Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3100830419 | 3100830419 | CÔNG TY TNHH SÁCH THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC SƠN HÀ |
232.212.000 VND | 3 day | 3 days |
| 1 | Kính hiển vi |
PHY10 T7
|
5 | Cái | - Gồm 2 chức năng soi nổi vật thể và soi phẳng tế bào trên lam kính - Độ phóng đại: Tối đa 1600 lần. - Đầu kính: Đầu kính 1 mắt xoay 360 độ, góc nghiêng 30 độ. - Thị kính: Gồm 2 loại thị kính 10X và thị kính 16X - Vật kính: Cụm vật kính xoay 360 độ với mâm xoay chứa 3 vật kính: vật kính 4X; vật kính 10X; vật kính 40X; vật kính 100X (soi dầu). - Bàn kính: Kích thước 95x105 mm - Kẹp tiêu bản di chuyển theo trục X-Y có tọa độ kèm theo, vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm, kẹp tiêu bản bằng nhôm. - Hệ thống ốc điều chỉnh tiêu cự: Gồm 2 loại ốc chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục. Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ chính xác 0,1mm giúp việc soi mẫu dễ dàng. Độ lấy nét 0.02mm - Tụ quang: Abbe N.A=1.25. Màn chập hỗ trợ chắn sáng - Nguồn sáng: Nguồn sáng từ dưới lên dùng để soi phẳng tế bào: Đèn led 1W Nguồn sáng từ trên xuống dùng để soi nổi vật thể: Đèn LED gắn cố định trên thân kính. - Nguồn điện: Gồm 2 nguồn điện Nguồn 1: Dùng adapter chuyển đổi nguồn điện an toàn cho người sử dụng, điện áp vào: 110-240V/50Hz, điện áp ra: 5V/1A. Nguồn 2: Dùng pin sử dụng trong trường hợp mất điện. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | Việt Nam | 4,200,000 |
|
| 2 | Giấy sắc ký số 50 kích thước 20mm x400mm |
2103020
|
1 | Hộp | Giấy sắc ký số 50 kích thước 20mm x400mm | Nhật Bản | 950,000 |
|
| 3 | Ống ly tâm eppendorf 2ml |
2ML
|
1 | Túi | Ống ly tâm eppendorf 2ml (túi 500 chiếc) | Việt Nam | 360,000 |
|
| 4 | Bình nhuộm sắc khí bằng thủy tinh bản mỏng đáy tròn 5 miếng |
SKT
|
4 | Cái | Bình nhuộm sắc khí bằng thủy tinh bản mỏng đáy tròn 5 miếng | Việt Nam | 450,000 |
|
| 5 | Ống mao quản |
CHI41522
|
8 | Hộp | Thành phần Thuỷ tinh Đóng gói Lọ/100 ống | Việt Nam | 250,000 |
|
| 6 | Dung dịch tiêm Adrenaline |
1ml
|
10 | Ống | Dung dịch tiêm Adrenaline 1:1000 (1mg/mL | Việt Nam | 25,000 |
|
| 7 | Các cấp độ tổ chức của thế giới sống |
TV1
|
3 | Tờ | Mô tả sơ đồ các cấp tổ chức của thế giới sống (phân tử, bào quan, tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển). | Việt Nam | 60,000 |
|
| 8 | So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực |
TV2
|
3 | Tờ | Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực, chỉ ra các thành phần cấu trúc giống nhau và khác nhau. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 9 | Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất |
TV3
|
3 | Tờ | Mô tả con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất: vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, xuất bào, nhập bào. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 10 | Sơ đồ chu kì tế bào và nguyên phân |
