34 mm; Chiều cao: 28 mm; Khoảng cách 2 lỗ bắt vít: 26 x 26 mm; Loại: Con trượt vuông không cánh; Kèm ray trượt HGW15 dài: 500mm; NSX: 2024+ Trung Quốc 2,800,000
6 Thước kiểm tra độ rơ vành tay lái xe ô tô; Mã hiệu: SM-300R
SM-300R
2 Bộ Thiết bị gồm: Thước đo và tay cân lực; Thước đo có chia độ kiểu vòng cung dảy đo từ 0° ÷30°; Đo vành tay lái có đường kính từ: 480 đến 550 mm; Vạch chia thước đo độ: 1° Sai số khi đo thước đo độ:±1°; Xuất xứ: Việt Nam, 2024+ Việt Nam 13,600,000
7 Thước đo và cân chỉnh độ chụm bánh xe ô tô; Mã hiệu: SY-TNG 2000
SY-TNG 2000
2 Bộ Thước đo với độ chia nhỏ nhất 1mm với sai số 0,1mm; ở 2 đầu thước có mũi định tâm giúp định đúng tâm gai lốp; Chân đế đúc bằng gang giúp cố định trên mặt sàn; Kích thước: 1200 cm x 495 cm x 15 cm; Kích thước hiệu chỉnh đối đa: 1000mm ~ 2100 mm; Giá trị đo: ± 15 mm; Chiều dài tối đa của phép đo: 2000 mm; Thang đo tối thiểu: 0,1 mm; Thước đo: 15 mm ~ 0 ~ -15 mm; Trọng lượng: 2kg; Xuất xứ: Hàn Quốc, 2024+ Hàn Quốc 9,805,000
8 Thước đo hành trình bàn đạp phanh, ly hợp; Mã hiệu: HT-250
HT-250
2 Bộ Khoảng cách lớn nhất có thể đo được: 250 mm; Giá trị vạch chia của thước: 1 mm; Sai số khi đo của thước đo: ±1 mm; Kích thước (D×R×C): 305×60×35 mm; Trọng lượng không có hòm đựng: 0,5 kg; 2024+ Việt Nam 5,900,000
9 Bộ dụng cụ cắt và loe ống đồng; Mã hiệu: JTC/5632
JTC/5632
2 Bộ Bộ giữ : 1/8 “, 3/16”, ¼ “, 5/16”, 3/8 “, 7/16”, ½ “, 5/8”, ¾ “ống đường kính ngoài; Bộ ép : 3/16 “, ¼”, 5/16 “, 3/8”, ½ “, 5/8”, ¾ “ống đường kính ngoài; Dụng cụ cắt : 1/8 “ – 1 1/8”; Xuất xứ: Đài Loan, 2024+ Đài Loan 5,520,000
10 Thiết bị đo tốc độ vòng quay động cơ; Mã hiệu: 461920
461920
1 Cái Dùng thanh phản quang và tia lade, khoảng cách cảm ứng 500mm, nhiệt độ hoạt động 0 ⁰C ÷ 50⁰C, trọng lượng 251 g, dải đo 2÷99,99 r/min, kích thước 160x60x42 mm, độ phân dải 0,1rpm, 1rev, cấp chính xác ± 0,05. Xuất xứ: Trung Quốc, 2024+ Trung Quốc 6,350,000
11 Ổ cắm cơ động; Mã hiệu: QT 50-2-15A
QT 50-2-15A
2 Cái Có thể xách đi và kéo dây ra hoặc thu dây vào tuỳ ý theo nhu cầu SD; Ổ cắm RULO Lioa QT30-2.5- 30A là loại ổ cắn tròn có 3 ổ Đa năng cắm được hầu hết các kiểu phích trên thế giới.Dây nguồn liền phích dài , 30m. dây 2 lõi. màu đen có chốt hẫm dây bên trong; Xuất xứ: Lioa/Việt Nam, 2024+ Việt Nam 2,300,000
12 Kích thủy lực; Mã hiệu: 10T MHB-10
