Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| Number | Business Registration ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0105899257 | Liên danh CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ TRÀNG THI và CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ CHÂU THÀNH và CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG và CÔNG TY TNHH THÀNH PHƯƠNG | 8.339.240.000 VND | 8.339.240.000 VND | 12 tháng |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ TRÀNG THI | main consortium |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ CHÂU THÀNH | sub-partnership |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG | sub-partnership |
| 4 | CÔNG TY TNHH THÀNH PHƯƠNG | sub-partnership |
1 |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19mm ~ 30mm |
7200019; 7200021; 7200025; 7200023; 7200027; 7200030
|
4 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Dài từ 19mm - 30mm.
- Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít.
- Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép.
- Chiều dày nẹp: 2.5mm
- Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm
- Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm
- Cho phép bắt với vít đơn hướng có góc nghiêng 12 độ và vít đa hướng có góc nghiêng 22 độ |
Medtronic/ Mỹ
|
8,000,000 |
|
2 |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32.5mm ~ 47.5mm |
7200032; 7200035; 7200037; 7200040; 7200042; 7200045; 7200047
|
2 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Dài từ 32.5 - 47.5mm.
- Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít.
- Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép.
- Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm
- Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm
- Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm
- Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ
- Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ |
Medtronic/ Mỹ
|
12,000,000 |
|
3 |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67.5mm |
7200050; 7200052; 7200055; 7200057; 7200060; 7200062; 7200065; 7200067
|
3 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Dài từ 50 - 67.5mm.
- Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít.
- Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép.
- Chiều dày nẹp (A-P): 2.5mm
- Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm
- Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm
- Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ
- Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ |
Medtronic/ Mỹ
|
13,800,000 |
|
4 |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 70mm ~ 85mm |
7200070; 7200072; 7200075; 7200077; 7200080
|
3 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Dài từ 70 - 85mm.
- Trên nẹp có khóa vít. Xoay 90 độ để khóa vít.
- Có điểm khuyết để xác định điểm giữa của nẹp. Đồng thời có lỗ rộng để quan sát miếng ghép/ xương ghép.
- Chiều dày nẹp: 2.5mm
- Chiều rộng: chỗ rộng nhất 17.8mm
- Bán kính cong dọc 184mm, bán kính cong ngang 25mm
- Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ
- Góc nghiêng của vít đa hướng tối đa: 22 độ |
Medtronic/ Mỹ
|
17,000,000 |
|
5 |
Vít xốp đơn hướng và đa hướng tự Tarô, các cỡ |
3120213; 3120214; 3120215; 3120216; 3120217; 3120513; 3120514; 3120515; 3120516
|
48 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Có hai loại vít đơn hướng và đa hướng, đường kính 4.0 mm, 4.5mm
- Vít đường kính 4.0mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 1mm, đường kính trong 2.4mm, đường kính ngoài 4.0mm
- Vít đường kính 4.5mm: chiều dài từ 11mm-17mm, bước tăng 2mm, đường kính trong 2.9mm, đường kính ngoài 4.5mm
- Góc nghiêng của vít đơn hướng: 12 độ lên trên/xuống dưới, 6 độ từ trong ra ngoài.
- Góc nghiêng của vít đa hướng: 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài.
- Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc. |
Medtronic/ Mỹ
|
950,000 |
|
6 |
Miếng ghép cột sống cổ, vật liệu PEEK các cỡ |
Miếng ghép: G6626525, G6626526,G6626527, G6626528,G6626745, G6626746,G6626747, G6626748 Vít: G6634011, G6634013,G6634015, G6633511,G6633513, G6633515,G6623511, G6623513,G6623515, G6624011,G6624013, G6624015
|
12 |
Cái |
1.Nẹp cổ trước liền đĩa đệm
- có răng 2 phía chống tuột, 2 lỗ dành cho bắt vít có ren xương cứng và ren xương xốp với vòng xoay khóa vít.
- Vật liệu: PEEK
- Kích thước: Cao 5 - 10mm x rộng 15mm x sâu 12mm/Cao 5-10mm x rộng 17mm x sâu 14mm. Độ dày: cạnh sau 2.5mm, cạnh bên 2.25mm, cạnh trước 3.8mm
- Độ nghiêng khi bắt vít:
+ Dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 40 độ, Hướng ra ngoài 8 độ
+ Không dùng dụng cụ dẫn hướng: Hướng đầu-đuôi 27-47 độ, Hướng ra ngoài 1-10 độ
- Số điểm đánh dấu cản quang : ≥ 2 điểm bằng chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Khoang ghép xương: 0.35cc-1.04cc đối với miếng ghép thẳng và 0.31cc-0.97cc đối với miếng ghép nghiêng 6 độ.
