Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0108531020 | AN NAM EDUCATION TECHNOLOGY EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
291.496.000 VND | 10 day |
| 1 | Tủ lưu trữ |
AN-TLT
|
1 | Cái | Tủ tối thiểu có 2 cánh mở sắt, có 3 đợt di động chia làm 4 khoang dài; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, có độ bền cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.Cửa tủ có các khe thoáng; Tay nắm bằng thép mạ crom. Kích thước: Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830 mm; Bảo hành 3 năm. | Việt Nam | 3,950,000 |
|
| 2 | Máy in Laser |
211DW
|
1 | Cái | Loại máy: In laser trắng đen Khổ giấy in: A4; A5; A6; B5 (JIS) Tốc độ in: Lên đến 29 trang / phút Tốc độ xử lý: Lên tới 500 MHz Bộ nhớ ram: Lên đến 64 MB Độ phân giải: Lên tới 600 x 600 x 1 dpi Chuẩn kết nối: 1 cổng Hi-Speed USB 2.0; 1 cổng Fast Ethernet 10/100Base-TX; 1 Wireless 802.11b/g/n (2.4/5.0Ghz) với Bluetooth® Low Energy Chức năng đặc biệt: In 2 mặt tự đông | Việt Nam | 6,500,000 |
|
| 3 | Thiết bị lưu trữ ngoài |
WDBYVG0010BBK
|
1 | Cái | Ổ cứng di động: Dung lượng: 1Tb; Tốc độ quay: 5400rpm; Chuẩn giao tiếp: USB3.0; Kích thước: 2.5 Inch; có kèm hướng dẫn sử dụng. | Thái Lan | 4,200,000 |
|
| 4 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
AN-DCSMT
|
1 | Cái | Gồm bộ tuốc nơ vít các loại, kìm bấm dây mạng RJ45, RJ11, bút thử điện, đồng hồ đo điện đa năng | Việt Nam | 1,210,000 |
|
| 5 | Switch/Hub |
AN-DC01
|
1 | Cái | Switch 24 cổng – Công nghệ Green Ethernet tiết kiệm điện năng tiêu thụ – Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC và MDI/MDIX tự động – Vỏ thép tiêu chuẩn có thể lắp vào giá đỡ 19 inch – Tiêu chuẩn và giao thức: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x – Giao diện: 24 cổng RJ45 10/100Mbps (Tự động đàm phán/MDI tự động/MDIX) | Trung Quốc | 3,100,000 |
|
| 6 | Wireless Router/ Access Point |
AN-DC02
|
1 | Chiếc | Định tuyến router Hãng sản xuất TP-Link Model TL-WR845N Tốc độ LAN 10/100Mbps Tốc độ WIFI Wifi 300Mbps Angten 3 Ăng-ten Cổng giao tiếp 4 cổng LAN 10/100Mbps/ 1 cổng WAN 10/100Mbps Nút Nút Reset Nút Wi-Fi/WPS Nút nguồn On/Off | Trung Quốc | 1,250,000 |
|
| 7 | Cáp mạng UTP |
AN-DC03
|
305 | mét | Dây cáp mạng 1 thùng 305m 'Đường kính lõi hợp kim đồng 0.52mm. – 8 sợi dây chất lượng như nhau – 4 cặp xoắn đôi cực xoắn – Ripcord dây polyester chịu lực chạy suốt 305m All NEW Nhựa mới 100% PVC chống cháy – Nhiệt độ tối đa 75℃ – Gigabit Internet, Lan 1G | Trung Quốc | 17,000 |
|
| 8 | Đầu bấm mạng |
AN-DC04
|
50 | Cái | Đầu bấm cáp mạng Rj45 Cat5 Mạ vàng Gold Plate | Trung Quốc | 6,000 |
|
| 9 | Hệ thống điện bao gồm: (Vật Tư lăp đặt ) |
AN-HTĐ
|
1 | Phòng | Dây điện 2 * 2,5: 10 mét Dây điện 2*1,5 : 100 mét Ổ điện đôi Sino Vanlock + Đế nổi : 27 bộ Aptomat + đế 50A: 1 cái Dây thít : 1 túi Gen 19 x 38 cm (cây 2m): 20 cây Gen 40 x 60 (cây 2m) : 6 cây Vit 6x7 cm : 80 con Nở 6 : 10 túi Băng dính điện: 5 cuộn Công lắp đặt hoàn chỉnh | Việt Nam | 9,100,000 |
|
| 10 | Hệ thống điện bao gồm: ( Li oa) |
SH – 10000 II
|
1 | Cái | Bộ ổn áp điện - Điện áp vào 1 pha: 150V ~ 250V - Điện áp ra 1 pha: 110V – 220V - Tần số: 49Hz – 62Hz - Thời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4s - Lioa 10kva dải 150 Bảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng Aptomat - Biến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100% - Số Aptomat: 02 Cái + Aptomat A.V.S: Ổn áp lioa chạy ở chế độ ổn áp + Aptomat DIRECT: Ổn áp lioa chạy ở chế độ trực tiếp ( Không có tác dụng ổn áp) - Dòng cực đại : 50A | Việt Nam | 9,800,000 |
|
| 11 | Máy hút bụi |
DX118C
|
1 | Bộ | Máy hút bụi cầm tay Deerma Công suất hoạt động: 600W trở lên Công suất hút bụi: 12000 Pa Dung tích khoang chứa: Hộp chứa - 1.2 lít trở lên Đầu hút bụi: Đầu hút bàn chải/ Đầu hút khe/ Đầu hút sàn | Trung Quốc | 1,750,000 |
|
| 12 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
AN-HHT
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm; - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; - 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 275,000 |
|
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
AN-THNT
