Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4601498098 | 4601498098 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ HƯNG PHÁT THÁI NGUYÊN |
297.000.000 VND | 30 day |
| 1 | Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam (USB Video) |
BL3-013A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 2 | Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội (USB Video) |
BL3-014A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 3 | Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian (USB Video) |
BL3-015A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 4 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương (USB Video) |
BL3-016A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 5 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến (USB Video) |
BL3-017A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 6 | Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao (USB Video) |
BL3-018A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 7 | Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng (USB Video) |
BL3-019A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 8 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám (USB Video) |
BL3-020A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 9 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám (USB Video) |
BL3-021A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 10 | Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân (USB Video) |
BL3-022A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 11 | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng (USB Video) |
BL3-023A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 12 | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ (USB Video) |
BL3-024A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 13 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Lịch Sử (THPT-LỚP 10) FULL |
BL3-092A1
|
1 | Bộ | Toàn bộ Tranh điện tử Lớp 10 môn Lịch Sử THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 10 môn Lịch Sử THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. | VIỆT NAM | 702,000 |
|
| 14 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Lịch Sử (THPT-LỚP 11) FULL |
BL3-092B1
|
1 | Bộ | Toàn bộ Tranh điện tử Lớp 11 môn Lịch Sử THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 11 môn Lịch Sử THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. | VIỆT NAM | 702,000 |
|
| 15 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Lịch Sử (THPT-LỚP 12) FULL |
BL3-092C1
|
1 | Bộ | Toàn bộ Tranh điện tử Lớp 12 môn Lịch Sử THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 12 môn Lịch Sử THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. | VIỆT NAM | 702,000 |
|
| 16 | Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây (Tranh điện tử) |
BL3-093A
|
1 | USB | Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 17 | Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến (Tranh điện tử) |
BL3-094A
|
1 | USB | Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 18 | Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam (Tranh điện tử) |
BL3-095A
|
1 | USB | Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 19 | Lược đồ thế giới thế kỉ XVIII (Tranh giấy) |
BL3-107A
|
1 | Tờ | Lược đồ thế giới thế kỉ XVIII (Tranh giấy) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 20 | Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX (Tranh điện tử) |
BL3-108A
|
1 | USB | Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 21 | Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) (Tranh điện tử) |
BL3-109A
|
1 | USB | Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 22 | Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) (Tranh điện tử) |
BL3-110A
|
1 | USB | Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 23 | Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên (Tranh điện tử) |
BL3-111A
|
1 | USB | Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 24 | Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) (Tranh điện tử) |
BL3-112A
|
1 | USB | Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 25 | Lược đồ Phong trào Tây Sơn (Tranh điện tử) |
BL3-113A
|
1 | USB | Lược đồ Phong trào Tây Sơn (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 26 | Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43) (Tranh điện tử) |
BL3-114A
|
1 | USB | Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43) (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 27 | Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884) (Tranh điện tử) |
BL3-115A
|
1 | USB | Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884) (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 28 | Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884) (Tranh điện tử) |
BL3-116A
|
1 | USB | Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884) (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 29 | Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc (USB Video) |
BL3-127A
|
1 | Bộ | Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc (USB Video) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 30 | Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam (USB Video) |
BL3-128A
|
1 | Bộ | Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam (USB Video) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 31 | Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt (USB Video) |
BL3-096A
|
1 | Bộ | Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt (USB Video) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 32 | Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông (USB Video) |
BL3-097A
|