Vít tự khoan/ tự taro
- Vật liệu: hợp kim Titanium hoặc Titanium
- Được thiết kế với hai phần: ren xương cứng và ren xương xốp
- Đường kính 3.5/4.0mm
- Chiều dài: 11mm, 13mm, 15mm
- Vít 11mm có 4.24mm phần ren xương cứng
- Vít 13mm và 15mm có 5.24mm phần ren xương cứng |
Medtronic/ Mỹ
|
26,000,000 |
|
7 |
Miếng ghép cột sống cổ các cỡ |
6276511; 6276611; 6276711; 6277441; 6277541; 6277641; 6277741, 6277841
|
2 |
Cái |
Vật liệu: PEEK OPTIMA
- Hai bề mặt có răng
- Số điểm đánh dấu cản quang: ≥3 điểm bằng vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Chiều rộng: 11mm - 18mm
- Chiều cao: 4mm - 9mm
- Chiều sâu: 11mm - 16mm
- Độ ưỡn: 4 độ
- Dung tích khoang ghép xương: 0.12-0.26cc |
Medtronic/ Mỹ, Đức
|
10,500,000 |
|
8 |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ liền nẹp, kèm 3 vít |
"Miếng ghép: '6790025; 6790026;6790027; 6790028 Vít: '6791712; 6791713;6791714; 6791715; 6791716; 6791812; 6791813; 6791814;6791815; 6791816
|
5 |
Cái |
Miếng ghép:
- Vật liệu: PEEK
- Chiều rộng: 17mmm
- Chiều dài: 14mm
- Chiều cao: Từ 5mm - 12mm
- Độ ưỡn: 7°
- Trên nẹp có 3 điểm bắt vít. Góc bắt vít nghiêng 40°. Cơ chế bắt vít tự khóa bằng vòng xoắn, khóa nghiêng tuần hoàn 360°.
- Có 1 điểm đánh dấu cản quang nằm cách mặt sau của miếng ghép.
- * Vít: Vật liệu: Titanium Alloy hoặc Titanium
- Vít có các đường kính 4.0mm - 4.5mm. Vít tự tarô, tự khoan. Chiều dài vít từ 12mm - 16mm |
Nuvasive/ Mỹ
|
26,000,000 |
|
9 |
Xương nhân tạo 2cc |
5018002
|
7 |
Cái |
Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và <10% hydroxyapatite (HA).
- Hình dạng: Hình trụ
- Dung tích: 2cc. |
Nuvasive/ Mỹ
|
6,000,000 |
|
10 |
Xương nhân tạo 5cc |
5018005
|
3 |
Cái |
Thành phần khoáng chất bao gồm 90% beta-tricalcium phosphate (β-TCP) và <10% hydroxyapatite (HA).
- Hình dạng: Dạng mảnh
- Dung tích: 5cc. |
Nuvasive/ Mỹ
|
10,000,000 |
|
11 |
Vít ốc khóa trong cột sống cổ sau |
6950315
|
36 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính: 5.92mm
- Chiều cao 3.63mm
- Khoảng cách giữa 2 bước ren: 0.8mm
- Lòng phía trong hình lục giác 2.5mm |
Medtronic/ Mỹ
|
1,000,000 |
|
12 |
Vít cột sống cổ sau, các cỡ |
"6958710, 6958712,6958714,6958716,6958718,6958720,6958722,6958724,6958726,6958728,6958730, 6958812,6958814, 6958816,6958818;6958820,6958822, 6958824,6958826, 6958828,6958830,6958832, 6958834, 6958836,6958838, 6958840, 6958842
|
36 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Vít tự tarô.
- Chiều cao mũ vít: 10.8mm
- Chiều rộng mũ vít phần vuông góc thanh dọc: 8.5mm
- Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.48mm
- Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm
- Chiều dài vít từ 10 mm đến 52 mm
- Góc nghiêng tối đa 45 độ.
