Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105389898 | 0105389898 | EDUCATION PUBLISHING AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
391.000.000 VND | 30 day | 30 days |
| 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên - Ngữ văn Lớp 10,11,12 |
S3905C3-DC-0125
|
1 | Bộ | Mô tả chung Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Ngữ văn cấp THPT(CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử phù hợp với Chương trình môn Ngữ Văn. Hình thức, mẫu mã - Chất liệu: Nhựa - Màu sắc: Trắng - Kết nối: USB 3.0 - Kích thước: 73 x 20 x 7,5mm | Việt Nam | 13,250,000 |
|
| 2 | Bộ thiết dạy học về các đường cônic. |
TOAN0034
|
8 | Bộ | Mô hình ba đường conic: - Khối hình nón đáy có đường kính 200mm, cao 350mm bằng nhựa trong suốt; trục giữa bằng thép sơn màu trắng; các mặt cắt hình tròn, elip cố định; mặt cắt hypecbol, parabol bằng nhựa cứng với màu sắc phân biệt giữa các mặt cắt, có thể tháo lắp ở đáy hình nón; Giá đỡ hộp lập phương cạnh 100mm nhựa PS (hoặc tương đương) trong có lỗ với đường kính 5 8mm. - Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng. | Việt Nam | 410,000 |
|
| 3 | Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ. |
TOAN0035
|
8 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ gồm: - 01 tứ diện 4 mặt là tam giác đều, độ dài cạnh 160mm; - 01 khối lăng trụ hình chữ nhật có đáy, nắp bằng nhựa, đáy hình vuông cạnh 120mm, cao 210mm, có khoét 1 khối lăng trụ tam giác bằng là lăng trụ vuông (có cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại có kích thước bằng nhau và bằng 1/2 đường chéo đáy); - 01 khối lăng trụ tam giác gồm 3 tứ diện bằng nhựa ABS (hoặc tương đương) ghép lại: 2 tứ diện cao 210mm, một cạnh đáy 120mm, 2 cạnh còn lại bằng 1/2 đường chéo đáy lăng trụ hình chữ nhật; 1 tứ diện được ghép bởi 4 tam giác vuông bằng nhau (một cạnh góc vuông dài 210mm, cạnh góc vuông còn lại dài bằng 1/2 đường chéo lăng trụ hình chữ nhật). Các mặt thiết diện tiếp xúc nhau phải cùng màu và có định vị: Mặt tiếp xúc với lăng trụ hình chữ nhật bằng nhựa PSHI màu trắng đục (hoặc tương đương). Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng | Việt Nam | 1,000,000 |
|
| 4 | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất |
TOAN0002
|
8 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm). - 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc). - 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S. - 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 5 | Tranh điện tử (Đại số và Giải thích) |
TOAN0036
|
2 | Bộ | Tranh điện tử gồm có: 1. Bảng tổng kết tính chất và các dạng đồ thị của các hàm số y = ax2 + bx + c(a ≠ 0); y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0); (a ≠ 0, m ≠ 0 và đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu); hàm số lượng giác; hàm số mũ; hàm số lôgarit. 2. Bảng công thức nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp. 3. Bộ hình ảnh về các phép biến hình: phép tịnh tiến, phép vị tự, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay; phép dời hình, phép đồng dạng. 4. Bộ hình ảnh mô tả về cung, góc lượng giác, hàm số lượng giác (diễn tả quan hệ hàm số lượng giác). | Việt Nam | 425,000 |
|
| 6 | Phần mềm toán học (Đại số và Giải tích) |
TOAN0003
|
2 | Bộ | - Phần mềm toán học đảm bảo vẽ đồ thị của hàm số bậc hai; đồ thị hàm số lượng giác; đồ thị hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit và tìm hiểu đặc điểm của chúng; minh họa sự tương giao của các đồ thị; thực hiện các phép biến đổi đồ thị; tạo mô hình thao tác động mô tả giới hạn, mô tả hàm số liên tục; tạo mô hình mô tả đạo hàm, ý nghĩa hình học của tiếp tuyến; tạo hoa văn, hình khối, tính toán trong đại số và giải tích; tạo mô hình khối tròn xoay trong một số bài toán ứng dụng tích phân xác định; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền. | Việt Nam | 2,723,000 |
|
| 7 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) |
TOAN0004
|
2 | Bộ | - Phần mềm toán học đảm bảo biểu thị được điểm, vectơ, các phép toán vectơ trong hệ trục tọa độ Oxy; vẽ đường thẳng, đường tròn, các đường conic trên mặt phẳng tọa độ; tạo được sự thay đổi hình dạng của các hình khi thay đổi các yếu tố trong phương trình xác định chúng; thiết kế đồ hoạ liên quan đến đường tròn và các đường conic; vẽ đường thẳng, mặt phẳng, giao điểm, giao tuyến, tạo hình trong không gian, xác định hình biểu diễn; tạo mô hình khối tròn xoay trong một số bài toán ứng dụng tích phân xác định; vẽ đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu trong hệ trục tọa độ Oxyz; xem xét sự thay đổi hình dạng khi thay đổi các yếu tố trong phương trình của chúng; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền. | Việt Nam | 2,843,000 |
|
| 8 | Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất) |
TOAN0005
|
2 | Bộ | - Phần mềm toán học đảm bảo hỗ trợ HS thực hành tính số đặc trưng đo xu thế trung tâm và đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm, ghép nhóm; tính xác suất; tính phân bố nhị thức, tính toán thống kê; - Phải sử dụng phần mềm không vi phạm bản quyền. | Việt Nam | 2,723,000 |
|
| 9 | Quả bóng rổ |
GDTC0051
|
10 | Bộ | Hình tròn, chất liệu bằng cao su, có chia các rãnh tạo ma sát; Bộ gồm 2 quả Size số 7 dành cho HS Nam (chu vi 750-780mm; trọng lượng: 600-650g); Size số 6 dành cho HS Nữ (chu vi 720-740mm; trọng lượng: 500-540g). (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện) | Việt Nam | 440,000 |
|
| 10 | Quả bóng chuyền da |
GDTC0043
|
20 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da PVC, có chia các múi theo đường khâu, chu vi 650-670mm, trọng lượng 260-280g (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 270,000 |
|
| 11 | Bàn, lưới bóng bàn |
GDTC0005
|
1 | Bộ | - Bàn: Hình chữ nhật, có chân đứng vững chắc, chất liệu mặt bàn bằng gỗ ép cứng, độ này đều, có chia cách vạch giới hạn ở giữa. Kích thước (2740x1525x760)mm, độ dày mặt bàn 18mm; - Lưới: Hình chữ nhật, chất liệu bằng sợi vải dù hoặc tương đương, mắt lưới nhỏ hơn kích thước quả bóng bàn, chiều dài lưới dài hơn chiều ngang của bàn, 2 đầu lưới có hệ thống trục móc gắn chắc chắn trên mặt bàn, chiều cao lưới 152,5mm so với mặt bàn. (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện) | Việt Nam | 7,344,000 |
|
| 12 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên - Lịch sử lớp 10,11,12 |
S3902C3-DC-0125
|