1 | Bộ | Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông (USB Video) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 33 | Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây (USB Video) |
BL3-098A
|
1 | Bộ | Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây (USB Video) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 34 | Phim mô phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam (USB Video) |
BL3-117A
|
1 | Bộ | Phim mô phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam (USB Video) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 35 | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (USB Video) |
BL3-099A
|
1 | Bộ | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (USB Video) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 36 | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai (USB Video) |
BL3-100A
|
1 | Bộ | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai (USB Video) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 37 | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (USB Video) |
BL3-101A
|
1 | Bộ | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (USB Video) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 38 | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (USB Video) |
BL3-102A
|
1 | Bộ | Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (USB Video) | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 39 | Tranh cấu trúc của Trái Đất (Tranh điện tử) |
BL3-129A
|
1 | USB | Tranh cấu trúc của Trái Đất (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 40 | Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí (Tranh điện tử) |
BL3-130A
|
1 | USB | Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 41 | Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực (Tranh điện tử) |
BL3-131A
|
1 | USB | Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 42 | Sơ đồ giới hạn của sinh quyển (Tranh điện tử) |
BL3-132A
|
1 | USB | Sơ đồ giới hạn của sinh quyển (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 43 | Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất (Tranh điện tử) |
BL3-133A
|
1 | USB | Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 44 | Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất (Tranh điện tử) |
BL3-134A
|
1 | USB | Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 45 | Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất (Tranh điện tử) |
BL3-135A
|
1 | USB | Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 46 | Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất (Tranh điện tử) |
BL3-136A
|
1 | USB | Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 47 | Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới (Tranh điện tử) |
BL3-137A
|
1 | USB | Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 48 | Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất (Tranh điện tử) |
BL3-138A
|
1 | USB | Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 49 | Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới (Tranh điện tử) |
BL3-139A
|
1 | USB | Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 50 | Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới (Tranh điện tử) |
BL3-140A
|
1 | USB | Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 51 | Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới (Tranh điện tử) |
BL3-141A
|
1 | USB | Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 52 | Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới (Tranh điện tử) |
BL3-142A
|
1 | USB | Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 53 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh (Tranh điện tử) |
BL3-143A
|
1 | USB | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 54 | Bản đồ Liên minh châu Âu (USB Tranh Điện tử) |
BL3-144A
|
1 | USB | Bản đồ Liên minh châu Âu (USB Tranh Điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 55 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á (Tranh điện tử) |
BL3-145A
|
1 | USB | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 56 | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á (Tranh điện tử) |
BL3-146A
|
1 | USB | Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 57 | Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì (Tranh điện tử) |
BL3-147A
|
1 | USB | Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 58 | Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga (Tranh điện tử) |
BL3-148A
|
1 | USB | Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 59 | Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản (Tranh điện tử) |
BL3-149A
|
1 | USB | Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 60 | Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc (Tranh điện tử) |
BL3-150A
|
1 | USB | Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 61 | Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi (Tranh điện tử) |
BL3-151A
|
1 | USB | Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 62 | Bản đồ hành chính Việt Nam (Tranh điện tử) |
BL3-152A
|
1 | USB | Bản đồ hành chính Việt Nam (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 63 | Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam (Tranh điện tử) |
BL3-153A
|
1 | USB | Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 64 | Bản đồ khí hậu Việt Nam (Tranh điện tử) |
BL3-154A
|
1 | USB | Bản đồ khí hậu Việt Nam (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 65 | Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam (Tranh điện tử) |
BL3-155A
|
1 | USB | Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 66 | Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam (Tranh điện tử) |
