Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2300953818 | 2300953818 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SẠCH TÂM PHÚ BNCITY |
1.805.865.360 VND | 9 month |
| 1 | Đậu phụ |
BN001
|
1.050 | Kg | Đậu có màu trắng ngà, mới, không có mùi chua | Việt Nam | 35,000 |
|
| 2 | Hành lá |
BN002
|
35 | Kg | Hành phải còn tươi, lá xanh, không bị héo hay là bị úa ở ngọn, Tươi ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 3 | Su hào |
BN003
|
2.100 | Kg | Củ non, dễ bấm, tươi, vỏ bóng mỡ, không bầm dập. Củ to đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 4 | Cà rốt |
BN004
|
105 | Kg | Có màu cam tươi sáng, có độ nặng và chắc thịt. Vỏ bên ngoài bóng, nhẵn mịn, không sần sùi hoặc xuất hiện các đốm li ti. Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 5 | Tỏi |
BN005
|
16 | Kg | Căng mẩy, thơm, không bị héo | Việt Nam | 60,000 |
|
| 6 | Bắp cải ta |
BN006
|
350 | Kg | Tròn, lá màu xanh đậm, tươi, không héo | Việt Nam | 20,000 |
|
| 7 | Gừng |
BN007
|
15 | Kg | Có lớp vỏ ngoài mỏng và sần sùi, không mịn và nhẵn bóng, phần bên trong có màu sắc đậm hơn so với màu vỏ, cây và thơm | Việt Nam | 60,000 |
|
| 8 | Khoai tây |
BN008
|
280 | Kg | Củ đều bờ, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích | Việt Nam | 45,000 |
|
| 9 | Ngô ngọt tươi bỏ lõi |
BN009
|
140 | Kg | Hạt to, tròn, căng, mẩy | Việt Nam | 45,000 |
|
| 10 | Rau cải (Cải ngọt) |
BN010
|
280 | Kg | Màu tươi đẹp, bắp to tròn, không úa, không có vết thâm đen | Việt Nam | 20,000 |
|
| 11 | Rau mồng tơi |
BN011
|
245 | Kg | Ngọn nhỏ và có màu xanh thẫm, không có màu tái, nhìn cứng cáp | Việt Nam | 19,000 |
|
| 12 | Giá đỗ sạch |
BN012
|
175 | Kg | Thân trắng non, không chất bảo quản, không thâm, dập,nát | Việt Nam | 20,000 |
|
| 13 | Bí xanh |
BN013
|
450 | Kg | Quả to, căng mọng, màu da xanh, non | Việt Nam | 20,000 |
|
| 14 | Bí đỏ |
BN014
|
450 | Kg | Có vỏ màu xanh, vàng cam, màu sắc tươi sáng, khi ấn vào có cảm giác cứng tay, cuống tươi | Việt Nam | 20,000 |
|
| 15 | Trứng gà ta |
BN015
|
350 | Kg | Trứng mới, vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng, không bị nứt, vỡ | Việt Nam | 72,000 |
|
| 16 | Trứng vịt |
BN016
|
400 | Kg | Trứng mới, vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng, không bị nứt, vỡ | Việt Nam | 73,000 |
|
| 17 | Trứng cút |
BN017
|
150 | kg | Trứng mới, quả có vỏ cứng, hơi nhám khi sờ, không có vết nứt, màu sắc đều, và không bị ố vàng | Việt Nam | 25,000 |
|
| 18 | Chuối tiêu |
BN018
|
500 | Kg | Chín đều, không chất bảo …, chất bảo vệ thực vật. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 19 | Chuối tây |
BN019
|
750 | Kg | Chín đều, không chất bảo quản, không chất kích thích | Việt Nam | 250,000 |
|
| 20 | Dưa hấu |
BN020
|
1 | Kg | Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 21 | Dưa vàng |
BN021
|
500 | Kg | Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 48,000 |
|
| 22 | Bầu sao |
BN022
|
600 | kg | Phải tươi, vỏ mềm, còn non, ngọt tự nhiên, không chất kích thích | Việt Nam | 20,000 |
|
| 23 | Thanh long |
BN023
|
900 | Kg | Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 24 | Bột canh Hải Châu |
BN024
|
150 | kg | Hải Châu hoặc tương đươngThành phần: Muối I-ốt, chất điều vị, bột tỏi, bột tiêu Hàm lượng muối ăn (NaCl) ≥ 74% Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/Kg) Khối lượng tịnh: ≥ 190 g/góiTrên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 27,000 |
|
| 25 | Đường kính trắng xuất khẩu gói 1Kg |
BN025
|
205 | kg | Đường kính trắng xuất khẩu hoặc tương đương; Thành phần: Hàm lượng Saccaroza ≥ 99%; Khối lượng tịnh: ≥ 1 Kg/gói; Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng. Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 25,000 |