10T MHB-10
1 Cái Sức nâng tối đa 15 tấn, chiều cao khi chưa nâng 170mm, chiều cao khi nâng lên đến tối đa 330 mm; Trọng lượng kích 8,1kg; Xuất xứ: Masada/Nhật Bản, 2024+ Nhật Bản 3,950,000
13 Tay cân lực điện tử; Mã hiệu: MET-200NU
MET-200NU
2 Cái Vật liệu: Thép không rỉ, 1/2 Inh mô men soắn : 40-200, dài 485, trọng lượng1.541 gam; Xuất xứ: Yato/Trung Quốc, 2024+ Đài Loan 5,510,000
14 Thước cặp cơ khí 0-200; Mã hiệu: 530-118
530-118
1 Cái Phạm vi đo 0-200 mm; Độ chía: 0,02 mm; Độ chính xác: ± 0,03 mm; Xuất xứ: Mitutoyo /Nhật Bản, 2024+ Nhật bản 1,480,000
15 Thước cặp cơ khí 0-150; Mã hiệu: 530-312
530-312
1 Cái Phạm vi đo 0-150 mm; Độ chía: 0,02 mm; Độ chính xác: ± 0,03 mm; Xuất xứ: Mitutoyo/Nhật Bản, 2024+ Nhật bản 980,000
16 Thước cặp cơ khí 0-300; Mã hiệu: 530-119
530-119
1 Cái Phạm vi đo 0-300 mm; Độ chía: 0,02 mm; Độ chính xác: ± 0,04 mm; Xuất xứ: Mitutoyo/ Nhật Bản, 2024+ Nhật bản 2,760,000
17 Pan me đo ngoài cơ khí 75-100; Mã hiệu: 103-140-10
103-140-10
1 Cái Phạm vi đo 75-100 mm; Độ chia 0,01 mm; Độ chính xác: ± 3 micromet; Độ chia 0,01 mm; Xuất xứ: Mitutoyo/Nhật Bản, 2024+ Nhật bản 2,460,000
18 Pan me đo ngoài cơ khí 0-25; Mã hiệu: 112-401
112-401
1 Cái Phạm vi đo 0-25 mm; Độ chia: 0,01 mm; Độ chính xác: ± 3 micromet; Xuất xứ: Mitutoyo /Nhật Bản, 2024+ Nhật bản 2,816,000
19 Pan me đo ngoài cơ khí 25-50; Mã hiệu: 103-138-10
103-138-10
1 Cái Phạm vi đo 25-50 mm; Độ chia: 0,01 mm; Độ chính xác: ± 2 micromet; Xuất xứ: Mitutoyo/Nhật Bản, 2024+ Nhật bản 1,210,000
20 Pan me đo ngoài cơ khí 50-75; Mã hiệu 103-139-10
103-139-10
1 Cái Phạm vi đo 50-75 mm; Độ chia: 0,01 mm; Độ chính xác: ± 2 micromet; Xuất xứ: Mitutoyo/Nhật Bản, 2024+ Nhật bản 1,530,000
21 Đồng hồ đo lỗ dải đo 35-60; Mã hiệu:511-712
511-712
1 Cái Khoảng đo 35-60 mm; độ chia 0,01 mm; Xuất xứ: Mitutoyo/Nhật Bản, 2024+ Nhật bản 3,392,000
22 Đồng hồ đo lỗ dải đo 18-35; Mã hiệu:511-711
511-711
1 Cái Khoảng đo 18-35 mm; độ chia 0,01 mm; Xuất xứ: Mitutoyo/Nhật Bản, 2024+ Nhật bản 3,282,000
23 Đồng hồ đo điện vạn năng; Mã hiệu: YT-73087
YT-73087
1 Cái Điện áp:4/40/400/600V; Cường độ dòng điện: 400M/4000M/40M/400M/10A; Điện trở 400/4K/40K/400K/4MΩ; Kiểm tra đi ốt 1,5V; Pin: 9V; Trọng lượng 310 g; Kích thước: 162 x 83, 47 mm; Xuất xứ: Trung Quốc, 2024+ Trung Quốc 3,950,000
