Procurement of teaching equipment

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Procurement of teaching equipment
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
297.000.000 VND
Publication date
14:13 15/05/2026
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
281/QĐ-THPTĐC
Approval Entity
Doi Can High School
Approval date
14/05/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn4601498098 4601498098

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HƯNG PHÁT THÁI NGUYÊN

297.000.000 VND 30 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam (USB Video)
BL3-013A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam (USB Video) VIỆT NAM 145,800
2 Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội (USB Video)
BL3-014A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội (USB Video) VIỆT NAM 145,800
3 Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian (USB Video)
BL3-015A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian (USB Video) VIỆT NAM 145,800
4 Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương (USB Video)
BL3-016A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương (USB Video) VIỆT NAM 145,800
5 Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến (USB Video)
BL3-017A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến (USB Video) VIỆT NAM 145,800
6 Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao (USB Video)
BL3-018A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao (USB Video) VIỆT NAM 145,800
7 Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng (USB Video)
BL3-019A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng (USB Video) VIỆT NAM 145,800
8 Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám (USB Video)
BL3-020A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám (USB Video) VIỆT NAM 145,800
9 Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám (USB Video)
BL3-021A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám (USB Video) VIỆT NAM 145,800
10 Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân (USB Video)
BL3-022A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân (USB Video) VIỆT NAM 145,800
11 Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng (USB Video)
BL3-023A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng (USB Video) VIỆT NAM 145,800
12 Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ (USB Video)
BL3-024A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ (USB Video) VIỆT NAM 145,800
13 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Lịch Sử (THPT-LỚP 10) FULL
BL3-092A1
1 Bộ Toàn bộ Tranh điện tử Lớp 10 môn Lịch Sử THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 10 môn Lịch Sử THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. VIỆT NAM 702,000
14 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Lịch Sử (THPT-LỚP 11) FULL
BL3-092B1
1 Bộ Toàn bộ Tranh điện tử Lớp 11 môn Lịch Sử THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 11 môn Lịch Sử THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. VIỆT NAM 702,000
15 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Lịch Sử (THPT-LỚP 12) FULL
BL3-092C1
1 Bộ Toàn bộ Tranh điện tử Lớp 12 môn Lịch Sử THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 12 môn Lịch Sử THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. VIỆT NAM 702,000
16 Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây (Tranh điện tử)
BL3-093A
1 USB Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
17 Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến (Tranh điện tử)
BL3-094A
1 USB Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
18 Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam (Tranh điện tử)
BL3-095A
1 USB Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
19 Lược đồ thế giới thế kỉ XVIII (Tranh giấy)
BL3-107A
1 Tờ Lược đồ thế giới thế kỉ XVIII (Tranh giấy) VIỆT NAM 135,000
20 Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX (Tranh điện tử)
BL3-108A
1 USB Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX (Tranh điện tử) VIỆT NAM 135,000
21 Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) (Tranh điện tử)
BL3-109A
1 USB Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
22 Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) (Tranh điện tử)
BL3-110A
1 USB Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
23 Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên (Tranh điện tử)
BL3-111A
1 USB Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
24 Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) (Tranh điện tử)
BL3-112A
1 USB Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
25 Lược đồ Phong trào Tây Sơn (Tranh điện tử)
BL3-113A
1 USB Lược đồ Phong trào Tây Sơn (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
26 Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43) (Tranh điện tử)
BL3-114A
1 USB Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43) (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
