Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2300953818 | 2300953818 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SẠCH TÂM PHÚ BNCITY |
1.373.472.008 VND | 9 month |
| 1 | Bắp cải trắng |
B1
|
728.158 | Kg | Cây có màu trắng, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 2 | Bí đỏ |
B2
|
657.2 | Kg | Quả có màu vàng, tươi sáng, còn cứng không có phần thối hỏng | Việt Nam | 20,000 |
|
| 3 | Bí xanh |
B3
|
235.02 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, không có phần thối, hỏng, không có chấm sâu, ong châm | Việt Nam | 25,000 |
|
| 4 | Bầu sao |
B4
|
41 | Kg | Quả có màu xanh, tươi sáng, không có phần thối, hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 5 | cà chua |
B5
|
335.24 | Kg | Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng không có phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng , hoá chất. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 6 | Đậu cove |
B6
|
278.4 | Kg | Quả có màu xanh tươi, non, không bị thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 7 | Khoa tây |
B7
|
871.16 | Kg | Củ có màu vàng chanh, tươi , không dập nát, thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 8 | Mồng tơi |
B8
|
171.1 | Kg | Cây có màu xanh tươi non, không có lá úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 9 | Ngô ngọt đã bóc vỏ để cả bắp |
B9
|
143 | Kg | Tươi, đều hạt, không có phần lép, không bị thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 10 | rau cải canh (cải mơ) cả gốc |
B10
|
128.6 | Kg | Cây có màu xanh tươi non, không có lá úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất | Việt Nam | 30,000 |
|
| 11 | Mướp hương |
B11
|
19 | Kg | Quả có màu xanh tươi, không mềm hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 12 | Su hào |
B12
|
560.6 | Kg | Củ có màu xanh, tươi sáng, non, không già, không có phần thối, hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 13 | Su su |
B13
|
697.4 | Kg | Quả màu xanh, tươi sáng, không có phần thối, hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 14 | Hành lá |
B14
|
12 | Kg | Cây có màu xanh tươi, không bịn dập ,úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất | Việt Nam | 50,000 |
|
| 15 | Ngan bỏ cổ, bỏ chân, đã mổ bỏ ruột |
B15
|
364.5 | Kg | Ngan được sơ chế sạch, bỏ ruột, lòng, mề , bỏ cổ , bỏ chân. không bị thâm tím, không có các đốm đen, nổi nốt, không có mùi ôi, thiu. Quy cách: 2kg đến 4kg/con (sau sơ chế) | Việt Nam | 170,000 |
|
| 16 | Thịt lợn nạc vai |
B16
|
2337.26 | Kg | Thịt tươi ngon, không có mùi hôi, tanh, thịt không bị nhão. | Việt Nam | 145,000 |
|
| 17 | Mông bò loại 1 |
B17
|
211.8 | Kg | Thịt có màu đỏ tươi. Không có mùi hôi, tanh. Thịt không bị nhão, có độ đàn hồi tốt. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 18 | Thịt gà ta bỏ cổ, chân |
B18
|
505.9 | Kg | Gà săn chắc, ức nhỏ, da màu vàng óng, da không bị thâm tím, không có các đốm đen, nổi nốt, không có mùi ôi, bỏ chân , bỏ cổ thiu. Gà được sơ chế sạch, mổ moi, bỏ ruột, lòng, mề. Quy cách: 2kg đến 3 kg/con (sau sơ chế). | Việt Nam | 145,000 |
|
| 19 | Cua đồng sống |
B19
|
70 | Kg | Yêu cầu: Cua đồng tươi sống, những con có càng to, không bị rụng càng. | Việt Nam | 200,000 |
|
| 20 | Tôm nõn |
B20
|
325.1 | Kg | có nhãn mác , quy cách đóng gói , hạn sử dụng rõ ràng | Việt Nam | 180,000 |
|
| 21 | Ngao trắng |
B21
|
51 | Kg | Yêu cầu: Ngao còn tươi sống, không mùi thối | Việt Nam | 28,000 |
|
| 22 | Cá thu |
B22
|
251.7 | Kg | Được sơ chế sạch sẽ , cắt khúc bao mỗi khúc một túi nilon, hút chân không | Việt Nam | 250,000 |
|
| 23 | Giò lợn |
B23
|
385.1 | Kg | Có mùi thơm , khi giao nhận giò vẫn còn nóng , mới làm ,không có chất cấm hay hóa chất để tạo hương vị mà nhà nước đã câm dùng trong chế biến thực phẩm . | Việt Nam | 145,000 |
|
| 24 | Đậu phụ (100g) |
B24
|
347 | Kg | Màu trắng ngà, bề mặt mềm, mịn, không bị vàng. Sờ tay không bị nhớt, không bị chua. Khi giao để trong thùng có nước sạch. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 25 | Trứng cút sống |