TV4
|
3 | Tờ | Mô tả các giai đoạn của chu kì tế bào, mô tả sự biến đổi NST của các kỳ của quá trình nguyên phân. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 11 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
TV5
|
3 | Tờ | Mô tả các giai đoạn và sự biến đổi NST qua các kì của quá trình giảm phân. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 12 | Một số loại virus |
TV6
|
3 | Tờ | Mô tả một số loại virus và cấu tạo của virus (phage T4, HIV, Corona,…) | Việt Nam | 60,000 |
|
| 13 | Sơ đồ sự nhân lên của virus trong tế bào chủ |
TV7
|
3 | Tờ | Mô tả các giai đoạn của quá trình nhân lên của virus trong tế bào chủ (Phage T4) | Việt Nam | 60,000 |
|
| 14 | Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật |
TV8
|
1 | Bộ | Mô hình 3D mô phỏng cấu tạo của tế bào động vật và thực vật với các thành phần cấu tạo cơ bản, và một số đặc điểm cấu trúc liên quan đến chức năng của một số bào quan. | Việt Nam | 1,500,000 |
|
| 15 | Giấy thấm |
USE81
|
3 | Hộp | Kích thước Φ110mm, đội thấm hút tốt | Trung Quốc | 88,000 |
|
| 16 | Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào (Không bao gồm TBDC) |
BIO10 G32
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: Lam kính; Lamen; Kim mũi mác; Dao cắt tiêu bản; Pipet có quả bóp cao su; Giấy thấm; Đĩa đồng hồ; Găng tay (1 hộp) | Việt Nam + Trung Quốc | 560,000 |
|
| 17 | Thiết bị đo pH |
PH39
|
4 | Cái | - Loại thông dụng, cầm tay; - Dải đo từ 0 -14 độ pH; - Độ phân giải: 0,01pH; - Độ chính xác: ± 0.01%; - Điều kiện làm việc: 0 ~ 50°C; - Hiển thị: số trên màn hình LCD; | Trung Quốc | 650,000 |
|
| 18 | Nước cất |
10L
|
4 | Lọ | Lọ 1 lít | Việt Nam | 50,000 |
|
| 19 | Máy đo độ dẫn điện |
HI 98303
|
4 | Cái | Phân loại: Dạng bút Hiệu chuẩn: Tự động, 1 điểm Nguồn: Pin: 1 x 3V Kích thước: 160 x 40 x 17 mm Dải đo: EC: 0.00 to 20.00 mS/cm Nhiệt độ: 0.0 to 50.0°C / 32.0 to 122.0°F Độ chính xác: EC: ±2% F.S Nhiệt độ: ±0.5°C /±1°F Tính năng đo khác: Tự động tắt: Sau 8 phút, 60 phút hoặc không kích hoạt Bù nhiệt: Tự động từ 0 to 50°C (32 to 122°F) | Việt Nam | 3,950,000 |
|
| 20 | Bình tam giác 250ml |
GPH43
|
12 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy ɸ63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước ɸ22mm). | Trung Quốc | 52,000 |
|
| 21 | Ống đong hình trụ 100ml |
GPH42
|
8 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. | Trung Quốc | 48,000 |
|
| 22 | Phân bón hóa học |
NPK
|
10 | Kg | Một số loại phân bón (N, K, P) | Việt Nam | 40,000 |
|
| 23 | Bộ dụng cụ ghép cây |
PT CN GC1
|
4 | Bộ | Dao, kéo chuyên dùng cho ghép cây làm bằng thép không rỉ; bình tưới cây ô zoa bằng nhựa tổng hợp có dung tích tối thiểu 3 lít; nilon tự hủy. | Việt Nam | 440,000 |
|
| 24 | Kính lúp cầm tay |
TECH10 CN14
|
10 | Cái | Loại thông dụng, độ phóng đại tối đa 10 lần, đường kính 100mm | Trung Quốc | 38,000 |