24 Đồng hồ kiểm tra dung lượng ắc quy; Mã hiệu: BT54
BT54
1 Cái Đo ắc quy từ 5Ah- 150Ah, công suất tản nhiệt 480W, kích thước 200x110x40 mm; Trọng lượng 1,2 kg, đồng hồ có 2 thang đo 6V và 12 V có lưới tản nhiệt và 2 dây có đầu kẹp cá sấu âm dương; Xuất xứ: Việt Nam, 2024+ Việt Nam 1,840,000
25 Khung tranh xe ô tô vận tải quân sự Kamaz 43253; Mã hiệu: BT-A01/HB
BT-A01/HB
30 Bộ Bao gồm: Tranh in màu, nội dung về cấu tạo của xe ô tô Kamaz 43253; chất liệu giấy in Sapphiren, bề mặt tranh có phủ lớp bảo vệ bằng melamine; Kích thước toàn bộ khung tranh 1200 x 850 mm, thanh khung bằng nhôm kích thước: 30x35 mm, mặt trước có lớp bảo vệ bằng mika, mặt sau có tấm Alu Alcorest dầy 3mm. Việt Nam 1,236,000
26 Bộ gioăng đệm làm kín; Mã hiệu: 5B NBR90
5B NBR90
8 Bộ O-ring kit (hộp gioăng chỉ); Vật liệu: NBR, 30 SIZE; Số lượng: 382 Pcs; Năm sản xuất: Từ 2023. Việt Nam 355,000
27 Tuy ô thủy lực; Mã hiệu: EN853
EN853
10 Cái Vật liệu bằng cao su và sợi vải, ống có 3 lớp vải, dài 3 mét; Đường kính Φ 6,4; Ren kết nối 1/4 inh; Năm sản xuấ: 2023 Italy 215,000
28 Cút nối thẳng thủy lực; Mã hiệu: CLIBS016
CLIBS016
10 Cái Vật liệu bằng hợp kim nhôm; Đường kính Ф22, ren kết nối 1/4'; Năm sản xuất: Từ 2023. Hàn Quốc 51,000
29 Cút nối T thủy lực; Mã hiệu: 63559
63559
10 Cái Cút bằng hợp kim nhôm, Ф22, ren kết nối 1/4'; Năm sản xuất: 2023. Hàn Quốc 60,000
30 Van một chiều ; Mã hiệu: VU-16
VU-16
2 Cái Van thủy lực 1 chiều ren 3/4"; áp suất max 400 bar, lưu lượng 110 l/phút; Năm sản xuất: Từ 2023. Trung Quốc 4,310,000
31 Dây cáp tín hiệu chống nhiễu; Mã hiệu: 10x20AWG
10x20AWG;
20 Mét Vật liệu cao su và sợi đồng; Kích thước lõi đồng trên 1 sợi: 0,5mm; Số lượng lõi: 10 Lõi; Chống nhiễu 2 lớp: 1 lớp bọc màng nhôm AL; 1 lớp lưới đồng đan chống nhiễu; Vỏ bọc cách điện: PVC đen; Năm sản xuất: Từ 2023. Trung Quốc 125,000
32 Dây điện Trần Phú; Mã hiệu: VCM 125
VCM 125
35 Mét Dây điện đơn mềm kích thước 1x2.5mm, chất liệu: nhựa lõi đồng; Năm sản xuất: Từ 2023. Việt Nam 19,000
33 Lọc dầu hút; Mã hiệu: MF16
MF16
2 Cái Ren kết nối: 1 1/2 inch; Độ tinh lọc: 100 micron; Lưu lượng: 395 lít/ phút; Năm sản xuất: Từ 2023. Trung Quốc 500,000
34 Vòng bi bạc đạn của mô tơ thủy lực; Mã hiệu: 644910B
644910B
2 Vòng Vật liệu thép hợp kim Chrome/ GCr15, Đường kính trong: 48mm, Đường kính ngoài: 72mm, Độ dày: 40mm; Năm sản xuất: Từ 2023. Trung Quốc 2,450,000