BL3-156A
|
1 | USB | Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam (Tranh điện tử) | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 67 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Địa Lý (THPT-LỚP 10) FULL |
BL3-172A1
|
1 | Bộ | Toàn bộ Tranh điện tử lớp 10 môn Địa Lý THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 10 môn Địa Lý THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. | VIỆT NAM | 702,000 |
|
| 68 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Địa Lý (THPT-LỚP 11) FULL |
BL3-172B1
|
1 | Bộ | Toàn bộ Tranh điện tử lớp 11 môn Địa Lý THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 11 môn Địa Lý THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. | VIỆT NAM | 702,000 |
|
| 69 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Địa Lý (THPT-LỚP 12) FULL |
BL3-172C1
|
1 | Bộ | Toàn bộ Tranh điện tử lớp 12 môn Địa Lý THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 12 môn Địa Lý THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. | VIỆT NAM | 702,000 |
|
| 70 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán (Gỗ) |
BL3-025A
|
2 | Bộ | 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 1mm; - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bằng. Tất cả các thiết bị trên được làm bằng gỗ không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng | VIỆT NAM | 135,000 |
|
| 71 | Bộ thiết dạy học về các đường cônic |
BL3-026A
|
8 | Bộ | Mô hình ba đường conic: - Khối hình nón đáy có đường kính 200mm, cao 350mm bằng nhựa trong suốt; trục giữa bằng thép sơn màu trắng; các mặt cắt hình tròn, elip cố định; mặt cắt hypecbol, parabol bằng nhựa cứng với màu sắc phân biệt giữa các mặt cắt, có thể tháo lắp ở đáy hình nón; Giá đỡ hộp lập phương cạnh 100mm nhựa PS (hoặc tương đương) trong có lỗ với đường kính 5 8mm. - Tất cả được làm bằng vật liệu an toàn trong quá trình sử dụng | VIỆT NAM | 829,440 |
|
| 72 | Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ |
BL3-027A
|
8 | Bộ | Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ | VIỆT NAM | 723,600 |
|
| 73 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
BL1-018A
|
8 | Bộ | Bộ thiết bị dạy học về thống kê và xác suất | VIỆT NAM | 216,000 |
|
| 74 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) |
BL3-031A
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | VIỆT NAM | 2,538,000 |
|
| 75 | Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất) |
BL3-032A
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất) | VIỆT NAM | 2,538,000 |
|
| 76 | Phần mềm toán học (Đại số và giải tích) |
BL3-030A
|
1 | Bộ | Phần mềm toán học (Đại số và giải tích) | VIỆT NAM | 2,538,000 |
|
| 77 | Biến áp nguồn |
BL2-209A
|
1 | Cái | Điện áp vào 220V- 50Hz Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24) V. - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24 V. Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; có mạch đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá sử dụng. | VIỆT NAM | 1,182,600 |
|
| 78 | Bộ thu nhận số liệu |
BL2-221A
|
1 | Cái | Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu; tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến, các công cụ để phân tích dữ liệu, phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến; có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu; có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, pin phải có thời lượng đủ để thực hiện các bài thí nghiệm. | VIỆT NAM | 8,532,000 |
|
| 79 | Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp (Pasco) |
BL3-189A
|
1 | Bộ | Xe lăn có tích hợp thiết bị đo khoảng cách qua góc lăn của bánh xe cùng với cảm biến gia tốc và cảm biến lực; đo lực với dải đo ± 100 N, độ phân giải 0,1 N, độ chính xác ± 1%; xác định vị trí với độ phân giải ± 0,2 mm; đo vận tốc với dải đo ± 3 m/s; đo gia tốc với dải đo ± 16g (g ≈ 9,8 m/s2). 02 gia trọng khối lượng 2 x 250 g. 01 phần mềm tiếng Việt, kết nối không dây với điện thoại, máy tính. 01 máng đỡ dài ≥ 1000 mm, độ chia nhỏ nhất 1 mm, rộng ≥ 100 mm, có 2 rãnh dẫn hướng bánh xe của xe lăn, có các vít để chỉnh thăng bằng, có chặn ở 2 đầu máng, có thể lắp với giá thí nghiệm để thay đổi độ nghiêng | VIỆT NAM | 34,884,000 |
|
| 80 | Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Vật lí (THPT- LỚP 10) FULL |
BL3-190B
|
1 | Bộ | Toàn bộ tranh điện tử lớp 10 môn Vật lý THPT Toàn bộ Video/Clip lớp 10 môn Vật lý THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video); chỉnh sửa học liệu (cắt video); - Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp mô hình 3D vào bài giảng. Đảm bảo tối thiểu các mô hình: Hệ Mặt trời, các hiện tượng thiên văn quan sát được từ Trái Đất, cấu tạo của tụ điện, trường hấp dẫn, mạch điện đơn giản có sử dụng thiết bị đầu ra, cấu trúc hạt nhân, quá trình chụp X quang. - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra | VIỆT NAM | 8,424,000 |
|
| 81 | Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Vật lí (THPT- LỚP 11) FULL |
BL3-191B
|
1 | Bộ | Toàn bộ tranh điện tử lớp 11 môn Vật lý THPT Toàn bộ Video/Clip lớp 11 môn Vật lý THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Nhóm chức năng hỗ trợ giảng dạy: soạn giáo án điện tử; hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, âm thanh, video); chỉnh sửa học liệu (cắt video); - Nhóm chức năng mô phỏng và tương tác 3D: Điều hướng thay đổi trực tiếp góc nhìn (xoay 360 độ, phóng to, thu nhỏ); quan sát và hiển thị thông tin cụ thể của các lớp khác nhau trong một mô hình, lựa chọn tách lớp một phần nội dung bất kỳ; tích hợp mô hình 3D vào bài giảng. Đảm bảo tối thiểu các mô hình: Hệ Mặt trời, các hiện tượng thiên văn quan sát được từ Trái Đất, cấu tạo của tụ điện, trường hấp dẫn, mạch điện đơn giản có sử dụng thiết bị đầu ra, cấu trúc hạt nhân, quá trình chụp X quang. - Nhóm chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra đánh giá: hướng dẫn, chuẩn bị các bài tập; đề kiểm tra. | VIỆT NAM | 10,540,800 |
