Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0105881027 |
DAITEC MECHANICAL & ELECTRICAL JOINT STOCK COMPANY |
501.472.000 VND | 0 VND | 20 day |
| Number | Menu of goods | Amount | Calculation Unit | Origin | Price/Winning bid price/Bidding price (VND) | Form Name | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xilanh Hành trình: 350mm/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Đài Loan | 5,200,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Xilanh Hành trình: 50mm/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Đài Loan | 1,505,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Xilanh Hành trình: 150mm/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Đài Loan | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Xilanh Hành trình: 20mm/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Đài Loan | 1,250,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Van khí nén 1/2''/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Đài Loan | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Van khí nén 1/8''/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
4 | Cái | Đài Loan | 750,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Tiết lưu khí ống 6/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
8 | Cái | Đài Loan | 10,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Đế van khí nén/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Đài Loan | 450,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Đồng hồ khí (6kg/cm2(psi), dial 100) /Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Đức | 1,820,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Đầu chia hơi/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
5 | Cái | Đài Loan | 155,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Nút nhấn 220V/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
3 | Cái | Đài Loan | 70,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Nút E-Stop 220V/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Đài Loan | 120,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Đèn báo nguồn 220V/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Trung Quốc | 60,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | CB 1 Phase 16A/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Đài Loan | 450,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | PLC CPU S71200 1214 dc/dc/dc/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Trung Quốc | 8,300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Module PLC I/O SM 1223 dc/rly/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Trung Quốc | 4,300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Relay khối G6B/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
8 | Cái | Trung Quốc | 550,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Domino 2 tầng SCSI-50/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Trung Quốc | 650,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Máng luồng dây điện 44x97/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
12 | Mét | Trung Quốc | 250,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Đèn tháp 3 tầng STL040/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Trung Quốc | 300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Động cơ AC220V 250W/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Nhật Bản | 4,200,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Bộ nguồn chống nhiễu/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Bộ | Nhật Bản | 2,800,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Cảm biến xilanh/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
10 | Cái | Nhật Bản | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Cảm biến quang ML 100-8-1000-RT102115/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Nhật Bản | 2,350,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Cảm biến tiệm cận/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
2 | Cái | Nhật Bản | 1,700,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Cảm biến sợi quang/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Cái | Nhật Bản | 2,150,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Dây điện M1/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
140 | Mét | Việt Nam | 6,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Dây điện M1.5/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
130 | Mét | Việt Nam | 8,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Ống khí Ø6/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
40 | Mét | Trung Quốc | 8,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Đầu cốt M4, M5/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
200 | Cái | Trung Quốc | 1,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Khóa khí HVFF6/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
5 | Cái | Đài Loan | 125,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Nhôm định hình 40X80/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
16 | Kg | Đài Loan | 1,600,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Nhựa khối/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
9 | Kg | Đài Loan | 395,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Hệ thống băng tải (nhôm định hình 1200x200x100) /Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
1 | Bộ | Việt Nam | 7,500,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Nhôm khối/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
6 | Kg | Đài Loan | 487,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Nhựa tấm/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
21 | Kg | Đài Loan | 395,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Bu lông Inox 304-M4/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
50 | Bộ | Việt Nam | 3,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Bu lông Inox 304-M5/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
60 | Bộ | Việt Nam | 4,500 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Gối đỡ SKF UCF 209/Mô hình đào tạo trạm cấp phôi |
2 | Bộ | Thụy Điển | 950,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Xilanh Hành trình: 20mm/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 2,800,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Xilanh Đường Kính Kích thước: 50mm/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 2,900,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Xilanh Hành trình: 80mm/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 2,250,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Xilanh Hành trình: 150mm /Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 2,900,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Xilanh Hành trình 15mm/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 750,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Xilanh Hành trình 30mm/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Tiết lưu khí ống 6/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
14 | Cái | Đài Loan | 10,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Visme/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Nhật Bản | 8,355,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Van khí nén 1/2''/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
3 | Cái | Đài Loan | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Van khí nén 1/8''/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
5 | Cái | Đài Loan | 750,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Đế van khí nén/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 450,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Đồng hồ khí (6kg/cm2(psi), dial 100) /Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Đức | 1,820,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Đầu chia hơi/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
5 | Cái | Đài Loan | 155,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Nút nhấn 220V/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