- Có 03 rãnh bù góc
- Có thể phân biệt kích thước vít và chiều dài bằng màu sắc |
Medtronic/ Mỹ
|
4,950,000 |
|
13 |
Nẹp dọc |
6900240
|
12 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Dài 240mm,
- Đường kính: 3.2mm. |
Medtronic/ Mỹ
|
950,000 |
|
14 |
Nẹp bản sống cổ các cỡ |
853-010; 853-012; 853-014; 853-016, 853-018; 853008WM, 853010WM,853012WM, 853014WM
|
40 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Nẹp hình chữ Z
- Chiều dài từ 8-18mm có 4 lỗ bắt vít. |
Medtronic/ Mỹ
|
7,820,000 |
|
15 |
Vít bản sống cổ các cỡ |
853-465; 853-467; 853-469; 853-471; 853-505; 853-507, 853-509, 853-511
|
80 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính: 2.6mm và 3.0mm
- Chiều dài: 5 mm-11 mm
- Đầu vít tự Taro
- Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). |
Medtronic/ Mỹ
|
1,900,000 |
|
16 |
Nẹp nối |
6902200
|
2 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Nẹp nối thanh dọc: kết nối thanh dọc đường kính 3.2mm với đường kính 5.5mm |
Medtronic/ Mỹ
|
2,950,000 |
|
17 |
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, các cỡ |
6900280
|
4 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính 3.2mm
- Có 2 kích thước 100mm, 200mm
- Thiết kế uốn sẵn tại vùng chẩm
- Đường kính vùng uốn 3.6mm |
Medtronic/ Mỹ
|
6,860,000 |
|
18 |
Vít chẩm các cỡ |
6955406, 6955408, 6955410, 6955506, 6955508,6955510; 6955512;6955514; 6955516; 6955518
|
8 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính: 4.0 mm - 4.5 mm
- Khoảng cách giữa 2 bước ren: 1.0mm
- Chiều dài vít từ 6-18mm . |
Medtronic/ Mỹ
|
3,800,000 |
|
19 |
Vít đốt sống C1-C2 các cỡ. |
397129795364; 397129795374; 397129795444; 397129795454; 397129795464
|
4 |
Cái |
Đường kính : 3.5mm
- Chiều dài: 40mm - 46mm
- Đầu vít tự Ta-rô
- Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium |
Medin-Séc
|
5,300,000 |
|
20 |
Vít đơn trục các cỡ |
7542420; 7542425; 7542430; 7542435; 7542440; 7542525; 7542530; 7542535; 7542540; 7542545; 7542630; 7542635; 7542640; 7542645; 7543420; 7543425; 7543430; 7543435; 7543440; 7543445; 7543525; 7543530; 7543535; 7543540; 7543545; 7543630; 7543635; 7543640; 7543645; 7543650; 7543735; 7543740; 7543745; 7543750
|
50 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm
- Chiều cao mũ vít 12.2mm
- Vít có đường kính: 4.5 mm đến 7.5mm, chiều dài từ 20 - 65mm
- Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). |
Medtronic/ Mỹ
|
4,050,000 |
|
21 |
Vít đa trục các cỡ |
75444020; 75444025; 75444030; 75444035; 75444040; 75444520; 75444525; 75444530; 75444535; 75444540; 75444550; 75445020; 75445025; 75445030; 75445035; 75445040; 75445045; 75445050; 75445525; 75445530; 75445535; 75445540; 75445545; 75446025; 75446030; 75446035;75446040; 75446045; 75446530; 75446535;75446540; 75446545; 75446550; 75447530; 75447535; 75447540; 75447545; 75447550;75447560; 75447570; 75448525
|
500 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Vít có đường kính: từ 4 đến 8.5mm, chiều dài từ 20 - 70mm
- Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm
- Chiều cao mũ vít 16.1mm
- Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ.
- Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc |
Medtronic/ Mỹ
|
5,000,000 |
|
22 |
Vít ốc khóa trong cột sống thắt lưng cho vít đơn trục và đa trục |
7540020
|
550 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Tự gãy khi vặn đủ lực.
- Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: 13.13mm
- Đường kính: 8.883mm
- Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0 mm
- Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: 4.65mm |
Medtronic/ Mỹ
|
1,000,000 |
|
23 |
Vít trượt đa trục loại 1 |
75495535; 75495540; 75495545; 75496535; 75496540; 75496545; 75497535; 75497540; 75497545
|
10 |
Cái |
Vật liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium;
- Vít có đường kính: 4.5mm - 7.5mm
- Chiều dài từ 25mm - 55mm
- Chiều cao của mũ vít trước khi bẻ: ≥ 30mm
- Chiều cao của mũ sau khi bẻ: ≤ 16.5mm |
Medtronic/ Mỹ
|
6,200,000 |
|
24 |
Vít ốc khóa trong cho vít trượt |
7540220
|
10 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính: ≥ 8mm
- chiều cao ban đầu trước khi bẻ: ≥13.13mm
- Chiều cao sau khi bẻ mũ vít: ≤ 4.65mm (không tính điểm khuyết của vít khóa trong)
- Khoảng cách giữa hai bước ren: 1.0mm |
Medtronic/ Mỹ
|
1,200,000 |
|
25 |
Nẹp dọc |
869-021, 855-011
|
60 |
Cái |
Nẹp dọc gồm 2 loại:
* Nẹp dọc cứng đường kính 5,5mm:
- Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Dài 500mm, trong đó 494mm hình trụ tròn và đầu 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp.
- Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay
* Nẹp dọc mềm đường kính 5,5mm:
- Chất liệu Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Dài 508mm, trong đó 500mm hình trụ tròn và đầu 8mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. |
Medtronic/ Mỹ
|
1,400,000 |
|
26 |
Vít đa trục rỗng nòng các cỡ |
75475530; 75475535; 75475540 ; 75475545; 75476540; 75476545; 75477545; 75477550;
|
24 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Vít rỗng nòng
- Vít có đường kính từ 5.5mm đến 7.5mm, chiều dài vít từ 30 - 55mm
- Đầu vít có 06 lỗ.
- Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.82mm
- Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ. |
Medtronic/ Mỹ
|
8,000,000 |
|
27 |
Nẹp nối ngang kéo dài. |
8115528, 8115530, 8115531, 8115534, 8115536, 8115539, 8115545, 8115558
|
16 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Có thể điều chỉnh được góc quay và thay đổi được chiều dài.
- Nẹp kèm theo 2 vít khóa tự gãy
- Chiều dài từ 28 đến 80mm. |
Medtronic/ Mỹ
|
7,200,000 |
|
28 |
Lồng 13mmx30mm |
905-133
|
1 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính: 13mm
- Dài 30mm
- Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác. |
Medtronic/ Mỹ
|
7,000,000 |
|
29 |
Lồng 16mmx60mm |
905-166
|
2 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính: 16mm
- Dài 60mm
- Dạng hình trụ tròn có mắt lưới hình tam giác. |
Medtronic/ Mỹ
|
14,000,000 |
|
30 |
Miếng ghép cột sống lưng các cỡ |
9392507; 9392508; 9392509; 9392510; 9392511; 9392512; 9392513; 9392514; 9393008; 9393009; 9393010; 9393011; 9393012; 9393013, 9393014
|
12 |
Cái |
Vật liệu: PEEK
- Đầu hình viên đạn, có răng.
- Số điểm đánh dấu cản quang: 4 điểm
- Chiều dài: 25 - 36mm
- Chiều cao: 7-15mm
- Chiều rộng trước /sau : 10mm
- Độ ưỡn: 6 độ
- Diện tích bề mặt 133mm2 - 180mm2.
- Khoang ghép xương từ: 0.3 - 1.62 cc tùy kích thước.
- Có 2 đầu gắn dụng cụ để đặt gắn thẳng 0 độ hoặc gắn nghiêng 15 độ |
Medtronic/ Mỹ
|
11,800,000 |
|
31 |
Miếng ghép lưng các cỡ |
2960822; 2960826; 2960832; 2960836; 2961022; 2961026; 2961032; 2961036; 2961222; 2961226; 2961232; 2961236; 2961422; 2961426; 2961432; 2961436; ; 2990826; 2990922; 2990926; 2990932; ; 2991022; 2991026; 2991122; 2991126; 2991226
|
2 |
Cái |
Vật liệu: PEEK
- Hình viên đạn lồi, có răng 2 bên.
