Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106174694 | ANH KIEN TECHNOLOGY MEDICAL COMPANY LIMITED |
78.691.500 VND | 90 day |
| 1 | Bơm tiêm 5ml |
Bơm tiêm sử dụng một lần VINAHANKOOK 5ml/ BT5-KT-VH
Hãng SX: Vinahankook
|
2.000 | Cái | Xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế PVC nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, vạch chia dung tích rõ ràng chia liều lượng chính xác. - Đóng gói từng chiếc, tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | Việt Nam | 950 |
|
| 2 | Bông y tế |
Bông y tế 1 kg
Hãng SX: Công ty CP Bông Bạch Tuyết
|
3 | Kg | Bông y tế làm từ bông xơ tự nhiên 100%, hút nước tốt | Việt Nam | 185,000 |
|
| 3 | Đầu côn vàng |
Đầu côn vàng không khía V0 - 0.2ml
Hãng SX: Nantong Renon
|
2.000 | Cái | Làm bằng nhựa PP, không có màng lọc, đầu típ trơn (không khía) Thể tích tối đa 200ul (tương đương 0.2ml) | Trung Quốc | 79 |
|
| 4 | Đầu côn xanh |
Đầu côn xanh không khía, 1ml
Hãng SX: Nantong Renon
|
1.000 | Cái | Làm bằng nhựa PP, không có màng lọc, đầu típ trơn (không khía) Thể tích tối đa 1000ul (tương đương 1ml) | Trung Quốc | 118 |
|
| 5 | Găng tay |
Găng tay y tế không bột
Hãng SX: CTCP VRG Khải Hoàn
|
2.100 | Đôi | Chất liệu: cao su tự nhiên chất lượng cao. Loại không bột – phủ Polymer hoặc Clorin: dùng cho cả 2 tay; màu trăng hoặc ngà vàng. Tiêu chuẩn chất lượng: phù hợp với các tiêu chuẩn ASTM D3578 và EN455. | Việt Nam | 2,300 |
|
| 6 | Ống nghiệm Serum |
Ống lưu mẫu máu kháng đông EDTA
Hãng SX: Hồng Thiện Mỹ
|
500 | Cái | Ống nghiệm kháng đông EDTA K2 Hoạt chất: EDTA K2 Thể tích lấy máu: 1ml; 2ml Màu nắp: Xanh dương Kích thước ống nghiệm: 13 x 75 (mm) hoặc 12 x 75 (mm) Chất liệu ống nghiệm: PP | Việt Nam | 1,400 |
|
| 7 | Cồn 70 độ |
Cồn 70 độ
Hãng SX: Thuận Phát
|
35 | Chai | Thành phần của Cồn 70°: Ethanol, Methanol, nước | Việt Nam | 25,000 |
|
| 8 | Lam kính đầu mờ |
Lam kính đầu mờ/ 7105
XX: Ningbo Trustlab
|
1.080 | Cái | Chất liệu thủy tinh trung tính, trong suốt bề mặt phẳng, không mốc, có đầu mài. Kích thước: 25,4mmx76mm, dày 1mm-1,2mm | Trung Quốc | 500 |
|
| 9 | Cốc đựng đờm |
Cốc đựng đờm
|
500 | Cái | Lọ nhựa PS trắng trong, vị trí nhãn mài màu trắng, nắp màu trắng, dung tích 55ml. Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 . Đạt Tiêu chuẩn GDP | Trung Quốc | 3,500 |
|
| 10 | Pretsep 250mg |
Germisep
Hãng SX: HOVID BERHAD
|
100 | Viên | 50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI - VIÊN 2,5G (Troclosense Sodium) | Malaysia | 5,700 |
|
| 11 | Găng tay khám các cỡ S, M |
Găng khám có bột
Hãng SX: ASAP International Sdn Bhd
|
300 | Đôi | Găng tay được sản xuất bằng cao su tự nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da, thuận cho cả tay trái và tay phải. Mềm mại, đàn hồi tốt. Chiều dài tối thiểu 240mm Độ dãn dài trước/sau lão hóa tối thiểu: 650%/500%. Lực kéo tối thiểu: trước/sau lão hóa tối thiểu: 7,0N/6,0N Lượng bột tối đa 10mg/dm2 | Malaysia | 2,500 |
|
| 12 | Dung dịch Lugol’s Iodine |
Dung dịch Lugol’s Iodine 5%
|
1 | Chai | Dung dịch có chứa kali iodide cùng iod tan trong nước. Đây là một loại thuốc và chất khử trùng | Việt Nam | 630,000 |
|
| 13 | Mỏ vịt MPV dùng 1 lần |
Mỏ vịt MPV
Hãng SX: MPV
|
300 | Cái | Mỏ vịt phụ khoa được sản xuất từ nhựa nguyên sinh có mầu trắng trong, trơn, nhẵn bóng, có khóa điều chỉnh độ mở. Mỗi cái được đóng vào 01 túi và được tiệt trùng bằng khí EO. | Việt Nam | 5,500 |
|
| 14 | Axit axetic |
