Provide food, input materials

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Provide food, input materials
Contractor Selection Type
Choose contractor in special cases
Tender value
1.805.865.360 VND
Publication date
16:38 31/12/2025
Type of contract
All in One
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
50/QĐ-MNBL
Approval Entity
Bong Lai Kindergarten
Approval date
30/11/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn2300953818 2300953818

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SẠCH TÂM PHÚ BNCITY

1.805.865.360 VND 9 month
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Đậu phụ
BN001
1.050 Kg Đậu có màu trắng ngà, mới, không có mùi chua Việt Nam 35,000
2 Hành lá
BN002
35 Kg Hành phải còn tươi, lá xanh, không bị héo hay là bị úa ở ngọn, Tươi ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen. Việt Nam 40,000
3 Su hào
BN003
2.100 Kg Củ non, dễ bấm, tươi, vỏ bóng mỡ, không bầm dập. Củ to đều, không thối, ong châm, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 20,000
4 Cà rốt
BN004
105 Kg Có màu cam tươi sáng, có độ nặng và chắc thịt. Vỏ bên ngoài bóng, nhẵn mịn, không sần sùi hoặc xuất hiện các đốm li ti. Củ to đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích …, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt Nam 20,000
5 Tỏi
BN005
16 Kg Căng mẩy, thơm, không bị héo Việt Nam 60,000
6 Bắp cải ta
BN006
350 Kg Tròn, lá màu xanh đậm, tươi, không héo Việt Nam 20,000
7 Gừng
BN007
15 Kg Có lớp vỏ ngoài mỏng và sần sùi, không mịn và nhẵn bóng, phần bên trong có màu sắc đậm hơn so với màu vỏ, cây và thơm Việt Nam 60,000
8 Khoai tây
BN008
280 Kg Củ đều bờ, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt Nam 45,000
9 Ngô ngọt tươi bỏ lõi
BN009
140 Kg Hạt to, tròn, căng, mẩy Việt Nam 45,000
10 Rau cải (Cải ngọt)
BN010
280 Kg Màu tươi đẹp, bắp to tròn, không úa, không có vết thâm đen Việt Nam 20,000
11 Rau mồng tơi
BN011
245 Kg Ngọn nhỏ và có màu xanh thẫm, không có màu tái, nhìn cứng cáp Việt Nam 19,000
12 Giá đỗ sạch
BN012
175 Kg Thân trắng non, không chất bảo quản, không thâm, dập,nát Việt Nam 20,000
13 Bí xanh
BN013
450 Kg Quả to, căng mọng, màu da xanh, non Việt Nam 20,000
14 Bí đỏ
BN014
450 Kg Có vỏ màu xanh, vàng cam, màu sắc tươi sáng, khi ấn vào có cảm giác cứng tay, cuống tươi Việt Nam 20,000
15 Trứng gà ta
BN015
350 Kg Trứng mới, vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng, không bị nứt, vỡ Việt Nam 72,000
16 Trứng vịt
BN016
400 Kg Trứng mới, vỏ ngoài có lớp phấn mỏng màu trắng, không bị nứt, vỡ Việt Nam 73,000
17 Trứng cút
BN017
150 kg Trứng mới, quả có vỏ cứng, hơi nhám khi sờ, không có vết nứt, màu sắc đều, và không bị ố vàng Việt Nam 25,000
18 Chuối tiêu
BN018
500 Kg Chín đều, không chất bảo …, chất bảo vệ thực vật. Việt Nam 25,000
19 Chuối tây
BN019
750 Kg Chín đều, không chất bảo quản, không chất kích thích Việt Nam 250,000
20 Dưa hấu
BN020
1 Kg Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt Nam 20,000
21 Dưa vàng
BN021
500 Kg Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt Nam 48,000
22 Bầu sao
BN022
600 kg Phải tươi, vỏ mềm, còn non, ngọt tự nhiên, không chất kích thích Việt Nam 20,000
23 Thanh long
BN023
900 Kg Phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt Nam 35,000
24 Bột canh Hải Châu
BN024
150 kg Hải Châu hoặc tương đươngThành phần: Muối I-ốt, chất điều vị, bột tỏi, bột tiêu Hàm lượng muối ăn (NaCl) ≥ 74% Hàm lượng I-ốt tính theo KIO3: 20 – 40 (mg/Kg) Khối lượng tịnh: ≥ 190 g/góiTrên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng Việt Nam 27,000
25 Đường kính trắng xuất khẩu gói 1Kg
BN025
205 kg Đường kính trắng xuất khẩu hoặc tương đương; Thành phần: Hàm lượng Saccaroza ≥ 99%; Khối lượng tịnh: ≥ 1 Kg/gói; Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng. Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng Việt Nam 25,000
26 Mắm nam ngư đệ nghị