1 | Bộ | Mô tả chung Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn Lịch sử cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài dạy, các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình. | Việt Nam | 11,385,000 |
|
| 13 | Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây |
LISU0051
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây (Ai Cập, Trung Hoa, Ấn Độ, Hy Lạp - La Mã); - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh; - Tỷ lệ 1:15.000.000; kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 69,000 |
|
| 14 | Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến |
LISU0052
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên của các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh; - Tỉ lệ 1:6.000.000; kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 69,000 |
|
| 15 | Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam |
LISU0055
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện sự phân bố và những nét cơ bản về các di sản văn hóa ở Việt Nam (Di sản được UNESCO công nhận); - Lược đồ có kèm ảnh về các di sản văn hóa phi vật thể, di sản văn hóa vật thể, di sản thiên nhiên, di sản phức hợp; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:15.000.000; kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 69,000 |
|
| 16 | Lược đồ thế giới thế kỉ XVI - thế kỉ XVIII |
LISU0131
|
2 | Bộ | - 03 lược đồ treo tường, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện vị trí của các địa điểm - nơi diễn ra các sự kiện lịch sử quan trọng của cuộc cách mạng tư sản Anh ở thế kỉ XVII; + 01 lược đồ thể hiện địa điểm và tiến trình lịch sử một số sự kiện tiêu biểu của cuộc chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ (thế kỉ XVIII); + 01 lược đồ thể hiện địa điểm và tiến trình lịch sử của một số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII); | Việt Nam | 200,000 |
|
| 17 | Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) |
LISU0057
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các vị trí diễn ra và diễn biến của cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077). Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra cuộc kháng chiến. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 69,000 |
|
| 18 | Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên |
LISU0058
|
2 | Bộ | - 03 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ (1258); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ hai chống xâm lược Nguyên (1285); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến cuộc kháng chiến lần thứ ba chống xâm lược Nguyên (1287-1288) và chiến thắng Bạch Đằng lịch sử năm 1288. - Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra cuộc kháng chiến. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 19 | Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) |
LISU0128
|
2 | Bộ | - 02 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Tốt Động - Chúc Động (cuối năm 1426); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Chi Lăng - Xương Giang (tháng 10 năm 1427); - Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra khởi nghĩa. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 130,000 |
|
| 20 | Lược đồ Phong trào Tây Sơn |
LISU0129
|
2 | Bộ | - 02 lược đồ, mỗi lược đồ thể hiện một nội dung: + 01 lược đồ thể hiện diễn biến chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút (1785); + 01 lược đồ thể hiện diễn biến trận Ngọc Hồi - Đống Đa (1789). - Lược đồ kèm hình ảnh các vị trí diễn ra phong trào. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 130,000 |
|
| 21 | Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43) |
LISU0059
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43). Lược đồ có kèm hình ảnh các vị trí diễn ra khởi nghĩa. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 69,000 |
|
| 22 | Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884) |
LISU0130
|
2 | Tờ | Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện tiến trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858 - 1884). Lược đồ có kèm hình ảnh một số vị trí Pháp tiến hành cuộc xâm lược. - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa đanh.Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 69,000 |
|
| 23 | Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884) |
LISU0054
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện những sự kiện tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì từ năm 1858-1884; - Lược đồ có kèm hình ảnh vị trí nhân dân Bắc Kì đấu tranh chống Pháp năm 1873 và 1882; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. - Tỷ lệ 1:15.000.000, kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 69,000 |
|
| 24 | Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 |
LISU0070
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra cuộc Tổng khởi nghĩa (Quảng trường Ba Đình, Nhà Hát Lớn, Huế, Sài Gòn); - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh.Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường sa và Hoàng Sa; - Tỷ lệ 1:1.800.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 69,000 |
|
| 25 | Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
LISU0060
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Thể hiện các địa điểm diễn ra chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra chiến dịch; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh; - Tỷ lệ 1:14.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 69,000 |
|
| 26 | Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 |
LISU0071
|
2 | Tờ | - Lược đồ treo tường. Nội dung lược đồ thể hiện các địa điểm diễn ra Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975. Lược đồ có kèm hình ảnh của một số vị trí diễn ra Tổng tiến công; - Đảm bảo tính khoa học, phản ánh đầy đủ các đối tượng có ảnh hưởng trực tiếp đến sự kiện, hiện tượng lịch sử trên lược đồ về màu sắc, kí hiệu, kích thước, phân bố, vị trí địa lí, địa danh. Thể hiện đầy đủ quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa; - Tỉ lệ 1:1.100.000; kích thước (720x1020)mm. | Việt Nam | 69,000 |
|
| 27 | Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng về các chủ thể tham gia trong nền kinh tế và vai trò của các chủ thể tham gia trong nền kinh tế |
KTPL0008
|
1 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, nội dung phản ánh sơ đồ: - Các chủ thể kinh tế cơ bản tham gia trong nền kinh tế: + Người sản xuất (gồm các nhà sản xuất, đầu tư, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ); + Người tiêu dùng (những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng); + Các chủ thể trung gian trong thị trường (những cá nhân, tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ thể sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường); + Nhà nước. | Việt Nam | 145,000 |