Dung dịch Axit Axetic 3%
|
1 | Chai | Axit Axetic 3% | Việt Nam | 65,000 |
|
| 15 | Kít test kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu trong rau, quả |
Kit kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu VPR10
Hãng SX: Viện Khoa Học và Công Nghệ Bộ Công An
|
1 | Hộp | Kit kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu VPR10 sử dụng để kiểm tra nhanh thuốc trừ sâu nhóm lân hữu cơ và Carbamate trong rau, quả. Giới hạn phát hiện: 0.5 ppm. Thành phần đóng gói: 10 ống chất hoạt hóa. 10 ống dung môi chết. Dung dịch pha 10 ml. | Việt Nam | 1,351,000 |
|
| 16 | Kít test kiểm tra nhanh Acid vô cơ trong dấm ăn |
Kit kiểm tra nhanh acid vô cơ trong dấm ăn VT04
Hãng SX: Viện Khoa Học và Công Nghệ Bộ Công An
|
2 | Hộp | Phát hiện nhanh sự có mặt của các acid vô cơ trong dấm ăn. Giới hạn phát hiện: 0,05 % (tính theo HCl) Thành phần đóng gói: gồm 20 túi thử đóng trong hộp giấy để thử 20 lần. | Việt Nam | 650,000 |
|
| 17 | Kít test kiểm tra nhanh hàn the |
Kit kiểm tra nhanh hàn the trong thực phẩm BK04
Hãng SX: Viện Khoa Học và Công Nghệ Bộ Công An
|
1 | Hộp | Kit kiểm tra nhanh hàn the giúp phát hiện nhanh hàn the trong các sản phẩm chế biến. Giới hạn phát hiện: 50 ppm. Thời gian phát hiện: 3 – 30 phút. KIT kiểm tra nhanh hàn the BK04 cung cấp gồm: Dung dịch đệm 50 ml. Hộp sản phẩm gồm 50 test. Hướng dẫn sử dụng. | Việt Nam | 742,000 |
|
| 18 | Kít test kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét |
Kit kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét OT04
Hãng SX: Viện Khoa Học và Công Nghệ Bộ Công An
|
2 | Hộp | Phát hiện nhanh mức độ bị oxy hoá của dầu ăn, mỡ động vật sử dụng làm thực phẩm. Giới hạn phát hiện: cho kết quả dưong tính với mẫu dầu, mỡ có chỉ số peroxid là 2,75 Cấu tạo kit kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét OT04: Thành phần đóng gói: gồm 10 túi thử, mỗi túi chứa 02 ampul thuốc thử ký hiệu OT1 và OT2 cho một lần kiểm tra. Trên nhãn có in màu chuẩn để so sánh và thời hạn sử dụng. | Việt Nam | 801,000 |
|
| 19 | Kít test kiểm tra nhanh focmon |
Kit kiểm tra nhanh Focmon FT04
Hãng SX: Viện Khoa Học và Công Nghệ Bộ Công An
|
1 | Hộp | Kiểm tra nhanh Focmon (Formaldehyd) có trong một số loại thực phẩm. Giới hạn phát hiện: 50 mg/kg thực phẩm. Thời gian phát hiện: 1- 2 phút Đóng gói bộ kit kiểm tra nhanh Focmon FT04 gồm: Hộp chứa 20 túi thử FT04, Bên trong mỗi túi có chứa sẵn thuốc thử. Trên nhãn có in màu chuẩn để so sánh. | Việt Nam | 950,000 |
|
| 20 | Kít test kiểm tra nhanh Nitrat |
Kit kiểm tra nhanh Nitrat – NaT04
Hãng SX: Viện Khoa Học và Công Nghệ Bộ Công An
|
1 | Hộp | Kiểm tra nhanh Nitrate (NO3-) có trong thực phẩm, nước giải khát không màu. Giới hạn phát hiện: 40 ppm Thời gian đọc kết quả: + Với mẫu nước: 3-4 phút + Mẫu thực phẩm: 30 phút | Việt Nam | 970,000 |
|
| 21 | Kít test kiểm tra nhanh Nitrit |
Kit kiểm tra nhanh Nitrit NT04
Hãng SX: Viện Khoa Học và Công Nghệ Bộ Công An
|
1 | Hộp | Kiểm tra bán định lượng Nitrit trong nước ăn, đồ uống không màu, nước giải khát. Giới hạn phát hiện: trong nước: 0,1 ppm (0,1 mg/lit) Chi tiết đóng gói kit kiểm tra nhanh Nitrit NT04: Hộp có 20 túi thử NT04 có dạng túi, bên trong mỗi túi có chứa sẵn ống thuốc thử. Trên nhãn in các màu chuẩn tương ứng với các nồng độ để đọc kết quả và thời hạn sử dụng. | Việt Nam | 970,000 |
|
| 22 | Kít test kiểm tra nhanh Mthanol trong rượu |
Kit kiểm tra nhanh Metanol trong rượu MeT04
