Provide semi -boarding food

      Watching
Tender ID
Bidding method
Direct bidding
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Provide semi -boarding food
Contractor Selection Type
Choose contractor in special cases
Tender value
1.371.410.000 VND
Publication date
15:52 30/08/2025
Type of contract
Fixed unit price
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Goods
Domestic/ International
Domestic
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Approval ID
23/QĐ-MNTC I
Approval Entity
Thanh Cong Preschool I
Approval date
29/08/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn8531533427

HỘ KINH DOANH PHẠM VĂN CƯ

1.371.410.000 VND 9 month
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Winning price Note
1 Gạo tẻ
HH7
5.900 Kg Gạo bao thai. Bao 50kg; Gạo tẻ đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn, không mốc mọt, không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt Việt Nam 18,000
2 Lạc hạt
HH8
355 Kg Lạc hạt khô, hạt to tròn, không mốc, mọt, không có mầm, vỏ lạc mới sáng, không ngả màu Việt Nam 70,000
3 Đỗ xanh
HH9
250 Kg Đỗ xanh tróc vỏ, không mối mọt, mốc, hỏng Việt Nam 42,000
4 Mì gạo (mỳ bún)
HH10
520 Kg Mỳ bún sợi nhỏ Việt Nam 30,000
5 Mì phở (mỳ thanh)
HH11
540 Kg Bánh phở tươi Việt Nam 30,000
6 Bánh cuốn
HH12
1.250 Kg Bánh cuốn nhân thịt đã chế biến, mới có nước chấm kèm theo Việt Nam 32,000
7 Bột gạo nếp
HH13
35 Kg Gạo ngâm nước, xay bột, ép kiệt để làm bánh Việt Nam 30,000
8 Bí đao (bí xanh)
HH15
720 Kg Quả tươi, size 2-2,5 kg/quả, tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
9 Bí đỏ
HH16
1.500 Kg Quả tươi, size 2-3kg/quả, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 16,000
10 Bầu
HH17
400 Kg Quả tươi, size 1,5 -2 kg/quả, tươi mới, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 18,000
11 Đỗ cô ve
HH18
250 Kg Quả tươi non, xanh, tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 24,000
12 Cà chua
HH19
720 Kg Quả tươi, 5-7 quả/kg, tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 22,000
13 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
HH20
107 Kg Củ tươi ngon size 3 của/kg, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 16,000
14 Su su
HH21
792 Kg Quả tươi, size 3-4 quả/kg, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 17,000
15 Khoai tây
HH22
476 Kg Lõi vàng size 4-5 của/kg Việt Nam 18,000
16 Gừng tươi
HH23
4.8 Kg Tươi mới Việt Nam 40,000
17 Quả gấc
HH24
100 Kg Quả gấc chín đỏ, vàng mới, không bị thối, dập, size 1,5-2kg/ quả Việt Nam 30,000
18 Su hào
HH25
320 Kg Rau tươi, xanh size 1-2 của/kg, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 15,000
19 Củ Hành khô
HH26
10 Kg Hành khô ta, không dập ốp Việt Nam 35,000
20 Khoai môn
HH27
50 Kg size 1-2 củ/kg Việt Nam 30,000
21 Ngô ngọt
HH28
45 Kg Bắp ngô tươi, mới, xanh size 1-2 cái/kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 22,000
22 Mướp hương
HH29
350 Kg Quả tươi xanh size 2-3 quả/kg, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
23 Bắp cải
HH30
420 Kg Bắp cải nõn bỏ lá xanh, tươi, size 1,5 -2 kg/cái, rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 15,000
