Procurement of spinal intervention materials

        Watching
Tender ID
Views
154
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Procurement of spinal intervention materials
Bidding method
Online bidding
Tender value
8.431.644.000 VND
Estimated price
8.431.644.000 VND
Completion date
08:03 24/08/2021
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
12 tháng
Bid award
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 0105899257 Liên danh CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ TRÀNG THICÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ CHÂU THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNGCÔNG TY TNHH THÀNH PHƯƠNG 8.339.240.000 VND 8.339.240.000 VND 12 tháng
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm ~ 30mm
7200019; 7200021; 7200025; 7200023; 7200027; 7200030
4
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 19mm - 30mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Cho phép bắt với vít đơn hướng có góc nghiêng 12 độ và vít đa hướng có góc nghiêng 22 độ
Medtronic/ Mỹ
8,000,000
2
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm ~ 47.5mm
7200032; 7200035; 7200037; 7200040; 7200042; 7200045; 7200047
2
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 32.5 - 47.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
Medtronic/ Mỹ
12,000,000
3
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67.5mm
7200050; 7200052; 7200055; 7200057; 7200060; 7200062; 7200065; 7200067
3
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 50 - 67.5mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
Medtronic/ Mỹ
13,800,000
4
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 70mm ~ 85mm
7200070; 7200072; 7200075; 7200077; 7200080
3
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài từ 70 - 85mm. - Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít. - Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép. - Chiều dày nẹp: 2.5mm - Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm - Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ - Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ
Medtronic/ Mỹ
17,000,000
5
Vít xốp đơn hướng và đa hướng tự Tarô, các cỡ
3120213; 3120214; 3120215; 3120216; 3120217; 3120513; 3120514; 3120515; 3120516
48
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có hai loại vít đơn hướng và đa hướng, đường kính 4.0 mm, 4.5mm - Vít đường kính 4.0mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 1mm, đường kính trong 2.4mm, đường kính ngoài 4.0mm - Vít đường kính 4.5mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 2mm, đường kính trong 2.9mm, đường kính ngoài 4.5mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ lên trên/xuống dưới, 6 độ từ trong ra ngoài. - Góc nghiêng của vít đa hướng: 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc.
Medtronic/ Mỹ
950,000
6
Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ
Miếng ghép: G6626525, G6626526,G6626527, G6626528,G6626745, G6626746,G6626747, G6626748 Vít: G6634011, G6634013,G6634015, G6633511,G6633513, G6633515,G6623511, G6623513,G6623515, G6624011,G6624013, G6624015
12
Cái
1.Nẹp cổ trước liền đĩa đệm - có răng 2 phía chống tuột, 2 lỗ dành cho bắt vít có ren xương cứng và ren xương xốp với vòng xoay khóa vít. - Vật liệu: PEEK - Kích thước: Cao 5 - 10mm x rộng 15mm x sâu 12mm/Cao 5-10mm x rộng 17mm x sâu 14mm. Độ dày: cạnh sau 2.5mm, cạnh bên 2.25mm, cạnh trước 3.8mm - Độ nghiêng khi bắt vít: + Dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 40 độ, Hướng ra ngoài 8 độ + Không dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 27-47 độ, Hướng ra ngoài 1-10 độ - Số điểm đánh dấu cản quang : ≥ 2 điểm bằng chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoang ghép xương: 0.35cc-1.04cc đối với miếng ghép thẳng và 0.31cc-0.97cc đối với miếng ghép nghiêng 6 độ. Vít tự khoan/ tự taro - Vật liệu: hợp kim Titanium hoặc Titanium - Được thiết kế với hai phần: ren xương cứng và ren xương xốp - Đường kính 3.5/4.0mm - Chiều dài: 11mm, 13mm, 15mm - Vít 11mm có 4.24mm phần ren xương cứng - Vít 13mm và 15mm có 5.24mm phần ren xương cứng