27 Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884) (Tranh điện tử)
BL3-115A
1 USB Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884) (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
28 Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884) (Tranh điện tử)
BL3-116A
1 USB Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884) (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
29 Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc (USB Video)
BL3-127A
1 Bộ Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc (USB Video) VIỆT NAM 135,000
30 Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam (USB Video)
BL3-128A
1 Bộ Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam (USB Video) VIỆT NAM 135,000
31 Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt (USB Video)
BL3-096A
1 Bộ Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt (USB Video) VIỆT NAM 135,000
32 Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông (USB Video)
BL3-097A
1 Bộ Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông (USB Video) VIỆT NAM 135,000
33 Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây (USB Video)
BL3-098A
1 Bộ Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây (USB Video) VIỆT NAM 135,000
34 Phim mô phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam (USB Video)
BL3-117A
1 Bộ Phim mô phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam (USB Video) VIỆT NAM 135,000
35 Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (USB Video)
BL3-099A
1 Bộ Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (USB Video) VIỆT NAM 135,000
36 Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai (USB Video)
BL3-100A
1 Bộ Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai (USB Video) VIỆT NAM 135,000
37 Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (USB Video)
BL3-101A
1 Bộ Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (USB Video) VIỆT NAM 135,000
38 Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (USB Video)
BL3-102A
1 Bộ Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (USB Video) VIỆT NAM 135,000
39 Tranh cấu trúc của Trái Đất (Tranh điện tử)
BL3-129A
1 USB Tranh cấu trúc của Trái Đất (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
40 Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí (Tranh điện tử)
BL3-130A
1 USB Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
41 Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực (Tranh điện tử)
BL3-131A
1 USB Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
42 Sơ đồ giới hạn của sinh quyển (Tranh điện tử)
BL3-132A
1 USB Sơ đồ giới hạn của sinh quyển (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
43 Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất (Tranh điện tử)
BL3-133A
1 USB Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
44 Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất (Tranh điện tử)
BL3-134A
1 USB Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
45 Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất (Tranh điện tử)
BL3-135A
1 USB Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
46 Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất (Tranh điện tử)
BL3-136A
1 USB Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
47 Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới (Tranh điện tử)
BL3-137A
1 USB Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
48 Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất (Tranh điện tử)
BL3-138A
1 USB Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
49 Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới (Tranh điện tử)
BL3-139A
1 USB Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
50 Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới (Tranh điện tử)
BL3-140A
1 USB Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
51 Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới (Tranh điện tử)
BL3-141A
1 USB Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
52 Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới (Tranh điện tử)
BL3-142A
1 USB Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
53 Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh (Tranh điện tử)
BL3-143A
1 USB Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
54 Bản đồ Liên minh châu Âu (USB Tranh Điện tử)
BL3-144A
1 USB Bản đồ Liên minh châu Âu (USB Tranh Điện tử) VIỆT NAM 108,000
55 Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á (Tranh điện tử)
BL3-145A
1 USB Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
56 Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á (Tranh điện tử)
BL3-146A
1 USB Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
57 Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì (Tranh điện tử)
BL3-147A
1 USB Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
58 Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga (Tranh điện tử)
BL3-148A
1 USB Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
59 Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản (Tranh điện tử)
BL3-149A
