Provide food, input materials

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Provide food, input materials
Contractor Selection Type
Choose contractor in special cases
Tender value
1.373.472.008 VND
Publication date
15:54 22/12/2025
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
201/QĐ-MNPL2
Approval Entity
Phu Lam Kindergarten 2
Approval date
20/12/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn2300953818 2300953818

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SẠCH TÂM PHÚ BNCITY

1.373.472.008 VND 9 month
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Bắp cải trắng
B1
728.158 Kg Cây có màu trắng, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. Việt Nam 20,000
2 Bí đỏ
B2
657.2 Kg Quả có màu vàng, tươi sáng, còn cứng không có phần thối hỏng Việt Nam 20,000
3 Bí xanh
B3
235.02 Kg Quả có màu xanh, tươi sáng, không có phần thối, hỏng, không có chấm sâu, ong châm Việt Nam 25,000
4 Bầu sao
B4
41 Kg Quả có màu xanh, tươi sáng, không có phần thối, hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. Việt Nam 25,000
5 cà chua
B5
335.24 Kg Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng không có phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng , hoá chất. Việt Nam 30,000
6 Đậu cove
B6
278.4 Kg Quả có màu xanh tươi, non, không bị thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. Việt Nam 35,000
7 Khoa tây
B7
871.16 Kg Củ có màu vàng chanh, tươi , không dập nát, thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. Việt Nam 20,000
8 Mồng tơi
B8
171.1 Kg Cây có màu xanh tươi non, không có lá úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. Việt Nam 30,000
9 Ngô ngọt đã bóc vỏ để cả bắp
B9
143 Kg Tươi, đều hạt, không có phần lép, không bị thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. Việt Nam 45,000
10 rau cải canh (cải mơ) cả gốc
B10
128.6 Kg Cây có màu xanh tươi non, không có lá úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất Việt Nam 30,000
11 Mướp hương
B11
19 Kg Quả có màu xanh tươi, không mềm hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. Việt Nam 30,000
12 Su hào
B12
560.6 Kg Củ có màu xanh, tươi sáng, non, không già, không có phần thối, hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. Việt Nam 25,000
13 Su su
B13
697.4 Kg Quả màu xanh, tươi sáng, không có phần thối, hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. Việt Nam 20,000
14 Hành lá
B14
12 Kg Cây có màu xanh tươi, không bịn dập ,úa hoặc phần thối hỏng. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất Việt Nam 50,000
15 Ngan bỏ cổ, bỏ chân, đã mổ bỏ ruột
B15
364.5 Kg Ngan được sơ chế sạch, bỏ ruột, lòng, mề , bỏ cổ , bỏ chân. không bị thâm tím, không có các đốm đen, nổi nốt, không có mùi ôi, thiu. Quy cách: 2kg đến 4kg/con (sau sơ chế) Việt Nam 170,000
16 Thịt lợn nạc vai
B16
2337.26 Kg Thịt tươi ngon, không có mùi hôi, tanh, thịt không bị nhão. Việt Nam 145,000
17 Mông bò loại 1
B17
211.8 Kg Thịt có màu đỏ tươi. Không có mùi hôi, tanh. Thịt không bị nhão, có độ đàn hồi tốt. Việt Nam 300,000
18 Thịt gà ta bỏ cổ, chân
B18
505.9 Kg Gà săn chắc, ức nhỏ, da màu vàng óng, da không bị thâm tím, không có các đốm đen, nổi nốt, không có mùi ôi, bỏ chân , bỏ cổ thiu. Gà được sơ chế sạch, mổ moi, bỏ ruột, lòng, mề. Quy cách: 2kg đến 3 kg/con (sau sơ chế). Việt Nam 145,000
19 Cua đồng sống
B19
70 Kg Yêu cầu: Cua đồng tươi sống, những con có càng to, không bị rụng càng. Việt Nam 200,000
20 Tôm nõn
B20
325.1 Kg có nhãn mác , quy cách đóng gói , hạn sử dụng rõ ràng Việt Nam 180,000
21 Ngao trắng
B21
51 Kg Yêu cầu: Ngao còn tươi sống, không mùi thối Việt Nam 28,000
22 Cá thu
B22
251.7 Kg Được sơ chế sạch sẽ , cắt khúc bao mỗi khúc một túi nilon, hút chân không Việt Nam 250,000
23 Giò lợn
B23
