Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1601390959 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HIỆP THÀNH PHÁT |
81.982.800 VND | 81.982.800 VND | 120 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1900128413 | CÔNG TY CỔ PHẦN IN BẠC LIÊU | No rating | |
| 2 | vn6300294545 | DONG AU PACKAGING COMPANY LIMITED | No rating | |
| 3 | vn1700110137 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ KIẾN THIẾT KIÊN GIANG | No rating | |
| 4 | vn1600807319 | thanhnganco.,Ltd | No rating | |
| 5 | vn0104489787 | NGOC HUNG TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED | No rating | |
| 6 | vn0300441502 | POSTS STAMPS PRINTING ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY | No rating |
1 |
Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |
||
2 |
Phiếu lượng giá hoạt động chức năng và sự tham gia |
|
4.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
180 |
||
3 |
Trích biên bản hội chẩn |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
230 |
||
4 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng DV KCB |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
230 |
||
5 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (dành cho điều dưỡng) |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |
||
6 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |
||
7 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
230 |
||
8 |
Giấy đề nghị |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
9 |
Phiếu khám chuyên khoa |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
10 |
Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh BHYT |
|
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
11 |
Giấy hẹn khám lại |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |
||
12 |
Phiếu Công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú |
|
15.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
200 |
||
13 |
Phiếu Công khai dịch vụ khám, chữa bệnh ngoại trú |
|
6.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
180 |
||
14 |
Bảng ghi thuốc |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |
||
15 |
Phiếu kiểm tra bệnh án |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
200 |
||
16 |
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |
||
17 |
Phiếu sơ kết 15 ngày |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |
||
18 |
Phiếu điều trị ngoại trú (tờ dày) |
|
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |
||
19 |
Phiếu điều trị nội trú (tờ dày) |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
200 |
||
20 |
Phiếu lĩnh VTYT tiêu hao |
|
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
21 |
Nhật ký vận hành máy oxy cao áp |
|
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
18,200 |
||
22 |
Phiếu mượn đồ |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
12,960 |
||
23 |
Bao phim Xquang |
|
2.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,620 |
||
24 |
Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh |
|
12 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
25 |
Sổ thường trực |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
26 |
Sổ giao nhận bệnh phẩm |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
27 |
Sổ bàn giao thuốc, dụng cụ thường trực |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
28 |
Sổ bàn giao thuốc hướng tâm thần (tại khoa HSTC) |
|
2 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
43,200 |
||
29 |
Sổ vào - Ra - chuyển viện |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
30 |
Sổ bàn giao HSBA |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
31 |
Sổ đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
32 |
Sổ giao ban |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
33 |
Sổ theo dõi tài sản ở khoa |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
34 |
Sổ trả kết quả CLS |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
35 |
Sổ xét nghiệm hoá sinh |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
36 |
Sổ xét nghiệm tế bào máu |
|
70 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
37 |
Sổ chẩn đoán hình ảnh |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
38 |
Sổ biên bản hội chẩn |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
39 |
Sổ bàn giao người bệnh vào khoa |
|
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
40 |
Sổ kiểm tra |
|
20 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
41 |
Sổ theo dõi sắc thuốc |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
42 |
Sổ tài sản y dụng cụ |
|
20 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
43 |
Sổ theo dõi người bệnh mượn đồ dùng |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
44 |
Sổ theo dõi người thuê ghế bố |
|
5 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
45 |
Sổ theo dõi giao nhận dụng cụ y tế |
|
5 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
46 |
Đơn thuốc tây |
|
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
9,000 |
||
47 |
Phiếu thu |
|
10 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
10,800 |
||
48 |
Phiếu chi |
|
30 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
10,800 |
||
49 |
Bao thư bệnh viện loại lớn (25x35cm) |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,728 |
||
50 |
Bao thư bệnh viện loại nhỏ (18x24cm) |
|
1.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
756 |
||
51 |
Giấy giới thiệu |
|
5 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
52 |
Giấy đi đường |
|
5 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
53 |
Lệnh điều xe |
|
3 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
21,600 |
||
54 |
Nhãn cồn xoa bóp |
|
20.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
432 |
||
55 |
Nhãn hoàn nghệ mật ong |
|
9.200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
432 |
||
56 |
Giấy gói thuốc |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
57 |
Bệnh án nội trú YHCT |
|
6.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
58 |
Bệnh án ngoại trú YHCT |
|
2.000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
59 |
Bệnh án nội trú nhi YHCT |
|
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,080 |
||
60 |
Phiếu khám bệnh vào viện |
|
5.500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
170 |
||
61 |
Phiếu điều trị |
|
40.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
180 |
||
62 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (dành cho BS) |
|
1.100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
230 |
||
63 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
|
8.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
180 |
||
64 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |
||
65 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sĩ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) |
|
2.000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
216 |