- Số điểm đánh dấu cản quang: 3 điểm làm bằng Tantalum
- Chiều dài: 22mm- 36mm
- Chiều cao từ 6mm - 16mm
- Chiều rộng: 10mm
- Khoang ghép xương từ: 0.32 - 1.9cc tùy kích thước. |
Medtronic/ Mỹ/Đức
|
11,000,000 |
|
32 |
Vít đơn trục ren 2T các cỡ |
VL-MS-5-4830; VL-MS-5-4835; VL-MS-5-4840; VL-MS-5-4845; VL-MS-5-5525; VL-MS-5-5530;VL-MS-5-5535; VL-MS-5-5540; VL-MS-5-5545; VL-MS-5-5550; VL-MS-5-5555; VL-MS-5-6535;VL-MS-5-6540; VL-MS-5-6545; VL-MS-5-6550; VL-MS-5-6555; VL-MS-5-7240; VL-MS-5-7245;VL-MS-5-7250; VL-MS-5-7255; VL-MS-5-7260
|
10 |
Cái |
Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Phần thân vít bước ren cách nhau 2,5mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm. Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, đường kính khe đặt nẹp 5,65mm, chiều cao đầu mũ 13mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm ,đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm.
- Đường kính vít ≥ 4.8mm. |
Humantech / Đức
|
4,200,000 |
|
33 |
Vít đa trục ren 2T các cỡ |
4000024825; 4000024830; 4000024835; 4000024840; 4000024845; 4000025525;4000025530; 4000025535; 4000025540; 4000025545; 4000025550; 4000025555;4000026525; 4000026530; 4000026535; 4000026540; 4000026545; 4000026550; 4000026555; 4000027235; 4000027240; 4000027245; 4000027250; 4000027255; 4000027260
|
30 |
Cái |
Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Phần thân vít bước ren cách nhau 2mm, mặt trên bước ren vát 6 độ, mặt dưới bước ren vát 22 độ, bề mặt ren rộng 0,15mm.
Phần đầu mũ vít: đường kính lớn nhất 12,9mm, chiều cao đầu mũ 15,5mm, độ rộng lòng mũ vít phần đặt nẹp 5,65mm, khoảng cách bước ren của mũ vít 1mm, đường kính tổng của ren khóa 10,4mm, đường kính lõi của ren khóa 8,55mm. Khe nắn chỉnh rộng 11,3mm, đường kính lỗ khóa chỉnh trượt 4,0mm.
- Đường kính vít ≥ 4.8mm. |
Humantech / Đức
|
5,500,000 |
|
34 |
Vít khoá trong kiểu V |
VL-PMS
|
40 |
Cái |
Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Vít khoá trong đường kính 9,95mm, cao 4,8mm, bề mặt bước ren 0.3mm, mặt ren vát 30 độ , bước ren là 1mm. |
Humantech / Đức
|
1,500,000 |
|
35 |
Nẹp cố định nằm ngang |
1001050500; VL-TR-50; VL-TR-60; VL-TR-70; VL-TR-80; VL-TR-90; VL-TR-100
|
6 |
Cái |
Chất liệu: Làm bằng hợp kim CoCr
- Có 2 vít khóa và móc khóa có thể tháo rời khỏi nẹp, có 1 thanh nằm ngang đường kính 4mm 1 mặt tròn và 1 mặt phẳng, móc nẹp ngang sử dụng được với Nẹp dọc chỉnh hình đường kính 5.5mm, |
Humantech / Đức
|
7,500,000 |
|
36 |
Nẹp dọc chỉnh hình |
VL-RS-5-4; VL-RS-5-5; VL-RS-5-7; VL-RS-5-9; VL-RS-5-10; VL-RS-5-11;VL-RS-5-13; VL-RS-5-15; VL-RS-5-20; VL-RS-5-25; VL-RS-5-30; VL-RS-5-35; VL-RS-5-40; VL-RS-5-45
|
10 |
Cái |
Chất liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính nẹp dọc 5.5mm, chiều dài thuận lợi cho nắn chỉnh cột sống có nhiều kích cỡ khác nhau. |
Humantech / Đức
|
3,000,000 |
|
37 |
Miếng đệm (PEEK) nâng cột sống lưng loại cong Tlip |
1801041207; 1801041209; 1801041211; 1801041213; 1801041215; 1801041307;1801041309; 1801041311; 1801041313; 1801041315
|
2 |
Cái |
Chất liệu: PEEK.