|
| 26 | Mắm nam ngư đệ nghị |
BN026
|
250 | kg | Thành phần: Nước mắm cốt cá cơm (cá, muối), nước muối, đường…Thể tích thực: ≥ 900 ml/chai;Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 65,000 |
|
| 27 | Dầu đậu nành simly 5 lít |
BN027
|
400 | kg | Thành phần: Dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương tinh luyện, vitamin A palmitat,... Thể tích thực: ≥ 5 lít/can Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 75,000 |
|
| 28 | gạo tẻ Pc |
BN028
|
8.000 | kg | không bị mốis mọt ,không bị mốc ,không hoá chất | Việt Nam | 18,500 |
|
| 29 | Gạo nếp cái hoa vàng |
BN029
|
310 | kg | Gạo nếp ngon có hạt tròn, đều, căng bóng, màu trắng đục tự nhiên và có mùi thơm đặc trưng. Gạo không bị gãy, mủn, có màu trắng bất thường hoặc có mùi lạ. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 30 | Mì gạo |
BN030
|
800 | Kg | Mì có màu trắng tự nhiên, không ẩm mốc | Việt Nam | 35,000 |
|
| 31 | Đỗ đen |
BN031
|
160 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 70,000 |
|
| 32 | mì chính Ạinomoto cánh to |
BN032
|
80 | kg | Trên bao bì phải ghi rõ ràng đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng | Việt Nam | 80,000 |
|
| 33 | Đỗ xanh không vỏ |
BN033
|
160 | Kg | Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt | Việt Nam | 70,000 |
|
| 34 | Bánh bông lan cuộn kem Solite 360g |
BN034
|
34.920 | Kg | Thành phần: Bột mì, đường, shortening, trứng gà, dầu cọ, nước đường fructose, mạch nha, chất giữ ẩm, bột bắp, bột nguyên trứng, chất nhũ hoá, sữa tươi, hương thực phẩm tổng hợp,... | Việt Nam | 3,000 |
|
| 35 | Cá trắm |
BN035
|
900 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ.thịt cá săn chắc, có độ đàn hồi; và cá không có mùi tanh, ươn, hoặc mùi khai. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 36 | Cua đồng |
BN036
|
195 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 190,000 |
|
| 37 | Tôm biển to ( dưới 45kg/kg) |
BN037
|
400 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 320,000 |
|
| 38 | Ngao |
BN038
|
250 | Kg | Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 39 | Thịt gà ta bỏ lông |
BN039
|
1.000 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt gà; Mùi: Đặc trưng của thịt gà, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 140,000 |
|
| 40 | Thịt nạc vai |
BN040
|
530 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 145,000 |
|
| 41 | Thịt nạc mông, thăn |
BN041
|
1724.324 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 140,000 |
|
| 42 | Móng giò |
BN042
|
100 | Kg | mỡ ngon có màu tươi, không tái, không có mùi lạ, có mùi đặc trưng của thịt lợn, được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 120,000 |
|
| 43 | Thịt trâu, bò |
BN043
|
155 | Kg | Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt bò; Mùi: Đặc trưng của thịt bò, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 44 | Xương cúp |
BN044
|
450 | Kg | Xương cúp ngon có màu tươi, không tái, không có mùi lạ, có mùi đặc trưng của thịt lợn. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. NCC hợp tác xã lợn sạch Tín Nhiệm | Việt Nam | 75,000 |
|
| 45 | Tim |
BN045
|
130 | Kg | Tim tươi, bề mặt khô, sạch, không dính tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. | Việt Nam | 300,000 |
|
| 46 | Mỡ |
BN046
|
195 | Kg | Có màu trắng đục, không có màu sậm, không bị ôi, thiu hay có mùi khét. | Việt Nam | 70,000 |
|
| 47 | Giò lợn |
BN047
|
1.020 | kg | Thành phần: Thịt heo, mỡ heo, hỗn hợp gia vị (nước mắm, muối, đường, tiêu). Giò không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. Tự chế biến, đóng gói trong ngày | Việt Nam | 115,000 |
|
| 48 | Nước rửa bát |
BN049
|
271.6 | Lít | Can | Việt Nam | 25,000 |
|