1 USB Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
60 Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc (Tranh điện tử)
BL3-150A
1 USB Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
61 Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi (Tranh điện tử)
BL3-151A
1 USB Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
62 Bản đồ hành chính Việt Nam (Tranh điện tử)
BL3-152A
1 USB Bản đồ hành chính Việt Nam (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
63 Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam (Tranh điện tử)
BL3-153A
1 USB Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
64 Bản đồ khí hậu Việt Nam (Tranh điện tử)
BL3-154A
1 USB Bản đồ khí hậu Việt Nam (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
65 Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam (Tranh điện tử)
BL3-155A
1 USB Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
66 Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam (Tranh điện tử)
BL3-156A
1 USB Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam (Tranh điện tử) VIỆT NAM 108,000
67 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Địa Lý (THPT-LỚP 10) FULL
BL3-172A1
1 Bộ Toàn bộ Tranh điện tử lớp 10 môn Địa Lý THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 10 môn Địa Lý THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. VIỆT NAM 702,000
68 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Địa Lý (THPT-LỚP 11) FULL
BL3-172B1
1 Bộ Toàn bộ Tranh điện tử lớp 11 môn Địa Lý THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 11 môn Địa Lý THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. VIỆT NAM 702,000
69 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Địa Lý (THPT-LỚP 12) FULL
BL3-172C1
1 Bộ Toàn bộ Tranh điện tử lớp 12 môn Địa Lý THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 12 môn Địa Lý THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. VIỆT NAM 702,000
70 Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Gỗ)
BL3-025A
2 Bộ 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm; - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bằng. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng gỗ không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng VIỆT NAM 135,000
71 Bộ thiết dạy học về các đường cônic
BL3-026A
8 Bộ Mô hình ba đường conic: - Khối hình nón đáy có đường kính 200mm, cao 350mm bằng nhựa trong suốt; trục giữa bằng thép sơn màu trắng; các mặt cắt hình tròn, elip cố định; mặt cắt hypecbol, parabol bằng nhựa cứng với màu sắc phân biệt giữa các mặt cắt, có thể tháo lắp ở đáy hình nón; Giá đỡ hộp lập phương cạnh 100mm nhựa PS (hoặc tương đương) trong có lỗ với đường kính 5 8mm. - Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng VIỆT NAM 829,440
72 Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ
BL3-027A
8 Bộ Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ VIỆT NAM 723,600
73 Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất
BL1-018A
8 Bộ Bộ thiết bị dạy học về thống kê và xác suất VIỆT NAM 216,000
74 Phần mềm toán học (Hình học và đo lường)
BL3-031A
1 Bộ Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) VIỆT NAM 2,538,000
75 Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất)
BL3-032A
1 Bộ Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất) VIỆT NAM 2,538,000
76 Phần mềm toán học (Đại số và giải tích)
BL3-030A
1 Bộ Phần mềm toán học (Đại số và giải tích) VIỆT NAM 2,538,000
77 Biến áp nguồn
BL2-209A
1 Cái Điện áp vào 220V- 50Hz Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V. - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá sử dụng. VIỆT NAM 1,182,600
78 Bộ thu nhận số liệu
BL2-221A
1 Cái Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu; tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến, các công cụ để phân tích dữ liệu, phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến; có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu; có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, pin phải có thời lượng đủ để thực hiện các bài thí nghiệm. VIỆT NAM 8,532,000
79 Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp (Pasco)
BL3-189A
1 Bộ Xe lăn có tích hợp thiết bị đo khoảng cách qua góc lăn của bánh xe cùng với cảm biến gia tốc và cảm biến lực; đo lực với dải đo ± 100 N, độ phân giải 0,1 N, độ chính xác ± 1%; xác định vị trí với độ phân giải ± 0,2 mm; đo vận tốc với dải đo ± 3 m/s; đo gia tốc với dải đo ± 16g (g ≈ 9,8 m/s2). 02 gia trọng khối lượng 2 x 250 g. 01 phần mềm tiếng Việt, kết nối không dây với điện thoại, máy tính. 01 máng đỡ dài ≥ 1000 mm, độ chia nhỏ nhất 1 mm, rộng ≥ 100 mm, có 2 rãnh dẫn hướng bánh xe của xe lăn, có các vít để chỉnh thăng bằng, có chặn ở 2 đầu máng, có thể lắp với giá thí nghiệm để thay đổi độ nghiêng VIỆT NAM 34,884,000
80 Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Vật lí (THPT- LỚP 10) FULL
BL3-190B