- Ghép xương, nâng đỡ cột sống, thay đĩa đệm, kỹ thuật Tlip bề mặt có gai bám có nhiều kích cỡ phù hợp thay thế, loại hình cong phù hợp với giải phẫu đốt sống cao 7, 9, 11, 13, 15mm, rộng 12mm dài 35mm. |
Humantech / Đức
|
12,000,000 |
|
38 |
Vít đa trục, các cỡ |
8454025; 8454030; 8454035; 8454525; 8454530; 8454535; 8455025; 8455030; 8455035; 8455040; 8455535; 8455540; 8455545; 8456535; 8456540; 8456545; 8457540; 8457545
|
30 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Vít tự tarô. Góc xoay tối đa của vít là 60°.
- Đường kính ngoài: ≥ 4.0mm.
- Chiều dài: Từ ≥ 25mm. |
Nuvasive/ Mỹ
|
4,800,000 |
|
39 |
Ốc khóa trong |
8461100
|
30 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium, ren vuông |
Nuvasive/ Mỹ
|
800,000 |
|
40 |
Nẹp dọc |
8452500
|
8 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính: 5.5mm
- Chiều dài ≥ 25mm |
Nuvasive/ Mỹ
|
1,600,000 |
|
41 |
Lồng titan, các cỡ |
7114050; 7116090; 7120090; 1007663; 1007704; 1011135
|
3 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính: 10mm- 24mm.
- Chiều dài: Từ 6mm - 90mm
- Các đường kính được mã hóa bằng màu sắc khác nhau |
Nuvasive/ Mỹ
|
17,000,000 |
|
42 |
Kim chọc dò cuống sống |
PK1003
|
12 |
Cái |
Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế)
- Kim được thiết kế với 2 đường kính: phía mũi đường kính nhỏ và phía sau đường kính lớn hơn
- Tây cầm có khóa có thể tháo rời
- Chiều dài 150mm
- Gồm hai phần: phần kim bên ngoài với đường kính 4.191mm và nòng bên trong với đường kính 3.175mm
- Đóng gói 02 cái/gói. Bao gồm 01 kim mũi vát, 01 kim mũi trocar |
Lacey-Mỹ
|
6,000,000 |
|
43 |
Vít đa trục công nghệ MAST Hoặc tương đương các cỡ. |
7575535; 7575540; 7575545; 7576535; 7576540; 7576545; 7576550; 7577535; 7577540
|
36 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là 28 độ.
- Vít thiết kế rỗng nòng.
- Đường kính: 5.5 - 7.5mm.
- Dài từ 30mm đến 50mm
- Khoảng cách giữa 2 bước ren 2.75mm
- Chiều cao mũ vít 16.1mm
- Chiều rộng phần mũ vít phần song song với thanh dọc 10.65mm
- Chiều rộng phần mũ vít phần vuông góc với thanh dọc 11.4mm |
Medtronic/ Mỹ
|
6,800,000 |
|
44 |
Vít khóa trong tự ngắt |
7570955
|
24 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Đường kính: ≥ 8 mm
- Khoảng cách giữa 2 bước ren 1.0mm
- Chiều dài của phần vít khóa trong không bao gồm phần bẻ vít: 4.65mm |
Medtronic/ Mỹ
|
1,100,000 |
|
45 |
Nẹp dọc các cỡ |
8672030; 8672035; 8672040; 8672045; 8672050; 8672055; 8672060; 8672065; 8672070; 8672075; 8672080; 8672085; 8672090; 8672095; 8672100; 8672110; 8672120; 8672130
|
12 |
Cái |
Vật liệu: Titanium hoặc Hợp kim Titanium
- Uốn cong sẵn, đường kính 5.5mm
- Dài từ 30mm đến 130mm, bước tăng 5mm
- Có 1 đầu tù để xuyên qua da, đầu còn lại có mấu để gắn chặt vào dụng cụ luồn qua da |
Medtronic/ Mỹ
|
4,700,000 |
|
46 |
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu |
8805535A; 8805540A; 8805545A; 8806535A; 8806540A; 8806545A
|
52 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) hoặc Titanium
- Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít. Vít tự tarô.
- Ren trên đầu mũ vít được thiết kế ren vuông, kết hợp với vít khóa trong.
- Chiều dài đầu mũ vít là ≥ 15mm.