|
| 28 | Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản |
KTPL0005
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, nội dung phản ánh sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản gồm: - Căn cứ theo đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể, có: thị trường hàng hóa, thị trường dịch vụ; - Căn cứ vào phạm vi các quan hệ, có : thị trường trong nước, thị trường thế giới; - Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán, có: thị trường tư liệu tiêu dùng; thị trường tư liệu sản xuất; - Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành có: thị trường tự do; thị trường có điều tiết; thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo (độc quyền). Tranh có kích thước (790x1090)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 73,000 |
|
| 29 | Tranh ảnh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực |
KTPL0012
|
1 | Bộ | Tranh gồm 3 tờ, nội dung có tính giáo dục và tác động lan toả, minh họa hình ảnh cụ thể sau: + Hình ảnh Việt Nam tham gia WTO; + Hình ảnh Việt Nam tham gia AFTA; + Hình ảnh Việt Nam tham gia CPTTP. | Việt Nam | 215,000 |
|
| 30 | Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng một số loại thuế phổ biến |
KTPL0007
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc rõ minh hoạ sơ đồ một số loại thuế phổ biến: - Thuế trực thu: Thuế thu nhập doanh nghiệp; Thuế thu nhập cá nhân; Thuế sử dụng đất; - Thuế gián thu: Thuế giá trị gia tăng; Thuế tiêu thụ đặc biệt; Thuế xuất nhập khẩu; Thuế tài nguyên; Thuế môn bài. Tranh có kích thước (790x1090)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 73,000 |
|
| 31 | Tranh thể hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản |
KTPL0013
|
1 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, nội dung thể hiện qua sơ đồ: - Một số loại hình bảo hiểm cơ bản gồm: + Các loại hình bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm xã hội; Bảo hiểm tai nạn lao động, Bệnh nghề nghiệp; Bảo hiểm y tế; Bảo hiểm thất nghiệp; + Các loại hình bảo hiểm thương mại: Bảo hiểm phi nhân thọ; Bảo hiểm sức khoẻ; Bảo hiểm nhân thọ; - Một số chính sách An sinh xã hội cơ bản gồm 4 nhóm chính sách sau: | Việt Nam | 73,000 |
|
| 32 | Tranh thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản |
KTPL0009
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản trong nền kinh tế và đặc điểm của chúng: - Tín dụng ngân hàng + Là mối quan hệ vay mượn giữa ngân hàng và các cá nhân hay doanh nghiệp dưới dạng hợp đồng tín dụng; + Chủ thể là Ngân hàng (trung gian giữa người cần vốn và người có vốn), các cá nhân hoặc doanh nghiệp.) - Tín dụng thương mại + Là mối quan hệ vay mượn hàng hóa giữa những người kinh doanh sản xuất với nhau; + Chủ thể là các doanh nghiệp với nhau và thường không có người trung gian). Tranh có kích thước (790x1090)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 73,000 |
|
| 33 | Tranh thể hiện sơ đồ các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh. |
KTPL0006
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, minh hoạ bằng sơ đồ các nội dung sau: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh + Lợi thế nội tại (Đam mê; Hiểu biết; Khả năng huy động các nguồn lực) + Cơ hội bên ngoài (nhu cầu; nguồn cung ứng; sự cạnh tranh; vị trí triển khai; chính sách vĩ mô). Tranh có kích thước (790x1090)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 73,000 |
|
| 34 | Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình lạm phát và thất nghiệp. |
KTPL0004
|
1 | Bộ | Tranh gồm 2 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, minh hoạ bằng sơ đồ các nội dung sau: - Các loại hình lạm phát: + Lạm phát tự nhiên: (0-10%); + Lạm phát phi mã: 10- <1000%; + Siêu lạm phát : >1000% - Các loại hình thất nghiệp | Việt Nam | 145,000 |
|
| 35 | Tranh thể hiện sơ đồ: - Vai trò của đạo đức kinh doanh - Các biểu hiện của đạo đức kinh doanh |
KTPL0010
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện bằng sơ đồ nội dung sau: - Vai trò của đạo đức kinh doanh: Điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh doanh; Chất lượng của doanh nghiệp; Làm hài lòng khách hàng; Sự vững mạnh của nền kinh tế quốc gia. - Các biểu hiện của đạo đức kinh doanh: Trách nhiệm; trung thực; nguyên tắc; tôn trọng con người; gắn kết các lợi ích. Tranh có kích thước (790x1090)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 73,000 |
|
| 36 | Tranh thể hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp |
KTPL0014
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ, có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện bằng sơ đồ nội dung sau: - Các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp: + Trách nhiệm từ thiện ( đóng góp các nguồn lực cho cộng đồng; cải thiện chất lượng cuộc sống); + Trách nhiệm đạo đức (làm điều đúng, chính đáng và công bằng; tránh gây hại cho con người và xã hội); + Trách nhiệm pháp lí (tuân thủ pháp luật); + Trách nhiệm kinh tế (đạt lợi nhuận; chất lượng, an toàn thực phẩm). | Việt Nam | 73,000 |
|
| 37 | Tranh thể hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân |
KTPL0003
|
1 | Tờ | Tranh gồm 1 tờ có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động, thể hiện cụ thể bằng sơ đồ tuần tự các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân (theo chiều có mũi tên đi xuống) (1) Thiết lập mục tiêu cá nhân; (2) Kiểm tra lại tình hình tài chính; (3) Xác định thói quan chi tiêu; (4) Dự tính các nguồn thu nhập; (5) Xác định thời gian hoàn thành; (6) Lên chiến lược thực hiện mục tiêu; (7) Cam kết và thực hiện mục tiêu. Tranh có kích thước (790x1090)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 73,000 |
|
| 38 | Tranh thể hiện sơ đồ hệ thống chính trị Việt Nam - Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước ở Việt Nam. |
KTPL0001
|
1 | Bộ | Tranh gồm 1 tờ, nội dung phản ánh rõ: - Sơ đồ hệ thống chính trị ở Việt Nam; - Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước ở Việt Nam theo Hiến pháp 2013. Tranh có kích thước (790x1090)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 73,000 |
|
| 39 | Video/clip về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo Hiến pháp mới |
KTPL0011
|