1 Bộ Toàn bộ tranh điện tử lớp 10 môn Vật lý THPT Toàn bộ Video/Clip lớp 10 môn Vật lý THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video); chỉnh sửa học liệu (cắt video); - Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp mô hình 3D vào bài giảng. Đảm bảo tối thiểu các mô hình: Hệ Mặt trời, các hiện tượng thiên văn quan sát được từ Trái Đất, cấu tạo của tụ điện, trường hấp dẫn, mạch điện đơn giản có sử dụng thiết bị đầu ra, cấu trúc hạt nhân, quá trình chụp X quang. - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra VIỆT NAM 8,424,000
81 Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Vật lí (THPT- LỚP 11) FULL
BL3-191B
1 Bộ Toàn bộ tranh điện tử lớp 11 môn Vật lý THPT Toàn bộ Video/Clip lớp 11 môn Vật lý THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video); chỉnh sửa học liệu (cắt video); - Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp mô hình 3D vào bài giảng. Đảm bảo tối thiểu các mô hình: Hệ Mặt trời, các hiện tượng thiên văn quan sát được từ Trái Đất, cấu tạo của tụ điện, trường hấp dẫn, mạch điện đơn giản có sử dụng thiết bị đầu ra, cấu trúc hạt nhân, quá trình chụp X quang. - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra. VIỆT NAM 10,540,800
82 Dây nối
BL2-216A
1 Bộ Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. VIỆT NAM 394,200
83 Đồng hồ đo điện đa năng
BL2-215A
1 Cái Hiển thị đến 4 chữ số. Giới hạn đo: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V VIỆT NAM 361,800
84 Giá thí nghiệm (Vật Lý - THPT)
BL3-193A
1 Bộ 01 đế 3 chân hình sao bằng kim loại, khoảng 2,5 kg, bền, chắc, ổn định, có lỗ Ф10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục Ф10mm, có các vít chỉnh thăng bằng, sơn màu tối. - 01 trụ inox đặc Ф10 mm, dài 495 mm, một đầu ren M6 x12mm, có tai hồng M6. - 02 trụ inox đặc Ф8mm dài 150mm, vê tròn mặt cắt - 04 khớp đa năng, hai miệng khoá thẳng góc với nhau, siết bằng hai vít M6 có tay vặn. VIỆT NAM 861,840
85 Hộp quả treo
BL3-194A
1 Bộ Gồm 12 quả kim loại khối lượng 50 g, mỗi quả có 2 móc treo, có hộp đựng. VIỆT NAM 226,800
86 Lò xo
BL3-195A
1 Cái Có độ cứng khoảng (3-4) N/m, đường kính khoảng 16 mm, dài 80 mm, hai đầu có uốn móc VIỆT NAM 62,640
87 Máy phát âm tần
BL2-219A
1 Cái Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz (độ phân giải bằng 1% giá trị thang đo), điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. VIỆT NAM 1,058,400
88 Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do (Không bao gồm TBDC)
BL3-198A
1 Bộ Bộ thiết bị gồm: - Giá đỡ bằng nhôm thẳng đứng, dài 1000 mm, có dây dọi, được gắn trên đế ba chân có vít điều chỉnh thăng bằng, phía trên có nam châm điện để giữ vật rơi; - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, độ chia nhỏ nhất 0,001s, sử dụng kiểu hoạt động từ A đến B và 2 ổ cắm 5 chân A, B; - Công tắc với nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1000 mm có phích cắm 5 chân; - Cổng quang điện hoặc sử dụng Thiết bị thu nhận số liệu (TBDC), cảm biến cảm biến khoảng cách với Thang đo từ 0,15m tới 1,6m độ phân giải 1mm; - Giá thí nghiệm (TBDC); - Thước nhựa (có vạch đen), miếng đỡ mềm VIỆT NAM 2,862,000
89 Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song (Không bao gồm TBDC)
BL3-200A
1 Bộ Bộ thiết bị gồm: - Bảng thép cứng và phẳng có độ dày > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40 mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo; mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào đế 3 chân. - Thước đo góc: Ф180 mm, độ chia nhỏ nhất 10; - Lực kế có đế nam châm loại 5 N; - Lò xo (TBDC); - Thanh treo: Bằng kim loại nhẹ, cứng, có 3 con trượt có móc treo để treo các quả kim loại, hai đầu có hai lỗ để móc treo hai lò xo; - Thanh định vị bằng kim loại nhẹ, mỏng, thẳng, sơn màu đen, gắn được lên bảng từ tính. Cuộn dây nhẹ mềm, không dãn, bền, màu tối VIỆT NAM 1,382,400
90 Thiết bị chứng minh định luật Hooke (Không bao gồm TBDC)
BL3-203A
1 Bộ Bộ thiết bị gồm: - Trụ đỡ có kẹp, thước; - Quả kim loại, lò xo (TBDC); - Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp hoặc sử dụng bộ thu nhận số liệu kèm Cảm biến lực có thang đo: ±50 N, độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N VIỆT NAM 3,002,400
91 Con lắc lò xo, con lắc đơn (Không bao gồm TBDC)
BL3-204A
1 Bộ Bộ thiết bị gồm: - Dây không giãn, - Quả cầu kim loại, Giá đỡ và lò xo (TBDC); - Cảm biến khoảng cách có thang đo từ 0,15 m đến 4 m với độ phân giải ± 1 mm. Hoặc sử dụng Thiết bị đo khoảng cách và tốc độ với giới hạn đo 800 mm, độ phân giải 1mm, có màn hình hiển thị VIỆT NAM 2,862,000
92 Thiết bị đo tần số sóng âm (Không bao gồm TBDC)
BL3-205A
1 Bộ Bộ thu nhận số liệu (TBDC); - Cảm biến âm thanh với tần số 20~20000 Hz; - Loa mini. VIỆT NAM 2,570,400
93 Thiết bị giao thoa sóng nước
BL3-206A
1 Bộ kích thước (300x420x320) mm, có màn quan sát; - Bộ rung loại mô tơ 1 chiều có cam lệch tâm, sử dụng điện áp 12V, có bộ phận điều chỉnh tốc độ; - Cần tạo sóng loại tạo 2 sóng tròn; - Gương phẳng loại thủy tinh, đặt nghiêng 450 trong giá thí nghiệm; - 3 thanh chắn sóng: không có khe; loại có 1 khe; loại có 2 khe; - Đèn 12V - 50W hoặc đèn led 3W có giá đỡ. VIỆT NAM 2,467,800
94 Thiết bị tạo sóng dừng (Không bao gồm TBDC)
BL3-207A