Medtronic/ Mỹ
26,000,000
7
Miếng ghép cột sống cổ các cỡ
6276511; 6276611; 6276711; 6277441; 6277541; 6277641; 6277741, 6277841
2
Cái
Vật liệu: PEEK OPTIMA - Hai bề mặt có răng - Số điểm đánh dấu cản quang: ≥3 điểm bằng vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Chiều rộng: 11mm - 18mm - Chiều cao: 4mm - 9mm - Chiều sâu: 11mm - 16mm - Độ ưỡn: 4 độ - Dung tích khoang ghép xương: 0.12-0.26cc
Medtronic/ Mỹ, Đức
10,500,000
8
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp, kèm 3 vít
"Miếng ghép: '6790025; 6790026;6790027; 6790028 Vít: '6791712; 6791713;6791714; 6791715; 6791716; 6791812; 6791813; 6791814;6791815; 6791816
5
Cái
Miếng ghép: - Vật liệu: PEEK - Chiều rộng: 17mmm - Chiều dài: 14mm - Chiều cao: Từ 5mm - 12mm - Độ ưỡn: 7° - Trên nẹp có 3 điểm bắt vít. Góc bắt vít nghiêng 40°. Cơ chế bắt vít tự khóa bằng vòng xoắn, khóa nghiêng tuần hoàn 360°. - Có 1 điểm đánh dấu cản quang nằm cách mặt sau của miếng ghép. - * Vít: Vật liệu: Titanium Alloy hoặc Titanium - Vít có các đường kính 4.0mm - 4.5mm. Vít tự tarô, tự khoan. Chiều dài vít từ 12mm - 16mm
Nuvasive/ Mỹ
26,000,000
9
Xương nhân tạo 2cc
5018002
7
Cái
Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và <10% hydroxyapatite (HA). - Hình dạng: Hình trụ - Dung tích: 2cc.
Nuvasive/ Mỹ
6,000,000
10
Xương nhân tạo 5cc
5018005
3
Cái
Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và <10% hydroxyapatite (HA). - Hình dạng: Dạng mảnh - Dung tích: 5cc.
Nuvasive/ Mỹ
10,000,000
11
Vít ốc khóa trong cột sống cổ sau
6950315
36
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 5.92mm - Chiều cao 3.63mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 0.8mm - Lòng phía trong hình lục giác 2.5mm
Medtronic/ Mỹ
1,000,000
12
Vít cột sống cổ sau, các cỡ
"6958710, 6958712,6958714,6958716,6958718,6958720,6958722,6958724,6958726,6958728,6958730, 6958812,6958814, 6958816,6958818;6958820,6958822, 6958824,6958826, 6958828,6958830,6958832, 6958834, 6958836,6958838, 6958840, 6958842
36
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít tự tarô. - Chiều cao mũ vít: 10.8mm - Chiều rộng mũ vít phần vuông góc thanh dọc: 8.5mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.48mm - Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm - Chiều dài vít từ 10 mm đến 52 mm - Góc nghiêng tối đa 45 độ. - Có 03 rãnh bù góc - Có thể phân biệt kích thước vít và chiều dài bằng màu sắc
Medtronic/ Mỹ
4,950,000
13
Nẹp dọc
6900240
12
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 240mm, - Đường kính: 3.2mm.
Medtronic/ Mỹ
950,000
14
Nẹp bản sống cổ các cỡ
853-010; 853-012; 853-014; 853-016, 853-018; 853008WM, 853010WM,853012WM, 853014WM
40
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp hình chữ Z - Chiều dài từ 8-18mm có 4 lỗ bắt vít.
Medtronic/ Mỹ
7,820,000
15
Vít bản sống cổ các cỡ
853-465; 853-467; 853-469; 853-471; 853-505; 853-507, 853-509, 853-511
80
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 2.6mm và 3.0mm - Chiều dài: 5 mm-11 mm - Đầu vít tự Taro - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau).
Medtronic/ Mỹ
1,900,000
16
Nẹp nối
6902200
2
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Nẹp nối thanh dọc: kết nối thanh dọc đường kính 3.2mm với đường kính 5.5mm
Medtronic/ Mỹ
2,950,000
17
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, các cỡ
6900280
4
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính 3.2mm - Có 2 kích thước 100mm, 200mm - Thiết kế uốn sẵn tại vùng chẩm - Đường kính vùng uốn 3.6mm
Medtronic/ Mỹ
6,860,000
18
Vít chẩm các cỡ
6955406, 6955408, 6955410, 6955506, 6955508,6955510; 6955512;6955514; 6955516; 6955518
8
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 4.0 mm - 4.5 mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.0mm - Chiều dài vít từ 6-18mm .