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m; - Chân cọc tiêu, gồm: + 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 04mm; + 03 chân bằng thép CT3 đường kính 07mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện. - 01 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa; - 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm; - 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây); - Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm: + 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen; + 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen; + 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen; + 04 khớp nối chữ T bằng nhựa; + 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa; + 04 đầu bịt bằng nhựa; - Eke đặc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm); - Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm; - Ống nối bằng nhựa màu ghi sáng đường kính 22mm, dài 38mm trong có ren M16; - Ống ngắm bằng ống nhựa đường kính 27mm, dài 140mm, hai đầu có gắn thủy tinh hữu cơ độ dày 1,3mm, có vạch chữ thập bôi đen ¼. | Việt Nam | 2,900,000 |
|
| 14 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
AN-TBHP
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: - Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm; - Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ; - 04 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng (2x5x100)mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ). Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 75,000 |
|
| 15 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) lớp 7 |
AN-HHCN
|
1 | Bộ | 01 hình hộp chữ nhật có kích thước (120x150x210)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình hộp chữ nhật (gắn được trên bảng từ). - 01 hình lập phương có kích thước (200x200x200)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lập phương (gắn được trên bảng từ). - 01 hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước đáy (120x150x180)mm, chiều cao 210mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lăng trụ đứng tam giác (gắn được trên bảng từ). - 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp (200x160x100)mm, trong suốt. Bên trong chứa 1 tấm đáy (200x160x10)mm và 1 cột (10x10x90)mm, sơn ô vuông (10x10)mm bằng hai màu trắng, đỏ. | Việt Nam | 840,000 |
|
| 16 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) lớp 8 |
AN-HCTG
|
1 | Bộ | - 01 hình chóp tam giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của hình chóp tam giác đều (gắn được trên bảng từ). - 01 hình chóp tứ giác đều có kích thước cạnh đáy 200 mm, cạnh bên 150 mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển theo đáy của hình chóp tứ giác đều (gắn được trên bảng từ). | Việt Nam | 740,000 |
|
| 17 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) lớp 9 |
AN-HT
|
1 | Bộ | - 01 hình trụ đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình nón đường kính đáy 100mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu là 2mm. - 01 hình cầu đường kính ngoài 100mm. - 01 hình trụ đường kính trong 100mm, cao 110mm. - 01 phễu có đường kính miệng phễu 60mm. - 01 mô hình động dạng khối tròn xoay gồm động cơ nhỏ có trục thẳng đứng, quay tròn được và dễ gắn các mảnh hình: hình tròn, hình tam giác cân, hình chữ nhật bằng nhựa màu. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 1,350,000 |
|
| 18 | Quả địa cầu tự nhiên |
AN-ĐCTN
|
1 | Quả | Kích thước tối thiểu D=30cm. | Việt Nam | 478,000 |
|
| 19 | La bàn |
AN-LBPH
|
1 | Chiếc | La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. | Việt Nam | 122,000 |
|
| 20 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam |
AN-HQKS
|
1 | Hộp | Mẫu quặng và khoáng sản gồm có: than đá, sắt, đồng, đá vôi, sỏi. | Việt Nam | 640,000 |
|
| 21 | Nhiệt - ẩm kế treo tường |
AN-NATT
|
1 | Chiếc | Nhiệt - ẩm kế đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng. | Trung Quốc | 240,000 |
|
| 22 | Biến áp nguồn |
AN-BAN22
|
2 | Cái | Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 2,200,000 |
|
| 23 | Bộ giá thí nghiệm |
AN-BGTN
|
1 | Bộ | - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, Φ 10mm gồm 3 loại: + Loại dài 500mm và 1000mm; + Loại dài 360mm, một đầu về tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm; + Loại dài 200mm, 2 đầu vê tròn: 5 cái; - 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hãm, tay vặn bằng thép. | Việt Nam | 1,693,000 |
|
| 24 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
AN-DHTGHS
|
1 | Cái | - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động: A, B, A+B, A<-->B, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm. Số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo; - Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân. | Việt Nam | 1,715,000 |