1 Bộ Máy phát âm tần và giá thí nghiệm (TBDC); - Lò xo bằng dây thép, mạ niken, đàn hồi tốt, dài 300 mm; - Dây đàn hồi mảnh, dài 1000 mm; - Lực kế 5 N, độ chia nhỏ nhất 0,1N; - Ròng rọc có đường kính tối thiểu 20 mm; - Bộ rung kiểu điện động VIỆT NAM 858,600
95 Thiết bị đo tốc độ truyền âm (Không bao gồm TBDC)
BL3-208A
1 Bộ Bộ thu nhận số liệu (TBDC); - Cảm biến âm thanh với tần số 20~20000 Hz; - Loa mini; - Ống dẫn âm nhựa trong, đường kính 40 mm, dài 1000 mm, pit-tông di chuyển dễ dàng trong ống, 2 giá đỡ ống dẫn âm; - Thước mét; VIỆT NAM 2,818,800
96 Thiết bị thí nghiệm điện tích
BL3-209A
1 Bộ Máy Uyn-xớt có khoảng cách phóng điện tối thiểu giữa hai điện cực 30mm, có hộp bảo quản bằng vật liệu trong suốt và bộ phận sấy; - Điện kế tĩnh điện có đường kính tối thiểu 200mm và đảm bảo độ nhạy; - Hai chiếc tua tĩnh điện. Mỗi chiếc có các tua bằng sợi tổng hợp; quả cầu bằng kim loại đường kính khoảng 12mm gắn trên trụ inox có đường kính tối thiểu 6mm, có đế VIỆT NAM 1,609,200
97 Thiết bị khảo sát nguồn điện (Không bao gồm TBDC)
BL3-210A
1 Bộ Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC); hoặc cảm biến dòng điện thang đo ±1A, độ phân giải: ±1mA , và cảm biến điện thế thang đo: ±6 V, độ phân giải: ±0,01V. - 2 pin 1,5 V hoặc acquy; - Biến trở 100 Ω, dây nối, công tắc, bảng để lắp mạch. Ghi chú: Các thiết bị, dụng cụ, hóa chất trong mục THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ có ghi (TBDC) thì được hiểu là mô tả thông số kỹ thuật, số lượng được tính ở phần TBDC, không tính số lượng của thiết bị, dụng cụ, hóa chất này khi thống kê số lượng cần mua sắm; VIỆT NAM 842,400
98 Máy cất nước 1 lần
BL3-235A
1 Cái Công suất cất nước 4 lít/h. - Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ dẫn điện: < 2.5µS/cm. - Có chế độ tự ngắt khi quá nhiệt hoặc mất nguồn nước vào. - Máy được thiết kế để trên bàn thí nghiệm hoặc treo tường. - Giá đỡ/Hộp bảo vệ bằng kim loại có sơn tĩnh điện chống gỉ sét Nguồn điện: 220V/240V-50Hz-3kW - 01 can nhựa trắng chứa nước cất, thể tích 301 VIỆT NAM 11,178,000
99 Cân điện tử (Cân kỹ thuật)
BL2-260A
1 Cái Cân kỹ thuật, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. VIỆT NAM 378,000
100 Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện (Môn Hóa Học THPT)
BL3-635A
1 Bộ Cảm biến đo Nhiệt độ (Thang đo tối thiểu từ -20°C tới 110°C, độ phân giải tối thiểu ±0,1 °C. - Cảm biến đo Áp suất khí (Thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu ±0,3kPa). - Cảm biến đo Độ pH (Thang đo 0-14pH, độ phân giải ±0,01pH) - Cảm biến điện thế (Thang đo: ±6V, độ phân giải tối thiểu 0,01V). - Cảm biến dòng điện (Thang đo: ±1A, độ phân giải tối thiểu ±1mA). - Cảm biến đo độ dẫn điện (Thang đo: 0-20.000µS/cm, độ phân giải tối thiểu ±1%). VIỆT NAM 30,780,000
101 Ống đong hình trụ 100 ml
BL2-250A
7 Cái Ống đong hình trụ 100ml VIỆT NAM 70,200
102 Bình tam giác 100ml
BL2-252A
7 Cái Bình tam giác 100ml VIỆT NAM 64,800
103 Cốc thủy tinh loại 250 ml
BL2-246A
7 Cái Cốc thuỷ tinh loại 250ml VIỆT NAM 64,800
104 Cốc thủy tinh 100 ml
BL2-247A
7 Cái Cốc thuỷ tinh 100ml VIỆT NAM 61,560
105 Cốc đốt
BL2-227A
7 Cái Cốc đốt VIỆT NAM 116,640
106 Ống nghiệm
BL2-249A
50 Cái Ống nghiệm VIỆT NAM 10,800
107 Ống nghiệm có nhánh
BL3-256A
20 Cái Ống nghiệm có nhánh VIỆT NAM 20,520
108 Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt
BL3-257A
25 Cái Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt VIỆT NAM 63,720
109 Lọ thủy tinh miệng rộng
BL3-258A
20 Cái Lọ thuỷ tinh miệng rộng VIỆT NAM 41,040
110 Ống hút nhỏ giọt (Môn hóa THPT)
BL3-259A
20 Cái Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu VIỆT NAM 19,440
111 Bộ ống dẫn thủy tinh các loại
BL2-253A
10 Bộ Bộ ống dẫn thủy tinh các loại VIỆT NAM 52,920
112 Bình cầu không nhánh đáy tròn
BL3-261A
7 Cái Bình cầu không nhánh đáy tròn VIỆT NAM 88,560
113 Bình cầu không nhánh đáy bằng
BL3-262A
7 Cái Bình cầu không nhánh đáy bằng VIỆT NAM 88,560
114 Bình cầu có nhánh
BL3-263A
7 Cái Bình cầu có nhánh VIỆT NAM 116,640
115 Phễu chiết hình quả lê
BL3-264A
7 Cái Phễu chiết hình quả lê VIỆT NAM 156,600
116 Phễu lọc thủy tinh cuống dài
BL3-265A
7 Cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). VIỆT NAM 57,240
117 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn
BL3-266A
10 Cái Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn VIỆT NAM 57,240
118 Đũa thủy tinh
BL2-258A
7 Cái Đũa thủy tinh VIỆT NAM 31,320
119 Thìa xúc hóa chất
BL2-257A
7 Cái Thìa xúc hoá chất VIỆT NAM 34,560
120 Đèn cồn
BL2-238A
7 Cái Đèn cồn VIỆT NAM 58,320
121 Bát sứ
BL2-255A
7 Cái Bát sứ VIỆT NAM 37,800
122 Miếng kính mỏng
BL3-271A
7 Cái Kích thước (3x10x10)mm VIỆT NAM 21,600
123 Bình Kíp tiêu chuẩn
BL3-272A
2 Bộ Bình Kíp tiêu chuẩn Thủy tinh trung tính; Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml VIỆT NAM 685,800
124 Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích
BL3-273A
5 Bộ Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích VIỆT NAM 1,566,000
125 Kiềng 3 chân
BL3-274A
7 Bộ Kiềng 3 chân VIỆT NAM 75,600
126 Lưới tản nhiệt
BL3-275A