Medtronic/ Mỹ
3,800,000
19
Vít đốt sống C1-C2 các cỡ.
397129795364; 397129795374; 397129795444; 397129795454; 397129795464
4
Cái
Đường kính : 3.5mm - Chiều dài: 40mm - 46mm - Đầu vít tự Ta-rô - Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
Medin-Séc
5,300,000
20
Vít đơn trục các cỡ
7542420; 7542425; 7542430; 7542435; 7542440; 7542525; 7542530; 7542535; 7542540; 7542545; 7542630; 7542635; 7542640; 7542645; 7543420; 7543425; 7543430; 7543435; 7543440; 7543445; 7543525; 7543530; 7543535; 7543540; 7543545; 7543630; 7543635; 7543640; 7543645; 7543650; 7543735; 7543740; 7543745; 7543750
50
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 12.2mm - Vít có đường kính: 4.5 mm đến 7.5mm, chiều dài từ 20 - 65mm - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau).
Medtronic/ Mỹ
4,050,000
21
Vít đa trục các cỡ
75444020; 75444025; 75444030; 75444035; 75444040; 75444520; 75444525; 75444530; 75444535; 75444540; 75444550; 75445020; 75445025; 75445030; 75445035; 75445040; 75445045; 75445050; 75445525; 75445530; 75445535; 75445540; 75445545; 75446025; 75446030; 75446035;75446040; 75446045; 75446530; 75446535;75446540; 75446545; 75446550; 75447530; 75447535; 75447540; 75447545; 75447550;75447560; 75447570; 75448525
500
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít có đường kính: từ 4 đến 8.5mm, chiều dài từ 20 - 70mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc
Medtronic/ Mỹ
5,000,000
22
Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục
7540020
550
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: 13.13mm - Đường kính: 8.883mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0 mm - Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: 4.65mm
Medtronic/ Mỹ
1,000,000
23
Vít trượt đa trục loại 1
75495535; 75495540; 75495545; 75496535; 75496540; 75496545; 75497535; 75497540; 75497545
10
Cái
Vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium; - Vít có đường kính: 4.5mm - 7.5mm - Chiều dài từ 25mm - 55mm - Chiều cao của mũ vít trước khi bẻ: ≥ 30mm - Chiều cao của mũ sau khi bẻ: ≤ 16.5mm
Medtronic/ Mỹ
6,200,000
24
Vít ốc khóa trong cho vít trượt
7540220
10
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: ≥ 8mm - chiều cao ban đầu trước khi bẻ: ≥13.13mm - Chiều cao sau khi bẻ mũ vít: ≤ 4.65mm (không tính điểm khuyết của vít khóa trong) - Khoảng cách giữa hai bước ren: 1.0mm
Medtronic/ Mỹ
1,200,000
25
Nẹp dọc
869-021, 855-011
60
Cái
Nẹp dọc gồm 2 loại: * Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm: - Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 500mm, trong đó 494mm hình trụ tròn và đầu 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay * Nẹp dọc mềm đường kính 5,5mm: - Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Dài 508mm, trong đó 500mm hình trụ tròn và đầu 8mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp.
Medtronic/ Mỹ
1,400,000
26
Vít đa trục rỗng nòng các cỡ
75475530; 75475535; 75475540 ; 75475545; 75476540; 75476545; 75477545; 75477550;
24
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít rỗng nòng - Vít có đường kính từ 5.5mm đến 7.5mm, chiều dài vít từ 30 - 55mm - Đầu vít có 06 lỗ. - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ.
Medtronic/ Mỹ
8,000,000
27
Nẹp nối ngang kéo dài.
8115528, 8115530, 8115531, 8115534, 8115536, 8115539, 8115545, 8115558
16
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Có thể điều chỉnh được góc quay và thay đổi được chiều dài. - Nẹp kèm theo 2 vít khóa tự gãy - Chiều dài từ 28 đến 80mm.