|
| 25 | Kính lúp |
AN-KLDC
|
5 | Bộ | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay hoặc kính lúp có giá), G =1,5x, 3x, 5x được in nổi các kí hiệu vào thân. | Trung Quốc | 175,000 |
|
| 26 | Bảng thép |
AN-BT
|
1 | Cái | Bằng thép có độ dày tối thiểu > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Φ12mm để treo lò xo. Mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào giá. Đảm bảo cứng và phẳng. | Việt Nam | 529,000 |
|
| 27 | Quả kim loại |
AN-QKL
|
1 | Hộp | Gồm 12 quả kim loại 50 g, có 2 móc treo, có hộp đựng | Việt Nam | 355,000 |
|
| 28 | Đồng hồ đo điện đa năng |
AN-DHDDDN
|
1 | Cái | Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. | Trung Quốc | 985,000 |
|
| 29 | Dây nối |
AN-NDND
|
2 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Việt Nam | 375,000 |
|
| 30 | Dây điện trở |
AN-DDT
|
2 | Dây | Φ0,3 mm, dài 150-200mm. | Việt Nam | 173,000 |
|
| 31 | Cổng quang |
AN-CQ
|
2 | Cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen, Dây tín hiệu 4 lõi dài (1,5 đến 2) m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. hoặc Cổng quang điện: Sử dụng tia hồng ngoại để xác định chính xác thời điểm của một vật khi đi qua cổng quang điện. | Việt Nam | 283,000 |
|
| 32 | Cảm biến điện thế |
AN-CBDT
|
1 | Cái | Thang đo: Tối thiểu ± 12 V. Độ phân giải: ± 0,01 V. | Việt Nam | 2,945,000 |
|
| 33 | Cảm biến dòng điện |
AN-CBDĐ
|
1 | Cái | Thang đo ± 1 A. Độ phân giải: ± 1 mA. | Việt Nam | 2,945,000 |
|
| 34 | Cảm biến nhiệt độ |
AN-CBNĐ
|
1 | Cái | - Thang đo từ -20°C đến 110°C; - Độ phân giải: ±0,1°C. | Việt Nam | 2,642,000 |
|
| 35 | Đồng hồ bấm giây |
AN-DHBG
|
1 | Cái | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | Trung Quốc | 550,000 |
|
| 36 | Bộ lực kế |
AN-BLK
|
3 | Bộ | - loại 0 - 2,5, độ chia 0,05 N; - loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. Hoặc Cảm biến lực: Thang đo: ±50 N; Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N. | Trung Quốc | 295,000 |
|
| 37 | Biến trở con chạy |
AN-BTCCDC
|
3 | Cái | loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng tương thích với dây nối. | Việt Nam | 430,000 |
|
| 38 | Ampe kế một chiều |
AN-AMPE
|
2 | Cái | Thang 1A nội trở 0,17 Ω/V; thang 3A nội trở 0,05 Ω/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Độ chính xác 2,5. | Trung Quốc | 336,000 |
|
| 39 | Vôn kế một chiều |
AN-VONKE
|
2 | Cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | Trung Quốc | 293,000 |
|
| 40 | Nguồn sáng |
AN-NS
|
1 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại; điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. | Việt Nam | 1,486,000 |
|
| 41 | Bút thử điện thông mạch |
AN-BTTM
|
2 | Cái | Loại thông dụng. | Trung Quốc | 75,000 |
|
| 42 | Nhiệt kế (lỏng) |
AN-NK100
|
2 | Cái | Chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C Hoặc Cảm biến nhiệt độ (TBDC) | Trung Quốc | 70,000 |
|
| 43 | Thấu kính hội tụ |
AN-TKHT
|
2 | Cái | Bằng thủy tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. | Trung Quốc | 410,000 |
|
| 44 | Thấu kính phân kì |
AN-TKPK
|
2 | Cái | Bằng thủy tinh quang học f = -100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. | Trung Quốc | 210,000 |
|
| 45 | Giá để ống nghiệm |
AN-GIA12
|
3 | Cái | Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hóa chất, có kích thước (180x110x56) mm, độ dày của vật liệu là 2,5 mm có gân cứng, khoan 5 lỗ, Φ19mm và 5 cọc cắm hình côn từ Φ7mm xuống Φ10mm, có 4 lỗ Φ12mm. | Việt Nam | 65,000 |
|
| 46 | Kính bảo hộ |
AN-KBH
|
3 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hóa chất. | Việt Nam | 64,000 |
|
| 47 | Chổi rửa ống nghiệm |
AN-CRON
|
3 | Cái | Cán inox, dài 30 cm, lông chổi dài, rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. | Trung Quốc | 30,000 |
|
| 48 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
AN-KMDC
|
1 | Cái | - Kích thước (420x330x80) mm; bằng gỗ (hoặc vật liệu tương đương) dày 10mm; - Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230) mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hóa chất; - Có quai xách cao 160mm. | Việt Nam | 321,000 |
|
| 49 | Ống nghiệm |
AN-ONM
|
50 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 6,000 |
|
| 50 | Ống đong hình trụ 100 ml |
AN-OD100
|
2 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 75,000 |
|
| 51 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