1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, minh họa nguyên tắc hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam. Tranh có kích thước (790x1090)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 220,000 |
|
| 40 | Tranh mô phỏng hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới |
KTPL0002
|
1 | Tờ | Nội dung tranh phản ánh rõ hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới từ 01/01/2021. Tranh có kích thước (790x1090)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 73,000 |
|
| 41 | Biến áp nguồn |
KHTN0024
|
2 | Cái | Điện áp vào 220V- 50Hz Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V. - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá sử dụng. | Việt Nam | 1,400,000 |
|
| 42 | Bộ thu nhận số liệu |
VT-TAB11H
|
1 | Bộ | 1. MÀN HÌNH HIỂN THỊ Hệ điều hành: Android 12.0 trở lên. Ngôn ngữ: Hỗ trợ đa ngôn ngữ CPU: A523 ARM Cortex-A55, 64bit Octa core 1.8G GPU: Mali-G57 MC1. RAM: 4Gb, ROM: 64Gb Màn hình LCD 10.1 inch 800*1280 IPS Công nghệ cảm ứng điện dung 10 điểm chạm Bluetooth: 5.0 Cổng kết nối: USB Type C, Micro SD Card Wifi: 2.4G/5G dual frequency IEEE 802.11 a/b/g/n/ac Cảm biến trọng lực, cảm biến ánh sáng | Trung Quốc | 14,000,000 |
|
| 43 | Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp |
TH 501
|
1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - 02 xe lăn kỹ thuật số: Tích hợp bộ mã hóa, cảm biến lực và cảm biến gia tốc, dùng để đo thông số vật lý như độ dịch chuyển, vận tốc, gia tốc và các bài thí nghiệm liên quan. Thông số chi tiết xe lăn kỹ thuật số như sau: Đo lực: Dải đo ± 100N, độ phân giải 0,1N, độ chính xác ± 1%; Xác định vị trí: Độ phân giải ± 0,2mm; Đo vận tốc và tốc độ góc: Dải đo ± 3m/s; Đo gia tốc: Gia tốc kế 3 trục, đo các thành phần x, y, z của gia tốc và độ lớn của gia tốc, dải đo ± 16g (g ≈ 9,8 m/s2) Kích thước: 47,5 x 77,5 x 170 (mm) 01 phần mềm, kết nối không dây với điện thoại, máy tính. | Trung Quốc | 28,600,000 |
|
| 44 | Dây nối |
KHTN0139
|
4 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | Việt Nam | 360,000 |
|
| 45 | Hộp quả treo |
KHTN0209
|
2 | Hộp | Gồm 12 quả kim loại khối lượng 50 g, mỗi quả có 2 móc treo, có hộp đựng. | Việt Nam | 240,000 |
|
| 46 | Lò xo |
VATL0008
|
4 | Cái | Có độ cứng khoảng (3-4) N/m, đường kính khoảng 16 mm, dài 80 mm, hai đầu có uốn móc | Việt Nam | 23,000 |
|
| 47 | Máy phát âm tần |
KHTN0178
|
2 | Cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz (độ phân giải bằng 1% giá trị thang đo), điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. | Việt Nam | 1,460,000 |
|
| 48 | Cảm biến âm thanh |
VATL0023
|
2 | Cái | Cảm biến âm thanh có tần số hoạt động 20 ~ 20000 Hz; Tần số đáp ứng: 20Hz-20KHz Độ chính xác Chíp điều khiển Core: ARM 32-bit, 48 MHz Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8 Giao tiếp Modbus. Phần mềm tiếng việt Cổng kết nối RJ45. | Việt Nam | 2,100,000 |
|
| 49 | Loa |
VATL0024
|
2 | Cái | Loa mini công suất 5W 4Ω đặt trong hộp nhựa kích thước tối thiểu 80 x 80 x 55mm, có giắc cắm bắp chuối đường kính Ø4mm. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 50 | Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do |
VATL0027
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Giá đỡ bằng nhôm thẳng đứng, dài 1000mm, có dây dọi, được gắn trên đế ban chân có vít điều chỉnh thăng bằng, phía trên có nam châm điện để giữ vật rơi; - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, độ chia nhỏ nhất 0,001s, sử dụng kiểu hoạt động từ A đến B và 2 ổ cắm 5 chân A, B; - Công tắc với nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1000mm có phích cắm 5 chân; - Cổng quang điện hoặc sử dụng Thiết bị thu nhận số liệu (TBDC), cảm biến khoảng cách với thang đo từ 0,15m tới 1,6m, độ phân giải 1mm; - Giá thí nghiệm; - Thước nhựa (có vạch đen), miếng đỡ mềm; - Vật nặng bằng kim loại. | Việt Nam | 4,120,000 |
|
| 51 | Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song |
VATL0045
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bảng thép cứng và phẳng có độ dày > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40 mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo; mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào đế 3 chân. - Thước đo góc: Ф180 mm, độ chia nhỏ nhất 10; - Lực kế có đế nam châm loại 5 N; - Lò xo; - Thanh treo: Bằng kim loại nhẹ, cứng, có 3 con trượt có móc treo để treo các quả kim loại, hai đầu có hai lỗ để móc treo hai lò xo; - Thanh định vị bằng kim loại nhẹ, mỏng, thẳng, sơn màu đen, gắn được lên bảng từ tính. Cuộn dây nhẹ mềm, không dãn, bền, màu tối; | Việt Nam | 1,510,000 |
|
| 52 | Thiết bị chứng minh định luật Hooke |
VATL0017
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Quả kim loại, lò xo; - Thước nhựa dài 33 cm có màu sắc tươi sáng, bắt mắt. Gắn trên thanh nhôm được anode bề mặt, kích thước 335 x 28 x 4.4 (DxRxC) (mm) (Sai số phép đo ±2%). Mặt sau gắn 02 ốc M10, trong đó 01 ốc có vít để cố định vị trí. | Việt Nam | 470,000 |
|
| 53 | Thiết bị giao thoa sóng nước |
VATL0029
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Giá thí nghiệm loại khung hình hộp, kích thước (300x420x320)mm, có màn quan sát; - Bộ rung loại mô tơ 1 chiều có cam lệch tâm, sử dụng điện áp 12V, có bộ phận điều chỉnh tốc độ; - Cần tạo sóng loại tạo 2 sóng tròn; - Gương phẳng loại thủy tinh, đặt nghiêng 45o trong giá thí nghiệm; - 3 thanh chắn sóng: loại không có khe; loại có 1 khe; loại có 2 khe; - Đèn 12V - 50W hoặc đèn led 3W có giá đỡ. | Việt Nam | 2,200,000 |
|
| 54 | Thiết bị tạo sóng dừng |
VATL0041
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Lò xo bằng dây thép, mạ niken, đàn hồi tốt, dài 300 mm; - Dây đàn hồi mảnh, dài 1000 mm; - Lực kế 5 N, độ chia nhỏ nhất 0,1N; - Ròng rọc có đường kính tối thiểu 20 mm; - Bộ rung kiểu điện động. | Việt Nam | 1,100,000 |
|
| 55 | Thiết bị đo tốc độ truyền âm |
VATL0026
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Ống dẫn âm nhựa trong, đường kính 40mm, dài 1000mm, pit-tông di chuyển dễ dàng trong ống, 2 giá đỡ ống dẫn âm; - Thước mét. | Việt Nam | 390,000 |
|
| 56 | Thiết bị thí nghiệm điện tích |
VATL0044
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Máy Uyn-xớt có khoảng cách phóng điện tối thiểu giữa hai điện cực 30mm, có hộp bảo quản bằng vật liệu trong suốt và bộ phận sấy; - Điện kế tĩnh điện có đường kính tối thiểu 200mm và đảm bảo độ nhạy; - Hai chiếc tua tĩnh điện. Mỗi chiếc có các tua bằng sợi tổng hợp; quả cầu bằng kim loại đường kính khoảng 12mm gắn trên trụ inox có đường kính tối thiểu 6mm, có đế. | Trung Quốc | 3,100,000 |
