Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000036968 | 8070615668-001 | Liên danh HKD Hoàng Thị Nhung, Hoàng Như Phúc, Vũ Thị Hiền | HOÀNG NHƯ PHÚC |
1.392.968.600 VND | 9 month | ||
| 2 | vnz000036968 | 8440854102 | Liên danh HKD Hoàng Thị Nhung, Hoàng Như Phúc, Vũ Thị Hiền | Hộ kinh doanh Hoàng Thị Nhung 1971 |
1.392.968.600 VND | 9 month | ||
| 3 | vnz000036968 | 8647542974 | Liên danh HKD Hoàng Thị Nhung, Hoàng Như Phúc, Vũ Thị Hiền | Hộ kinh doanh Vũ Thị Hiền 1984 |
1.392.968.600 VND | 9 month |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | HOÀNG NHƯ PHÚC | main consortium |
| 2 | Hộ kinh doanh Hoàng Thị Nhung 1971 | sub-partnership |
| 3 | Hộ kinh doanh Vũ Thị Hiền 1984 | sub-partnership |
| 1 | Bí ngô (bí đỏ) |
.
|
1242.6 | Kg | Quả tươi, size 2-3kg/quả, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 17,000 |
|
| 2 | Bí đao (bí xanh) |
.
|
740 | Kg | Quả tươi, size 2-3kg/quả, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 22,000 |
|
| 3 | Bắp cải |
.
|
454.8 | Kg | Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 16,000 |
|
| 4 | Bầu xanh |
.
|
80 | Kg | Quả tươi, size 2-3kg/quả, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 20,000 |
|
| 5 | Bột canh hải châu |
.
|
233.1 | Kg | 190gram/gói,hải châu | Việt Nam | 22,000 |
|
| 6 | Cam sành |
.
|
2.296 | Kg | Quả tươi ,xanh ,mọng nước | Việt Nam | 25,000 |
|
| 7 | Cua đồng |
.
|
25.5 | Kg | Tươi sống, loại 25-30 con. Kg | Việt Nam | 180,000 |
|
| 8 | Cà chua |
.
|
264.1 | Kg | Quả tươi, 5-7 quả/kg, tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 25,000 |
|
| 9 | Cà rốt (củ đỏ, vàng) |
.
|
332.8 | Kg | Củ tươi ngon size 3 của/kg, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 20,000 |
|
| 10 | Cải canh |
.
|
290.1 | Kg | Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 20,000 |
|
| 11 | Dầu ăn meizan |
.
|
290.6 | Lít | Can 10 Lít | Việt Nam | 45,000 |
|
| 12 | Gạo Bắc Hương |
.
|
6724.3 | Kg | Gạo 225. Bao 50kg; Gạo tẻ đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn, không mốc mọt, không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt | Việt Nam | 19,000 |
|
| 13 | Gạo nếp |
.
|
539.8 | Kg | Gạo nếp hoa vàng | Việt Nam | 30,000 |
|
| 14 | Gừng tươi |
.
|
21.1 | Kg | Gừng tươi không dập nát | Việt Nam | 40,000 |
|
| 15 | Hành khô |
.
|
32.6 | Kg | Hành khô củ ngon không bị sâu hỏng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 16 | Hành lá |
.
|
109.1 | Kg | Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 30,000 |
|
| 17 | Cải cúc (tần ô) |
.
|
188 | Kg | Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 20,000 |
|
| 18 | Cải ngọt |
.
|
210 | Kg | Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 20,000 |
|
| 19 | Khoai tây |
.
|
439.2 | Kg | Lõi vàng size 4-5 của/kg | Việt Nam | 17,000 |
|
| 20 | Lạc hạt |
.
|
203 | Kg | Lạc hạt khô, hạt to tròn, không mốc, mọt, không có mầm, vỏ lạc mới sáng, không ngả màu | Việt Nam | 70,000 |
|
| 21 | Mì gạo |
.