|
| 82 | Dây nối |
BL2-216A
|
1 | Bộ | Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. | VIỆT NAM | 394,200 |
|
| 83 | Đồng hồ đo điện đa năng |
BL2-215A
|
1 | Cái | Hiển thị đến 4 chữ số. Giới hạn đo: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V | VIỆT NAM | 361,800 |
|
| 84 | Giá thí nghiệm (Vật Lý - THPT) |
BL3-193A
|
1 | Bộ | 01 đế 3 chân hình sao bằng kim loại, khoảng 2,5 kg, bền, chắc, ổn định, có lỗ Ф10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục Ф10mm, có các vít chỉnh thăng bằng, sơn màu tối. - 01 trụ inox đặc Ф10 mm, dài 495 mm, một đầu ren M6 x12mm, có tai hồng M6. - 02 trụ inox đặc Ф8mm dài 150mm, vê tròn mặt cắt - 04 khớp đa năng, hai miệng khoá thẳng góc với nhau, siết bằng hai vít M6 có tay vặn. | VIỆT NAM | 861,840 |
|
| 85 | Hộp quả treo |
BL3-194A
|
1 | Bộ | Gồm 12 quả kim loại khối lượng 50 g, mỗi quả có 2 móc treo, có hộp đựng. | VIỆT NAM | 226,800 |
|
| 86 | Lò xo |
BL3-195A
|
1 | Cái | Có độ cứng khoảng (3-4) N/m, đường kính khoảng 16 mm, dài 80 mm, hai đầu có uốn móc | VIỆT NAM | 62,640 |
|
| 87 | Máy phát âm tần |
BL2-219A
|
1 | Cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz (độ phân giải bằng 1% giá trị thang đo), điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. | VIỆT NAM | 1,058,400 |
|
| 88 | Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do (Không bao gồm TBDC) |
BL3-198A
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Giá đỡ bằng nhôm thẳng đứng, dài 1000 mm, có dây dọi, được gắn trên đế ba chân có vít điều chỉnh thăng bằng, phía trên có nam châm điện để giữ vật rơi; - Đồng hồ đo thời gian hiện số, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, độ chia nhỏ nhất 0,001s, sử dụng kiểu hoạt động từ A đến B và 2 ổ cắm 5 chân A, B; - Công tắc với nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1000 mm có phích cắm 5 chân; - Cổng quang điện hoặc sử dụng Thiết bị thu nhận số liệu (TBDC), cảm biến cảm biến khoảng cách với Thang đo từ 0,15m tới 1,6m độ phân giải 1mm; - Giá thí nghiệm (TBDC); - Thước nhựa (có vạch đen), miếng đỡ mềm | VIỆT NAM | 2,862,000 |
|
| 89 | Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song (Không bao gồm TBDC) |
BL3-200A
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Bảng thép cứng và phẳng có độ dày > 0,5mm, kích thước (400x550) mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp viền xung quanh; hai vít M4x40 mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo; mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30) mm để lắp vào đế 3 chân. - Thước đo góc: Ф180 mm, độ chia nhỏ nhất 10; - Lực kế có đế nam châm loại 5 N; - Lò xo (TBDC); - Thanh treo: Bằng kim loại nhẹ, cứng, có 3 con trượt có móc treo để treo các quả kim loại, hai đầu có hai lỗ để móc treo hai lò xo; - Thanh định vị bằng kim loại nhẹ, mỏng, thẳng, sơn màu đen, gắn được lên bảng từ tính. Cuộn dây nhẹ mềm, không dãn, bền, màu tối | VIỆT NAM | 1,382,400 |
|
| 90 | Thiết bị chứng minh định luật Hooke (Không bao gồm TBDC) |
BL3-203A
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Trụ đỡ có kẹp, thước; - Quả kim loại, lò xo (TBDC); - Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp hoặc sử dụng bộ thu nhận số liệu kèm Cảm biến lực có thang đo: ±50 N, độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N | VIỆT NAM | 3,002,400 |
|
| 91 | Con lắc lò xo, con lắc đơn (Không bao gồm TBDC) |
BL3-204A
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Dây không giãn, - Quả cầu kim loại, Giá đỡ và lò xo (TBDC); - Cảm biến khoảng cách có thang đo từ 0,15 m đến 4 m với độ phân giải ± 1 mm. Hoặc sử dụng Thiết bị đo khoảng cách và tốc độ với giới hạn đo 800 mm, độ phân giải 1mm, có màn hình hiển thị | VIỆT NAM | 2,862,000 |
|
| 92 | Thiết bị đo tần số sóng âm (Không bao gồm TBDC) |
BL3-205A
|
1 | Bộ | Bộ thu nhận số liệu (TBDC); - Cảm biến âm thanh với tần số 20~20000 Hz; - Loa mini. | VIỆT NAM | 2,570,400 |
|
| 93 | Thiết bị giao thoa sóng nước |
BL3-206A
|
1 | Bộ | kích thước (300x420x320) mm, có màn quan sát; - Bộ rung loại mô tơ 1 chiều có cam lệch tâm, sử dụng điện áp 12V, có bộ phận điều chỉnh tốc độ; - Cần tạo sóng loại tạo 2 sóng tròn; - Gương phẳng loại thủy tinh, đặt nghiêng 450 trong giá thí nghiệm; - 3 thanh chắn sóng: không có khe; loại có 1 khe; loại có 2 khe; - Đèn 12V - 50W hoặc đèn led 3W có giá đỡ. | VIỆT NAM | 2,467,800 |
|
| 94 | Thiết bị tạo sóng dừng (Không bao gồm TBDC) |
BL3-207A
|
1 | Bộ | Máy phát âm tần và giá thí nghiệm (TBDC); - Lò xo bằng dây thép, mạ niken, đàn hồi tốt, dài 300 mm; - Dây đàn hồi mảnh, dài 1000 mm; - Lực kế 5 N, độ chia nhỏ nhất 0,1N; - Ròng rọc có đường kính tối thiểu 20 mm; - Bộ rung kiểu điện động | VIỆT NAM | 858,600 |
|
| 95 | Thiết bị đo tốc độ truyền âm (Không bao gồm TBDC) |
BL3-208A
|
1 | Bộ | Bộ thu nhận số liệu (TBDC); - Cảm biến âm thanh với tần số 20~20000 Hz; - Loa mini; - Ống dẫn âm nhựa trong, đường kính 40 mm, dài 1000 mm, pit-tông di chuyển dễ dàng trong ống, 2 giá đỡ ống dẫn âm; - Thước mét; | VIỆT NAM | 2,818,800 |
|
| 96 | Thiết bị thí nghiệm điện tích |
BL3-209A
|
1 | Bộ | Máy Uyn-xớt có khoảng cách phóng điện tối thiểu giữa hai điện cực 30mm, có hộp bảo quản bằng vật liệu trong suốt và bộ phận sấy; - Điện kế tĩnh điện có đường kính tối thiểu 200mm và đảm bảo độ nhạy; - Hai chiếc tua tĩnh điện. Mỗi chiếc có các tua bằng sợi tổng hợp; quả cầu bằng kim loại đường kính khoảng 12mm gắn trên trụ inox có đường kính tối thiểu 6mm, có đế | VIỆT NAM | 1,609,200 |