35 Van an toàn; Mã hiệu: DN80
DN80
2 Cái Lưu lượng làm việc lớn nhất: 100÷400 L/phút; áp suất làm việc lớn nhất: 25 Mpa; Năm sản xuất: Từ 2023. Nhật Bản 4,125,000
36 Đầu nối thủy lực; Mã hiệu: ĐNT-22
ĐNT-22
6 Cái Đầu nối có hình dạng chữ T, vật liệu bằng hợp kim nhôm, đường kính của ống Ф22, có ren kết nối ngoài, bước 1/4÷1inh; Năm sản xuất: Từ 2023. Việt Nam 330,000
37 Van tiết lưu 1 chiều; Mã hiệu:VRPE-100
VRPE-100
1 Cái Vật liệu được làm bằng thép không rỉ, liên kết kiểu van lắp ren; Trọng lượng 3,22 kg, lưu lượng 25 lít/phút, áp suất 300bar; Bước ren 1 inh. Trung Quốc 1,860,000
38 Đồng hồ đo áp suất; Mã hiệu: PGF0631400
PGF0631400
2 Cái Vỏ đồng hồ gia công bằng thép, mặt kính, đường kính mặt đồng hồ 2.5 inch, Áp lực làm việc 0-60 bar. Trung Quốc 3,610,000
39 Tổng van hơi Zin-131; Mã hiệu: 131 3514 010B
131 3514 010B
1 Cái Vật liệu kim loại (thép, nhôm), một số chi tiết bên trong chế tạo bằng vật liệu cao su; nhựa. Loại tổng van 2 buồng. Áp suất: 6÷8 kgf/cm² (600-800 MPa). Nga 2,850,000
40 Mô bin đánh lửa Zin 131; Mã hiệu: 131 1016010-01
131 1016010-01
1 Cái Vật liệu kim loại (thép, đồng). Mô bin kiểu Б 118-B (hoặc P351) Nhiệt độ làm việc không quá 70 ºC. Điện áp: 12 V. Dòng điện sơ cấp: 7÷8 A. Điện trở cuộn sơ cấp ở 20ºC: 1,2÷1,4 Ω. Điện trở cuộn thứ cấp ở 20ºC: 10÷13,8 KΩ. Nga 910,000
41 Khóa mát Zin-131; Mã hiệu: 131 3737010
131 3737010
1 Cái Vật liệu kim loại (thép, đồng). Công tắc cắt mát loại gạt xoay tay. Điện áp định mức: 12V. Cường độ dòng điện: 95A. Nga 1,120,000
42 Bộ rung phòng hỏng Zin-131; Mã hiệu: 131-3747101-10
131-3747101-10
1 Cái Vật liệu kim loại, vỏ nhôm trong các kim loại khác. Kết cấu bộ rung phòng hỏng là một loại kiểu điện từ rung TИΠФP-32-Ф5. Điện áp nguồn: 6 V-35A, điện trở: 0,8÷1,2 Ω. Nga 720,000
43 Bugi đánh lửa Zin-131; Mã hiệu: CH 3707 000-Б
CH 3707 000-Б
8 Cái Vật liệu kim loại và có ống sứ cách điện, vỏ ngoài bằng thép có ren. Bu gi ống kiểu CH 307 B chịu nhiệt cao, chịu ăn mòn hóa học. Điện áp: 40.000 V. Khe hở của điện cực: 8÷10 mm. Nga 195,000
44 Đồng hồ nhiên liệu Zin-131; Mã hiệu: YБ126-3806010
YБ126-3806010