|
| 25 | Cân đồng hồ |
NHS-5
|
1 | Cái | Hãng sản xuất/Model Nhơn Hòa 5Kg NHS-5 Phạm vi đo 200g – 5kg Giá trị độ chia 20g Sai số tối thiểu : ±10g – tối đa : ±30g Chất liệu Vỏ sắt sơn tĩnh điện Dĩa Inox tròn øt 208 mm ,ød 150 mm, h=38 mm Mặt kính nhựa PC trong suốt Mặt số nhựa nhựa ABS : in lụa , đường kính ngoài ø 133,5 mm, đường kính vùng in ø 124 mm, chiều cao h= 10,4 mm, độ dày nhựa e = 1,4 mm Vòng chia kín | Việt Nam | 350,000 |
|
| 26 | Thiết bị đo độ mặn |
SA100
|
4 | Cái | - Loại thông dụng, cầm tay; - Phạm vi đo: 0.00ppt - 50.00ppt (chỉ số ppt số gam muối /1kg nước biển tương đương 1/1000); - Độ chính xác: ± 0,2%; - Phạm vi nhiệt độ đo: 0 ~ 60°C; - Hiển thị: số trên màn hình LCD; | Trung Quốc | 1,980,000 |
|
| 27 | Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước |
DO199
|
4 | Cái | - Loại thông dụng, cầm tay; - Phạm vi đo: 0-19,9 mg/l; - Độ phân giải: 0.1 mg/l; - Độ chính xác tương đối: +/- 0,5 mg/l; - Tự động bù nhiệt: 5 ~ 45°C; - Điều kiện làm việc: 5 ~ 45°C; - Nhiệt độ đo: 5 ~ 99,9°C; | Trung Quốc | 5,000,000 |
|
| 28 | Giấy pH |
XS83
|
10 | Tệp | Tệp nhiều băng nhỏ, có bảng màu pH để so sánh định tính | Trung Quốc | 40,000 |
|
| 29 | Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp |
IDME 35 Pro
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị được sử dụng cho các bài thí nghiệm sau: - Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc - Thiết bị thí nghiệm kiểm chứng định luật I Newton - Thiết bị đo gia tốc (định luật II Newton) - Thiết bị kiểm chứng định luật III Newton - Thiết bị khảo sát động lượng - Thiết bị khảo sát định luật bảo toàn động lượng - Khảo sát năng lượng trong va chạm - Thiết bị chứng minh định luật Hooke - Thiết bị khảo sát dao động tắt dần - Thiết bị thí nghiệm khảo sát lực ma sát Thông số kỹ thuật: - 02 xe lăn kỹ thuật số: Tích hợp bộ mã hóa, cảm biến lực và cảm biến gia tốc, dùng để đo thông số vật lý như độ dịch chuyển, vận tốc, gia tốc và các bài thí nghiệm liên quan. Thông số chi tiết xe lăn kỹ thuật số như sau: Đo lực: Dải đo ± 100N, độ phân giải 0,1N, độ chính xác ± 1%; Xác định vị trí: Độ phân giải ± 0,2mm; Đo vận tốc và tốc độ góc: Dải đo ± 3m/s; Đo gia tốc: Gia tốc kế 3 trục, đo các thành phần x, y, z của gia tốc và độ lớn của gia tốc, dải đo ± 16g (g ≈ 9,8 m/s2) Kích thước: 47,5 x 77,5 x 170 (mm) 01 phần mềm, kết nối không dây với điện thoại, máy tính. Khối lượng của xe khi không có phụ kiện: Xấp xỉ 238g. Cáp dữ liệu. Lẫy phóng với 3 mức bắn để tạo lực đẩy xe Các miếng dính có sẵn trên xe cho thí nghiệm va chạm mềm Móc cảm biến lực để kết nối dây hoặc lò xo với vật nặng - Máng nhôm: Kích thước 1200 mm (Dài) x 100 mm (Rộng). Thước dài tối thiểu 1200 mm, độ chia nhỏ nhất 1 mm gồm 2 màu cam và trắng xen kẽ, mỗi khoảng dài 50 mm để dễ dàng nhận biết vị trí xe trong quá trình thí nghiệm. 