3 | Cái | Đài Loan | 60,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Nút E-Stop 220V/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 120,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Đèn báo nguồn 220V/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 50,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | CB 1 Phase 16A/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 450,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | PLC CPU S71200 1212 dc/dc/dc/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 8,300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Module PLC I/O SM 1223 dc/rly/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 4,300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Relay khối G6B/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 550,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Domino 2 tầng SCSI-50/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 650,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Máng luồng dây điện 44x97/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
12 | Mét | Trung Quốc | 250,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Đèn tháp 3 tầng /Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Động cơ và bộ điều khiển/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Nhật Bản | 4,200,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Bộ nguồn chống nhiễu/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Bộ | Nhật Bản | 2,800,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Cảm biến xilanh/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
10 | Cái | Nhật Bản | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Cảm biến quang ML 100-8-1000-RT102115/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Nhật Bản | 2,350,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Cảm biến tiệm cận IFM IFS710/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
2 | Cái | Nhật Bản | 1,700,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Cảm biến sợi quang E3X-HD6/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Cái | Nhật Bản | 2,150,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Dây điện M1/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
160 | Mét | Việt Nam | 6,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Dây điện M1.5/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
150 | Mét | Việt Nam | 8,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Ống khí Ø6/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
40 | Mét | Trung Quốc | 8,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Đầu cốt M4, M5/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
200 | Cái | Trung Quốc | 1,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Khóa khí HVFF6/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
5 | Cái | Đài Loan | 125,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Nhôm định hình 40X80/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
14 | Kg | Đài Loan | 1,600,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Nhựa khối/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
9 | Kg | Đài Loan | 395,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Hệ thống băng tải (nhôm định hình 1200x200x100) /Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
1 | Bộ | Việt Nam | 7,500,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Nhôm khối/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
5 | Kg | Đài Loan | 487,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Nhựa tấm/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
18 | Kg | Đài Loan | 395,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Bu lông Inox 304-M4/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
50 | Bộ | Việt Nam | 3,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Bu lông Inox 304-M5 /Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
60 | Bộ | Việt Nam | 4,500 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Gối đỡ SKF UCF 209/Mô hình đào tạo trạm lắp ráp sản phẩm |
2 | Bộ | Thụy Điển | 950,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Xilanh Hành trình: 20mm/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 1,420,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Xilanh Hành trình: 40mm/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 2,700,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Xilanh Hành trình: 150mm/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 3,200,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Xilanh Hành trình: 100mm/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 1,900,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Xilanh Hành trình: 30mm/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 1,200,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Xilanh Đường trục: 20mm/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 2,100,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Tiết lưu khí ống 6/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
12 | Cái | Đài Loan | 10,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Van khí nén 1/2''/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
2 | Cái | Đài Loan | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Van khí nén 1/8''/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
4 | Cái | Đài Loan | 750,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | Đế van khí nén/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 450,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | Đồng hồ khí (6kg/cm2(psi), dial 100) /Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Đức | 1,820,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Đầu chia hơi /Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
5 | Cái | Đài Loan | 155,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Nút nhấn 220V/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
3 | Cái | Đài Loan | 60,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Nút E-Stop 220V/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 120,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Đèn báo nguồn 220V/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 50,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | CB 1 Phase 16A/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Đài Loan | 450,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | PLC CPU S71200 1214 dc/dc/dc/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 8,300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | Module PLC I/O SM 1223 dc/rly/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
2 | Cái | Trung Quốc | 4,300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Relay khối G6B/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 550,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Domino 2 tầng/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Máng luồng dây điện 44x97/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
12 | Mét | Trung Quốc | 250,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 103 | Đèn tháp 3 tầng/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Trung Quốc | 300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 104 | Động cơ và bộ điều khiển/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Nhật Bản | 4,200,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 105 | Bộ nguồn chống nhiễu/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Bộ | Nhật Bản | 2,800,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 106 | Cảm biến xilanh IFM MK5112/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
11 | Cái | Nhật Bản | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 107 | Cảm biến quang ML 100-8-1000-RT102115/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Nhật Bản | 2,350,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 108 | Cảm biến tiệm cận IFM IFS710/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
2 | Cái | Nhật Bản | 1,700,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 109 | Cảm biến sợi quang E3X-HD6/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Cái | Nhật Bản | 2,150,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 110 | Dây điện M1/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
150 | Mét | Việt Nam | 6,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 111 | Dây điện M1.5/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