|
| 57 | Thiết bị khảo sát nguồn điện |
VATL0036
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - 2 pin 1,5 V hoặc acquy; - Biến trở 100 Ω, dây nối, công tắc, bảng để lắp mạch. | Việt Nam | 640,000 |
|
| 58 | Thiết bị khảo sát nội năng |
VATL0038
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Xi lanh bằng nhựa trong hình trụ đường kính 38mm, trên thân có độ chia nhỏ nhất là 2ml, bên trong có pit-tông dịch chuyển nhẹ nhàng; Bình tam giác 250ml, trên thân có vạch chia; Nút cao su có đáy lớn Ф43mm, đáy nhỏ Ф33mm, cao 32mm, có một lỗ Lưới thép tản nhiệt Đèn cồn Đóng gói thành bộ tại Việt Nam | Việt Nam | 300,000 |
|
| 59 | Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng |
VATL0040
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Đèn cồn Cốc thủy tinh loại 100ml Thanh đồng Nhiệt kế (chất lỏng): Có độ chia từ -10°C đến 110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C. Đóng gói thành bộ tại Việt Nam | Việt Nam | 200,000 |
|
| 60 | Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
VATL0022
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bộ đo công suất (oát kế) có công suất ≥ 75 W, cường độ dòng điện ≥ 3A, điện áp vào (0-25) VDC, cường độ dòng điện đầu vào (0-3)A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian 0,1 s, hiển thị LCD; - Cảm biến nhiệt độ có thang đo từ -20oC đến 110oC và độ phân giải ±0,1°C; - Nhiệt lượng kế có vỏ xốp, kèm dây điện trở đốt nóng; - Cân kỹ thuật: Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam; - Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước. | Việt Nam | 2,400,000 |
|
| 61 | Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
VATL0015
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Áp kế 0 - 250 kPa (hoặc tương đương); Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể tích ≤ 150 ml, trên thân có chia độ, pít tông gắn trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia. | Việt Nam | 1,800,000 |
|
| 62 | Thiết bị chứng minh định luật Charles |
VATL0016
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Áp kế 0 - 250 kPa (hoặc tương đương); - Xi-lanh bằng vật liệu trong, thể tích ≤ 150 ml, trên thân có chia độ, pít tông được liên kết với trục inox có ren và cơ cấu để có thể dịch chuyển theo vạch chia; bộ phận cấp nhiệt; - Nhiệt kế 0 - 110 oC, độ chia nhỏ nhất 1oC hoặc cảm biến nhiệt độ có thang đo từ -20oC đến 110oC, độ phân giải ±0,1°C. | Việt Nam | 2,600,000 |
|
| 63 | Thiết bị tạo từ phổ |
VATL0043
|
2 | Bộ | Hộp nhựa (hoặc mica) trong, (250x150x5) mm, không nắp; mạt sắt có khối lượng 100 g; nam châm vĩnh cửu (120 x 10 x 20) mm. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 64 | Thiết bị xác định hướng của lực từ |
VATL0046
|
2 | Bộ | Thanh dẫn bằng đồng và nam châm, thanh có thể dịch chuyển khi có dòng điện và khi đổi chiều dòng điện, Pin 1.5 V, công tắc, dây nối. | Việt Nam | 500,000 |
|
| 65 | Thiết bị đo cảm ứng từ |
VATL0020
|
2 | Bộ | Nam châm vĩnh cửu, Cân đòn có dải đo 0-300 g, độ chia nhỏ nhất 0,01 g, Dây dẫn thẳng bằng đồng có d = 2 mm, l = 200 mm. Bộ đế và thanh đỡ, dây dẫn điện có đầu cắm và đầu kẹp cá sấu. | Việt Nam | 3,300,000 |
|
| 66 | Thiết bị cảm ứng điện từ |
VATL0013
|
2 | Bộ | Ống dây được nối sẵn 2 đầu, hai bóng đèn led được đấu song song ngược chiều nhau, 2 thanh nam châm thẳng. | Việt Nam + Trung Quốc | 585,000 |
|
| 67 | Máy cất nước 1 lần |
HOAH0127
|
1 | Cái | - Công suất cất nước 4 lít/h. - Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ dẫn điện (Sử dụng nước chưa qua xử lý): 3.0-4.0µScm-1 Độ dẫn điện (ử dụng nước đã qua xử lý): 1.5-2.0µScm-1 Nhiệt độ nước cất ra: 25-35⁰C Chất lượng nước cất: Không Pyrogen - Nguồn điện: 220V/240V-50Hz-3kW - Công suất gia nhiệt: 1pha 3KW - Nước cấp đầu vào: Tốc độ dòng ít nhất là 1 lít/phút | Ấn Độ + Việt Nam | 12,400,000 |
|
| 68 | Cân điện tử |
KHTN0240
|
2 | Cái | Cân kỹ thuật, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. | Trung Quốc | 390,000 |
|
| 69 | Tủ hút |
HOAH0096
|
1 | Cái | - Đảm bảo 5 hệ thống chính: + Thân tủ chính. Gồm cấu trúc bên trong: Thép không gỉ 304; Tấm Phenonic HPL chống hoá chất; cấu trúc bên ngoài: Thép mạ kẽm phủ sơn tĩnh điện. Cửa sổ phía trước: Kính trắng cường lực dày tối thiểu 5mm; thay đổi tùy chỉnh chiều cao. Mặt bàn làm việc: vật liệu kháng hóa chất, cao 800mm. + Quạt hút (đặt trên đỉnh tủ). Động cơ quạt hút loại chuyên dụng cho hút hoá chất. Độ ồn và rung động tự do thấp: 56-60dBA + Đèn chiếu sáng | Việt Nam | 50,000,000 |
|
| 70 | Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Hóa học lớp 10, 11, 12 |
S3908C3-DC-0125
|
1 | Bộ | Mô tả chung Bộ học liệu điện tử, mô phỏng môn Hóa học được xây dựng theo Chương trình môn Hóa học cấp THPT (CTGDPT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài dạy, các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình. | Việt Nam | 17,243,000 |
|
| 71 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện (môn Hoá) |
KD HH6
|
1 | Bộ | Bao gồm 1. MÀN HÌNH HIỂN THỊ Hệ điều hành: Android 12.0 trở lên. Ngôn ngữ: Hỗ trợ đa ngôn ngữ CPU: A523 ARM Cortex-A55, 64bit Octa core 1.8G GPU: Mali-G57 MC1. RAM: 4Gb, ROM: 64Gb Màn hình LCD 10.1 inch 800*1280 IPS Công nghệ cảm ứng điện dung 10 điểm chạm Bluetooth: 5.0 Cổng kết nối: USB Type C, Micro SD Card Wifi: 2.4G/5G dual frequency IEEE 802.11 a/b/g/n/ac | Việt Nam | 37,100,000 |
|
| 72 | Một số thao tác thí nghiệm hóa học |
HOAH0129
|
1 | Bộ | Bộ video có nội dung gồm các thao tác cơ bản hướng dẫn thực hiện thí nghiệm hóa học ở trường phổ thông (các thao tác do con người thực hiện). Video/clip có thời lượng không quá 03 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt. | Việt Nam | 430,000 |
|
| 73 | Ống đong hình trụ 100ml |
KHTN0192
|
4 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 48,000 |
|
| 74 | Bình tam giác 100ml |
KHTN0263
|
3 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Φ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Φ22mm). | Trung Quốc | 40,000 |
|
| 75 | Cốc thủy tinh 250ml |
KHTN0133
|
5 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 44,000 |
|
| 76 | Cốc thủy tinh 100ml |
KHTN0132
|
4 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ50mm, chiều cao 73mm, dung tích 100ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 10ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 32,000 |
|
| 77 | Cốc đốt |
HOAH0108
|