1 Cái Vật liệu kim loại (nhôm, thép, đồng), mặt đồng hồ chế tạo bằng kính. Đồng hồ dùng để báo mức xăng trong thùng. Kich thước: 45 x 40 mm. Khi điện áp U = 0 kim đồng hồ chỉ vạch số 0. Khi U = 12V kim đồng hồ chỉ về phía vạch bên phải tương ứng với mức xăng trong thùng. Nga 265,000
45 Bộ dây đai dẫn động động cơ Zin-131; Mã hiệu: 131 11101300
131 11101300
1 Bộ Vật liệu chế tạo từ cao su đúc tiết diện hình thang, có nhiều lớp cốt sợi vải các bon ở giữa để tăng khả năng chịu tải. Dây đai được dùng để dẫn động bơm nước, quạt gió, máy phát điện, bơm trợ lực lái. Kích thước: 1.045 x 22,5 x 20,5 mm. Nga 890,000
46 Ống cao su dẫn nước làm mát từ két nước ra vào động cơ xe Zin-131; Mã hiệu: 131 1303025
131 1303025
1 Bộ Vật liệu cao su đúc ống mềm có lớp cốt sợi vải các bon ở giữa để tăng khả năng chịu áp suất cao.Ống có hình dạng ống cong, các đoạn ống thẳng nối với nhau được dùng để dẫn nước làm mát từ két nước vào động cơ. Đường kính ống: F55 mm. Kích thước: 55 x 800 mm. Áp suất: 8÷10 kgl/cm². Nga 575,000
47 Bơm nước Zin-131; Mã hiệu: 131 1307 007A
131 1307 007A
1 Cái Vật liệu kim loại, thân vỏ hợp kim gang đúc Сч20, trục bơm nước bằng thép 40XH, lò xo thép 40XC2M, phớt cao su, đế đồng, đĩa chì grafite. Lưu lượng bơm đạt 350÷450 lít/h. Nga 2,950,000
48 Tuy ô cao su dẫn hơi phanh Zin-131; Mã hiệu: 131 3506 060
131 3506 060
6 Cái Vật liệu cao su, có lớp cốt sợi các bon mềm chịu áp suất cao, hai đầu ép côn làm kín có ê cu ren ngoài. Lồng bên ngoài ống dây được bảo vệ một lớp vòng lò xo. Tuy ô dùng để dẫn hơi phanh đến bầu phanh trước bánh xe. Áp suất: 8÷10 kgf/cm². Kích thước: Ф6 x 60 mm. Nga 220,000
49 Tuy ô dẫn dầu trợ lực lái Zin-131; Mã hiệu: 131 3405 010
131 3405 010
1 Cái Vật liệu thép dập ống, hai đầu được ép côn làm kín có ê cu vặn ren ngoài. Áp suất: 80÷ 120 kgf/cm². Kích thước: Ф16 x 1.205 mm. Nga 825,000
50 Ống xả khí thải Zin-131; Mã hiệu: 131 1202008
131 1202008
1 Cái Vật liệu chế tạo bằng kim loại thép dập ống cong tròn Φ65 dẫn khí xả thoát ra ngoài. Kích thước: 1.550 x 70 mm. Nga 1,830,000
51 Cảm biến báo áp suất dầu bôi trơn Zin-131; Mã hiệu: 2202.3803-23A
2202.3803-23A
1 Cái Vật liệu kim loại, cảm biến áp suất dầu bôi trơn loại MM352. Kich thước: Φ30 x 2,5 mm. Áp suất dầu từ 0÷5,0 kg/cm². Tại tº dầu (80ºC) điện trở R = 4÷12,6 KΩ. Nga 210,000
52 Gioăng cổ hút mui rùa Zin-131; Mã hiệu: 131-1008080
131-1008080