|
| 97 | Thiết bị khảo sát nguồn điện (Không bao gồm TBDC) |
BL3-210A
|
1 | Bộ | Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC); hoặc cảm biến dòng điện thang đo ±1A, độ phân giải: ±1mA , và cảm biến điện thế thang đo: ±6 V, độ phân giải: ±0,01V. - 2 pin 1,5 V hoặc acquy; - Biến trở 100 Ω, dây nối, công tắc, bảng để lắp mạch. Ghi chú: Các thiết bị, dụng cụ, hóa chất trong mục THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ có ghi (TBDC) thì được hiểu là mô tả thông số kỹ thuật, số lượng được tính ở phần TBDC, không tính số lượng của thiết bị, dụng cụ, hóa chất này khi thống kê số lượng cần mua sắm; | VIỆT NAM | 842,400 |
|
| 98 | Máy cất nước 1 lần |
BL3-235A
|
1 | Cái | Công suất cất nước 4 lít/h. - Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ dẫn điện: < 2.5µS/cm. - Có chế độ tự ngắt khi quá nhiệt hoặc mất nguồn nước vào. - Máy được thiết kế để trên bàn thí nghiệm hoặc treo tường. - Giá đỡ/Hộp bảo vệ bằng kim loại có sơn tĩnh điện chống gỉ sét Nguồn điện: 220V/240V-50Hz-3kW - 01 can nhựa trắng chứa nước cất, thể tích 301 | VIỆT NAM | 11,178,000 |
|
| 99 | Cân điện tử (Cân kỹ thuật) |
BL2-260A
|
1 | Cái | Cân kỹ thuật, độ chính xác đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240g. | VIỆT NAM | 378,000 |
|
| 100 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện (Môn Hóa Học THPT) |
BL3-635A
|
1 | Bộ | Cảm biến đo Nhiệt độ (Thang đo tối thiểu từ -20°C tới 110°C, độ phân giải tối thiểu ±0,1 °C. - Cảm biến đo Áp suất khí (Thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải tối thiểu ±0,3kPa). - Cảm biến đo Độ pH (Thang đo 0-14pH, độ phân giải ±0,01pH) - Cảm biến điện thế (Thang đo: ±6V, độ phân giải tối thiểu 0,01V). - Cảm biến dòng điện (Thang đo: ±1A, độ phân giải tối thiểu ±1mA). - Cảm biến đo độ dẫn điện (Thang đo: 0-20.000µS/cm, độ phân giải tối thiểu ±1%). | VIỆT NAM | 30,780,000 |
|
| 101 | Ống đong hình trụ 100 ml |
BL2-250A
|
7 | Cái | Ống đong hình trụ 100ml | VIỆT NAM | 70,200 |
|
| 102 | Bình tam giác 100ml |
BL2-252A
|
7 | Cái | Bình tam giác 100ml | VIỆT NAM | 64,800 |
|
| 103 | Cốc thủy tinh loại 250 ml |
BL2-246A
|
7 | Cái | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | VIỆT NAM | 64,800 |
|
| 104 | Cốc thủy tinh 100 ml |
BL2-247A
|
7 | Cái | Cốc thuỷ tinh 100ml | VIỆT NAM | 61,560 |
|
| 105 | Cốc đốt |
BL2-227A
|
7 | Cái | Cốc đốt | VIỆT NAM | 116,640 |
|
| 106 | Ống nghiệm |
BL2-249A
|
50 | Cái | Ống nghiệm | VIỆT NAM | 10,800 |
|
| 107 | Ống nghiệm có nhánh |
BL3-256A
|
20 | Cái | Ống nghiệm có nhánh | VIỆT NAM | 20,520 |
|
| 108 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
BL3-257A
|
25 | Cái | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | VIỆT NAM | 63,720 |
|
| 109 | Lọ thủy tinh miệng rộng |
BL3-258A
|
20 | Cái | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | VIỆT NAM | 41,040 |
|
| 110 | Ống hút nhỏ giọt (Môn hóa THPT) |
BL3-259A
|
20 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu | VIỆT NAM | 19,440 |
|
| 111 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
BL2-253A
|
10 | Bộ | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | VIỆT NAM | 52,920 |
|
| 112 | Bình cầu không nhánh đáy tròn |
BL3-261A
|
7 | Cái | Bình cầu không nhánh đáy tròn | VIỆT NAM | 88,560 |
|
| 113 | Bình cầu không nhánh đáy bằng |
BL3-262A
|
7 | Cái | Bình cầu không nhánh đáy bằng | VIỆT NAM | 88,560 |
|
| 114 | Bình cầu có nhánh |
BL3-263A
|
7 | Cái | Bình cầu có nhánh | VIỆT NAM | 116,640 |
|
| 115 | Phễu chiết hình quả lê |
BL3-264A
|
7 | Cái | Phễu chiết hình quả lê | VIỆT NAM | 156,600 |
|
| 116 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài |
BL3-265A
|
7 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). | VIỆT NAM | 57,240 |
|
| 117 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
BL3-266A
|
10 | Cái | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | VIỆT NAM | 57,240 |
|
| 118 | Đũa thủy tinh |
BL2-258A
|
7 | Cái | Đũa thủy tinh | VIỆT NAM | 31,320 |
|
| 119 | Thìa xúc hóa chất |
BL2-257A
|
7 | Cái | Thìa xúc hoá chất | VIỆT NAM | 34,560 |
|
| 120 | Đèn cồn |
BL2-238A
|
7 | Cái | Đèn cồn | VIỆT NAM | 58,320 |
|
| 121 | Bát sứ |
BL2-255A
|
7 | Cái | Bát sứ | VIỆT NAM | 37,800 |
|
| 122 | Miếng kính mỏng |
BL3-271A
|
7 | Cái | Kích thước (3x10x10)mm | VIỆT NAM | 21,600 |
|
| 123 | Bình Kíp tiêu chuẩn |
BL3-272A
|
2 | Bộ | Bình Kíp tiêu chuẩn Thủy tinh trung tính; Dung tích bầu trên 150ml, bầu dưới 250ml | VIỆT NAM | 685,800 |
|
| 124 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích |
BL3-273A
|
5 | Bộ | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | VIỆT NAM | 1,566,000 |
|
| 125 | Kiềng 3 chân |
BL3-274A
|
7 | Bộ | Kiềng 3 chân | VIỆT NAM | 75,600 |
|
| 126 | Lưới tản nhiệt |
BL3-275A
|
7 | Cái | Lưới tản nhiệt | VIỆT NAM | 42,120 |
|
| 127 | Nút cao su không có lỗ các loại |
BL3-276A
|
7 | Bộ | Nút cao su không có lỗ các loại | VIỆT NAM | 60,480 |
|
| 128 | Nút cao su có lỗ các loại |
BL3-277A
|
7 | Hộp | Nút cao su có lỗ các loại | VIỆT NAM | 59,400 |
|
| 129 | Ống dẫn |
BL3-278A
|
5 | Cái | Ống dẫn | VIỆT NAM | 51,840 |
|
| 130 | Muỗng đốt hóa chất |
BL3-279A
|
7 | Cái | Muỗng đốt hóa chất | VIỆT NAM | 36,720 |
|
| 131 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn |
BL3-280A
|
7 | Cái | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn Inox, có chiều dài 250mm, Φ5,5mm | VIỆT NAM | 76,680 |
|
| 132 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ |
BL3-281A
|
7 | Cái | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm | VIỆT NAM | 70,200 |