AN-BOTT
|
2 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: - 1 ống hình chữ L (60, 180) mm; - 1 ống hình chữ L (40, 50) mm; - 1 ống thẳng, dài 70mm; - 1 ống thẳng, dài 120mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; - 1 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm. | Trung Quốc | 42,000 |
|
| 52 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
AN-BNCS
|
2 | Bộ | Cao su chịu hóa chất, có độ đàn hồi cao, không có lỗ và có lỗ ở giữa có đường kính Φ6mm, gồm: - Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. | Trung Quốc | 125,000 |
|
| 53 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
AN-LTTOH
|
2 | Bộ | Gồm: - 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn 18mm); - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Trung Quốc | 275,000 |
|
| 54 | Thìa xúc hóa chất |
AN-TXHC16
|
3 | Cái | Thủy tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | Trung Quốc | 14,000 |
|
| 55 | Đũa thủy tinh |
AN-ĐTTDC
|
3 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6 mm dài 250 mm. | Trung Quốc | 14,000 |
|
| 56 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
AN-OHNG
|
3 | Cái | loại thông dụng, 10 ml. | Trung Quốc | 75,000 |
|
| 57 | Giấy lọc |
AN-GLR
|
2 | Hộp | Kích thước Φ120mm độ thấm hút cao. | Trung Quốc | 86,000 |
|
| 58 | Nhiệt kế y tế |
AN-NKYTDC
|
2 | Cái | Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. | Trung Quốc | 65,000 |
|
| 59 | Kính hiển vi |
AN-KHVDC
|
1 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1 mm (Có thể trang bị từ 1 đến 2 chiếc có cổng kết nối với các thiết bị ngoại vi). | Trung Quốc | 4,200,000 |
|
| 60 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
AN-BOXK
|
3 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm và chậu thủy tinh (TBDC); Ống dẫn thủy tinh chữ Z (TBDC); - Lọ thủy tinh miệng rộng không có nhám và có nhám kèm nút nhám (thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml); Thuốc tím Potassium pemangannate KMnO4. | Việt Nam | 150,000 |
|
| 61 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
AN-TCK
|
4 | Bộ | Gồm: - Cốc thủy tinh loại 250 ml, Bình tam giác 250ml, Bát sứ, Giá sắt, Lưới thép tản nhiệt, Đũa thủy tinh, Giấy lọc. Dung dịch NaCl đặc(TBDC); - Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Ф 80 mm, dài 90 mm, trong đó đường kính cuống Ф 10, chiều dài 20 mm); - Phễu chiết hình quả lê (Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu Ф 60 mm, đường kính cổ phễu Ф 19 mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Ф 6 mm dài 120 mm); - Cát 300g đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa, Dầu ăn 100ml đựng trong lọ thủy tinh. | Việt Nam | 450,000 |
|
| 62 | Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
AN-BDCQSTB
|
1 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, kính lúp (TBDC); - Tiêu bản tế bào thực vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân); - Tiêu bản tế bào động vật (Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân). | Việt Nam | 3,740,000 |
|
| 63 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
AN-BDCTBTB
|
2 | Bộ | Gồm: - Kính hiển vi, pipet (TBDC); - Lam kính, la men (Loại thông dụng, bằng thủy tinh); - Kim mũi mác, panh (Loại thông dụng, bằng inox); - Dao cắt tiêu bản (loại thông dụng); - Nước cất; giấy thấm. | Việt Nam | 373,000 |
|
| 64 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
AN-BDCDCD
|
2 | Bộ | Gồm: - Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế (lỏng) hoặc Cảm biến nhiệt độ (TBDC) và nhiệt kế y tế (TBDC); - Cân điện tử (TBDC); - Thước cuộn với dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 65 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
AN-BTBĐGLX
|
2 | Bộ | Gồm: Lò xo xoắn 2 đầu có móc, tối đa 5N; 4 quả kim loại có khối lượng mỗi quả 50g. Giá thẳng đứng có thước thẳng với độ chia nhỏ nhất 1mm. | Việt Nam | 850,000 |
|
| 66 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh |
AN-TAT
|
1 | Bộ | Trống có đường kính tối thiểu Ф 180 mm, cao tối thiểu 200 mm, dùi gõ thích hợp với trống; Âm thoa chuẩn dài tối thiểu 200 mm, búa gõ thích hợp bằng cao su. | Việt Nam | 1,250,000 |
|
| 67 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
AN-BDCVAS
|
2 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng (TBDC); - Bản phẳng có chia độ 0 - 180°; gương phẳng có kích thước (150x200x3) mm, mài cạnh, có giá đỡ gương. | Việt Nam | 240,000 |