7 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 500ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 60,000 |
|
| 78 | Ống nghiệm |
KHTN0193
|
45 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 5,000 |
|
| 79 | Ống nghiệm có nhánh |
HOAH0135
|
15 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, độ dày 0,8mm; nhánh có kích thước Φ6mm, dài 30mm, dày 1mm. | Trung Quốc | 14,000 |
|
| 80 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
HOAH0124
|
20 | Bộ | Gồm: 1 lọ màu nâu và 1 lọ màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Φ45mm, miệng lọ Φ18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Φ nhỏ 15mm, Φ lớn 18mm); Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lun hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Trung Quốc | 68,000 |
|
| 81 | Lọ thủy tinh miệng rộng |
HOAH0125
|
15 | cái | Màu trắng, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Kích thước: Chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 25mm); Đường kính (thân lọ Φ50mm, miệng lọ 40mm); Nút nhám có 3 nấc (phần nhám cao 20mm, Φnhỏ 32mm, Φlớn 42mm và phần nắp Φ50mm). | Trung Quốc | 30,000 |
|
| 82 | Ống hút nhỏ giọt |
HOAH0134
|
14 | cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Trung Quốc | 12,000 |
|
| 83 | Ống dẫn thủy tinh các loại |
KHTN0101
|
10 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: - 01 ống hình chữ L (60, 180)mm; - 01 ống hình chữ L (40,50)mm; - 01 ống thẳng, dài 70mm; - 01 ống thẳng, dài 120mm; - 01 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50,140, 30)mm; - 01 ống hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140,30)mm. | Trung Quốc | 50,000 |
|
| 84 | Bình cầu không nhánh đáy tròn |
HOAH0093
|
3 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm). | Trung Quốc | 72,000 |
|
| 85 | Bình cầu có nhánh |
HOAH0091
|
6 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 170mm (trong đó cổ bình dài 40mm, kích thước Φ27mm, nhánh nối Φ6mm, dài 40mm). | Trung Quốc | 100,000 |
|
| 86 | Phễu chiết hình quả lê |
HOAH0137
|
7 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 125ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ67mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm. | Trung Quốc | 210,000 |
|
| 87 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài |
HOAH0138
|
3 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). | Trung Quốc | 40,000 |
|
| 88 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
HOAH0139
|
6 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm). | Trung Quốc | 40,000 |
|
| 89 | Đũa thủy tinh |
KHTN0147
|
3 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6mm dài 250mm. | Trung Quốc | 14,000 |
|
| 90 | Thìa xúc hoá chất |
HOAH0002
|
3 | Cái | Thủy tinh dài 160mm, thân Φ5mm. | Trung Quốc | 20,000 |
|
| 91 | Đèn cồn |
KHTN0141
|
3 | Cái | Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | Trung Quốc | 46,000 |
|
| 92 | Bát sứ |
HOAH0090
|
3 | Cái | Men trắng, nhẵn, kích thước Φ80mm cao 40mm. | Trung Quốc | 37,000 |
|
| 93 | Miếng kính mỏng |
HOAH0128
|
3 | Cái | Kích thước (3x100x100)mm. | Trung Quốc | 14,000 |
|
| 94 | Bình Kíp tiêu chuẩn |
HOAH0094
|
2 | Cái | Thủy tinh trung tính; Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml. | Trung Quốc | 765,000 |
|
| 95 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích |
HOAH0100
|
2 | Bộ | - 02 kẹp càng cua bằng nhựa bền, kích thước chiều dài 125mm, độ rộng càng cua 12mm; - 02 burette 25mL (một cái màu trắng, một cái màu nâu), loại A, bằng thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính 12mm, vạch chia có màu từ 0-25mL, có độ chia đến 0,05mL, khóa bằng nhựa Teflon; - 02 pipet thẳng 10mL, loại A, bằng thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có chiều dài 360mm, độ chia 0,1mL; - 02 bình định mức 100ml; - 02 bình tam giác miệng rộng; - 02 quả bóp bằng cao su đàn hồi để hút hóa chất khi dùng pipette. | Việt Nam + Trung Quốc | 1,280,000 |
|
| 96 | Nhiệt kế rượu màu |
KHTN0188
|
7 | Cái | Có độ chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C. | Trung Quốc | 24,000 |
|
| 97 | Giấy lọc |
HOAH0112
|
2 | Hộp | Loại Φ110mm, sử dụng cho lọc định tính | Trung Quốc | 80,000 |
|
| 98 | Giấy quỳ tím |
HOAH0114
|
2 | Hộp | Loại cuộn nhỏ được bảo quản trong hộp nhựa kín tránh hơi hóa chất. | Trung Quốc | 50,000 |
|
| 99 | Giấy pH |
HOAH0113
|
2 | Tệp | Tệp nhiều băng nhỏ, có bảng màu pH để so sánh định tính | Trung Quốc | 19,000 |
|
| 100 | Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học |
HOAH0104
|
2 | Bộ | Gồm: - Điện cực: Các điện cực lá (3x10x80mm) của: zinc, copper, aluminium, iron và điện cực than chì 08, dài 80mm. - Đèn Led: Đèn Led thường có điện áp cho mỗi bóng nằm trong khoảng từ 2-3 V. - Dây điện: 10 dây dài 250mm có sẵn kẹp cá sấu hai đầu. - Cầu muối: Ống thủy tinh chữ U chứa agar được tẩm dd KNO3/KCI bão hòa. | Việt Nam | 900,000 |
|
| 101 | Bộ điện phân dung dịch |
HOAH0098
|
2 | Bộ | - Ống thủy tinh Φ20, màu trắng, trung tính chịu nhiệt, hình chữ U rộng 100mm, cao 150mm, có 2 nhánh Φ8 vuốt thu đầu ra (được gắn 2 khóa nhựa teflon) ở 2 đầu cách miệng ống 20mm. - 02 điện cực than chì 08 dài 120mm được xuyên qua nút cao su có kích thước vừa miệng ống chữ U; 02 dây dẫn lấy nguồn chịu được dòng 3A, dài 300mm, mỗi dây có 1 đầu gắn với kẹp cá sấu có thể kẹp chặt điện cực than chì 08, đầu còn lại gắn với zắc cắm Φ4 bằng đồng. - Bộ đổi nguồn từ 220V/240V-50/60Hz (AC) xuống 1,5V; 3V; 6V-3A (DC) và có lỗ cắm Φ4 để lấy điện áp đầu ra; có công tắc đóng/ngắt. | Việt Nam | 1,280,000 |
|
| 102 | Tủ bảo quản kính hiển vi |
TT39-SH28
|
1 | Cái | - Kích thước: + Dài: 1200mm + Rộng: 530mm + Cao: 1830mm - Vật liệu: sắt sơn tĩnh điện; bền, kháng hóa chất; - Số cánh cửa: 2 cửa độc lập. - Có hệ thống đèn sấy 220v-5w (Chống nấm mốc). - Mặt lưng bằng sắt sơn tĩnh điện, màu phù hợp với thân tủ. | Việt Nam | 13,000,000 |
|
| 103 | Tủ bảo quản hóa chất |
TT39-SH29
|
1 | Cái | "- Kích thước: + Dài: 1000mm + Rộng: 530mm + Cao: 1830mm - Vật liệu: sắt sơn tĩnh điện; bền, kháng hóa chất; - Có quạt hút xử lý khí thải bằng than hoạt tính, có thể thay đổi tốc độ quạt; - Số cánh cửa: 2 cửa độc lập. | Việt Nam | 13,000,000 |
|
| 104 | Cảm biến độ pH |
SINH0037
|
1 | Cái | Thông số kỹ thuật - Dải đo: 0-14pH - Độ chính xác ± 0.01pH - Nhiệt độ hoạt động: 5-60°C - Chíp điều khiển ARM 32bit 48MHz - Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8 - Giao tiếp Modbus. - Phần mềm tiếng việt - Cổng kết nối RJ45. - Vỏ nhôm Anode thông số khắc chìm. - Có QR code in trên vỏ để quét tải phần mềm về từ CH-Play | Việt Nam | 3,900,000 |