|
| 133 | Kẹp ống nghiệm |
BL2-264A
|
14 | Cái | Bằng gỗ/ kim loại, kẹp được ống nghiệm Φ16mm đến Φ24mm. | VIỆT NAM | 34,560 |
|
| 134 | Chổi rửa ống nghiệm |
BL2-243A
|
14 | Cái | Chổi rửa ống nghiệm | VIỆT NAM | 37,800 |
|
| 135 | Panh gắp hóa chất |
BL3-284A
|
7 | Cái | Panh gắp hóa chất | VIỆT NAM | 36,720 |
|
| 136 | Bình xịt tia nước (Bình tia nước) |
BL3-285A
|
7 | Cái | Bình nhựa màu trắng, đàn hồi, dung tích 500mL, có vòi xịt tia nước nhỏ | VIỆT NAM | 48,600 |
|
| 137 | Bộ giá thí nghiệm (Môn Hóa Học) |
BL3-286A
|
7 | Cái | Một đế bằng gang đúc (sơn tĩnh điện) hình chữ nhật kích thước (1901l35x20)mm trọng lượng 850g đến 1000g có lỗ ren M8. Một cọc hình trụ inox đặc đường kính 10mm cao 500mm một đầu bo tròn, một đầu ren M8 dài 13mm. 3 khớp nối bằng nhôm đúc áp lực 2 đầu có ren M6 sơn tĩnh điện, hai vít hãm M6 bằng kim loại có núm bằng nhựa HI. Hai kẹp ống nghiệm bằng nhôm đúc áp lực, tổng chiều dài 200mm, phần tay đường kính 10mm dài 120mm, có vít và ecu mở kẹp bằng đồng thau M6. Một vòng kiềng bằng inox, gồm : một vòng tròn đường kính 80mm uốn thanh inox đường kính 4,7mm, một thanh trụ đường kính 10mm dài 100mm hàn chặt với nhau, 3 cảo, 2 cặp càng của có lò xo, 1 vòng đốt. | VIỆT NAM | 988,200 |
|
| 138 | Giá để ống nghiệm |
BL2-237A
|
14 | Cái | Giá để ống nghiệm | VIỆT NAM | 51,840 |
|
| 139 | Khay mang dụng cụ và hóa chất |
BL2-244A
|
2 | Cái | Khay mang dụng cụ và hóa chất Kích thước (420x330x80) mm. bằng gỗ (hoặc vật liệu tương đương) dày 10mm Chia làm 5 ngăn, trong đó 4 ngăn xung quanh có kích thước (165x80) mm, ngăn ở giữa có kích thước (60x230)mm có khoét lỗ tròn để đựng lọ hoá chất. Có quai xách cao 160mm | VIỆT NAM | 259,200 |
|
| 140 | Khay đựng dụng cụ, hóa chất |
BL3-289A
|
7 | Cái | Khay đựng dụng cụ, hóa chất Bằng inox 304 dày 1mm/ chất dẻo, KT 600x300mm, bo viền | VIỆT NAM | 224,640 |
|
| 141 | Nhiệt kế rượu màu (Nhiệt kế lỏng) |
BL2-234A
|
7 | Cái | Nhiệt kế rượu màu Có độ chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C. | VIỆT NAM | 38,880 |
|
| 142 | Giấy lọc (Môn Hóa Học - THPT) |
BL3-290A
|
2 | Hộp | Giấy lọc Loại Φ110mm, sử dụng cho lọc định tính | VIỆT NAM | 75,600 |
|
| 143 | Giấy quỳ tím |
BL3-292A
|
2 | Hộp | Giấy quỳ tím Loại cuộn nhỏ được bảo quản trong hộp nhựa kín tránh hơi hóa chất | VIỆT NAM | 48,600 |
|
| 144 | Giấy pH |
BL3-293A
|
2 | Tệp | Giấy pH Tệp nhiều băng nhỏ, có bảng màu pH để so sánh định tính | VIỆT NAM | 38,880 |
|
| 145 | Giấy ráp |
BL3-294A
|
7 | Tấm | Giấy ráp Khổ rộng 200mm; Độ ráp vừa phải | VIỆT NAM | 20,520 |
|
| 146 | Dũa 3 cạnh |
BL3-295A
|
7 | Cái | Dũa 3 cạnh Loại nhỏ, bằng hợp kim, dài 200mm | VIỆT NAM | 91,800 |
|
| 147 | Kéo cắt (Thủ công) |
BL3-296A
|
7 | Cái | Kéo cắt Loại nhỏ, lưỡi kéo và cán bằng kim loại liền khối. | VIỆT NAM | 518,400 |
|
| 148 | Chậu nhựa |
BL3-297A
|
7 | Cái | Chậu nhựa Nhựa thường, miệng Φ250mm, đáy Φ150mm, cao 120mm. | VIỆT NAM | 48,600 |
|
| 149 | Áo khoác phòng thí nghiệm (Áo choàng) |
BL2-241A
|
45 | Cái | Áo khoác phòng thí nghiệm (Áo choàng) Bằng vải trắng. | VIỆT NAM | 221,400 |
|
| 150 | Kính bảo vệ mắt không màu |
BL3-298A
|
45 | Cái | Kính bảo vệ mắt không màu Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | VIỆT NAM | 34,560 |
|
| 151 | Kính bảo vệ mắt có màu |
BL3-299A
|
45 | Cái | Kính bảo vệ mắt có màu Nhựa trong suốt, có màu sẫm, chịu hoá chất. | VIỆT NAM | 64,800 |
|
| 152 | Khẩu trang y tế |
BL3-300A
|
3 | Hộp | Loại 4 lớp, có lớp than hoạt tính | VIỆT NAM | 66,960 |
|
| 153 | Găng tay cao su |
BL3-301A
|
1 | Hộp | Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. | VIỆT NAM | 518,400 |
|
| 154 | Ống nghiệm |
BL2-249A
|
50 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16 x160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | VIỆT NAM | 10,800 |
|
| 155 | Giá để ống nghiệm |
BL2-237A
|
10 | Cái | Bằng nhựa hoặc bằng gỗ hai tầng, chịu được hóa chất, có kích thước (180x110x56) mm | VIỆT NAM | 62,640 |
|
| 156 | Đèn cồn |
BL2-238A
|
7 | Cái | Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). | VIỆT NAM | 58,320 |
|
| 157 | Cốc thủy tinh loại 250 ml |
BL2-246A
|
7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm, dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học | VIỆT NAM | 54,000 |
|
| 158 | Chổi rửa ống nghiệm |
BL2-243A
|
7 | Cái | Cán inox, dài 30cm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm | VIỆT NAM | 37,800 |
|
| 159 | Kính hiển vi |
LP6-155A
|
1 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm.(Có thể trang bị từ 01 đến 2 cái kết nối với thiết bị ngoại vi ) Model: V710 | VIỆT NAM | 3,780,000 |
|
| 160 | Dao cắt tiêu bản |
BL3-372A
|
7 | Cái | Dao cắt tiêu bản Loại thông dụng | VIỆT NAM | 70,200 |
|
| 161 | Ethanol 96° (C2H5OH) |
BL3-344A
|
1 | Chai | Ethanol 96° (C2H5OH) Loại thông dụng. 100 ml | VIỆT NAM | 81,000 |
|
| 162 | Lam kính |
BL3-374A
|
7 | Hộp | Lam kính Loại thông dụng, bằng thủy tinh | VIỆT NAM | 60,480 |
|
| 163 | Lamen |
BL3-375A
|
7 | Hộp | Lamen Loại thông dụng, bằng thủy tinh | VIỆT NAM | 54,000 |
|
| 164 | Kim mũi mác |
BL3-376A
|
7 | Cái | Kim mũi mác Loại thông dụng, bằng inox | VIỆT NAM | 52,920 |
|
| 165 | Cối, chày sứ |
BL3-377A
|
7 | Cái | Cối, chày sứ Cối, chày sứ men nhẵn, đường kính trung bình 80 mm, cao từ 50 - 70 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm | VIỆT NAM | 82,080 |
|
| 166 | Đĩa Petri |
BL3-378A
|
7 | Cái | Đĩa Petri Loại thông dụng | VIỆT NAM | 55,080 |
|
| 167 | Panh kẹp |
BL3-379A
|
7 | Cái | Panh kẹp Loại thông dụng | VIỆT NAM | 48,600 |
|
| 168 | Pipet |
BL3-380A
|
7 | Cái | Pipet (Ống hút nhỏ giọt) Loại thông dụng, 10ml | VIỆT NAM | 63,720 |
|
| 169 | Đũa thủy tinh |