|
| 68 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
AN-BDCNC
|
2 | Bộ | Gồm: - Thanh nam châm (TBDC); - Kim nam châm (có giá đỡ), sơn 2 cực khác màu; - Mảnh nhôm mỏng, kích thước (80x80) mm; - Thước nhựa dẹt, dài 300 mm, độ chia 1mm; - La bàn loại nhỏ. | Việt Nam | 224,000 |
|
| 69 | Bộ thí nghiệm từ phổ |
AN-BTNTP
|
2 | Bộ | Gồm: - Hộp nhựa (hoặc mica) trong (250x150x5)mm, không nắp; - Hộp mạt sắt có khối lượng 100 g; - Nam châm (TBDC). | Việt Nam | 465,000 |
|
| 70 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi |
AN-CBĐK
|
4 | Bộ | Thanh nam châm, Ống nghiệm, Đèn cồn (TBDC) Bột lưu huỳnh; Bột sắt | Việt Nam | 91,000 |
|
| 71 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học |
AN-PUHHK
|
4 | Bộ | Ống nghiệm, Hydrochloric acid (HCl) 5% (TBDC) Kẽm viên. | Việt Nam | 64,000 |
|
| 72 | Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng |
AN-BTKLK
|
4 | Bộ | Gồm: Cốc thủy tinh loại 100 ml, Ống nghiệm, thanh nam châm, Cân điện tử (TBDC). Barichloride (BaCl2) dung dịch; Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch; Bột lưu huỳnh (S); Bột sắt. | Việt Nam | 167,000 |
|
| 73 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch |
AN-PCDDK
|
4 | Bộ | Gồm: Ống đong hình trụ 100 ml, Cốc thủy tinh loại 100ml, Cân điện tử, Sodium chloride (NaCl); Đường dạng rắn (TBDC). Copper sulfate (CuSO4); Magnesium sulfate (MgSO4). | Việt Nam | 55,000 |
|
| 74 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác |
AN-CXTK
|
4 | Bộ | Ống nghiệm (TBDC). Nước oxi già (y tế) H2O2 3 %; Manganese (II) oxide (MnO2) | Việt Nam | 85,000 |
|
| 75 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid |
AN-TNHAC
|
4 | Bộ | Ống nghiệm; Giấy chỉ thị màu, Hydrochloric acid (HCl) 5%, Zn viên hoặc đinh Fe (TBDC). | Việt Nam | 410,000 |
|
| 76 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
AN-TNBK
|
4 | Bộ | Ống nghiệm, Giấy chỉ thị màu, Sodium hydroxide (NaOH) dạng rắn, Hydrochloric acid (HCl) 37% (TBDC), Copper (II) hydroxide (Cu(OH)2). | Việt Nam | 470,000 |
|
| 77 | Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide |
AN-TNOK
|
4 | Bộ | Ống nghiệm, Cuper (II) oxide (CuO), Khí carbon dioxide (CO2), Hydrochloric acid HCI 5% (TBDC). Nước vôi trong Ca(OH)2. | Việt Nam | 85,000 |
|
| 78 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối |
AN-TNMK
|
4 | Bộ | Gồm: - Ống nghiệm (TBDC); - Copper (II) sulfate (CuSO4); Silve nitrate (AgNO3). Barichloride (BaCl2); Sodium hydroxide (NaOH) loãng; Sulfuric acide (H2SO4) loãng (TBDC); - Đồng (Cu) lá; Đinh sắt (Fe). | Việt Nam | 200,000 |
|
| 79 | Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng |
AN-BDCKLR
|
1 | Bộ | Gồm: - Cân hiện số (TBDC); - Bình tràn 650 ml, bằng nhựa trong; cốc nhựa 200 ml; ống đong loại 250 ml; vật không thấm nước. | Việt Nam | 312,000 |
|
| 80 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển |
AN-BDCASKQ
|
1 | Bộ | Cốc nước đường kính 75 mm, cao 90 mm; giấy bìa không thấm nước. Pipet (TBDC). | Việt Nam | 85,000 |
|
| 81 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
AN-BDCLQ
|
2 | Bộ | Gồm: Lực kế (TBDC); Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300 mm liên kết với giá có điểm tựa trục quay. | Việt Nam | 130,000 |
|
| 82 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện |
AN-BTNDĐ
|
2 | Bộ | Gồm: - Bình điện phân, dung tích tối thiểu 200 ml có nắp đỡ 2 điện cực bằng than; - Nguồn điện (hoặc pin) (TBDC); - Công tắc, dây nối, bóng đèn; - Đồng hồ đo điện đa năng hoặc cảm biến điện thế và cảm biến dòng điện (TBDC). | Việt Nam | 350,000 |
|
| 83 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
AN-TNPTAS
|
2 | Bộ | Gồm: - Bảng thép và bộ giá thí nghiệm; Đèn tạo ánh sáng trắng (TBDC); - Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, có đế nam châm; - Màn chắn có khe chắn hẹp và màn quan sát bằng vật liệu đảm bảo độ bền cơ học, kích thước phù hợp, có đế nam châm. | Việt Nam | 465,000 |
|
| 84 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
AN-NTKXPX
|
1 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng laser (TBDC); - Lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Lăng kính phản xạ toàn phần, tam giác vuông cân bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Thấu kính hội tụ thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Thấu kính phân kì thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, chiều cao tối thiểu 80 mm, có đế gắn nam châm; - Bản bán trụ bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, đường kính tối thiểu 80 mm và có đế gắn nam châm; - Bản hai mặt song song bằng thủy tinh hữu cơ, dày tối thiểu 15mm, kích thước khoảng (130x30) mm, có đế gắn nam châm. | Việt Nam | 1,520,000 |