24 Cải xanh
HH31
180 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
25 Cải ngọt
HH32
85 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 18,000
26 Rau ngót
HH33
200 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 25,000
27 Rau mồng tơi
HH34
250 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
28 Hành lá
HH35
90 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 30,000
29 Rau cải cúc
HH36
140 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 15,000
30 Rau cải bó xôi
HH37
380 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 25,000
31 Mùi ta
HH38
10 Kg Rau tươi xanh, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 40,000
32 Rau dền
HH39
200 Kg Rau tươi, không dập nát không thuốc bảo vệ thực vât, được trồng theo tiêu chuẩn VIETGAP Việt Nam 20,000
33 Dưa hấu
HH41
250 Kg 2,5-3,5 kg/quả Việt Nam 24,000
34 Chuối chín
HH42
350 Kg Chuối tiêu/ tây loại 10-12 quả/kg Việt Nam 22,000
35 Cam sành
HH43
1.800 Kg Loại vàng/ xanh size 2-3 quả/kg Việt Nam 25,000
36 Thịt bò loại I
HH45
520 Kg Thịt bò loại I, thịt phải tươi mới ngon, sạch, không có mùi lạ, phải có dấu, giấy tờ kiểm dịch của cơ sở được cấp phép Việt Nam 250,000
37 Thịt lợn sấn mông, vai
HH46
1.100 Kg Mông sấn, vai sấn, thịt phải tươi mới ngon, sạch, không có mùi lạ, phải có dấu, giấy tờ kiểm dịch của cơ sở được cấp phép Việt Nam 118,000
38 Thịt lợn sấn mông, vai lọc bì
HH47
810 Kg Mông sấn, vai sấn, thịt phải tươi mới ngon, sạch, không có mùi lạ, phải có dấu, giấy tờ kiểm dịch của cơ sở được cấp phép Việt Nam 121,000
39 Tôm đồng tươi
HH48
50 Kg Tôm sông tươi Việt Nam 170,000
40 Tôm nõn xanh
HH49
200 Kg Tôm nõn cấp đông loại 1 Việt Nam 230,000
41 Trứng chim cút
HH50
360 Kg Nguyên quả Việt Nam 70,000
42 Trứng vịt
HH51
360 Kg Trứng mới không bị loãng lòng, Size 10-12 quả/kg Việt Nam 55,000
43 Tôm rảo
HH52
317 Kg Tôm biển tươi, Size 25-30 con/kg Việt Nam 320,000
44 Ngao
HH53
180 Kg Tươi sống nguyên con Việt Nam 22,000
45 Cua đồng
HH54
55 Kg Tươi sống, loại 25-30 con. Kg Việt Nam 170,000
46 Thịt gà ta lai
HH55
2.200 Kg Bỏ đầu, chân Việt Nam 115,000
47 Xương lợn
HH56
278 Kg Xương đuôi/ sống Việt Nam 75,000
48 Cá rô phi đơn tính
HH57
120 Kg Tươi sống loại 2,5-3kg/con Việt Nam 55,000
49 Giò lợn
HH58
280 Kg Giò nóng mới Việt Nam 125,000
50 Đậu phụ
HH59
468 Kg Đậu sống chưa sơ chế Việt Nam 22,000
51 Bột canh Iốt Hải châu
HH61
145 Kg 190gram/gói,hải châu Việt Nam 20,000
52 Nước mắm Ông tây
HH62
100 Lít Can 1 lít Việt Nam 22,000
53 Đường phên
HH63
5 Kg Loại miếng Việt Nam 30,000
54 Gia vị bò kho
HH64
99 Kg Gói 25g Việt Nam 12,000
55 Bột sắn dây
HH65
0.5 Kg Túi loại 1 túi/kg Việt Nam 240,000
56 Nước cốt dừa
HH66
5 Hộp Loại 500-800 ml/1 lọ Việt Nam 30,000
57 Hạt nêm Ajingon
HH67
36 Kg Túi loại 1 túi/kg Việt Nam 60,000
58 Dầu ăn
HH68
350 Lít Neptune 5L/ can Việt Nam 60,000
59 Đường kính
HH69
160 Kg Đường kính trắng, 1 túi/kg Việt Nam 25,000
60 Gạo nếp cái
HH6
583 Kg Gạo nếp nhung, bao 25kg, hạt to tròn, không mốc mọt, không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt Việt Nam 30,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second