7 Cái Lưới tản nhiệt VIỆT NAM 42,120
127 Nút cao su không có lỗ các loại
BL3-276A
7 Bộ Nút cao su không có lỗ các loại VIỆT NAM 60,480
128 Nút cao su có lỗ các loại
BL3-277A
7 Hộp Nút cao su có lỗ các loại VIỆT NAM 59,400
129 Ống dẫn
BL3-278A
5 Cái Ống dẫn VIỆT NAM 51,840
130 Muỗng đốt hóa chất
BL3-279A
7 Cái Muỗng đốt hóa chất VIỆT NAM 36,720
131 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn
BL3-280A
7 Cái Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm VIỆT NAM 76,680
132 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ
BL3-281A
7 Cái Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm VIỆT NAM 70,200
133 Kẹp ống nghiệm
BL2-264A
14 Cái Bằng gỗ/ kim loại, kẹp được ống nghiệm Φ16mm đến Φ24mm. VIỆT NAM 34,560
134 Chổi rửa ống nghiệm
BL2-243A
14 Cái Chổi rửa ống nghiệm VIỆT NAM 37,800
135 Panh gắp hóa chất
BL3-284A
7 Cái Panh gắp hóa chất VIỆT NAM 36,720
136 Bình xịt tia nước (Bình tia nước)
BL3-285A
7 Cái Bình nhựa màu trắng, đàn hồi, dung tích 500mL, có vòi xịt tia nước nhỏ VIỆT NAM 48,600
137 Bộ giá thí nghiệm (Môn Hóa Học)
BL3-286A
7 Cái Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (1901l35x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng của có lò xo, 1 vòng đốt. VIỆT NAM 988,200
138 Giá để ống nghiệm
BL2-237A
14 Cái Giá để ống nghiệm VIỆT NAM 51,840
139 Khay mang dụng cụ và hóa chất
BL2-244A
2 Cái Khay mang dụng cụ và hóa chất Kích thước (420x330x80) mm. bằng gỗ (hoặc vật liệu tương đương) dày 10mm Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất. Có quai xách cao 160mm VIỆT NAM 259,200
140 Khay đựng dụng cụ, hóa chất
BL3-289A
7 Cái Khay đựng dụng cụ, hóa chất Bằng inox 304 dày 1mm/ chất dẻo, KT 600x300mm, bo viền VIỆT NAM 224,640
141 Nhiệt kế rượu màu (Nhiệt kế lỏng)
BL2-234A
7 Cái Nhiệt kế rượu màu Có độ chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C. VIỆT NAM 38,880
142 Giấy lọc (Môn Hóa Học - THPT)
BL3-290A
2 Hộp Giấy lọc Loại Φ110mm, sử dụng cho lọc định tính VIỆT NAM 75,600
143 Giấy quỳ tím
BL3-292A
2 Hộp Giấy quỳ tím Loại cuộn nhỏ được bảo quản trong hộp nhựa kín tránh hơi hóa chất VIỆT NAM 48,600
144 Giấy pH
BL3-293A
2 Tệp Giấy pH Tệp nhiều băng nhỏ, có bảng màu pH để so sánh định tính VIỆT NAM 38,880
145 Giấy ráp
BL3-294A
7 Tấm Giấy ráp Khổ rộng 200mm; Độ ráp vừa phải VIỆT NAM 20,520
146 Dũa 3 cạnh
BL3-295A
7 Cái Dũa 3 cạnh Loại nhỏ, bằng hợp kim, dài 200mm VIỆT NAM 91,800
147 Kéo cắt (Thủ công)
BL3-296A
7 Cái Kéo cắt Loại nhỏ, lưỡi kéo và cán bằng kim loại liền khối. VIỆT NAM 518,400
148 Chậu nhựa
BL3-297A
7 Cái Chậu nhựa Nhựa thường, miệng Φ250mm, đáy Φ150mm, cao 120mm. VIỆT NAM 48,600
149 Áo khoác phòng thí nghiệm (Áo choàng)
BL2-241A
45 Cái Áo khoác phòng thí nghiệm (Áo choàng) Bằng vải trắng. VIỆT NAM 221,400
150 Kính bảo vệ mắt không màu
BL3-298A
45 Cái Kính bảo vệ mắt không màu Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. VIỆT NAM 34,560
151 Kính bảo vệ mắt có màu
BL3-299A
45 Cái Kính bảo vệ mắt có màu Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. VIỆT NAM 64,800
152 Khẩu trang y tế
BL3-300A
3 Hộp Loại 4 lớp, có lớp than hoạt tính VIỆT NAM 66,960
153 Găng tay cao su
BL3-301A
1 Hộp Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. VIỆT NAM 518,400
154 Ống nghiệm
BL2-249A
50 Cái Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16 x160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. VIỆT NAM 10,800
155 Giá để ống nghiệm
BL2-237A
10 Cái Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hóa chất, có kích thước (180x110x56) mm VIỆT NAM 62,640
156 Đèn cồn
BL2-238A
7 Cái Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). VIỆT NAM 58,320
157 Cốc thủy tinh loại 250 ml
BL2-246A
7 Cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học VIỆT NAM 54,000
158 Chổi rửa ống nghiệm
BL2-243A
7 Cái Cán inox, dài 30cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm VIỆT NAM 37,800
159 Kính hiển vi
LP6-155A
1 Cái Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm.(Có thể trang bị từ 01 đến 2 cái kết nối với thiết bị ngoại vi ) Model: V710 VIỆT NAM 3,780,000
160 Dao cắt tiêu bản
BL3-372A
7 Cái Dao cắt tiêu bản Loại thông dụng VIỆT NAM 70,200
161 Ethanol 96° (C2H5OH)
BL3-344A
1 Chai Ethanol 96° (C2H5OH) Loại thông dụng. 100 ml VIỆT NAM 81,000
162 Lam kính
BL3-374A
7 Hộp Lam kính Loại thông dụng, bằng thủy tinh VIỆT NAM 60,480
163 Lamen
BL3-375A
7 Hộp Lamen Loại thông dụng, bằng thủy tinh VIỆT NAM 54,000
164 Kim mũi mác
BL3-376A
7 Cái Kim mũi mác Loại thông dụng, bằng inox VIỆT NAM 52,920
165 Cối, chày sứ
BL3-377A
7 Cái Cối, chày sứ Cối, chày sứ men nhẵn, đường kính trung bình 80 mm, cao từ 50 - 70 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm VIỆT NAM 82,080
166 Đĩa Petri
BL3-378A
7 Cái Đĩa Petri Loại thông dụng VIỆT NAM 55,080
167 Panh kẹp
BL3-379A
7 Cái Panh kẹp Loại thông dụng VIỆT NAM 48,600
168 Pipet
BL3-380A
7 Cái Pipet (Ống hút nhỏ giọt) Loại thông dụng, 10ml VIỆT NAM 63,720
169 Đũa thủy tinh
BL2-258A
14 Cái Đũa thủy tinh Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ, Ф6 mm, dài 250mm VIỆT NAM 20,520
