Provide fresh food

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Provide fresh food
Contractor Selection Type
Shortened Direct Contracting
Tender value
1.392.968.600 VND
Publication date
23:42 23/08/2025
Type of contract
According to adjusted unit price
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
34/QĐ-MNHTTI
Approval Entity
Hong Tien Kindergarten I
Approval date
21/08/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period
1 vnz000036968 8070615668-001 Liên danh HKD Hoàng Thị Nhung, Hoàng Như Phúc, Vũ Thị Hiền

HOÀNG NHƯ PHÚC

1.392.968.600 VND 9 month
2 vnz000036968 8440854102 Liên danh HKD Hoàng Thị Nhung, Hoàng Như Phúc, Vũ Thị Hiền

Hộ kinh doanh Hoàng Thị Nhung 1971

1.392.968.600 VND 9 month
3 vnz000036968 8647542974 Liên danh HKD Hoàng Thị Nhung, Hoàng Như Phúc, Vũ Thị Hiền

Hộ kinh doanh Vũ Thị Hiền 1984

1.392.968.600 VND 9 month
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
# Contractor's name Role
1 HOÀNG NHƯ PHÚC main consortium
2 Hộ kinh doanh Hoàng Thị Nhung 1971 sub-partnership
3 Hộ kinh doanh Vũ Thị Hiền 1984 sub-partnership
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Bí ngô (bí đỏ)
.
1242.6 Kg Quả tươi, size 2-3kg/quả, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 17,000
2 Bí đao (bí xanh)
.
740 Kg Quả tươi, size 2-3kg/quả, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 22,000
3 Bắp cải
.
454.8 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 16,000
4 Bầu xanh
.
80 Kg Quả tươi, size 2-3kg/quả, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
5 Bột canh hải châu
.
233.1 Kg 190gram/gói,hải châu Việt Nam 22,000
6 Cam sành
.
2.296 Kg Quả tươi ,xanh ,mọng nước Việt Nam 25,000
7 Cua đồng
.
25.5 Kg Tươi sống, loại 25-30 con. Kg Việt Nam 180,000
8 Cà chua
.
264.1 Kg Quả tươi, 5-7 quả/kg, tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 25,000
9 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
.
332.8 Kg Củ tươi ngon size 3 của/kg, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
10 Cải canh
.
290.1 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
11 Dầu ăn meizan
.
290.6 Lít Can 10 Lít Việt Nam 45,000
12 Gạo Bắc Hương
.
6724.3 Kg Gạo 225. Bao 50kg; Gạo tẻ đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn, không mốc mọt, không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt Việt Nam 19,000
13 Gạo nếp
.
539.8 Kg Gạo nếp hoa vàng Việt Nam 30,000
14 Gừng tươi
.
21.1 Kg Gừng tươi không dập nát Việt Nam 40,000
15 Hành khô
.
32.6 Kg Hành khô củ ngon không bị sâu hỏng Việt Nam 45,000
16 Hành lá
.
109.1 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 30,000
17 Cải cúc (tần ô)
.
188 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
18 Cải ngọt
.
210 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
19 Khoai tây
.
439.2 Kg Lõi vàng size 4-5 của/kg Việt Nam 17,000
20 Lạc hạt
.
203 Kg Lạc hạt khô, hạt to tròn, không mốc, mọt, không có mầm, vỏ lạc mới sáng, không ngả màu Việt Nam 70,000
21 Mì gạo
.
1.261 Kg Được làm từ gạo ngon không bị nấm mốc Việt Nam 30,000
22 Mướp
.
108 Kg Quả tươi, 5-7 quả/kg, tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
23 Ngao
.
296 Kg Ngao tươi không bị chết hỏng Việt Nam 25,000
24 Nghệ tươi
.
21.9 Kg Củ ngon không bị hỏng Việt Nam 40,000
25 Nước mắm Cát Hải
.
74 Lít Can 2 lít Việt Nam 35,000
26 Rau dền
.
105.4 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 17,000
27 Rau muống
.
144 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 15,000
28 Rau mồng tơi
.
107.2 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
29 Rau ngót
.
132.8 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 25,000
30 Su su
.
522 Kg Quả tươi, size 3-4 quả/kg, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 18,000
31 Ngô ngọt
.
160 Kg Bắp ngô tươi, mới, xanh size 1-2 cái/kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 25,000
32 Nước cốt dừa
.
16 Lít . Việt Nam 70,000
33 Rau diếp
.
49 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
34 Su hào
.
167 Kg Củ tươi ngon size 3 của/kg, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
35 Trứng vịt
.
475 Kg Trứng mới không bị loãng lòng, Size 10-12 quả/kg Việt Nam 60,000
36 Tôm rảo
.
272.5 Kg size 30-40 con /kg Việt Nam 300,000
37 Tôm đồng
.
24.6 Kg Tôm tươi ngon Việt Nam 180,000
38 Tỏi
.
9.2 Kg Củ ngon không bị hỏng Việt Nam 40,000
39 Vừng ( trắng, đen)
.
37 Kg Vừng sạch không bị sạn Việt Nam 90,000
40 Đường kính
.
103.5 Kg Túi 1kg Việt Nam 25,000
41 Đậu Phụ
.
371 Kg Đậu Được làm từ đỗ tương không nấm mốc , Việt Nam 25,000
42 Đỗ xanh
.
35.3 Kg Đỗ xanh tróc vỏ, không mối mọt, mốc, hỏng Việt Nam 45,000
43 Trứng chim cút
.
467 Kg Trứng mới không bị loãng lòng, Việt Nam 75,000
44 Thịt bò loại I
.
755.6 Kg Thịt bò loại I, thịt phải tươi mới ngon, sạch, không có mùi lạ, phải có dấu, giấy tờ kiểm dịch của cơ sở được cấp phép Việt Nam 250,000
45 Xương đuôi
.
285.9 Kg Xương lợn ngon ,phải có giấy tờ Được cấp phép Việt Nam 80,000
46 thịt lợn sấn mông có bì
.
3752.9 Kg Mông sấn, vai sấn, thịt phải tươi mới ngon, sạch, không có mùi lạ, phải có dấu, giấy tờ kiểm dịch của cơ sở được cấp phép Việt Nam 120,000
47 Thịt gà ta
.
1334.8 Kg Nguyên con Việt Nam 120,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second