Hãng SX: Viện Khoa Học và Công Nghệ Bộ Công An
|
2 | Hộp | Xác định dư lượng Methanol trong rượu Giới hạn phát hiện: 0.06% Một hộp test bao gồm: Hộp có 10 túi. Mỗi túi gồm 02 ống: Me1 Me2 bên trong có ampul thuốc thử. | Việt Nam | 680,000 |
|
| 23 | Bộ kiểm tra độ sạch trong bát, đĩa ( tinh bột và dầu mỡ |
Bộ kiểm tra độ sạch bát đĩa với tinh bột và dầu mỡ CK13
Hãng SX: Viện Khoa Học và Công Nghệ Bộ Công An
|
1 | Hộp | Dùng trong kiểm tra, phát hiện dấu vết dầu, mỡ, tinh bột trên bát đĩa đã rửa để khô. Bộ kiểm tra độ sạch bát đĩa CK13 gồm: 01 bình xịt thuốc thử L (phát hiện vết bẩn dầu mỡ). 01 bình xịt thuốc thử G (phát hiện vết bẩn tinh bột). 01 gói giấy thu mẫu (200 tờ). | Việt Nam | 510,000 |
|
| 24 | Dung dịch kiểm tra nước sôi |
Dung dịch kiểm tra nước sôi NS
Hãng SX: Viện Khoa Học và Công Nghệ Bộ Công An
|
1 | Lọ | Dung dịch kiểm tra nước sôi dùng để để kiểm tra nhanh nước trắng đã đun sôi với kết quả hiện thị nhanh chóng (1-2 phút) Đọc kết quả: Dung dịch trong cốc chuyển sang màu hồng chứng tỏ nước đã được đun sôi Còn dung dịch không chuyển màu so với mẫu ban đầu, thì nước chưa đun sôi | Việt Nam | 245,000 |
|
| 25 | Test đường huyết |
Blood Glucose Test Strip
Hãng SX: TaiDoc Technology Corporation
|
1.000 | Test | Phạm vi đo: 20~600mg/dL (1.1 – 33.3 mmol/L) Thời gian đo: ≤5 giây. Dải Hematocrit: 35% – 60% | Trung Quốc | 7,980 |
|
| 26 | Que thử protein niệu (Đọc bằng mắt thường) |
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu, chủng loại: Cybow - 3
Hãng SX: DFI Co.,Ltd
|
500 | Que | Kiểm tra các thông số pH, Glucose, Protein trong nước tiểu | Hàn Quốc | 2,400 |
|
| 27 | Ống đựng nước tiểu |
Ống nghiệm nhựa PP 16x100mm, nút trắng
Hãng SX: Công ty TNHH Polygreen Việt Nam
|
500 | ống | Ống nghiệm nhựa PP trong suốt, kích thước Ø16 x 100mm | Việt Nam | 1,000 |
|
| 28 | Test VGB |
Bioline™ HbsAg/ 01FK10
Hãng SX: Abbott Diagnostics Korea Inc
|
500 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 96,2-100%, Độ đặc hiệu: 97,9-100%. Giới hạn phát hiện 1ng/ml. Các mẫu ly giải máu, mẫu mỡ máu, vàng da không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. | Hàn Quốc | 17,430 |
|
| 29 | Test Giang mai |
Bioline™ Syphilis 3.0/ 06FK11
Hãng SX: Abbott Diagnostics Korea Inc
|
300 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy: 99.3% và Độ đặc hiệu: 99.5% so với TPHA. Mẫu xét nghiệm: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính Malaria P.f, Malaria P.v, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, dương tính Leprosy, mẫu của phụ nữ mang thai | Hàn Quốc | 22,785 |
|
| 30 | Test HIV |
Bioline™ HIV/ 03FK11
Hãng SX: Abbott Diagnostics Korea Inc
|
700 | Test | Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8% | Hàn Quốc | 32,550 |
|
| 31 | Ống nghiệm nhựa có nút |
Ống lưu mẫu máu kháng đông EDTA
XX: Hồng Thiện Mỹ
|
1.000 | Ống | Ống nghiệm kháng đông EDTA K2 Hoạt chất: EDTA K2 Thể tích lấy máu: 1ml; 2ml Màu nắp: Xanh dương Kích thước ống nghiệm: 13 x 75 (mm) hoặc 12 x 75 (mm) Chất liệu ống nghiệm: PP | Việt Nam | 1,400 |
|
| 32 | DD sát khuẩn tay nhanh |
THA HANDRUB
Hãng SX: Tân Hương
|
40 | Lọ | Chlorhexidine Digluconate 0,5% (w/v); Ethanol 45% (v/v); Isopropyl Alcohol 18% (v/v) và các chất phụ gia vừa đủ 100%. | Việt Nam | 65,000 |
|
| 33 | Bông y tế gói |
Bông y tế
Hãng SX: Công ty CP bông Bạch Tuyết
|
317 | Gói | Nguyên liệu: làm từ bông hút nước 100% cotton. Màu trắng. | Việt Nam | 5,000 |
|