2 bên mặt cạnh của máng có đường ray khe hình chữ T để cố định giá đỡ hoặc bộ chuyển đổi. Hai rãnh dẫn hướng để xe lăn kỹ thuật số di chuyển theo đường thẳng. Các vít để chỉnh thăng bằng. - 04 tấm chắn sáng có chiều rộng khác nhau: 20 mm, 40 mm, 60 mm và 80 mm. - Thanh nhựa hình trụ: 1 thanh ren một đầu và 1 thanh ren hai đầu, lắp ở cuối đường ray để cố định các vật thể và lắp đặt các phụ kiện thử nghiệm. - Bộ va chạm: Bao gồm vòng va chạm đàn hồi và đầu va chạm hoàn toàn không đàn hồi, sử dụng với xe lăn kỹ thuật số để thực hiện bài thí nghiệm va chạm. - Thanh điều chỉnh góc nghiêng của máng nhôm. - 02 tấm chắn lắp ở hai đầu đường ray cơ học để làm chậm và dừng xe đang di chuyển. - 02 tấm cản từ lắp ngược chiều nhau. - Bộ quả nặng: dạng đĩa có rãnh trượt có thể thay đổi độ bền lực kéo tác dụng vào vật theo cấp số nhân. - Tấm ma sát gồm 2 mặt có bề mặt với độ ma sát khác nhau. - 02 giá đỡ cổng quang. - Gia trọng: 02 quả 250 g, bằng inox, hình trụ, kích thước 40x27mm có mặt côn hai đầu 36x2mm - 02 Lò xo. - 01 ròng rọc cố định gắn vào máng nhôm kèm hệ chân đỡ máng nhôm. | Trung Quốc | 34,500,000 |
|
| 30 | Bộ thu nhận số liệu |
ScienEdu SV1
|
2 | Bộ | THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Bộ vi xử lý: Gồm 2 chip ARM 32bit 48MHz/Xtensa 32bit 240MHz. Thời gian khởi động thiết bị < 1 giây. - Giao diện tiếng Việt. - Tích hợp Pin type 10,800 mAh cùng với bộ sạc, bảo vệ pin cho thời gian hoạt động liên tục 20 tiếng. - Màn hình cảm ứng 2.4 inch 16 triệu màu hiển thị sắc nét - có còi bíp báo khi cảm ứng giúp trải nhiệm sử dụng trực quan và chính xác hơn - Có khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ 64Gb . - Giao tiếp: + 4 Cổng RJ45 kết nối cảm biến. ( kèm theo 4 dây kết nối cảm biến RJ45 khác màu nhau ) + 1 cổng USB type-A để kết nối với máy tính + Wifi 802.11 b/g/n (802.11n up to 150 Mbps) + Bluetooth V4.2 BR/EDR and BLE specification ( Tiết kiệm điện, tốc độ cao kết nối cùng lúc nhiều thiết bị) CHỨC NĂNG VÀ ỨNG DỤNG - Có 4 cổng kết nối cảm biến cùng lúc với khả năng kết nối tự động, tự nhận loại cảm biến, đơn vị đo, tự nhận vị trí cắm cảm biến ( 4 vị trí A,B,C,D) và hỗ trợ cắm và hiện thị 4 cảm biến cùng hoặc khác loại cùng lúc. - Màn hình cảm ứng hiển thị đồng thời 4 loại cảm biến có thể hiển thị dạng đồ thị, hiên thị danh sách kết quả. Có nút đọc, dừng và đặt lại kết quả đo, hiển thị. - Chức năng hiệu chỉnh cảm biến cho từng loại cảm biến. - Có thể tạo xóa file lưu dữ liệu trực tiếp trên bộ thu nhận dữ liệu thuận tiện cho việc lưu và xem lại dữ liệu đã lưu. - Thay đổi được tần số lấy mẫu từ 1-50Hz. PHẦN MỀM ( trên máy tính ) - Giao diện tiếng Việt trực quan. - Phần mềm ScienEDU, có thể tải về từ CH Play cho Androil, mã QR code với máy tính - Kết nối với bộ thu nhận dữ liệu thông qua USB hoặc Bluetooth (Tự động dò tìm và kết nối nhận bộ thu nhận ) - Phần mềm có thể thu phóng