BL2-258A
|
14 | Cái | Đũa thủy tinh Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ, Ф6 mm, dài 250mm | VIỆT NAM | 20,520 |
|
| 170 | Giấy thấm |
BL3-382A
|
7 | Cuộn | Giấy thấm Loại thông dụng | VIỆT NAM | 88,560 |
|
| 171 | Bộ đồ mổ |
BL3-383A
|
7 | Bộ | Bộ đồ mổ Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác, 1 bộ đinh ghim, khay mổ (tấm kê ghim vật mổ bằng cao su hoặc nến) | VIỆT NAM | 426,600 |
|
| 172 | Bình tia nước |
BL3-385A
|
5 | Cái | Bình tia nước Bình nhựa thông dụng | VIỆT NAM | 54,000 |
|
| 173 | Pipet |
BL3-380A
|
7 | Cái | Pipet nhựa Bằng nhựa, loại 3 ml, có vạch chia đến 0,5 ml | VIỆT NAM | 63,720 |
|
| 174 | Đĩa đồng hồ |
BL3-387A
|
7 | Cái | Đĩa đồng hồ Loại thông dụng bằng thủy tinh | VIỆT NAM | 43,200 |
|
| 175 | Kẹp ống nghiệm |
BL2-264A
|
7 | Cái | Kẹp ống nghiệm Bằng gỗ | VIỆT NAM | 43,200 |
|
| 176 | Lọ kèm ống nhỏ giọt |
BL3-389A
|
7 | Cái | Lọ kèm ống nhỏ giọt Bằng thủy tinh trắng, 100 ml | VIỆT NAM | 52,920 |
|
| 177 | Lọ có nút nhám |
BL3-390A
|
7 | Cái | Lọ có nút nhám Bằng thủy tinh trắng, 100 ml | VIỆT NAM | 51,840 |
|
| 178 | Quả bóp cao su |
BL3-391A
|
7 | Cái | Quả bóp cao su Bằng cao su | VIỆT NAM | 54,000 |
|
| 179 | Bút viết kính |
BL3-392A
|
7 | Cái | Bút viết kính Viết được trên kính, dễ xoá bằng nước, có hai đầu: 1 mm và 0,5 mm | VIỆT NAM | 54,000 |
|
| 180 | Cân điện tử (Cân kỹ thuật) |
BL2-260A
|
2 | Cái | Cân điện tử (Cân kỹ thuật) Độ chính xác 0,1 đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 240 gam | VIỆT NAM | 378,000 |
|
| 181 | Găng tay cao su |
BL3-301A
|
2 | Hộp | Găng tay cao su Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. 3 cỡ S, M, L mỗi cỡ 01 hộp 100 cái. | VIỆT NAM | 518,400 |
|
| 182 | Máy cất nước 1 lần |
BL3-235A
|
1 | Cái | Máy cất nước 1 lần Công suất cất nước 4 lít/h. - Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5.5-6.5; Độ dẫn điện: < 2.5 µS/cm. - Có chế độ tự ngắt khi quá nhiệt hoặc mất nguồn nước vào. - Máy được thiết kế để trên bàn thí nghiệm hoặc treo tường. - Giá đỡ/Hộp bảo vệ bằng kim loại có sơn tĩnh điện chống gỉ sét. - Nguồn điện 220V/240V-50Hz-3kW - 01 can nhựa trắng chứa nước cất, thể tích 30l | VIỆT NAM | 11,178,000 |
|
| 183 | Cảm biến độ pH |
BL3-399A
|
1 | Cái | Cảm biến độ pH | VIỆT NAM | 3,780,000 |
|
| 184 | Cảm biến độ ẩm |
BL3-400A
|
1 | Cái | Cảm biến độ ẩm | VIỆT NAM | 2,662,200 |
|
| 185 | Bộ thu nhận số liệu |
BL2-221A
|
1 | Cái | Có các cổng kết nối với các cảm biến và các cổng USB, SD để xuất dữ liệu; Tích hợp màn hình màu, cảm ứng để trực tiếp hiển thị kết quả từ các cảm biến, các công cụ để phân tích dữ liệu, phần mềm tự động nhận dạng và hiển thị tên, loại cảm biến; Có thể kết nối với máy tính lưu trữ, phân tích và trình chiếu dữ liệu; Có thể sử dụng nguồn điện hoặc pin, pin phải có thời lượng đủ để thực hiện các bài thí nghiệm. | VIỆT NAM | 8,532,000 |
|
| 186 | Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật |
BL3-420A
|
1 | Cái | Mô hình 3D mô phỏng cấu tạo của tế bào động vật và thực vật với các thành phần cấu tạo cơ bản, và một số đặc điểm cấu trúc liên quan đến chức năng của một số bào quan | VIỆT NAM | 1,350,000 |
|
| 187 | Cấu tạo của tim |
BL3-421A
|
1 | Cái | Mô tả cấu tạo của tim, cấu trúc bên trong, bên ngoài của tim. Mô hình cấu tạo có thể tháo lắp được từng bộ phận của tim (tâm thất trái, tâm thất phải, tâm nhĩ trái, tâm nhĩ phải, hiển thị hệ thống mạch máu, van, bộ phận phát xung thần kinh). Chất liệu PVC, tỉ lệ kích thước 5:1 so với thực tế. Kích thước 30cmx20cmx29cm, có thể tháo lắp rời. | VIỆT NAM | 1,576,800 |
|
| 188 | Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào (Bao gồm TBDC) |
BL3-423A
|
1 | Bộ | Cối, chày sứ; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Đèn cồn; Cốc thủy tinh loại 250ml; Kẹp ống nghiệm; Lọ kèm ống nhỏ giọt; Lọ có nút nhám; Quả bóp cao su; Bút viết kính; - Cốc thủy tinh 100 ml. | VIỆT NAM | 496,800 |
|
| 189 | Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào (Bao gồm TBDC) |
BL3-424B
|
1 | Bộ | Kính hiển vi; Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Dao cắt tiêu bản; Pipet; Giấy thấm; Đĩa đồng hồ; Găng tay; (TBDC) | VIỆT NAM | 3,985,200 |
|
| 190 | Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân (Không bao gồm TBDC) |
BL3-425A
|
1 | Bộ | Kính hiển vi; Bộ đồ mổ;Lam kính (10 cái) Lamen; Kim mũi mác;Dao cắt tiêu bản; Đèn cồn; Đĩa đồng hồ; Giấy thấm; Găng tay; (TBDC.) - Tiêu bản các giai đoạn của quá trình nguyên phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình nguyên phân ở hành tây, hành ta); - Tiêu bản các giai đoạn của quá trình giảm phân (Tiêu bản cố định, rõ nét nhìn thấy được các giai đoạn của quá trình, giảm phân ở châu chấu, hoa hành. | VIỆT NAM | 2,851,200 |
|
| 191 | Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng (Không bao gồm TBDC) |
BL3-426A
|
1 | Bộ | Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng (Không bao gôm TBDC) | VIỆT NAM | 410,400 |
|
| 192 | Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây (Không bao gồm TBDC) |
BL3-427A
|
1 | Bộ | Bộ thu nhận tín hiệu; Giấy đo pH hoặc Cảm biến độ pH; Cảm biến độ ẩm; Cân điện tử; (TBDC). - Thước nhựa loại thông dụng, 300mm | VIỆT NAM | 707,400 |
|
| 193 | Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật (Bao gồm TBDC) |
BL3-428A
|
1 | Bộ | Ống nghiệm; Giá đựng ống nghiệm; Pipet; Nút cao su; Cốc thủy tinh; Dao nhỏ; - Giấy clorua coban (1 hộp ) | VIỆT NAM | 388,800 |
|
| 194 | Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây (Không bao gồm TBDC) |
BL3-429A
|