Medtronic/ Mỹ
7,200,000
28
Lồng 13mmx30mm
905-133
1
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 13mm - Dài 30mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác.
Medtronic/ Mỹ
7,000,000
29
Lồng 16mmx60mm
905-166
2
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 16mm - Dài 60mm - Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác.
Medtronic/ Mỹ
14,000,000
30
Miếng ghép cột sống lưng các cỡ
9392507; 9392508; 9392509; 9392510; 9392511; 9392512; 9392513; 9392514; 9393008; 9393009; 9393010; 9393011; 9393012; 9393013, 9393014
12
Cái
Vật liệu: PEEK - Đầu hình viên đạn, có răng. - Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm - Chiều dài: 25 - 36mm - Chiều cao: 7-15mm - Chiều rộng trước /sau : 10mm - Độ ưỡn: 6 độ - Diện tích bề mặt 133mm2 - 180mm2. - Khoang ghép xương từ: 0.3 - 1.62 cc tùy kích thước. - Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ
Medtronic/ Mỹ
11,800,000
31
Miếng ghép lưng các cỡ
2960822; 2960826; 2960832; 2960836; 2961022; 2961026; 2961032; 2961036; 2961222; 2961226; 2961232; 2961236; 2961422; 2961426; 2961432; 2961436; ; 2990826; 2990922; 2990926; 2990932; ; 2991022; 2991026; 2991122; 2991126; 2991226
2
Cái
Vật liệu: PEEK - Hình viên đạn lồi, có răng 2 bên. - Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm làm bằng Tantalum - Chiều dài: 22mm- 36mm - Chiều cao từ 6mm - 16mm - Chiều rộng: 10mm - Khoang ghép xương từ: 0.32 - 1.9cc tùy kích thước.
Medtronic/ Mỹ/Đức
11,000,000
32
Vít đơn trục ren 2T các cỡ
VL-MS-5-4830; VL-MS-5-4835; VL-MS-5-4840; VL-MS-5-4845; VL-MS-5-5525; VL-MS-5-5530;VL-MS-5-5535; VL-MS-5-5540; VL-MS-5-5545; VL-MS-5-5550; VL-MS-5-5555; VL-MS-5-6535;VL-MS-5-6540; VL-MS-5-6545; VL-MS-5-6550; VL-MS-5-6555; VL-MS-5-7240; VL-MS-5-7245;VL-MS-5-7250; VL-MS-5-7255; VL-MS-5-7260
10
Cái
Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2,5mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, đường kính khe đặt nẹp 5,65mm, chiều cao đầu mũ 13mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm ,đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm. - Đường kính vít ≥ 4.8mm.
Humantech / Đức
4,200,000
33
Vít đa trục ren 2T các cỡ
4000024825; 4000024830; 4000024835; 4000024840; 4000024845; 4000025525;4000025530; 4000025535; 4000025540; 4000025545; 4000025550; 4000025555;4000026525; 4000026530; 4000026535; 4000026540; 4000026545; 4000026550; 4000026555; 4000027235; 4000027240; 4000027245; 4000027250; 4000027255; 4000027260
30
Cái
Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Phần thân vít bước ren cách nhau 2mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, chiều cao đầu mũ 15,5mm, độ rộng lòng mũ vít phần đặt nẹp 5,65mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm, đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm, đường kính lỗ khóa chỉnh trượt 4,0mm. - Đường kính vít ≥ 4.8mm.
Humantech / Đức
5,500,000
34
Vít khoá trong kiểu V
VL-PMS
40
Cái
Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Vít khoá trong đường kính 9,95mm, cao 4,8mm, bề mặt bước ren 0.3mm, mặt ren vát 30 độ , bước ren là 1mm.