|
| 85 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
AN-TNTCTK
|
2 | Bộ | Gồm: - Nguồn sáng, thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì, giá quang học (TBDC); - Màn chắn sáng bằng nhựa cứng màu đen kích thước tối thiểu (80x100) mm, có lỗ tròn mang hình chữ F cao khoảng 25 mm; - Màn ảnh bằng nhựa trắng mờ, kích thước tối thiểu (80x100) mm. | Việt Nam | 115,000 |
|
| 86 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
AN-TNTDDT
|
2 | Bộ | Biến trở, bộ thu nhận số liệu và cảm biến dòng điện (TBDC). Pin có giá lắp pin loại AA, có đầu nối ở giữa; công tắc; bóng đèn; bảng lắp mạch điện. | Việt Nam | 305,000 |
|
| 87 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
AN-TNDDXC
|
2 | Bộ | Máy phát AC thể hiện được cấu trúc gồm nam châm vĩnh cửu và cuộn dây, điện áp ra (3-5) V, (1-1,5) W, có bóng đèn, tay quay máy phát và đế gắn máy. | Việt Nam | 1,266,000 |
|
| 88 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
AN-BDCHĐKL
|
4 | Bộ | Gồm - Ống nghiệm, đèn cồn và Bộ ống dẫn thủy tinh các loại, Bát sứ, Bộ giá thí nghiệm (TBDC); - Copper (II) sulfate ngậm nước (CUSO4.5H2O); Hydrochloric acid 37% (HCl); Silve nitrate (AgNO3) (TBDC); - Đinh sắt, Dây đồng, Đồng phoi bào (Cu); - Giấy phenolphtalein; - Ống dẫn bằng cao su (Kích thước Ф 6mm, dài 1000mm, dày 1mm; cao su mềm chịu hoá chất, không bị lão hoá). | Việt Nam | 315,000 |
|
| 89 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
AN-BDCHCTNK
|
4 | Bộ | Gồm: Ống nghiệm, Chén sứ, Đèn cồn (TBDC). Sodium (Na); Ethylic alcohol 96° (C2H5OH); | Việt Nam | 450,000 |
|
| 90 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
AN-BDCTNKDC
|
4 | Bộ | Gồm: Đèn cồn, Ống nghiệm, Giá đỡ ống nghiệm (TBDC). Ethylic alcohol 96° (C2H5OH); Axetic acid 65% (CH3COOH); H2SO4 đặc | Việt Nam | 290,000 |
|
| 91 | Mô hình cấu tạo cơ thể người |
AN-MHCTN
|
1 | Bộ | Mô hình bán thân, từ đầu đến mình, bằng nhựa PVC. Mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan, dạ dày, ruột, tuyến tụy, thận). Kích thước chiều cao tối thiểu 850mm. | Trung Quốc | 5,540,000 |
|
| 92 | Bộ dụng cụ cơ khí |
AN-DCCK
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ cơ khí gồm: - Thước lá (dài 30 cm); - Thước cặp cơ (loại thông dụng); - Đầu vạch dấu (loại thông dụng); - Thước đo góc (loại thông dụng); - Thước đo mặt phẳng (loại thông dụng); - Dao dọc giấy (loại thông dụng); - Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); - Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm); - Dũa (dẹt, tròn)_mỗi loại một chiếc; - Cưa tay (loại thông dụng); - Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); - Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng); - Kìm mỏ vuông (loại thông dụng); - Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60W). | Việt Nam | 2,627,000 |
|
| 93 | Biến áp nguồn |
AN-BAN22
|
1 | Bộ | Điện áp vào 220V- 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12,15, 24)V; - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 1,970,000 |
|
| 94 | Bóng đèn các loại |
AN-BĐCL
|
1 | Bộ | Các loại bóng đèn sợi đốt, compact, huỳnh quang, LED. | Việt Nam | 324,000 |
|
| 95 | Mẫu vật liệu cơ khí. |
AN-VLCK
|
1 | Bộ | Các mẫu mỏng, được cố định trong hộp thể hiện các loại phổ biến của kim loại đen, kim loại mầu. Đóng theo hộp, kích thước (200 x 300 x 100)mm. | Việt Nam | 440,000 |
|
| 96 | Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động. |
AN-CCBĐCĐ
|
1 | Bộ | Thể hiện được các cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động: bánh răng, tay quay con trượt, đai truyền. | Việt Nam | 1,120,000 |
|
| 97 | Bộ dụng cụ giâm cành |
AN-BDCGC
|
1 | Bộ | Dao, kéo, xẻng trộn đất chuyên dùng cho giâm cành, khay nhựa tổng hợp chiều rộng tối thiểu 30cm, chiều dài tối thiểu 50cm, chiều cao tối thiểu 10 cm. Bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít. (Có thể dùng chung với thiết bị ở phần modul nông nghiệp lớp 9). | Việt Nam | 750,000 |
|
| 98 | Công tơ điện 1 pha |
AN-CTD1P
|
1 | Cái | Công tơ điện một pha loại kỹ thuật số, hiển thị LCD 250V/40A/50Hz. | Việt Nam | 580,000 |
|
| 99 | Hệ thống điện bao gồm: (Vật Tư lăp đặt ) |
AN-HTĐ
|