|
1.261 | Kg | Được làm từ gạo ngon không bị nấm mốc | Việt Nam | 30,000 |
|
| 22 | Mướp |
.
|
108 | Kg | Quả tươi, 5-7 quả/kg, tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 20,000 |
|
| 23 | Ngao |
.
|
296 | Kg | Ngao tươi không bị chết hỏng | Việt Nam | 25,000 |
|
| 24 | Nghệ tươi |
.
|
21.9 | Kg | Củ ngon không bị hỏng | Việt Nam | 40,000 |
|
| 25 | Nước mắm Cát Hải |
.
|
74 | Lít | Can 2 lít | Việt Nam | 35,000 |
|
| 26 | Rau dền |
.
|
105.4 | Kg | Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 17,000 |
|
| 27 | Rau muống |
.
|
144 | Kg | Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 15,000 |
|
| 28 | Rau mồng tơi |
.
|
107.2 | Kg | Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 20,000 |
|
| 29 | Rau ngót |
.
|
132.8 | Kg | Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 25,000 |
|
| 30 | Su su |
.
|
522 | Kg | Quả tươi, size 3-4 quả/kg, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 18,000 |
|
| 31 | Ngô ngọt |
.
|
160 | Kg | Bắp ngô tươi, mới, xanh size 1-2 cái/kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 25,000 |
|
| 32 | Nước cốt dừa |
.
|
16 | Lít | . | Việt Nam | 70,000 |
|
| 33 | Rau diếp |
.
|
49 | Kg | Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 20,000 |
|
| 34 | Su hào |
.
|
167 | Kg | Củ tươi ngon size 3 của/kg, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP | Việt Nam | 20,000 |
|
| 35 | Trứng vịt |
.
|
475 | Kg | Trứng mới không bị loãng lòng, Size 10-12 quả/kg | Việt Nam | 60,000 |
|
| 36 | Tôm rảo |
.
|
272.5 | Kg | size 30-40 con /kg | Việt Nam | 300,000 |
|
| 37 | Tôm đồng |
.
|
24.6 | Kg | Tôm tươi ngon | Việt Nam | 180,000 |
|
| 38 | Tỏi |
.
|
9.2 | Kg | Củ ngon không bị hỏng | Việt Nam | 40,000 |
|
| 39 | Vừng ( trắng, đen) |
.
|
37 | Kg | Vừng sạch không bị sạn | Việt Nam | 90,000 |
|
| 40 | Đường kính |
.
|
103.5 | Kg | Túi 1kg | Việt Nam | 25,000 |
|
| 41 | Đậu Phụ |
.
|
371 | Kg | Đậu Được làm từ đỗ tương không nấm mốc , | Việt Nam | 25,000 |
|
| 42 | Đỗ xanh |
.
|
35.3 | Kg | Đỗ xanh tróc vỏ, không mối mọt, mốc, hỏng | Việt Nam | 45,000 |
|
| 43 | Trứng chim cút |
.
|
467 | Kg | Trứng mới không bị loãng lòng, | Việt Nam | 75,000 |
|
| 44 | Thịt bò loại I |
.
|
755.6 | Kg | Thịt bò loại I, thịt phải tươi mới ngon, sạch, không có mùi lạ, phải có dấu, giấy tờ kiểm dịch của cơ sở được cấp phép | Việt Nam | 250,000 |
|
| 45 | Xương đuôi |
.
|
285.9 | Kg | Xương lợn ngon ,phải có giấy tờ Được cấp phép | Việt Nam | 80,000 |
|
| 46 | thịt lợn sấn mông có bì |
.
|
3752.9 | Kg | Mông sấn, vai sấn, thịt phải tươi mới ngon, sạch, không có mùi lạ, phải có dấu, giấy tờ kiểm dịch của cơ sở được cấp phép | Việt Nam | 120,000 |
|
| 47 | Thịt gà ta |
.
|
1334.8 | Kg | Nguyên con | Việt Nam | 120,000 |
|