Humantech / Đức
1,500,000
35
Nẹp cố định nằm ngang
1001050500; VL-TR-50; VL-TR-60; VL-TR-70; VL-TR-80; VL-TR-90; VL-TR-100
6
Cái
Chất liệu: Làm bằng hợp kim CoCr - Có 2 vít khóa và móc khóa có thể tháo rời khỏi nẹp, có 1 thanh nằm ngang đường kính 4mm 1 mặt tròn và 1 mặt phẳng, móc nẹp ngang sử dụng được với Nẹp dọc chỉnh hình đường kính 5.5mm,
Humantech / Đức
7,500,000
36
Nẹp dọc chỉnh hình
VL-RS-5-4; VL-RS-5-5; VL-RS-5-7; VL-RS-5-9; VL-RS-5-10; VL-RS-5-11;VL-RS-5-13; VL-RS-5-15; VL-RS-5-20; VL-RS-5-25; VL-RS-5-30; VL-RS-5-35; VL-RS-5-40; VL-RS-5-45
10
Cái
Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính nẹp dọc 5.5mm, chiều dài thuận lợi cho nắn chỉnh cột sống có nhiều kích cỡ khác nhau.
Humantech / Đức
3,000,000
37
Miếng đệm (PEEK) nâng cột sống lưng loại cong Tlip
1801041207; 1801041209; 1801041211; 1801041213; 1801041215; 1801041307;1801041309; 1801041311; 1801041313; 1801041315
2
Cái
Chất liệu: PEEK. - Ghép xương, nâng đỡ cột sống, thay đĩa đệm, kỹ thuật Tlip bề mặt có gai bám có nhiều kích cỡ phù hợp thay thế, loại hình cong phù hợp với giải phẫu đốt sống cao 7, 9, 11, 13, 15mm, rộng 12mm dài 35mm.
Humantech / Đức
12,000,000
38
Vít đa trục, các cỡ
8454025; 8454030; 8454035; 8454525; 8454530; 8454535; 8455025; 8455030; 8455035; 8455040; 8455535; 8455540; 8455545; 8456535; 8456540; 8456545; 8457540; 8457545
30
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Vít tự tarô. Góc xoay tối đa của vít là 60°. - Đường kính ngoài: ≥ 4.0mm. - Chiều dài: Từ ≥ 25mm.
Nuvasive/ Mỹ
4,800,000
39
Ốc khóa trong
8461100
30
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium, ren vuông
Nuvasive/ Mỹ
800,000
40
Nẹp dọc
8452500
8
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 5.5mm - Chiều dài ≥ 25mm
Nuvasive/ Mỹ
1,600,000
41
Lồng titan, các cỡ
7114050; 7116090; 7120090; 1007663; 1007704; 1011135
3
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: 10mm- 24mm. - Chiều dài: Từ 6mm - 90mm - Các đường kính được mã hóa bằng màu sắc khác nhau
Nuvasive/ Mỹ
17,000,000
42
Kim chọc dò cuống sống
PK1003
12
Cái
Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) - Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn - Tây cầm có khóa có thể tháo rời - Chiều dài 150mm - Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính 4.191mm và nòng bên trong với đường kính 3.175mm - Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar
Lacey-Mỹ
6,000,000
43
Vít đa trục công nghệ MAST Hoặc tương đương các cỡ.
7575535; 7575540; 7575545; 7576535; 7576540; 7576545; 7576550; 7577535; 7577540
36
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. - Vít thiết kế rỗng nòng. - Đường kính: 5.5 - 7.5mm. - Dài từ 30mm đến 50mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.75mm - Chiều cao mũ vít 16.1mm - Chiều rộng phần mũ vít phần song song với thanh dọc 10.65mm - Chiều rộng phần mũ vít phần vuông góc với thanh dọc 11.4mm
Medtronic/ Mỹ
6,800,000
44
Vít khóa trong tự ngắt
7570955
24
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Đường kính: ≥ 8 mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0mm - Chiều dài của phần vít khóa trong không bao gồm phần bẻ vít: 4.65mm
Medtronic/ Mỹ
1,100,000
45
Nẹp dọc các cỡ
8672030; 8672035; 8672040; 8672045; 8672050; 8672055; 8672060; 8672065; 8672070; 8672075; 8672080; 8672085; 8672090; 8672095; 8672100; 8672110; 8672120; 8672130
12
Cái
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium - Uốn cong sẵn, đường kính 5.5mm - Dài từ 30mm đến 130mm, bước tăng 5mm - Có 1 đầu tù để xuyên qua da, đầu còn lại có mấu để gắn chặt vào dụng cụ luồn qua da
Medtronic/ Mỹ
4,700,000
46
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
8805535A; 8805540A; 8805545A; 8806535A; 8806540A; 8806545A
52
Cái
Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) hoặc Titanium - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Vít tự tarô. - Ren trên đầu mũ vít được thiết kế ren vuông, kết hợp với vít khóa trong. - Chiều dài đầu mũ vít là ≥ 15mm. - Vít có các đường kính ≥ 4.5mm, chiều dài ≥ 25 mm.