hiển thị toàn màn hình trên tất cả các độ phân giải kích thước màn hình khác nhau. - Có thể thu phòng đồ thị kéo thay đổi tỉ lệ hiển thị, chạy tự động dịch chuyển đồ thị cho vừa với tầm quan sát. - Lưu trữ toàn bộ dữ liệu ra file và cũng có thể mở lại file đã lưu trực tiếp trên phần mềm, Chức năng chụp màn hình giúp giao viên học sinh sử dụng làm báo cáo thuận tiện. - Thay đổi tốc độ lấy mẫu, đặt loại tạm dừng, đặt lại đồ thị để phù hợp khi làm thí nghiệm thực tế. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001;2015, 45001:2018 | Việt Nam | 9,800,000 |
|
| 31 | Thiết bị chứng minh định luật Charles |
PHY12 T19
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: Áp kế 0 - 350kPa được gắn với đế bằng một trụ nhôm, một đầu gắn với van xả khí, đầu còn lại gắn với ống xi-lanh bằng ống nhựa. Đế bằng tấm thép dày 1,5mm được dập tạo hình và sơn tĩnh điện có kích thước 230 x 145 x 45mm. Xi-lanh bằng nhựa trong, thể tích 100ml, trên thân có vạch chia độ, pit-tông được liên kết với trục inox có ren và một đầu được gắn tay quay để dịch chuyển theo vạch chia 2ml. Đầu ống xi-lanh được gắn với nút cao su. Xi-lanh đặt trong một bình chứa nước hình trụ hở một đầu, cả 2 được cố định trên tấm đỡ bằng thép sơn tĩnh điện và hai thanh inox. Bộ phận cấp nhiệt gồm: Hai cọc đồng Ø4mm dài 140mm được nối với nhau bằng dây mayso nhiệt và gắn lên tấm mica trong suốt. Cảm biến nhiệt độ có thang đo -20°C đến 110°C, độ phân giải ±0,1°C, được gắn trên đế | Việt Nam | 2,900,000 |
|
| 32 | Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do (Bao gồm TBDC) |
PHY10 T2
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Giá đỡ bằng nhôm thẳng đứng, dài 1000 mm, có dây dọi, được gắn trên đế ba chân có vít điều chỉnh thăng bằng, phía trên có nam châm điện để giữ vật rơi; - Đồng hồ đo thời gian hiện số: Bộ vi xử lý ARM 32bit 48MHz Điện áp sử dụng dải rộng 150-240V/50-60Hz Đồng hồ thời gian hiện số có màn hình LED 4 số có 4 thang đo 9.999s, 99.99s, 999,9s và Auto chuyển thang đo tự động. Nút chuyển chế độ riêng biệt với 5 chế độ, A,B,A+B, A<->B, T. Nút đặt lại tích hợp với chuyển thang đo. Chế độ T ( Thước có vạch đen rơi tự do ). Cổng kết nối có 3 cổng A,B,C với A,B là 2 cổng quang điện ( cảm biến quang). Cả 3 cổng đều có thể kết nối được với nam châm điện Công tắc với nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1000 mm có phích cắm 5 chân; - Cổng quang điện; - Thước nhựa (có vạch đen) kích thước 350 x 30, 1 đầu có móc treo kim loại, độ lớn của các vạch đen/trắng 25 mm, dùng để kiểm chứng lại gia tốc rơi tự do. - Giá thí nghiệm (TBDC); | Việt Nam | 4,120,000 |
|
| 33 | Thiết bị khảo sát nguồn điện (Bao gồm TBDC) |
PHY11 T14