B25
|
233.5 | Kg | Quả trứng có màu nâu, tròn, không dập vỡ, bề mặt không dính phân. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 26 | Trứng vịt trắng |
B26
|
513.09 | Kg | Quá trứng có màu trắng, tròn, không dập vỡ, bề mặt không dính phân. Không có màu nâu thâm, không có chấm đen, không thối. | Việt Nam | 80,000 |
|
| 27 | Mắm nam ngưu |
B27
|
218.04 | Kg | Bột canh I ốt Hải Châu đóng gói to Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/kg) Hàm lượng muối ăn (NaCl) ≥ 74% Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/kg) Có nhãn mác,nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng. Hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. Chủng loại: Bột canh Hải Châu. Quy cách đóng gói 1000g/gói. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 28 | Mì chính Ajnomoto cánh to |
B28
|
218.49 | Kg | Dầu ăn Symply đậu nành Có nhãn mác,nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng. Hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. Quy cách đóng gói: 1 lít/chai hoặc 2 lít/can , 5 lít/ can | Việt Nam | 75,000 |
|
| 29 | Dầu đậu nành Simply |
B29
|
117 | Kg | Đường xuất khẩu trắng, vàng Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/kg) Khối lượng tịnh: ≥ 1 kg/gói Có nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng. Hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. Đường kính trắng. Quy cách đóng gói 1kg/túi | Việt Nam | 28,000 |
|
| 30 | Hạt nêm Ajingon gói 2kg |
B30
|
557 | Kg | Gạo trắng, thơm, không chứa tạp chất và côn trùng, hạt gạo to , tròn, cơm nấu dẻo. | Việt Nam | 36,000 |
|
| 31 | Gia vị kho tầu |
B31
|
4991.26 | Kg | Gạo PC trắng, thơm, không chứa tạp chất và côn trùng, hạt gạo nhỏ và dài, cơm nấu dẻo. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. | Việt Nam | 18,500 |
|
| 32 | Gạo tẻ PC |
B32
|
84 | Kg | Hạt lạc nguyên hạt, có màu đỏ hoặc màu hồng nhạt, khô, không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt, không chất kích thích độc hại. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 33 | Gạo nếp cái hoa vàng |
B33
|
57.97 | Kg | Có nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng, hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. Quy cách đóng gói: 900ml/chai | Việt Nam | 65,000 |
|
| 34 | Mì gạo |
B34
|
32.03 | Kg | Có nhãn mác,nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng. Hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. Quy cách đóng gói: 2kg/túi | Việt Nam | 80,000 |
|
| 35 | Đỗ đen |
B35
|
825 | Kg | Mỳ khô, không nấm mốc, an toàn thực phẩm, không ngâm tẩm hoá chất, có tem , nhãn đầy đủ. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 36 | Đỗ xanh không vỏ |
B36
|
18.2 | Kg | Đóng chai , có quy cách , nhãn mác , hại sử dụng rõ ràng | Việt Nam | 100,000 |
|
| 37 | Lạc sống |
B37
|
22 | Kg | Củ đều, cầm chắc tay, không bị mềm hay ủng. Phần vỏ bên ngoài củ hành tím khô, bên trong căn mọng, có màu tím tươi và đều màu. | Việt Nam | 50,000 |
|
| 38 | Quả chuối tây/chuối tiêu |
B38
|
1.451 | Kg | Quả chín tươi, không chấm đen, không thối nún. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất | Việt Nam | 25,000 |
|
| 39 | Bánh kem gato |
B39
|
11.683 | cái | Bánh có màu vàng tươi, mềm ,hạn sử dụng ghi rõ dàng | Việt Nam | 5,000 |
|
| 40 | Bánh tẻ |
B40
|
11.683 | cái | Bánh mang đến giao vẫn nóng , thơm , mới làm | Việt Nam | 5,500 |
|
| 41 | Sữa chua vinamilk |
B41
|
758 | hộp | Có nhãn mác, nguồn gốc xuất sứ, hạn sử dùng. Quy cách đóng gói: 60g/hộp | Việt Nam | 5,000 |
|
| 42 | Sữa chua vinamilk |
B42
|
10.449 | hộp | Có nhãn mác, nguồn gốc xuất sứ, hạn sử dùng. Quy cách đóng gói: 60g/hộp | Việt Nam | 3,942 |
|
| 43 | Nước rửa bát |
B43
|
65 | can | Nước rửa bát Thái Lan. Có nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng, không hại sức khoẻ. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 44 | Găng tay ni lông hộp |
B44
|
70 | hộp | Găng tay ni lông hộp | Việt Nam | 12,000 |
|
| 45 | Chất đốt (Ga) |
B45
|
2277.52 | Kg | Ga petrol đạt tiêu chuẩn | Việt Nam | 25,000 |
|