- Vít có các đường kính ≥ 4.5mm, chiều dài ≥ 25 mm. |
Nuvasive/ Mỹ
|
10,000,000 |
|
47 |
Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu |
8800000
|
52 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) hoặc Titanium
- Ren hình vuông.
- Tương thích với vít đa trục |
Nuvasive/ Mỹ
|
2,500,000 |
|
48 |
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu |
8847035; 8847040; 8847045; 8847050; 8847055; 8847060; 8847065; 8847070; 8847075; 8847090; 8847095; 8847100; 8847110
|
26 |
Cái |
Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) hoặc Titanium
- Đường kính: 5.5mm.
- Chiều dài từ 20mm - 160mm, được uốn sẵn. |
Nuvasive/ Mỹ
|
7,000,000 |
|
49 |
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu |
2010028; 2010029
|
10 |
Cái |
Đầu kim dạng hình kim cương và đầu vát.
- Độ sâu của kim tối đa 35mm.
- Vỏ cách điện. |
Nuvasive/ Mỹ
|
5,250,000 |
|
50 |
Kim điện cực |
8050215
|
2 |
Cái |
Dùng với Hệ thống Theo dõi thần kinh NVM5 |
Nuvasive/ Mỹ
|
16,800,000 |
|
51 |
Đầu dò tiệt trùng |
2012021
|
2 |
Cái |
Đầu dò NVM5 hoặc tương đương. Dùng với Hệ thống Theo dõi thần kinh |
Nuvasive/ Mỹ
|
6,300,000 |
|
52 |
Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng |
2012022
|
2 |
Cái |
Kẹp clip kích thích và kích hoạt nội dòng NVM5 hoặc tương đương. Dùng với Hệ thống Theo dõi thần kinh |
Nuvasive/ Mỹ
|
6,300,000 |
|
53 |
Bộ dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống |
4171223
|
30 |
Bộ |
chiều dài tối ≥ 3 m, làm làm bằng nhựa PVC, dùng cho máy Fluid control Arthro-spine hoặc máy Fluid control lap |
Richard Wolf/ Đức
|
2,500,000 |
|
54 |
Bộ kim cột sống, Ø 1.25 mm, loại sử dụng một lần |
4792.802
|
30 |
Bộ |
Bộ kim cột sống đường kính 1.25mmx dài ≥ 250 mm. |
Richard Wolf/ Đức
|
2,350,000 |
|
55 |
Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống |
829603730; 499751305; 899751302; 899751303; 899751304; 899751305
|
30 |
Cái |
Mũi mài tròn có đường kính ≥ 2.5mm, chiều dài ≥ 290mm, sử dụng nhiều lần. |
Richard Wolf/ Đức
|
10,000,000 |
|
56 |
Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống |
82960.3930; 82960.3940; 499751405; 899751402; 899751403; 899751404; 899751405
|
30 |
Cái |
Mũi mài tròn kim cương có đường kính ≥ 2.5mm; chiều dài ≥290mm. Sử dụng nhiều lần |
Richard Wolf/ Đức
|
13,000,000 |
|
57 |
Xương ghép nhân tạo 10cc |
7600110
|
10 |
Cái |
Thành phần hoá học: 15% Hydroxyapatite và 85% beta-Tricalcium Phosphate.
- Kích thước hạt: 1.6mm - 3.2mm.
- Độ xốp của hạt: 80%. với kích thước trung bình khoang trống là 500 micron và đường kính lỗ liên kết giữa các khoang trống là 125 micron.
- Dung tích 10cc.
- Hình thành xương mới trong vòng 6 tháng |
Medtronic/ Đức
|
7,900,000 |
|
58 |
Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 0,5cc |
T41110INT
|
5 |
Cái |
Xương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận
- Có chất mang là Glycerol
- Dung tích 0.5cc, dạng gel
- Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ |
Osteotech, Inc- Mỹ
|
9,000,000 |
|
59 |
Xương ghép nhân tạo khử khoáng , loại 1cc |
T41120INT
|
2 |
Cái |
Xương ghép nhân tạo khử khoáng, cấu trúc dạng ma trận
- Có chất mang là Glycerol
- Dung tích 1cc, dạng gel
- Có thể tiêm được qua da và trộn với các mảnh xương xốp nhỏ |
Osteotech, Inc- Mỹ
|
9,200,000 |