170 Giấy thấm
BL3-382A
7 Cuộn Giấy thấm Loại thông dụng VIỆT NAM 88,560
171 Bộ đồ mổ
BL3-383A
7 Bộ Bộ đồ mổ Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác, 1 bộ đinh ghim, khay mổ (tấm kê ghim vật mổ bằng cao su hoặc nến) VIỆT NAM 426,600
172 Bình tia nước
BL3-385A
5 Cái Bình tia nước Bình nhựa thông dụng VIỆT NAM 54,000
173 Pipet
BL3-380A
7 Cái Pipet nhựa Bằng nhựa, loại 3 ml, có vạch chia đến 0,5 ml VIỆT NAM 63,720
174 Đĩa đồng hồ
BL3-387A
7 Cái Đĩa đồng hồ Loại thông dụng bằng thủy tinh VIỆT NAM 43,200
175 Kẹp ống nghiệm
BL2-264A
7 Cái Kẹp ống nghiệm Bằng gỗ VIỆT NAM 43,200
176 Lọ kèm ống nhỏ giọt
BL3-389A
7 Cái Lọ kèm ống nhỏ giọt Bằng thủy tinh trắng, 100 ml VIỆT NAM 52,920
177 Lọ có nút nhám
BL3-390A
7 Cái Lọ có nút nhám Bằng thủy tinh trắng, 100 ml VIỆT NAM 51,840
178 Quả bóp cao su
BL3-391A
7 Cái Quả bóp cao su Bằng cao su VIỆT NAM 54,000
179 Bút viết kính
BL3-392A
7 Cái Bút viết kính Viết được trên kính, dễ xoá bằng nước, có hai đầu: 1 mm và 0,5 mm VIỆT NAM 54,000
180 Cân điện tử (Cân kỹ thuật)
BL2-260A
2 Cái Cân điện tử (Cân kỹ thuật) Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam VIỆT NAM 378,000
181 Găng tay cao su
BL3-301A
2 Hộp Găng tay cao su Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. VIỆT NAM 518,400
182 Máy cất nước 1 lần
BL3-235A
1 Cái Máy cất nước 1 lần Công suất cất nước 4 lít/h. - Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ dẫn điện: < 2.5 µS/cm. - Có chế độ tự ngắt khi quá nhiệt hoặc mất nguồn nước vào. - Máy được thiết kế để trên bàn thí nghiệm hoặc treo tường. - Giá đỡ/Hộp bảo vệ bằng kim loại có sơn tĩnh điện chống gỉ sét. - Nguồn điện 220V/240V-50Hz-3kW - 01 can nhựa trắng chứa nước cất, thể tích 30l VIỆT NAM 11,178,000
183 Cảm biến độ pH
BL3-399A
1 Cái Cảm biến độ pH VIỆT NAM 3,780,000
184 Cảm biến độ ẩm
BL3-400A
1 Cái Cảm biến độ ẩm VIỆT NAM 2,662,200
185 Bộ thu nhận số liệu
BL2-221A
1 Cái Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu; Tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến, các công cụ để phân tích dữ liệu, phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến; Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu; Có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, pin phải có thời lượng đủ để thực hiện các bài thí nghiệm. VIỆT NAM 8,532,000
186 Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật
BL3-420A
1 Cái Mô hình 3D mô phỏng cấu tạo của tế bào động vật và thực vật với các thành phần cấu tạo cơ bản, và một số đặc điểm cấu trúc liên quan đến chức năng của một số bào quan VIỆT NAM 1,350,000
187 Cấu tạo của tim
BL3-421A
1 Cái Mô tả cấu tạo của tim, cấu trúc bên trong, bên ngoài của tim. Mô hình cấu tạo có thể tháo lắp được từng bộ phận của tim (tâm thất trái, tâm thất phải, tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, hiển thị hệ thống mạch máu, van, bộ phận phát xung thần kinh). Chất liệu PVC, tỉ lệ kích thước 5:1 so với thực tế. Kích thước 30cmx20cmx29cm, có thể tháo lắp rời. VIỆT NAM 1,576,800
188 Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào (Bao gồm TBDC)
BL3-423A
1 Bộ Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đèn cồn; Cốc thủy tinh loại 250ml; Kẹp ống nghiệm; Lọ kèm ống nhỏ giọt; Lọ có nút nhám; Quả bóp cao su; Bút viết kính; - Cốc thủy tinh 100 ml. VIỆT NAM 496,800
189 Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào (Bao gồm TBDC)
BL3-424B
1 Bộ Kính hiển vi; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Dao cắt tiêu bản; Pipet; Giấy thấm; Đĩa đồng hồ; Găng tay; (TBDC) VIỆT NAM 3,985,200
190 Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân (Không bao gồm TBDC)
BL3-425A
1 Bộ Kính hiển vi; Bộ đồ mổ;Lam kính (10 cái) Lamen; Kim mũi mác;Dao cắt tiêu bản; Đèn cồn; Đĩa đồng hồ; Giấy thấm; Găng tay; (TBDC.) - Tiêu bản các giai đoạn của quá trình nguyên phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình nguyên phân ở hành tây, hành ta); - Tiêu bản các giai đoạn của quá trình giảm phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình, giảm phân ở châu chấu, hoa hành. VIỆT NAM 2,851,200
191 Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng (Không bao gồm TBDC)
BL3-426A
1 Bộ Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng (Không bao gôm TBDC) VIỆT NAM 410,400
192 Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây (Không bao gồm TBDC)
BL3-427A
1 Bộ Bộ thu nhận tín hiệu; Giấy đo pH hoặc Cảm biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; Cân điện tử; (TBDC). - Thước nhựa loại thông dụng, 300mm VIỆT NAM 707,400
193 Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật (Bao gồm TBDC)
BL3-428A
1 Bộ Ống nghiệm; Giá đựng ống nghiệm; Pipet; Nút cao su; Cốc thủy tinh; Dao nhỏ; - Giấy clorua coban (1 hộp ) VIỆT NAM 388,800
194 Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây (Không bao gồm TBDC)
BL3-429A