150 | Mét | Việt Nam | 8,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 112 | Ống khí Ø6/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
40 | Mét | Trung Quốc | 8,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 113 | Đầu cốt M4, M5/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
200 | Cái | Trung Quốc | 1,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 114 | Khóa khí HVFF6/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
5 | Cái | Đài Loan | 125,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 115 | Nhôm định hình 40X80/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
15 | Kg | Đài Loan | 1,600,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 116 | Nhựa khối/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
9 | Kg | Đài Loan | 395,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 117 | Hệ thống băng tải (nhôm định hình 1200x200x100) /Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Bộ | Việt Nam | 7,500,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 118 | Nhôm khối/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
8 | Kg | Đài Loan | 487,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 119 | Nhựa tấm/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
17 | Kg | Đài Loan | 395,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 120 | Bu lông Inox 304-M4 /Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
50 | Bộ | Việt Nam | 3,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 121 | Bu lông Inox 304-M5 /Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
60 | Bộ | Việt Nam | 4,500 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 122 | Gối đỡ SKF UCF 209/Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
2 | Bộ | Thụy Điển | 950,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 123 | Máy nén khí trục vít (7.5kW-10HP) /Mô hình đào tạo trạm kiểm tra và phân loại sản phẩm |
1 | Bộ | Việt Nam | 35,500,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 124 | Xilanh Hành trình: 100mm/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Đài Loan | 1,200,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 125 | Xilanh Kích thước thân: ø10/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Đài Loan | 2,400,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 126 | Xilanh Đường kính trong: φ10mm/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Đài Loan | 1,600,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 127 | Xilanh Hành trình: 40mm/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Đài Loan | 1,700,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 128 | Xilanh Đường Kính Kích thước: 50mm/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Đài Loan | 2,900,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 129 | Tiết lưu khí ống 6/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
10 | Cái | Đài Loan | 10,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 130 | Van khí nén 1/2''/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
4 | Cái | Đài Loan | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 131 | Van khí nén 1/8''/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
3 | Cái | Đài Loan | 750,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 132 | Đế van khí nén/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Đài Loan | 450,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 133 | Đồng hồ khí (6kg/cm2(psi), dial 100) /Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Đức | 1,820,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 134 | Đầu chia hơi/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
4 | Cái | Đài Loan | 155,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 135 | Nút nhấn 220V/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
3 | Cái | Đài Loan | 70,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 136 | Nút E-Stop 220V/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Đài Loan | 120,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 137 | Đèn báo nguồn 220V/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Trung Quốc | 60,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 138 | CB 1 Phase 16A/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Đài Loan | 450,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 139 | PLC CPU S71200 1212 dc/dc/dc/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Trung Quốc | 8,300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 140 | Module PLC I/O SM 1223 dc/rly/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
2 | Cái | Trung Quốc | 4,300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 141 | Relay khối G6B/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Trung Quốc | 550,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 142 | Domino 2 tầng SCSI-80/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Trung Quốc | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 143 | Máng luồng dây điện 44x97/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
12 | Mét | Trung Quốc | 250,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 144 | Đèn tháp 3 tầng/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Trung Quốc | 300,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 145 | Động cơ và bộ điều khiển/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Nhật Bản | 4,200,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 146 | Bộ nguồn chống nhiễu /Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Bộ | Nhật Bản | 2,800,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 147 | Cảm biến xilanh/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
10 | Cái | Nhật Bản | 850,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 148 | Cảm biến quang ML 100-8-1000-RT102115/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Nhật Bản | 2,350,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 149 | Cảm biến tiệm cận IFM IFS710/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
2 | Cái | Nhật Bản | 1,700,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 150 | Cảm biến sợi quang E3X-HD6/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Cái | Nhật Bản | 2,150,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 151 | Dây điện M1/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
150 | Mét | Việt Nam | 6,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 152 | Dây điện M1.5/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
135 | Mét | Việt Nam | 8,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 153 | Ống khí Ø6/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
40 | Mét | Trung Quốc | 8,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 154 | Đầu cốt M4, M5/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
200 | Cái | Trung Quốc | 1,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 155 | Khóa khí HVFF6/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
5 | Cái | Đài Loan | 125,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 156 | Nhôm định hình 40X80/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
14 | Kg | Đài Loan | 1,600,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 157 | Nhựa khối/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
8 | Kg | Đài Loan | 395,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 158 | Hệ thống băng tải (nhôm định hình 1200x200x100) /Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
1 | Bộ | Việt Nam | 7,500,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 159 | Nhôm khối/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
7 | Kg | Đài Loan | 487,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 160 | Nhựa tấm/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
18 | Kg | Đài Loan | 395,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 161 | Bu lông Inox 304-M4 /Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
50 | Bộ | Việt Nam | 3,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 162 | Bu lông Inox 304-M5 /Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
60 | Bộ | Việt Nam | 4,500 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 163 | Gối đỡ SKF UCF 209/Mô hình đào tạo robot lắp ráp sản phẩm tự động |
2 | Bộ | Thụy Điển | 950,000 | Mẫu số 12.1 Bảng giá dự thầu của hàng hóa |