BN026
250 kg Thành phần: Nước mắm cốt cá cơm (cá, muối), nước muối, đường…Thể tích thực: ≥ 900 ml/chai;Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng Việt Nam 65,000
27 Dầu đậu nành simly 5 lít
BN027
400 kg Thành phần: Dầu đậu nành, dầu olein cọ, dầu hướng dương tinh luyện, vitamin A palmitat,... Thể tích thực: ≥ 5 lít/can Trên bao bì phải ghi rõ ràng, đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng Việt Nam 75,000
28 gạo tẻ Pc
BN028
8.000 kg không bị mốis mọt ,không bị mốc ,không hoá chất Việt Nam 18,500
29 Gạo nếp cái hoa vàng
BN029
310 kg Gạo nếp ngon có hạt tròn, đều, căng bóng, màu trắng đục tự nhiên và có mùi thơm đặc trưng. Gạo không bị gãy, mủn, có màu trắng bất thường hoặc có mùi lạ. Việt Nam 40,000
30 Mì gạo
BN030
800 Kg Mì có màu trắng tự nhiên, không ẩm mốc Việt Nam 35,000
31 Đỗ đen
BN031
160 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 70,000
32 mì chính Ạinomoto cánh to
BN032
80 kg Trên bao bì phải ghi rõ ràng đầy đủ thông tin của đơn vị sản xuất, ngày sản xuất, thời hạn sử dụng Việt Nam 80,000
33 Đỗ xanh không vỏ
BN033
160 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, không mối mọt Việt Nam 70,000
34 Bánh bông lan cuộn kem Solite 360g
BN034
34.920 Kg Thành phần: Bột mì, đường, shortening, trứng gà, dầu cọ, nước đường fructose, mạch nha, chất giữ ẩm, bột bắp, bột nguyên trứng, chất nhũ hoá, sữa tươi, hương thực phẩm tổng hợp,... Việt Nam 3,000
35 Cá trắm
BN035
900 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ.thịt cá săn chắc, có độ đàn hồi; và cá không có mùi tanh, ươn, hoặc mùi khai. Việt Nam 70,000
36 Cua đồng
BN036
195 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. Việt Nam 190,000
37 Tôm biển to ( dưới 45kg/kg)
BN037
400 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. Việt Nam 320,000
38 Ngao
BN038
250 Kg Thủy hải sản tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có dịch nhớt, không có mùi lạ. Việt Nam 23,000
39 Thịt gà ta bỏ lông
BN039
1.000 Kg Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt gà; Mùi: Đặc trưng của thịt gà, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 140,000
40 Thịt nạc vai
BN040
530 Kg Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 145,000
41 Thịt nạc mông, thăn
BN041
1724.324 Kg Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 140,000
42 Móng giò
BN042
100 Kg mỡ ngon có màu tươi, không tái, không có mùi lạ, có mùi đặc trưng của thịt lợn, được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 120,000
43 Thịt trâu, bò
BN043
155 Kg Thịt tươi, bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt bò; Mùi: Đặc trưng của thịt bò, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 300,000
44 Xương cúp
BN044
450 Kg Xương cúp ngon có màu tươi, không tái, không có mùi lạ, có mùi đặc trưng của thịt lợn. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. NCC hợp tác xã lợn sạch Tín Nhiệm Việt Nam 75,000
45 Tim
BN045
130 Kg Tim tươi, bề mặt khô, sạch, không dính tạp chất. Mặt cắt mịn. Có độ đàn hồi, sau khi án ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt; Màu sắc: Đặc trưng của thịt lợn; Mùi: Đặc trưng của thịt lợn, không có mùi lạ. Được làm sạch, đóng gói bảo quản trong quá trình vận chuyển để sử dụng trong ngày. Việc chế biến, đóng gói đạt quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm của bộ Y tế và pháp luật chuyên ngành có liên quan. Việt Nam 300,000
46 Mỡ
BN046
195 Kg Có màu trắng đục, không có màu sậm, không bị ôi, thiu hay có mùi khét. Việt Nam 70,000
47 Giò lợn
BN047
1.020 kg Thành phần: Thịt heo, mỡ heo, hỗn hợp gia vị (nước mắm, muối, đường, tiêu). Giò không bở, mùi thơm đặc trưng, không có chất bảo quản, không hàn the, không có chất gây độc hại đến sức khỏe. Tự chế biến, đóng gói trong ngày Việt Nam 115,000
48 Nước rửa bát
BN049
271.6 Lít Can Việt Nam 25,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second