1 Bộ Vật liệu chế tạo gioăng bằng cao su đúc có hình dáng hình chữ nhật, chữ a, chữ h được dùng để làm kín chứa dầu bôi trơn và nước làm mát trên cụm cổ hút hình mui rùa và ngăn bụi bẩn, nước, các tạp chất khác. Gioăng có tính đàn hồi tốt, chịu nhiệt độ cao, chống ăn mòn hóa học; chống lão hóa cao su không bị trương hay phồng rộp do nhiệt và dầu. Nga 330,000
53 Van điện khí gài cầu Zin-131; Mã hiệu: AБ10.1 3817 000
AБ10.1 3817 000
1 Bộ Vật liệu chế tạo bằng kim loại (thép, gang, đồng), van điện khí nén dùng mở-đóng cấp hơi khí nén dẫn động trục gài cầu hộp số phụ. Điện áp: 8÷12 V. Cường độ dòng điện: 15÷25 A. Nga 1,690,000
54 Bơm dầu trợ lực lái; Mã hiệu: 131 3407 200
131 3407 200
1 Bộ Vật liệu chế tạo chủ yếu bằng kim loại (thép), một số chi tiết chế tạo bằng nhựa, cao su, thép lò xo; Bơm trợ lực lái có kết cấu phức tạp, loại bơm rô to cánh gạt; Khối lượng bơm: 7,5 kg Dung tích chứa dầu: 3,25 lít; Tiêu chuẩn: áp suất bơm đạt 80 - 95,5 kgl/cm² Nga 1,590,000
55 Van xả nước bình hơi; Mã hiệu: 131 3524200
131 3524200
1 Cái Vật liệu kim loại, thân vỏ đồng, lõi thép, lò xo trụ. Thông số kỹ thuật: áp suất hơi 7,0÷8,0 kg/cm². Nga 270,000
56 Bát phanh trước, sau xe Zin-131; Mã hiệu: Ф280-320547
Ф280-320547
4 Cái Vật liệu cao su đúc dạng màng, giữa có lớp sợi các bon tăng khả năng chịu lực, chịu áp suất cao. Áp suất: 8-10 kgf/cm². Kích thước: Ф280 x 55 x 5,5 mm. Nga 175,000
57 Vành bánh xe 245/70R16; Mã hiệu: 245-16
245-16
1 Cái Là bộ phận liên kết giữa trục xe với lốp xe, thông qua 5 lỗ được bắt chặt bằng 5 bulong; Vật liệu chế tạo kim loại, đường kính của vành 16 inh, chiều rộng bề mặt vành bánh xe 245 mm. Nhật Bản 1,500,000
58 Vành bánh xe 185/70R14; Mã hiệu: 185-14
185-14
1 Cái Là bộ phận liên kết giữa trục xe với lốp xe, thông qua 5 lỗ được bắt chặt bằng 5 bulong; Vật liệu chế tạo kim loại, đường kính của vành 14 inh, chiều rộng bề mặt vành bánh xe 185 mm. Thông số PCD: 5x100, CB: 54.1, ET: 43 Nhật Bản 1,250,000
59 Hộp rơ le xin đường Zin-131; Mã hiệu: 3205 3733000
3205 3733000
1 Bộ Vật liệu kim loại (đồng, thép, bạch kim), vỏ nhựa màu đen. Rơ le xi nhan loại PC 950K. Kích thước: 185 x 100 x100 mm. Điện áp: 10,8÷15V. Điện trở dây: 85Ω (±8,5). Tần số nháy: 90 ±30 lần/phút. Nga 650,000
60 Dầu thủy lực; Mã hiệu: AWS68
AWS68