|
| 105 | Cảm biến độ ẩm |
SINH0036
|
1 | Cái | Thông số kỹ thuật - Dải đo: + Độ ẩm: 0 ÷ 100% RH độ chính xác ± 3% + Nhiệt độ: -40 ÷ 125°C độ chính xác ±0,3°C - Chíp điều khiển ARM 32bit 48MHz - Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8 - Giao tiếp Modbus. - Phần mềm tiếng việt - Cổng kết nối RJ45. - Vỏ nhôm Anode thông số khắc chìm. - Có QR code in trên vỏ để quét tải phần mềm về từ CH-Play | Việt Nam | 2,200,000 |
|
| 106 | Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Sinh học lớp 10,11,12 |
S3909C3-DC-0125
|
1 | Bộ | Mô tả chung Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Sinh học được xây dựng theo Chương trình môn học Sinh học (2018), có hệ thống học liệu điện tử (mô phỏng 3D, hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài dạy, các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình. Hình thức, mẫu mã - Chất liệu: Nhựa - Màu sắc: Trắng - Kết nối: USB 3.0 | Việt Nam | 14,992,000 |
|
| 107 | Các cấp độ tổ chức của thế giới sống |
SINH0032
|
2 | Tờ | Mô tả sơ đồ các cấp tổ chức của thế giới sống (phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển). Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 108 | So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực |
SINH0077
|
2 | Tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực, chỉ ra các thành phần cấu trúc giống nhau và khác nhau. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 109 | Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất |
SINH0078
|
2 | Tờ | Mô tả con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất: vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, xuất bào, nhập bào. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 110 | Sơ đồ chu kì tế bào và nguyên phân |
SINH0066
|
2 | Tờ | Mô tả các giai đoạn của chu kì tế bào, mô tả sự biến đổi NST của các kỳ của quá trình nguyên phân. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 111 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
SINH0069
|
2 | Tờ | Mô tả các giai đoạn và sự biến đổi NST qua các kì của quá trình giảm phân. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 112 | Các hình thức tiêu hoá ở động vật |
SINH0034
|
2 | Tờ | Mô tả các hình thức tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá; động vật có túi tiêu hoá; động vật có ống tiêu hoá. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 113 | Các hình thức trao đổi khí |
SINH0035
|
2 | Tờ | Mô tả các hình thức trao đổi khí: qua bề mặt cơ thể, ống khí, mang, phổi. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 114 | Sơ đồ các dạng hệ tuần hoàn |
SINH0065
|
2 | Tờ | Sơ đồ mô tả các dạng tuần hoàn ở động vật: tuần hoàn kín và tuần hoàn hở; tuần hoàn đơn và tuần hoàn kép. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 115 | Sơ đồ cung phản xạ |
SINH0067
|
2 | Tờ | Hình vẽ 1 cung phản xạ (các thụ thể, đường dẫn truyền, mô phỏng phản xạ đáp ứng). Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 116 | Sơ đồ vòng đời sinh trưởng và phát triển ở động vật |
SINH0076
|
2 | Tờ | Mô tả các vòng đời sinh trưởng và phát triển ở động vật (không qua biến thái, biến thái hoàn toàn, biến thái không hoàn toàn). Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 117 | Cơ chế tái bản DNA |
SINH0098
|
2 | Tờ | Mô tả cơ chế tái bản DNA (tại 1 điểm tái bản). | Việt Nam | 64,000 |
|
| 118 | Cơ chế phiên mã |
SINH0099
|
2 | Tờ | Mô tả cơ chế phiên mã ở tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 119 | Cơ chế dịch mã để tổng hợp protein |
SINH0100
|
2 | Tờ | Mô tả cơ chế dịch mã ở tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 120 | Cấu trúc siêu hiển vi của NST |
SINH0101
|
2 | Tờ | Mô tả về cấu trúc siêu hiển vi của NST | Việt Nam | 62,000 |
|
| 121 | Sơ đồ cây sự sống |
SINH0102
|
2 | Tờ | Sơ đồ cây sự sống, mô tả nguồn gốc chung của sinh giới và phân tích được sự phát sinh chủng loại là kết quả của tiến hoá. | Việt Nam | 62,000 |
|
| 122 | Cấu tạo của tim |
SINH0040
|
1 | Cái | Mô tả cấu tạo của tim, cấu trúc bên trong, bên ngoài của tim. Mô hình cấu tạo có thể tháo lắp được từng bộ phận của tim (tâm thất trái, tâm thất phải, tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, hiển thị hệ thống mạch máu, van, bộ phận phát xung thần kinh). Chất liệu PVC, tỉ lệ kích thước 5:1 so với thực tế. Kích thước 30cmx20cmx29cm, có thể tháo lắp rời | Trung Quốc | 1,700,000 |
|
| 123 | Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào |
SINH0014
|
1 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đèn cồn; Cốc thủy tinh loại 250ml; Kẹp ống nghiệm; Lọ kèm ống nhỏ giọt; Lọ có nút nhám; Quả bóp cao su; Bút viết kính; - Cốc thủy tinh 100 ml. | Việt Nam + Trung Quốc | 445,000 |
|
| 124 | Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân |
SINH0008
|
1 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Kính hiển vi; Bộ đồ mổ; Lam kính (10 cái); Lamen; Kim mũi mác;Dao cắt tiêu bản; Đèn cồn; Đĩa đồng hồ; Giấy thấm; Găng tay; - Tiêu bản các giai đoạn của quá trình nguyên phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình nguyên phân ở hành tây, hành ta); - Tiêu bản các giai đoạn của quá trình giảm phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình, giảm phân ở châu chấu, hoa hành. | Việt Nam + Trung Quốc | 5,764,000 |
|
| 125 | Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng |
SINH0013
|
1 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Tủ sấy (01 cái), loại thông dụng trong phòng thí nghiệm. - Cốc thủy tinh 100 ml - Bình thủy tinh 2L có nắp đậy (Loại thông dụng) - Cốc thủy tinh 100 ml có nắp đậy (Loại thông dụng); - Khay inox (200 x 270)mm (Loại thông dụng); - Bát inox miệng 300mm (Loại thông dụng); - Ống đong 500 ml (Loại thông dụng) - Giấy đo pH (Loại thông dụng) | Việt Nam + Trung Quốc | 2,900,000 |
|
| 126 | Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
SINH0024
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Cân điện tử. - Thước nhựa loại thông dụng, 300mm | Việt Nam + Trung Quốc | 490,000 |
|
| 127 | Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật |
SINH0020
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nghiệm; Giá đựng ống nghiệm; Pipet; Cốc thủy tinh; - Giấy clorua coban (1 hộp ) - Nút cao su; Dao nhỏ; | Việt Nam + Trung Quốc | 300,000 |
|
| 128 | Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây |
SINH0026