1 | Bộ | Cối, chày sứ Cốc đong; Pipet; Ống nghiệm; Giá để ống nghiệm; Kính hiển vi; Lamen; Lam kính; Đũa thủy tinh; (TBDC). - Phễu; - Thủy tinh, đường kính miệng phễu từ 80 - 90 mm, cuống phễu dài khoảng 65 mm. - Bình tam giác, loại thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100 ml, độ chia nhỏ nhất 20ml, đường kính miệng 20mm. Đảm bảo độ bền cơ học. - Thước nhựa; - Ống mao quản chấm sắc ký. Loại 1+2+3+4+5 µl, dài 125mm, có vạch mức. - Giấy sắc kí bản mỏng. Kích cỡ bản có sẵn (200 x 200 mm; 100 x 200 mm và 50 x 200 mm; - Bút chỉ 2B | VIỆT NAM | 545,400 |
|
| 195 | Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột (Bao gồm TBDC) |
BL3-430A
|
1 | Cái | Đèn cồn; Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; Đĩa petri; Panh kẹp; - Lưới thép không gỉ: (Lưới bằng inox hoặc thép không gỉ, kích thước khoảng (100x10)mm, bo cạnh, chắc chắn.); - Kiềng 3 chân: Chất liệu Inox Ф5mm, uốn tròn, đường kính 100mm, có chân cao 105 mm, chân có nút nhựa | VIỆT NAM | 486,000 |
|
| 196 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (Bao gồm TBDC) |
BL3-431A
|
1 | Bộ | Bộ thu nhận tín hiệu; Cốc thủy tinh - Cảm biến oxygen hòa tan; - Đèn điện hoặc đèn pin (để làm nguồn sáng ). | VIỆT NAM | 367,200 |
|
| 197 | Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật (Không bao gồm TBDC) |
BL3-432A
|
1 | Bộ | Ống nghiệm; Cốc thủy tinh; (TBDC) - Nút cao su không khoan lỗ - Nút thủy tinh có khoan 2 lỗ vừa khít với Ống thủy tinh hình chữ U; - Phễu thủy tinh thân dài. | VIỆT NAM | 140,400 |
|
| 198 | Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn (Máy huyết áp Cơ) |
BL3-433A
|
1 | Bộ | Huyết áp kế: Máy đo huyết áp cơ hoặc điện tử Loại thông dụng | VIỆT NAM | 810,000 |
|
| 199 | Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim (Bao gồm TBDC) |
BL3-434A
|
1 | Cái | Bộ đồ mổ - Máy kích điện | VIỆT NAM | 1,566,000 |
|
| 200 | Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột (Bao gồm TBDC) |
BL3-444A
|
1 | Chai | Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột (Bao gồm TBDC) | VIỆT NAM | 853,200 |
|
| 201 | Dung dịch dinh dưỡng |
BL3-640A
|
1 | Bộ | Dung dịch dinh dưỡng | VIỆT NAM | 185,760 |
|
| 202 | NaCl 0.65% |
BL3-641A
|
1 | Chai | 500 ml | VIỆT NAM | 68,040 |
|
| 203 | Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào (Bao gồm TBDC) |
BL3-439A
|
1 | Bộ | Bộ hóa chất xác định thành phần hóa học của tế bào (Bao gồm TBDC) | VIỆT NAM | 816,480 |
|
| 204 | Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào (Bao gồm TBDC) |
BL3-440A
|
1 | Bộ | Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào (Bao gồm TBDC) | VIỆT NAM | 1,020,600 |
|
| 205 | Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme (Bao gồm TBDC) |
BL3-441A
|
1 | Bộ | Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme (Bao gồm TBDC) | VIỆT NAM | 626,400 |
|
| 206 | Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân (Bao gồm TBDC) |
BL3-442A
|
1 | Bộ | Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân (Bao gồm TBDC) | VIỆT NAM | 1,771,200 |
|
| 207 | Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật |
BL3-443A
|
1 | Bộ | Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật | VIỆT NAM | 507,600 |
|
| 208 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Ngữ Văn (THPT- LỚP 10, LỚP 11, LỚP 12) FULL |
BL3-003AC
|
1 | Bộ | Toàn bộ tranh điện tử Lớp 10, 11, 12 môn Ngữ Văn THPT Toàn bộ Video/Clip Lớp 10, 11, 12 môn Ngữ Văn THPT Bộ học liệu sử dụng được trên PC trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các nhóm chức năng: - Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; - Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; - Chức năng hướng, dẫn và chuẩn bị, chỉnh sửa sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, sơ đồ, video); - Chức năng tương tác giữa giáo viên và học sinh. - Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; - Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác đánh giá. | VIỆT NAM | 9,234,000 |
|
| 209 | Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học (Tranh điện tử) |
BL3-001A
|
1 | USB | 01 tờ tranh minh họa có hai nội dung: - Sơ đồ hoá quy trình viết 1 báo cáo khoa học; - Sơ đồ tóm tắt cấu trúc báo cáo khoa học dưới dạng sơ đồ tư duy. | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 210 | Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học (Tranh điện tử) |
BL3-002A
|
1 | USB | 01 tờ tranh minh họa về: - Sơ đồ hoá quy trình sân khấu hoá một tác phẩm văn học; | VIỆT NAM | 108,000 |
|
| 211 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi (USB Video) |
BL3-004A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 212 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo (USB Video) |
BL3-005A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 213 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi (USB Video) |
BL3-006A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 214 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du (USB Video) |
BL3-007A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 215 | Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều (USB Video) |
BL3-008A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 216 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du (USB Video) |
BL3-009A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 217 | Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu (USB Video) |
BL3-010A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 218 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu (USB Video) |
BL3-011A
|
1 | Bộ | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|
| 219 | Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh (USB Video) |
BL3-012A
|
1 | Bộ | Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh (USB Video) | VIỆT NAM | 145,800 |
|