385.1 Kg Có mùi thơm , khi giao nhận giò vẫn còn nóng , mới làm ,không có chất cấm hay hóa chất để tạo hương vị mà nhà nước đã câm dùng trong chế biến thực phẩm . Việt Nam 145,000
24 Đậu phụ (100g)
B24
347 Kg Màu trắng ngà, bề mặt mềm, mịn, không bị vàng. Sờ tay không bị nhớt, không bị chua. Khi giao để trong thùng có nước sạch. Việt Nam 35,000
25 Trứng cút sống
B25
233.5 Kg Quả trứng có màu nâu, tròn, không dập vỡ, bề mặt không dính phân. Việt Nam 80,000
26 Trứng vịt trắng
B26
513.09 Kg Quá trứng có màu trắng, tròn, không dập vỡ, bề mặt không dính phân. Không có màu nâu thâm, không có chấm đen, không thối. Việt Nam 80,000
27 Mắm nam ngưu
B27
218.04 Kg Bột canh I ốt Hải Châu đóng gói to Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/kg) Hàm lượng muối ăn (NaCl) ≥ 74% Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/kg) Có nhãn mác,nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng. Hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. Chủng loại: Bột canh Hải Châu. Quy cách đóng gói 1000g/gói. Việt Nam 27,000
28 Mì chính Ajnomoto cánh to
B28
218.49 Kg Dầu ăn Symply đậu nành Có nhãn mác,nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng. Hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. Quy cách đóng gói: 1 lít/chai hoặc 2 lít/can , 5 lít/ can Việt Nam 75,000
29 Dầu đậu nành Simply
B29
117 Kg Đường xuất khẩu trắng, vàng Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/kg) Khối lượng tịnh: ≥ 1 kg/gói Có nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng. Hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. Đường kính trắng. Quy cách đóng gói 1kg/túi Việt Nam 28,000
30 Hạt nêm Ajingon gói 2kg
B30
557 Kg Gạo trắng, thơm, không chứa tạp chất và côn trùng, hạt gạo to , tròn, cơm nấu dẻo. Việt Nam 36,000
31 Gia vị kho tầu
B31
4991.26 Kg Gạo PC trắng, thơm, không chứa tạp chất và côn trùng, hạt gạo nhỏ và dài, cơm nấu dẻo. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất. Việt Nam 18,500
32 Gạo tẻ PC
B32
84 Kg Hạt lạc nguyên hạt, có màu đỏ hoặc màu hồng nhạt, khô, không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt, không chất kích thích độc hại. Việt Nam 60,000
33 Gạo nếp cái hoa vàng
B33
57.97 Kg Có nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng, hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. Quy cách đóng gói: 900ml/chai Việt Nam 65,000
34 Mì gạo
B34
32.03 Kg Có nhãn mác,nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng. Hạn sử dụng từ 6 tháng trở lên. Quy cách đóng gói: 2kg/túi Việt Nam 80,000
35 Đỗ đen
B35
825 Kg Mỳ khô, không nấm mốc, an toàn thực phẩm, không ngâm tẩm hoá chất, có tem , nhãn đầy đủ. Việt Nam 40,000
36 Đỗ xanh không vỏ
B36
18.2 Kg Đóng chai , có quy cách , nhãn mác , hại sử dụng rõ ràng Việt Nam 100,000
37 Lạc sống
B37
22 Kg Củ đều, cầm chắc tay, không bị mềm hay ủng. Phần vỏ bên ngoài củ hành tím khô, bên trong căn mọng, có màu tím tươi và đều màu. Việt Nam 50,000
38 Quả chuối tây/chuối tiêu
B38
1.451 Kg Quả chín tươi, không chấm đen, không thối nún. Không chất kích thích, không tồn dư lượng thuốc trừ sâu, hoá chất Việt Nam 25,000
39 Bánh kem gato
B39
11.683 cái Bánh có màu vàng tươi, mềm ,hạn sử dụng ghi rõ dàng Việt Nam 5,000
40 Bánh tẻ
B40
11.683 cái Bánh mang đến giao vẫn nóng , thơm , mới làm Việt Nam 5,500
41 Sữa chua vinamilk
B41
758 hộp Có nhãn mác, nguồn gốc xuất sứ, hạn sử dùng. Quy cách đóng gói: 60g/hộp Việt Nam 5,000
42 Sữa chua vinamilk
B42
10.449 hộp Có nhãn mác, nguồn gốc xuất sứ, hạn sử dùng. Quy cách đóng gói: 60g/hộp Việt Nam 3,942
43 Nước rửa bát
B43
65 can Nước rửa bát Thái Lan. Có nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ, hạn dùng rõ ràng, không hại sức khoẻ. Việt Nam 120,000
44 Găng tay ni lông hộp
B44
70 hộp Găng tay ni lông hộp Việt Nam 12,000
45 Chất đốt (Ga)
B45
2277.52 Kg Ga petrol đạt tiêu chuẩn Việt Nam 25,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second