1 | Phòng | Dây điện 2 * 2,5: 10 mét Dây điện 2*1,5 : 100 mét Ổ điện đôi Sino Vanlock + Đế nổi : 27 bộ Aptomat + đế 50A: 1 cái Dây thít : 1 túi Gen 19 x 38 cm (cây 2m): 20 cây Gen 40 x 60 (cây 2m) : 6 cây Vit 6x7 cm : 80 con Nở 6 : 10 túi Băng dính điện: 5 cuộn Công lắp đặt hoàn chỉnh | Việt Nam | 9,100,000 |
|
| 100 | Hệ thống điện bao gồm: ( Li oa) |
SH – 10000 II
|
1 | Cái | Bộ ổn áp điện - Điện áp vào 1 pha: 150V ~ 250V - Điện áp ra 1 pha: 110V – 220V - Tần số: 49Hz – 62Hz - Thời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4s - Lioa 10kva dải 150 Bảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng Aptomat - Biến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100% - Số Aptomat: 02 Cái + Aptomat A.V.S: Ổn áp lioa chạy ở chế độ ổn áp + Aptomat DIRECT: Ổn áp lioa chạy ở chế độ trực tiếp ( Không có tác dụng ổn áp) - Dòng cực đại : 50A | Việt Nam | 9,800,000 |
|
| 101 | Tủ lưu trữ |
AN-TLT
|
1 | Cái | Tủ tối thiểu có 2 cánh mở sắt, có 3 đợt di động chia làm 4 khoang dài; Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, có độ bền cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.Cửa tủ có các khe thoáng; Tay nắm bằng thép mạ crom. Kích thước: Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830 mm; Bảo hành 3 năm. | Việt Nam | 3,950,000 |
|
| 102 | Máy in Laser |
211DW
|
1 | Cái | Loại máy: In laser trắng đen Khổ giấy in: A4; A5; A6; B5 (JIS) Tốc độ in: Lên đến 29 trang / phút Tốc độ xử lý: Lên tới 500 MHz Bộ nhớ ram: Lên đến 64 MB Độ phân giải: Lên tới 600 x 600 x 1 dpi Chuẩn kết nối: 1 cổng Hi-Speed USB 2.0; 1 cổng Fast Ethernet 10/100Base-TX; 1 Wireless 802.11b/g/n (2.4/5.0Ghz) với Bluetooth® Low Energy Chức năng đặc biệt: In 2 mặt tự đông | Việt Nam | 6,500,000 |
|
| 103 | Thiết bị lưu trữ ngoài |
WDBYVG0010BBK
|
1 | Cái | Ổ cứng di động: Dung lượng: 1Tb; Tốc độ quay: 5400rpm; Chuẩn giao tiếp: USB3.0; Kích thước: 2.5 Inch; có kèm hướng dẫn sử dụng. | Thái Lan | 4,200,000 |
|
| 104 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
AN-DCSMT
|
1 | Bộ | Gồm bộ tuốc nơ vít các loại, kìm bấm dây mạng RJ45, RJ11, bút thử điện, đồng hồ đo điện đa năng. | Việt Nam | 1,110,000 |
|
| 105 | Bộ lưu điện |
TG750 PRO
|
1 | Bộ | Cổng kết nối: Kết nối lấy điện ngõ vào: Dây điện có phích cắm chuẩn NEMA/ Lấy điện ngõ ra: 2 ổ chuẩn NEMA Công suất: 750VA/300W Thời gian lưu điện: 6 phút với 50% tải Nguồn: 165-265VAc/ 50Hz | Trung Quốc | 6,500,000 |
|
| 106 | Switch/Hub |
AN-DC01
|
1 | Cái | Switch 24 cổng – Công nghệ Green Ethernet tiết kiệm điện năng tiêu thụ – Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC và MDI/MDIX tự động – Vỏ thép tiêu chuẩn có thể lắp vào giá đỡ 19 inch – Tiêu chuẩn và giao thức: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x – Giao diện: 24 cổng RJ45 10/100Mbps (Tự động đàm phán/MDI tự động/MDIX) | Trung Quốc | 3,100,000 |
|
| 107 | Wireless Router/ Access Point |
AN-DC02
|
1 | Chiếc | Định tuyến router Hãng sản xuất TP-Link Model TL-WR845N Tốc độ LAN 10/100Mbps Tốc độ WIFI Wifi 300Mbps Angten 3 Ăng-ten Cổng giao tiếp 4 cổng LAN 10/100Mbps/ 1 cổng WAN 10/100Mbps Nút Nút Reset Nút Wi-Fi/WPS Nút nguồn On/Off | Trung Quốc | 1,250,000 |
|
| 108 | Cáp mạng UTP |
AN-DC03
|
305 | Mét | Dây cáp mạng 1 thùng 305m 'Đường kính lõi hợp kim đồng 0.52mm. – 8 sợi dây chất lượng như nhau – 4 cặp xoắn đôi cực xoắn – Ripcord dây polyester chịu lực chạy suốt 305m All NEW Nhựa mới 100% PVC chống cháy – Nhiệt độ tối đa 75℃ – Gigabit Internet, Lan 1G | Trung Quốc | 17,000 |
|
| 109 | Đầu bấm mạng |
AN-DC04
|
50 | Cái | Đầu bấm cáp mạng Rj45 Cat5 Mạ vàng Gold Plate | Trung Quốc | 6,000 |
|
| 110 | Đồng hồ bấm giây |
AN-DHBG
|
1 | Chiếc | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Trung Quốc | 550,000 |
|
| 111 | Biển lật số |
AN-BLSTD
|
1 | Bộ | Hình chữ nhật, chất liệu bằng nhựa hoặc tương đương, có chân đứng, hai mặt có bảng số hai bên, có thể lật bảng số từ sau ra trước và ngược lại, kích thước bảng (400x200)mm (DxC) (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Trung Quốc | 565,000 |
|
| 112 | Dây nhảy cá nhân |
AN-DNCN
|
20 | Chiếc | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc chất liệu khác phù hợp, có lò xo chống mài mòn, dài tối thiểu 2500mm, có cán cầm bằng gỗ hoặc nhựa. | Trung Quốc | 34,000 |
|
| 113 | Dây nhảy tập thể |
AN-DNTT
|
1 | Chiếc | Dạng sợi, chất liệu bằng cao su hoặc hoặc chất liệu khác phù hợp, dài tối thiểu 5000mm. | Việt Nam | 90,000 |
|
| 114 | Trống nhỏ |
AN-NTNCTT01
|