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Phễu Thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 - 90 mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm. - Bình tam giác, loại thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học. - Thước nhựa; - Ống mao quản chấm sắc ký. Loại 1+2+3+4+5 µl, dài 125mm, có vạch mức. - Giấy sắc kí bản mỏng. Kích cỡ bản có sẵn (200 x 200 mm; 100 x 200 mm và 50 x 200 mm; - Bút chỉ 2B. | Việt Nam + Trung Quốc | 500,000 |
|
| 129 | Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột |
SINH0028
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Lưới thép không gỉ: (Lưới bằng inox hoặc thép không gỉ, kích thước khoảng (100x10)mm, bo cạnh, chắc chắn.); - Kiềng 3 chân: Chất liệu Inox Ф5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 130 | Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật |
SINH0022
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; - Nút cao su không khoan lỗ - Nút cao su có khoan 2 lỗ vừa khít với Ống thủy tinh hình chữ U; - Phễu thủy tinh thân dài. | Việt Nam + Trung Quốc | 100,000 |
|
| 131 | Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn |
ZK-B872
|
1 | Bộ | Máy đo huyết áp bắp tay ZK-B872 Hãng sản xuất: Shenzhen Zhengkang Technology Co., Ltd CHỨC NĂNG: *99x2 bộ nhớ cho 2 người dùng *Áp suất thông minh *Phạm vi đo: (0~295)mmHg, Sai số: ±3mmHg (0~39.9)kPa, Sai số: ±0.4kPa *Phát hiện nhịp tim (40~195) lần/phút, sai số: ±5 *Đo chu vi cánh tay (22-32cm/22-36cm) *Phát hiện điện áp *Đèn nền nhiều màu *Pin khô | Trung Quốc | 840,000 |
|
| 132 | Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim |
SINH0030
|
1 | Bộ | Bao gồm: - Máy kích điện: Ứng dụng: Thay đổi tần số để thử tác dụng sinh lý của dòng điện lên mô cơ động vật. Chíp điều khiển: ARM 32bit 48MHz Bộ nhớ ROM 32KB, RAM 4Kx8 Điện áp vào: 12V/1A, cấp kèm adapter. Có đèn hiển thị trạng thái hoạt động Điện áp ra: 60VDC. Có 2 jack cắm bắp chuối đường kính Ø4mm Tần số ra kích tim: 0,5-50Hz Độ chia nhỏ nhất: 0,1 Hz | Việt Nam | 900,000 |
|
| 133 | Bộ thí nghiệm tách chiết DNA |
SINH0104
|
1 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đũa thủy tinh; Pipet; Đĩa đồng hồ; Găng tay; - Phễu (Loại thông dụng); - Lưới lọc hoặc vải màn (Loại thông dụng). | Việt Nam + Trung Quốc | 490,000 |
|
| 134 | Bộ thiết bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời |
SINH0106
|
1 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: - Tiêu bản đột biến NST (Tiêu bản cố định một số dạng đột biến NST). | Trung Quốc | 2,000,000 |
|
| 135 | Bộ thiết bị khảo sát đặc trưng cơ bản của quần thể, quần xã |
SINH0107
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Ống nhòm: Ống nhòm hai mắt 16×32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm. - Thước đo: Thước mét, thước cuộn hoặc máy đo khoảng cách laser - Dây dù: Dây dù loại có đường kính nhỏ; - Khung hình vuông (buồng đếm): Trong khung chia ô bàn cờ 2cmx2cm bằng dây thép. | Việt Nam + Trung Quốc | 1,240,000 |
|
| 136 | Bộ vật liệu điện |
CNGH0006
|
1 | Bộ | Bộ vật liệu điện gồm: - Pin lithium (loại 3.7V, 1200 mAh), 9 cục; - Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái; - Dây điện màu đen, màu đỏ (đường kính 0.3mm), 20 m cho mỗi màu; - Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300mm), 30 sợi; - Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3mm), mỗi loại 2m; - Băng dính cách điện 05 cuộn; - Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2mm), 5 tấm; - Muối FeCl3, 500g; - Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn; - Nhựa thông 300g; | Việt Nam | 1,950,000 |
|
| 137 | Bộ dụng cụ điện |
CNGH0003
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ điện gồm: - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600mA); - Đồng hồ vạn năng số (Độ phân giải hiển thị: 12.000 chữ số, Dải đo điện áp AC/DC/AC rms: 0 - 1000V; Sai số cơ bản: 0,5%, Dải đo dòng điện AC/DC: 0 - 10A; Sai số cơ bản: 1,5%, Tần số đo đến 1 MHz, Dải đo điện trở: 0-40 MΩ); - Bút thử điện (loại thông dụng); - Kìm tuốt dây điện (đầu kìm làm bằng hợp kim thép không gỉ, cán làm bằng vật liệu cách điện, Kích thước dây tuốt: 0.6; 0.8; 1.0, 1.3; 1.6; 2.0; 2.6mm, | Việt Nam | 2,300,000 |
|
| 138 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. |
CNGH0001
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ bao gồm: - Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V); - Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5oC), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyển động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (đầu ra số, công nghệ siêu âm); - Nút ấn 4 chân, kích thước (6x6x5)mm; - Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng); - Mô đun giao tiếp: Bluetooth (2.0, giao tiếp: serial port, tần số: 2,4 GHz), RFID (tần số sóng mang: 13,56 MHz, giao tiếp: SPI), Wifi (2,4 GHz, hỗ trợ chuẩn 802.11 b/g/n, hỗ trợ bảo mật: WPA/WPA2, giao tiếp: Micro USB); | Việt Nam | 2,600,000 |
|
| 139 | Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình |
CNGH0148
|
1 | Bộ | Bộ thực hành lắp mạch điện đơn giản bao gồm: - Bảng điện: chất liệu nhựa, khoan lỗ, kích thước (200x300)mm; - Aptomat: loại 2 tiếp điểm, 250V-10A; - Công tắc đơn: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước (35x50)mm; - Công tắc đảo chiều: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước 35x50mm; - Ổ cắm điện: ổ cắm đôi, 250V-10A; - Bóng đèn: loại búp LED 25W - 220V; - Dây điện nối: 3m; - Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước phù hợp. | Việt Nam | 1,290,000 |
|
| 140 | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử |
CNGH0149
|
1 | Bộ | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử bao gồm: - Điện trở than: 100Ω; 1kΩ; 470Ω; 4,7kΩ; 2,2kΩ; 330kΩ; 180Ω; 5,6kΩ, công suất 0.25W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng vạch màu. - Điện trở kim loại: 100Ω, 470Ω, 1kΩ, 4,7kΩ, 10kΩ, 33kΩ, 47kΩ, 100kΩ, 330kΩ, 470kΩ, công suất 1W, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số. - Điện trở sứ: 10Ω - 5W, 1Ω - 10W, 10Ω -10w, 15Ω - 10W, 20Ω - 10W, 22Ω - 10W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng số. - Tụ xoay: một số loại tụ xoay có dải từ 10 pF đến 120 pF. - Tụ giấy: một số loại tụ giấy có dải từ 500 pF đến 50pF. - Tụ gốm: 0,01µF, 0,1µF, 0,22µF, 2,2µF sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số. - Tụ hóa: 1000µF - 25V, 100µF - 16V, sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số. | Việt Nam | 1,130,000 |
|