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm: Đồng hồ đo diện đa năng (TBDC) Bảng lắp mạch điện: Gồm 28 lỗ gắn ổ cắm bắp chuối Φ4mm bố trí thành 4 hàng ngang, mỗi hàng cách nhau 40mm từ tâm lỗ, các lỗ được nối với nhau bằng mạch in. Các cấu tử được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ kết nối với đế nhựa màu xanh bằng 2 cọc bắp chuối Φ4mm. Các cấu tử bao gồm: - Đế pin - Khóa K - Biến trở: 100 Ω - Điện trở Ro: 5 Ω Đảm bảo khảo sát bài theo 2 phương án khác nhau tương ứng với 2 công thức Vật lý, giúp học sinh tăng tư duy khai thác và sử dụng thiết bị | Việt Nam + Trung Quốc | 1,240,000 |
|
| 34 | Kiềng 3 chân |
INT70
|
20 | cái | Bằng Inox Φ4,7mm uốn tròn (Φ100mm có 3 chân Φ4,7mm cao 105mm (đầu dưới có bọc nút nhựa). | Việt Nam | 70,000 |
|
| 35 | Nút cao su có lỗ các loại |
USE72
|
30 | Bộ | Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, lỗ ở giữa có đường kính 06mm, gồm: - Loại có đáy lớn Φ22mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ23mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 25mm. - Loại có đáy lớn Φ42mm, đáy nhỏ Φ37mm, cao 30mm. | Trung Quốc | 65,000 |
|
| 36 | Khay đựng dụng cụ, hóa chất |
INT80
|
10 | Cái | Bằng inox 304 dày 1mm, KT 600x400mm, bo viền | Việt Nam | 150,000 |
|
| 37 | Ống sinh hàn thẳng |
SLT
|
5 | Cái | Chất liệu: thủy tinh - Dạng thẳng, nhám 29/32, dài 300mm | Việt Nam | 450,000 |
|
| 38 | Ống nghiệm |
INT41
|
20 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Việt Nam | 5,000 |
|
| 39 | Giấy quỳ tím |
XS82
|
5 | Tệp | Gồm các tệp nhỏ được bảo quản trong hộp nhựa kín tránh hơi hóa chất. | Trung Quốc | 45,000 |
|
| 40 | Lưới tản nhiệt |
INT31
|
20 | Cái | Bằng inox, kích thước (100x100)mm có hàn ép các góc. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 41 | Ống hút nhỏ giọt |
INT61
|
20 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Việt Nam | 10,000 |
|
| 42 | Ống dẫn |
INT73
|
5 | Sợi | Kích thước 06mm, dày 2mm; bằng cao su silicon màu trắng mềm, dẻo, chịu hoá chất. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 43 | Bóng chuyền dán V5 VTV Cup |
V5 VTV
|
40 | Quả | Bóng chuyền dán VTV cup Geru-start - Chu vi: 650-670mm - Độ nẩy: 0,62-0,68m - Trọng lượng: 260-280g - Áp suất: 4-6LBS | Việt Nam | 390,000 |
|
| 44 | Bóng đá khâu tay S5 V-League |
S5 V
|
40 | Quả | - Chất liệu: PU Hàn Quốc Chu vi: 670-700mm - Độ nẩy: 1,35-1,65m - Trọng lượng: 410-450g - Áp suất: 6-8LBS | Việt Nam | 450,000 |
|
| 45 | Lưới bóng chuyền Thương hiệu: 402411N Vifa Sport. |
402411N
|
4 | Cái | Thương hiệu: Vifa Sport. Xuất xứ: Việt nam Kích thước ô lưới: 110mm Kích thước tấm lưới: 1x9.5 (m) Tỷ trọng sợi: 2.3g/m; Đường kính sợi: 2.0mm Màu sắc: Đen Mô tả cơ bản: - Phía trên: May band PVC, Dây cáp thép trần 3mm - Phía dưới và hai bên hông: vắt sổ kẹp dây CPE4.0B, kèm tăng đơ 8 (2 cái) - Lưới bóng chuyề được đan bằng tay, mắt lưới đều, không xô, - Lưới bóng chuyền được Lưới bóng chuyền Vifa 402411N định hình bằng máy hấp chuyên dụng, lưới được phủ lớp chống UV chống giòn gãy | Việt Nam | 650,000 |
|