2 | Bộ | Theo mẫu của loại trống thông dụng, gồm trống và một dùi gõ. Trống có đường kính 180mm, chiều cao 75mm. | Việt Nam | 123,000 |
|
| 115 | Thanh phách |
AN-NTNCTT03
|
10 | Cặp | Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc, gồm hai thanh phách làm bằng tre hoặc gỗ. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 116 | Triangle |
AN-NTNCTT04
|
2 | Bộ | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm triangle và thanh gỗ đều bằng kim loại. Loại phổ biến có chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 180mm. | Việt Nam | 95,000 |
|
| 117 | Kèn phím |
AN-NTNCHA05
|
1 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 32 phím. Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica, melodeon, blow-organ, key harmonica, free-reed clarinet, melodyhorn,... | Trung Quốc | 980,000 |
|
| 118 | Recorder |
AN-NTNCHA06
|
5 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại sáo dọc soprano recorder làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệ thống bấm Baroque. | Trung Quốc | 144,000 |
|
| 119 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
PA380ECD
|
1 | Bộ | - Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đọc phát các định dạng tối thiểu ghi trên SD, USB trên thiết bị. - Kết nối line-in, audio in, bluetooth với nguồn phát âm thanh. - Công suất phù hợp với lớp học. - Nguồn điện: AC 220V/50Hz; DC, có ắc quy/pin sạc. - Kèm theo micro. | Việt Nam | 9,800,000 |
|
| 120 | Mẫu vẽ |
AN-MVE
|
1 | Bộ | - Bộ mẫu vẽ gồm có 6 khối: Khối cơ bản 3 khối: 01 khối lập phương kích thước: (250x250x250)mm; 01 khối cầu đường kính 200mm; 01 khối hình chóp tam giác cân, đáy hình vuông, kích thước: các cạnh đáy (200x200)mm, cao 300mm. + Khối biến thể 3 khối: 01 khối hộp chữ nhật kích thước: dài 300mm, rộng 150mm, cao 100mm; 01 khối trụ kích thước: cao 300mm, đường kính 150mm; 01 khối chóp nón kích thước: chiều cao 350mm, đường kính đáy 250mm. - Vật liệu: Bằng gỗ, (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Màu trắng hoặc ghi sáng. | Việt Nam | 1,417,000 |
|
| 121 | Lô đồ họa (tranh in) |
AN-BT06
|
5 | Cái | Lô có tay cầm (cán gỗ), lõi thép (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương) bọc cao su; kích thước bề mặt lô: 150mm, đường kính 30mm. | Việt Nam | 210,000 |
|
| 122 | Đất nặn |
AN-ĐN12
|
1 | Hộp | Loại thông dụng, số lượng 12 màu: - Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời; - Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam; - Mỗi màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại. | Việt Nam | 2,939,000 |
|
| 123 | Tủ đựng thiết bị |
AN-TU400
|
1 | Chiếc | Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | Việt Nam | 3,950,000 |
|
| 124 | Bộ học liệu bằng tranh Lớp 3, lớp 4, lớp 5 |
AN-BHL
|
8 | Bộ | Bộ học liệu (học liệu in) bao gồm: Bộ tranh có nội dung theo các chủ điểm/chủ đề trong chương trình môn Ngoại ngữ cấp Tiểu học theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | Việt Nam | 960,000 |
|
| 125 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
AN-BGGV
|
1 | Bộ | " -Thiết kế phù hợp để lắp đặt thiết bị dạy học ngoại ngữ dành cho giáo viên. Chất liệu: Gỗ cao su ghép thanh, thép sơn tĩnh điện ✔️ Kích thước: 1200x600x750 ✔️ Màu sắc: sơn ghi sáng" | Việt Nam | 3,350,000 |
|
| 126 | Bàn, ghế dùng cho học sinh |
AN-BGHS
|
20 | Bộ | Mặt Bàn,Yếm bàn Làm bằng gỗ thông (hoặc cao su) ghép thanh gỗ AB dày 17mm Chắn ngăn bàn làm hoàn toàn bằng AA dày 17mm Kt 1200x450x750-1045 Ghế gấp lưng ngắn: 02 cái Khung sắt sơn tĩnh điện, đệm bằng da công nghiệp Kích thước : W455x D440x H825mm | Việt Nam | 3,250,000 |
|
| 127 | Bàn để máy tính, ghế ngồi |
AN-BGMT
|
2 | Bộ | Bàn để máy tính dành cho 3 học sinh/bàn: - Kích thước: 1.500x500x690mm. - Mặt bàn và ngăn bàn làm bằng gỗ cao su ghép thanh AB dày 17mm, chắn trước ngăn bàn bằng gỗ cùng loại dày 9mm, tất cả được phủ bóng 2 mặt. Ngăn bàn có ray dùng để bàn phím. Bên dưới có kệ để CPU. Có khoan 3 lỗ - Khung bàn bằng sắt hộp tráng kẽm 25x25mm, 20x20mm và 25x50xmm. Tất cả sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Đảm bảo chắc chắn và an toàn. Ghế học sinh: - Ghế rời, không liền bàn. Số lượng ghế: 3 cái - Kích thước: 320x360x370/630mm + Khung ghế làm bằng sắt vuông 25x25 , được sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Đảm bảo chắc chắn và an toàn. + Mặt ghế và tựa lưng được làm bằng gỗ cao su ghép Thanh AA, dày 17mm phủ PU 2 mặt. | Việt Nam | 3,250,000 |
|