50 Lít Trọng lượng riêng ở 15°C=0,86 g/ml; Độ nhớt động học ở 40°C =68 mm²/s: Chỉ số độ nhớt 103 mm²/s: Điểm chớp cháy >220°C; Điểm rót chảy -21°C; Độ tạo bọt 10/0 ml/ml; Xuất xứ: Việt nam 2024+ Việt Nam 91,000
61 Ống PITOT loại L kèm đầu đo kiểu K; Model: TPL-03-200-T
Model: TPL-03-200-T
1 Bộ Model NPL theo tiêu chuẩn AFNOR NFX 10 - 112; Có đầu cắm để đo kiểu K với dây cáp dài 1.5 mét; Đường kính: Ø3 mm; Chiều dài: 200 mm; Chất liệu: Inox 316 L; Dải đo: 3 - 85 m/ s; Nhiệt độ hoạt động: Từ 0 đến 600°C trong điều kiện tiêu chuẩn và lên đến 1000°C trong điều kiện tùy chọn; Áp suất tĩnh: tối đa 2 bar theo yêu cầu; Độ chính xác toàn hệ thống đo: ≥ 1%; NSX: 2024+ Pháp 16,200,000
62 Cảm biến đo lực đẩy 500N; Model: FX293X-100A-0100-L
Model: FX293X-100A-0100-L
1 Cái Loại cảm biến lực: Cảm biến lực nén; Dải thang đo đầy đủ: 100 lbf (500N); Dải điện áp cung cấp: 5 ± 0,25 VDC; Dòng cung cấp: 3 mA; Dải nhiệt độ hoạt động: 0 – 50 °C [32 – 122 °F]; Độ chính xác (% của FS): ±1%; Loại tín hiệu đầu ra: Amplified Analog Outputs 0.5-4.5V; Độ lệch Zero trong CTR (%FS/°C): ±.05%; Độ lệch độ nhạy (%FS/°C): ±.05% ; Rộng: 19.4 mm; Cao : 5.45 mm; Dài: 19.12 mm; Đường kính: 19.7 mm; NSX: 2024 Trung Quốc 4,500,000
63 Cảm biến đo lực đẩy 250N; Model: FX293X-100A-0050-L
Model: FX293X-100A-0050-L
1 Cái Loại cảm biến lực: Cảm biến lực nén; Dải thang đo đầy đủ: 50 lbf (250N); Dải điện áp cung cấp: 5 ± 0,25 VDC; Dòng cung cấp: 3 mA; Dải nhiệt độ hoạt động: 0 – 50 °C [32 – 122 °F] Độ chính xác (% của FS): ±1%; Loại tín hiệu đầu ra: Amplified Analog Outputs 0.5-4.5V; Độ lệch Zero trong CTR (%FS/°C): ±.05%; Độ lệch độ nhạy (%FS/°C): ±.05% ; Rộng: 19.4 mm; Cao : 5.45 mm; Dài: 19.12 mm; Đường kính: 19.7 mm; NSX: 2024+ Trung Quốc 5,300,000
64 Bộ thu thập dữ liệu DAQ NI; Model: NI USB-6003
Model: NI USB-6003
1 Cái Số kênh đơn đầu vào analog tối đa: 8; Số kênh vi sai đầu vào analog tối đa: 4; Tốc độ lấy mẫu tối đa: 100 kS/s; Lấy mẫu đồng thời: Không; Độ phân giải đầu vào analog ADC: 16 bit; Kết nối bus: USB 2.0; Kiểu kết nối: Đầu nối vít; Số kênh đầu ra analog DAC: 2; Độ phân giải DAC: 16 bit; Tốc độ cập nhật tối đa: 5 kS/s; Số kênh kỹ thuật số vào/ra: 13; Số bộ đếm/đồng hồ: 1; Độ chính xác tuyệt đối đầu vào analog: 26 mV; Dung lượng bộ đệm FIFO đầu vào analog: 2047 mẫu; NSX: 2024+ Hungary 45,000,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second