1 Bộ Cối, chày sứ Cốc đong; Pipet; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Kính hiển vi; Lamen; Lam kính; Đũa thủy tinh; (TBDC). - Phễu; - Thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 - 90 mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm. - Bình tam giác, loại thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học. - Thước nhựa; - Ống mao quản chấm sắc ký. Loại 1+2+3+4+5 µl, dài 125mm, có vạch mức. - Giấy sắc kí bản mỏng. Kích cỡ bản có sẵn (200 x 200 mm; 100 x 200 mm và 50 x 200 mm; - Bút chỉ 2B VIỆT NAM 545,400
195 Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột (Bao gồm TBDC)
BL3-430A
1 Cái Đèn cồn; Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; Đĩa petri; Panh kẹp; - Lưới thép không gỉ: (Lưới bằng inox hoặc thép không gỉ, kích thước khoảng (100x10)mm, bo cạnh, chắc chắn.); - Kiềng 3 chân: Chất liệu Inox Ф5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa VIỆT NAM 486,000
196 Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (Bao gồm TBDC)
BL3-431A
1 Bộ Bộ thu nhận tín hiệu; Cốc thủy tinh - Cảm biến oxygen hòa tan; - Đèn điện hoặc đèn pin (để làm nguồn sáng ). VIỆT NAM 367,200
197 Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật (Không bao gồm TBDC)
BL3-432A
1 Bộ Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; (TBDC) - Nút cao su không khoan lỗ - Nút thủy tinh có khoan 2 lỗ vừa khít với Ống thủy tinh hình chữ U; - Phễu thủy tinh thân dài. VIỆT NAM 140,400
198 Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn (Máy huyết áp Cơ)
BL3-433A
1 Bộ Huyết áp kế: Máy đo huyết áp cơ hoặc điện tử Loại thông dụng VIỆT NAM 810,000
199 Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim (Bao gồm TBDC)
BL3-434A
1 Cái Bộ đồ mổ - Máy kích điện VIỆT NAM 1,566,000
200 Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột (Bao gồm TBDC)
BL3-444A
1 Chai Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột (Bao gồm TBDC) VIỆT NAM 853,200
201 Dung dịch dinh dưỡng
BL3-640A
1 Bộ Dung dịch dinh dưỡng VIỆT NAM 185,760
202 NaCl 0.65%
BL3-641A
1 Chai 500 ml VIỆT NAM 68,040
203 Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào (Bao gồm TBDC)
BL3-439A
1 Bộ Bộ hóa chất xác định thành phần hóa học của tế bào (Bao gồm TBDC) VIỆT NAM 816,480
204 Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào (Bao gồm TBDC)
BL3-440A
1 Bộ Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào (Bao gồm TBDC) VIỆT NAM 1,020,600
205 Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme (Bao gồm TBDC)
BL3-441A
1 Bộ Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme (Bao gồm TBDC) VIỆT NAM 626,400
206 Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân (Bao gồm TBDC)
BL3-442A
1 Bộ Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân (Bao gồm TBDC) VIỆT NAM 1,771,200
207 Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật
BL3-443A
1 Bộ Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật VIỆT NAM 507,600
208 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Ngữ Văn (THPT- LỚP 10, LỚP 11, LỚP 12) FULL
BL3-003AC
1 Bộ Toàn bộ tranh điện tử Lớp 10, 11, 12 môn Ngữ Văn THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 10, 11, 12 môn Ngữ Văn THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. VIỆT NAM 9,234,000
209 Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học (Tranh điện tử)
BL3-001A
1 USB 01 tờ tranh minh họa có hai nội dung: - Sơ đồ hoá quy trình viết 1 báo cáo khoa học; - Sơ đồ tóm tắt cấu trúc báo cáo khoa học dưới dạng sơ đồ tư duy. VIỆT NAM 108,000
210 Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học (Tranh điện tử)
BL3-002A
1 USB 01 tờ tranh minh họa về: - Sơ đồ hoá quy trình sân khấu hoá một tác phẩm văn học; VIỆT NAM 108,000
211 Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi (USB Video)
BL3-004A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi (USB Video) VIỆT NAM 145,800
212 Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo (USB Video)
BL3-005A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo (USB Video) VIỆT NAM 145,800
213 Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi (USB Video)
BL3-006A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi (USB Video) VIỆT NAM 145,800
214 Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du (USB Video)
BL3-007A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du (USB Video) VIỆT NAM 145,800
215 Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều (USB Video)
BL3-008A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều (USB Video) VIỆT NAM 145,800
216 Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du (USB Video)
BL3-009A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du (USB Video) VIỆT NAM 145,800
217 Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu (USB Video)
BL3-010A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu (USB Video) VIỆT NAM 145,800
218 Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu (USB Video)
BL3-011A
1 Bộ Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu (USB Video) VIỆT NAM 145,800
219 Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh (USB Video)
BL3-012A
1 Bộ Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh (USB Video) VIỆT NAM 145,800
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second