Nuvasive/ Mỹ
10,000,000
47
Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
8800000
52
Cái
Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) hoặc Titanium - Ren hình vuông. - Tương thích với vít đa trục
Nuvasive/ Mỹ
2,500,000
48
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
8847035; 8847040; 8847045; 8847050; 8847055; 8847060; 8847065; 8847070; 8847075; 8847090; 8847095; 8847100; 8847110
26
Cái
Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) hoặc Titanium - Đường kính: 5.5mm. - Chiều dài từ 20mm - 160mm, được uốn sẵn.
Nuvasive/ Mỹ
7,000,000
49
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
2010028; 2010029
10
Cái
Đầu kim dạng hình kim cương và đầu vát. - Độ sâu của kim tối đa 35mm. - Vỏ cách điện.
Nuvasive/ Mỹ
5,250,000
50
Kim điện cực
8050215
2
Cái
Dùng với Hệ thống Theo dõi thần kinh NVM5
Nuvasive/ Mỹ
16,800,000
51
Đầu dò tiệt trùng
2012021
2
Cái
Đầu dò NVM5 hoặc tương đương. Dùng với Hệ thống Theo dõi thần kinh
Nuvasive/ Mỹ
6,300,000
52
Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng
2012022
2
Cái
Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng NVM5 hoặc tương đương. Dùng với Hệ thống Theo dõi thần kinh
Nuvasive/ Mỹ
6,300,000
53
Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống
4171223
30
Bộ
chiều dài tối ≥ 3 m, làm làm bằng nhựa PVC, dùng cho máy Fluid control Arthro-spine hoặc máy Fluid control lap
Richard Wolf/ Đức
2,500,000
54
Bộ kim cột sống, Ø 1.25 mm, loại sử dụng một lần
4792.802
30
Bộ
Bộ kim cột sống đường kính 1.25mmx dài ≥ 250 mm.
Richard Wolf/ Đức
2,350,000
55
Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống
829603730; 499751305; 899751302; 899751303; 899751304; 899751305
30
Cái
Mũi mài tròn có đường kính ≥ 2.5mm, chiều dài ≥ 290mm, sử dụng nhiều lần.
Richard Wolf/ Đức
10,000,000
56
Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống
82960.3930; 82960.3940; 499751405; 899751402; 899751403; 899751404; 899751405
30
Cái
Mũi mài tròn kim cương có đường kính ≥ 2.5mm; chiều dài ≥290mm. Sử dụng nhiều lần
Richard Wolf/ Đức
13,000,000
57
Xương ghép nhân tạo 10cc
7600110
10
Cái
Thành phần hoá học: 15% Hydroxyapatite và 85% beta-Tricalcium Phosphate. - Kích thước hạt: 1.6mm - 3.2mm. - Độ xốp của hạt: 80%. với kích thước trung bình khoang trống là 500 micron và đường kính lỗ liên kết giữa các khoang trống là 125 micron. - Dung tích 10cc. - Hình thành xương mới trong vòng 6 tháng
Medtronic/ Đức
7,900,000
58
Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 0,5cc
T41110INT
5
Cái
Xương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận - Có chất mang là Glycerol - Dung tích 0.5cc, dạng gel - Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ
Osteotech, Inc- Mỹ
9,000,000
59
Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 1cc
T41120INT
2
Cái
Xương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận - Có chất mang là Glycerol - Dung tích 1cc, dạng gel - Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ
Osteotech, Inc- Mỹ
9,200,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second